BÀI TẬP VỀ SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CƠ BẢN (1)
Bài 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của các hàm số.
f ( x) = 2 x +
a.
f ( x) = x +
c.
1
,
x2
x>0
1
,
x −1
f ( x) = 3 x +
1
,
x3
x>0
f ( x) = 2 x 2 +
1
,
x3
x>0
b.
x >1
d.
Bài 2. Cho x >0, y > 0 và xy = 4 tìm giá trị nhỏ nhất của
a.
f ( x, y ) = ( x + 1)(4 y + 3)
b.
f ( x, y ) = x + y + x y 2 + 9 + y x 2 + 9
Bài 3. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
a.
f ( x) = (5 − x ) ( x + 3)
,
( −3 ≤ x ≤ 5 )
b.
f ( x) = x 3 ( 6 − x )
,
( 0 ≤ x ≤ 6)
Bài 4. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của.
a.
f ( x) = x + 2 + 3 − x
( −2 ≤ x ≤ 3)
,
b.
f ( x) = x + 2 − 3 − x
,
( −2 ≤ x ≤ 3)
Bài 5. Cho a, b dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
f ( x) =
a.
( x + a) ( x + b)
x
với
f ( x ) = ax +
x>0
b.
b
x+a
với
x+a >0
Bài 6. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
f ( x, y ) = (2 x − x )( y − 2 y ),
2
a.
b.
2
với
f ( x, y ) = (1 − x) ( x − y + 1)( x + y ),
1
0 ≤ x ≤ 2, 0 ≤ y ≤ ÷
2
với
( − x ≤ y ≤ x + 1, x < 1)
Bài 7. Cho a, b, c dương và a + b + c =1 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
a.
c.
P = a+b + b+c + c+a
R = 4a − b + 4b − c + 4c − a
b.
d.
Q = 3 1 + 2 a + 3 1 + 2b + 3 1 + 2c
S = 3a + b + 3b + c + 3c + a − a 2 − b 2 − c 2
Bài 8. Cho a, b, c dương tìm giá trị nhỏ nhất của
a.
1 1 1
P = (a + 4)(b + 4)(c + 4) + + ÷
a b c
b.
1 1 1
Q = ( 1 + abc ) + + ÷
a b c
c.
5
a b c
R = 1 + ÷ 1 + ÷ 1 + ÷
b c a
d.
5
( x + y)
f ( x, y ) =
P=
a
b+c
b
c+a
c
a +b
+
+
+
+
+
b+c
a
c+a
b
a+b
c
P=
a 4 + b4 + c 4
( a + b + c ) abc
Bài 10. Cho a, b, c dương tìm giá trị nhỏ nhất của
Bài 11. Cho a, b, c dương tìm giá trị nhỏ nhất của
P=
a ( 1 + b2 )
Bài 12. Cho a, b, c dương tìm giá trị nhỏ nhất của
P = a+
Bài 13. Cho a > b
3
x2 y
Bài 9. Cho x, y dương tìm giá trị nhỏ nhất của
≥
5
a b c
S = 1 + ÷ + 1 + ÷ + 1 + ÷
b c a
0 . tìm giá trị nhỏ nhất của
+
bc
b ( 1 + c2 )
ca
( a − b ) ( b + 1)
2
a 2 b2
a b
P = 2 + 2 − 3 + ÷
b a
b a
( a − b ) (1− a b )
P=
(1+ a ) (1+ b )
2
Bài 15. Cho hai số thực a, b. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của
Bài 16. Cho hai số thực a, b thỏa mãn
a.
b.
c.
a + b + c =1
tìm giá trị nhỏ nhất của
A = ab ( a + b ) + bc ( b + c ) + ca ( c + a ) + a 3 + b 3 + c 3
B = a ( a + 1) + b ( b + 1) + c ( c + 1)
B = a 2 ( a 2 + 1) + b 2 ( b 2 + 1) + c 2 ( c 2 + 1)
Bài 18. Cho a, b, c dương thỏa mãn
a + b + c =1
2
2 2
2 2
2 2
. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của
P = b − 2a + 5
Bài 17. Cho a, b, c dương thỏa mãn
ab
4
Bài 14. Cho hai số thực a, b khác 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của
36a 2 + 16b 2 = 9
+
c ( 1 + a2 )
. Tìm giá trị nhỏ nhất của
a2
b2
c2
P=
+
+
1− a 1− b 1− c
Bài 19. Cho (x; y) là nghiệm của hệ phương trình
Xác định a để biểu thức
P = xy
x + y = 2a − 1
2
2
2
x + y = a + 2a − 3
đạt giá trị nhỏ nhất.
x + y = a −1
2
xy = a − 7a + 14
Bài 20. Cho (x; y) là nghiệm của hệ phương trình
Xác định a để
a. Đạt giá trị nhỏ nhất.
b. Đạt giá trị lớn nhất.
a + b = 3, a ≤ 1
b3 − a 3 − 6b 2 − a 2 + 9b ≥ 0
Bài 21. Cho
. Chứng minh rằng:
C=
Bài 22. Cho
Bài 23. Cho
Bài 24. Cho
a+b+c = 3
. Chứng minh rằng:
a +b =c+d
a+b ≥ 2
. Chứng minh rằng:
. Chứng minh rằng:
A = a 2 + b 2 + c 2 + ab + bc + ca ≥ 6
D=
a 2 + b 2 + ab ≥ 3cd
a3 + b3 ≤ a 4 + b 4
.
P = x2 + y 2
.