Tải bản đầy đủ (.pdf) (57 trang)

sinh hoc va nuoi cua bien

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (20.12 MB, 57 trang )

SINH HỌC VÀ KỸ THUẬT NUÔI
CUA BIỂN
Tăng Minh Khoa
Khoa Sinh Học Ứng Dụng – Đại Học Tây 
Đô


Một số đối tượng cua - ghẹ có
tiềm năng SXG và nuôi
Loài
Scylla paramamosain( cua sen,xanh)
Scylla olivacea(cua lửa)
Scylla serrata
Scylla tranqueparica
Portunus pelagicus
Portunus trituberculagis
Charybdis sp
Cancer sp


Sinh học cua biển – Hình thái
Scylla olivacea

Scylla
paramamosain

Scylla serrata

Scylla
stranqueparica



Sinh học cua biển – Hình thái


Sinh học cua biển – Vòng đời và phân bố
TRỨNG CÓ ĐiỂM MẮT
10
ngày
15 ngày
(4 chu kỳ
lột xác)

Larval
stages (at
±30°C)

7 ngày
(biến thái
lần 2)

Cua lớn: phân bố rộng từ ven biển,
cửa sông, nước ngọt

7 ngày
(biến thái
lần 1)

Thành thục (1 năm): di cư ra cửa
sông, ven biển để đẻ
Cua cái ôm trứng (9-12 ngày)

Ấu trùng Zoae sống phù du (15 ngày)
Ấu trùng Megalop sống bám (8 ngày)
Cua con: chui rút vào giá thể, hang ở
vùng rừng ngập mặn, có thể di cư dần
vào sông rạch nội địa



Sinh học cua biển – phân bố
 Rộng

muối (2-38%o), pH 7.5-9.2
 Sống được ngoài không khí (đk ẩm: 1 tuần)
 Di cư
 Thích dòng chảy nhẹ và lội ngược dòng

hang hình chữ U, sâu đến 1m.
 Thích cư trú ở rừng ngập mặn
 Đào


Sinh học cua biển – Dinh dưỡng
tạp, thiên về động vật
 Ăn lẫn nhau
 Ăn chủ yếu vào ban đêm
 Thay đổi theo giai đoạn
 Có khả năng nhịn đói lâu ngày
 Ăn



Sinh học cua biển – Sinh trưởng
trưởng không liên tục
 Cua C1 (3mm) sau 1 tháng đạt
cua C5-6 (1.5-2cm), sau 2 tháng
đạt C7-8 (2-3cm)
 Cua giống (2-3cm) nuôi 4
tháng đạt 250-400g
 Có thể lột xác 15 lần trong 1
năm
 Cua lớn nhất ngoài tự nhiên
có thể đạt 3kg/con đối với
Scylla serrata; hay 1kg đối
với cua khác
 Tăng


Khả năng tự vệ và tính hung dử
mắt kép có thể
phát hiện mồi, kẻ
thù từ 4 phía
 Khứu giác phát
triển
 Tự vệ bằng đôi
càng to, khỏe
 Đôi


Sinh học cua biển – Sinh sản
Tuổi thành thục: 1 năm
Kích cỡ thành thục:

8.3cm (200g trở lên)
Lột xác - giao vĩ - thành
thục - đẻ trứng
Tuyến sinh dục phát triển
qua 4 giai đoạn


Sinh học cua biển – Sinh sản
Giai đoạn I: Chưa thành
thục, tuyến sinh dục
mỏng và trong suốt,
bụng có hơi dạng tam
giác. Đường kính trứng
0.01-0.06mm. GSI thấp
và dưới 0.5%


Sinh học cua biển – Sinh sản
Giai đoạn II: Tuyến sinh
dục đang phát triển, noãn
sào có màu trắng kem hay
vàng. Chiếm 1/4 diện tích
gan tụy. Đường kính trứng
0.10-0.30mm. GSI dao
động 0.5-1.5%


Sinh học cua biển – Sinh sản
đoạn III: Cua đang
thành thục. Noãn sào nở

rộng, chiếm khoảng 1/23/4 diện tích gan tụy. Noãn
sào có màu cam. Đường
kính trứng 0.40-0.90mm.
GSI từ 2.5-8.0%

 Giai


Sinh học cua biển – Sinh sản
đoạn IV: Túi chứa tinh lồi
lên. Noãn sào màu cam hay đỏ,
nở rộng chiếm hết diện tích gan
tụy và cả khoang ruột. Có thể
nhìn thấy màu vàng từ phía sau
giữa giáp dầu ngực và yếm.
Đường kính trứng 0.70-1.30mm.
GSI đạt 15.85%. Cua sẵn sàng
đẻ trứng.

 Giai


Sinh học cua biển – Sinh sản

14%

7%
201-300 g
301-400 g
401-500 g

79%


Sinh học cua biển – Sinh sản
cư, bắt cặp và sinh sản
ngoài tự nhiên ở cửa sông, ven
biển
 Mùa vụ tùy nơi, chủ yếu vào
triều cường
 Nuôi vỗ: đẻ quanh năm, bất cứ
ngày nào trong tháng, thường
đẻ vào sáng sớm
 Đẻ nhiều lần trong đời
 Sức sinh sản: 0.6-3 triệu trứng
 Có hiện tượng đẻ rơi
 Di


Sinh học cua biển – Sinh sản
Table 1
Spawning Time and Habit of Mud Crabs in Captivity
No.
of
batch

1
2
3
4
5

6
7
8
9
10
11
12
13
14

Date of
spawning

Time of
spawning

(17/5 lunar)
(2/6 lunar)
(10/6 lunar)
(12/6 lunar)
(18/6 lunar)
(9/7 lunar)
(12/8 lunar)
(14/8 lunar)
(26/8/ lunar)
(23/10 lunar)
(17/1 lunar)
(17/1 lunar)
(27/2 lunar)
(2/3 lunar)


Afternoon
Afternoon
Morning
Morning
Morning
Morning
Morning
Morning
Morning
Afternoon
Morning
Morning
Everning
Morning

No. of days No. of days

No. days
from
after
after ablation
the
fattening
preceding
of eyestalks spawning
55
72
77
73

86
99
7
111
11
7
7
7
17
22

5
20
27
30
34
56
7
111
11
7
7
7
17
22

Spawning Spawning
after
after
molting but molting and

not mating

mating

No molting
or mating
before
spawning
+

+
22

+
+
+
+
+

14
26
+

+
+
+
+
+
+



Sinh học cua biển – Sinh sản
Table 2
Sizes of Mud Crab Spawners, Fecundity and Egg Sizes
Spawner
BW (g) CW
CL
(cm) (cm)

FMI

MEA 271.43 12.07 8.15 1.06
N
COU 14.00 14.00 14.00 14.00
NT
SD
63.71 1.01 0.66 0.07
SE
17.03 0.27 0.18 0.02
MAX 450.00 15.00 10.00 1.22
MIN 210.00 10.60 7.30 0.98

Total
weight
of eggs
(g)
39.88
14.00
22.37
5.98

89.77
12.52

Total
number
of eggs

Fecundity
A
%

1479992.12 19.69
14.00

14.00

No. egg/g
crab

Egg Size
No. egg/g
egg

Diameter
(um)

80.31

5787.19


38942.62

303.71

14.00

14.00

14.00

600.00

6167.31
1648.28
49139.94
27400.00

20.16
0.82
360.50
260.00

B
%

739825.14 20.56 20.56 3153.17
197726.59 5.49
5.49
842.72
3002806.00 55.87 100.00 11549.25

615232.00 0.00 44.13 1367.18

A: Eggs that stuck to abdomen of crab spawners
B: Eggs that fell on the bottom of the spawning tanks


Sinh học cua biển – Sinh sản
 Trứng

dính thành chùm
 Kích cỡ trứng mới đẻ:
0.3mm
 Màu trứng: vàng > cam >
xám đen
 Thời gian ấp: 9-12 ngày
 Thời gian nở: 24-60 giờ
 Độ mặn cho trứng nở: 2040%o, tốt nhất 30%o.


Sinh học cua biển – Sinh sản
12

60

11.5

Tỉ lệ nở (%)

50


11

40

Thời gian ấp (ngày)

70

10.5
30
10

20

9.5

10
0

9
15

20

25

30

35


40

Độ mặn (ppt)
Tỉ lệ nở (%)

Thời gian ấp (days)


7000

70

6000

60

5000

50

4000

40

3000

30

2000


20

1000

10

Tỉ lệ nở (%)

Mật độ ấu trùng (con/l)

Sinh học cua biển – Sinh sản

0

0
762.4

1524.8

3049.6

6099.2

12198.4

24396.8

48793.6

Mật độ ấp (Trứng/l)

Mật độ ấu trùng

Tỉ lệ nở

Ấp trứng cua với các mật độ khác nhau


Sinh học cua biển – Sinh sản
Giai đoạn

Đặc điểm

Zoae (1-5)

-Kích cỡ

Megalop

- Kích cỡ 4.0mm
- Sống bám, bò trên giá thể, giảm hướng
quang
- Ăn động vật, chủ động
- Độ mặn: 24-30%o

Cua con

- Kích cỡ 3mm, sống chui rút, ăn động vật
đáy, ăn nhau mạnh, độ mặn 18-24%o.

1.2-4.5mm tùy giai đoạn

-Phù du, hướng quang mạnh
-Ăn phiêu sinh động vật, bắt mồi ngẫu nhiên
-Độ mặn: 30-35%o


Sinh học cua biển – Sinh sản


Sinh học cua biển – Sinh sản
Giai đoạn

Mắ t

Đốt
bụng

Chân bụng

Đốt đuôi

Zoea1

Chưa có 4 lông tơ
cuống

5 đốt

Chưa

Chẻ đôi


Zoea2


cuống

6 lông tơ

5 đốt

Chưa

Chẻ đôi

Zoea3

8 lống tơ

6 đốt

Chưa

Chẻ đôi

Zoae 4

10 lông tơ

Mầm chân bụng


Chẻ đôi

Zoae 5

12 lông tơ

Phân nhánh

Chẻ đôi

Phát triển,
nhiều lông tơ

Tròn

Megalopa

Nhánh ngoài
của chân
hàm 2


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×