Giáo án
Chơng I - Đ3 Phenol
(Lớp 12)
Giáo viên : Hoàng Thị Bắc
a- mục đích - yêu cầu
1) Kiến thức:
- HS nắm đợc CTCT của Phenol, đinh nghĩa Phenol.
- Hiểu và viết đợc phơng trình phản ứng tính chất hóa học, nhận biết Phenol.
- Viết đợc phơng trình điều chế Phenol từ Benzen.
- Thấy đợc ứng dụng của Phenol trong thực tế kỹ thuật và cuộc sống.
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng tra cứu, đọc tài liệu để tìm các thông tin cần thiết.
- Kỹ năng viết và cân bằng phản ứng hóa học (ghi rõ điều kiện đầy đủ).
3. Thái độ, tình cảm: Tạo cho HS có hứng thú trong học tập, có niềm tin vào khoa
học, thấy đợc ứng dụng lớn của Phenol trong thực tế sản xuất và cuộc sống.
B- Phơng pháp
- Lồng ghép linh hoạt các phơng pháp dạy học nh: thuyết trình, trực quan, nêu vấn đề,
phát vấn, tự nghiên cứu để xây dựng bài giảng sinh động.
- Phát huy hiệu quả của bài giảng bằng việc sử dụng các phơng tiện dạy học nh: Thí
nghiệm hóa học; trình chiếu bằng máy tính, v.v...
- Phát huy tính tích cực chủ động trong học tập, tạo sự hứng thú học tập cho học sinh.
C - Chuẩn bị của giáo viên
1) Thí nghiệm Phenol tác dụng với Brom:
- Hóa chất: Phenol, nớc Brom.
- Dụng cụ: ống nghiệm, giá, kẹp gỗ.
2) Bài giảng trên máy tính:
- Máy vi tính và máy chiếu (projector).
- Bài giảng PHENOL viết bằng phần mềm PowerPoint, Flash, Media có sử dụng
các thông tin, tranh ảnh lấy trên mạng Internet.
D - Tiến trình bài giảng
Mở bài: (5
) GV giới thiệu một số sản phẩm chứa phenol bằng máy chiếu.
Câu hỏi: Những sản phẩm này có đặc điểm gì chung?
Phơng pháp
Thời
gian
Nội dung
PP:
- Thuyết trình
- Trực quan (mô hình cấu tạo)
- Nêu vấn đề.
GV: đa ra CTCT của các phenol và rợu thơm.
Câu hỏi : Em hãy so sánh sự khác nhau
giữa Phenol và rợu thơm từ đó rút ra định
nghĩa Phenol?
5
I- Công thức cấu tạo
OH OH
CH
3
OH
CH
3
OH
CH
3
phenol p-crezol
o-crezol
m-crezol
họ phenol
CH
2
OH
Rượu benzylic thuộc họ Ancol
Đ.nghĩa: Phenol là những chất hữu cơ mà phân tử
của chúng có nhóm hiđroxyl (
OH) liên kết
trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng
benzen.
PP:
- Trực quan và nghiên cứu tài liệu.
Yêu cầu : HS đọc SGK và nêu ra đợc 7
tính chất vật lí của Phenol.
3
II- Tính chất vật lí
- Chất rắn
- Không mầu
- Để lâu ngoài không khí bị oxi hóa mầu hồng
- Tan ít trong nớc lạnh
- Tan trong rợu, ete
- Độc
- Gây bỏng nặng.
PP:
- Thuyết trình
- Nêu vấn đề
- Phát vấn
- nhóm, thảo luận
GV: Thuyết trình phần CTCT, từ đó gợi mở để
học sinh dự đoán đợc tính chất hóa học
của Phenol
Câu hỏi : Em hãy so sánh tính chất 1, 2
của Phenol với rợu từ đó viết PTPƯ minh
họa.
GV: Gọi 1 HS lên bảng, những HS dới lớp
thảo luận nhóm (2 ngời) và tự làm bài. Kết
thúc 2 tính chất GV đa ra kết luận về
Phenol.
20
II- Tính chất hóa học
Cấu tạo:
1. Phản ứng với kim loại kiềm (giống rợu)
C
6
H
5
OH + Na C
6
H
5
ONa +
1
2
H
2
Z
Natri phenolat
2. Phản ứng với bazơ (khác rợu)
C
6
H
5
OH + NaOH C
6
H
5
ONa + H
2
O
Phenol có tính axit axit phenic.
Phơng pháp Thời Nội dung
O H
Phát huy tính tích cực
chủ động của HS
gian
PP: Thuyết trình
PP: Thuyết trình; trực quan (có thí nghiệm
biểu diễn)
GV: Nhắc lại CTCT của Phenol: Do có hiệu
ứng liên hợp nên mật độ electron ở octo -
para tăng làm cho phản ứng thế vào nhân
thơm dễ hơn ở Benzen.
HS: Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tợng, viết
và cân bằng phản ứng từ đó rút ra cách
nhận biết Phenol.
3. Tính axit yếu của phenol
- Phenol không đổi đợc mầu quì tím.
- Phenol bị axit cacbonic đẩy ra khỏi muối natri
phenolat.
C
6
H
5
ONa + CO
2
+ H
2
O C
6
H
5
OH + NaHCO
3
C
6
H
5
OH < H
2
CO
3
4. Phản ứng với nớc Brom
OH
OH
Br
Br
Br
+ 3 Br
2
trắng
+ 3 HBr
PP: Thuyết trình, phát vấn và tự nghiên cứu.
Câu hỏi : Viết và cân bằng các phản ứng?
5
IV- Điều chế
- Tách từ nhựa than đá trong quá trình luyện than cốc.
- Từ Benzen:
C
6
H
6
2
Cl
Fe
+
C
6
H
5
Cl
+
o
NaOH đặc
t ,p cao
C
6
H
5
OH
PP: Trực quan - tự nghiên cứu SGK
GV liên hệ thực tế một số sản phẩm chứa
phenol (trình chiếu).
Yêu cầu : HS đọc SGK và nêu ra đợc 5
ứng dụng cơ bản của Phenol.
2
V- ứng dụng
- Điều chế chất dẻo: Nhựa phenolfomanđehit,
Bakalit, Novolac.
- Điều chế tơ hóa học
- Thuốc nổ
- Phẩm nhuộm
- Thuốc diệt cỏ, diệt nấm mốc.
GV phát phiếu kiểm tra đánh giá kiến thức
sau tiết học. Chấm và trả bài vào tiết sau.
5
VI- Củng cố - Kiểm tra mục tiêu đã đặt ra
Viết phơng trình theo dãy biến hóa sau: (ghi
rõ điều kiện nếu có).
C
6
H
6
(1)
C
6
H
5
Cl
(2 )
C
6
H
5
OH
(3)
C
6
H
5
ONa
(4)
C
6
H
5
OH
(5)
Bài tập về nhà: 2, 3, 4, 5, 6 / tr. 16
OH
Br
Br
Br