Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Vận tốc phản ứng trong hóa học

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (129.77 KB, 5 trang )

Bài 8: Vận Tốc Phản Ứng
Sinh viên: Lê Thị Kim Thoa
MSSV: 14129421
Ngày thực hành: 28/10/2016
Chữ ký

1.

Lời phê

Mục đích thí nghiệm

Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ Na2S2O3 đến vận tốc của phản ứng sau:
Na2S2O3 + 2HCl = 2NaCl + SO2 ↑+ H2O + S↓
2.

Cơ sở lý thuyết:

2.1.

Vận tốc phản ứng hóa học

Vận tốc phản ứng hóa học thường được xác định bằng độ biến thiên nồng
độ của các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
Vận tốc phản ứng hóa học phụ thuộc vào bản chất của các chất pư và điều
kiện tiến hành phản ứng: nhiệt độ, áp suất, nồng độ các chất phản ứng…
2.2.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
2.2.1. Nồng độ


Vận tốc phản ứng tỉ lệ với nồng độ chất phản ứng
Phản ứng tổng quát: aA + bB = SP
W = k.[A]x.[B]y


2.2.2. Nhiệt độ
-

Khi nhiệt độ tăng, số va chạm có hiệu quả tăng lên, do đó tốc độ pư tăng lên

-

Khi nhiệt độ tăng lên 100 thì tốc độ pư tăng lên từ 2-4 lần

k2 = k1.
2.2.3. Xúc tác
- Làm tăng nhanh tốc độ của phản ứng có khả năng xảy ra nhưng không bị tiêu hao
trong phản ứng
3. Kết quả thực nghiệm:
3.1.

Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng

Thí nghiệm

Thể tích
Thiosulphat
0,2M (ml)

Thể tích

nước (ml)

VHCl 1M

1

5

0

5

14

0.0714

2

4

1

5

22

0.0455

3


3

2

5

31

0.0323

4

2

3

5

47

0.0213

5

1

4

5


85

0.0118

(1ml)

Thời gian
quan sát (t)

Tốc độ phản
ứng
W =1/t

Sự phụ thuộc của vận tốc phản ứng theo nồng độ dung dịch


Giải thích: Nồng độ Na2S2O3 giảm dần từ ống 1 đến ống 5, vì sự phân bố các phân tử
chuyển động cách xa nhau hơn, sự va chạm giữa các phân tử xảy ra khó khăn hơn (động
năng giảm, các phân tử khó vượt qua hàng rào năng lượng hoạt hóa) nên thời gian để
phản ứng xảy ra lâu hơn, tốc độ phản ứng giảm dần theo nồng độ
3.2.

Khảo sát sự ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng

Thí nghiệm

Thể tích
Na2S2O3
0,1N (ml)


Thể tích
HCl

1

1

5

2

1

3

Nhiệt độ

Thời gian
quan sát

Tốc độ phản
ứng

(t)

W =1/t

t0p

97


0,0103

5

t0p + 10

78

0,0128

1

5

t0p + 20

52

0,0192

4

1

5

t0p + 30

40


0,0250

5

1

5

t0p + 40

26

0,0385

o

C

(ml)

Sự phụ thuộc của vận tốc phản ứng theo nhiệt độ


Giải thích: Khi nhiệt độ tăng, các phân tử chuyển động nhanh và va chạm nhiều, động
năng tăng, phần va chạm hiệu quả để vượt qua hàng rào năng lượng hoạt hóa diễn ra dễ
dàng hơn, làm phản ứng diễn ra với thời gian ngắn hơn và tốc độ phản ứng tăng theo
nhiệt độ
3.3.


Khảo sát ảnh hưởng của Mn2+ đến tốc độ phản ứng

Thí
nghiệm

Na2C2O4
0,1M (ml)

H2SO4
4M (ml)

KMnO4
0,02M
(giọt)

MnSO4
0,1M
(giọt)

Nhiệt độ
0
C

Thời
gian
quan sát
(t)

Tốc độ
phản

ứng
W=1/t

1

3

1

5

0

t0 phòng

80

0.0125

2

3

1

5

2

t0 phòng


11

0.0909

3

3

1

5

4

t0 phòng

7

0.1428

4

3

1

5

6


t0 phòng

4

0.2500

Sự phụ thuộc của vận tốc phản ứng theo chất xúc tác


Giải thích: Khi tăng lượng chất xúc tác lên thì tốc độ phản ứng tăng lên đáng kể, vì
chất xúc tác có tác dụng xúc tiến quá trình phản ứng diễn ra nhanh hơn.



×