Tải bản đầy đủ (.doc) (1 trang)

Bài 7:Tạo tập tin KetquaTS.xls trong thư mục Excel2003 với nội dung và định dạng như sau:KẾT QUẢ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2001

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (106.4 KB, 1 trang )

Bài 7:
Tạo tập tin KetquaTS.xls trong thư mục Excel2003 với nội dung và định dạng như sau:

KẾT QUẢ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2001
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Mã số
A001
B102
C111
C102
B007
B205
A102
A009
B113
C121

Họ và tên
Lê Anh
Trần Bình


Lê Tuấn
Trần Nghĩa
Lý Hồng
Hoàng Lan
Vũ Trọng
Thanh Phong
Bạch Tuyết
Phương Như

BẢNG ĐIỂM CHUẨN
Toán

Hóa

24
25
23

Ngành
Toán
10
8
9
9
7
8
7
6
9
5

TK TUYỂN SINH
Ngành
Toán

Hóa

Điểm


Hóa
9
9
5
7
9
8

7
6
9
7

4
6

8
5
9
7


TS Đậu

TS Rớt

THỐNG KÊ
Số thí sinh đậu:
Tổng số thí sinh:

Yêu cầu:
1. Điền vào cột tên ngành theo yêu cầu:
- Nếu ký tự đầu của Mã số = A thì ngành là Toán
- Nếu ký tự đầu của Mã số = B thì ngành là Lý
- Nếu ký tự đầu của Mã số = C thì ngành là Hóa
2. Tổng cộng: Thi ngành nào thì môn đó được tính hệ số 2, sau đó cộng với điểm các môn còn
lại. Nếu bỏ thi môn nào thì xem như điểm môn đó bằng 0.
3. Kết quả: Học sinh nào có điểm tổng cộng lớn hơn hoặc bằng điểm chuẩn và không bỏ thi
môn nào thì Đậu, ngược lại thì Rớt.
4. Ghi chú: Học sinh nào đậu với điểm lớn hơn điểm chuẩn là 4 và có kết quả “Đậu” sẽ ghi là
Có HB, ngược lại thì không ghi gì cả.
5. Tính tổng số học sinh thi đậu và rớt theo từng ngành.
6. Tính bảng thống kê tổng số thí sinh dự thi, tổng số thí sinh thi đậu.
7. Trích lọc những thí sinh thi đậu ngành Toán.
8. Trích lọc những thí sinh có HB.
9. Vẽ biểu đồ cho bảng thống kê thí sinh đậu theo từng ngành.



×