Tải bản đầy đủ (.doc) (51 trang)

Giáo Án Tin Học 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (594.36 KB, 51 trang )

Tin học 12

Ngày soạn:...../..../.......
Tiết 1, 2, 3
Chương I : KHÁI NIỆM VỀ HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU
Bài 1: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
I. Mục Tiêu:
* Kiến thức:
- Biết được khái niệm CSDL;
- Biết được vai trò của CSDL trong học tập và trong cuộc sống;
- Biết được các mức thể hiện của CDL;
- Biết được các yêu cầu cơ bản đối với hệ CSDL.
*Kĩ năng:
- Phân biệt được CSDL và hệ quản trị CSDL ;
- Bước đầu biết phân tích và xử lý thông tin của một tổ chức.
* Thái độ:
- Rèn luyện lòng ham muốn học và tìm hiểu CSDL cụ thể, có ý thức học hỏi nghiên
cứu.
II. Phương pháp – Chuẩn bị:
- Phương pháp: Thuyết trình, giải thích, thảo luận.
- Chuẩn bị:
+ Giáo Viên: Sách giáo khoa, giáo án.
+ Học sinh: Sách giáo khoa, đồ dùng học tập.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức và kiểm tra sỹ số
2. Bài mới

Giáo viên: Trần Văn Chương

1



NỘI DUNG
Tiết 1, 2
HĐ1:Tìm hiểu bài toán
quản lí
- Công tác quản lý chiếm thị
phần lớn trong các ứng dụng của
tin học.
- Không phụ thuộc vào lĩnh vực
ứng dụng, việc xử lý thông tin
trong các bài toán quản lý có đặc
điểm chung sau: tạo lập hồ sơ,
cập nhật, khai thác hồ sơ
Ví dụ: bài toán quản lý học sinh,
quản lý điểm, quản lý khách sạn,
nhà hàng, kế toán, vé máy bay..
VD: Quản lí học sinh trong
trường
Để quản lý học sinh trong nhà
trường, người ta thường lập các
biểu bảng gồm các cột, hàng để
chứa các thông tin cần quản lý.
*) Một trong những biểu bảng
được thiết lập để lưu trữ thông
tin về điểm của hs như sau

HĐ2:Các công viêc thường
gặp khi xử lý thông tin của
một tổ chức
Các công việc thường gặp khi

quản lý thông tin

Giáo viên: Trần Văn Chương

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Tin học 12

Gv: Bài toán quản lý hiện
nay là đang là những bài
toán phổ biến. Việc quản
lý thông tin thực ra là việc
lưu trữ và xử lý những
thông tin cần thiết. Em nào
có thể cho ví dụ cụ thể
này.
Gv: Để hiểu kĩ hơn ta tìm
hiểu các công việc quản lí
ta xét ví dụ sau
VD: Quản lí học sinh trong
nhà trường
Gv: Muốn quản lí thông
tin về học sinh của lớp ta
nên quản lí các thông tin
gì?
Gv: Để quản lý học sinh
trong nhà trường, người ta
thường lập các biểu bảng
gồm các cột, hàng để chứa

các thông tin cần quản lý.
* Một trong những biểu
bảng được thiết lập để lưu
trữ thông tin về hs như
sau:
Gv: Em hãy nêu lên các
công việc thường gặp khi
quản lý thông tin của một
học sinh?
Gv: Củng cố. phân tích
thêm
Gv: Hiện nay việc sử dụng
máy tính để quản lý đã
được thực hiện hầu hết các
lĩnh vực xã hội. Tùy theo
từng đối tượng, từng lĩnh
vực quản lý ta sẽ có những
chương trình riêng. Nhưng
hầu hết đều có những đặc
điểm chung sau:
- Tạo lập
- Cập nhật
- Khai thác

Hs: Chú ý lắng nghe và
trả lời
Khách sạn: quản lí phòng,
khách, trang thiết bị..
Bệnh viện: Quản lí bệnh
nhân, thuốc, bệnh án...


Hs: Họ tên, giới tính,ngày
sinh,địa chỉ, tổ,điểm tóan,
điểm văn, điểm tin...
Hs: Nghe và quan sát hình
1 SGK trang 4

Hs: nghiên cứu sách và trả
lời.
- Cập nhật hs
- Khai thác hs
- Thống kê, tổng hợp
Hs: Lắng nghe và ghi
nhớ.

Hs: Nghiên cứu SGK suy
nghĩ và trả lời:
- Xác định chủ thể cần
quản lí;
- Xác định cấu trúc hs;2
- Thu thập, tập hợp thông
tin


Tin học 12

3. Củng cố:
- Các công việc thường gặp khi quản lí thông tin của một tổ chức;
- Khái niệm hệ csdl và hệ quản trị csdl;
- Phân biệt csdl và hệ quản trị csdl;

- Các mức thể hiện của hệ csdl;
- Các yêu cầu cơ bản của hệ csdl.
4. Dặn dò:
- Học bài và đọc phần 3 Hệ cơ sở dl
- Làm bài tập 3 SGK trang 16
BT: Nêu các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL, ví dụ minh họa đối với tính:
a) Không dư thừa, tính bảo mật.
c) Toàn vẹn, an toàn và bảo mật thông tin
b) Cấu trúc, chia sẻ thông tin d) Không dư thừa, độc lập
Học sinh chỉ chọn lấy một trong các tính chất đã liệt kê theo các mục a,b,c,d ở trên
để cho ví dụ minh họa (không sử dụng các ví dụ đã có trong bài).
5. Rút kinh nghiệm:
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Ngày soạn:...../..../.......
Tiết 4,5
Bài 2 : HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU
I. Mục Tiêu:
* Kiến thức:
- Biết được khái niệm hệ QTCSDL;
Giáo viên: Trần Văn Chương

3


Tin học 12

- Biết được các chức năng của hệ QTCSDL: Tạo lập, cập nhật dữ liệu, tìm kiếm, kết
xuất thông tin;
- Biết được hoạt động của hệ QTCSDL;

- Biết được vai trò của con người khi làm việc vơi hệ CSDL;
- Biết được các bước xây dựng CSDL.
* Kĩ năng:
- Phân biệt 3 vai trò khác nhau của con người: Người quản trị, người lập trình ứng
dụng, người dùng;
- Phân biệt được bước khi xây dựng CSDL
* Thái độ: Đúng đắn, nghiêm túc khi làm quen với hệ QTCSDL.
II. Phương pháp – Chuẩn bị:
- Phương pháp: Thuyết trình, giải thích, đàm thoại.
- Chuẩn bị:
+ Giáo Viên: Sách giáo khoa, giáo án.
+ Học sinh: Sách giáo khoa, đồ dùng học tập.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức và kiểm tra sỹ số
2. Kiểm tra bài cũ
- Nêu các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL, ví dụ minh họa đối với tính:
a) Toàn vẹn, an toàn và bảo mật thông tin
b) Không dư thừa, độc lập.
- Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu cho phép ta làm những gì?Hãy kể các loại thao tác
dữ liêu? Cho Vd
- Trong các chức năng cuat hệ quản trị CSDL, theo em chức năng nào quan trọng
nhất? vì sao?
3. Bài mới

Trình ứng
Truy vấn
dụng
Hệ Quản trị CSDL
Bộ xử lý truy vấn
Bộ quản lý dữ liệu


Bộ quản lý tệp (Hệ điều hành)

Giáo viên: Trần Văn Chương

CSDL

4


NỘI DUNG
Tiết 1
HĐ1:Tìm hiểu các chức năng
của hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

a) Cung cấp môi trường tạo
lập cơ sở dữ liệu

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Tin học 12

Gv: Gọi 1 hs nhắc lại khái Hs: hs đứng tại chỗ nhắc
niệm hệ quản trị cơ sở dữ lại khái niệm
liệu
Gv: Như vậy Hệ QTCSDL
dùng để tạo lập, cập nhật và
khai thác thông tin trong
csdl. Vậy nó có 3 nhóm

chức năng chính là?
- Cung cấp môi trường tạo
lập CSDL;
- Cung cấp môi trường cập
nhật và khai thác dl;
- Cung cấp công cụ kiểm
soát điều khiển truy câp vào
CSDL.

Gv: Cần phải có các công cụ
cho phép người dùng:
- Khai báo cấu trúc bản ghi
cho từng bảng dữ liệu
trong CSDL
- Chỉnh sửa cấu trúc
- Xem cấu trúc bản ghi
Và được chia thành 2 loại
tác động lên cấu trúc
và tác động lên dữ liệu
Gv:Trong Pascal để khai báo Hs: Đứng tại chỗ trả lời
biến i,j là kiểu số nguyên, k
là kiểu số thực để dùng trong
chương trình em làm thế
nào?
Var
i,j:integer;
k:real;
Gv: Những khai báo trên
thực chất là khai báo biến
Gv: Cũng trong Pascal để

khai báo cấu trúc bản ghi
Học sinh có 9 trường:
hoten,ngaysinh, gioitinh,
doanvien toan,ly,hoa,van,tin:
.....
Type
Thông qua ngôn ngữ định
Hocsinh=record;
nghĩa
dữ Trần
liệu, người
dùng khai
Hoten:string[30];
Giáo
viên:
Văn Chương
5
báo kiểu và các cấu trúc dữ liệu Ngaysinh:string[10];
thể hiện thông tin và các ràng
Gioitinh:Boolean;


Tin học 12

4. Củng cố:
- Các chức năng của hệ CSDL
- Hoạt động của một hệ QTCSDL: mối quan hệ
- Vai trò của con người khi làm việc với CSDL
- Các bước xây dựng csdl.
5. Dặn dò

- Học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK trang 20
- Làm bài tập 1.4, 1.6, 1.8, 1.14, 1.19,1.28, 1.30, 1.31, 1.36 trong SBT.
6. Rút kinh nghiệm:
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Ngày soạn:...../..../.......
Tiết 6, 7
BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 1
I. Mục Tiêu:
* Kiến thức:
- Củng cố lại kiến thức đã học cho hs trong bài 1 và bài 2;
- Biết xác định các công việc cần làm trong hoạt động quản lý một công việc đơn giản;
- Biết1 số công việc cơ bản khi xây dựng một CSDL đơn giản.
* Kĩ năng:
- Xây dựng được 1 CSDL đơn giản.
* Thái độ:
- Nghiêm túc, cẩn thận.
II. Phương pháp – Chuẩn bị:
- Phương pháp: Hướng dẫn, Phân tích, Đàm thoại đan xen hoạt động nhóm
- Chuẩn bị:
+ Giáo Viên: Sách giáo khoa, giáo án.
+ Học sinh: Sách giáo khoa, vở, đồ dùng học tập.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức và kiểm tra sỹ số
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới

Giáo viên: Trần Văn Chương

6



NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS

HĐ1: Tìm hiểu bài 1

Bài 1 :
- Mượn đọc tại chỗ: Xuất trình thẻ mượn
sách, phiếu mượn sách.
- Mượn về nhà : Xuất trình thẻ mượn
sách, phiếu mượn sách (số lượng mượn,
tên sách, tác giả, ngày mượn, ngày trả,
giá tiền… )
- Sổ theo dõi sách trong kho: số lượng,
tên sách, loại sách, tác giả, ngày xuất
bản, nhà xuất bản,…
- Sổ theo dõi tình hình sách cho mượn :
số lượng, tên sách, loại sách, tác giả,
ngày mượn, ngày trả…

HĐ2: Tìm hiểu bài tập 2.
Bài 2 :
* Quản lí sách: gồm các hoạt động như
nhập/ xuất sách vào/ ra kho ( theo hóa
đơn mua hoặc theo biên lai giải quyết sự
cố vi phạm mội quy), thanh lí sách ( do
sách lạc hậu nội dung hoặc theo biên lai
giải quyết sự cố mất sách), đền bù sách

hoặc tiền (do mất sách)…
* Mượn/trả sách gồm các hoạt động
như :
-Cho mượn: kiểm tra thẻ đọc, phiếu
mượn, tìm sách trong kho, ghi sổ
mượn/trả và trao sách cho học sinh
mượn .
- Nhận sách trả: Kiểm tra thẻ đọc, phiếu
mượn, đối chiếu sách trả và thẻ mượn,
ghi sổ mượn/trả, ghi sự cố sách trả quá
hạn và hư hỏng (nếu có), nhập sách về
kho.
* Tổ chức thông tin về sách và tác giả:
Giới thiệu theo chủ đề chuyên đề, tác
giả, sách.
Giáo viên: Trần Văn Chương

Tiết 2

Tin học 12

Gv: Dẫn dắt vấn đề. Các em đã được tìm
hiểu xong chương 1: Khái niệm về hệ cơ sở
dữ liệu rồi. Trong tiết bài tập và thực hành
này các em sẽ tìm hiểu cơ sở dữ liệu với vai
trò của một người thiết kế.
Gv: Chia lớp thành bốn nhóm, mỗi nhóm 1
tổ
Hs:Thực hiện phân chia nhóm theo yêu cầu
của giáo viên.

Gv: Yêu cầu các nhóm thảo luận bài 1 để tìm
hiểu các vấn đề sau:
- Nội quy của thư viện như thế nào?
- Giờ phục vụ (giờ cho mượn, giờ thu hồi)?
Quy định mượn/trả sách? Quy ước một số sự
cố (Sách bị cắt xén, sách trả quá hạn, làm
mất sách) khi vi phạm nội quy thì xử lý như
thế nào ?
- Hoạt động mượn/trả sách cần phải có các
loại phiếu, thẻ, sổ sách gì?
Hs: Các nhóm tiến hành thảo luận để trả lời
các câu hỏi của GV.
Gv: Nhận xét và củng cố lại.
Hs: Lắng nghe và ghi nhớ.

Gv:Yêu cầu các nhóm hãy liệt kê các hoạt
động mượn/trả sách.
Hs: Các nhóm thảo luân và trình bày theo
các hoạt động chính sau:
* Quản lý sách gồm các hoạt động nào?
Người thủ thư làm những nhiệm vụ gì?
*Mượn/trả sách gồm các hoạt động nào:
- Cho mượn:
- Nhận sách:
- Tổ chức thông tin về sách về tác giả:
Người thủ thư làm những nhiệm vụ gì?
Gv: Gọi các nhóm lên bảng trình bầy
Hs: Lên bảng trình bầy
Gv: Nhận xét và củng cố
Hs: Lắng ghe và ghi bài


7
Gv: Bây giờ chúng ta sẽ tìm hiểu chi tiết:
một thư viện cần quản lý những đối tượng


Tin học 12

• Bảng TACGIA (thông tin về tác giả)
MaTG
HoTen
NgSinh
(Mã
tác ( Họ và (Ngày
giả)
tên)
sinh)
• Bảng SACH (thông tin về sách)
MaSach
(Mã
sách)

TenSach LoaiSach NXB
(
Tên (Loại
(Nhà
sách)
sách)
xb)


NgMat
(Ngày
mất)
NamXB
(Năm
xb)

TieuSu
( Tóm tắt tiểu
sử)
GiaTien MaTG NoiDung
(Giá
(MãTác (Tóm tắt
tiền)
giả)
nội dung)

• Bảng HOCSINH (thông tin về học sinh)





Mathe Hoten Ngaysinh Gioitinh Lop Ngaycap diachi
Bảng PHIEUMUON:
Mathe Sophieu Ngaymuon Ngaycantra Masach Sl_sachmuon
Bảng HOADON:
So_HD Masach SLNHAP
Bảng THANHLI:
So_HĐ Masach SLTL

Bảng DENBU:
So_bbdb Masach Sl_denbu Tien_denbu

4. Củng cố:
Các công việc của bài 1 và bài 2 đó chính là việc tìm hiểu công tác quản lí của thư
viện trường THPT. Nó chính là một trong những công việc của bước khảo sát trong các
bước xây dựng CSDL.
5. Dặn dò:
- Về nhà yêu cầu các nhóm tiếp tục phát triển công việc: từ việc liệt kê các thông tin
về một đối tượng đến chuyển thành thiết kế một bảng dữ liệu về đối tượng này.
- Về nhà các em học và nghiên cứu trước Bài 3. Giới thiệu Microsoft Access.
6. Rút kinh nghiệm:
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Giáo viên: Trần Văn Chương

8


Tin học 12

Ngày soạn:...../..../.......
Tiết 8
BÀI TẬP
I. Mục Tiêu:
* Kiến thức:
- Củng cố lại kiến thức đã học cho hs trong bài 1 và bài 2.
* Kĩ năng:
- Nắm vững những khái niệm cơ bản, vận dụng những kiến thức, kỹ năng đã học vào
giải các câu hỏi và bài tập đúng, chính xác.

* Thái độ:
- Rèn luyện lòng ham muốn học hỏi và tìm hiểu CSDL cụ thể;
- Nghiêm túc, cẩn thận.
II. Phương pháp – Chuẩn bị:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
- Chuẩn bị:
+ Giáo Viên: Sách giáo khoa, SBT, giáo án.
+ Học sinh: Sách giáo khoa, SBT, đồ dùng học tập.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức và kiểm tra sỹ số
2. Kiểm tra 15 phút
Giáo viên: Trần Văn Chương

9


Tin học 12

Câu 1: Em hãy nêu các vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL? Em muốn
giữ vai trò gì? Vì sao.
Câu 2: Vì sao hệ quản trị CSDL phải có khả năng kiểm soát và điều khiển các truy
cập đến CSDL?
3. Bài mới

Giáo viên: Trần Văn Chương

10


NỘI DUNG

HĐ1: Lý thuyết
- Các công việc thường gặp khi xử lý hồ
sơ?
- Phân biệt CSDL và Hệ QTCSDL.
- Các mức thể hiện của CSDL
- Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
Gv: Đưa ra một số câu hỏi lý thuyết

Tin học 12

Hs: Chú ý lắng nghe và trả lời
Gv: Nhận xét và củng cố
Hs: Lăng nghe và ghi nhớ.

HĐ2: Bài tập
a) HĐ1:
Bài tập 3 SGK trang 16
Giả sử phải xây dựng một CSDL để
quản lý mượn/ trả sách ở thư viên theo
em cần phải lưu trữ những thông tin gì?
Hãy cho biết những việc phải làm để đáp
ứng nhu cầu mượn trả sách của người
thủ thư.

Gv: Chia bảng làm 4 cột gọi 4 hs lên bảng
làm bài tập trong SGK và SBT
- Bài tập 3 SGK trang 16
Giả sử phải xây dựng một CSDL để quản lý

mượn/ trả sách ở thư viên theo em cần phải
lưu trữ những thông tin gì? Hãy cho biết
những việc phải làm để đáp ứng nhu cầu
mượn trả sách của người thủ thư.
- Bài 1.1, Bài 1.4, Bài 1.6 sách BT trang 6,

Bài 1.1, Bài 1.4, Bài 1.6 sách BT trang
6, 8

Hs: Nghe và xung phong lên bảng

Đáp án
Bài 3:
- Sách: Mã sách, tên sách, loại sách, giá
tiền..
- Người mươn: Số thẻ, họ và tên, ngày
sinh, lớp…
- Tác giả: Mã tác giả, họ và tên, ngày
sinh,…
Người thủ thư cần kiểm tra xem người
đó có phải là bạn đọc của thư viên
không, tra cứu xem có sách hay không,
vào số trước khi cho mượn sách…
1.1:
a) – Có bao nhiêu thầy giáo và bao
nhiêu cô giáo trong trường;
- số lượng gv chủ nhiệm
- Số giáo viên dạy 1 môn nào đó.
b) Thêm một số thuộc tính:
- Địa chỉ, số điện thoại, quê quán, dân

tộc
1.4:
a) Ban giám hiệu, gv chủ nhiệm, người
được ban giám hiệu trao quyền.
b) Cập
nhật
hồ sơ:
giáo viên bộ
Giáo
viên:
Trần
VănCác
Chương
môn(cập nhật điểm), giáo viên cn (nhận
xét, đánh giá cuối năm)

Gv: Nhận xét, đánh giá và cho điểm
Hs: Lắng nghe và ghi nhớ.

Gv: Chia bảng làm 4 cột gọi 4 hs lên bảng
làm bài tập trong SBT
Bài 1.9, 1.13, 1.28, 1.35 SBT trang 9 -> 14

11


Tin học 12

4. Dặn dò:
- Tìm hiểu bài thực hành số 1.

- Đọc bài đọc thêm 1.
5. Rút kinh nghiệm:
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Ngày soạn:...../..../.......
Tiết 9 :
BÀI TẬP, ÔN TẬP
I. Mục Tiêu:
* Kiến thức:
- Củng cố lại kiến thức đã học cho hs trong bài 1 và bài 2.
* Kĩ năng:
Giáo viên: Trần Văn Chương

12


Tin học 12

- Nắm vững những khái niệm cơ bản, vận dụng những kiến thức, kỹ năng đã học vào
giải các câu hỏi và bài tập đúng, chính xác.
* Thái độ:
- Rèn luyện lòng ham muốn học hỏi và tìm hiểu CSDL cụ thể;
- Nghiêm túc, cẩn thận.
II. Phương pháp – Chuẩn bị:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
- Chuẩn bị:
+ Giáo Viên: Sách giáo khoa, SBT, giáo án.
+ Học sinh: Sách giáo khoa, SBT, đồ dùng học tập.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức và kiểm tra sỹ số

2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới

Giáo viên: Trần Văn Chương

13


NỘI DUNG
HĐ1: Lý thuyết
- Các chức năng của hệ quản trị CSDL
- Hoạt động của hệ quản trị CSDL
- Vai trò của con người khi làm việc với
hệ quản trị CSDL.
- Các bước xây dựng cơ sở dữ liệu.

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
Gv: Đưa ra một số câu hỏi lý thuyết

Tin học 12

Hs: Chú ý lắng nghe và trả lời
Gv: Nhận xét và củng cố
Hs: Lăng nghe và ghi nhớ.

HĐ2: Bài tập.
1. Hoạt động nhóm

Nhóm 1+3 làm bài 1.31, 1.35 SBT trang
13, 14

1.31: ĐA B và C
Vì:
- Có hai loại xóa tệp: Xóa logic và xóa
vật lí. Khi xóa logic, hệ thống chỉ đánh
dấu xóa và làm cho nó "trong suốt" đối
với người dùng, tệp vẫn tồn tại và công
việc này do hệ QTCSDL đảm nhiệm.
Nếu cần tệp bị xóa logic vẫn có thể khôi
phục lại để sử dụng. Xóa vật lí là xóa
hẳn tệp ở bộ nhớ ngoài, nơi lưu trữ tệp.
- Tương tự như vậy, việc xác lập quan hệ
với dữ liệu ở bộ nhớ ngoài do hệ thống
quản lí tệp của hệ điều hành đảm nhiệm,
hệ QTCSDL chỉ tạo ra các yêu cầu thích
hợp và chuyển giao cho hệ điều hành
thực hiện.
1.35: ĐA B
Cần đảm bảo đi từ mức khung nhìn
sang mức khái niệm sau đó mới tới mức
vật lí.

Giáo viên: Trần Văn Chương

Gv: Chia lớp thành bốn nhóm, mỗi nhóm 1
tổ
Hs:Thực hiện phân chia nhóm theo yêu cầu
của giáo viên.
Gv:Ra bài tập cho học sinh yêu cầu:
Nhóm 1+3 làm bài 1.31, 1.35 SBT trang
13, 14

1.31: Hệ QTCSDL trực tiếp thực hiện
những việc nào trong các việc được nêu
dưới đây?
A. Xóa tệp khi có yêu cầu của người dùng;
B. Tiếp nhận yêu cầu của người dùng, biến
đổi và chuyển giao yêu cầu đó cho hệ điều
hành ở dạng thích hợp;
C. Xác lập quan hệ giữa bộ xử lí truy vấn và
bộ quản lí dữ liệu;
D. Xác lập quan hệ giữa yêu cầu tìm kiếm,
tra cứu với dữ liệu lưu ở bộ nhớ ngoài
1.35: Qui trình nào trong các qui trình
dưới đây là hợp lí khi tạo lập hồ sơ cho bài
toán quản lí?
A. Tìm hiểu bài toán -> Tìm hiểu thực tế ->
xác định dữ liệu -> tổ chức dữ liệu -> nhập
dữ liệu ban đầu;
B. Tìm hiểu thực tế -> tìm hiểu bài toán ->
xác định dữ liệu -> tổ chức dữ liệu -> nhập
dữ liệu ban đầu;
C. Tìm hiểu bài toán -> tìm hiểu thực tế ->
xác định dữ liệu -> nhập dữ liệu ban đầu ->
tổ chức dữ liệu;
D. Các thứ tự trên đều sai.
Trong đó:
- Xác định bài toán là xác định có chủ thể
nào, thông tin nào cần quản lí, các nhiệm vụ
của bài toán;
- Tìm hiểu thực tế là tìm hiểu các tài liệu
14

hồ sơ, chứng từ, sổ sách lien quan;
- Xác định dữ liệu: xác định các đặc điểm


Tin học 12

4. Củng cố:
- Các chức năng của hệ QTCSDL: Tạo lập CSDL, cập nhật dữ liệu, tìm kiếm, kết
xuất thông tin;
- Biết được hoạt động tương tác của các thành phần trong một hệ quản trị cơ sở dữ
liệu.
- Biết vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL;
-Biết các bước xây dựng CSDL.khi làm việc với CSDL.
5. Dặn dò:
- Tìm hiểu bài thực hành số 1.
- Đọc bài đọc thêm 1.
6. Rút kinh nghiệm:
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Ngày soạn:...../..../.......
Tiết 10
CHƯƠNG II : HỆ QUẢN TRỊ CSDL MICROSOF ACCESS
GIỚI THIỆU MICROSOF ACCESS
I. Mục Tiêu:
* Kiến thức:
Giáo viên: Trần Văn Chương

15



Tin học 12

- Biết được các chức năng chính của Access như 1 hệ QTCSDL gồm: Tạo lập, lưu trữ
và xử lí dữ liệu;
- Biết 4 đối tượng chính của Access: Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi và báo cáo;
- Biết được một số thao tác cơ bản: Khởi động và thoát khỏi Accsee, tạo môt CSDL
mới và mở 1 CSDL đã có, tạo 1 đối tượng mới và mở 1 đối tượng;
- Biết 2 chế độ làm việc: Chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu
* Kĩ năng:
- Thực hiện khởi động và thoát khỏi Access;
- Tạo CSDL mới và mở CSDL đã có.
* Thái độ:
- Xác định thái độ đúng đắn, nghiêm túc trong học tập khi làm quen với Accsee;
- Rèn luyện lòng ham thích với môn học, tự tìm hiểu, khám phá.
II. Phương pháp – Chuẩn bị:
- Phương pháp: Thuyết trình,Giải thích, Đàm thoại.
- Chuẩn bị:
+ Giáo Viên: Sách giáo khoa, giáo án., máy chiếu
+ Học sinh: Sách giáo khoa, vở, đồ dùng học tập.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức và kiểm tra sỹ số
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới

Giáo viên: Trần Văn Chương

16


NỘI DUNG

1. Phần
Access

mềm

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Microsoft
Gv: Em hãy cho biết trong Hs:
bộ phần mềm Microsoft

Office của hãng Microsoft
dành cho máy tính, gồm có

những phần mềm nào? Kể
tên?


Tin học 12

Microsoft
Office
Word
Microsoft
Office
Excel
Microsoft
Office

Powerpoint
• Microsoft
Office
Access
Phần mềm Microsoft Access là Gv: Phần mềm Microsoft Hs: Là hệ QT CSDL.
hệ quản trị CSDL nằm trong Access là gì?
bộ phần mềm Microsoft Office Gv: Access có nghĩa là gì? Hs: Truy cập, truy xuất.
HĐ2: Tìm hiểu khả năng của
Access.
Gv: Access cung cấp các Hs: Suy nghĩ trả lời câu
2. Khả năng của Access
công cụ nào?
hỏi:
a) Access có những khả năng
• Tạo lập dữ liệu.
nào?
• Lưu trữ dữ liệu.
Access cung cấp các công cụ:
• Cập nhật dữ liệu.
• Tạo lập dữ liệu.
• Khai thác dữ liệu
• Lưu trữ dữ liệu.
• Cập nhật dữ liệu.
• Khai thác dữ liệu
Access có những khả năng:
Gv: Access có những khả Hs: Suy nghĩ trả lời câu
• Tạo lập và lưu trữ các năng:
hỏi:
cơ sở dữ liệu gồm các bảng,
• Tạo lập và lưu trữ

mối quan hệ giữa các bảng
các cơ sở dữ liệu gồm các
trên các thiết bị nhớ.
bảng, mối quan hệ giữa
• Tạo biểu mẫu để cập
các bảng trên các thiết bị
nhật dữ liệu, tạo báo cáo thông
nhớ.
kê, tổng kết hay những mẫu
• Tạo biểu mẫu để cập
hỏi để khai thác dữ liệu trong
nhật dữ liệu, tạo báo cáo
CSDL.
thông kê, tổng kết hay
những mẫu hỏi để khai
thác dữ liệu trong CSDL.
b) Ví dụ: Bi toán quản lí học
sinh của một lớp
Cần tạo bảng gồm các thông
tin như bảng sau:
Họ và tên, Ngày sinh, giới
tính, địa chỉ, điểm…

Giáo viên: Trần Văn Chương

Gv: Xét bài toán quản lí
học sinh của một lớp.
Để quản lí học sinh trong
một lớp Gv cần làm gì?
Gv: Có thể dùng Access

xây dựng CSDL giúp giáo
viên quản lí học sinh, cập
nhật thông tin, tính điểm
trung bình môn, tính toán và
thống kê một cách tự động

Hs: Cần tạo bảng gồm các
thông tin như bảng sau:
Họ và tên, Ngày sinh, giới
tính, địa chỉ, điểm…

17


Tin học 12

4. Củng cố
- Dùng máy chiếu thực hiện lại một số nội dung chính như khởi động, kết thúc.( nếu có
máy chiếu)
- Access là gì? Các chức năng chính của Access?
- Các thao tác với các đối tượng của Access, cách khởi động và thoát khỏi Access?
5. Dặn dò
- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5_ trang 33 _ sách giáo khoa.
- Xem trước §4 : CẤU TRÚC BẢNG
6. Rút kinh nghiệm:
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Ngày soạn: ..../..../.......
Tiết 11
BÀI 4: CẤU TRÚC BẢNG

I. Mục Tiêu:
* Kiến thức:
- Hiểu được các khái niệm chính trong cấu trúc bảng: Trường, bản ghi, kiểu dl ;
- Biết tạo, sửa và lưu cấu trúc bảng;
- Biết được khái niệm khoá chính.
* Kĩ năng:
- Thực hiện được tạo, sửa và lưu cấu trúc bảng, nạp và cập nhật dữ liệu;
- Thực hiện được việc chỉ định khoá chính.
* Thái độ:
- Yêu thích khám phá môn học.
* Phương pháp dạy học:
-Thuyết trình, Giải thích, Vấn đáp
II. Phương pháp – Chuẩn bị:
- Phương pháp: Thuyết trình,Giải thích, Vấn đáp.
- Chuẩn bị:
+ Giáo Viên: Sách giáo khoa, giáo án., máy chiếu
+ Học sinh: Sách giáo khoa, vở, đồ dùng học tập.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức và kiểm tra sỹ số
2. Kiểm tra bài cũ
- Các đối tượng chính của Access? Nêu cách khởi động và thoát khỏi Access.
3. Bài mới
Giáo viên: Trần Văn Chương

18


NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GV


HĐ1: Tìm hiểu các khái niệm
chính
1. Các khái niệm chính
- Dữ liệu của Access được lưu
dưới dạng các bảng, gồm các
cột và các hàng.
- Một bảng là tập hợp dữ liệu
của một chủ thể nào đó. Giữa
các bảng có mối liên hệ với
nhau.
Ví dụ: Tập hợp học sinh của
một lớp, liên hệ giữa danh
sách học sinh và bảng điểm.
+ Trường (Field): trường là
một cột của bảng
để thể hiện một thuộc tính cần
quản lý.
Ví dụ: bảng DS_Hoc_sinh ở
VD 6 SGK (tg18)
có các cột ten, ngaysinh,…
+ Bản ghi(Record): Một bản
ghi là một hàng của bảng gồm
dữ liệu về các thuộc tính của
một cá thể mà bảng quản lý.
Ví dụ: từng dòng thể hệ thông
tin của một học sinh
+ Kiểu dữ liệu (Data Type): là
kiểu giá trị của dữ liệu lưu
trong một trường.

Ví dụ: HO_dem có kiểu là
Text,…
Dưới đây là một số kiểu dữ
liệu thường dùng trong Access.
Kiểu dữ liệu

Mô tả

Kích
thước
lưu trữ

Text

Dữ liệu kiểu
văn bản gồm
các kí tự

0-255 kí
tự

Number

Dữ liệu kiểu số

1, 2, 4
hoặc
8
byte


Date/Time
Currency

AutoNumber

Dữ liệu kiểu
ngày / giờ
Dữ liệu kiểu
tiền tệ
Dữ liệu kiểu số
đếm, tăng tự
động cho bản
ghi mới và
thường cóbước
tăng là 1
Dữ liệu kiểu
Boolean (hay
Lôgic)
Dữ liệu kiểu
văn bản

8 byte
8 byte

Tin học 12

Gv: Dữ liệu của Access Hs: Trả lời
được lưu dưới dạng nào?
Gv: Bảng của Access là gì? Hs: Trả lởi.


Gv: Năm lớp 11 chúng ta
đã học kiểu dl bản ghi.
Theo em , mỗi cột (thuộc
tính), mỗi hàng của bảng
còn được gọi là gì?
Gv: Thế nào là trường, bản
ghi cho ví dụ?

Hs: Mỗi cột (thuộc tính)
được gọi là Trường, mỗi
hàng của bảng còn được
gọi là Bản ghi.
Hs: Đọc SGK trang 34
nghiên cứu và trả lời câu
hỏi.

Gv: Như ta biết mỗi trường Hs: Đọc SGK nghiên cứu
trong bảng đều lưu trữ một và trả lời.
kiểu dữ liệu. Theo em kiểu
dữ liệu trong bảng là như
thế nào?

Gv: Từ bảng trên em hãy Hs: Ví dụ, MaSo có kiểu
lấy ví dụ minh họa?
dữ liệu là Number (kiểu
số), HoDem có kiểu Text
(kiểu văn bản), NgSinh
(ngày sinh) có kiểu
Date/Time
(ngày/giờ),

DoanVien có kiểu Yes/No
(đúng/sai).

4 hoặc 16
byte

Yes/No
1 bit
Giáo
viên: Trần Văn Chương
Memo

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

0-65536
kí tự

- Đặt vấn đề: Muốn có
bảng dữ liệu, trước hết cần
khai báo cấu trúc của bảng,

19


Tin học 12

4. Củng cố.
- Dùng máy chiếu thực hiện lại một số nội dung chính như tạo và chỉnh sửa cấu trúc
bảng.( nếu có máy chiếu)
5. Dặn dò.

- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi 1, 3, 4, 5 SGK trang 39
- Xem trước bài tập và thực hành 2
6. Rút kinh nghiệm.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Ngày soạn: .... /.... /........
Tiết 12, 13
BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 2
I. Mục Tiêu:
* Kiến thức:
- Nắm chắc các kiến thức đã học và vận dụng vào làm bài thực hành.
* Kĩ năng:
- Thực hiện đựơc các thao tác cơ bản: Khởi động và kết thúc Access, tạo CSDL mới;
- Tạo cấu trúc bảng theo biểu mẫu, chỉ định khoá chính;
- Thưc hiện chỉnh sửa và lưu cấu trúc bảng.
* Thái độ:
- Tự giác tích cực và chủ động trong cv.
II. Phương pháp – Chuẩn bị:
- Phương pháp: Hướng dẫn, Phân tích, Đàm thoại đan xen hoạt động nhóm.
- Chuẩn bị:
+ Giáo Viên: Sách giáo khoa, giáo án., phòng máy
+ Học sinh: Sách giáo khoa, vở, đồ dùng học tập.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức và kiểm tra sỹ số
Phân hs thành từng nhóm: 2hs/máy theo số máy và số thứ tự sổ điểm.
2. Kiểm tra bài cũ
- Nêu cách khởi động và thoát khỏi Access.
- Nêu cách tạo CSDL mới và tạo đối tượng mới
- Có mấy chế độ làm việc với các đối tượng? Cách chọn chế độ đó.
- Cách tạo cấu trúc bảng? Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm mấy thành phần? Gồm
những phần nào
- Em hãy nêu cách tạo một trường và cho biết cách chỉ định khóa chính?

- Em hãy nêu cách thay đổi thứ tự trường, cách thêm trường.
3. Bài mới
Giáo viên: Trần Văn Chương

20


NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS

Tìm hiểu bài 1.
HĐ1: Cách khởi động Access và tạo
CSDL
Bài1.
Khởi động Access, tạo CSDL với tên Gv: Giới thiệu bài tập thực hành
Hs: Lắng nghe
QuanLi_HS.
1. Khởi động Access

Hình 4. Khởi
động Access từ
bảng chọn Start

Tin học 12

Gv: Làm mẫu các thao tác khởi động, tạo
CSDL mới tên là Quanli_HS, tạo bảng
HOC_SINH có cấu trúc như SGK bằng
máy chiếu.


Hình 5. Cửa
sổ Access sau
khi khởi động

Hs: Quan sát và theo dõi các thao tác.
2- Tạo CSDL (tên Quanli_HS)
- Chọn lệnh File→New..., màn hình
làm việc của Access sẽ mở khung
New File ở bên phải (h. 13).
- Chọn Blank Database, xuất hiện hộp
thoại File New Database (h. 14).

Gv: Yêu cầu hs thực hành theo nhóm
( 2hs/ máy) khởi động Access, tạo CSDL
mới tên là Quanli_HS, tạo bảng
HOC_SINH
Hs: Mở máy tính và thực hiện theo yêu cầu
của giáo viên

Gv: Theo dõi, quan sát và hướng dãn học
sinh thực hiện các thao tác

-Gõ tên CSDL mới --> Create
3- Tạo Bảng HOC_SINH

Giáo viên: Trần Văn Chương

21



Tin học 12
1. Củng cố:

- Một số thao tác cơ bản
- Các loại đối tượng chính của Access
- Làm việc với các đối tượng
- Tạo và thay đổi cấu trúc
- Phân biệt được các loại đối tượng, sự khác nhau giữa các cửa sổ của từng loại
đối tượng.
2. Dặn dò:
- Xem lại bài và tìm hiểu tiếp bài thực hành
- HS về làm các bài tập trong sách bài tập từ bài 2.26 đến bài 2.40. Và đọc trước bài
CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG.
6. Rút kinh nghiệm:
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Ngày soạn:...../..../.......
Tiết 14
BÀI 5: THAO TÁC TRÊN BẢNG
I. Mục Tiêu:
* Kiến thức:
- Biết được bảng ở chế độ trang dữ liệu;
- Cập nhật dl: Thêm, chỉnh sửa, xoá bản ghi;
- Biết sắp xếp và lọc dl
- Tìm kiếm và in dl.
* Kĩ năng:
- Thưc hiện được các thao tác cơ bản như: Cập nhật được dữ liệu
Giáo viên: Trần Văn Chương


22


Tin học 12

- Sắp xếp, lọc và tìm kiếm được dl
* Thái độ:
- Giúp các em có ý thức học hỏi, tìm tòi, sáng tạo.
II. Phương pháp – Chuẩn bị:
- Phương pháp: Thuyết trình,Giải thích, Vấn đáp.
- Chuẩn bị:
+ Giáo Viên: Sách giáo khoa, giáo án., máy chiếu
+ Học sinh: Sách giáo khoa, vở, đồ dùng học tập.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức và kiểm tra sỹ số
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới

Giáo viên: Trần Văn Chương

23


NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HĐ1: Tìm hiểu cách cập nhật

dữ liệu
1. Cập nhật dữ liệu
Gv: Sau khi tạo cấu trúc
bảng, hãy cho biết bước
Cập nhật dữ liệu là thay đổi dữ tiếp theo thực hiện công
việc gi?
liệu trong các bảng gồm:
Gv: Em hiểu như thế nào
* Thêm bản ghi mới.
là cập nhật dữ liệu?
* Chỉnh sửa bản ghi.
* Xóa các bản ghi.

Tin học 12

Hs: Nghiêm cứu SGK suy
nghĩ trả lời.
- Cập nhật dữ liệu
Hs: Trả lởi.
- Cập nhật dữ liệu là thay
đổi dữ liệu trong các
bảng : như thêm, sủa, xóa.

a) Thêm bản ghi mới (Record)
- Chọn Insert→New Record Gv: Nêu các thao tác Hs: Nghiên cứu SGK và
hoặc nháy nút
(New Record) thực hiện thêm bản ghi trả lời câu hỏi.
trên thanh công cụ rồi gõ dữ liệu mới.
tương ứng vào mỗi trường.
- Cũng có thể nháy chuột trực

tiếp vào bản ghi trống ở cuối
bảng rồi gõ dữ liệu tương ứng.
b) Chỉnh sửa.

Gv: Nêu thao tác chỉnh Hs: Nghiên cứu SGK và
Để chỉnh sửa giá trị một
sửa giá trị một trường của trả lời câu hỏi.
trường của một bản ghi chỉ cần
bản ghi?
nháy chuột vào ô chứa dữ liệu
tương ứng và thực hiện các thay
đổi cần thiết.
c) Xóa bản ghi.

Gv: Nêu thao tác xóa bản Hs: Trả lời:
1. Chọn bản ghi cần xoá.
ghi?
- Chọn bản ghi cần xóa,
2. Nháy nút
(Delete
nhấn phím Delete và chọn
Record) hoặc nhấn phím
Yes.
Gv:
Lưu
ý
khi
đã
bị
xoá

Delete.
thì bản ghi không thể khôi
3. Trong hộp thoại khẳng
phục lại được.
định xoá (h. 26), chọn

Yes.
Giáo
viên:
Chương
HĐ2:
TìmTrần
hiểuVăn
cách
sắp xếp và

lọc

24


Tin học 12

4. Củng cố:
GV thực hiện lại các thao tác trên bảng: sắp xếp, lọc, tìm kiếm, định dạng trang in…
5. Dặn dò: Học bài và ôn tập lại bài 2,3,4 chuẩn bị cho tiết ôn tập.
6. Rút kinh nghiệm:
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Ngày soạn: ..... /...../.........

Tiết 15, 16
BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 3
I. Mục Tiêu:
* Kiến thức:
- Nắm chắc các kiến thức cơ bản về bảng và vận dụng vào làm bài thực hành.
* Kĩ năng:
- Thực hiện đựơc các thao tác trên bảng, làm việc ở cả hai chế độ
- Sử dụng được các công cụ lọc và sắp xếp.
* Thái độ:
- Tự giác tích cực và chủ động trong cv;
- Khả năng l việc theo nhóm, tương trợ giúp đỡ lẫn nhau.
II. Phương pháp – Chuẩn bị:
- Phương pháp: Hướng dẫn, Phân tích, Đàm thoại đan xen hoạt động nhóm.
- Chuẩn bị:
+ Giáo Viên: Sách giáo khoa, giáo án., phòng máy
+ Học sinh: Sách giáo khoa, vở, đồ dùng học tập.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức và kiểm tra sỹ số
2. Kiểm tra bài cũ
Câu 1. Trong bảng HOC_SINH (h. 25), hãy chỉ ra các thao tác sắp xếp các bản ghi
tăng dần theo trường MaSo.
Câu 2. Trong bảng HOC_SINH (h. 25), hãy chỉ ra các thao tác để lọc các học sinh
nữ, sinh sau ngày 1/10/1991.
Câu 3: Sử dụng bảng HOC_SINH đã được tạo cấu trúc trong bài thực hành 2.
a) Hiển thị các học sinh nư trong lớp.
Giáo viên: Trần Văn Chương

25



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×