50 câu đàm thoại tiếng trung thông dụng nhất
51. Không có gì – Never mind.....(Bùyàojǐn.)
52. Không vấn đề gì – No problem! ...! (Méi wèntí!)
53. Thế đó – That’s all! ...! (Jiù zhèyàng!)
54. Hết giờ – Time is up. ......(Shíjiān kuài dàole.)
55. Có tin tức gì mới không – What’s new? .......? (Yǒu shé me
xīnxiān shì ma?)
56. Tin tôi đi – Count me on ....(suàn shàng wǒ.)
57. Đừng lo lắng – Don’t worry. ....(Bié dānxīn.)
58. Thấy đỡ hơn chưa? – Feel better? ....? (Hǎo diǎnle ma?)
59. Anh yêu em – I love you! ...! (Wǒ ài nǐ!)
60. Tôi là fan hâm mộ của anh ý – I’m his fan. .......(Wǒ shì tā de
yǐngmí.)
61. Nó là của bạn à? – Is it yours? .....? (Zhè shì nǐ de ma?)
62. Rất tốt – That’s neat. ....(Zhè hěn hǎo.)
63. Bạn có chắc không? – Are you sure? ....? (Nǐ kěndìng ma?)
64. Tôi có phải không? Do l have to .....? (fēi zuò bùkě ma?)
65. Anh ấy cùng tuổi với tôi – He is my age. ......(Tā hé wǒ tóng
suì.)
66. Của bạn đây – Here you are. ...(Gěi nǐ.)
67. Không ai biết – No one knows . ......(Méiyǒu rén zhīdào.)
68. Đừng vội vàng (căng thẳng) – Take it easy. ....(Bié jǐnzhāng.)
69. Tiếc quá – What a pity! ....! (Tài yíhànle!)
70. Còn gì nữa không? – Any thing else? .....? (Hái yào bié de
ma?)
71. Cẩn thận – To be careful! .....! (Yīdìng yào xiǎoxīn!)
72. Giúp tôi một việc – Do me a favor? ......? (Bāng gè máng, hǎo
ma?)
73. Đừng khách sáo – Help yourself. ....(Bié kèqì.)
74. Tôi đang ăn kiêng – I’m on a diet. .....(Wǒ zài jiéshí.)
75. Giữ liên hệ nhé – Keep in Touch. .....(Bǎochí liánluò.)
76. Thời gian là vàng bạc – Time is money. .......(Shíjiān jiùshì
jīnqián.)
77. Ai gọi đó – Who’s calling? ....? (Shì nǎ yī wèi?)
78. Bạn đã làm đúng – You did right. .....(Nǐ zuò dé duì.)
79. Bạn đã bán đứng tôi – You set me up! ....! (Nǐ chūmài wǒ!)
80. Tôi có thể giúp gì bạn? – Can I help you? .....? (Wǒ néng bāng
nǐ ma?)
81. Thưởng thức nhé – Enjoy yourself! ......! (Zhù nǐ wán dé
kāixīn!)
82. Xin lỗi, không có gì – Excuse me.Sir. .......(Xiānshēng,
duìbùqǐ.)
83. Giúp tôi một tay – Give me a hand! ...! (Bāng bāng wǒ!)
84. Mọi việc thế nào? – How’s it going? ...? (Zěnme yàng?)
85. Tôi không biết – I have no idea. ......(Wǒ méiyǒu tóuxù.)
86. Tôi đã làm được rồi – I just made it! ....! (Wǒ zuò dàole!)
87. Tôi sẽ để ý – I’ll see to it ......(wǒ huì liúyì de.)
88. Tôi rất đói – I’m in a hurry! .....! (Wǒ zài gǎn shíjiān!)
89. Đó là chuyên môn của cô ấy – It’s her field. .......(Zhè shì tā
de běn háng.)
90. Nó phụ thuộc vào bạn – It’s up to you. .....(Yóu nǐ juédìng.)
91. Thật tuyệt vời – Just wonderful! .....! (Jiǎnzhí tài bàngle!)
92. Bạn thì sao? – What about you? ..? (Nǐ ne?)
93. Bạn nợ tôi đó – You owe me one.........(Nǐ qiàn wǒ yīgè
rénqíng.)
94. Không có gì – You’re welcome. ....(Bù kèqì.)
95. Ngày nào đó sẽ làm – Any day will do. ...... (Nǎ yītiān dou
xíng xī)
96. Bạn đùa à? – Are you kidding? ......! (Nǐ zài kāiwánxiào ba!)
97. Chúc mừng bạn – Congratulations! ...! (Zhùhè nǐ!)
98. Tôi không chịu nổi – I can’t help it. ......(Wǒ qíngbùzìjīn.)
99. Tôi không có ý đó – I don’t mean it. .......(Wǒ bùshì gùyì de.)
100. Tôi sẽ giúp bạn – I’ll fix you Up. ........(Wǒ huì bāng nǐ
dǎdiǎn de)
Tiếng trung theo chủ đề
ĐỘNG VẬT
CÁC CÔNG VIỆC VĂN PHÒNG
1.
.. Wángbā: ba ba
2.
.... Lì xíng cuōshāng: bàn bạc
theo lệ
.. Zhèngběn: bản chính
2.
. Bào: báo
3.
.. Yúnbào: báo gấm
4.
.. Lièbào: báo săn
3.
... Yǐngyìnjiàn: bản photo
5.
... Jīnqiánbào: báo hoa mai
4.
.. Fùběn: bản sao
6.
... Jīnmāoshī: báo lửa
5.
.. Cǎogǎo: bản thảo
7.
.... Niú, huángniú: bò
6.
... Gōngzībiǎo: bảng lương
8.
.. Nǎiniú: bò sữa
7.
9.
.... Shūmiànbàogào: báo cáo
bằng văn bản
.... Kǒutóubàogào: báo cáo
miệng
.. Bǎomì: bảo mật
9.
.... Yìndùyěniú: bò tót
10.
. È: cá sấu
11.
.. Húlí: cáo
12.
.. Língmāo: cầy
10.
.... Gōngzīděngjí: bậc lương
13.
... Bān lín lí: cầy gấm
14.
... Xiǎolíngmāo: cầy hương
15.
.. Xiónglí: cầy mực
.... Bǔjiùcuòshī: biện pháp bổ
cứu
12. ... Wénjiànjiā: cặp hồ sơ
16.
. Gǒu: chó
13.
17.
... Mùyáng gǒu: chó Béc – giê
18.
... Jiànshǎnggǒu: chó cảnh
19.
. Láng: chó sói
20.
.. Chòuyòu: chồn hôi
21.
. Shǔ: chuột
22.
... Bái lǎoshǔ: chuột bạch
23.
.. Gōushǔ: chuột cống
24.
.. Tiánshǔ: chuột đồng
25.
... Xiǎo jiā shǔ: chuột nhắt
26.
.. Dàishǔ: kangaroo
27.
.. Chánchú: cóc
1.
8.
11.
.... Gōngzīzhìdù: chế độ tiền
lương
14. .. Gōngzhāng: con dấu
.... Qiānzìtúzhāng: con dấu
chữ ký
16. .. Gāngyìn: con dấu in nổi
15.
17.
.. Gōnghán: công hàm
18.
.. Gōngwén: công văn
.... Zài yánjiū zhōng: đang
trong quá trình nghiên cứu
20. .. Qiāndào: đánh dấu đến
19.
21.
.. Qiāntuì: đánh dấu về
22.
.. Shàngbān: đi làm
..... Gōngwénchǔlǐdān: giấy
xử lý công văn
24. .... Guīdǎngxìtǒng: hệ thống
lưu hồ sơ
25. .. Dǎng’àn: hồ sơ
23.
.... Yuèhòuxiāohuǐ: hủy sau khi
đọc
27. .... Qǐcǎo wénjiàn: khởi thảo
văn kiện
26.
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG
.......Qù tóu dùn zěn me zǒu?
Đi Vũng Tàu như thế nào?
.......Kě yǐ zuò qì chē qù.
Có thể đi bằng ô tô.
2. ............Kě yǐ zuò shén meqù dà lè/yá zhuāng?
Có thể đi Đà Lạt/ Nha Trang bằng gì?
3. ...........Qù kàn kàn shì róng kě yǐ zuò shén me?
Đi ngắm thành phố có thể đi bằng gì?
o ........Chū zū qì chē yǒu de shì.
Xe taxi nhiều vô kể.
o .......Kě yǐ zuò sān lún chē.
Có thể đi xích lô.
o .................Kě yǐ zū yī liàng zì xíng chē huò jī dòng chē zì jǐ
qí qù.
Có thể thuê một chiếc xe đạp hoặc xe gắn máy tự mình đi.
4. ...........Nǎ lǐ mài chéng shì jiāo tōng shì yì tú?
Ở đâu bán bản đồ giao thông của thành phố?
.........Gè ge shū diàn hé bào tān zi.
Các cửa hàng sách, sạp báo.
5. ..........Dào… De piào hái yǒu ma?
Vé đi…còn không ?
........Yào… Bān cì de. Mua chuyến…
1.
..............Yào yìng wò (xí) hái yǒu ruǎn wò (xí)?
Bạn muốn giường (ghế) cứng hay giường (ghế) mềm?
6.
...........Zuò… Yào zuò duō cháng shí jiān?
Đi (máy bay, tàu ỏa, ô tô…) phải mất bao lâu?
….. … Xiǎo shí …tiếng (giờ).
6.
.. Fēngjǐng
.. tiāntán
Thiên đàn
... bówùguǎn
Viện bảo tàng
... měishù guǎn
Viện mỹ thuật
.......wǒ xiǎng kàn kàn…
Tôi muốn xem…
.. Xióngmāo
Gấu trúc
.... zìrán fēngjǐng
Phong cảnh tự nhiên
.... shǎoshù mínzú
Dân tộc thiểu số
.. Yǐnliào
./... rè/lěngkěkě
Coca nóng/ lạnh
./... rè/lěngniúnǎi
Sữa nóng/ lạnh
.. kāfēi
Cà phê
.... mòlìhuā chá
Trà hoa nhài
.. píjiǔ
Bia
... júzizhī
Nước cam
Phong cảnh
...... wǒ xiǎng cānguān sìmiào
Tôi muốn tham quan Chùa miếu
.. bǎotǎ
Bảo tháp
.. gōngdiàn
Cung điện
.. língmù
Lăng mộ
... bīngmǎyǒng
Chiến binh bị chôn dưới đất
.. chángchéng
Trường thành
..... gùgōng bówùguǎn
Viện bảo tàng cố cung
... yíhéyuán
Di Hòa Viên
Thức uống
.......hóngchá (bùjiānǎi)
Hồng trà ( không cho sữa)
.. nǎichá
Trà sữa
.... kěkǒukělè
Coca cola
... báilándì
Rượu brandy
... wēishìjì
Rượu whisky
... xiāngbīnjiǔ
Rượu champagne
... kuàngquánshuǐ
Nước suối
... sūdǎshuǐ
Soda
.... Thể hiện tình cảm
.... hóng pútáojiǔ
Rượu đỏ
.... báipútáojiǔ
Rượu trắng
.... Tình cảm
....Wǒ ài nǐ!
Anh yêu em!
2. ........
Wǒ fēngkuáng de àizhe nǐ.
Anh yêu em điên cuồng.
3. ............
Wǒ de shēnghuó zhōng bùnéng
méiyǒu xǐ shàn.
Tôi không thể sống được khi không có
Hỷ Thiện.
4. ...........
Xǐ shàn shì wǒ mèngxiǎng zhōng de
gūniáng.
Hỷ Thiện là người trong mộng của tôi.
5. ............
Dì yī cì jiànmiàn wǒ jiù ài shàngle nǐ.
Anh yêu em ngay từ lần gặp đầu tiên.
6. .....Nǐ ài wǒ ma?
Em có yêu anh không?
7. ..........
Nǐ yǒu méiyǒu kěnéng ài wǒ ne?
Em có thể yêu anh chứ?
8. .............
Wǒ yào děngdào nǐ ài shàng wǒ dì nà
yītiān.
Anh sẽ đợi cho đến ngày em yêu anh.
..................Wǒ xiǎng
shuō wǒ duì xǐ shàn de ài bǐ tiānshàng
de xīngxīng hái duō.
Anh muốn nói là tình yêu anh dành cho
Hỷ Thiện nhiều hơn những vì sao trên
trời.
11. .......
Wǒ bù zài ài nǐle.
Tôi không còn yêu anh nữa.
12. ..............
Wǒ de yìzhōngrén bìxū shìgè piàoliang
gūniáng.
Người yêu của tôi phải là một cô gái xinh
đẹp.
13. ............
Wǒ de báimǎ wángzǐ hěn yǒu yōumò
gǎn.
Bạch mã hoàng tử của tôi rất vui tính.
14. ........
Tā zài diànshì zhēng nányǒu.
Cô ấy đang tìm bạn trai trên ti vi.
15. .............Qíngchǎng rú
zhànchǎng, kěyǐ bùzéshǒuduàn.
Tình trường như chiến trường, có thể
không từ thủ đoạn nào.
9............
Wǒ qǐng nǐ lái zuò wǒ de xīnshàngrén.
Hãy trở thành người phụ nữ trong lòng
anh.
.... Thể hiện nguyện vọng
....... Bi quan và lạc quan
10.
.........
............
Wǒ bù xiāngxìn tā néng zuò zhè
fèn gōngzuò.
Tôi không tin anh ấy có thể làm được
việc này.
2. ...........
Wǒ bùxìn mín hào néng yíngdé
bǐsài.
Tôi không tin Dân Tạo sẽ thắng trong
cuộc đua.
3. ................
Wǒ gēnběn bùnéng kěndìng tā
shì kāngkǎi dàfāng de rén.
Tôi vốn không chắc anh ấy là người
rộng rãi.
4. ..........
Bùyào bào yǒu tài dà de xīwàng.
Đừng đặt hy vọng quá nhiều.
5. ............
Wǒ bù dà kěnéng dédào nà fèn
gōngzuò.
Khả năng tôi nhận công việc đó không
cao.
8. ..........
Wǒ hěn huáiyí tā shìfǒu
chéngshí.
Tôi rất nghi ngờ anh ta có thành thật
không.
1.
.....Nǐchīshénme?
....(zàijiàoshì)
............
Màikè: Zhōngwǔ nǐ qù nǎr chīfàn?
........
Mǎlì: Wǒ qù shítáng.
.....(Zàishítáng)
........
Wǒ jiānxìn tā huì chénggōng de.
Tôi tin chắc anh ấy sẽ thành công.
11. .......
Yīqiè dūhuì hǎo de.
Mọi việc đều sẽ ổn.
12. .........
Yīqiè dūhuì hǎo qǐlái de.
Mọi việc đều sẽ tốt thôi.
13. ........
Fánshì zhōngguī huì hǎo de.
Mọi việc cuối cùng sẽ ổn thôi.
14. ...........
Wǒ duì jīngjì xíngshì fēicháng
lèguān.
Tôi rất lạc quan với tình hình kinh tế.
15. ................Wǒ hěn
yǒu xìnxīn, tā huì ānránwúyàng
huílái de.
6. .........
Lǎobǎn kěndìng huì fǎnduì de.
Chắc chắn là ông chủ sẽ phản đối.
7. ......
Wǒ xiāngdāng bēiguān.
Tôi khá bi quan.
9. .............
Zhè cì jiāoyóu kěndìng huì
fēicháng yǒuyìsi.
Chuyến đi dã ngoại lần này chắc sẽ vô
cùng thú vị.
Bạn ăn gì?
Mǎlì: Yí ge. Nǐchī ma?
..........
................
Màikè: Bùchī. Wǒchīmǐfàn.Nǐhēshénme?
...............
Mǎlì: Wǒyào yìwǎnjīdàntāng. Nǐhē ma?
...........
Màikè: Bùhē. Wǒhēpíjiǔ.
.........
Mǎlì: Zhè xiē shì shénme?
.............
Màikè: Zhè shì jiǎo zi. Nà shì bāo zi.
5. .. Jiǎozi
bánh bột nhân
thịt (bánh chẻo)
6. .. Bāozi
bánh bao
Màikè: Nǐ chī shén me?
........
Mǎlì: Wǒ chī mán tou.
........
Màikè: Nǐyàojǐge?
7.
..
... Miàntiáor
sợi
Hūnlǐ
LỄ CƯỚI
..
Jià yī
áo cưới ( truyền thống )
..
Méi pó
bà mai
.... Hūn lǐ sòng gē
..
Xǐ Bing
bánh cưới
.... Hūn lǐ dàn gāo
...
bài hát trong hôn lễ
Nǚ huā tong
bánh gato trong lễ cưới
bé gái cầm hoa đi sau cô dâu
..
Gōng gōng
bố chồng
..
Yuè fù
bố vợ
..
Xǐ zhàng
bức trướng mừng cưới
..
Qiú hūn
cầu hôn
...
Wèi hūn fū
chồng chưa cưới
...
Zhǔ hūn rén
chủ hôn
..
...
Xīn láng
Zhǔn xīn láng
chú rể
chú rể tương lai
.... Hóng shuāng xǐ zì chữ song hỉ đỏ
..
...
..
...
..
Xīn niáng
Zhǔn xīn niáng
cô dâu
cô dâu tương lai
Shì hūn
Qǔ xí fù
Qiǎng hūn
cưới thử
cưới vợ
cưỡng hôn
mì
..
Xiāng qīn
..
Nǚ fāng
nhà gái
..
Nán fāng
nhà trai
....
Jié hūn dēng jì
.....
Dìng qīn, dìng hūn
dạm ngõ, chạm ngõ
đăng ký kết hôn
đính hôn
..
Jià zhuāng
đồ cưới
..
Dòng fáng
động phòng
....
Lí hūn zhèng shū
...
Hūn lǐ xié
.....
......
Jié hūn xǔ kě zhèng
Fū qī cái chǎn xi éyì
giấy chứng nhận ly hôn
giày cưới
giấp phép kết hôn
giấy thỏa thuận tài sản vợ chồng
..
Hūn zhào
hình cưới
..
hôn )
Huā zhú
hoa chúc ( nến, hoa trong phòng tân
.... Wǔ cǎi suì zhǐ
hoa giấy, kim tuyến
.... Jiào táng hūn lǐ
hôn lễ ở nhà thờ
.... Bāo bàn hūn yīn
hôn nhân do sắp đặt
.... Kuà guó hūn yīn
hôn nhân xuyên quốc gia
.......
Hūn shū, jié hūn zhèng shū
ĐI NHÀ HÀNG GỌI MÓN
giấy đăng ký kết hôn
.........
Wǒmen chī diǎnr shénme ne?
Chúng ta ăn một chút gì nhé?
2. .......
Nǐ chī bù chī là de?
Bạn có ăn đồ cay không?
3. ..............
Lái yīgè xīhóngshì chǎo jīdàn, zěnme
yàng?
Lấy món cà chua xào trứng gà, thế nào?
4. .........
Zhèxiē cài wèidào zěnme yàng?
Mùi vị của những món ăn này như thế
nào?
5. .............
Wǒ è le, wǒmen chī diǎnr shénme ne?
Tớ đói rồi, chúng ta ăn chút gì nhé?
1.
..........
Zhè shì càidān, nǐ diǎn cài ba.
Đây là menu. Bạn chọn món đi.
7. ...................
6.
......
Zhè yǒu yángròu, zhūròu, niúròu.
Jīròu, hái yǒu yú, nǐ xǐhuān chī
shénme?
Ở đây có thịt dê, thịt lợn, thịt bò, thịt
gà, còn có cả cá nữa, bạn thích ăn gì ?
8. ..................
Nǐ hē diǎnr shénme? Zhè yǒu píjiǔ,
guǒzhī hé niúnǎi.
Bạn uống gì ? Ở đây có bia, nước ép
hoa quả và sữa tươi.
9. ..........
Xīhóngshì chǎo jīdàn xián bù xián?
Cà chua xào trứng có mặn không ?
10. .........
Hěn hào chī, yě hěn hǎokàn.
Rất ngon, cũng rất đẹp mắt nữa.
. ĐI TÀU HỎA, MÁY BAY
1................Qù guǎngzhōu de xiàbān fēijī shénme
Chuyến bay tiếp theo đi Quảng Châu khi nào cất cánh?
2. ............Jīn wǎn yǒu qù xīnxīlán de hángbān ma?
Tối nay có chuyến bay đi New Zealand không?
3. .................Qù sūzhōu de tóuděng háng
wǎngfǎn piào de jiàgé shì duōshǎo?
Giá vé khứ hồi hạng nhất đi Tô Châu là bao nhiêu?
4. ............Qǐngwèn zài nǎlǐ bànlǐ dēngjì shǒuxù?
Xin hỏi làm thủ tục đăng kí ở đâu?
5. ..........Wǒ xiǎng yào wú yān qū de zuòwèi.
Tôi muốn chỗ ngồi không có thuốc lá.
6. .........Yǒu qù jīchǎng de qìchē ma?
Có ô tô đi ra sân bay không?
7. ..........Fēijī jiāng huì ànshí qǐfēi ma?
Máy bay sẽ cất cánh đúng giờ chứ?
8. .......Wǒ xiǎng yào huàn hángbān.
Tôi muốn đổi chuyến bay.
9. .........Qǐng gěi wǒ yī zhāng wǎngfǎn piào.
Cho tôi một vé khứ hồi.
10. .......... Wǒ xiǎng yào yùdìng yīgè zuòwèi.
Tôi muốn đặt trước một chỗ ngồi.
11. ..........Zuìjìn de huǒchē zhàn zài nǎlǐ?
Ga tàu hỏa gần nhất ở đâu nhỉ?
12. ................Dào shànghǎi de xià yī tàng huǒchē
shénme shíhòu fāchē?
Chuyến tàu tiếp theo đi Thượng Hải xuất phát lúc mấy giờ?
13. .........Shénme shíhòu dàodá nàlǐ?
Khi nào thì đến đây?
14. ...........Huǒchē zài nǎ yīgè zhàntái líkāi?
Tàu hỏa xuất phát ở đường ray số mấy?
15. ........Huǒchē li yǒu cānchē ma?
Trên tàu hỏa có toa ăn không?
.........
Nǐmen xīngqíliù yíngyè ma?
Cửa hàng các bạn có mở cửa ngày
thứ 7 không?
A: .........
Nǐmen xīngqíliù yíngyè ma?
Cửa hàng các bạn có mở cửa ngày
thứ 7 không?
B: .............Duìbùqǐ,
wǒmen xīngqíliù bù yíngyè.
Xin lỗi, chúng tôi đóng cửa vào các
ngày thứ 7.
2. .......
Wǒ xiǎng kàn kàn chènshān.
Tôi muốn xem một số kiểu áo sơ mi.
3. .............Qǐngwèn
jīntiān de tèjià shūcài shì shénme?
Cho hỏi hôm nay có rau gì giảm giá
không?
4..........
Wǒ xiǎng mǎi yīshuāng pí
MUA SẮM
1.
6.
7.
8.
9.
...........
Shì qū de gòuwù zhòng xīn zài
nǎlǐ?
Trung tâm mua sắm của thành
phố ở đâu vậy?
........
Wǒ zhǐshì suíbiàn zhuǎn
zhuǎn.
Tôi chỉ đi dạo quanh thôi.
............
Qù nǎlǐ cáinéng mǎi dào
láolìshì biǎo?
Có thể mua đồng hồ Rolex ở
đâu?
.......
Nǐ xūyào diǎn shénme?
10. .............Nǐ
xiǎng zài zhèlǐ mǎidiǎn shénme
dōngxī ma?
Bạn có muốn mua chút gì ở
shǒutào.
Tôi muốn mua một đôi bao tay da.
5. .............Xiǎng hé wǒ
yīqǐ qù wò'ērmǎ chāoshì ma?
(Bạn) muốn đi đến Wal-Mart với tôi
không?
đây không?
10. ..........
Zuìjìn de biànlì diàn zài nǎlǐ?
Cửa hàng tiện lợi gần đây nhất
nằm ở đâu?
../...../.. zhè’er/zhèlǐ,
... Zhè, nà ( Đây, đó)
nà’er/nàlǐ
ở đây, ở đó
.. xiàng qián
.. mǒu chù
Đi về phía trước
Nơi nào đó
.. xiàng xià
.. dàochù
Đi xuống
Khắp nơi
.. lǐbian
../.. yáoyuǎn/fùjìn
Bên trong
Xa/ gần
.....=> ....(zài) běibian =>
..... yīzhí wǎng qián zǒu
wǒzàiběibian
Đi thẳng về phía trước
Ở phía bắc => Tôi ở phía Bắc
../. jīngguò/yóu
.....(cóng) xībian
Ngang qua
Từ phía Tây
.. duìmiàn
..... =>....(cóng) dōngbian
Đối diện
=> cóngdōngbianlái
Từ phía đông => đến từ phía đông
../(.) .. āizhe/(zài) pángbiān
.. kàojìn
Bên cạnh
.../... zài yòubiān/zài zuǒbiān Gần
.....(zài) zhōngjiān
Bên phải/ bên trái
Ở giữa
.../... kào yòubiān/kào
.. wàibian
zuǒbiān
Gần bên phải/ gần bên trái
Bên ngoài
(.) ..=>.... kào yòubiān/kào (.) ..(zài) qiánmiàn
zuǒbiān
Ở phía trước
Phía trước … Tôi ở phía trước
Cách thể hiện cảm xúc chán ghét
1..........Nǐ de jǔzhǐ ràng rén tǎoyàn. Hành động của bạn thật đáng ghét.
2. .....Wǒ shòu gòu le. Tôi chịu đủ rồi.
3. ......Zhè yǒudiǎn fánrén. Cái này hơi chán.
4. .........Zhè shǒu gē zhēnshi fánrén ya! Bài hát này chán làm sao!
5. ........Qǐng ràng wǒ ānjìng yíhuì! Hãy để tôi yên tĩnh một lát!
6. ..........Zhè yīnyuè yào bǎ wǒ chǎo sǐ le. Bản nhạc này ồn quá.
7. ............Tā shuōchángdàoduǎn de ràng wǒ fán tòu le.
Tôi chán nghe cô ấy ca cẩm lắm rồi.
8. ..............Wǒ duì tā de jiǎngzuò shízài shì méiyǒu xìngqù. Tôi
không có hứng thú với bài thuyết trình của ông ấy.
.........Wǒ duì huàxué bùgǎn xìngqù. Tôi không có hứng thú với môn hóa.
...............Wǒ yǐjīng yànfán le, yòu shì lǎo tào de gùshì.
Tôi đã chán mấy câu chuyện cũ rích rồi.
.........Nǐ de jiǎnghuà wǒ tīng nì le. Tôi chán nghe bạn nói lắm rồi.
9.
............Zhè yǒudiǎn ràng rén yànfán, búshì ma?
Cái này hơi chán,
.........Yòu yào wàichū zhēnshi tǎoyàn. Thật chán khi lại phải đi ra ngoài.
10.
11. ........Zuìjìn zhēnshi tài bèi le. Gần đây xui xẻo quá!
..../.. Yùnqì bù hǎo/dǎoméi: không may, xui xẻo
12 ............Suǒyǒu zhèxiē shìqíng dōu jiào wǒ yànfán.
Tất cả những chuyện này đều làm tôi chán
13. ...Tǎoyàn! Ghét quá! Phiền quá!
14. ..........Tā de gùshì wǒ dōu tīng nì le.
Câu chuyện của anh ấy tôi đã nghe
15. ...........Wǒ gēnběn bù xǐhuān nà zhǒng gōngzuò.
Tôi vốn không thích loại công việc đó.
16. ............Nà jiāhuo de xiàohuà zhēn ràng wǒ yànfán.
Những câu chuyện đùa của hắn thực sự làm tôi chán ngấy
17. ................Wǒ duì gǔdiǎn yīnyuè quèshí yīdiǎn yě bù
gǎnxìngqù. Tôi thật sự không chút hứng thú với nhạc cổ điển.
o
HỎI ĐƯỜNG ĐI
.....Nǐ qù nǎ’r? Ngài đi đâu?
......Xiān quán lǚyóu qū.
Khu du lịch Suối Tiên.
o … ......Fānguǎn zài nǎ’r?
Khách sạn… ở đâu?
o ..........
Shì yóujú lí zhè’r yuǎn bù yuǎn?
Bưu điện thành phố cách đây xa không?
...Bù yuǎn. Không xa.
........
Dào shì xìyuàn zěnme zǒu?
Đến Nhà hát thành phố đi như thế nào?
o
VỀ THĂM QUÊ
1.
2.
3.
4.
5.
............
Kuài fàngjià le, nǐ yǒu shén me
jìhuà?
Sắp được nghỉ rồi, bạn có kế
hoạch gì?
...................
.............
Wǒ dǎsuàn qù lǚxíng. Lái
zhōngguó kuài bàn nián le, wǒ
yīzhí dài zài běijīng, xiǎng qù
bié de dìfāng kàn kàn.
Tôi định đi du lịch. Đến Trung
Quốc gần nửa năm rồi, tôi vẫn
ở Bắc Kinh, muốn đi nơi khác
xem thế nào.
.........
Nǐ dǎsuàn qù nǎr lǚxíng?
Bạn định đi du lịch ở đâu?
.......
Nǐ jiàqī zěnme guò?
Kì nghỉ bạn làm gì?
...........
Wǒ dǎsuàn zài xuéxiào fùxí
gōngkè.
Tôi định ở trường ôn luyện bài
tập.
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
1. 自行车 Zìxíngchē: Xe đạp
2.摩托车 Mótuō chē: Xe
6.
7.
8.
9.
.........
Nà nǐ chūnjié bù huí jiā le?
Thế tết bạn không về nhà nữa à?
.................
Dà gài yào huí jiā jǐ tiān, bàba māmā
ràng wǒ huí jiā.
Chắc phải về nhà vài hôm, bố mẹ tôi
cũng muốn tôi về nhà.
....................
Huí jiā kàn kàn yě shì yīnggāi de, nǐ
bà mā yí dìng hěn xiǎng niàn nǐ.
Về thăm nhà cũng là điều nên làm,
bố mẹ bạn nhất định rất nhớ bạn.
...........
Wǒ děi ānpái shíjiān huí jiā yì tàng.
Tôi phải sắp xếp thời gian về nhà
một chuyến.
CÁCH NÓI VỀ THỜI GIAN
1. ..... (xiàn zài jǐ diǎn .): Bây giờ là
mấy giờ?
máy
3.汽车 Qìchē: Xe hơi
4.公共汽车 Gōnggòng
qìchē: Xe buýt
2. ..... (xiàn zài liǎnɡ diǎn .): Bây giờ
là 2h
3. ........ (xiàn zài shì wǔ diǎn yí kè
.): Bây giờ là 5h 15 phút
5.车车 Kǎchē: Xe tải
4. ........ (xiàn zài chà shí fēn sì
6.拖拉机 Tuōlājī: Máy kéo
diǎn .): Bây giờ là 4h kém 10 phút
7.火车 Huǒchē: Xe lửa
5. ....... (xiàn zài shì jiǔ diǎn bàn
8.坦克 Tǎnkè: Xe tăng
.): Bây giờ là 9h30
9.高速列车 Gāosù lièchē:
tàu cao tốc
6. ...... (xiàn zài yì diǎn zhěnɡ .):
Bây giờ là tròn 1h
7. ....... (hái méi dào sì diǎn ne .):
Vẫn chưa tới 4h
8. ........ (wǒ de biǎo shì liǎnɡ diǎn
10.船 Chuán: Tàu thủy,
thuyền
11.车水艇 Qiánshuǐ tǐng:
Tàu ngầm
zhōnɡ .): Đồng hồ của tớ là 2h rồi
12.直升机 Zhíshēngjī: Máy 9. ......... (wǒ de biǎo kuài le liǎnɡ
bay lên thẳng
fēn zhōnɡ .): Đồng hồ của tớ chạy nhanh
13.车机 Fēijī: Máy bay
2 phút
10. ....... (nǐ de biǎo jǐ diǎn le .):
14.火箭 Huǒjiàn: Tên lửa
Đồng hồ của bạn mấy giờ rồi?
15.车车 Fēidié: UFO
49 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ 11. .......... (wǒ men bì xū zhǔn
ĐỀ CĂN HỘ
shí dào nà ér .): Chúng mình cần tới đó
1. 空车 kòngtiáo : điều hòa
2. 公寓 gōngyù : chung cư
3. 车台 yángtái : ban công
4. 地下室 dìxiàshì : tầng hầm
5. 浴缸 yùgāng : bồn tắm
6. 浴室 yùshì : buồng tắm
7. 车 líng : chuông
8. 百车车 bǎiyèchuāng : mành che
9. 烟车 yāncōng : ống khói
đúng giờ.
12. ....... (zhǐ shènɡ liǎnɡ fēn zhōnɡ
le .): Chỉ còn 2 phút nữa
13. .......... (nǐ nénɡ tí qián wán
chénɡ ɡōnɡ zuò mɑ .): Bạn có thể hoàn
thành công việc sớm hơn không?
14. ....... (fēi jī wán diǎn qǐ fēi .):
Máy bay cất cánh muộn một chút
15. ......(huì yì yán qī le .):
Hội nghị được dời sang ngày khác rồi.
10. 车洗车 qīngxǐ jì : chất tẩy rửa
11. 冷却器 lěngquè qì : máy làm mát
12. 车台 guìtái : quầy
MUA SIM ĐIỆN THOẠI
A: .........
zhèli yǒu shǒujīkǎ mài ma?
14. 车 mén : cửa
Ở đây có bán sim điện thoại không?
15. 车车箱 lèsè xiāng : thùng rác
B: ..........?
16. 车梯 diàntī : thang máy
nǐ yào Yídòng de háishi Liántōng de?
Bạn muốn mạng China Mobile hay China
17. 入口 rùkǒu : lối vào
Unicom?
18. 车车 wéilán : hàng rào
A: ....
19. 火车车警 huǒzāi bàojǐng : chuông nǎge hǎo?
báo cháy
Cái nào tốt hơn?
20. 壁车 bìlú : lò sưởi
B: .......
yòng Yídòng de rén duō.
21. 花盆 huā pén : chậu hoa
Có nhiều người dùng China Mobile hơn.
22. 车车 chēkù : nhà xe
A: ..............
23. 花车 huāyuán : vườn
nā jiù yào Yídòng de. kěyǐ xuǎn hàomǎ
24. 暖车 nuǎnqì : hệ thống lò sưởi
ma?
Vậy thì bán cho tôi China Mobile đi, có thể
25. 房子 fángzi : căn phòng, nhà
chọn số không?
26. 车牌车车 ménpái hàomǎ : số nhà
B: ...........
27. 车衣板 tàng yī bǎn : bàn để ủi
kěyǐ. hǎo de hàomǎ guì yīdiǎn.
Có thể, nhưng số đẹp thì hơi đắt một chút.
28. 车房 chúfáng : nhà bếp
A: ........... ......
29. 房车 fángdōng : chủ nhà
méi wèntí. nǐ yǒu shénme hàomǎ? ràng
30. 照明车车 zhàomíng kāiguān: công
wǒ kàn yīxià.
tắc đèn
Không sao. Bạn có những số nào? Để tôi
31. 客车 kètīng : phòng khách
xem một chút.
TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:
32. 车箱 yóuxiāng : hộp thư
1.. mài bán
33. 车座 chāzuò : ổ cắm điện
2... háishi hay là
34. 游泳池 yóuyǒngchí : bể bơi
3.. yòng dùng
35. 走廊 zǒuláng : hành lang
4.. xuǎn chọn
36. 搬车 bānqiān : di dời
5.. ràng để
37. 出租 chūzū : cho thuê
6.... shǒujīkǎ sim điện thoại
38. 车所 cèsuǒ : nhà vệ sinh
7... Yídòng China Mobile
39. 瓦 wǎ : ngói lợp
8... Liántōng China Unicom
40. 淋浴 línyù : vòi hoa sen
9... hàomǎ số (điện thoại)
41. 车梯 lóutī : cầu thang
TỪ VỰNG BỔ SUNG:
13. 坐车 zuòdiàn : đệm
1.... tōnghuà fèi phí điện thoại
42. 车子 lúzǐ : bếp lò
43. 车房 shūfáng : phòng học/làm việc 2... mànyóu chuyển vùng
3.... chōngzhíkǎ Thẻ nạp điện thoại
44. 水车车 shuǐlóngtóu : vòi nước
45. 瓷车 cízhuān : gạch lát
46. 吸车器 xīchénqì : máy hút bụi
47. 车 qiáng : bức tường
48. 壁车 bìzhǐ : giấy dán tường
49. 车口 chuāngkǒu : cửa sổ
4... duǎnxìn tin nhắn
5..... guónèi chángtú cuộc gọi đường
dài trong nước
6..... guójì chángtú cuộc gọi đường
dài quốc tế
CÁCH NÓI NGÀY, THÁNG, NĂM
1. ...... (jīn tiān xīnɡ qī jǐ .): Hôm nay thứ mấy?
2. ....... (jīn tiān shì xīnɡ qī yī .): Hôm nay thứ 2
3. ...... (jīn tiān shì jǐ hào .): Hôm nay là mùng mấy?
4. ... 2016 . 7 . 15 .. (jīn tiān shì2016 nián 7 yuè 15 rì .): Hôm nay
là 15 tháng 7 năm 2016
5. ...... (xiàn zài shì jǐ yuè .): Hiện tại là tháng mấy?
6. ....... (xiàn zài shì shí èr yuè .): Bây giờ là tháng 12
7. ....... (jīn nián shì nǎ yì nián .): Năm nay là năm nào?
8. ... 2016 .. (jīn nián shì 2016 nián .): Năm nay là năm 2016
9. ........ (zhè zhōu mò nǐ ɡān shén me .): Cuối tuần này bạn
làm gi?
10. ........ 9 ..... (zhè jiā diàn pínɡ rì shì zǎo shɑnɡ 9 diǎn
kāi mén mɑ .): Cửa hàng này bình thường là 9h sáng mở cửa à?
11. .... 8 ...... 9 ... (pínɡ rì shànɡ wǔ 8 diǎn kāi . dàn zhōu
mò 9 diǎn kāi .): Hàng ngày mở của vào 8h sáng, nhưng cuối tuần mở
cửa vào 9h
12. ....... (hòu tiān nǐ ɡān shén me .): Ngày kia bạn làm gì?
13. ........... (shànɡ shànɡ ɡè xīnɡ qī nǐ ɡān le shén me .):
Tuần trước nữa bạn làm gì?
14. .... 5 ..(wǒ yào ɡōnɡ zuò 5 tiān .): Tôi phải đi làm 5 ngày
15. ... 5 ......(wǒ yǐ jīnɡ 5 nián méi jiàn nǐ le .): Tớ đã không gặp
bạn 5 năm rồi
TỪ VỰNG DÀNH CHO CÁC BẠN
ĐANG YÊU:
1. .. Yuēhuì: Hẹn hò
2. . Wěn: Hôn
3. . Xīn: Trái tim
4. .. Yǒngbào: Ôm
5. ... Qiǎokèlì: Sô-cô-la
6. . Huā: Hoa
7. . Ài: Yêu
8. .. Qiúhūn: Cầu hôn
9. ... Méiguī huā: Hoa hồng
10. .. Biǎobái: Tỏ tình
11. .. Xiāngshuǐ: Nước hoa
12. . Sòng: Tặng
13. .. Lǐwù: Quà
14. ... Qíngrén jié: Valentine
15. . . yuē huì: hẹn hò
16. . . méi guī: hoa hồng
17. . . táng guǒ: kẹo
18. . . . wù wàng wǒ: ForgetMe-Not xin đừng quên em
19. . . chū liàn: tình đầu
20. . . . . yī jiàn zhōng qíng:
tiếng sét ái tình
21. . . . . . qíng rén jié kǎ
piàn: thiệp valentine
22. . . . . zhú guāng wǎn cān:
bữa tối lãng mạn ( Bữa tối dưới
ánh nến)
CÁCH NÓI CON SỐ LỚN
A: ...........
lǎoshī, zhè ge shùzì zěnme shuō?
Thưa thầy, số này đọc thế nào ạ?
B:...........
wǒ kàn kan. wā, zhème duō líng!
Để tôi xem. Ôi, nhiều số không
thế.
A: ...........
wǒ zhīdào shí, bǎi, qiān, wàn.
Em biết chục, trăm, nghìn, vạn
B: .................
duì. ránhòu shì, shíwàn, bǎiwàn,
qiānwàn, yì.
Đúng rồi, sau đó là chục vạn, trăm
vạn, nghìn vạn, ức.(Trăm nghìn,
triệu, chục triệu, trăm triệu.)
A: ........
ò, nà zhè shì wǔ yì.
Dạ, thế thì đây là 5 ức ( 500 triệu)
B: .....
duì, hěn hǎo!
Đúng rồi. Tốt lắm!
TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:
1... Lǎoshī : giáo viên
2... zhè ge : cái này
3... Shùzì : số
4... Zěnme : thế nào, như thế
nào
5.. Shuō : nói
6.. Kàn : nhìn
7.. Wā : biểu thị sự ngạc nhiên
23. . . zhēn ài: yêu thật lòng
8... Zhème : như thế
24. . . . . . qí miào de gǎn
jué: cảm giác kỳ diệu
25. . . . . . tián mì de tòng kǔ:
Nỗi đau ngọt ngào
26. . . . . tiān shēng yī duì:
Trời sinh một cặp
27. . . . . . dà tuán yuán jié
jú: Kết thúc có hậu
28. . . tián xīn: Trái tim ngọt
ngào
29. . . ài rén Người yêu
9.. Duō : nhiều
30. . . . . . ài shén qiū bǐ tè:
Thần tình yêu Cupid
31. . . làng màn: Lãng mạn
32. . . zuì xīn: say tình
33. . . shì yán: lời thề hẹn
34. . . zhōng xīn: chung thủy
35. . . yǒng héng: mãi mãi/vĩnh
hằng
ĐỘNG VẬT NHỎ: - ...
1. .. mǎyǐ: con kiến
2. .. jiǎchóng: bọ cánh cứng
3. . niǎo: con chim
4. .. niǎo lóng: lồng chim
5. ... dà huángfēng: ong nghệ
6. .. húdié: con bướm
7. ... máomao chóng: sâu
8. .. wúgōng: con rết
9. . xiè: con cua
10. .. cāngyíng: con ruồi
11. .. qīngwā: con ếch
10 . Líng : số 0
11... zhīdào : biết
12.. Shí : chục
13.. Bǎi : trăm
14.. Qiān : nghìn
15.
Wàn : vạn, chục nghìn
16... ránhòu : sau đó
17... shíwàn : chục vạn, trăm
nghìn
18... bǎiwàn : trăm vạn, triệu
19... qiānwàn : nghìn vạn, chục
triệu
20.. Yì : ức, trăm triệu
21.. Nà : thế
22... wǔ yì : 5 ức, 500 triệu
23.. Hěn : rất
NGỮ PHÁP:
1. Động từ lặp lại trong tiếng Hán
dùng để biểu thị động tác diễn ra
nhanh hoặc làm thử, thường dùng
trong khẩu ngữ với ngữ khí nhẹ
nhàng
Cấu trúc:
Thời hiện tại:
Động từ đơn âm tiết: AA hoặc A .
A
Động từ song âm tiết: ABAB
Thời quá khứ:
Động từ đơn âm tiết: A . A
Động từ song âm tiết: AB . AB
V í dụ:
..........
xiǎojie. xǐhuan dehuà jiù shì shi
12. .. jīnyú: cá vàng
13. .. zhàměng: châu chấu
14. .. túnshǔ: chuột bạch
15. .. cāngshǔ: chuột hamster
16. .. cìwèi: con nhím
17. .. fēngniǎo: chim ruồi
18. .. liè xī: con kỳ nhông
19. .. kūnchóng: côn trùng
ba.
Nếu cô thích thì thử chút xem..
..........
tā cháo wǒ xiào le xiào. diǎn le
diǎn tóu.
Cô ấy nhìn về phía tôi cười rồi gật
đầu.
......
21. .. xiǎo māo: mèo con
wǒ qù wèn wen tā ba.
Tôi sẽ đi hỏi anh ấy
..................
22. .. piáo chóng: bọ rùa
wǒ píngshí xǐhuan kàn kan shū.
23. .. xīyì: con thằn lằn
tīng ting yīnyuè. shàng shang
24. . shī: con rận
wǎng shénme de.
Bình thường tôi thích xem sách,
nghe nhạc, lên mạng,vân..vân….
.........
20. .. shuǐmǔ: con sứa
25. ... tǔ bō shǔ: con sóc ngắn
đuôi macmôt
26. .. wén zi: con muỗi
27. . shǔ: con chuột
28. .. mǔlì: con hàu
wǒ xiǎng gēn nǐ tán tan. kěyǐ
ma.
29. .. xiēzi: bọ cạp
30. .. hǎimǎ: cá ngựa
31. .. bèi lèi: con nghêu
32. . xiā: con tôm
33. .. zhīzhū: con nhện
34. ... zhīzhū wǎng: mạng
nhện
35. .. hǎixīng: con sao biển
36. .. huángfēng: ong bắp cày
999 CÂU KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG (P5)
101. Nghe hay đó! – It sounds great!. .......(Tīng qǐlái hěn
bùcuò.)
102. Hôm nay thời tiết đẹp quá – It’s a fine day. .......(Jīntiān
shìgè hǎo tiān.)
103. Đến giờ mọi chuyện đều tốt – So far.So good. ......(Mùqián
hái bùcuò.)
104. Mấy giờ rồi – What time is it? ...? (Jǐ diǎnle?)
105. Bạn có thể làm được – You can make it! ....! (Nǐ néng zuò dào!)
106. Bình tĩnh – Control yourself! ....! (Kèzhì yì xià!)
107. Anh ấy đến bằng tàu hoả – He came by train. ......(Tā chéng
huǒchē lái.)
108. Anh ấy đang ốm nằm giường – He is ill in bed. ......(Tā
wòbìng zài chuáng.)
109. Anh ta thiếu dũng khí – He lacks courage. ......(Tā quēfá
yǒngqì.)
110. Mọi việc thế nào – How’s everything? .....? (Yīqiè hái hǎo ba?)
111. Tôi không có lựa chọn – I have no choice. ......(Wǒ bié wú
xuǎnzé.)
112. Tôi thích kem – I like ice-cream. ........(Wǒ xǐhuān chī
bīngqílín.)
113. Tôi thích trò chơi này – I love this game. ........(Wǒ
zhōng’ài zhè xiàng yùndòng.)
114. Tôi sẽ cố gắng hết sức – I’ll try my best. ......(Wǒ jìnlì ér
wéi.)
115. Tôi sẽ ở bên cạnh em – I’m On your side. .......(Wǒ quánlì
zhīchí nǐ.)
116. Lâu rồi không gặp – Long time no see! ....! (Hǎojiǔ bùjiàn!)
117. Không bỏ công, không gặt hái – No pain.no gain. .....(Bù láo
wú huò.)
118. Ồ, nó còn tuỳ – Well.it depends ........(ō, zhè děi kàn
qíngkuàng.)
119. Chúng tôi đều đồng ý – We’re all for it. .......(Wǒmen
quándōu tóngyì.)
120. Rẻ thật – What a good deal! ...! (Zhēn piányí!)
121. Tôi nên làm gì đây? – What should I do? ......(Wǒ gāi zěnme
bàn?)
122. Tự chuốc hoạ vào thân – You asked for it! .....! (Nǐ zì tǎo kǔ
chī!)
123. Tôi cam đoan – You have my word. ....(Wǒ bǎozhèng.)
124. Tin hay không tuỳ bạn – Believe it or not! .....! (Xìn bùxìn yóu
nǐ!)
TỪ VỰNG VỀ TÍNH CÁCH:
1. .. Kāilǎng.Vui tính, cởi mở
DỤNG CỤ ĂN UỐNG
A: ...........
fúwùyuán, gěi wǒ yī bǎ sháozi.
2. .. Lèguān: Lạc quan
Phục vụ, cho tôi xin cái thìa.
3. .. Bēiguān: Bi quan
B: ...
4. .. Wàixiàng: Hướng ngoại
hǎo de.
5. .. Nèixiàng: Hướng nội
Vâng
6. .. Guǒduàn; Quả quyết, quyết A: ...........
fúwùyuán, gěi wǒ yī bǎ chāzi.
đoán
Phục vụ, cho tôi cái dĩa
7. .. Yóuyù: Ngập ngừng, do
B: ...
dự, phân vân
hǎo de.
8. .. Wēnhé: Hòa nhã, ôn hòa
Được ạ
9. .. Bàozào: Nóng nảy
A: ...........
10. ../.. Mǎhǔ/cūxīn: Qua loa,
fúwùyuán, gěi wǒ yī ge pánzi.
cẩu thả
Phục vụ, cho tôi cái đĩa
11. .. Xìxīn: Tỉ mỉ
B: .......
12. .. Chénmò: Trầm lặng, im
hǎo, qǐng děng yīxià.
Vâng, xin chờ một lát.
lặng
A: ..........
13. .. Dàdǎn: Mạnh dạn
kāfēi tài kǔ le! fúwùyuán!
14. .. Miǎn tiǎn: Xấu hổ, e thẹn
Cà phê này đắng quá, phục vụ!
15. .. Rènxìng: Ngang bướng
B: ...........
16. .. Ruǎnruò: Yếu đuối, hèn
xiānsheng, qǐngwèn nǐ hái yào
yếu
shénme?
17. .. Dàfāng: Rộng rãi, hào
Thưa ông, xin hoỉ ông còn muốn
gì nữa ạ?
phóng
A: ..
18. .. Xiǎoqì: Keo kiệt
táng!
19. .. Qiānxū: Khiêm tốn
20. .. Jǐnshèn: Cẩn thận
21. .. Zìsī: Ích kỷ
22. .. Àomàn: Ngạo mạn, kiêu
căng
23. .. Lǐzhì: Có lý trí
Đường!
TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:
1.... Fúwùyuán phục vụ bàn
2.. Gěi cho, đưa cho
3.. Bǎ chiếc (lượng từ)
24. ... Qíngxù huà: Dễ xúc
cảm,dễ xúc động
25. .. Lěngjìng: Bình tĩnh
4... Sháozi thài
26. .. Gùzhí: Cố chấp
7... pánzi đĩa
27. .. Yòuzhì: Ngây thơ
8.. qǐng mời
28. ../.. Tiáopí/táoqì: Nghịch
ngợm, bướng bỉnh
29. ../. Tīnghuà/guāi: Vâng lời,
ngoan ngoãn
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TÂM
TRẠNG, CẢM XÚC
9.. děng đợi
1. .. xǐ'ài : thích
2. .. fènnù : giận dữ, tức giận
3. .. wúliáo : buồn tẻ
4. .. xìnrèn : sự tin cẩn, tín
nhiệm
5. ... chuàngzào lì : tính sáng
tạo
6. .. wéijī : cuộc khủng hoảng
5... Chāzi dĩa
6.. Ge Chiếc, cái
10... yīxià một chút, một lát
11... kāfēi cà phê
12.. Tài quá, lắm
13.. Kǔ đắng
14... xiānsheng ông, ngài
15... qǐngwèn xin hỏi, cho hỏi
16.. Hái còn
17.. táng đường
TỪ VỰNG BỔ SUNG:
1..... fúwùyuánr nhân viên
phục vụ
2.. dāo dao
7. ... hàoqí xīn : tính hiếu kỳ
3... kuàizi đũa
8. .. shībài : sự thất bại
4.. gāo cao
9. .. yìyù : hậm hực, uất ức
5.. Guì đắt
10. .. juéwàng : nỗi tuyệt vọng
6... fàndiàn nhà hàng, khách
sạn
7... shítáng căng tin
11. .. shīwàng : sự thất vọng
12. ... bù xìnrèn : sự nghi kỵ
13. .. yíwèn : sự hoài nghi
14. .. mèngxiǎng : mơ tưởng,
ảo tưởng
CHÚC NGỦ NGON
1....
Shuì hǎo.
15. .. píláo : sự mệt mỏi
16. .. kǒngjù : nỗi sợ
17. .. zhēngchǎo : cuộc cãi lộn
(đánh lộn, tranh đấu)
18. .. yǒuyì : tình bạn
19. .. lèqù : niềm vui thú
20. .. bēishāng : nỗi đau buồn
21. .. guǐliǎn : vẻ nhăn nhó
22. .. xìngfú : niềm hạnh phúc
23. .. xīwàng : niềm hy vọng
24. .. jī'è : cơn đói
25. .. xìngqù : mối quan tâm
26. .. xǐyuè : niềm vui
27. . wěn : nụ hôn
28. .. jìmò : sự cô đơn
29. . ài : tình yêu
30. .. yōuyù : nỗi u sầu
31. .. xīnqíng : tâm trạng
32. .. lèguān : sự lạc quan
33. .. kǒnghuāng : sự hoảng
loạn
34. .. kùnhuò : sự lúng túng
35. .. jùjué : sự chối từ
36. .. guānxì : mối quan hệ
37. .. qǐngqiú : yêu cầu
38. .. dà jiào : tiếng la hét
39. .. ānquán : an toàn
40. .. jīng kǒng : cú sốc
41. .. wéixiào : nụ cười
42. .. wēnróu : sự dịu dàng
43. .. sīwéi : tư duy
44. .. sīkǎo : suy ngẫm
Ngủ ngon.
2....
Wǎn'ān!
Chúc ngủ ngon!
3.....
Míngzǎo jiàn.
Sáng mai gặp lại.
4........
Zuò ge tiánměi de mèng.
Chúc có một giấc mơ đẹp.
5......
Zuò ge hǎo mèng.
Có giấc mơ đẹp.
6........
Wǒ yào qù shuìjiào le.
Anh sắp đi ngủ rồi.
7.......
Shàngchuáng shuìjiào qù.
Lên giường ngủ đi.
8.........
Shuìjiào de shíjiān dào le.
Đến giờ ngủ rồi.
999 CÂU KHẨU NGỮ THƯỜNG DÙNG (P4):
76. Thời gian là vàng bạc – Time is money. .......(Shíjiān jiùshì
jīnqián.)
77. Ai gọi đó – Who’s calling? ....? (Shì nǎ yī wèi?)
78. Bạn đã làm đúng – You did right. .....(Nǐ zuò dé duì.)
79. Bạn đã bán đứng tôi – You set me up! ....! (Nǐ chūmài wǒ!)
80. Tôi có thể giúp gì bạn? – Can I help you? .....? (Wǒ néng bāng
nǐ ma?)
81. Thưởng thức nhé – Enjoy yourself! ......! (Zhù nǐ wán dé
kāixīn!)
82. Xin lỗi, thưa ông – Excuse me.Sir. .......(Xiānshēng,
duìbùqǐ.)
83. Giúp tôi một tay – Give me a hand! ...! (Bāng bāng wǒ!)
84. Mọi việc thế nào? – How’s it going? ...? (Zěnme yàng?)
85. Tôi không biết – I have no idea. ......(Wǒ méiyǒu tóuxù.)
86. Tôi đã làm được rồi – I just made it! ....! (Wǒ zuò dàole!)
87. Tôi sẽ để ý – I’ll see to it ......(wǒ huì liúyì de.)
88. Tôi đang vội – I’m in a hurry! .....! (Wǒ zài gǎn shíjiān!)
89. Đó là chuyên môn của cô ấy – It’s her field. .......(Zhè shì tā
de běn háng.)
90. Tùy bạn – It’s up to you. .....(Yóu nǐ juédìng.)
91. Thật tuyệt vời – Just wonderful! .....! (Jiǎnzhí tài bàngle!)
92. Bạn thì sao? – What about you? ..? (Nǐ ne?)
93. Bạn nợ tôi một chuyện – You owe me one.........(Nǐ qiàn wǒ
yīgè rénqíng.)
94. Không có gì – You’re welcome. ....(Bù kèqì.)
95. Ngày nào cũng được – Any day will do. ...... (Nǎ yītiān dou
xíng xī)
96. Bạn đùa à? – Are you kidding? ......! (Nǐ zài kāiwánxiào ba!)
97. Chúc mừng bạn – Congratulations! ...! (Zhùhè nǐ!)