Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
Tiãút thỉï: 10 Ngy soản: 25/10/2007 Dảy cạc 10B3,4,5,9
TÃN BI: TẾ BÀO NHÂN THỰC ( TT)
A/ MỦC TIÃU:
1. Kiãún thỉïc:
Sau khi học xong bài này,Học sinh cần:
-Trình bày được cấu tạo và chức năng của khung xương tế bào
-Mô tả được cấu trúc và nêu chức năng của màng sinh chất .
-Trình bày được cấu trúc và chức năng của thành tế bào
2. Ké nàng:
-Phân tích ,so sánh ,khái quát hoá
-Vận dụng .
3. Thại âäü:
-Thấy được tính thống nhất của tế bào nhân chuẩn
B/ CHØN BË DỦNG CỦ:
1.Chuẩn bò của Giáo viên
-Giáo án .Tranh vẽ ,
-Bài tập và câu hỏi trắc nghiệm
2.Chuẩn bò của Học sinh
-Nghiên cứu kó sgk
-Xem toàn bộ các hình vẽ sgk
C/ TIÃÚN TRÇNH BI DẢY:
1. Kiãøm tra bi c:
1. Trình bày cấu trúc và chức năng của ti thể .
2. Trình bày cấu trúc và chức năng của Lục lạp .
2. Bi måïi: Cấu trúc nào phân biệt các tế bào trong cơ thể ? Các bào quan trong
tế bào được phân biệt nhờ cấu trúc nào ?
3. Cạc hoảt âäüng dảy hc:
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
41
Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
HOẢT ÂÄÜNG 1: MÀNG SINH CHẤT ( MÀNG TẾ BÀO )
NÄÜI DUNG KIÃÚN THỈÏC HOẢT ÂÄÜNG CA GV - HS
1. Cấu trúc :
-Màng sinh chất có cấu trúc khảm động
dày 9nm.
-Gồm 2 thành phần chính :
Phôt pho lipit và Prôtêin .
+ Phôt pholipit : Luôn quay 2 đuôi kò
nước vào nhau ,2 đầu ưa nước ra phía
bên ngoài .
-Phân tử Phôtpholipt của 2 lớp màng
liên kết với nhau bằng liên kết yếu nên
dễ dàng di chuyển .
+ Prôtêin : gồm 2 loại ( Prôtêin xuyên
màng và Prôtêin bám màng ) :
Vận chuyển các chất ra vào tế bào ,tiếp
nhận thông tin từ bên ngoài .
-Các phân tử colesteron xen kẽ trong
lớp Phôtpholipit .
-Các chất LipôPrôtêin và Gicoprotêin
như giác quan ,kênh ,dấu chuẩn nhận
biết đặc trưng cho từng loại tế bào
2. Chức năng :
-Trao đổi chất với môi trường có tính
chọn lọc nên màng có tính bán thấm .
-Thu nhận các thông tin lí hoá học từ
bên ngoài ( nhờ các thụ thể ) và đưa ra
đáp ứng kòp thời .
-Nhờ màng sinh chất các tế bào của
cùng 1 có thể nhận biết nhau và nhận
biết các tế bào lạ ( Glicô prôtêin )
Màng sinh chất được cấu tạo từ những
thành phần nào ?
-Nếu màng tế bào không có cấu trúc
khảm động thì điều gì sẽ xảy ra ?
-Hướng dẫn nhóm yếu tìm kiến thức .
-Nhận xét và bổ sung
-Nghiên cứu sgk và hình vẽ 10.2 trả lời
-Thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm trình bày :
+ Phôt pholipit và Prôtêin
+ Các phân tử colesteron xen kẽ trong
lớp .
+Các chất glicô Prôtêin
+.....
-Lớp nhận xét
Liên hệ :
-Tại sao màng tế bào nhân chuẩn và tế
bào nhân sơ có cấu tạo tương tự ?
-Cho học sinh quan sát tranh 1 số tế
bào .
-Dựa vào cấu trúc của màng em hãy dự
đoán màng có chức năng gì ?
-Hướng dẫn nhóm yếu tìm kiến thức .
-Hãy lấy ví dụ minh hoạ cho từng chức
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
42
Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
năng ?
-Nhận xét và bổ sung .
-Vận dụng kiến thức cũ trả lời
-Thảo luận nhóm .
Liên hệ :
1. Vì sao khi ghép các mô và cơ quan từ
người này sang người khác thì cơ thể
ngøi nhận lại có thể nhận biết các cơ
quan lạ đó ?
2. Đào thải cơ quan ghép ( Lạ )
-Nghiên cứu sgk và vận dụng kiến thức
trả lời :
-Thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm trình bày
+ Trao đổi chất với môi trường
+Thu nhận thông tin .
+..............
-Lớp nhận xét .
-Vận dụng kiến thức về cấu trúc và chức
năng màng trả lời :
+ Chủ yếu là do dấu chuẩn có thành
phần Glicô prôtêin đặc trưng và nhận
biết ./
+...........
+ Không phải lúc nào củng đào thải cơ
quan ghép .
+ Tính miễn dòch và khả năng sản xuất
kháng thể của các cơ quan nhận
HOẢT ÂÄÜNG 2: CÁC CẤU TRÚC BÊN NGOÀI MÀNG SINH CHẤT
NÄÜI DUNG KIÃÚN THỈÏC HOẢT ÂÄÜNG CA GV - HS
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
43
Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
1. Thành tế bào :
-Thành tế bào quy đònh hình dạng tế
bào và có chức năng bảo vệ tế bào .
+ Tế bào thực vật cấu tạo bằng Xen lulô
zơ .
+ Tế bào nấm là Kitin
+Tế bào vi khuẩn là Peptiđôglican .
2. Chất nền ngoại bào :
-Chất nền ngoại bào nằm ngoài màng
sinh chất của tế bào người và động vật .
+ Cấu tạo :
-Chủ yếu các sợi Glicô prôtêin
-Chất vô cơ và hữu cơ khác .
+ Chức năng :
-Ghép các tế bào liên kết với nhau tạo
nên các mô nhất đònh và giúp tế bào thu
nhận thông tin
-Thành tế bào có chức năng gì ?
-Phân biệt thành tế bào thực vật ,nấm
và vi khuẩn ?
-Chốt lại
-Nghiên cứu sgk và vận dụng kiến thức
trả lời .
-Thảo luận nhóm .
Yêu cầu ;
+ Thực vật : Xen lulôzo
+ Nấm : Kitin
+ Vi khuẩn .........
-Chất nền ngoại bào nằm ở đâu ?
-Cấu trúc và chức năng của chất nền
ngoại bào là gì ?
-Nghiên cứu sgk và hình vẽ 10.2 trả lời .
-Thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm trình bày :
+ Nằm ngoài màng sinh chất
+ Chủ yếu là sợi Glicô Prôtêin
+Chức năng
HOẢT ÂÄÜNG :KHUNG XƯƠNG TẾ BÀO
NÄÜI DUNG KIÃÚN THỈÏC HOẢT ÂÄÜNG CA GV - HS
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
44
Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
1. Cấu tạo :
-Thành phần là Prôtêin
-Hệ thống vi ống ,vi sợi và sợi trung
gian .
+ Vi ống : Là những ống hình trụ dài .
+ Vi sợi : Là sợi dài mảnh .
+ Sợi trung gian : Hệ thống các sợi bền
nằm giữa vi ống và vi sợi .
2. Chức năng :
-Là giá đỡ cơ học cho tế bào .
-Tạo hình dạng của tế bào
-Neo giữ các bào quan và giúp tế bào di
chuyển .
-Khung xương tế bào có cấu trúc và
chức năng như thế nào ?
-Hướng dẫn nhóm yếu tìm kiến thức .
-Nhận xét và bổ sung .
-Nghiên cứu sgk và hình vẽ 10.1 trả lời .
-Thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm trình bày :
Yêu cầu :
+ Chỉ ra được hệ thống ống sợi
+Các chức năng
Liên hệ :
Điều gì sẽ xảy ra nếu tế bào không có
khung xương ?
-Vận dụng kiến thức trả lời :
+ Hình dạng méo
+ Các bào quan dồn vào 1 chổ ......
4. Cng cäú bi:
-Đọc phần kết luận sgk .
-Chất nền ngoại bào trong mô biểu bì (da ) và mô xương của người có gì khác biệt
nhau ?
-Chọn câu trả lời đúng nhất :
Màng sinh chất được cấu tạo bởi :
1. Các phân tử Prôtêin
2. Các phân tử Lipit
3. Các phân tử Prôtêin và Lipit
4. Các phân tử Prôtêin ,Lipit,Gluxit
5. Các phân tử Lipit và Axit nuclêic .
5. Dàûn d HS vãư nh:
-Trả lời câu hỏi cuối bài vào vỡ .
-Đọc mục Em có biết .
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
45
Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
-Ôn lại kiến thức:- Khuếch tán ,thẩm thấu ,thẩm tách .
-Môi trường : đẳng trưng ,nhược trương ,ưu trương .
-Nhóm 1 : Vận chuyển chủ động
-Nhóm 2 ; Vận chuyển thụ động
-Nhóm 3 : Xuất và nhập bào
-Bài tập về nhà :
1.Hoàn thành bảng sau :
Thành phần màng Chức năng Ví dụ
Tầng kép
Photpholipit
Prôtêin xuyên màng
:
1. Chất vận chuyển
2. Các kênh
3. Thụ quan
Gen chỉ thò bề mặt
tế bào
Mạng lưới Prôtêin
bên trong
2. Hãy cho biết trong tế bào nhân chuẩn những bộ phận nào có cấu trúc màng
đơn hoặc màng kép :
Cấu trúc trong tế bào Màng đơn Màng kép
Nhân tế bào
Ribôxôm
Ti thể
Lục lạp
Mạng lưới nội chất
Bộ máy gôngi
Lizôxôm
Không bào
Trung thể
3. So sánh tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ .
Tiãút thỉï: 11 Ngy soản: 07/11/2007 Dảy cạc låïp:10B3,4,5,9
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
46
Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
TÃN BI: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
A/ MỦC TIÃU:
1. Kiãún thỉïc:
Sau khi học xong bài này,Học sinh cần:
-Trình bày được kiểu vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động .
-Nêu được sự khác biệt giữa vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động .
-Mô tả được các hiện tượng nhập bào và xuất bào
2. Ké nàng:
-Phân tích ,so sánh ,khái quát ,tổng hợp .
-Vận dụng .
3. Thại âäü:
-Nhận thức đúng quy luật vận động của vật chất sống cũng tuân theo các quy luật
vật lí và hoá học .
B/ CHØN BË DỦNG CỦ:
1.Chuẩn bò của Giáo viên
-Giáo án ,tranh vẽ . Sơ đồ câm . Mẫu vật .
2.Chuẩn bò của Học sinh
-Nghiên cứu kỹ sgk để hoàn thành nội dung bài học
C/ TIÃÚN TRÇNH BI DẢY:
1. Kiãøm tra bi c:
Trình bày cấu trúc và chức năng của màng sinh chất.
2. Bi måïi:
Tế bào thường xuyên trao đổi chất với môi trường ,các chất ra vào tế bào phải đi
qua màng sinh chất bằng những cách nào ? Để rỏ vấn đề đó thì ta vào bài hôm nay
: -Làm thí nghiệm
3. Cạc hoảt âäüng dảy hc:
HOẢT ÂÄÜNG 1: VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
NÄÜI DUNG KIÃÚN THỈÏC HOẢT ÂÄÜNG CA GV - HS
1. Khái niệm :
-Đưa ra1 số ví dụ và tình huống .
+Mở nắp lọ nước hoa .
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
47
Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
-Vận chuyển thụ động là phương thức
vận chuyển của các chất qua màng sinh
chất mà không tiêu tốn năng lượng
( Xuôi dốc nồng độ)
-Nguyên lí vận chuyển : là sự khuếch
tán của các chất từ nơi có nồng độ cao
đến nơi có nồng độ thấp .
2.Các kiểu vận chuyển qua màng :
a. Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép
Phôt pho lipit .
-Gồm các chất không phân cực và chất
có kích nhỏ như Cacbonic,ôxi .
b. Khuếch tán qua kênh Prôtêin xuyên
màng ;
-Bao gồm các chất phân cực ,các
ion,chất có kích thước phân tử lớn như
Glucô .
-Prôtêin có cấu trúc phù hợp với chất
cần vận chuyển hoặc các cổng chỉ mở
cho các chất được vận chuyển đi qua khi
có các chất tín hiệu bám vào cổng .
c. Khuếch tán qua kênh Prôtêin đặc
biệt ( Gọi là thẩm thấu )
-Các phân tử nước .
3. Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ
khuếch tán qua màng :
-Nhiệt độ môi trường .
-Sự chêch lệch nồng độ các chất trong
và ngoài màng .
+ Một số loại môi trường :
+Nhỏ vài giọt mực tím vào cốc nước lọc
.
-Hãy giải thích hiện tượng đó ?
-Thế nào là khuếch tán ? Do đâu có
được sự khuếch tán ?
-Đối với màng thì như thế nào ?
-Thế nào là vận chuyển thụ động ?
-Vận chuyển thụ động trên nguyên lí
nào ?
-Vậy các chất được vận chuyển qua
màng bằng cách nào ?
-Hướng dẫn nhóm yếu tìm kiến thức .
-Nhận xét và bổ sung .
-Tốc độ khuếch tán của các chất ra hoặc
vào tế bào phụ thuộc vào những yếu tố
nào ?
-Nhận xét và bổ sung kiến thức .
-Hãy phân biệt các môi trường sau :
ưu trương ,nhược trương ,đẳng trương .
-Liên hệ :
1. Hãy thử thiết kế một thí nghiệm
chứng minh sự khuếch tán qua màng ?
2. Hãy giải thích một số hiện tượng sau :
-Ngâm quả mơ chua vào đường ,sau 1
thời gian quả mơ có vò ngọt chua và
nước củng có vò ngọt chua . -Quan sát và
thảo luận nhóm trả lời nhanh .
Yêu cầu :
+Mùi nước hoa lan khắp phòng .
+Mực tím hoà dần ..
+ Do khuếch tán của phân tử .
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
48
Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
SGK
-Vận dụng kiến thức cũ trả lời
-Thảo luận nhóm .
+ Do sự chêch lệch nồng độ .
-Nghiên cứu sgk và hình 11.1 trả lời .
-Thảo luận nhóm .
-Đại diện nhóm trả lời .
Yêu cầu :
+ Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép Phôt
pho lipit
+Khuếch tán qua kênh P xuyên màng .
+ Khuếch tán qua kênh P dặc biệt .
+ Các chất vận chuyển đặc trưng cho
mỗi cách .
-Lớp nhận xét .
-Nghiên cứu sgk trả lời .
-Thảo luận nhóm
Yêu cầu :
Sự chênh lệch nồng độ các chất .
-Lớp nhận xét
-Nghiên cứu sgk để hoàn thành .
-Nghiên cứu sgk và vận dụng kiến thức
trả lời .
-Thảo luận nhóm .
SGK
HOẢT ÂÄÜNG 2: VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
NÄÜI DUNG KIÃÚN THỈÏC HOẢT ÂÄÜNG CA GV - HS
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
49
Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
1. Khái niệm :
-Vận chuyển chủ động là phương thức
vận chuyển các chất qua màng từ nơi có
nồng độ chất tan thấp đến nơi có nồng
độ cao ( ngược dốc nồng độ )
-Vận chuyển chủ động tiêu tốn năng
lượng .
2. Cơ chế :
-ATP + Prôtêin đặc chủng cho từng loại
chất .
-Prôtêin biến đổi để liên kết với các
chất rồi đưa từ ngoài vào tế bào hay đẩy
ra khỏi tế bào .
Đưa ra 1 số ví dụ và tình huống :
1. Người đi xe đạp xuôi dốc không phải
đạp .
2. Người đi xe đạp ngược lên dốc phải
đạp nhiều.
3. Tại sao glucô trong nước tiểu vẫn
được thu hồi về máu ?
-Hãy giải thích các trường hợp đó ?
-Vậy trong cơ thể còn kiểu vận chuyển
nào nữa không ?
-Thế nào là vận chuyển chủ động ? Cơ
chế vận chuyển ?
-Hướng dẫn nhóm yếu tìm kiến thức .
-Nhận xét và đánh giá .
-Liên hệ :
Tế bào vận chuyển chủ động thì phải
tăng cường quá trình nào trong cơ thể
cho phù hợp ? Tại sao phải như vậy ?
-Nếu các chất không qua được màng tế
bào bằng 2 cách trên ,mà tế bào cần nó
thì phải như thế nào ? ..
-Dùng tranh:Trùng biến hình và trùng
đế giày đang bắt và tiêu hoá mồi .
Mô tả cách lấy thức ăn và tiêu hoá thức
ăn của 2 loại động vật nguyên sinh
này ?
-Hướng dẫn nhóm yếu tìm kiến thức .
-Nhận xét .
-Thế nào là nhập bào và xuất bào ?
-Nhận xét và bổ sung .
-Liên hệ :
Trong cơ thể người hiện tượng nhập bào
và xuất bào thể hiện như thế nào ? -Vận
dụng kiến thức trả lời .
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
50
Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
-Thảo luận nhóm .
+ Thuận chiều đạp ít .
+ Các chất cần thiết cho cơ thể thì bằng
mọi cách cơ thể phải lấy được .
+ ......
-Nghiên cứu sgk và hình vẽ 11.1 trả lời .
-Thảo luận nhóm khai thác tranh có hiệu
quả.
-Đại diện nhóm trình bày .
-Lớp bổ sung .
-Nghiên cứu sgk và vận dụng kiến thức
thực tế trả lời .
-Tranh luận sôi nổi .
HOẢT ÂÄÜNG 3: NHẬP BÀO VÀ XUẤT BÀO
NÄÜI DUNG KIÃÚN THỈÏC HOẢT ÂÄÜNG CA GV - HS
1. Nhập bào :
Là phương thức tế bào đưa các chất vào
bên trong tế bào bằng cách biến dạng
màng sinh chất .
-Thực bào : tế bào động vật ăn các hợp
chất có kích thước lớn
+ Đầu trên màng lõm xuống bao bọc lấy
mồi rồi nuốt vào trong .
+Nhờ Enzim phân huỷ .
-ẩm bào : Đưa giọt dòch vào tế bào .
+ Màng lõm xuống bao bọc giọt dòch
vào trong túi màng rồi đưa vào trong tế
bào .
2. Xuất bào :
-Các chất thải trong túi kết hợp với
màng sinh chất đẩy ra ngoài tế bào .
-Nếu các chất không qua được màng tế
bào bằng 2 cách trên ,mà tế bào cần nó
thì phải như thế nào ? ..
-Dùng tranh:Trùng biến hình và trùng
đế giày đang bắt và tiêu hoá mồi .
Mô tả cách lấy thức ăn và tiêu hoá thức
ăn của 2 loại động vật nguyên sinh
này ?
-Hướng dẫn nhóm yếu tìm kiến thức .
-Nhận xét .
-Thế nào là nhập bào và xuất bào ?
-Nhận xét và bổ sung .
-Liên hệ :
Trong cơ thể người hiện tượng nhập bào
và xuất bào thể hiện như thế nào ?
-Nghiên cứu sgk và hình vẽ 11.2 ,ø hình
11.3 và vận dụng kiến thức cũ trả lời ..
-Thảo luận nhóm .
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
51
Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
-Đại diện nhóm trình bày :
Yêu cầu :
+Lấy thức ăn bằng chân giả
+Màng phải thay đổi
+Tạo không bào tiêu hoá
+Thải cặn bã ra ngoài
-Lớp nhận xét
-Vận dụng để khái quát kiến thức .
-Tranh luận nhóm sôi nổi .
Yêu cầu :
+ Thực bào và ẩm bào
+Xuất bào : Các chất thải đẩy ra ngoài
tế bào .
-Vận dụng kiến thức và liên hệ thực tế
trả lời .
4. Cng cäú bi:
1.Đọc khung tổng kết cuối bài .
2.Hoàn thành sơ đồ câm: Sự vận chuyển các chất qua màng .
-Hãy cho biết các kí hiệu đó có thể là chất gì ?
-Hãy nêu cơ chế vận chuyển các chất đó qua màng .
3. Phân biệt vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động .
4.Giải thích tại sao khi xào rau thì rau thường bò quắt lại ?
5. Dàûn d HS vãư nh:
-Trả lời các câu hỏi cuối bài vào vỡ .
-Xem bài 13 .
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
52
Trổồỡng THPT Vộnh ởnh. Nm hoỹc: 2007 -2008
Tióỳt thổù: 12 Ngaỡy soaỷn: 17/11/2007 Daỷy caùc lồùp:10B3,4,5,9
TN BAèI:THấ NGHIM CO VAè PHAN CO NGUYN SINH
A/ MUC TIU:
1. Kióỳn thổùc:
Sau khi hoỹc xong baỡi naỡy, hoỹc sinh cỏửn phaới:
- Reỡn luyóỷn kộ nng sổớ duỷng kờnh hióứn vi vaỡ kyớ nng laỡm tióu
baớn hióứn vi.
- Bióỳt caùch õióửu khióứn sổỷ õoùng mồớ cuớa caùc tóỳ baỡo khờ
khọứng thọng qua õióửu khióứn mổùc õọỹ thỏứm thỏỳu ra vaỡo tóỳ baỡo.
2. Kộ nng:
- Quan saùt vaỡ veợ õổồỹc tóỳ baỡo õang ồớ caùc giai õoaỷn co nguyón
sinh khaùc nhau.
Giaùo vión: Nguyóựn Duy Phổồng - Tọứ: Sinh
53
Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
- Tỉû mçnh thỉûc hiãûn âỉåüc thê nghiãûm theo quy trçnh â cho
trong sạch giạo khoa.
3. Thại âäü:
B/ CHØN BË DỦNG CỦ:
1. Máùu váût: Lạ thi li têa hồûc mäüt säú cáy cọ tãú bo våïi
kêch thỉåïc tỉång âäúi låïn v dãù tạch låïp biãøu bç ra khi lạ.
2. Dủng củ v hoạ cháút:
- Kênh hiãøn vi quang hc våïi váût kênh x 10 , x 40 v thë kênh x 10
hồûc x 15.
- Lỉåỵi dao cảo ráu, phiãún kênh v lạ kênh.
- ÄÚng nh git nỉåïc.
- Nỉåïc cáút, dung dëch múi (hồûc âỉåìng) long.
- Giáúy tháúm.
C/ TIÃÚN TRÇNH BI DẢY:
1. Kiãøm tra bi c:
2. Bi måïi:
3. Cạc hoảt âäüng dảy hc:
1. Quan sạt hiãûn tỉåüng co v phn co ngun sinh åí tãú bo
biãøu bç lạ cáy;
- Dng lỉåỵi dao cảo ráu tạch låïp biãøu bç ca lạ cáy thi li têa sau
âọ âàût lãn phiãún kênh trãn âọ â nh sàơn mäüt git nỉåïc cáút. Âàût
mäüt lạ kênh lãn máùu váût. Dng giáúy tháúm hụt båït nỉåïc cn dỉ åí
phêa ngoi.
- Âàût phiãún kênh lãn trãn bn kênh hiãøn vi sau âọ chèh vng cọ
máùu váûtt vo chênh giỉỵa hiãøn vi trỉåìng räưi quay váût kênh x 10 âãø
quan sạt vng cọ máùu váût.
- Chn vng cọ låïp tãú bo mng nháút âãø quan sạt cạc tãú bo
biãøu bç ca lạ räưi sau âọ chuøn sang váût kênh x 40 âãø quan sạt cho
r hån.
- V cạc tãú bo biãøu bç bçnh thỉåìng v cạc tãú bo cáúu tảo nãn
khê khäøng quan sạt âỉåüc dỉåïi kênh hiãøn vi vo våí.
* Khê khäøng lục ny âọng hay måí?
- Láúy tiãu bn ra khi hiãøn vi v dng äúng nh git nh mäüt git
dung dëch múi long vo rça ca lạ kênh räưi dng mnh giáúy tháúm
nh âàût åí phêa bãn kia ca lạ kênh hụt dung dëch âãø âỉa nhanh dung
dëch nỉåïc múi vo vng cọ tãú bo.
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
54
Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
- Quan sạt cạc tãú bo biãøu bç khạc nhau âãø tỉì sau khi nh dung
dëch nỉåïc múi âãø tháúy quạ trçnh co ngun sinh diãùn ra nhỉ thãú
no. Chụ , nãúu näưng âäü múi hồûc âỉåìng quạ cao s lm cho
hiãûn tỉåüng co ngun sinh xy ra quạ nhanh khọ quan sạt. Cọ thãø
dng cạc dung dëch cọ näưng âäü múi hồûc âỉåìng khạc nhau v
quan sạt trãn kênh âãø tháúy sỉû khạc biãût vãư mỉïc âäü v täúc âäü co
ngun sinh.
- V cạc tãú bo âang bë co ngun sinh cháút quan sạt âỉåüc dỉåïi
kênh hiãøn vi vo våí.
* Tãú bo lục ny cọ gç khạc so våïi trỉåïc khi nh nỉåïc múi?
2. Thê nghiãûm phn co ngun sinh v viãûc âiãưu khiãøn sỉû
âọng måí khê khäøng:
- Sau khi quan sạt hiãûn tỉåüng co ngun sinh åí cạc tãú bo biãøu
bç, nh mäüt git nỉåïc cáút vo rça ca lạ kênh giäúng nhỉ khi ta nh
git nỉåïc múi tng thê nghiãûm co ngun sinh.
- Âàût tiãu bn lãn kênh hiãøn vi v quan sạt tãú bo.
- v cạc tãú bo quan sạt âỉåüc dỉåïi kênh hiãøn vi vo våí.
* Gii thêch tải sao khê khäøng lục ny måí tråí lải.
D/ THU HOẢCH:
Mäùi hc sinh cáưn lm bạo cạo kãút qu thỉûc hnh, trong âọ cọ
tỉåìng trçnh thê nghiãûm v v tãú bo åí cạc giai âoản khạc nhau ca
quạ trçnh co ngun sinh quan sạt âỉåüc dỉåïi kênh hiãøn vi cng nhỉ
cạc tãú bo tảo nãn khê khäøng åí cạc trảng thại âọng vm åí khê
khäøng.
Tr låìi cạc cáu hi nãu trong bi.
Tiãút thỉï: 13 Ngy soản: 30/11/2007 Dảy cạc låïp:10B3,4,5,9
CHƯƠNG III- CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯNG TRONG TẾ
BÀO
TÃN BI: KHẠI QUẠT VÃƯ NÀNG LỈÅÜNG V SỈÛ CHUØN HOẠ
VÁÛT CHÁÚT
A/ MỦC TIÃU:
1. Kiãún thỉïc:
Sau khi học xong bài này,Học sinh cần:
-Phân biệt được thế năng và động năng ,đồng thời đưa ra được các ví dụ minh hoạ
-Mô tả được cấu trúc và nêu được chức năng của ATP
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
55
Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
-Trình bày được khái niệm chuyển hoá vật chất .
2. Ké nàng:
-Tư duy lô gic ,khái quát ,tổng hợp .
-Phân tích tranh vẽ . Liên hệ thực tế
3. Thại âäü:
-Thấy được chuyển hoá vật chất luôn luôn kèm theo chuyển hoá năng lượng
,hoạt động sống cần phải có năng lượng
B/ CHØN BË DỦNG CỦ:
1.Chuẩn bò của Giáo viên
-Giáo án ,nghiên cứu kỹ sgk ,Kiến thức củ.
-Tranh vẽ .sơ đồ
2.Chuẩn bò của Học sinh
-Nghiên cứu kỹ nội dung sgk ,kiến thức THCS
C/ TIÃÚN TRÇNH BI DẢY:
1. Kiãøm tra bi c:
1. Phân biệt vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động ?
2. Bi måïi:
GV yêu cầu học sinh kể các dạng năng lượng trong tự nhiên và phát triển nội dung
đònh luật bảo toàn năng lượng :
2.Mọi cơ thể sống đều dùng năng lượng để thúc đẩy quá trình sống ,sự sinh trưởng
của tế bào ,sự vận động và dẫn truyền phân tử vật chất qua màng ,tất cả các hoạt
động của tế bào đều cần năng lượng . Vậy năng lượng là gì ? Có những dạng nào
trong tế bào sống ? Chúng chuyển hoá ra sao ?
3. Cạc hoảt âäüng dảy hc:
HOẢT ÂÄÜNG 1: NĂNG LƯNG VÀ CÁC DẠNG NĂNG LƯNG TRONG
TẾ BÀO
NÄÜI DUNG KIÃÚN THỈÏC HOẢT ÂÄÜNG CA GV - HS
1. Khái niệm năng lượng
-Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho
khả năng sinh công .
-Trạng thái của năng lượng :
-Hãy kể tên 1 vài dạng năng lượng mà
em biết ?
-Vậy năng lượng là gì ? Có những trạng
thái tồn tại nào ?
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
56
Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
+ Thế năng : Là năng lượng dự trữ ,có
tiềm năng sinh công
Ví dụ : sgk ,CHC
+ Động năng : Là dạng năng lượng sẵn
sàng sinh ra công .
Ví dụ : sgk,CHC phân huỹ .
2. Các dạng năng lượng trong tế bào :
-Năng lượng trong tế bào tồn tại ở
dạng : Hoá năng,nhiệt năng,điện
năng ....
+ Nhiệt năng : Giu ổn đònh nhiệt độ cho
cơ thể ,tế bào ,không có khả năng sinh
công .+Hoá năng : Năng lượng tiềm ẩn
trong các liên kết hoá học ,đặc biệt là
ATP .
3.ATP-đồng tiền năng lượng của tế
bào :
a. Cấu trúc :
-Sự khác nhau giữa 2 trạng thái tồn tại
năng lượng ? Ví dụ .
-Hướng dẫn nhóm yếu tìm kiến thức .
-Nhận xét và bổ sung .
-Trong cơ thể ( tế bào ) năng lượng ở
dạng nào ?
-Nhiệt năng là gì ? Hoá năng là gì ?
-Nhận xét và bổ sung .
-Liên hệ :
1. Hãy lấy ví dụ minh hoạ cho các dạng
năng lượng đó ?
-Năng lượng có chuyển hoá cho nhau
không ? Nếu có thì như thế nào ?
Dạng năng lượng tế bào dùng được gọi
là ATP.
-ATP là gì ?
-ATP có cấu trúc như thế nào ?
-Do đâu mà liên kết giữa 2 nhóm
Phôtphat cuối cùng dễ phá vỡ ?
-Hướng dẫn nhóm yếu tìm kiến thức
-Nhận xét và bổ sung .
-ATP có vai trò như thế nào trong tế bào
? Cho ví dụ minh hoạ .
-Tại sao ATP lại được coi là đồng tiền
năng lượng
-Nhận xét và bổ sung .
-Liên hệ :
1.Tại sao khi lao động nặng và trí ốc thì
phải cần có chế độ dinh dưỡng hợp lí ?
2.Ngoài ATP trong tế bào còn có hợp
chất nào giàu năng lượng nữa không ?
--Năng lượng có chuyển hoá cho nhau
không ? Nếu có thì nhờ vào quá trình
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
57
Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
-ATP là hợp chất cao năng gồm 3 thành
phần .
+ Ba zơ nitơ êin
+Đường Ribôzơ
+ 3 nhóm phốt phát
-Liên kết giữa 2 nhóm phôt phát cuối
cùng dễ bò phá vỡ để giải phóng năng
lượng .
b. Vai trò :
-Tổng hợp nên chất cần thiết cho tế bào
.
-Vận chuyển các chất qua màng .đặc
biệt là vận chuyển chủ động tiêu tốn
nhiều năng lượng .
-sinh công cơ học đặc biệt là sự co cơ
,hoạt động lao động .
-Dẫn truyền xung thần kinh
nào ?
-Nghiên cứu sgk và hình vẽ trả lời .
-Thảo luận nhóm .
-Đại diện nhóm trình bày
Yêu cầu :
+ Thế năng : .............dự trữ .
+ Động năng : sẵn sàng
+ Ví dụ
-Lớp nhận xét .
-Nghiên cứu sgk và kiến thức thực tế trả
lời .
Yêu cầu :
+Hoá năng : năng lượng tiềm ẩn trong
các liên kết hoá học ....
+ Nhiệt năng : giữ cho cơ thể ổn
đònh ......
-Nghiên cứu sgk và hình vẽ 13.1 trả lời .
-Thảo luận nhóm .
-Đại diện nhóm trình bày
Yêu cầu :
+ Hợp chất cao năng
+ 3 thành phần
+Liên kết giữa 2 nhóm
+ Các nhóm P mang điện tích âm luôn
có xu hướng đẩy nhau làm phá vỡ liên
kết .
-Lớp nhận xét
-Nghiên cứu sgk và hình vẽ trả lời .
-Thảo luận nhóm
Yêu cầu :
+Tổng hợp chất cần thiết
+Vận chuyển các chất
+Dẫn truyền xung thần kinh
+........
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
58
Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
-Vận dụng kiến thức trả lời
-Tranh luận sôi nổi .
+ Đảm bảo năng lượng
+NADH,FADH2.........
-Vận dụng kiến thức trả lời .
HOẢT ÂÄÜNG 2: CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT
NÄÜI DUNG KIÃÚN THỈÏC HOẢT ÂÄÜNG CA GV - HS
1.Khái niệm chuyển hoá vật chất :
-Chuyển hoá vật chất là tập hợp các
phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế
bào .
2.Bản chất chuyển hoá vật chất :
Bao gồm :
-Đồng hoá : Tổng hợp các chất hữu cơ
phức tạp từ các chất đơn giản .Và tích
luỹ năng lượng .
-Dò hoá : Phân giải các chất hữu cơ phức
tạp thành các chất đơn giản . Và giải
phóng năng lượng .
--Dò hoá cung cấp năng lượng cho quá
trình đồng hoá và các hoạt động khác
của tế bào .
3. Vai trò :
-Giúp cho tế bào thực hiện các đặc
tính ,đặc trưng khác của sự sống như
sinh trưởng ,phát triển,cảm ứng và sinh
sản .
-Chuyển hoá vật chất luôn kèm theo
chuyển hoá năng lượng .
-Vận dụng kiến thức về lớp 8 trả lời :
-Thảo luận nhóm .
Yêu cầu :
+ Prôtêin thức năng lượng
sinh ra công .
-Lớp nhận xét và bổ sung sơ đồ .
-Nghiên cứu sgk và tranh vẽ , sơ đồ 13.2
,và kiến thức vừa trình bày trả lời
-Thảo luận nhóm .
-Đại diện nhóm trình bày .
Yêu cầu :
+ Chuyển hoá vật chất là tập hợp các
phản ứng sinh hoá ... + Đồng hoá và dò
hoá :
+Giúp tế bào thực hiện các đặc
tính ........
-Vận dụng kiến thức trả lời .
-Thảo luận nhóm “
+ Đảm bảo cơ thể hoạt động ,....
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
59
Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
+ Ăn loại thức ăn giàu năng lượng .
4. Cng cäú bi:
-Đọc phần kết luận sgk .
-Trình bày hiểu biết của em về năng lượng và chuyển hoá năng lượng. Ví dụ .
-Bản chất và vai trò của chuyển hoá vật chất .ví dụ
-Tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào ?
--Qúa trình chuyển hoá vật chất có tham gia của yếu tố nào ?
5. Dàûn d HS vãư nh:
Chuyển hoá năng lượng trong sinh giới gồm những quá trình nào ? Đường đi của
năng lượng trong sinh giới như thế nào ?
-Trả lời cac câu hỏi và bài tập cuối bài vào vỡ .
-Đọc mục em có biết
-Xem bài 14 :
Nhóm 1 : Cấu trúc và cơ chế tác động của Enzim
Nhóm 2 : Vai trò của Enzim và các nhân tố ảnh hưởng
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
60
Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
Tiãút thỉï: 14 Ngy soản: 08/12/2007 Dảy cạc låïp:10B3,4,5,9
TÃN BI: ENZIM VÀ VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH
CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT
A/ MỦC TIÃU:
1. Kiãún thỉïc:
Sau khi học xong bài này,Học sinh cần:
-Trình bày được khái niệm ,vai trò và cơ chế tác dụng của ENZIM .
-Giải thích cơ chế điều hoà chuyển hoá vật chất của tế bào bằng các ENZIM .
-Xác đònh được các nhân tố ảnh hưởng tới hoạt tính của Enzim
2. Ké nàng:
-Quan sát tranh hình ,sơ đồ
-Phân tích ,tổng hợp ,vận dụng
3. Thại âäü:
Thấy được hoạt động sống cần phải có năng lượng .
B/ CHØN BË DỦNG CỦ:
1.Chuẩn bò của Giáo viên
-Giáo án ,nghiên cứu kỹ sgk
-Tranh vẽ .sơ đồ .Phiếu học tập
2.Chuẩn bò của Học sinh
-Nghiên cứu kỹ nội dung sgk
PHIẾU HỌC TẬP
TÌM HIỂU CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA ENZIM
Cơ chất
Enzim
Cách tác động
Kết quả
Kết luận
C/ TIÃÚN TRÇNH BI DẢY:
1. Kiãøm tra bi c:
1. Năng lượng là gì ? Năng lượng được tích trữ trong tế bào dưới dạng nào ?
2. Trình bày cấu trúc hoá học và chức năng của ATP?
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
61
Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
2. Bi måïi: Giải thích tại sao cơ thể người có thể tiêu hoá được tinh bột mà
không tiêu hoá được Xenlulôzơ?
-Muốn tiêu hoá được Xenlulôzơ thì phải có Enzim .
3. Cạc hoảt âäüng dảy hc:
HOẢT ÂÄÜNG 1: ENZIM VÀ CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA ENZIM
NÄÜI DUNG KIÃÚN THỈÏC HOẢT ÂÄÜNG CA GV - HS
1. Khái niệm
-Enzim là chất xúc tác sinh học được
tổng hợp trong tế bào sống .
Enzim làm tăng tốc độ của phản ứng mà
không bò biến đổi sau phản ứng .
Ví dụ : sgk
2. Cấu trúc :
-Thành phần là Prôtêin ,hoặc Prôtêin
kết hợp với chất khác .
-Enzim có vùng trung tâm hoạt động :
+ Là chổ lõm xuống hay 1 khe nhỏ ở
trên bề mặt của Enzim dễ liên kết với
cơ chất .
+ Cấu hình không gian của Enzim tương
ứng với cấu hình của cơ chất
+Là nơi liên kết tạm thời với cơ chất
3. Cơ chế tác động của Enzim ;
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP ;
Cơ chất sgkl
Enzim sgk
Cách tác
động
-Enzim liên kết với cơ chất
tạo ra Enzim cơ chất .
-Enzim tương tác với cơ
chất
-Thế nào là chuyển hoá vật chất ? Sự
chuyển hoá vât chất ở tế bào ở tế bào
gồm những quá trình nào ?
-Trong quá trình chuyển hoá vật chất có
tham gia của những yếu tố nào ?
-Ví dụ ?
-Vậy Enzim là gì ? Hãy kể 1 vài loại
enzim mà em biết ?
-Hướng dẫn nhóm yếu tìm kiến thức .
-Nhận xét và bổ sung .
-Bản chất củaEnzim là gì ? Phân biệt
Enzim với côenzim và cơ chất ?
-Vậy Enzim có cấu trúc như thế nào ?
-Hướng dẫn nhóm yếu tìm kiến thức .
-Nhận xét và bổ sung .
-Hãy giải thích cơ chế tác động của
Enzim ?
-Hoàn thành phiếu học tập sau :
-Hướng dẫn nhóm yếu tìm kiến thức .
-Kẻ phiếu học tập lên bảng .
-Nhận xét và hoàn chỉnh phiếu học tập
-Nghiên cứu sgk và kiến thức củ trả lời .
-Thảo luận nhóm .
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
62
Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
-Enzim biến đổi cấu hình
cho phù hợp với cơ chất
Kết quả -Tạo sản phẩm
-Giải phóng Enzim
Kết luận -Enzim liên kết với cơ chất
mang tính đặc thù .
-Enzim xúc tác cả 2 chiều
cho phản ứng .
-Nhóm trưởng trình bày ;
Yêu cầu :
+ Là tập hợp các phản ứng sinh hoá
xảy ra bên trong tế bào .
+Đồng hoá và dò hoá .
+ En zim
+ Là chất xúc tác sinh học .........
-Nghiên cứu sgk và hình vẽ trả lời .
-Thảo luận nhóm .
-Đại diện nhóm trình bày
Yêu cầu :
+ Thành phần là Prôtêin
+Côenzim
+Enzim có vùng trung tâm hoạt động .
+..................................
-Lớp nhận xét .
-Nghiên cứu sgk và và sơ đồ 22.1 ,kiến
thức thực tế trả lời .
-Quan sát sơ đồ trả lời .
-Thảo luận nhóm thống nhất đáp án .
-Đại diện nhóm trình bày .
HOẢT ÂÄÜNG 2: Đặc tính của Enzim ,Các yếu tố ảnh hưởng tới hoạt tính
của Enzim .
NÄÜI DUNG KIÃÚN THỈÏC HOẢT ÂÄÜNG CA GV - HS
4. Đặc tính của Enzim
-Hoạt tính mạnh : Ví dụ : sgk
-Tính chuyên hoá cao : Ví dụ : sgk
5. Các yếu tố ảnh hưởng tới hoạt tính
của Enzim .
-Enzim có đặc tính gì ? Ví dụ minh hoạ .
-Nhận xét và bổ sung .
-Có những nhân tố nào ảnh hưởng tới
hoạt động của Enzim ?
-Ví dụ minh hoạ .
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
63
Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
+ Một số yếu tố ảnh hưởng tới hoạt tính
của Enzim :
a. Nhiệt độ :
-Mỗi Enzim có 1 nhiệt độ tối ưu ,tại đó
Enzim có hạot tính tối đa làm cho tốc độ
phản ứng xảy ra nhanh nhất .
Ví dụ : sgk
b.Độ PH : Mỗi Enzim có PH thích hợp .
Ví dụ : sgk
c. Nồng độ cơ chất ;
-Với 1 lượng Enzim xác đònh nếu tăng
dần lượng cơ chất trong dung dòch .
-Thì lúc đầu hoạt tính của Enzim tăng
dần sau đó không tăng .
d. Chất ức chế hoặc hoạt hoá :
Làm tăng hay ức chế hoạt tính của
Enzim .
-Hướng dẫn nhóm yếu tìm kiến thức .
-Nhận xét và bổ sung
-Liên hệ :
1. Khi làm sửa chua cần ủ men ở nhiệt
độ như thế nào ?
2. Giải thích nhai kó no lâu ? -Nghiên
cứu sgk ,hình vẽ 22.2 và kiến thức cũ trả
lời .
-Thảo luận nhóm
Yêu cầu :
+ Hoạt tính mạnh
+Tính chuyên hoá cao
-Nghiên cứu sgk ,hình vẽ 22.2 và 22.3
trả lời
-Thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm trình bày .
Yêu cầu
+ Nhiệt độ
+ độ PH
+Nồng độ cơ chất
+Chất ức chế .:
+Ví dụ : sgk
-Vận dụng kiến thức trả lời
-Thảo luận nhóm .
HOẢT ÂÄÜNG 3: VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN
HOÁ VẬT CHẤT
NÄÜI DUNG KIÃÚN THỈÏC HOẢT ÂÄÜNG CA GV - HS
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
64
Trỉåìng THPT Vénh Âënh. Nàm hc: 2007 -2008
-Enzim xúc tác các phản ứng sinh hoá
trong tế bào .
-Tế bào tự điều hoà quá trình chuyển
hoávật chất thông qua điều khiển hoạt
tính của Enzim bằng các chất hoạt hoá
hay ức chế .
-ức chế ngược là kiểu điều hoà trong đó
sản phẩm của con đường chuyển hoá
quay lại tác động như 1 chất ức chế làm
bất hoạt Enzim xúc tác cho phản ứng ở
đầu con đường chuyển hoá .
-Enzim có vai trò như thế nào trong
chuyển hoá vật chất ?
-Nếu không có enzim thì điều gì xảy
ra ?
-Tế bào điều chỉnh quá trình chuyển hoá
vật chất bằng cách nào ?
-Hãy minh hoạ bằng sơ đồ ?
-Ví dụ ?
-Hướng dẫn nhóm yếu tìm kiến thức .
-Nhận xét và bổ sung .
-Liên hệ :
Tại sao cần phải ăn uống đủ chất ?
-Tại sao ngưòi lớn không uống được sữa
trẻ em ?
-Nghiên cứu sgk và tranh vẽ ức chế
ngược,kiến thức cũ trả lời .
-Thảo luận nhóm .
-Đại diện nhóm trình bày .
Yêu cầu :
+ Xúc tác
+Tự điều chỉnh
+ức chế ngược
-Ví dụ : sgk
-Lớp nhận xét
-Vận dụng kiến thức trả lời
4. Cng cäú bi:
-Đọc phần kết luận sgk .
-Enzim là gì ? Cơ chế tác động của Enzim . Vai trò của Enzim .
-Hoàn thành sơ đồ câm .
Giạo viãn: Nguùn Duy Phỉång - Täø: Sinh
65