Đề luyện tập BeeClass số 001-2017
TTLT DIỆU HIỀN – CẦN THƠ
www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 9 NĂM 2016
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI THỬ
(Đề thi có 04 trang)
Họ và tên thí sinh:………………………………………….
Mã đề thi 001
Số báo danh:………………………………………………..
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56;
Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A. Tristearin.
B. Metyl fomat.
C. Metyl axetat.
D. Benzyl axetat.
Câu 2: Số electron lớp ngoài cùng của kim loại Al (Z = 13) là
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 3: Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày (thành phần chính là CaCO3), nên dùng dung dịch
nào sau đây?
A. Giấm ăn.
B. Nước vôi.
C. Muối ăn.
D. Cồn 70o.
Câu 4: Ancol no, mạch hở X có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử. Biết X tác dụng với
Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 5: Hỗn hợp X gồm axit fomic và ancol etylic. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu được
2,24 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là
A. 16,30.
B. 13,60.
C. 13,80.
D. 17,0.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai:
A. Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.
B. CrO3 là oxi axit.
C. Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.
D. Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.
Câu 7: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,96 gam muối clorua của kim loại M, được 0,04 mol Cl2. M là
A. Mg.
B. Ca.
C. K.
D. Na.
Câu 8: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH.
(2) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
(3) Cho CaO vào dung dịch CH3COOH.
(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch MgCl2.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 9: Cho dãy các chất: CH2=CHCOOH; CH3COOH; CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2;
HCOOCH3. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 10: Phản ứng đặc trưng của este là
A. phản ứng vô cơ hoá. B. phản ứng thuỷ phân. C. phản ứng este hoá. D. phản ứng nitro hoá.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất.
B. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
C. Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.
D. Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.
Câu 12: Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được cả hai sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng
gương. Công thức của X là
A. HCOOCH=CH2. B. CH2=CHCOOCH3. C. HCOOCH3.
D. CH3COOCH=CH2.
Câu 13: Đun nóng etyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và C2H5OH.
B. C2H5COONa và CH3OH.
C. CH3COONa và CH3OH.
D. HCOONa và C2H5OH.
Trang 1/4 – Mã đề thi 001
Đề luyện tập BeeClass số 001-2017
www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass
Câu 14: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A. thạch cao nung.
B. thạch cao sống.
C. boxit.
D. đá vôi.
Câu 15: Kim loại sắt không phải ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4 loãng.
B. HNO3 loãng.
C. HNO3 đặc, nguội.
D. H2SO4 đặc, nóng.
Câu 16: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch
gồm các chất tan:
A. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
B. Fe(NO3)3, AgNO3.
C. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
D. Fe(NO3)2, AgNO3.
Câu 17: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch MgCl2.
(b) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF.
(d) Cho kim loại Ba vào dung dịch H2SO4.
(e) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeCl3(dư).
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(b) Ở nhiệt độ thường, triolein tồn tại ở trạng thái lỏng.
(c) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.
(d) Đốt cháy hoàn toàn etyl fomat thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O.
(e) Phenyl axetat là sản phẩm của phản ứng giữa là axit axetic và phenol.
(f) Đốt cháy hoàn toàn anđehit axetic thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 6.
C. 5.
D. 4.
Câu 19: Chất X, Y (đều có M = 60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3;
chất Y phản ứng được với NaOH nhưng không phản ứng với Na, NaHCO3. Tên gọi của X, Y lần lượt là
A. axit axetic và metyl fomat.
B. axit axetic và metyl axetat.
C. metyl fomat và axit axetic.
D. axit fomic và metyl axetat.
Câu 20: Hấp thụ sản phẩm cháy hiđrocacbon vào dung dịch Ca(OH)2, dung dịch thu được có khối lượng
giảm so với ban đầu vì khối lượng kết tủa
A. nhỏ hơn tổng khối lượng CO2 và H2O.
B. bằng tổng khối lượng CO2 và H2O.
C. lớn hơn tổng khối lượng CO2 và H2O.
D. lớn hơn khối lượng CO2.
Câu 21: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z:
o
t
SO2 + Na2SO4 + H2O.
A. H2SO4 đặc + Na2SO3 rắn
to
B. HCl dung dịch + Zn ZnCl2 + H2.
to
MnCl2 + Cl2 + H2O.
C. MnO2 + HCl đặc
to
2NH3 + CaCl2 + H2O.
D. Ca(OH)2 dung dịch + NH4Cl rắn
Trang 2/4 – Mã đề thi 001
Đề luyện tập BeeClass số 001-2017
www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass
Câu 22: Chất X có công thức phân tử C3H4O2, tác dụng với dung dịch NaOH thu được CHO2Na. Công
thức cấu tạo của X là
A. HCOO-C2H5.
B. CH3-COOH.
C. CH3-COO-CH3.
D. HCOO-C2H3.
Câu 23: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là
A. HCOOCH3, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.
B. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3.
C. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, HCOOCH3.
D. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3.
Câu 24: Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc). X
là khí nào sau đây?
A. NO2.
B. SO2.
C. CO.
D. CO2.
Câu 25: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA?
A. Ca.
B. Li.
C. Mg.
Câu 26: Phản ứng hóa học nào sau đây sai?
to
A. H2 + CaO
Ca + H2O.
C. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2.
B. ZnSO4 + Mg MgSO4 + Zn.
D. Cu + 2FeCl3 (dung dịch) CuCl2 + 2FeCl2.
D. Al.
Câu 27: Một số este có mùi hoa quả, không độc. Cho biết etyl butirat và isoamyl axetat lần lượt có mùi
A. chuối chín và mùi táo.
B. đào chín và mùi hoa nhài.
C. táo và mùi hoa nhài.
D. dứa và mùi chuối chín.
Câu 28: Chất X có cấu tạo CH3COOCH3. Tên gọi của X là
A. metyl propionat.
B. metyl axetat.
C. etyl axetat.
D. propyl axetat.
Câu 29: Este X (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH, đun nóng thu được hai muối hữu cơ và
nước. X có tên gọi là
A. phenyl fomat.
B. benzyl fomat.
C. metyl benzoat.
D. phenyl axetat.
Câu 30: Cho các phản ứng sau:
to
(a) Cu + H2SO4 (đặc, nóng)
to
(c) FeO + CO
to
(e) Cu(NO3)2
Số phản ứng sinh ra đơn chất là
A. 5.
B. 6.
(b) Si + dung dịch NaOH
(d) O3 + Ag
o
t
(f) KMnO4
C. 3.
D. 4.
Câu 31: Cho luồng khí CO dư qua ống sứ đựng 15,2 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 (nung nóng), thu được
m gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Cho X vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa. Biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 8,4
B. 12,8.
C. 11,2.
D. 9,6.
Câu 32: Cho hỗn hợp M gồm một axit hai chức X, một este đơn chức Y và một ancol hai chức Z (đều no,
mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 23,80 gam M thu được 39,60 gam CO2. Lấy 23,80 gam M tác dụng vừa đủ
với 140 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu lấy 0,45 mol M tác dụng với Na dư, thu được 8,064 lít
H2 (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và ancol Z không hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Phần trăm khối lượng của Y trong M là
A. 18,66%.
B. 12,55%.
C. 17,48%.
D. 63,87%.
Câu 33: Thủy phân 44 gam hỗn hợp 2 este cùng công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch KOH dư.
Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z. Đun nóng Y với H2SO4
đặc ở 140oC, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối
trong Z là
A. 53,2 gam.
B. 50,0 gam.
C. 34,2 gam.
D. 42,2 gam.
Câu 34: Cho hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ X, Y. Trong đó X là một axít hữu cơ hai chức, mạch hở,
không phân nhánh (trong phân tử có một liên kết đôi C=C) và Y là ancol no, đơn chức, mạch hở. Đốt
cháy hoàn toàn 22,32 gam M thu được 14,40 gam H2O. Nếu cho 22,32 gam M tác dụng với K dư thu
được 4,256 lít H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Y trong M gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 27,25%.
B. 62,40%.
C. 72,70%.
D. 37,50%.
Trang 3/4 – Mã đề thi 001
Đề luyện tập BeeClass số 001-2017
www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass
Câu 35: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không
khí) thu được 14,46 gam hỗn hợp Y, nghiền nhỏ, trộn đều và chia hỗn hợp Y thành hai phần. Phần một
tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,504 lít H2 (đktc) và 1,68 gam chất rắn không tan. Phần hai
tác dụng vừa đủ với 304 ml dung dịch HNO3 2,5M thu được 1,904 lít NO (đktc) và dung dịch Z chứa m
gam hỗn hợp cuối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 47,5.
B. 52,5.
C. 50,0.
D. 45,0.
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 8,66 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 bằng dung dịch chứa hỗn
hợp gồm 0,52 mol HCl và 0,04 mol HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch Y và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí
Z gồm NO và H2 có tỉ khối hơi đối với H2 là 10,8. Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng vừa đủ dung
dịch AgNO3 thu được m gam kết tủa và dung dịch T. Cho dung dịch T tác dụng với một lượng dư dung
dịch NaOH, lọc kết tủa nung đến đến khối lượng không đổi thu được 10,4 gam chất rắn. Các phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 75.
B. 77.
C. 79.
D. 73.
Câu 37: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X.
Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch H2SO4 0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị
của V là
A. 160.
B. 480.
C. 240.
D. 360.
Câu 38: Cho 11,2 gam bột Fe tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1,0M và FeCl3 0,6M. Kết
thúc phản ứng thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
A. 6,40.
B. 12,80.
C. 10,32.
D. 12,00.
Câu 39: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam CH3COOCH3 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 3,40.
B. 3,20.
C. 4,10.
D. 8,20.
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,35 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hiđrocacbon
mạch hở cần vừa đủ 28,448 lít O2 (đktc), tạo ra 14,4 gam H2O. Nếu cho 0,35 mol X vào dung dich Br2 dư
thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
A. 0,42.
B. 0,26.
C. 0,33.
D. 0,40.
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
01. A
11. B
21. B
31. B
02. D
12. A
22. D
32. A
03. A
13. A
23. A
33. A
04. D
14. B
24. C
34. D
05. B
15. C
25. B
35. C
06. C
16. B
26. A
36. A
07. C
17. C
27. D
37. A
08. D
18. D
28. B
38. C
09. B
19. A
29. D
39. C
10. B
20. C
30. B
40. A
Group Hóa Học BeeClass
www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass
Trang 4/4 – Mã đề thi 001
Đề luyện tập BeeClass số 001-2017
www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn đáp án A
Tristearin : (C17 H35COO)3 C3 H 5 3NaOH 3C17 H 35COONa C3H 5 (OH)3
(Natristearat)
Metyl fomiat : HCOOCH3 NaOH HCOONa
(Glixerol)
CH3OH
(Natrifomiat) (ancol metylic)
Mety axetat : CH3COOCH3 NaOH CH3COONa
CH3OH
(Natriaxetat) (ancol metylic)
Benzyl axetat : CH3COOCH 2C6 H5 NaOH CH3COONa C 6 H 5CH 2OH
(Natri axetat) (ancol benzylic)
Câu 2: Chọn đáp án D
Al (Z = 13): 1s22s22p63s23p1 Số e lớp ngoài cùng là 3
Câu 3: Chọn đáp án A
Giải thích: Thành phần chính của giấm là dung dịch axit axetic (CH3COOH) có nồng độ khoảng 5%. Khi
thêm vào ấm có cặn thì axit axetic sẽ có phản ứng với canxicacbonat trong ấm , giải phóng khí cacbonic
và tạo muối canxiaxetat tan dễ dàng rửa trôi.
Câu 4: Chọn đáp án D
Các ancol đó là HOCH2-CH2OH; HOCH2-CH(OH)-CH3 và HOCH2-CH(OH)-CH2OH
Câu 5: Chọn đáp án B
Axit focmic : HCOOH (M 46)
Natri fomat : HCOONa (M 68) 1
Na
H 2 (0,1 mol)
Ancol
Etylic
:
C
H
OH
(M
46)
Natri
etylat
:
C
H
ONa
(M
68)
2 5
2 5
2
2.nH 2 nCOO nOH 0,2 mY 0,2.68 13,6 gam.
Câu 6: Chọn đáp án C
Cr2O3 tan trong dung dịch NaOH đặc
Câu 7: Chọn đáp án C
n
2
0, 08
5,96
M Cl 2 MCl n
nMCl n nCl 2
2
n
n
M 35,5n
n 1
M 39n
M: Kali
M 39
Câu 8: Chọn đáp án D
Cả 4 phản ứng đều xảy ra:
Al + NaOH + H2O NaAlO2 + 3/2H2
Fe + AgNO3 Fe2+, Fe3+ + Ag
CaO + CH3COOH (CH3COO)2Ca + H2O Na2CO3 + MgCl2 MgCO3 + 2NaCl
Câu 9: Chọn đáp án B
Làm mất màu nước brom cần có
Nối đôi C=C : CH2=CH-COOH ; CH2=CH-CH2-OH ; CH3COO-CH=CH2
Gốc -CH=O (anđêhit) : HCOOCH3
Ngoài ra còn có phenol và anilin cũng làm mất màu dung dịch nước brom
Câu 10: Chọn đáp án B
Tính chất quan trọng nhất của este là phản ứng thủy phân (với nước) xúc tác axit
Câu 11: Chọn đáp án B
A sai: Ví dụ Fe có hai số oxi hóa trong các hợp chất là +2 và +3 hoặc Cr có nhiều số oxh trong các hợp
chất như: +2 +3 +6
B đúng
C sai: Ở điều kiện thường hầu hết các kim loại ở trạng thái rắn (trừ thủy ngân Hg dạng lỏng)
Trang 5/4 – Mã đề thi 001
Đề luyện tập BeeClass số 001-2017
www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass
D sai: vì Liti có tỉ trọng rất thấp đạt 0,534 g/cm3, tương tương với gỗ thông. Nó có mật độ thấp nhất so
với các nguyên tố ở dạng rắn trong điều kiện nhiệt độ phòng, nguyên tố rắn xếp sau nó (kali có tỉ trọng
0,862 g/cm3) có mật độ lớn hơn nó 60%. Thêm vào đó, ngoài heli và hydro, nó có mật độ nhỏ hơn bất kỳ
nguyên tố ở dạng lỏng nào, nó chỉ bằng 2/3 so với nitơ lỏng (0,808 g/cm3). Trong khi đó tỉ trọng của
nước là 1 g/cm3
nên Liti có thể nổi trên các hydrocacbon nhẹ và là một trong 3 kim loại có thể nổi trên nước, hai kim
loại còn lại là natri và kali.
Câu 12: Chọn đáp án A
H ,t o
HCOOCH=CH2 + H2O
HCOOH + HCHO, cả 2 đều tham gia phản ứng tráng gương
Câu 13: Chọn đáp án A
Etyl axetat: CH3COOC2H5 NaOH CH3COONa (Natriaxetat) C2 H5OH (ancol etylic)
Câu 14: Chọn đáp án A
CaSO4.2H2O là thạch cao sống; CaSO4.H2O là thạch cao nung; CaSO4 là thạch cao khan
Trang đó đặc biệt nhất là thạch cao nung dùng để bó bột
Câu 15: Chọn đáp án C
Các kim loại thụ động (coi như không phản ứng) với HNO3 và H2SO4 đặc, nguội là: Al, Fe, Cr
Câu 16: Chọn đáp án B
Ag+ dư nên toàn bộ Fe chuyển hết về Fe3+
Câu 17: Chọn đáp án C
a) 2NH 3 2H2O MgCl 2 Mg(OH)2 2NH 4 Cl
b) SO2 2H 2 S 3S 2H 2O
c) AgNO3 NaF AgF tan (AgCl , AgBr, AgI : )
d) Ba H 2SO 4 BaSO4 H 2
e) Mg 2FeCl 3 MgCl 2 2FeCl 2
Câu 18: Chọn đáp án D
(a) Đúng, lipit bao gồm: chất béo, sáp, steroit và photpholipit,… nên nếu nói lipit là trieste … thì sai
(b) Đúng, - Các chất béo no có nhiều trong động vật, dạng rắn
- Các chất béo không no có nhiều trong thực vật, dạng lỏng
(c) Đúng
(d) Sai, etyl fomat là este no đơn chức, hở nên nCO2 = nH2O
(e) Sai, để tạo phenyl axetat thì cho phenol phản ứng với anhidrit axetic
(f) Đúng, andehit axetic là andehit no đơn chức, hở nên nCO2 = nH2O
Câu 19: Chọn đáp án A
X Na, NaOH, NaHCO3 RCOOH (M X 60) X : CH 3COOH (axit axetic)
Y NaOH (Na, NaHCO3 ) R 'COOR '' (R '' 15 : CH 3 ) , M Y 60 Y : HCOOCH3 (metyl fomat)
Câu 20: Chọn đáp án C
Câu 21: Chọn đáp án C
Khí Z được dẫn qua nước nên phải không tan trong nước ở đây chọn thí nghiệm tạo H2
Câu 22: Chọn đáp án D
CHO2Na là HCOONa nên chọn A hoặc D mà A lại có 6H nên loại
Câu 23: Chọn đáp án A
Cơ sở lí thuyết để so sánh nhiệt độ sôi: Các chất liên kết ion có nhiệt độ sôi lớn hơn so với các chất
cộng hóa trị. VD: nhiệt độ sôi: CH3COONa CH3COOH
Liên kết Hidro liên phân tử được hình thành phân tử mang điện tích (+) và phân tử mang điện tích (-)
giữa các phân tử khác nhau. Các chất có lực liên kết này càng lớn thì nhiệt độ sôi càng lớn.
VD: nhiệt độ sôi CH3COOH CH3CH2OH
Đối với các chất cùng nhóm chức:
Đối với các chất có cùng nhóm chức, gốc R- liên kết với nhóm chức ảnh hưởng đến lực liên kết Hidro
Trang 6/4 – Mã đề thi 001
Đề luyện tập BeeClass số 001-2017
www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass
Gốc R- là gốc hút e sẽ làm cho lực liên kết Hidro tăng lên
Gộc R- là gốc đẩy e làm giảm lực liên kết Hidro
VD: Gốc C2H5- sẽ làm lực liên kết giảm so với gốc CH2=CHNhiệt độ sôi: CH2 CH COOH C2 H5COOH
Khối lượng phân tử: Các chất có phân tử khối càng lớn thì nhiệt độ sôi càng cao.
VD: Khối lượng phân tử lớn nhiệt độ sôi lướn hơn: CH3COOH HCOOH
Chú ý quan trọng: Axit > ancol > amin > este > xeton > anđehit > dẫn xuất halogen > ete > CxHy
Vậy : HCOOCH3 C2H5OH HCOOH CH3COOH
Câu 24: Chọn đáp án C
Than đá cháy trong điều kiện thếu oxi tạo ra chất độc CO do phản ứng của CO2 và C:
CO2 + C 2CO
CO gây tác hại làm hồng cầu không bám được khí lành, khó thở.
Câu 25: Chọn đáp án B
Câu 26: Chọn đáp án A
H2 chỉ khử được các oxit sau Al
Câu 27: Chọn đáp án D
Amyl axetat có mùi dầu chuối.
Amyl fomat có mùi mận.
Etyl fomat có mùi đào chín.
Metyl salicylat có mùi dầu gió.
Isoamyl axetat có mùi chuối chín.
Metyl fomat có mùi táo.
Etyl butirat và Etyl propionat có mùi dứa.
Geranyl axetat có mùi hoa hồng.
Metyl 2-aminobenzoat có mùi hoa cam.
Benzyl axetat có mùi thơm hoa nhài
(các este in in đậm là phải nhớ)
Câu 28: Chọn đáp án B
Câu 29: Chọn đáp án D
X+KOH 2 muối hữu cơ + H2O X : RCOOC6 H4 R' 2KOH RCOOK KOC6 H4 R' H2O
2C 2 H 2.8 2 8
5 4 1 1bz 1CO
2
2
X thỏa mãn đáp án: CH3COOC 6H5 : phenyl axetat
k
Câu 30: Chọn đáp án B
Tất cả đều có thể sinh ra đơn chất: (a) S, (b) H2, (c) Fe, (d) O2, (e) O2, (f) O2
Câu 31: Chọn đáp án B
Fe CO
FeO
CO
mg
X
O CO2
Fe2 O3
X Ca(OH)2 CaCO3 : 0,15 nCO2 nO(oxit)
m 15,2 0,15.16 12,80 gam
Câu 32: Chọn đáp án A
nNaOH = 0,14 mol = nCOO; n CO 2 0,9 mol
n H2
nM
n n ancol 4
0,36 4
axit
0, 45 5
n este
1
Trang 7/4 – Mã đề thi 001
Đề luyện tập BeeClass số 001-2017
www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass
2a c 0,14
(COOH) 2 a
a 0, 04
C H (OH) b a b
4
2 4
b 0, 2
2
X
c
HCOOCH 3 c
2a 2b 2c d 0,9
c 0, 06
CH 2 d
d 0,3
90a 62b 60c 14d 23,8
0, 06.74.100
0,3 = 0,04 + 0,2 + 0,06 nên este Y là C3H6O2 %m Y
18, 655%
23,8
Câu 33: Chọn đáp án A
4.2 2 8
C4 H 8O2 este k
1 1COO.
2
Este + KOH RCOOK (Z) + R'OH (Y)
2R'OH R-O-R + H 2 O
nEte = nH 2 O =
1
nAncol
2
nCOO = nKOH = OH(ancol) = nEste =
mY 14,3 0,25.18 18,8
44
0,5 2nH 2 O
88
mZ 44 0,5.56 18,8 53,2
Câu 34: Chọn đáp án D
X ' : C2 H 2 (COOH) 2 a 116a 32b 14c 22,32
a 0,12
M Y ' : CH 3 OH b
2a 2b c 0,8
b 0,14
CH c
a 0,5b 0,19
c 0, 28
2
0,28 = 0,14.2 Y là C3H7OH %m Y
0,14.60.100
37, 634%
22,32
Câu 35: Chọn đáp án C
Y NaOH 1,68 g H 2 Fe Al (Y)
Al
o
Al
t
2Al Fe 2 O3 2Fe Al 2O3
X Fe Y (P1 P2 )
Fe2 O3
Al O
2 3
2nH 2
1,68
Bte nAl
0, 015 ; nFe
0, 03 2nAl 2 O3
3
56
mP1 3,615 gam mP2 10,845 3P1 P2 .
dd
Al
P1 Fe NaOH H 2
Al O
Fe
2 3
Al3
Al : 0, 045
3 NH 4
P2 Fe : 0, 09
HNO
:
0,76
Z NO : 0, 085 H 2O
Fe
3
NO
Al O : 0, 045
Fe2
3
2 3
(Al NH 4 ) ; 3 nAl 3 nFe nNO nNH 4 0,76 nNH 4 nHNO 3
2
Do
Z : (Fe ; NH 4 )
3nAl 3nFe 3nNO 3nAl 2nFe
Cho NH 4 x nNO3 (Z) 0,675 x ; nH 2 O 0,38 2x;
BtO : 0, 045.3 0,76.3 3.(0,675 x) 0, 085 (0,38 2x)
x 0, 015 mZ mAl mFe mNH 4 mNO3
0, 045.3.27 0, 09.56 0, 015.18 62.(0,675 0, 015) 49,875
Trang 8/4 – Mã đề thi 001
Đề luyện tập BeeClass số 001-2017
www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass
Câu 36: Chọn đáp án A
Mg 2 a
Mg a
Cl 0,52
HCl 0,52
NO 0, 035
8, 66 gam X Fe3O4 b
Y Fe3
H 2O
Z
NH 4 2c 0, 005
H 2 0, 015
Fe(NO ) c HNO3 0, 04
Fe2
3 2
0,52 0, 04 0, 015.2 4.(2c 0, 005)
0, 255 4c mol
2
24a 232b 180c 8, 66
a 0, 2
Ta có: 0, 255 4c 0, 035.2 4b 3.(2 c 0, 005) b 0, 005
40 a (1,5 b 0,5c).160 10, 4
c 0, 015
BTNT.H n H2O
BTE n Fe2 = 0,005 + 0,2.2 + 0,015 – 0,035.8 – 0,035.3 – 0,015.2 = 0,01 mol
m = 0,01.108 + 0,52.143,5 = 75,7
Câu 37: Chọn đáp án A
Zn
2,15 Al X O 2 3, 43 (X O)
Mg
nO
(X O) H 2SO 4 (X SO 4 ) H 2O
3, 43 2,15
0, 08 nH 2 O nH 2 SO 4
16
Vml
0, 08
.1000 160 ml
0,5
Câu 38: Chọn đáp án C
nFe = 0,2 mol; n Cu2 0,1 mol; n Fe3 0,06 mol
0,2.2 < 0,06 + 0,1.2 Còn [0,2.2 – (0,06+0,1.2)]/2 = 0,07 mol Fe dư
Vậy m = 0,07.56 + 0,1.64 = 10,32
Câu 39: Chọn đáp án C
CH3COOCH3 NaOH CH3COONa CH3OH
3,7
0, 05 nCH3COONa m 0, 05.82 4,10
74
Câu 40: Chọn đáp án A
CH 4 0,35
C2 H 5COOCH 3
CH x
x 0,52
0,35.2 1,5x 0,5y 1, 27
X CH 3COOCH 3 2
0,35.2 x y 0,8
y 0, 42 n Br2
C H
COO
x
y
H 2 y
nEste
NHÓM GIẢI ĐỀ
Lương Mạnh Cầm
www.facebook.com/lammanhcuong98
Trương Tất Khánh Vinh
www.facebook.com/truongtatkhanhvinh119
Trang 9/4 – Mã đề thi 001