ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
HÓA ĐẠI CƯƠNG
I. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
I.1 TÍNH SỐ p & n . CHẤT ĐỒNG VỊ
1. Tính số proton (p) và số nơtron (n) trong hạt nhân nguyên tử 235
92 U
a) 92n và 143p
*b) 92p và 143n
c) 92p và 235n
d) 92n và 235p
2. Tính số proton (p) và số nơtron (n) trong hạt nhân nguyên tử
a) 99p và 43n
b) 99n và 43p
*c) 43p và 56n
d) 56p và 43n
99
43
Tc (technexi):
3. Trong các nguyên tử sau, nguyên tử chứa số nơtron ít nhất là:
a) 238
b) 239
92 U
93 Np
*c)
239
94
Pu
d)
4. Nguyên tử 2656 Fe có
*a) 26 e
c) 56n
Am
b) 26 nơtron (n)
d) 30 proton
5. Cho các nguyên tử 1123 X 2411Y
học.
*a) Cặp X, Y và cặp Z, T
c) Chỉ có cặp Y, Z
6. Clor gồm 2 đồng vị
a) 34,5
71
243
95
35
17
24
12
Z
25
12
T . Chọn cặp nguyên tử nào có cùng tên gọi hóa
b) Chỉ có cặp X, Y
d) Chỉ có cặp Z, T
Cl (75%) và 1737 Cl (25%). Tính khối lượng nguyên tử của clor:
*b) 35,5
c) 69
d)
7. Chọn phát biểu đúng và đầy đủ nhất:
(I) Đồng vị gồm các nguyên tử có cùng bậc số (số hiệu) nguyên tử Z và có số khối lượng
A khác nhau
(II) Khác nhau duy nhất về cơ cấu giữa các đồng vị là có số nơtron khác nhau
(III) Khối lượng nguyên tử (nguyên tử lượng) của một nguyên tố là trung bình cộng của các
số khối lượng của các đồng vị theo tỷ lệ của các đồng vị này trong thiên nhiên
(IV) Trừ đồng vị có nhiều nhất của một nguyên tố X, các đồng vị khác đều là những đồng vị
phóng xạ
a) Chỉ có (I) đúng
b) Chỉ có (I), (II) đúng
c) Chỉ có (I) , (IV) đúng
*d) (I), (II), (III) đều đúng
8. Phần lớn khối lượng nguyên tử 11 H là:
*a) Khối lượng của proton + nơtron
c) khối lương của electron + nơtron
ôn đi nha mấy cu. Đường nào cũng rớt thôi à
b) khối lượng của electron
d) khối lương của proton
9. Chọn phát biểu đúng:
a) Đồng vị gồm các nguyên tử chiếm cùng một ô trong bảng hệ thống tuần hoàn và
có cùng số khối A
b) Đồng vị là những chất có cùng tính chất hóa học và vật lý
c) *Đồng vị là những nguyên tử có cùng cấu hình electron chỉ khác nhau ở số nơtron
trong nhân
d) Hai nguyên tố khác nhau có thể chứa cùng một đồng vị
10. Chọn phát biểu đúng về tính chất của các đồng vị của cùng 1 nguyên tố:
a) Có thể tách các đồng vị băng phương pháp hóa học.
b) Các đồng vị của H đều có tính phóng xạ trừ 1 1 H
c) Các đồng vị có cùng số proton và cùng số nơtron.
d) Đồng vị chiếm cùng một ô trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố.
I.2 KIỂU NGUYÊN TỬ BOHR
11. Tính độ dài sóng của 1 nơtron di chuyển với tốc độ 3,98.103 m/giây (khối lượng nơtron là
1,67.10-27 kg) ; h = 6,62 . 10-34
a) 1.10-4 mét
b) 1.10-6 mét
c) 1.10-8 mét
*d) 1.10-10 mét
12. Có bao nhiêu điện tử ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử có số hiệu Z = 16:
a) 2
b) 4
*c) 6
d) 8
13. Năng lựơng cần thiết (Joule) để chuyển một electron của một nguyên tử hidro từ trạng
thái ứng với n = 1 sang trạng thái ứng với n = 3 là (cho biết năng lượng của electron trên
tầng n = 1 là -2,18.10-18J)
a) 1,5 J
*b) 0,2.10-18 J
c) 1,94.10-18 J
d) 12 J
14. Độ dài sóng λ của bức xạ do nguyên tử H phát ra tuân theo hệ thức
1
1
1
= RH ( 2 − 2 )
λ
n1
n2
Nếu n1 = 1, n2 = 3, bức xạ này ứng với sự chuyển electron :
*a) từ lớp (tầng) 3 xuống lớp electron 1 và bức xạ thuộc dãy Lyman
b) từ lớp 1 lên lớp 3, bức xạ thuộc dãy Lyman
c) từ lớp 1 lên lớp 3, bức xạ thuộc dãy Balmer
d) từ lớp 3 xuống lớp 1, bức xạ thuộc dãy Balmer
15. Chọn phát biểu sai về kiểu nguyên tử Bohr áp dụng cho nguyên tử H hoặc các ion giống
H (chỉ có 1 e ):
a) Trên mỗi qũy đạo Bohr electron có một năng lượng cố định
b) Trên qũy đạo ổn định (quỹ đạo Bohr) ta có mvr = nh / 2π
c) Electron chỉ thu vào hay phát ra bức xạ khi chuyển từ quỹ đạo này sang quỹ đạo
khác
d) *Bức xạ phát ra có λ = ∆E / h
16. Chọn phát biểu đúng về bước sóng λ của bức xạ phát ra bởi nguyên tử Hidrô. λ cực tiểu
khi electron từ:
a) *Vô cực (n∞) rơi xuống tầng 1 ( n=1)
b) Tầng 3 xuống tầng 1
c) Tầng 1 ra vô cực
d) Tầng 7 xuống tầng 1
ôn đi nha mấy cu. Đường nào cũng rớt thôi à
I.3 KIỂU NGUYÊN TỬ THEO THUYẾT CƠ HỌC LƯỢNG TỬ. CÁC SỐ LƯỢNG TỬ
17. Trong những tập hợp các số lượng tử sau, chọn tập hợp có thể tồn tại
1/ n = 4, l = 3, ml = -3
2/ n = 4, l = 2, ml = 3
3/ n = 4, l = 1, ml = 0
4/ n = 4, l = 0, ml = 0
*a) 1, 3, 4
b) chỉ có 1, 4
c) 2, 3, 4
d) chỉ có 3, 4
18. Các phát biểu sau đều đúng, trừ
a) *Số lượng tử chính n có thể có bất cứ giá trị nguyên nào với n ≥1
b) Số lượng tử phụ l (ứng với 1 giá trị cuả số lượng tử chính n) luôn luôn nhỏ hơn n
c) Năng lượng trung bình và khoảng cách trung bình của electron đối với nhân tăng
theo n
d) Công thức 2n2 (cho biết số electron tối đa của lớp electron n của một nguyên tử
trong bảng hệ thống tuần hoàn) đúng với bất kỳ giá trị nào của n
19. Số lượng tử (số nguyên lượng) chính n và phụ l lần lượt xác định:
a) sự định hướng và hình dạng của vân đạo (orbitan)
b) hình dạng và sự định hướng của vân đạo
c) năng lượng trung bình của electron trên quỹ đạo và sự định hướng của vân đạo
d) *năng lượng trung bình của electron trên quỹ đạo và hình dạng của vân đạo
20. Trong các orbital s, p, d, orbitan có trục đối xứng là đường phân giác của 2 trục x, y là:
*a) d x 2 − y 2
b) dxy
c) px
d) py
21. Chọn phát biểu sai:
*a) Số lượng tử chính n của một electron càng lớn, electron có năng lượng càng cao
b) Số lượng tử phụ l xác định dạng và tên của orbitan (vân đạo) nguyên tử
c) Số lượng tử từ ml có các giá trị từ -n đến n
d) Số lượng tử phụ l có các giá trị từ 0 đến n-1
22. Orbital 4f ứng với các số lượng tử sau:
*a) n = 4, l = 3
b) n = 4, l = 2
c) n = 3, l = 3
d) n = 4, l = 1
23. Obitan 3px được xác định bởi cácsố lượng tử sau:
*a) n, l, ml
b) Chỉ cần n, l
c) Chỉ cần n, ml
d) n, l, ms
24. Obitan 1s của nguyên tử được biểu diễn bởi hình cầu có nghĩa là :
a) Điện tử 1s của nguyên tử H chỉ di chuyển trên hình cầu ấy
*b) Điện tử 1s của nguyên tử H chỉ di chuyển bên trong hình cầu
c) Xác suất gặp điện tử 1s bằng nhau theo mọi hướng trong không gian
d) Điện tử 1s luôn luôn nằm ngoài hình cầu.
25. Trong các phát biểu sau:
1. Obitan 2s to hơn obitan 1s
2. Năng lượng của điện tử trên obitan 2s to hơn năng lượng của điện tử trên obitan 1s
3. Hy vọng gặp điện tử của obitan 2px to nhất trên trục x
4. Năng lượng của điện tử trên obitan 2px to hơn năng lượng của điện tử trên obitan 2py
*a) 1,2,3 đều đúng
b) Chỉ có 1 đúng
c) Chỉ có 2,3 đúng
d) Chỉ có 3,4 đúng
ôn đi nha mấy cu. Đường nào cũng rớt thôi à
26. Sắp xếp các obitan 2p,3s, 3d, 4s theo thứ tự năng lượng tăng dần:
a) 2p < 3s < 3d < 4s
*b) 2p < 3s < 4s < 3d
c) 2p < 4s < 3d < 3s
d) 2p < 3d < 3s < 4s
27. Cu (Z = 29) có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là
1. 4s2 3d9
2. 4s1 3d10
Chọn cấu hình đúng và nêu lý do.
a) 4s2 3d9 vì Cu tiếp theo Ni 4s2 3d8
*b) 4s2 3d9vì cấu hình nầy bền hơn 4s1 3d10
c) 4s1 3d10 vì cấu hình nầy bền hơn 4s2 3d9
d) 4s1 3d10 vì có cấu hình 4s1 bán bão hòa bền
28. Nguyên tử C ở trạng thái kích thích có cấu hình electron là
a) 1s2 2s2 2p2
*b) 1s2 2s1 2p3
c) 1s2 2s2 2p1 3s1
d) 1s2 2s1 2p2 3s1
I.4 CẤU HÌNH ELECTRON CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
29. Orbitan hóa trị của cacbon (Z = 6)
a) 1s
b) 2s
c) 2p
30. Fe có Z = 26, cấu hình electron của Fe3+ là:
*a) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d3
c) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
b) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d4
d) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4
*d) 2s, 2p
31. Electron trong nguyên tử X có 4 số lượng tử như sau: 2; 1; 0; -1/2 . Vậy trong X không
thể có một electron khác có 4 số lượng tử là:
a) 2; 0; 0; -1/2
b) 2; 0; 0; +1/2
*c) 2; 1; 0; -1/2
d) 2; 1; 0; +1/2
32. Orbitan (vân đạo) 5f có các số lượng tử n, l và số electron tối đa lần lượt là:
a) 5, 1, 8
b) 5, 2,10
c) 5, 0, 2
*d) 5, 3,14
33. Cho biết tên các vân đạo (orbitan) ứng với n = 5, l = 2; n = 4, l = 3; n = 3, l = 0:
a) 5d, 4f, 3s
*b) 5p, 4d, 3s
c) 5s, 4d, 3p
d) 5d, 4p, 3p
34. Electron cuối của nguyên tử P (Z =15) có các số lượng tử sau (quy ước, electron vào
orbitan theo thứ tự ml từ +l đến -l )
*a) n = 3, l = 2, ml = -2, ms = +1/2
b) n = 3, l = 2, ml = +2, ms = -1/2
c) n = 3, l = 1, ml = -1, ms = +1/2
d) n = 3, l = 1, ml = +1, ms = -1/2
35. Trong 4 bộ số lượng tử n, l, ml sau đây, bộ nào có thể có được (chọn giải pháp đầy đủ
nhất):
(1) n = 4; l = 3; ml = 0
(2) n = 3; l = 3; ml = -1
(3) n = 1; l = 0; ml = 1
(4) n = 3; l = 2; ml = -2
a) chỉ có (1)
b) chỉ có (2) và (3)
*c) chỉ có (1) và (4)
d) chỉ có (4)
ôn đi nha mấy cu. Đường nào cũng rớt thôi à
36. Cho biết số electron tối đa và số lượng tử chính n của các lớp (tầng) electron L và N:
a) lớp L : 18 e , n = 3; lớp N : 32 e , n = 4
b) lớp L : 8 e , n = 2; lớp N : 32 e , n = 4
*c) lớp L : 8 e , n = 2; lớp N : 18 e , n = 3
d) lớp L : 18 e , n = 3; lớp N : 32 e , n = 5
37. Xác định các số lượng tử n, l ml, ms của electron cuối của nguyên tố Mg (Z = 12)
a) n = 2; l = 1; ml = -1; ms = -1/2
b) n = 2; l = 1; ml = 0 ; ms = +1/2
*c) n = 3; l = 0; ml = 0 ; ms = -1/2
d) n = 3; l = 1; ml = 0 ; ms = +1/2
38. Cho Na (Z = 11). Electron chót có 4 số lương tử là
a) n = 2; l = 1; ml = -1; ms = -1/2
b) n = 2; l = 1; ml = 0 ; ms = -1/2
*c) n = 3; l = 0; ml = 0 ; ms = +1/2
d) n = 3; l = 1; ml = 0 ; ms = +1/2
39. Electron cuối của nguyên tử S (Z =16) có các số lượng tử sau (quy ước, electron vào
orbitan theo thứ tự ml từ +l đến -l) e. n =3, l =1, m= -1, ms = -1/2
a) n = 3, l = 2, ml = -2, ms = +1/2
b) n = 3, l = 2, ml = +2, ms = -1/2
c) n = 3, l = 1, ml = -1, ms = +1/2
d) n = 3, l = 1, ml = +1, ms = -1/2
40. Sự phân bố electron của nguyên tử carbon trong các orbitan:
1s2
2s2
2p2
đặt cơ sở trên:
a) Nguyên lý bất định Heisenberg
b) kiểu nguyên tử Bohr
*c) qui tắc Hund
d) nguyên lý ngoại trừ Pauli
41. Các electron của 2 phân lớp cuối của Cr (Z = 24) được phân bố như sau
*a)
b)
c)
d)
42. Trong chu kỳ 4, nguyên tố nào ở trạng thái cơ bản có 3 electron độc thân:
a) V, Ni, As
b) V, C, Br
*c) V, Co, As
d) Mn, Co, As
43. Electron cuối của một nguyên tố X có 4 số lượng tử n = 3 ; l = 2 ; m l = 0; ms = -1/2. Xác
định Z của nguyên tố X
a) Z = 24
b) Z = 26
c) Z = 30
*d) Z = 28
44. Nguyên tố Fe (Z = 26) có số electron độc thân (không ghép đôi) bằng
a) 0
b) 2
*c) 4
d) 5
45. Trong các nguyên tử sau đây, nguyên tử của nguyên tố nào có 3 electron đơn độc (độc
thân)
a) F (Z = 9)
b) O (Z = 8)
*c) N (Z = 7)
d) C (Z = 6)
46. Có bao nhiêu điện tử độc thân (đơn độc) trong nguyên tử Cr (Z = 24):
ôn đi nha mấy cu. Đường nào cũng rớt thôi à
*a) 4
b) 6
c) 5
d) 3
47. Electron cuối của nguyên tố X có các số lượng tử n = 3, l = 2, ml = 0, ms = +1/2. Vậy X
có bậc số nguyên tử Z bằng :
a) 27
b) 28
*c) 23
d) 30
I.5 BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN: BIẾN THIÊN CỦA BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ,
NĂNG LƯỢNG ION HÓA, ĐỘ ÂM ĐIỆN
48. Một nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, nhóm 3, phân nhóm chính, có cấu hình electron ở trạng
thái cơ bản là
a) [Ar] 4s2 4p1
b) [Ar] 4s2 3d1
*c) [Ar] 4s2 3d10 4p1
d) [Ar] 4s2 3d3
49. Một nguyên tố X cùng chu kỳ với Li (Z = 3) cùng phân nhóm với Se (Z = 34) là:
a) F
*b) O
c) S
d) N
50. Cấu hình electron của nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm 4 là:
a) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
*b) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
c) 1s2 2s2 2p6 3s2 3d2
d) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
51. Viết cấu hình electron của ion Fe2+ , Fe3+ (ở trạng thái cơ bản) biết rằng Fe có Z = 26 (cho
kết qủa theo thứ tự trên)
a) [Ar] 3d6 ; [Ar] 3d5
*b) [Ar] 4s2 3d4 ; [Ar] 4s2 3d3
1
5
1
4
c) [Ar] 4s 3d ; [Ar] 4s 3d
d) [Ar] 3d5 ; [Ar] 3d4
52. Cấu hình nào sau đây đúng cho nguyên tử có 24 electron:
a) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
*b) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d4
c) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 4p5
d) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d5
53. Một nguyên tố X có cấu hình electron là [Ne] 3s2 3p5
a) X là phi kim, chu kỳ 3, nhóm 5
*b) X là phi kim, chu kỳ 3, nhóm 7
c) X là kim loại, chu kỳ 3, nhóm 5
d) X là kim loại, chu kỳ 3, nhóm 7
54. Một nguyên tử oxygen ở trạng thái kích thích có cấu hình electron nào trong các cấu hình
sau:
a) 1s2 2s2 2p4
b) 1s2 2s2 2p3 2d1
2
2
5
c) 1s 2s 2p
*d) 1s2 2s2 2p3 3s1
55. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, nhóm có độ âm điện bé nhất (so với các nguyên tố cùng
chu kỳ) là
a) nhóm VIIa (nhóm halogen)
b) nhóm VI (phân nhóm chính)
*c) nhóm Ia (kim loại kiềm)
d) nhóm khí hiếm
56. Chọn phát biểu sai liên quan đến bán kính nguyên tử R
a) R của Na (Z = 11) bé hơn R của K (Z = 19)
b) R của Na to hơn R của F (Z = 9)
*c) R của Na bé hơn R của Mg (Z = 12)
d) R của kim loai kiềm to nhất so với R của các nguyên tố khác ở cùng chu kỳ
57. Trong các nguyên tố của chu kỳ 2 (Li → Ne) chọn nguyên tố có năng lượng ion hóa I1
lớn nhất, I2 lớn nhất (cho kết qủa theo thứ tự trên)
ôn đi nha mấy cu. Đường nào cũng rớt thôi à
a) Ne, Li
c) F, Ne
b) Li, Ne
d) N, Li
58. Chọn phát biểu đúng về độ âm điện
a) Độ âm điện của một kim loai to hơn độ âm điện của một phi kim loại
b) Trong cùng một phân nhóm chính, độ âm điện tăng dần từ trên xuống dưới
*c) Trong cùng một chu kỳ, độ âm điện nhỏ nhất với kim loại kiềm
d) Trong liên kết A-B, sự sai biệt giữa 2 độ âm điện của A, B càng lớn, liên kết càng
ít phân cực.
59. Xét 3 nguyên tử có cấu hình electron lần lượt là:
Nguyên tử 1
1s2 2s2 2p6
Nguyên tử 2
1s2 2s2 2p6 3s1
Nguyên tử 3
1s2 2s2 2p6 3s2
Nguyên tử có năng lượng ion hóa I1 lớn nhất và nguyên tử có năng lượng ion hóa I2 lớn
nhất là: (cho kết qủa theo thứ tự nầy)
a) Nguyên tử 1 và nguyên tử 3
b) Nguyên tử 1 và nguyên tử 2
c) Nguyên tử 2 và nguyên tử 3
d) Nguyên tử 2 và nguyên tử 1
60 Một nguyên tố X thuộc 2 chu kỳ 2, 3 và 2 phân nhóm chính VI và VII có các tính chất
sau:
a) X là phi kim, Rx lớn, Ix nhỏ
*b) X là phi kim, Rx nhỏ, Ix lớn
c) X là kim loại, Rx lớn, Ix nhỏ
d) X là kim loại, Rx nhỏ, Ix lớn
61. Có nguyên tố cùng chu kỳ 3 là Na (Z = 11) , Mg (Z = 12) , P (Z = 15) và S (Z = 16). Năng
lượng ion hóa thứ nhất I của các nguyên tố ấy tuân theo trật tự nào sau đây:
*a) INa < IMg < IP < IS
b) INa > IMg> IP > IS
c) INa < IMg < IS < IP
d) INa < IS < IMg < IP
62. Chọn phát biểu sai
a) Trong cùng một phân nhóm chính, độ âm điện giảm dần từ trên xuống dưới
*b) Trong cùng một phân nhóm phụ, bán kính nguyên tử tăng đều từ trên xuống dưới
c) Trong cùng một chu kỳ bán kính giảm dần từ trái qua phải
d) Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần từ trái qua phải trong cùng một chu
kỳ
63. Năng lượng ion hóa của nguyên tử H là năng lượng phải cung cấp để đưa electron từ :
a) Tầng 1 ( n = 1) lên tầng 2
b) Tầng 1 lên tầng 7
*c) Tầng 1 ra vô cực
d) Từ vô cực xuống tầng 1
64. Trong chu kỳ 3 (Na → Ar) nguyên tố có năng lượng ion hóa thứ nhất cực đại là:
a) Na
b) Mg (Z = 12)
c) Cl (Z =17)
*d) Ar (Z =
18)
65. Trong chu kỳ 3, nguyên tố có độ âm điện cực đại là.
a) Na
b) Mg
c) Cl
*d) Ar
66. Nguyên tố X thuộc chu kỳ4, nhóm 4, phân nhóm phụ có cấu hình electron là:
a) [Ne], 3s2, 3p2
b) [Ne] 3s2, 3p6, 4s2, 3d2
ôn đi nha mấy cu. Đường nào cũng rớt thôi à
*c) [Ne], 3s2, 3p6, 3d4
d) [Ne], 3s2, 3p6, 4s2, 3d10, 4p2
67. Cơ sở đúng để sắp xếp các nguyên tố trong hệ thống tuần hoàn là.
a) Số khối A
*b) Bậc số nguyên tử Z
c) Khối lượng nguyên tử trung bình d) Số nơtron chứa trong nhân
68. Trong các phát biểu sau về bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố, hãy chọn câu trả lời
đúngvà đầy đủ nhất.
1. Mỗi ô chỉ chứa 1 nguyên tố .
2. Các nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính có tính chất tương tự.
3. Các nguyên tố thuộc cùng 1 chu kì có tính chất tương tự
4. Nguyên tố có khối lượng nguyên tử trung bình M to hơn luôn luôn được xếp sau nguyên
tố có M nhỏ hơn.
a) 1, 2,3 đúng
b) 2,4 đúng
*c) Chỉ có 2 đúng
d) 1,2,4 đúng
69. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau về bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố:
1. Nguyên tố thuộc phân nhóm phụ chỉ có kể từ chu kì 4
2. Bán kính nguyên tử tăng đều từ trên xuống dưới trong cùng một phân nhóm ( chính cũng
như phụ)
3. Số điện tử ở lớp ngoài cùng bằng số hạng của nhóm(đối với các nguyên tố thuộc phân
nhóm chính)
4. Số lớp điện tử bằng số hạng của chu kì
a) 1,2,3,4 đều đúng
b) Chỉ có 1,2 đúng
c) 2,3,4 đúng
*d) 1,3,4 đúng
70. Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VII có các tính chất sau:
a) X là một kim loại
*b) X là một phi kim có hóa trị 1 trong hợp chất với H
c) X là 1 phi kim có hóa trị 7 trong hợp chất với H
d) X là một kim loại có số oxi hóa cao nhất là +7.
II. LIÊN KẾT HÓA HỌC
II.1 LIÊN KẾT ION
71. So sánh bán kính R của nguyên tử Fe, ion Fe2+ và Fe3+
a) R Fe < R Fe 2+ < R Fe 3+
b) R Fe 2+ < R Fe 3+ < R Fe
* c) R Fe 3+ < R Fe 2+ < R Fe
d) R Fe 2+ = R Fe 3+ < R Fe
72. Sắp các ion sau đây theo thứ tự bán kính ion tăng dần Na + , K+ , Al3+ . Cho biết Na (chu kỳ
3, nhóm I), K (chu kỳ 4 nhóm I), Al (chu kỳ 3 nhóm III), cả ba nguyên tố này đều thuộc
phân nhóm chính.
a) R Na + < R K + < R Al 3+
*b) R Al 3+ < R Na + < R K +
c) R Al 3+ < R K + < R Na +
d) R K + < R Na + < R Al 3+
73. Sắp các bán kính ion Na+ , Cs+ (chu kỳ 6, nhóm I, phân nhóm chính), Mg2+ (Z = 12), Al3+
(Z = 13) theo thứ tự tăng dần
a) Na+ < Cs+ < Mg2+ < Al3+
b) Cs+ < Na+ < Mg2+ < Al3+
*c) Al3+ < Mg2+ < Na+ < Cs+
d) Mg2+ < Al3+ < Na+ < Cs+
ôn đi nha mấy cu. Đường nào cũng rớt thôi à
74 So sánh bán kính các ion S2- , Cl- , K+ , Ca2+ .
a) RS 2− > RCl − > R K + > RCa 2 +
c) RS 2− < RCl − < R K + < RCa 2 +
75.
b) RS 2 − > RCl − > RCa 2 + > R K +
d) RS 2 − = RCl − < R K + < RCa 2 +
Trong các ion sau đây, ion nào thẩm thấu nhanh nhất qua các màng tế bào (ion thẩm
thấu càng nhanh khi bán kính ion càng nhỏ):
*
a) Ca2+
b) Clc) Ba2+
d) H+
II.2.2 ORBITAN LAI HÓA
76. Hãy cho biết trong các nguyên tử trung tâm (có gạch dưới) của các phân tử sau, nguyên
tử nào có tạp chủng (lai tạo) sp
a) H2O
b) NH3
c) CH4
*d)
BeCl2
77. Cho biết cách lai hoá (tạp chủng) của C trong CH4 , C2H4 , C2H2, C6H6 (theo thứ tự tương
ứng)
a) sp3 , sp3 , sp2 , sp
*b) sp3 , sp2 , sp , sp2
2
2
3
c) sp , sp , sp , sp
d) sp3 , sp2 , sp , sp3
78. Trong các chất H2 , BaF2 , NaCl , NH3 , chất nào có % tính ion cao nhất, chất nào có %
tính ion thấp nhất trong liên kết: (cho kết qủa theo thứ tự trên)
a) H2 , BaF2
*b) BaF2 , H2
c) NaCl , NH3
d) BaF2 , NH3
79. Trong các chất sau NH3 , CCl4 , NH4+, chọn chất mà nguyên tử trung tâm có lai hóa (tạp
chủng) sp3 và phân tử là một tứ diện đều (có cả hai tính chất này)
a) chỉ có CCl4
b) chỉ có NH4+
+
c) CCl4 và NH4
*d) NH3 và NH4+
80. Trong các phân tử sau BeCl2, H2O, CO2, C2H2 phân tử nào có cơ cấu thẳng
a) chỉ có BeCl2
b) BeCl2, C2H2 , H2O
c) BeCl2, CO2 , H2O
*d) BeCl2, CO2 , C2H2
81.Chọn câu đúng: Phân tử H2O có đặc điểm
a) Cơ cấu thẳng hàng không phân cực
*c) Cơ cấu tam giác cân phân cực
b) Cơ cấu thẳng góc không phân cực
d) Cơ cấu tam giác cân khong phân cực
82. Cho biết cách lai hóa của P trong PCl4+ và PCl5 và dạng của 2 chất này
*a) sp3 trong PCl4+ (tứ diện đều), sp3d trong PCl5 ( lưỡng tháp tam giác)
b) sp2 trong PCl4+ (tứ diện không đều), dsp3 trong PCl5 ( lưỡng tháp tam giác)
c) sp3d trong PCl4+, dsp3 trong PCl5 ( cả hai đều là lưỡng tháp tam giác)
d) sp3d2 trong PCl4+, d2sp3 trong PCl5 (cả hai đều là bát diện)
83. Chọn phát biểu đúng:
*a) Nguyên tử N có tạp chủng (lai hóa) sp3 trong NH3
b) Nguyên tử S có tạp chủng sp3 trong SO3
c) Nguyên tử S có tạp chủng sp trong H2S
d) Nguyên tử C có tạp chủng sp3d2 trong CS2
84. Phân tử NH3 có đặc điểm
ôn đi nha mấy cu. Đường nào cũng rớt thôi à
a) cấu trúc tam giác phẳng, góc nối HNH bằng 120o
*b) cấu trúc hình tháp tam giác, góc nối HNH bằng 107o
c) cấu trúc tam giác phẳng, 3 góc nối không bằng nhau
d) cấu trúc tam giác vuông cân
85. Kiểu orbitan lai hóa nào: có thể áp dụng với nguyên tử I trong ICl3
a) sp
*b) sp2
c) sp3d
d) d2 sp3 hay sp3 d2
86. Hãy cho biết góc nối F - B -F trong BF3
a) 180o
*b) 120o
c) 109o 28’
d) 90o
87. Phân tử NH3 có đặc điểm:
a) cấu trúc tam giác phẳng, góc nối H - N - H bằng 120O
b) cấu trúc tứ diện không phân cực
*c) cấu trúc hình tháp, góc nối H - N - H bằng 107O
d) cấu trúc tam giác phẳng, ba góc nối H - N - H không bằng nhau
88. Chọn phát biểu đúng:
a) CO2 và SO2 đều có cấu trúc thẳng hàng
*b) CH4 và NH4+ đều có cấu trúc tứ diện đều
c) CO32- và SO32- đều có cấu trúc phẳng
d) H2O và BeCl2 đều có cấu trúc góc (tam giác cân)
89. Ion SO42- có đặc điểm :
a) cấu trúc phẳng không phân cực
*b) cấu trúc tứ diện đều, nguyên tử S ở trạng thái tạp chủng sp3
c) cấu trúc tam giác phẳng, nguyên tử S ở trạng thái tạp chủng sp2
d) cấu trúc tứ diện không đều
90. Cho biết cách lai hóa (tạp chủng) của nguyên tử trung tâm (có gạch dưới) trong các hợp
chất hoặc ion sau SO4 2 − , CO3 2 − , CO2 (cho kết qủa theo thứ tự các chất trên).
*a) sp3, sp2, sp
b) sp2, sp2, sp
3
2
c) sp , sp, sp
d) dsp2, sp3, sp2
91. Trong các phân tử sau H2O, CO2, SO2, BeCl2, phân tử nào có cơ cấu thẳng.
*a) CO2, BeCl2
b) Chỉ có BeCl2
c) H2O, SO2
d) H2O, CO2
II.2.3 LIÊN KẾT MO
92. Dựa theo thuyết liên kết MO (orbitan phân tử) trong các chất : H 2 , H2-, H22- chất nào có
liên kết bền nhất, chất nào thuận từ, chất nào không tồn tại (cho kết qủa theo thứ tự trên)
a) H2 , H22- , H2b) H2, H2- , H222c) H2 , H2 ,H2
d) H2-, H2 , H2293. Trong các phân tử F2 , O2 , C2 phân tử nào có bậc lên kết (BLK) bằng 1, 2 (cho kết qủa
theo thứ tự)
a) F2 (BLK = 1), chỉ có O2 (BLK = 2)
b) F2 (BLK = 1), C2, O2 (BLK = 2)
c) C2 (BLK = 1), F2, O2 (BLK = 2)
d) O2 (BLK = 1), F2, C2 (BLK = 2)
94. Trong các phân tử B2 , N2 , C2 , O2 chọn phân tử có bậc liên kết bằng 2 và có tính phản từ
ôn đi nha mấy cu. Đường nào cũng rớt thôi à
a) B2
b) O2
c) N2
d) C2
95. Trong các phân tử và ion sau Ne2 , Ne2+ , H2- , H22- , phần tử nào không tồn tại
a) Ne2 , Ne2+
b) Ne2 và H22c) Ne2 , H2
d) Ne2+ và H296. Tính bậc nối trong phân tử N2
a) 1
b) 2
c) 3
d) 4
97. Cho H (Z = 1); He (Z = 2). Theo thuyết MO (orbital phân tử), phân tử nào sau đây không
tồn tại
a) He2+
b) H22c) H2d) He22+
98. Trong các phân tử sau CO, N2, O2, bậc liên kết lần lượt bằng (cho kết qủatheo thứ tự các
hợp chất trên)
a) 3, 3, 2
b) 2, 3,2
c) 1, 3,2
d) 2,3,1
II.3 TÍNH CHẤT ION VÀ CỘNG HÓA TRỊ CỦA LIÊN KẾT
99. Phân tử nào sau đây có momen lưỡng cực lớn nhất
a) HF
b) HCl
c) HBr
d) HI
100. Trong các hợp chất sau đây: KCl, H2 , HCl, NH3 , hợp chất nào chứa liên kết cộng hóa
trị phân cực
a) H2 , NH3
b) KCl, HCl
c) chỉ có NH3
d) HCl, NH3
101. Trong các chất sau : KF, MgO , CCl4 , chọn chất mà liên kết có tính ion cao nhất và chất
mà liên kết có tính cộng hoá trị cao nhất (cho kết quả theo thứ tự trên)
a) KF, MgO
b) CCl4, KF
c) MgO, KF
d) KF, CCl4
102. Trong các chất H2 , BaF2 , NaCl , NH3 , chất nào có % tính ion cao nhất, chất nào có %
tính ion thấp nhất trong liên kết: (cho kết qủa theo thứ tự trên)
a) H2 , BaF2
b) BaF2 , H2
c) NaCl , NH3
d) BaF2 , NH3
103. Cho biết độ âm điện của các nguyên tố Cl (3,00); B (2,04); Na (0,93); Ca (1,00); Be
(1,57). Độ phân cực của các liên kết B - Cl , Na - Cl , Ca - Cl , Be - Cl sắp xếp theo thứ
tự tăng dần như sau:
a) BeCl < BCl < CaCl < NaCl
b) NaCl < BCl < BeCl < CaCl
c) CaCl < BCl < BeCl < NaCl
d) B-Cl < Be-Cl < Ca-Cl < Na-Cl
104. Ngược lại với NaCl, LiI tan nhiều trong rượu, tan ít trong nước, nhiệt độ nóng chảy
thấp. Lý do là vì: (chọn giải pháp đúng và đầy đủ nhất)
a) LiI có nhiều tính cộng hóa trị, NaCl có nhiều tính ion
b) Li+ có bán kính nhỏ hơn Na+ trong khi I- có bán kính lớn hơn Clc) LiI có năng lượng mạng tinh thể to hơn NaCl
d) Hai lý do a , b đều đúng
105. Trong các hợp chất HF, SiH4 , CaF2 , KCl, chất có liên kết ion là:
a) HF, CaF2 , KCl
b) HF, SiF4
ôn đi nha mấy cu. Đường nào cũng rớt thôi à
c) Chỉ có CaF2, KCl
d) Cả bốn chất
106. Trong 4 hợp chất sau BaF2, CaCl2, CF4, HF, hợp chất mà liên kết có tính ion cao nhất là
a) CaCl2
b) BaF2
c) CF4
d) HF
107. Trong các liên kết cộng hóa trị sau H-F, H-Br, H-I, H-Cl, liên kết ít bị phân cực nhất là
a) H-F
b) H-I
c) H-Cl
d) H-Br.
II.4 CÁC LOẠI LIÊN KẾT KHÁC. LIÊN KẾT HIDROGEN
108. Chọn phát biểu sai
a) Liên kết hidrogen liên phân tử làm tăng nhiệt độ sôi
b) Liên kết hidrogen nội phân tử làm cho chất ấy có nhiệt độ sôi thấp hơn đồng
phân có liên kết hidrogen liên phân tử
c) Đồng phân có liên kết hidrogen nội phân tử có độ nhớt thấp hơn đồng phân
chỉ cho được liên kết hidrogen liên phân tử
d) Độ bền của liên kết hidrogen giảm theo thứ tự H…O > H…F > H…N
109. Chọn phát biểu sai về tính chất của hai đồng phân orthonitrophenol và paranitrophenol:
(I) Đồng phân ortho tan trong nước nhiều hơn
(II) Đồng phân ortho có nhiệt độ sôi cao hơn
(III) Đồng phân ortho có độ nhớt thấp hơn
a) (I)
b) (II)
c) (III)
d) (I) và (II)
110. Sắp các chất sau NH3 , H2S , H2O theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần
a) H2S < H2O
b) H2S < NH3 < H2O
c) NH3 < H2S < H2O
d) NH3 < H2O < H2S
111. Trong các chất sau, HF, NH3 , H2S chất nào cho được liên kết hidrogen
a) chỉ có HF
b) chỉ có NH3
c) HF , NH3
d) cả 3 chất HF , NH3 , H2S
112. Chọn phát biểu đúng:
a) liên kết giữa hai phi kim luôn luôn là liên kết cộng hóa trị
b) liên kết giữa hai kim loại là liên kết ion
c) liên kết giữa kim loại và phi kim luôn luôn là liên kết ion
d) hợp chất nào có chứa O và N đều cho được liên kết hidrogen
113. Chọn phát biểu đúng:
a) Hợp chất có chứa F, O luôn luôn cho liên kết hidrogen
b) liên kết hidrogen liên phân tử làm tăng nhiệt độ sôi của hợp chất
c) Hợp chất tạo được liên kết hidrogen với nước luôn luôn hòa tan với nước theo bất
kỳ tỷ lệ nào
d) liên kết hidrogen chỉ có khi hợp chất ở thể rắn
114. Trong các chất sau C2H5-NH2 , HF, CH2F2 , CH3-O-CH3, chất cho được liên kết hidrô là:
a) Chỉ có C2H5-NH2
b) C2H5-NH2, CH2F2
c) CH3-O-CH3, CH2F2
d) C2H5-NH2, HF
115. Sắp các chất sau: H2O, NH3, CH4, N2 theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:
a) H2O < NH3 < CH4 < N2
b) CH4< N2 < NH3 < H2O
ôn đi nha mấy cu. Đường nào cũng rớt thôi à
c) N2 < CH4 < H2O < NH3
d) NH3 < CH4 < N2 < H2O
116. Chọn phát biểu đúng:
a) Cacbon kim cương dẫn điện tốt
b) C graphit dẫn điện tốt hơn kim loại.
c) C graphit dẫn điện tốt hơn C kim cương d) Tinh thể NaCl (rắn) dẫn điện tốt
II.5 ẢNH HƯỞNG CỦA TÍNH PHÂN CỰC TRÊN NHIỆT ĐỘ SÔI VÀ ĐỘ TAN
117. Chọn phát biểu đúng
a) SO2 tan trong nước nhiều hơn CO2 vì SO2 có khối lượng phân tử to hơn CO2
b) SO2 tan trong nước nhiều hơn CO2 vì phân tử SO2 có moment lưỡng cực, CO 2 có
moment lưỡng cực bằng không
c) SO2 và CO2 đều ít tan trong nước vì cả hai đều là hợp chất cộng hóa trị mà nước
chỉ hòa tan được các hợp chất ion
d) SO2 và CO2 đều tan nhiều trong nước vi đều có chứa liên kết phân cực
118. Sắp các chất sau : H2 , CH4 , C4H10 và H2O theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần
a) H2 < CH4 < H2O < C4H10
b) H2 < CH4 < C4H10 < H2O
c) H2 < H2O < CH4 < C4H10
d) CH4 < H2 < H2O < C4H10
119. Chọn phát biểu sai:
a) Etylamin và rượu etylic đều tan nhiều trong nước do tạo được liên kết hidrogen với
nước
b) Toluen là 1 hidrocarbon nên ít tan trong nước
c) C2H5-O-C2H5 là phân tử phân cực nên tan nhiều hơn C6H14
d) Chất tạo liên kết hidrogen với nước tan trong nước theo bất cứ tỷ lệ nào.
120. So sánh độ tan S trong nước của các khí N2 , CO2 , SO2
a) S N 2 < S CO2 < S SO2
b) S CO2 < S N 2 < S SO2
c) S SO2 < S CO2 < S N 2
d) S N 2 < S SO2 < S CO2
121. Chọn phát biểu sai
a) C2H5NH2 tan nhiều trong nước vì tạo được liên kết hidrogen với nước
b) C6H6 ít tan trong nước vì phân tử C6H6 không phân cực
c) C6H12O6 (glucoz) tan nhiều trong nước vì tạo được liên kết hidrogen với nước
d) CO2 tan nhiều trong nước vì phân tử CO2 phân cực
122. Trong các chất rắn sau : I2 , C , SiO2, CO2 rắn, chất nào dễ thăng hoa (rắn →khí)
a) chỉ có I2
b) C , SiO2
c) CO2 rắn, I2
d) SiO2 , CO2 rắn
123. Chọn phát biểu sai :
a) I2 rắn dễ thăng hoa vì I2 là tinh thể cộng hóa trị
b) NaCl khó nóng chảy vì NaCl là tinh thể ion
c) C kim cương rất khó chảy vì là tinh thể cộng hóa trị
d) Cu dẫn điện tốt vì đồng là tinh thể kim loại
124. Chọn phát biểu đúng:
a) Chỉ có hợp chất ion mới tan trong nước
b) Các hợp chất cộng hóa trị đều không tan trong nước
c) Các hợp chất ion có năng lượng mạng tinh thể U nhỏ, khó tan trong nước
ôn đi nha mấy cu. Đường nào cũng rớt thôi à
d) Các hợp chất cộng hóa trị phân tử nhỏ và tạo được liên kết hidrogen với nước thì
tan nhiều trong nước
125. Trong các chất sau đây: HCl, H2 , CO2 , CH4 , chất tan nhiều nhất trong nước là:
a) CH4
b) CO2
c) H2
d) HCl
126. Sắp các chất sau đây: C6H14 , CH3-O-CH3 , C2H5OH theo thứ tự độ tan trong nước tăng
dần:
a) CH3-O-CH3 < C6H14 < C2H5OH b) C6H14 < C2H5OH < CH3-O-CH3
c) C2H5OH < CH3-O-CH3 < C6H14
d) C6H14 < CH3-O-CH3 < C2H5OH
127. So sánh độ tan trong nước của CO2 và SO2 và giải thích tại sao có sự khác biệt về hai độ
tan này:
a) SO2 tan nhiều hơn CO 2 do phân tử SO2 là một lưỡng cực, còn phân tử CO 2 không
phải là lưỡng cực
b) cả hai đều rất ít tan trong nước do cả hai đều là hợp chất cộng hóa trị
c) SO2 ít tan hơn CO2 do SO2 có khối lượng phân tử to hơn CO2
d) SO2 tan ít hơn CO2 do SO2 có năng lượng mạng tinh thể to hơn CO2
128. Lý luận dựa trên momen lưỡng cực của phân tử, chọn phát biểu sai:
a) CHCl3 tan trong nước nhiều hơn CH4
b) SO2 tan trong nước nhiều hơn CO2
c) CH4 tan trong nước nhiều hơn CO2
d) H2, N2 đều tan ít trong nước
III. NHIỆT HÓA HỌC
III.1 NGUYÊN LÝ I. TÍNH CÁC ∆HO
129. Sinh nhiệt mol chuẩn thức của CO2 là ∆H của phản ứng
a) Ckim cương + O2 (k) → CO2 (k) ở 0oC, 1atm
b) Cgraphit + O2 (k) → CO2 (k)
ở 25oC, 1atm
c) Cgraphit + O2 (k) → CO2 (k)
ở 0oC, 1atm
d) CO (k) + ½ O2 (k) → CO2 (k) ở 0oC, 1atm
130. Năng lượng tạo liên kết H-Cl là năng lượng của phản ứng
a) ½ Cl2 (k) + ½ H2 (k) → HCl (k)
b) Cl (k) + H (k) → HCl (k)
c) HCl (k) → H (k) + Cl (k)
d) HCl (k) → ½ H2 (k) + ½ Cl2 (k)
131. Đại lượng nào sau đây không phải là một hàm trạng thái:
a) nội năng
b) entalpi
c) năng lượng tự do
d) công chống lại lực ngoài
132. Tính sinh nhiệt mol (nhiệt tạo thành) chuẩn thức của CH3OH lỏng, biết rằng:
C (r ) + O2 (k )
CO2 (k)
∆Ho1 = -94 kcal/mol (I)
H2 (k) + ½ O2 (k)
H2O (l)
∆Ho2 = -68,5 kcal/mol (II)
CH3OH (l) + ½ O2 (k)
CO2 (k) + 2H2O (l)
∆Ho3 = -171 kcal/mol (III)
a) +60kcal/mol
b) -402 kcal/mol
c) +402 kcal/mol
d) -60 kcal/mol
ôn đi nha mấy cu. Đường nào cũng rớt thôi à
H2 (k) → 2H (k)
DH-H = +104,2 kcal/mol
O2 (k) → 2O (k)
DO-O = +118,4 kcal/mol
Tính năng lượng DO-H để cắt đứt nối O-H , biết rằng :
H2 (k) + ½ O2 (k) → H2O (k)
∆Ho = -57,8 kcal/mol
a) +221,2 kcal/mol
b) +110,6 kcal/mol
c) +57,8 kcal/mol
d) -110,6 kcal/mol
133. Cho
134. Xác định nhiệt đốt cháy 1 mol metan theo phản ứng :
CH4 (k) + 2O2 (k)
CO2 (k) + 2H2O (l)
nếu biết rằng
CH4 (k)
O2 (k)
CO2 (k)
o
-74,848
0
-393,51
∆H 298 (kJ/mol)
a) 890,32 kJ
c) -74,848 kJ
H2O (l)
-285,84
b) -890,32 kJ
d) 74,848 kJ
135. Cho các phản ứng sau với ∆Ho tương ứng:
H (k) + I (k) → HI (k)
HI (k) → I (k) + H (k)
½ I2 (r ) + ½ H2 (k) → HI (k)
HI (k) → ½ I2 (r ) + ½ H2 (k)
Năng lượng để tạo liên kết H-I là :
a) ∆Ho1
b) ∆Ho2
∆Ho1
∆Ho2
∆Ho3
∆Ho4
c) ∆Ho3
d) ∆Ho4
136. Sinh nhiệt mol chuẩn thức của HI là nhiệt ∆H của phản ứng:
a) H (k) + I (k) → HI (k)
b) HI (k) → ½ I2 (r ) + ½ H2 (k)
c) ½ I2 (r ) + ½ H2 (k) → HI (k) ở 273oK , 1atm
d) ½ I2 (r ) + ½ H2 (k) → HI (k) ở 25oC , 1atm
137. Sự biến thiên ∆U của nội năng khi một hệ thống đi từ trạng thái thứ nhất (I) sang trạng
thái thứ hai (II) bằng những đường đi khác nhau có những tính chất sau:
a) không đổi do nhiệt q và công w đều không thay đổi
b) thay đổi do q và w thay đổi theo đường đi
c) không thay đổi và bằng q+w theo nguyên lý bảo tòan năng lượng
d) không thể tính được do mỗi đường đi có q và w khác nhau
138. Chọn phát biểu đúng:
a) Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng đo ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên của
entalpi ∆H, hiệu ứng nhiệt của phản ứng đo ở điều kiện đẳng tích bằng biến thiên
nội năng ∆U của hệ
b) Phản ứng phát nhiệt khi ∆H phản ứng > 0
c) Phản ứng thu nhiệt khi ∆U > 0
d) Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng không tùy thuộc điều kiện (t o , áp suất), trạng thái
các chất tham gia phản ứng cũng như các sản phẩm (chất tạo thành) sau phản ứng
139. ∆Ho của một phản ứng khi một hệ thống đi từ trạng thái thứ nhất (I) sang trạng thái thứ
hai (II) bằng những đường đi khác nhau có những tính chất sau
ôn đi nha mấy cu. Đường nào cũng rớt thôi à
a) thay đổi theo đường đi
b) không thay đổi theo đường đi
c) cho ta biết chiều của phản ứng ở bất kỳ nhhiệt độ nào
d) cả hai tính chất a và c đều đúng
140. Trong một chu trình biến đổi kín (hệ thống trở về đúng trạng thái ban đầu), nhiệt trao
đổi là +2 kcal. Tính công w.
a) +2 kcal
b) +2kJ
c) -2 kcal
d)
0
141. Biết rằng
C (r) + ½ O2 (k)
CO (k)
∆Ho = -110,53 KJ/mol
H2 (k) + ½ O2 (k)
H2O (l)
∆Ho = -285,83 KJ/mol
H2 (k) + O2 (k) + C (r)
HCOOH (l)
∆Ho = -424,72 KJ/mol
Tính ∆Ho của phản ứng
HCOOH (l)
CO (k) + H2O (l)
a) + 28,36 KJ/mol
b) -28,36 KJ/mol
c) + 54,28 KJ/mol
d) -54,28 KJ/mol
142. Một hệ có nội năng tăng ( U2 > U1) khi đi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2. Biết rằng
trong qúa trình biến đổi nầy, hệ cho ra nhiệt. Vậy hệ
a) sinh ra công
b) nhận công
c) không trao đổi công
d) không thể dự đoán được
143. Biết rằng sinh nhiệt (nhiệt tạo thành) chuẩn thức của B2O3, H2O, CH4 và C2H2 lần lượt
bằng -1273,5; -285,8; - 74,7; +2,28 kJ.mol-1. Trong 4 chất nầy, chất dễ bị phân hủy thành đơn
chất nhất là:
a) H2O
b) CH4
c) C2H2
d) B2O3
144. Tính ∆H o của phản ứng (kJ).
4NH3(k) + 5O2 (k) ⇒ 4NO (k) + 6H2O(k)
biết rằng ∆H o f của NH3, NO và H2O (k) lần lượt là : -46,2 ; +90,3 ; -241,8 kJ.mol -1;
a) -904,8
b) -920,8
c) +904,8
d) +920,8
145. Biết rằng:
C2H6(k) → 2C (k) + 6H(k).
Có ∆H o = +2826,1kJ và năng lượng dùng để cắt liên kết C-H là 415,8kJ.mol -1, tính năng
lượng Dc-c (để cắt đứt 1 mol liên kết C-C),đơn vị kJ.mol-1
a) -331,3
b) +331,3
c) -338,4
d) +338,4.
146. Một hệ chuyển từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 theo 2 đường đi khác nhau . Trên đường
1 ,hệ nhận công là 300KJ và tỏa nhiệt là 250KJ. Trên đường đi 2 hệ cho ra công 180KJ.
Tính nhiệt trao đổi trên đường đi 2
a) q2 = -230KJ b) q2 = 230KJ
c) q2 = +370KJ
d) q2 = -370KJ
III.2 ENTROPY
147. Trong các phản ứng sau
N2 + O2
2NO
2CH4
C2H2 + 3H2
2SO2 + O2
2SO3
(1)
(2)
(3)
ôn đi nha mấy cu. Đường nào cũng rớt thôi à
Phản ứng nào có ∆S > 0 lớn, biết các chất đều ở thể khí
a) Phản ứng (1)
b) Phản ứng (2)
c) Phản ứng (3)
d) Phản ứng (2) , (3)
148. Cho 3 phản ứng với các ∆S tương ứng:
KClO3 (r) → KCl (r ) + 3/2 O2 (k)
(1)
CaO (r ) + CO2 (k) → CaCO3 (r )
(2)
FeO (r ) + CO (k) → Fe (r ) + CO2 (k)
(3)
Phản ứng cho ra ∆S dương lớn nhất là
a) Phản ứng (1)
b) Phản ứng (2)
c) Phản ứng (3)
d) Không thể biết được
149. Tính ∆So của phản ứng (đơn vị J/mol.độ)
3/2 O2 (k)
O3 (k)
o
S O3 = 238,82 J/mol.độ ; S Oo2 = 205,03 J/mol.độ
biết rằng
a) -72,145
b) +72,145
c) -68,725
d) +68,725
150. Trong các phản ứng sau
(1)
N2 (k) + O2 (k) → 2NO (k)
(2)
KClO4 (r) → KCl (r) + 2 O2 (k)
(3)
C2H2 (k) + 2 H2 (k) → C2H6 (k)
Chọn phản ứng có ∆S dương nhất , ∆S âm nhất (cho kết qủa theo thứ tự sau)
a) (1) và (2)
b) (2) và (3)
c) (1) và (3)
d) (3) và (1)
151. Cho 3 phản ứng:
H2O (l) → H2O (k)
2Cl(k) → Cl2 (k)
C2H4 (k) + H2 (k) → C2H6 (k)
(III)
Hãy cho biết dấu của ∆S1 , ∆S2 , ∆S3 :
a) ∆S1 > 0 ; ∆S2 < 0 ; ∆S3 < 0
c) Cả ba ∆S đều âm
(I)
(II)
∆S3
∆S1
∆S2
b) ∆S1 < 0 ; ∆S2 < 0 ; ∆S3 > 0
d) Cả ba ∆S đều dương
152. Cho phản ứng 2Al (r ) + 3Cl2 (k)
2AlCl3 (r )
o
S của Al (r ) , Cl2 (k) và AlCl3 (r ) lần lưọt là 28,3 J/mol.K ; 226,96 J/mol.K và 110,7
J/mol.K. Tính ∆So (J/mol.K) của phản ứng trên :
a) 221,4
b) 725,48
c) -666,88
d) -516,08
153. Cho phản ứng H2 (k) + ½ O2 (k) → H2O (k) .
Tính ∆So của phản ứng :
o
o
o
a) ∆Sophản ứng = S H2 ( k ) + S H2O ( k ) - S O2 ( k )
o
o
o
b) ∆Sophản ứng = S H2 ( k ) + S O2 ( k ) - S H2O ( k )
o
o
o
c) ∆Sophản ứng = S H2O ( k ) - S H2 ( k ) - ½ S O2 ( k )
o
o
o
d) ∆Sophản ứng = S H2O ( k ) - S H2 ( k ) - S O2 ( k )
154. Một phản ứng có thể tự xảy ra khi:
(1) ∆H > 0 , ∆S < 0
(3) ∆H > 0 rất lớn , ∆S > 0 , to thấp
ôn đi nha mấy cu. Đường nào cũng rớt thôi à
(2) ∆H < 0 , ∆S > 0
(4) ∆H > 0 nhỏ , ∆S > 0, to thường
a) Chỉ có (1) đúng
c) Chỉ có (2) đúng
155. Chọn phát biểu đúng về entropi các chất sau:
a) S H2O ( l ) > S H2O ( k )
c) S C3 H8 〈 S CH4
b) (2) và (4) đều đúng
d) chỉ có (3) đúng
b) SMgO < S BaO
d) S Fe ( r ) > S H 2 ( k )
156. Trong các phản ứng sau :
1. C2H2 (k) + 2H2 (k) → C2H6(k)
2. KClO4 (r) → KCl (r) + 2O2(k)
3. Cl2 (k) → 2Cl(k).
4. 2NO(k) → N2(k) +O2(k).
Chọn phản ứng có ∆S âm nhất.
a) Phản ứng 1
b) Phản ứng 2
c) Phản ứng 3
d) Phản ứng 4
157. Phản ứng BaCO3(r) → BaO(r) + CO2(k) thu nhiệt rất mạnh. Hãy cho biết dấu của ∆H o , ∆S o
và ∆G o (ở 250C).
a) ∆H o > 0, ∆S o > 0, ∆G o < 0
b) ∆H o > 0, ∆S o > 0, ∆G o > 0
c) ∆H o < 0, ∆S o > 0, ∆G o < 0
d) ∆H o < 0, ∆S o > 0, ∆G o > 0
158. Sắp hạng các entropi So của các chất Ca(r), H2O (l), H2(k), C2H6(k) theo thứ tự So tăng dần.
a) S o Ca < S o H2 O < S o H2 < S o C2 H6
b) S o H2 < S o C2 H6 < S o Ca < S o H2 O
c) S o Ca < S o H2 < S o C2 H6 < S o H2 O
d) S o C2 H6 < S o H2 O < S o Ca < S o H2
III.3 DỰ ĐOÁN DẤU CỦA ∆Ho , ∆So , ∆Go VÀ CHIỀU PHẢN ỨNG
159. Cho phản ứng H2O2 (l)
H2O (l) + ½ O2 (k) ∆Ho < 0
o
o
Hãy xác định dấu của ∆S , ∆G , phản ứng có tự phát ở nhiệt độ thường không ?
a) ∆So < 0 , ∆Go > 0 , phản ứng tự phát
b) ∆So < 0 , ∆Go < 0 , phản ứng tự phát
c) ∆So > 0 , ∆Go > 0 , phản ứng tự phát
d) ∆So > 0 , ∆Go < 0 , phản ứng tự phát
160. Điều kiện để một phản ứng có thể tự xảy ra ở bất kỳ điều kiện nhiệt độ nào là:
a) ∆H < 0
b) ∆G < 0
c) ∆S > 0
d) ∆U < 0
161. Để dự đóan chiều phản ứng ở nhiệt độ thường, ta có thể dựa trên dấu của các đại lượng
sau (chọn giải pháp đầy đủ nhất):
o
a) ∆Go < 0
b) ∆Ho < 0 với ∆H lớn
c) ∆So > 0
d) a và b đều đúng
162. Phản ứng CaCO3 (r )→ CaO (r ) + CO2 (k) là phản ứng thu nhiệt mạnh.
Xét dấu ∆Ho , ∆So , ∆Go của phản ứng này ở 25oC
a) ∆Ho < 0 ; ∆So < 0 ; ∆Go < 0
b) ∆Ho < 0 ; ∆So > 0 ; ∆Go > 0
c) ∆Ho > 0 ; ∆So > 0 ; ∆Go < 0
d) ∆Ho > 0 ; ∆So > 0 ; ∆Go > 0
163. Phản ứng nhiệt phân
ôn đi nha mấy cu. Đường nào cũng rớt thôi à
t0
NaNO3(r) → NaNO2 (r ) + ½ O2 (k)
có ∆Ho > 0 khá lớn
Xét dấu của ∆Go ở nhiệt độ thường và nhiệt độ cao. Ở điều kiện nhiệt độ nào có phản ứng?
a) Ở to thường , ∆Go > 0 , không có phản ứng
Ở to cao , ∆Go < 0 , có phản ứng
b) Ở to thường , ∆Go > 0 , có phản ứng
Ở to cao , ∆Go < 0 , không có phản ứng
c) Ở to thường và cao, ∆Go đều âm, có phản ứng
d) Ở to thường và cao, ∆Go đều dương, kh6ng có phản ứng
164. Chọn phát biểu sai
a) Một phản ứng tỏa nhiệt mạnh có thể thực hiện ở nhiệt độ thường.
b) Một phản ứng thu nhiệt mạnh chỉ thực hiện được ở nhiệt độ cao.
c) Một phản ứng thu nhiệt yếu nhưng làm tăng entropi có thể xảy ra ở nhiệt độ
thường.
d) Một phản ứng thu nhiệt mạnh nhưng làm tăng entropi có thể xảy ra ở nhiệt độ
thường.
165. Phản ứng H2O2 (l) → H2O (l) + ½ O2 (k)↑ tỏa nhiệt, vậy phản ứng này có
a) ∆H < 0 , ∆S > 0 , ∆G > 0 , khó thực hiện ở nhiệt độ thường
b) ∆H < 0 , ∆S > 0 , ∆G < 0 , thực hiên dễ dàng ở nhiệt độ thường
c) ∆H > 0 , ∆S < 0 , ∆G < 0 , thực hiên dễ dàng ở nhiệt độ thường
d) ∆H > 0 , ∆S > 0 , ∆G > 0 , khó thực hiện ở nhiệt độ thường
166. Xét biến đổi nước đá → nước lỏng ở 0oC, 1atm. Xét dấucủa ∆ Ho, ∆ S0 và ∆ Go của biến
đổi nầy
a) ∆H o > 0, ∆S o > 0, ∆ Go= 0
b) ∆H o < 0, ∆S o > 0, ∆ Go< 0
c) ∆H o > 0, ∆S o < 0, ∆ Go> 0
d) ∆H o > 0, ∆S o > 0, ∆ Go< 0
167. Xét biến đổi eter lỏng → eter hơi ở 70oC, 1atm. Biết ràng to sôi của eter là + 37oC,
1atm vì vậy trong biến đổi trên dấu của ∆ Ho, ∆ So, ∆ Go là
a) ∆H o > 0, ∆S o > 0, ∆ Go > 0
b) ∆H o > 0, ∆S o > 0, ∆ Go = 0
c) ∆H o < 0, ∆S o > 0, ∆ Go< 0
d) ∆H o > 0, ∆S o > 0, ∆ Go < 0
ôn đi nha mấy cu. Đường nào cũng rớt thôi à