Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

DE KTDK HKII 2015 LOP 5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (247.8 KB, 13 trang )

ĐỀ KTĐK CUỐI HKII– NĂM HỌC 2014 - 2015
A. PHẦN ĐỌC:
I/ Đọc thành tiếng (5 điểm)
Cho học sinh bốc thăm đọc một đoạn (khoảng 120 tiếng/ phút) trong các bài
sau và trả lời câu hỏi :
1/ Con gái ( TV 5 tập 2 – trang 112)
Đoạn 1: từ “ Mẹ sắp sinh em bé … Tức ghê. ”
- Hỏi: Những chi tiết nào trong bài cho thấy ở làng q Mơ vẫn còn tư tưởng xem
thường con gái.
- TL: câu nói của dì Hạnh khi mẹ sinh con gái :Lại một vịt trời nữa, cả bố và mẹ Mơ
đều có vẻ buồn buồn.
Đoạn 2 : từ “ Mẹ phải nghỉ ở nhà,… Thật hú vía ! ”.
- Hỏi :Những chi tiết nào chứng tỏ Mơ khơng thua gì các bạn trai ?
- TL : Ở lớp, Mơ ln là HS giỏi. Đi học về, Mơ tưới rau, chẻ củi, nấu cơm giúp mẹ
trong khi các bạn trai còn mãi đá bóng. Bố đi cơng tác, mẹ mới sinh em bé, Mơ làm
hết mọi việc trong nhà giúp mẹ. Mơ dũng cảm lao xuống ngòi nước để cứu Hoan.
2/ Út Vịnh ( TV5 tập 2 – trang 136 )
Đoạn 1: từ “Nhà Út Vịnh….khơng chơi dại như vậy nữa.”
- Hỏi: Đoạn đường sắt gần nhà Út Vịnh mấy năm nay thường có sự cố gì ?
- TL:Lúc thì tảng đá nằm chềnh ềnh trên đường tàu chạy, lúc thì ai đó tháo cả ốc gắn
các thanh ray, lắm khi trẻ chăn trâu còn ném đá lên tàu khi tàu đi qua .
Đoạn 2: từ “Một buổi chiều đẹp trời…cái chết trong gang tấc”. )
- Hỏi: Út Vịnh đã hành động như thế nào để cứu hai em nhỏ đang chơi trên đường
tàu ?
- TL:Vịnh lao ra như tên bắn, la lớn báo tàu hoả đến, Hoa giật mình ngã lăn khỏi
đường tàu, còn Lan đứng ngây người khóc thét. Đồn tàu ầm ầm lao tới. Vịnh nhào
tới ơm Lan lăn xuống mép ruộng.
3/ Công việc đầu tiên
( TV 5 tập 2 – trang 126)
Đoạn 1: từ “Một hơm, anh Ba Chẩn gọi tơi vào … cứ bồn chồn, thấp thỏm”
- Hỏi: Cơng việc đầu tiên anh Ba giao cho chị Út là gì ?


- TL: … Đi rải tuyền đơn.
Đoạn 2: từ: “Đêm đó, tơi ngủ khơng n,… rồi quen, em ạ !”
- Hỏi :Những chi tiết nào cho thấy chị Út rất hồi hộp khi nhận cơng việc đầu tiên này?
- TL: Chị thấy trong người cứ bồn chồn, thấp thỏm, đêm ngủ khơng n, lục đục dậy
từ nửa đêm ngồi nghĩ cách giấu truyền đơn .
II / Đọc thầm và làm BT (5 điểm, thời gian: 30 phút )
Đọc thầm bài “Chuyện nhỏ trên hè phố ” và thực hiện yêu cầu sau :
Chuyện nhỏ trên hè phố
Trưa ấy, tôi gửi xe đạp ở bên cạnh Nhà hát Lớn thành phố Hải Phòng.
Khu vực gửi xe được quy đònh sẵn, nhưng một người coi xe muốn chiếm chỗ rộng
hơn bèn đóng một cái cọc sắt xuống mặt vỉa hè phẳng phiu để chăng thêm dây.
Giá như không có tiếng nói của một cậu bé, có lẽ tôi cũng bỏ qua cái chuyện vặt


ấy. Nhưng tôi đã phải chú ý. Một cậu bé khuôn mặt sáng sủa, vai đeo cặp, dừng
lại nói với người coi xe:
- Sao anh lại đóng cọc trên hè phố, làm hỏng vỉa hè ?
Người coi xe phớt lờ câu nói của cậu bé, tiếp tục nện búa chan chát. Mặt hè
đang nhẵn nhụi, bỗng bò một lỗ thủng to bằng miệng bát ăn cơm. Từ lỗ thủng đó,
ai mà biết được rồi sau sẽ phá to đến đâu.
Cậu bé tiếp tục, giọng ôn tồn :
- Anh không nên đóng cọc trên vỉa hè !
Người coi xe trừng mắt nhìn cậu bé:
- Việc gì đến chú mày ?
Một bà trong nhóm coi xe tiến lại, trònh trọng:
- Chúng tôi coi xe ở đây, chúng tôi được phép làm thế.
- Không ai được phép làm như vậy ! – Cậu bé dõng dạc, quả quyết.
- Nhóc con, đi đi ! – Gã thanh niên quát.
Mấy người lớn đi qua, vào lấy xe hoặc gửi xe, có người biết chuyện nhưng
không ai nói gì. Tuy vậy, cậu bé vẫn không chòu đi. Mắt cậu cứ nhìn dán vào cái

lỗ thủng trên vỉa hè như để nghó ra cách gì đó. Đến lúc ấy, tôi không thể không
lên tiếng:
- Cậu bé nói phải đấy. Anh không nên làm như thế.
Người coi xe vẻ cáu kỉnh, nhìn xung quanh một lượt, rồi anh ta cũng nhổ cái
cọc, vứt “xoảng” một cái lên vỉa hè.
Thái độ kiên quyết của cậu bé đã ngăn được một hành vi có hại.
Theo ĐÀO NGỌC ĐỆ
 Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Vì sao người coi xe đóng cái cọc sắt xuống vỉa hè ?
a. Vì anh ta muốn chăng dây, ngăn người vào nhà hát.
b. Vì anh ta muốn sửa cho mặt hè phẳng phiu hơn.
c. Vì anh ta muốn phân chia ranh giới với những người giữ xe gần đó.
d. Vì anh ta muốn chăng dây, chiếm chỗ giữ xe rộng hơn.
Câu 2: Hậu quả của việc đóng cọc là gì ?
a. Mặt hè vỡ tan.
b. Mặt hè bò thủng một lỗ to bằng miệng bát ăn cơm.
c. Mặt hè bò phá, rộng hẳn ra.
d. Mặt hè trở nên khó đi lại .
Câu 3: Thấy anh coi xe đóng cọc làm hỏng vỉa hè, cậu bé nói gì ?
a. Sao anh lại đóng cọc trên hè phố, làm hỏng vỉa hè ?
b. Anh chuyển bãi giữ xe ra chỗ khác đi, đừng làm hỏng vỉa hè .
c. Ai cho phép anh đóng cọc trên vỉa hè ?
ø
d. Anh hãy nhổ cái cọc vừa đóng đi !
Câu4: Khi anh coi xe vẫn nện búa , phớt lờ lời cậu bé, cậu đã làm gì ?


a. Kiên quyết: Anh không được phá hoại vỉa hè.
b. Nhẹ nhàng: Anh làm vỡ vỉa hè sẽ bò phạt đấy.
c. Tiếp tục khuyên, ôn tồn: Anh không nên đóng cọc trên vỉa hè !

d. Gọi mọi người ngăn cản anh ta lại.
Câu 5: Khi bò doạ và khi một bà coi xe nói họ được phép đóng cọc trên hè phố,
thái độ của cậu bé thế nào ?
a. Cậu dõng dạc, quả quyết: Không ai được phép làm như vậy !
b. Cậu không sợ nhưng không đáp lời.
c. Cậu bỏ đi nhưng cứ ngoái nhìn cái lỗ thủng trên vỉa hè.
d. Cậu tức giận, hét toáng lên.
Câu 6: Dấu phẩy trong câu “ Một cậu bé khuôn mặt sáng sủa, vai đeo cặp, dừng
lại nói với người coi xe.” Có tác dụng gì ?
a. Ngăn cách các chủ ngữ trong câu.
b. Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.
c. Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vò ngữ.
d. Ngăn cách các vế câu trong câu ghép .
Câu 7: Trong các câu dưới đây, câu ghép là:
a. Tuy vậy, cậu bé vẫn không chòu đi.
b. Cậu bé dõng dạc, quả quyết.
c. Chúng tôi coi xe ở đây, chúng tôi được phép làm thế.
d. Trưa ấy, tôi gửi xe đạp ở bên cạnh Nhà hát Lớn thành phố Hải Phòng.
Câu 8: Hai câu: “Mặt hè đang nhẵn nhụi, bỗng bò một lỗ thủng to bằng miệng
bát ăn cơm. Từ lỗ thủng đó, ai mà biết được rồi sau sẽ phá to đến đâu .” được liên
kết với nhau bằng cách nào?
a. Thay thế từ ngữ.
b. Lặp từ ngữ.
c. Dùng từ ngữ nối.
d. Dùng quan hệ tư.ø
Câu 9 : Trong câu “Người coi xe trừng mắt nhìn cậu bé:
- Việc gì đến chú mày ? ” dấu hai chấm có tác dụng gì ?
a. Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng
trước.
b. Dùng để liệt kê.

c. Nối các vế trong câu ghép.
d. Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời nói của một nhân vật.
 Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:
Câu 10: Từ in đậm trong hai câu sau có tác dụng gì ?
“Tuy vậy, cậu bé vẫn không chòu đi. Mắt cậu cứ nhìn dán vào cái lỗ thủng trên vỉa
hè như để nghó ra cách gì đó.”
Từ in đậm có tác dụng : ………………………………………………… ………………………….


B. PHẦN VIẾT
Tập làm văn: Tả một người thân trong gia đình (hoặc họ hàng) của em.
Chính tả: GV đọc cho HS viết bài : “Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân” ( 16 phút )
Viết đoạn : “Hội thổi cơm thi ở làng Đồng Vân… cháy thành ngọn lửa”
Hội thổi cơm thi ở làng Đồng Vân bắt nguồn từ các cuộc trẩy quân đánh giặc của
người Việt cổ bên bờ sông Đáy xưa.
Hội thi bắt đầu bằng việc lấy lửa. Khi tiếng trống hiệu vừa dứt, bốn thanh niên
của bốn đội nhanh như sóc, thoăn thoắt leo lên bốn cây chuối bôi mỡ bóng nhẫy để lấy
nén hương cắm ở trên ngọn. Có người leo lên, tụt xuống, lại leo lên… Khi mang được nén
hương xuống, người dự thi được phát ba que diêm để châm vào hương cho cháy thành
ngọn lửa.
Theo Minh Nhương

Đáp án
 Đọc thầm
1
d

2
b


3
a

4
c

5
a

6
b

7
c

8
b

9

10

d

Liên kết câu

 Đọc thành tiếng: (tốc độ đọc khoảng 120 tiếng/ phút ).
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ: 1 điểm
( Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng: 0.5 điểm; đọc sai quá 5 tiếng: 0 điểm)
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghóa :1điểm.

(Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 đến 3 chỗ : 0,5 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng
từ 4 chỗ trở lên : 0 điểm )
+ Giọng đọc phù hợp với nội dung câu, bài: 1điểm
( Giọng đọc chưa thể hiện rõ tính phù hợp với nội dung câu, bài: 0,5 điểm;
giọng đọc không thể hiện được tính phù hợp với nội dung câu, bài: 0 điểm )
+Tốc độ đọc đạt yêu cầu : 1điểm.
(Đọc quá 1 phút đến 2 phút : 0,5 điểm ; đọc quá 2 phút : 0 điểm )
+Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu : 1 điểm .
(Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm; trả lời sai hoặc không
trả lời được: 0 điểm )
 Tập làm văn (5 điểm)
Đảm bảo các u cầu sau:
-Viết được bài văn tả người thân trong gia đình (bố, mẹ, anh, chị,….) hoặc họ hàng
(cơ, dì, chú, bác,…) có phần mở bài, thân bài, kết bài đúng u cầu đã học, độ dài
bài viết khoảng 12 câu trở lên.
- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, khơng mắc lỗi chính tả.
- Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ.
Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm:
4,5 ; 4 ; 3,5 ; 3 ; 2,5 ; 2 ; 1,5 ; 1 ; 0,5.


 Chính tả ( 5 điểm)
+ Đạt 5 điểm: Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày
đúng đoạn văn.
+ Trừ 0.5 điểm: Mỗi lỗi chính tả trong bài viết sai ( sai –lẫn phụ âm đầu hoặc
vần, thanh ; không viết hoa đúng quy đònh).
+ Trừ 1 điểm toàn bài: Chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách,
kiểu chữ hoặc trình bày bẩn,...
---------*----------*------------MÔN: TOÁN


 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : (6 điểm)
1) Chữ số 9 trong số thập phân 12,129 thuộc hàng nào ?
a. Hàng phần nghìn
b. Hàng nghìn
c. Hàng phần mười
d. Hàng phần trăm
6

2) Phân số 100 viết dưới dạng số thập phân là:
a. 0,6
b. 0,06
c. 6,00
d. 0,006
6

3) Phân số 1000 viết dưới dạng số thập phân là:
a. 6,001
b. 6,010
c. 0,006
d. 0,600
4) 10% của 1000 là:
a. 0,1
b. 10
c. 100
d. 1000
5) Số bé nhất là:
a. 19,045
b.19,45
c. 19,405
d. 19,054

6) Số lớn nhất là:
a. 7,588
b. 7,559
c. 7,855
d. 7,858
7) Hai xe đạp xuất phát cùng một lúc từ cùng một địa điểm và đi ngược chiều
nhau. Xe thứ nhất có vận tốc 16km/giờ, xe thứ hai có vận tốc 14km/giờ. Sau 1,5 giờ
khoảng cách giữa hai xe là:
a. 4,5km
b. 45km
c. 450km


d. 40,5km
8) 25,68dm2 = …… cm2 . Số thích hợp viết vào chỗ chấm là :
a. 256,8
b. 25680
c. 2568
d. 0,2568
9) Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 4dm, chiều rộng 3dm và chiều
cao 0,2m. Thể tích hình hộp chữ nhật này là:
a. 24 dm3
b.2,4 dm3
c.2,4dm2
d. 1,4 dm3
10) Tỉ số phần trăm của 3 và 15 là:
a. 2%
b. 200%
c. 20%
d. 0,2%

3
11) 19000cm = …. dm3
Số thích hợp viết vào chỗ chấm là :
a. 0,19
b. 190
c. 1900
d. 19
12) Diện tích hình tam giác vuông ABC là (xem hình vẽ)
A

a.20 cm2
b.10 cm2
c. 18 cm2
d.4,5 cm2

0,4dm
C
B

13) Đặt tính và tính: (2 điểm)
a) 54,57 + 41,322
b) 987,95 – 379,84
.............. ..

………………………………………

................

………………………………………


. . . . . ….

……………….

d) 17,4 : 1,45
................ ....
.....................
............ .

5cm

c) 234,08 x 3,5
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
……….


 Bài toán (2 điểm)
14) Một máy bay bay được 2520km trong 3 giờ 30 phút. Tính vận tốc của
máy bay.

Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………

15) Một mơ tơ đi từ A đến B hết 3 giờ với vận tốc 25 km/giờ. Hỏi cũng qng

đường AB đó, một ơ tơ chạy mất 1 giờ 30 phút thì vận tốc của ơ tơ là bao nhiêu ?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………..

Đáp án
1
a

2
b

3
c

4
c

5
a

6
d

7
b


8
c

9

10

11

12

a

c

d

b

13/
+

54,57
41,322
95,892

_

987,95
379,84

608,11

x

234,08

17, 40

1, 45

3,5

0 2 90

12

117040
70224

0


819,280

14/

15/

Đổi: 3 giờ 30 phút = 3,5 giờ
(0,25đ)

Vận tốc của máy bay là :
(0,25đ)
2520 : 3,5 = 720 (km/giờ) (0,4đ)
Đáp số : 720 km/giờ (0,1đ)
Qng đường AB dài là:
25 x 3 = 75 ( km )
Đổi : 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ
Vận tốc của ơ tơ là:
75 : 1,5 = 50 ( km/ giờ )

(0,25 điểm)
( 0,25 điểm)
(0,12 điểm)
(0,13 điểm)
(0,24 điểm)
Đáp số: 50 km/ giờ (0,1đ)


MOÂN: KHOA HOÏC

 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ( từ câu 1 đến câu 8 ):
1) Loài vật nào dưới đây đẻ nhiều con trong một lứa: (0,5đ)
a- Bò
b- Voi
c- Chó
d- Ngựa
2) Động vật nào đẻ trứng : (0,5đ)
a- Cá heo
b-Cá vàng
c- Cá ngựa

d- Cá voi
3) Ếch thường đẻ trứng vào mùa nào: (0,5đ)
a- Mùa xuân
b- Mùa thu
c- Mùa đông
d- Mùa hạ
4) Để bảo vệ môi trường rừng, chúng ta phải: (0,5đ)
a. Đào kênh dẫn nước vào rừng.
b. Cất nhiều nhà trong rừng.
c. Nghiêm cấm phá rừng và khai thác gỗ bừa bãi.
d. Không cho bất cứ ai vào rừng.
5) Cây nào dưới đây có hoa thụ phấn nhờ gió ? (0,5đ)
a. Táo
b. Bông lau
c. Nhãn
d. Mướp
6) Chu trình sinh sản của ếch là: (0,5đ)
a- Ếch – nòng nọc – trứng - ếch
b- Ếch – trứng - ếch – nòng nọc
c- Ếch – nòng nọc - ếch – trứng
d- Ếch – trứng – nòng nọc - ếch
7) Môi trường tự nhiên là: (0,5đ)
a- Làng mạc, thành phố, đô thị
b- Nhà máy, công trường, nhà cửa
c- Đồi núi, cao nguyên, mặt trời
d- Trường học, bệnh viện, cầu đường
8) Yếu tố nào dưới đây có thể làm ô nhiễm nước: (0,5đ)


a- Chất thải

b- Không khí
c- Nhiệt độ
d- Ánh sáng mặt trời
9) Điền tên các con vật cho sẵn dưới đây vào cột cho phù hợp (chim, chó, cá sấu, lợn, gà,
mèo, rùa, hươu, vịt, sư tử) (1đ)
Động vật đẻ trứng

Động vật đẻ con

10) Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B sao cho phù hợp: (2 điểm)
A
Môi trường cho

B
Môi trường nhận

Thức ăn

Phân, rác thải

Nước uống

Nước thải sinh hoạt, nước
thải công nghiệp

Nước dùng trong sinh
hoạt,công nghiệp

Nước tiểu


Chất đốt ( rắn, lỏng, khí)

Khói, khí thải

11) Viết tiếp cho hoàn chỉnh sơ đồ chu trình sinh sản của ruồi. (1đ)
Ruồi → ……….. → ………. → Nhộng → …………….
12) Nêu những nguyên nhân làm cho môi trường đất trồng ngày càng bị thu hẹp (2 đ)
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………

1
c

2
b

3
d

4
c

ĐÁP ÁN
5
b

6
d

7

c

8
a

9/
Động vật đẻ trứng

Chim
Cá sấu
Rùa

Động vật đẻ con
Chó
Lợn
Hươu
Mèo


Vịt

Sư tử

10/

11/

A
Môi trường cho


B
Môi trường nhận

Thức ăn

Phân, rác thải

Nước uống

Nước thải sinh hoạt, nước
thải công nghiệp

Nước dùng trong sinh
hoạt,công nghiệp

Nước tiểu

Chất đốt ( rắn, lỏng, khí)

Khói, khí thải

Ruồi →

Trứng → Dòi → Nhộng → Ruồi

12/ Dân số gia tăng, nhu cầu chỗ ở tăng, nhu cầu lương thực tăng, đất trồng bị thu hẹp.


MÔN: LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ


* Lịch sử
 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ( từ câu 1 đến câu 8).
1/ Trong chiến dịch Điện Biên Phủ, ai là người đã lấy thân mình lấp lỗ châu mai? (0,5đ)
a. Lý Tự Trọng
b . Phan Đình Giót
c. Nguyễn Viết Xn
d. Phan Đình Phùng
2/ Nước nào đã giúp ta xây dựng Nhà máy Cơ khí Hà Nội? (0,5đ)
a. Lào
b. Trung Quốc
c. Cu Ba
d. Liên Xơ
3 Lực lượng tham gia đơng đảo nhất trong phong trào Xơ viết Nghệ -Tĩnh năm 1930-1931
là: (0,5đ)
a. Nơng dân
b. Cơng nhân
c. Viên chức
d. Trí thức
4/ Trung ương Đảng quyết định mở đường Trường Sơn vào ngày, tháng, năm nào? (0,5đ)
a. 19-05-1969
b. 19-05-1939
c. 19-05-1959
d. 19-05-1949
5/ Nhà máy thuỷ điện Hồ Bình là thành quả lao động gian khổ, sáng tạo của : (0,5đ)
a. Nhân dân Việt Nam
b. Cán bộ, cơng nhân Việt Nam, Liên

c. Cán bộ, cơng nhân Việt Nam
d. Cán bộ, cơng nhân Liên Xơ
6/ Gương tiêu biểu nhất, suốt đời vì dân vì nước là : (0,5đ)

a. Phan Bội Châu
b. Vua Hàm Nghi
c. Hồ Chí Minh
d. Tơn Thất Thuyết
7/ Thời gian qn dân ta giải phóng Sài Gòn, kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước
là: (0,5đ)
a. 30 - 4 -1975
b. 30 - 4- 1957
c. 30 - 4 - 1955
d. 26 - 4- 1975
8/ Nơi tiêu biểu của phong trào Đồng khởi là: (0,5đ)
a. Đồng Tháp
b.Tiền Giang
c. Bến Tre
d. An Giang
9/ Trên các ngả đường Trường Sơn, miền Bắc đã chi viện cho miền Nam những gì ?
(1đ)
…………………………………………………………………………………………………………………

* Địa lí
 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
1/ Núi và cao ngun chiếm bao nhiêu diện tích châu Á ? (0,5đ)
a.

3
4

b.

2

4

2/ Châu Á nằm ở phía nào của bán cầu ?
a. Đơng
c. Bắc
3/ Phần lớn dân cư Châu Phi có màu da: (0,5đ)

c.

1
4

b. Tây
d. Nam

d.

4
4


a. Vàng
b. Đen
c. Trắng
d. Đỏ
4/ Nước nào khơng giáp biển ? (0,5đ)
a. Thái Lan
b. Cam-pu-chia
c. Trung Quốc
d. Lào

5/ Nước có dân số đơng nhất thế giới là: (0,5đ)
a- Trung Quốc
b- Nga
c- Anh
d- Pháp
6/ Nước nào có diện tích lớn nhất thế giới ? (0,5đ)
a. Trung Quốc
b. Liên bang Nga
c. Pháp
d. Phi-lip-pin
7/ Viêng Chăn là thủ đô của:
a. Cam - pu - chia
c.Mi - an - ma

b. Thái Lan
d. Lào

8/ Châu Mó có các đới khí hậu nào ? (0,5đ)
a. Nhiệt đới, ôn đới
c. Nhiệt đới, hàn đới

b. Nhiệt đới, ôn đới, hàn đới
d. Hàn đới, ôn đới

9/ Đại bộ phận lãnh thổ châu Phi là gì ? (0,5đ)
………………………………………………………………………………………………………………….

10/ Nêu tên châu lục lạnh nhất thế giới ! ( 0,5đ)

…………………………………………………………………………………………..


ĐÁP ÁN

* Lịch sử
1
b

2
d

3
a

4
c

5
b

6
c

7
a

8
c

9/ Miền Bắc đã chi viện cho miền Nam sức người, lương thực, vũ khí.


* Địa lí
1
a

2
c

3
b

9/ … là hoang mạc và xa van.

10/ Châu Nam Cực

4
d

5
a

6
b

7
d

8
b




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×