(SÁCH GIÁO KHOA HÓA HỌC LỚP 11 NÂNG CAO
TRANG 41)
SƠ LƯỢC LỊCH SỬ
Albertus Magnus .
Joseph Priestley
Clause Louis
Berthollet
Amoniac đã được ngành giả kim thuật biết đến
vào khoảng thế kỉ 13 bởi Albertus Magnus.
Khí amoniac được tinh chế lần đầu tiên bởi
Joseph Priestley năm 1774.
Năm 1785 Clause Louis Berthollet tìm được
chính xác cấu tạo của NH3.
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
V. ĐIỀU CHẾ AMONIAC
VI. ÚNG DỤNG VÀ TÁC HẠI
NỘI DUNG BÀI HỌC
I .AMONIAC CÓ Ở ĐÂU?
I.AMONIAC CÓ Ở ĐÂU?
Amoniac được tìm thấy với số lượng nhỏ trong khí quyển
do đạm động vật và thực vật thối rữa
Amoniac và muối amoni cũng được tìm thấy trong nước
mưa với một lượng nhỏ.
Các phân tử amoiac cũng đã được phát hiện trong khí
Quyển các hành tinh khổng lồ: Sao Mộc, Sao Thổ
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
H
Viết công thức electron
N và H
công thức cấu tạo
của NH3
H
H
Công thức electron
N
H
H
Công thức cấu tạo
Sơ đồ cấu tạo của phân tử NH3
N
0
Kết luận:Trong phân tử NH3, nguyên tử
N liên kết với 3 nguyên tử H bằng 3 liên
kết cộng hóa trị có cực, ở nguyên tử N
còn một cặp electron chưa liên kết.
nm
H
2
0,10
Mô tả cấu tạo của phân
tử
107
amoniac
H
H
III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
THÍ NGHIỆM THỬ TÍNH TAN CỦA NH3
TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU:
Các hiện
tượng
quan
sátNGHIỆM
được
là VÀ
gì?
KhíSÁT
NH
tan trong
QUAN
THÍ
3 có
Tại sao GHI
nướcLẠI
trong
khay
phun
mạnh vào bình?
CÁC
HIỆN
TƯỢNG
nước
không?
Vì
sao?
Việc đó chứng tỏ điều gì?
Tại sao nước không màu khi phun vào bình lại có
màu hồng?
Giải thích tính tan của khí amoniac?
III. TÍNH CHẤT VẬT LÝ :
chất khí
- Amoniac là………………..,
không
khai
………. màu , mùi ………và
số c
nhẹ
……….
,……….
hơn không
khí nên có thể thu khí
amoniac
bằng
cách
đẩy không khí
……………………..
(úp
ngược bình)
III. TÍNH CHẤT VẬT LÝ :
_ Khí amoniac tan
rất nhiều trong nước
…………………………….
( 1 lít
nước ở 20oC hòa tan được khoảng
800
…………… lít khí amoniac )
_ Amoniac tan trong nước tạo thành
Dung dịch amoniac
……………….
( dung dịch amoniac đậm đặc thường có nồng
25%
độ…………….)
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
1/ Tính bazơ yếu :
a.Tác dụng với nước :
NH3 +
H2O
NH4+ + OHDựa vào đặc điểmIon
cấuamoni
tạo của NH
thí
3 và
Ion
hidroxit
nghiệm thử tính tan của NH3 hãy dự đoán tính
chất hóa học của NH3.?
-
Ion OH làm cho dung dịch amoniac có
tính bazơ , tuy nhiên dung dịch amoniac là
một bazơ yếu
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
1/ Tính bazơ yếu :
a.Tác dụng với nước :
Vì vậy , dung dịch amoniac làm phenolphtalein từ
không màu
màu hồng
…………………….chuyển
sang……………….,
màu xanh
quì tím chuyển sang …………………………….
Ta có thể nhận biết khí amoniac bằng…………..
giấy
quì tím ẩm
………………………
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
1/ Tính bazơ yếu :
b.Tác dụng với axit :
Amoniac dạng khí cũng như dung dịch kết
hợp dễ dàng với axit tạo thành muối amoni
2 NH3 + H2SO4
NH3 + H+
NH3(k) + HCl(k)
⇒
→
→
→
(NH4)2SO4
Amoni sunfat
NH4+
NH4Cl(r)
Amoni clorua
Hiện tượng : Khói trắng
Phản ứng này dùng để nhận biết khí amoniac
VI. TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
2/Khả năng tạo phức
Dung dịch ammoniac có khả năng hòa tan hidroxit
hay muối ít tan của một số kim loại tạo thành các
dung dịch phức chất
NH3 là một bazo yếu.
Thí nghiệm
→ 3 có tác
( NH 3 ) 4 ] (OH ) 2
[ Cudụng
Cu(OH)2 +4 NH3 Vậy NH
2+
−
với Cu(OH)
không?
2
→
+
2OH
[ Cu ( NH 3 )4 ]
Cu(OH)2 + 4NH3
AgCl+ 2NH3
AgCl+ 2NH3
Xanh thẫm
→
[ Ag ( NH 3 )2 ] Cl
→
[ Ag ( NH 3 )2 ]
+
+2Cl
−
[ Cu ( NH 3 )4 ]
[ Ag ( NH 3 )2 ]
2+
+
Các ion [ Cu ( NH 3 )4 ] ,
được tạo thành nhờ liên
kết cho - nhận giữa cặp electron chưa liên kết ở
Nitơ trong phân tử NH3 với các obitan trống của
kim loại
2+
[ Ag ( NH 3 )2 ]
+
N
N
N
Dựa
vàoNđặc điểm về số oxi
0
Nhóa của nito trong NH3 hãy
+1
−3
+2
+3
+4
N
+5
N
cho biết khả năng oxi hóa –
khử của, NH
Trong phân tử amoniac
Nitơ3 ?có số oxi hóa
⇒
⇒
thấp nhất là -3
Trong các phản ứng hóa học có sự thay đổi số
oxi hóa ,số oxi hóa của Nitơ trong amoniac chỉ
có thể tăng lên
Amoniac chỉ có tính khử
3. Tính
khử:
a. Tác dụng với oxi:
-3
t0
0
4 N H 3 +3O 2
→ 2 N 2 +6H 2O
-3
t0
xt
+2
4 N H 3 +5O 2
→ 4 N O+6H 2 O
Dd NH3 đặc
KClO3+ MnO2
b. Tác dụng với clo:
-3
0
2 N H 3 +3Cl 2
→ N 2 +6HCl
c. Tác dụng với oxit kim loại: khi đun
nóng, NH3 có thể khử một số oxit kim loại
thành kim loại.
-3
0
0
t
2 N H 3 +3CuO
→ 3Cu+ N 2 +3H 2O
V. Điều chế:
1. Trong phòng thí nghiệm:
t0
2NH 4 Cl+Ca(OH) 2
→ 2NH 3 +CaCl 2 +2H 2O
Để làm khô khí, cho khí NH3 vừa tạo thành
có lẫn hơi nước đi qua bình đựng vôi sống
(CaO).
2
. Trong công nghiệp:
NH3
→ NH 3 ∆H = -92kJ
N 2 +H 2 ¬
Giải thích bảng sau
Cân bằng chuyển dịch theo
HÃY CHO
BIẾT NHỮNG
chiều
t0 tăng
t0 giảm
YẾU TỐ
ThuNÀO
nhiệt ẢNH
HƯỞNG ĐẾN CHUYỂN
nhiệt
DỊCH Tỏa
CÂN
BẰNG?
p tăng
Giảm số phân tử khí
p giảm
Tăng số phân tử khí
Xúc tác : Fe,
Al2O3, K2O
Làm tăng cả Vt và Vn
VI. Ứng dụng và tác hại
1. Ứng dụng
Amoniac
Sản xuất
axit nitric
Sản xuất
các loại
phân đạm
Điều chế
hidrazin
làm nhiên liệu
cho tên lửa
Ở dạng lỏng
dùng làm
chất gây lạnh
trong máy lạnh
VI. Ứng dụng và tác hại
2. Tác hại
- Lượng khí amoniac quá nhiều trong không
khí và nguồn nước gây ảnh hưởng lớn đến
sức khỏe.
- Ảnh hưởng đến môi trường (hiện tượng
thủy triều đỏ).
-…
HIỆN TƯỢNG THỦY TRIỀU ĐỎ
-Mỗi đội lần lượt chọn một ô chữ. Có 10 giây
để suy nghĩ
- Sau 10 giây nếu đưa ra đáp án đúng thì được
10 điểm, sai thì đội còn lại có quyền trả lời
Trả lời đúng được 5 điểm . Sai không bị trừ
điểm
- Kết thúc trò chơi đội nào được nhiều điểm
hơn là đội thắng cuộc.