Tải bản đầy đủ (.pdf) (227 trang)

Tập viết tiếng trung bài tập luyện viết tiếng trung theo tranh tập 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (7.83 MB, 227 trang )

P’ " I

l í _____

GIA LINH

Tậpviết
TKNGTRUNG

B

a

___

_

_ •

A /ầ

Bài tập
luyện viểt tiêng Trung
theo tranh
o

f

*
NHÀ XUẤT BÀN HÀ NỎI


l

i



TẬP VIẾT TIÊNGTRUNG



GIA LINH

TẬP VIẾT TIẾNG TRUNG

BÀI TẬP LUYỆN VIẾT TIẾNG TRUNG
THEO TRANH




*

NHÀ XUẤT BẢN HÀ NỘI



LỜI NÓI ĐẦU

Hiện nay nhu cầu học tiếng Trung ngày càng phô
biến, ngoài việc rèn luyện, nâng cao kỹ năng nghe, nói

và đọc, người học củng cần phải trau dồi cho minh kỹ
năng diễn đạt trong văn viết.
Bộ sách rèn luyện kỹ năng viết và diễn đạt tiếng
Trung gồm 2 tập, mức độ từ đơn giản đến nâng cao sẽ
giúp ích cho bạn đọc trong quá trinh học và luyện tiếng
Trung. Cuốn "Tập viết tiến g T rung - B ài tậ p luyện
viết tiế n g T ru n g theo tran h " ■ Tập 1 gồm 3 phần
khác nhau: Phần 1: Tả người; phần 2: Ghi việc; phần 3:
Tả cảnh. Trong các phần thường có những hình minh
họa cụ th ể đ ể giúp người học có thê dựa vào đó đ ể tiến
hành luyện viết theo tranh, ngoài ra còn có bài văn mẫu
kèm theo hình minh họa sinh động, đặc biệt có thêm
phần chú thích từ vựng, giúp người học trau dồi và làm
phong phú thêm vốn từ viừig của mình.
Sách được biên soạn dành cho những người đã có
vốn tiếng Trung cơ bản, dưới hình thức song ngữ Trung
- Việt đê bạn đọc tiện theo dõi và tham khảo.
5


Trong quá trình biên soạn, chúng tôi đả có gắng
diễn đạt một cách dễ hiêu, phù hợp với lán phong va
khâu ngữ của người Việt, tuy nhiên vẫn không tránh
khỏi thiếu sót, kính mong bạn đọc đóng góp V kiến đẽ
lần tái bản được hoàn thiện hơn.

6


GIA LINH


P -H À N 1 s T Ả N O I Ắ Ờ D

Viết văn theo tra n h nghĩa là thông qua sự quan sát
kỹ bức tranh, vận dụng ngôn từ của mình đê biêu đạt ý
nghĩa và nội dung của bức tranh. Thể loại văn này có
thể bồi dưỡng cho chúng ta kỹ năng quan sát, tư duy và
tưởng tượng.
Thê nào là văn tả người theo tranh?
Trước tiên, cần phải quan sát kỹ nhân vật và bối
cảnh trong tran h , ghi lại những sự việc, cảnh vật được
thể hiện trong bức tranh, đó chính là cơ sở để làm rõ ý
nghĩa của bức tra n h đó. Viết vàn theo tran h phải căn cứ
vào sô lượng bức tran h , đôi khi có cả một chùm tranh,
nhưng có lúc chỉ có một bức tranh. Nếu như chỉ có một
bức tra n h thì chúng ta tiến hành quan sát theo thứ tự
từ chỉnh thê đến bộ phận, nhân vật, sự vật và bôi cảnh
mà nó thê hiện thường mang tính điển hình, hàm chứa
nội dung phong phú và tư tưởng sâu sắc. Nếu như có cả
một chùm tran h thì phải tiến hành quan sát theo thứ
tự từ bộ phận đến chỉnh thể, trước hết phải hiểu được
nội dung của từng bức tra n h và làm rõ mối quan hệ
giữa các bức tra n h đó, sau đó căn cứ vào chỉnh thể để lý
giải một cách chính xác và hoàn chỉnh nội dung chủ yếu
và tư tưởng chủ đạo được thể hiện trong những bức
tra n h đó.
Thứ hai, khi quan sát bức tranh, cần nắm bắt được
trọng tâm để tiến hành quan sát. Trên cơ sở tiến hành
quan sát kỹ người, vật và cảnh trong bức tranh, mặt


7


BẢI TẬP LUYÊN VIẾT TIẾNG TRUNG THEO TRANH

khác còn phải đi sâu suy nghĩ và phân tích nội dung
chủ yêu của bức tranh, từ đó nêu bật được tư tưòng chu
đạo của bức tranh. Nếu như bức tranh vẽ nhản vật thi
phải căn cứ vào bôi cảnh, tưởng tượng môi quan hệ giữa
hoạt động của nhân vật với nhân vật khác. Thông qua
ngôn ngữ, hành động, trạng thái và tâm lý của nhân
vật để tiến hành miêu tả, cần nhấn mạnh ngôn ngữ
biểu đạt của nhân vật. Qua hoạt động của nhân vật có
thể làm nổi bật thê giỏi tư tưởng và phẩm chất tinh
thần của nhân vật đó.
Thứ ba, căn cứ vào nội dung bức tra n h đe tưởng
tượng sao cho phù hợp. Bất kể là tran h đơn hay chùm
tranh thì nội dung của nó cũng đều có giới hạn. Khi viết
văn theo tran h cần phải phát huy trí tưởng tượng
phong phú của mình. Khi tưởng tượng cũng cần bám
sát nội dung chính của bức tranh, sao cho người ta cảm
thấy chân thực, đáng tin, khi đó, hình ảnh nhán vật
mới sinh động, bài văn cũng nhờ đó mà gây xúc động
lòng người.

8


GIA LINH


Bài 1
1. G Ợ I V:

mmmm-.
HTo

ĩk-ểcm & TừBtẾ:

tìỉ m LIHÌ ĨỈÍI Rị Jĩ- r-í m m Iế> ứ f
i f ^ T M i u w ^ T o

Q uan sát bức tranh: Nhà tôi mua chiếc ti vi màu,
nhưng khi xem bà lại tức giận.
Căn cứ vào bức tran h , hãy tưởng tượng sao cho phù
hợp, sau đó miêu tả một cách hợp tình hợp lý tại sao bà
lại không vui khi xem ti vi.
2. Đ€ CƯƠNG:

a, m

m

n “ ÍS ÌỄ ” ,

Bà thường nói "những lời ngây ngô", khiến mọi
người cười đau cả bụng.
b,

ŨầằC&r&te,


JM&irnJifiJifefi-ife

Uo
M ùa hè năm nay nhà tôi mua một chiếc ti vi màu,
bà vui mừng hớn hở xem ti vi.
c,

E M 'I'& A

“ íiỉỉiitíit” , í / i ĩ .

Khi xem ti vi, bà nhìn thấy cảnh hai ngưòi yêu
nhau "lôi lôi kéo kéo" nên tức giận.
d,

o

Cả nhà được một trậ n cười.
9


BÁI TẬP LUYÊN VIỂT TIỂNG TRUNG THEO TRANH

3. BỒI MẦU:

m m \ttíễ ìí

,/

,i


« J 0 5 0 5 í r 72 £ ' 7 , 0 1 * f t ,
S if t “ ÍS iỄ ” . R £ ; ỉ f e - } T n , mi nq
4 ^ * ^ , Ị l c Ì ^ T Ể r^ẵíE È o
-*R&±, ĩ i H
l ẳ . $ u Ệ Ằ t i ỳ Ế ì ỉ t :
“ t e , ft;
JG

* JK T , ỉâ t£ ỉ£ t £ !

0Ỉ m ÌẢ M i& ifc:

“ ữ À i

f i - j a7 £ xtfi-o ” t t t t ì ỉ l : “ p f l M a x iẵỷh A . !ăiít
M ? ” 05 0 } f ê « ^ « ± ứ < J À i j Ế : MtMíI íi:'i-:/* #
Iff 7 M ỐR|J ±ẳ a t » i iẵ fój #r & ị&

(2:1Ễtì %: «£ = i'-i ỳĩi iii % H •/; "•; Ẽ

n {ì)o mW) & £ £ K-&'. fùÍJ ĩ&¥ ^ i ã : “ sij ĩ* 7 .
^ ì ể i í n |í i J { M ] ( f é M 'l 'f t t À ) P ẵ $ o ” iS c 'iJ x ^ i
10


GIA LINH

'

i ằráỉ Po M M M T ệ ĩ ă ì t t :
& !ấ¥& Ả&
* m Ề . ỈỀ to i t í i P r m VỀ iỄ m ! ” ik % . ạ s r H iấ &
M {4,ĨIJ - i i ,
'M ui, M M X í B & ỉ t i
• P

i

i



f

t

*

/

*

H

ĩ

(

5


To a t ì - ĩ f % ^ I I h ? m :
'& ÌS' W!"

)

g

g

t

ì

&

mm

M

T



Ì

S

£


“# ỈM ,

* Chú thích:
(1) .S -4'íĩ: K hong jih in được
(2) IÌV4 : Phun
(3) tu i!í-ĩ fẽ

: Nghiêng ngả

(4) ÍH: Ngoảnh
(5) ì^ lịĩ : Nghiêm túc
11


BẢI TẬP LUYÊN VIÊT TIỂNG TRUNG THEO TRANH

4. NHỘN X€T:

'J'fp # ÌS ì i

#5

pf Ỉ£±ư-1 ^.4JÍS ^? •
\á X 3 tv c * - t i m m w & n * . # } ,
m itm m m & Ả yiă® . m vB ĩĩiìin iìm ,

I I M R S .
Thông qua cách miêu tả sinh động ngôn ngữ cử chỉ
của người bà, người viết đã phản ánh sự thay đỏi lớn
mà công cuộc cải cách đã mang lại cho mỗi gia đình.

Miêu tả một cách sinh động vê người bà, ngôn ngữ và
hình ảnh miêu tả phù hợp với tư cách của nhán vật.
Tình tiết câu chuyện được triển khai hợp tình hợp lý,
hơn nữa cũng rấ t thú vị.

Bài 2
1. GỢI V:

l i ffi ÍS ra : ‘ẲTT •ũ J§ À i t $ M ìfi -í?, # ÌẰ A
iầ % ic o iẺ 7E ifÈ? 'M f t -Ấ 3ắ 4 ($. T
M . J I J F t - a . t i f . , is& ífì

MẺ” o
Bức tranh
cúi xuông bàn
đèn. Ông ấy là
ngồi đọc sách?
12

rất đơn giản: Một người đàn ông đang
đọc sách và chăm chỉ ghi chép dưới ánh
ai? Tại sao muộn như vậy rồi mà vẫn con
Kết hợp vói bức tranh, hãy phát huy trí


GIA LINH

tưởng tượng phong phú của mình, sau đó viết về nhân
vật trong tra n h đang m iệt mài học tập, miệt mài nghiên
cứu.

2. Đ ể CƯƠNG:

a, ÍỄ tẩ; jqk't ' -tí ì ề

o

Bố là người mê đọc sách.
b,

íỉ

‘ù

> /5 & f0j ii'J o

Bô" mê đọc sách tới mức không th ể phân biệt được
thời gian.

13


BÀI TẬP LUYÉN VIẾT TIẾNG TRUNG THEO TRANH

3. íìAl MẨU:

WWZ
— ã J L. T 'ì± , &.&ữiị “ 4 í i í ”

45;


Ĩ'J 7 ¥- t e M , & l í (1)

o

4ĩ tử . íiH Ẻ

M

45; ® Ĩ I J ^ M ,

M (2)'h4ífé.
-£;LHH4Ỉ.
^ teố < j4 ỉo
T M , s m ĩ ĩ 4 ? 7 . {ÊBK, A Ễ 3 Ĩ 5 Ĩ . Í C ^ m ^ i S
Mìf t i f i á R o I R f f T , Ế X S X ^ ,
R0 x T ^ l ĩ r ^ ^ x i Ễ o g g T K E * . ?F
7 * T £ ^ J £ f i ^ i « 5 | c ĩ 4 t ì ± & íJ H I Í ữ è ^ ,
“ -'ì
; 'í Mì ” i Ễ ^ 4 : T o ề ề M & ( 3 ) , >
iẵ/Ềth^o
“ fj' Ĩ'J w M i ? ” * M M ì ã .

“± M ,
iA - f t iấ 1# o

-bâT,

#*/ÈÌI&ĩiJ7o

” ^ÍẾM


Ịlciit ”ỷ j ^ o

t®tẽịi ã t ỉ 'J>ìk, ịỳ.t ề ẩ ,

ÍJ‘Jfnýfciằíúĩtc n

“ £ í & ± ! ” ề ề í n ^ í O B i (6) „ ố ! i ^ ± n , -£:
“ WfUffi i SN ‘ 3 t j i 'i l 'ỉ ? ’ , M ,
‘t ỉ i ^ 5 r \
g ề Ẽ B & iĩ.


GIA LINH

* Chú thích:
(1) t t i í : Đi vào
(2) â&iỉ: Ẩ n m ình, trốn vào
(3)
Xách túi
(4) ế?- ty] : Vọi vã
(5)
ÍỈTẰTả^ả1!: Trời tôi đen, đèn đường thắp
sáng
(6) ÍLŨ ịỳ ÌJ1 ft'Ể : N h ư chợt tỉnh giấc mộng
4. NHỘN X€T:

E&iB

tf] 'ụ. vs ếẾm , ^ 3fc ÍS m ' J ®ÉÍMỐ

Ạ Jc ìằ. # 1Í1L[ẰJ Ỷ-}« , a f t . VỄt# ffi o
'J 'n -:w

Ỉ Ế , w tèŨ
[5] i;y ^ 111Ểl'J35 ĨJÃL ■ìp m x i ; w Jl w ỉ f #|J: RỀ± -b ;/Ãlc
15


BÀỊTẬP LUYỆN VIÊT TIÊNG TRUNG THEO TRANH

Hình ảnh của bài văn này rất đơn giàn, néu như
không kết hợp thêm vói kinh nghiệm sông mà minh tích
lũy được thì không thể phát huy trí tưởng tượng và sự
liên tưởng của mình, hơn nữa cũng khó có thể viẻt được
một bài văn giàu tình cảm, sinh động và tràn đầy nhiệt
huyết như bài văn này.
Người viết đã miêu tả hình ảnh người bố "mê đọc
sách" vói ngôn từ đơn giản, trong sáng. Có trình bày
qua: Biểu hiện khi ở trên xe buýt, trong thư viện ỏ cơ
quan và khi về nhà. Có ví dụ cụ thể: 7 giờ tôi phải đi
làm. Kết hợp trình bày khái quát với miêu tả cụ thể,
khắc họa một cách sinh động hình ảnh người bô "mọt
sách" hoặc "mê đọc sách".

Bài 3
1. GỢI V:

-i& h& ĩặiĩH o
HÌJF-Ó-5FÓ

to:
f t -Ấ ic & 3Ẳ m g Ố'J H {|£ T Í Ỉ Ỉ Ệ ? ỳ±
Ì Ễ -T í^ íi
l ĩ is M £ ứ) o

ìầ

'\i

Bức tranh rất đơn giản: Bôn bạn nhỏ thích chơi
bóng đang bơm hơi cho một quả bóng. Muôn viết tốt bài
16


GIA LINH

ván viết theo tra n h này, n h ất định phải kết hợp vối bức
tranh , sau đó tưởng tượng sao cho phù hợp. Như: Thời
tiết oi bức như th ế nào? Môi trường xung quanh ra sao?
Tại sao các bạn nhỏ lại phải tập bóng trong thời tiêt
khắc nghiệt như vậy? Chú ý làm nối bật từ "say mê".
Đan xen phù hợp một số câu đối đáp của các bạn nhỏ đê
cho bức tra n h thêm phần sinh động.
2. Đ€ CƯƠNG:

Bôn bạn nhỏ thích chơi bóng đang bơm hơi cho quả
bóng dưới ánh nắng chói chang.
b,
Các bạn nhỏ bàn luận về chuyện thi đấu, khích lệ
lẫn nhau.

c, 'M ậ iẳ Si

ft A

E}c „

Các bạn nhỏ lại lao vào tập luyện.

17


8L

Iị ■£ =; d-Ị ^ 4- • n m Ẹ ‘ * 3? I
Ẹf (6) Y
Ý °ể’
‘ E - Í ^ ì í l ‘T ^ m í i ĩ ^ & ^ H Ẹ í ‘ì y ^ i í
« o¥ 0 & ằ S í a f ẫ 3 í - u m „
: ^ - 5 ^ r f í ặ Ị ‘ V / M M Í # .. • ( 8 ) S ¥ $ « i k £
:1 I Ì Ỵ 'M T O M ® ,,
ữ ( í , ~?^?r:ựYí ‘ ^ ụ í ? r f e i „ " i Ị i l I l ĩ Ị
ì í í í ^ T ^ u m ‘* ữ
I '■0 rà "ị .vã
T,[í&, - ! r ? í t j m
‘ ÍIÍ m & % ‘ M Ế Ĩ Ỉ í m
: 2 ) E „ :^W' >mẸF‘ M í ữ Ẹ í - - ‘ ị® ;*JsJỉ*Ị#ãĩ
íiaiỂ
‘t'Á m iĩịĩtí
ỈM-MỈÍ ‘ & & ( 9 ) w m m % , ử M ‘ W f t i m ‘ w i a
M M ® W W - M ĩ ĩ t o % y ỉ i r f * % - Tí Tr i m t n v i ị\iU

S l- W ttD iiM ° 3 m & a '$ W 'W (C) i i #
‘¥KbV
% n + m \ ị (í') # ^ w : S ẩ 3 ĩ
£ fê * * $ í^
‘W Í W J T- Ỉ W
‘ (2)
l ị ộ rH ‘ u M m ĩ í ‘ b a - ^ % ‘ ¥ 3ệ M w f t m
ửkt
‘X h V k m y - Ỵ t
•abW ii^^M S
‘ Ế b ỏ ^ - U i ^ u m ‘l í ¥ í ? f ỹ ? f ° ĩ ĩ
‘ W £3Ố K 'W 5ỊiSỄ3â#
°H B » W
ỉn^íí..

ã-



£ 3? w * 3 - ÍỊÌ Tn ‘ i $ ạ / t t i M V m M ì t

* ?* « } & ]¥

‘¥ W ¥ ^ W r

‘BỄỐÍWW^

i f & 4'
:nụw IỤÍI •£


HNVU1 03H1 ONnyi ON^il .giA NẸẢDl dỹi iỵa


GIA LINH

* Chú thích:
(1) ýả in i i %.:
u ể oải, ủ rũ
(2) M.
'Ũ. » ' j
w : H ai (íầa gôỉ frcft khom, cong
lưng
(3) ^
iẾ EỆ : Giẫm chắc
(4) M fỉf vĩ ỉ í : Tập trung tinh thần
(5) Jjậ ^ỹ-¥ :Mập, bụ bẫm
(6) % % iẾ m : Ôm chặt
(7) ÌA K iầ 'À ỉỉĩ : Phân tích cặn kẽ
(8)
^ Ằ' ũ : Lơ là m ất cảnh giác, sơ suất
(9) TịJÍ ^ £|J 0 , 4A 'X ậjj X : Đội cái nắng chói chang,
rầm rầm rộ rộ
(10) ý? ;ầ i íii ì=f : Mồ hôi ướt đẫm lưng
4. NHỘN x á :

“'hỉặìấ” ì ằ M ễ ẫ r i .

ỈJá ± PAWm ẻ

-A


ÍR Ế M i t À « M J ỉ £

^ ílc # ỂKIM , R ũ íặ A Jit
19


BÀI TẬP LUYỆN VIẾT TIẾNG TRUNG THEO TRANH

o n
ìm sm ,
ĩỉM m m , ìẲ tm s:
/ J 'M

“ iỀ"

n

“ ì ề ” Sfc “ i â ” & * # ^ & S M í í s r . ĩ * o

í Mi X & - - 7F 51s- $c JIJ I t Wẩí > ItẮ A ^ /j í i tì* J j ?•-:' & 7. H

inM B :
Ế .

“XiẾtẲ ỄX .

73£ $ M f t ° t :£ H! í r ^

/J' M


ỹkPBÍ#*#



‘V rỉ Ấ

........ " T c Hi Ế

“ iẳ ” $ ì “ ìề ” & 15» í Ũ 0 itờ. iầ ĩ $ ì i ì &'

fỄ .
® w . £ fn ]{JỈ*#€& ÍS M íg
i ẵ f f , p q 'M '# i ỉ dt $ ^ Ệ?, $ 0 i§5
ÁfL M i t m k w “ i ẳ i i j ”
^ í# w 7^ w Ê . s A*Ãặễ tB o ĩ ẽ i ^ ỉ ĩ / c H ’ H
^'bỉ$iấỳnfà£ị&Jậ,
m ú t , IX
- è é i l . fôĩ'JWi¥ífflỐo
Tựa đề bài văn là "Các bạn nhỏ thích chơi bóng",
điều đó làm cho mọi người liên tưởng một cách tự nhiên
đến trận đấu mà các cầu thủ tranh giành nhau một quả
bóng trên sân cỏ và cảnh tượng khán giả vui mừng hò
reo trên khán đài. Nhưng ở đây chỉ là bức tranh ở trạng
thái tĩnh, khắc họa hình ảnh 4 đứa trẻ đang bơm hơi
cho một quả bóng, vậy từ "say mê" đã được nhấn mạnh
như thê nào? Thông qua quá trình quan sát tỉ mỉ, người
viết đã có suy nghĩ như th ế này:
"Niềm say mê" của các bạn nhỏ thích chơi bóng ở
đây được thể hiện qua chi tiết phải kiên trì luyện tập

dưới trời nắng to. Vậy nên ngay trong phần mở đẩu của
20


GIA LINH

bài văn, người viết đã dùng biện pháp so sánh, nhân
hóa để nhấn m ạnh sự nóng bức của thòi tiết: "Lại là
một ngày oi bức, m ặt tròi giống như một quả cầu lửa
đang thiêu cháy m ặt đất, cành lá tươi tốt trở nên ủ rũ,
héo ú a ..... " Thời tiết ngày càng nóng, càng thể hiện lòng
nhiệt tình tập bóng của các bạn nhỏ.
"Niềm say mê" của các bạn nhỏ còn thể hiện qua
chi tiết đội trời nắng chói chang để chuẩn bị tập bóng.
Vậy nên, người viết đã dành một đoạn dài trong bài văn
để nói về động tác, th ần sắc, lời nói lúc bơm hơi của
từng đứa trẻ, hơn nữa người viết vẫn không tiếc bút
mực để cho thêm một vài câu miêu tả thời tiết trong đó.
Như vậy, hình ảnh 4 bạn nhỏ thích chơi bóng tuyệt
nhiên không để ý đến tròi nắng chói chang, toàn thân
không cảm thấy mệt mỏi được hiện lên một cách sông
động trên tra n g giấy.
Bài văn viết rấ t có hồn, trọng tâm được thể hiện rõ
ràng. Quá trìn h tập bóng của 4 bạn nhỏ sau khi bơm
hơi xong không phải là nội dung thê hiện trên bức
tranh, do đó chỉ cần mô tả sơ qua, chỗ nào cần miêu tả
tỉ mỉ thì miêu tả tỉ mỉ, chỗ nào cần miêu tả sơ lược thì
miêu tả sơ lược.

Bài 4

1. GỢI V:

ĨDIĨ111ỉầ ‘
^ tSj 1® Ú'J 'h ĩệj H , Í Ề l i M ^ 0 í $
~ĨỊỊ ị ,
m H à m é %,
M m -''{'■'ũữmm íí'ỉ 'h [UI]
21


BÀI TẬP LUYÊN VIẾT TIẾNG TRUNG THEO TRANH

Trong tranh là cậu em trai thích vẽ tranh, con tuấn
mã tung vó phi nước đại mà cậu vẽ còn thi đâu với con
chim nữa. Kêt hợp với bức tranh rồi tường tượng sao
cho phù hợp, từ đó khắc họa hình ảnh một nhà họa sĩ tí
hon thích vẽ tranh.
2. Đ€ CƯƠNG:

a,
Em trai thích vẽ tranh.
b, %
Quá trình em trai vẽ ngựa.
c, Íề%ỉệ,í&y>jmí%'\' ữ'i
Chúc cho em trai trở thành một con tuấn mã nhỏ
trong vườn tranh.

22



GIA LINH

3. ũìu PrtflU:

m m ằầ^■UcW

Í Ẻ # « 'J 'Ì Ì ,

'M ĩ i n 'M i ....... f H n $ ; Ul ũ =

Ịfc±,

M

M I M t f j (1) ố
te f t

ìằỄ^Ki®.

& Tffiỉ£7-^,

- R ^ « r ô 7 o

n^iH^lầliT^ISBS.

iằ

ai&XỈẼiẽ*^


Rặ,

«

X Ễ Ẫ T f , *ft±ítiẸL7M
m m ĩk m ữ ĩ,
te “ « J « ' J ” / 1 ^ .
M ,

” ílcoqẼ*7o

ết£±íy;-*$(2)ỉtìaĩ^M E ĩ, M
l ĩ ,

R M £^M ÍT íltè> È ,

; j ÍI
MM

ơí,

nM íttsi^o

X ẽ H i,

M

ã l t t ± X M 7


M

ats^ Ẽ

« J M

,

M E.

* - £ ; l ,

7 o ĩJc iE «

M
M

3
M

t (3) £

- J V J '- ^ . nil, IS * £ /JvỂỊ, fn 3,

-M - JÃL $ # M

7 - - E 'J' !& 3 ,

{£-


01 m

(5) !

23


×