Tải bản đầy đủ (.pdf) (174 trang)

SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (36.46 MB, 174 trang )

T

S

.

V

Õ

V

Ã

N

N

H

I
o

G

i



n


g

v

i

ê

n

K

t

h

r

o

ư



a

n

K


g

Đ

ế

t



o

i

á

h

n



-

c

K

K


i

ế

i

n

h

m

t

t

o

ế

á

T

P

.

H


C

M

n

9

A

*

Á

t

*

h

Á



e

h

e




o

g

h

c

ô

n

Q



á

n

T

d

H

C




o

p

t

*

d

p

h

n

g

s

t

c

1




4

n

ă

H

ư

o



v

N

t

h

h

c

c

g


c

Đ

o

á

c

l

s



8

9

á

c

d

o

4


/

0

g



b

X

h

2

a

0

1

/

n

0

h


d

/

n

Q

Đ

T

g

-

B

T

T

-

i

n

B




o

h

T

b

v

a



n

à

h

i

n

a

v


à

p

à

n

à

n

h

y



h

n

N

g

G

y


í



g

à

y

9

-

1

0

-

2

2

-

2

0


0

1

0

0



à

h

v

n

h

n

c

u

H




h

i

q

T

g

a

h

t

p

N

n

C

p

b

á




a

C

á

h

B

o

h

c

p

T

h

2

o

n




ì

0

n

á



U

i

/

b

n

À

2

o

2


n

1

-

1

h

k

K

ế

Ê

t

o

á

n

2




s ơ Đồ
LẬP

HẠCH
BÁO

TOÁN
CÁO

TÀI

KẾ

TOÁN
CHÍNH



TS. V Õ V Ă N N H I
GV Khoa K ế toán - Kiểm toán, ĐH Kinh t ế TP.HCM

S ơ

Đ Ô

H Ạ C H

T O Á N

K Ề


T O Á N

V à

lập BÁO CÁO TÀI CHÍNH

• Sơ ĐỒ HẠCH TOÁN KẾ TOÁN
- Áp dụng cho các loại hình DN
(theo TT 89I2002ITT-BTC ban hành ngày 9-10-2002)
• Áp dụng cho các DN vừa và nhỏ
(theo QĐ 144I2001IQĐ-BTC ban hành ngày 21-12-2001)
• H Ệ THÔNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
• CÁC VĂN BẢN PHÁP QUY VỀ K Ể TOÁN DOANH NGHIỆP

N H À XUẤT B Ẳ N T H Ố N G KÊ



LỜI NÓI ĐẦU
Hướng dẫn thực hành ghi sổ kê toán theo sơ đồ tài khoản (chữ T)
có tác dụng giúp người học và người làm kế toán có cái nhìn vừa cụ
thế, vừa tổng quát về mối quan hệ đối ứng giữa các tài khoản khi ghi
nhận các nghiệp vụ kinh tế phát sinh. Sơ đồ kế toán chữ T được sử
dụng làm công cụ trong giảng dạy nghiệp vụ kế toán để mô tả quỵ
trình kế toán, các nội dung kinh tế • tài chính phát sinh trong doanh
nghiệp, đồng thời cũng hỗ trợ cho cấc nhà thực hành kế toán tham
khảo để xác định các quan hệ đối ứng khi ghi sổ kế toán.
Nhàm đáp ứng các mục tiêu trên, chúng tồi biên soạn cuốn "Sơ
ĐÓ HẠOH TOÁN KẾ TOÀN VÀ LẬP BÁO CÁO TÀI CHỈNH". Cuốn

sách bao gồm các nội dung:
/Sa đồ kế toán áp dụng c/io các doanỉt nghiệp theo Thông tư
89/2002/ TT-BTC ban hành ngày 09-10-2002 của Bộ Tài chinh.
• Sa để kê toán áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ theo
Quyết định 144120011QĐ-BTC ban hành ngày 21-12-2001 của Bộ Tài
chính.
- Báo cáo tài chính
• Các văn bản pháp quy uể kế toán
đọc.

Rất mong nhận được những ý kiến đóng góp, xây dựng của bạn

TÁC GIẢ

5


P

h



n

ì

sở Đồ KẾ TOÁN
DOANH NGHIỆP


(Thực hiện theo Thông tư 89/2002/TT-BTC
ban

6

hành

ngày

09-10-2002

của

Bộ

Tài

chỉnh)


HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
ÁP DỤNG CHO CÁC DOANH NGHIỆP
(Ban hành theo Quyết định số 1141 TCIQDICDKT ngày 01111995,
dã Bửa đổi bổ lung theo Thông tư số 89/2002/TT-BTC ngày 09-10-2002 của Bộ Tài chính)
SỐ hiệu TK
Cấp 1 Cáp 2
ì
2
111
1111

1112
1113
112
1121
1122
1123
113
1131
1132
121
1211
1212
128
129
131
133
136
1361
1368
138
1381
1388
139
141
142
1421
1422

TÊN TÀI KHOẢN
3

LOẠI TK ì: TÀI SẢN Lưu DỘNG
Tiền mặt
Tiên Việt Nam
Ngoại tệ
Vàng bạc, kim khi quý, đá quý
Tiên gửi ngân hàng
Tiến Việt Nam
Ngoại tệ
Vàng bạc, kim khí quỷ, dà quý
Tiền đang chuyến
Tiến Việt Nam
Ngoại tộ
Đểu tư chứng khoán ngắn hạn
Cổ phiếu
Trái phiếu
Dấu tư ngắn hạn khác
Dự phòng giảm giá đẩu tư ngắn hạn
Phải thu cùa khách hàng
Thuế GTGT được khấu trừ
Phi) thu nội bộ
Vốn kinh doanh ở các dơn vị trực thuộc
Phải thu nội bộ khác
Phải thu khác
Tài sản thiếu chờ xử lý
Phải thu khác
Dự phòng phải thu khò đòi
Tạm ứng
Chi phi trê trước
Chi phi trả trước
Chi phí chờ kết chuyển


GHI CHÚ
4

Chí tiết theo dối tượng

Chỉ dùng ồ đùn vị cáp trốn

Chi tiết theo đối tượng

DN cỏ chu kỳ kinh doanh dải
7


ì
144
151
152
153

2

1531
1532
1533
154
155
156
1561
1562

157
159
161
1611
1612
211
2112
2113
2114
2115
2116
2118
212
213
2131
2132
2133
2134
2135
2136
2138
214
2141
2U2

3
Cám cố. ký cược, ký quỹ ngắn hạn
Hàng mua đang di trẽn dường
Nguyên liệu, vặt liệu
Công cụ, dụng cụ

Cõng cụ. dụng cụ
Bao bi luân chuyển
Đó dùng cho thuê
Chi phi sàn xuất, kinh doanh dò dang
Thành phẩm
Hàng hóa
Giá mua hàng hóa
Chi phi thu mua hàng hòa
Hàng gửi di bán
Dự phòng giảm giá hàng tổn kho
Chi sự nghiệp
Chi sụ nghiệp năm trước
Chi sự nghiệp năm nay
LOẠI TK 2. TÀI SÀN CỐ ĐỊNH
Tài sán cố dinh hữu hình
Nhà cùa. vặt kiên trúc
Máy móc. thiết bị
Phương tiện vện tải. truyén dẫn
Thiết bị. dụng cụ quản lý
Cày lâu nám, súc vật lảm việc và cho sàn phẩm
TSCĐ khác
TSCĐ thuê tài chính
TSCĐ vô hình
Quyên sử dụng đất
Quyến phát hành
Bàn quyền, bằng sáng chẽ
Nhãn hiệu hàng hóa
Phẫn mém máy vi tinh
Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
TSCĐ vô hình khác

Hao mòn TSCĐ
Hao mòn TSCĐ hưu hình
Hao mòn TSCĐ đi thuê

Chi tiết theo yêu cáu quàn lý


1
221

222
228
229
241

242
244
311
315
331
333

334
335
336
338

4

2

2143

3
Hao mòn TSCĐ võ hình
Đâu tư chứng khoán dài hạn
CỔ phiếu
2211
2212
Trái phiếu
Góp vốn liên doanh
Đấu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
Xây dựng cơ bản dò dang
2411
Mua sám TSCĐ
2412
Xây dựng cơ bàn
2413
Sửa chữa lớn TSCĐ
Chi phí tri trước dài hạn
Ký quỹ, ký cược dài hạn
LOẠI TK 3. NỢ PHẢI TRÀ
Vay ngắn hạn
Nợ dài hạn đến hạn trả
Phải tri cho người bán
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
3331
Thuế giá trị gia tăng phải nộp
Thuế GTGT đầu ra
33311

33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
Thuế Hâu thụ dặc biệt
3332
Thuê xuất, nhập khẩu
3333
3334
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thu trôn vốn
3335
Thuế tài nguyên
3336
3337
Thuế nhà đất, tiến thuê đất
Các loại thuế khác
3338
Phi, lệ phi và các khoản phải nộp khác
3339
Phải trê cống nhân viên
Chi phí phải tri
PHAI tri nội bộ
Phim*, phi! nộp khác
Tài sản thừa chở giải quyết
3381
Kinh phí cống đoàn
3382
Ị . . .Ị
3383 . Bào hiểm xa hội
Bảo hiểm y tỉ
3384


>•



í•
. •* ulll V,. 1

Ị; ĩ

9


1

2
3387
3386

341
342
344
411
412
413
414
415
416
421
4211
4212

431
4311
4312
4313
441
451
461
4611
4612
466
511
5111
5112
5113
5114
512
5121
5122
5123
515

3
Doanh thu chưa thực hiện
Phải trả, phải nộp khác
Vay dài hạn
Nợ dài hạn
Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
LOẠI TK 4. NGUỒN VỐN CHÙ sở HỮU
Nguồn vốn kính doanh
Chênh lệch đánh giá lại tài sản

Chênh lệch tỷ giá
Quỹ đẩu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ dự phòng vỉ trợ cấp mất việc làm
Lợi nhuận chưa phân phối
Lợi nhuận năm trước
Lợi nhuận năm nay
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Quỹ khen thưởng
Quỹ phúc lợi
Quỹ phúc lợi dã hình thành TSCĐ
Nguồn vốn đỉu tư xây dựng cơ bin
Quỹ quản lý cùa cíp trên
Nguồn kinh phí sự nghiệp
Nguồn kinh phi sự nghiệp năm trước
Nguồn kinh phi sự nghiệp năm nay
Nguồn kinh phí dã hình thành TSCĐ
LOẠI TK 5. DOANH THU
Doanh thu bần hàng và cung cấp đích vụ
Doanh thu bán hàng hóa
Doanh thu bán các thành phẩm
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu trợ cấp, trợ giá
Doanh thu nội bộ
Doanh thu bán hàng hóa
Doanh thu bán sản phẩm
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu hoạt động tài chính

4


-

Dùng cho các Tổng công ty,
tập đoàn, ca quan liên hiệp...

Chi tiết theo yêu cáu quản lý

Chi dùng ở các đơn vị Mnh
viên • ,


ì
521

2
5211
5212
5213

531
532

611
6111
6112
621
622
627
6271

6272
6273
6274
6277
6278
631
632
635
641
6411
6412
6413
6414
6415
6417
6418
642
6421
6422
6423
6424

4

3
Chiết khấu thường mại
Chiết kháu hàng hóa
Chiết khấu thành phẩm
Chiết khấu dịch vụ
Hàng bán bi trả lại

Giảm giá hàng bán
LOẠI TK 6:
CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
Mua hàng
Mua nguyên liệu, vật Hậu
Mua hàng hóa
Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
Chi phi nhân công trực tiếp
Chi phi sin xuất chung
Chi phi nhân viên phân xưàng
Chi phi vật liệu
Chi phi dụng cụ sản xuất
Chi phí khấu hao TSCĐ
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí bằng tiên khác
Giá thành sản xuất
Giá vốn hàng bán
Chi phí tài chính
Chi phí bán háng
Chi phi nhân viên
Chi phi vật liệu, bao b)
Chi phí dụng cụ, dồ dùng
Chi phi khấu hao TSCĐ
Chi phí bảo hành
Chi phi dịch vụ mua ngoài
Chi phi bằng tiến khác
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chí phí nhân viên quản lý
Chi phi vật liệu quản lý
Chi phi đổ dùng văn phòng

Chi phí kháu hao TSCa

Áp dụng cho phương pháp
kiểm kê định kỳ

Áp dụng cho phương pháp
kiểm kè định kỳ

-

li


1

2
6425
6426
6427
6428

711
811
911
001
002
004
007
008
0081

0082
009

3

4
Thuê. phi và lệ phi
Chi phí dự phòng
Chi phi dịch vụ mua ngoài
Chí phi bằng tiên khác
LOẠI TK 7: THU NHẬP KHÁC
Thu nhập khác
Chi tiết theo hoạt động
LOẠI TK 8 : CHI PHÍ KHÁC
Chi phi khác
Chi tiết theo hoạt dộng
LOẠI TK 9: XÁC ĐỊNH KẾT QUÀ KINH DOANH
Xác định kết qui kinh doanh
LOẠI TK 0 : TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG
Tài sán thuê ngoài
vạt tư. hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
Chi tiết theo yêu cáu quản lý
Nợ khó dôi đã xử lý
Ngoại tệ các loại
Hạn mức kinh phí
Hạn múc kinh phi thuộc ngăn sách Trung ương
Hạn mức kinh doanh thuộc ngân sách địa
phương
Nguồn vốn khấu hao co bin


Một cách tống quát thì hệ thống tài khoản kê toán doanh nghiệp được trình bày
như sau:
TÀI SẢN

NGUỒN VỐN

LOẠI 1 - TÀI SẢN LƯU ĐỘNG

LOẠI 1 - NỌ PHẢI TRÀ

LOẠI 2 - TÀI SÀN CỐ ĐỊNH

LOẠI 4 NGUỒN VÓN CHÙ SỞ HỮU

TỔNG TÀI SẢN
CHI PHÍ

TỔNG NGUỒN VÓN
THU NHẬP

LOẠI 6 - CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH LOẠI 5 - DOANH THU
LOẠI 8 - CHI PHỈ KHÁC
LOẠI 7 - THU NHẬP KHÁC


s ơ Đ ổ K Ế TOÁN VÒN BẰNG T I Ề N , N Ợ PHẢI T H U ,
CÁC KHOẢN ỨNG TRƯỚC

I. VỐN BẰNG TIẾN
Sơ đồ 1. THƯ TIỀN MẶT - TIỀN VN

1121
Rút TGNH về quỹ liến mát

1111
^

131,136,138
Thu hổi các khoản nợ phải thụ
141,144,244
Thu hổi tạmứng và các khoản ký quỹ, ký cược
121,128 221,228
Thu hổi các khoản đáu tư ngắn vá dài hạn
(kể cả các khoản bổ sung)
811,515,711
Thu do bán hàng, do hoạt động đáu tư lài chinh, thu bất thườrỊg
344 338
Nhàn ký quỹ, ký CƯỢC ngắn và dài han

^

411,441,431
Nhộn vốn góp, vốn cấp và các khoản dược biếu tặng
311 341
Vay ngắn và dài hạn bằng tiền mặt
Vi dụ: Có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng:
1. Rút TGNH về quỹ tiền mặt 500.000
2. Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 1.000.000
3. Thu hồi các khoản phải thu khác bằng tiền mặt 400.000
4. Bán hàng thu bằng tiền mật là 1.100.000, trong dó thuế GTGT: 100.000
5. Nhận vốn góp hằng tiền mặt là 2.000.000



6. Nhận khoán ký quỹ ngắn hạn bàng tiền mặt là 500.000
Các NVKT được định khoản và ghi vào TK như sau:
(1)
(2)

Nợ TK H I ( l u i )
Có TK 112 (1121)
Nợ TK I U (1111)

500.000
500.000
1.000.000
1.000.000

Có TK 131
(3)

Nợ TK I U ( l i u )

400.000
400.000

Có TK 138
(4)

NợTK I U ( l i u )

1.100.000

1.000.000

Có TK 511

100.000

Có TK333 (3331)
(5)

Nợ TK I U ( l u i )

2.000.000

CÓTK411
(6)

2.000.000

Nợ TK I U ( l i u )

500.000

Có TK 338
1121
500.000

500.000
(1)

131

1.000.000 (2)
138
400.000

(3)

511
1.000.000 (4)
3331
100.000

(4)

411
2.000.000 (5)
338
800.000

(6)

1111
(1)
500.000
(2) 1.000.000
(3)
400.000
(4) 1.100.000
(5) 2.000.000
(6)
500.000



Sơ đá 2. CHI TIỀN MẶT - TIỀN VN
334

111 (1111)
Chi thanh toán cho CNV
Chi trà nợ cho người bán, trả nợ khác và nộp cho NN

331,333,336,338
^

311,315,341
Chi trà nợ vay
112 (1121)
Gùi vảo ngần hàng
141.144,244
Chi tạm ứng ký quỹ, ký cược ngắn và dài hạn
152,153,156,211
Chi mua vặt liệu, hàng hóa, TSCĐ
121,221,224
Chi dể đẩu tư ngắn và dài hạn (kể cà cho vay)
621,622,627,641
Chi cho các hoạt dộng SXKD
338,344
Chi trả tiễn nhận ký quỹ, kỷ CƯỢC ngắn và dài hạn
411
Chi trả lại vốn góp
431,414
Chi do các quỹ đài thọ

521, 531,532
Chi trả vé khoản giảm giá chiết khấu và hàng bị trả lại

Ví dụ: Có các NVKT phát sinh trong tháng:
1. Chi tiền mặt để trả lương cho CN 400.000
2 Chi tiền mặt đề tạm ứng cho nhân viên di công tác 500.000

r


3. Chi tiền mật dê trá nợ cho người bán 1.000.000
4. Chi tiền mặt đê nộp BHXH, KPCĐ và mua BHYT: 600.000
5. Nhập vật liệu trá bằng tiền mạt là 1.100.000, trong đó thuê GTGT: 100.000
6. Chi tiền mặt trả tiền điện thoại dùng cho bộ phận QLDN là 550.000 trong đó
thuế GTGT là 50.000
Các NVKT trên được định khoản như sau:
(1)

Nợ TK 334

400.000

Có TK i n (1111)
(2)

Nợ TK 141
Có TK n i ( l i u )

(3)


Nợ TK 331

400.000
500.000
500.000
1.000.000

Có TK I U ( l u i )
(4)

Nợ TK 338

1.000.000
600.000

Có TK I U (1111)
(5)

600.000

Nợ TK 152

1.000.000

Nợ TK 133

100.000

Có TK I U ( l u i )
(6)


Nợ TK 642
Nợ TK 133
Có TK I U ( l u i )
111 (ì 11 tỉ
800.000
(1)
500.000
(2)
1.000.000
(3)
600.000
(4)
1.100.000
(5)
550.000
(6)

1.100.000
500.000
50.000
550.000
334
(1)

800.000 Ị
ui

(2)


500.000 ị
331

(3)

1.000.000 ị
338

(4)

600.000 Ị
152

(5)

1.000.000
642

(6)

500.000

133
(5)
(6)

16

100.000
50.000



Ngoại tệ (1112): Các loại ngoại tệ phái quy đổi ra tiền Việt Nam theo tỷ giá thực tê
hoác tỷ giá hạch toán để phản ánh vào TK 1112 (và các khoán có gốc ngoại tệ khác).
Dùng tỷ giá thực tế (quy đổi ngoại tệ thành tiền Việt Nam theo tỳ giá thực tế)
Sơ dồ 3. MUA, BÁN NGOẠI TỆ
635
Chênh lệch
1
1111,1121

1112
Mua ngoại tộ

10

1111,1121
9

10
10

Bán ngoại tộ
Bán ngoại tệ

10

11

515

1
Chênh lệch

Ví dụ: Tại một doanh nghiệp có phát sinh các nghiệp vụ kinh tế:
1. Mua 1000 ƯSD nhập quỹ trả băng tiền mặt VN, tỷ giá thực tế mua 15 250
VNĐ/USD
.
2. Bán 500 ƯSD tiền mặt và thu bằng tiền mặt VN, tỷ giá thực tế xuậ't: 15240
VNĐ, tỷ giá thực tế khi bán: 15300 VNtí
3. Bán 200 ƯSD tiền mặt và thu bằng tiền mật VN, tỷ giá thực tế xuất 15280
VNĐ, tỷ giá thực tế bán: 15260 VNĐ
Các NVKT này được định khoan:
(1)

Nợ TK I U (1112):
CóTK 111(1111):

(2)

Nợ TK 111(1111):
Có TK 111(1112):

1000 X 15.250
1000 X 15.250
500 X 15.300) .
500 X 15.240'

Có TK 515:
(3)


Nợ TK 111(1111):
Nợ TK 635:
CóTK 111(1112):
.'-í

17 í


Sơ đồ 4: CÁC TRƯỜNG HỢP KHÁC
413

1112

511, 711

152. 156. 642
Chi ngoại tệ mua tài sàn và chi
trực tiép cho các HĐSXKD
413
311, 331
10
10

11

Chí ngoại tệ trả nợ

10
413


Vi dụ
1. Bán hàng thu trực tiếp 1.000ƯSD tiền mặt, tỷ giá thực tế 15.300VNĐ
2. Thu 500USD tiền mặt do khách hàng tHanÈ toán nợ, tỷ giá thực tế ghi nhận nợ
phải thu là 15.250VNĐ, tỷ giá thực tế lúc thanh toán nợ là 15.280VNĐ
3. Xuất 800ƯSD tiền mặt để mua vật liệu: ty giá xuất ngoại tệ là 15.245VNĐ, tỳ
giá thực tế khi mua VL là 15.300VNĐ
4. Xuất 400USD tiền mặt để trả nợ cho người bán: tỷ giá thực t ế lúc ghi nhận nợ
là 15.270VNĐ, tỷ giá thực t ế lúc thanh toán nợ là: 15.300VNĐ tỷ giá xuất
ngoại tệ 15.290VNĐ
Các nghiệp vụ trên được định khoản như sau:
(1)

Nợ TK 111(1112):
CÓTK511:

(2)

1000 X 15.300
500 X 15.280
)

Có ne 131:
Có TK 413:
18

1000 X 15.300

500 X 15.250
500 X 30



(3)

Nợ TK 152:

800 X 15.300

Có TK 111(1112):

800 X 15.245

Có TK 413:
(4)

800 X 45

Nợ TK 331:

400 X 15.270

Nợ TK 413:

400x20

Có TK 111(1112):

400 X 15.290

Dùng tỷ giá hạch toán: các tài khoản có gốc ngoại tệ dùng tỷ giá hạch toán, các
tài khoản khác có liên quan không có gốc ngoại tệ phải tính theo tỷ giá thực tế.

Sơ đồ 5: MUA BÁN NGOẠI TỆ
1112

1111,1121
Tỷ giá TT

635

Tỷ giá HT

11

10 10

811
(Mua)
Tỷ giá TT

Tỳ giá HT

Tỳ giá HT

Chênh lệch
1
1111,1121
Tỳ giá TT

(Bán)
Tỳ giá HT


TỳgiáTT

10

11
711
Chành lệch

Ví dụ:
1. Mua 1.000USD tiền mặt trả = tiền mặt VN, tỷ giá thực t ế mua 15.300VNĐ tỷ
giá hạch toán 15.000VNĐ
2. Bán 500USD tiền mặt thu bằng tiền mặt VN, tỷ giá thực tế bán là: 15.350VNĐ
Các nghiệp vụ này được định khoản:
(1)

Nợ TK 111(1112):
Nợ TK 635:
Có TK 111(1111):

(2)

Nợ TK 111(1111):
Có TK 111(1112):
CÓTK515:

1.000 X 15.000
1.000x300
1.000 X 15.300
500 X 15.350
500 X 15.000

500 x 350


Sơ đổ 6: CÁC TRƯỜNG HỢP KHÁC
413
Chênh lệch
1
152.156.642
9
TGTT

1112
TGHT
10

413

11

Chênh lệch
Mua TS chi phi
51111
TGHT

413
TGHT
10

311 331
1 Chênh lệch


TGTT
10 Chi ngoại tệ trà nợ 10
(TGHT)
413
Chênh lệch
1

TGTT
10

413

413
Điếu chình tỳ giá vào cuối kỳ I làm phát sinh
chênh lệch tâng

Điếu chính lý giá vào cuối
kỳ I làm phát sinh chênh
lệch giảm

Ví dụ:
ĩ. Bán hàng thu trực tiếp 1.000ƯSD tiền mật, tỷ giá thực tế 15.300VNĐ tỷ giá
hạch toán 15.000ƯSD.
2. Khách hàng trả nợ 400USD tiền mặt, tỷ giá thực tế 15.320VNĐ
3. Chi 600USD tiền mặt để trả nợ cho người bán, tỷ giá thực tế là 15.310VNĐ
4. Chi 800ƯSD tiền mạt đề mua VL, tỷ giá thực t ế là 15.290USD
Các NVKT trên được định khoản như sau:
(1)


Nợ TK 111(1112):
Nợ TK 413:
CÓTK511:

20

1.000 X 15.000
1.000 X 300
1.000x 15.300


(2)

Nợ TK 111(1112):

400x 15.000

Có TK 131:
(3)

400 X 15.000

Nợ TK 331:

600 x 15.000

Có TK 111(1112):
(4)

600 x 15.000


Nợ TK 152:

800 x 15.290

Có TK 111(1112):

800 x 15.000

Có TK 413:

800 X 290

Sơ đồ 7: VÀNG BẠC, ĐÁ QUÝ, KIM KHÍ QUÝ (TK 1113)
1111, 1121, 331

1113
Mua vào

1111.1121,331.

Giá xuất
100

Giá tại thời điểm
phát sinh NVKT
95
635
Chênh lệch 5


131, 138
Thu nợ
511, 711
Doanh thu bán hàng và thu nhập khác
thu bằng vàng bạc. đá quý

100
515

105
Giá tại thời điểm
phát sinh NVKT

Khi xuất ra có thể tính giá bình quân gia quyền hoặc phương pháp thực t ế đích
danh, nhập trước - xuất trước, nhập sau - xuất trước.
Vi dụ: Số dư ngày 1/9/1999 của TK 111(1113): 22.500.000 (gồm 5 lượng vàng
SJC); TK 131 "Khách hàng X" 9.000.000 (2 lượng vàng SJC)
Trong tháng, doanh nghiệp A có các nghiệp vụ kinh t ế phát sinh sau:
1) Ngày 3/9 , theo yêu cầu của công ty L về việc cung cấp vật liệu chính, DN A đã
chi Ì lượng vàng SJC để ký quỹ với giá xuất 4.500.000
2) Ngày 15/9, vật liệu chính đã về đến DN K và đã được làn* thủ tục kiểm nghiệm
nhập kho đủ, trị giá 45.000.000 DN K đã thỏa thuận với vông ty L về viêc
thanh toán tiền hàng như sau:
- Dùng tiền ký quỹ để thanh toán theo giá thị trường, giả sử giá mua bán bình
quân Ì lượng vàng SJC của công ty vàng bạc, đá quý thành phố HCM tại thời
21


điềm này là: 4.560.000.
- Số còn lại thanh toán bằng tiền mặt VNĐ (đã có phiếu chi)

3) Ngày 20/9, khách hàng trả nợ cho DN 2 lượng vàng SJC - Giả sử giá mua bón
bình quân Ì lượng vàng SJC tại công ty VBĐQ thành phố HCM ngày nay là:
4.565.000đ. Giá Ì lượng vàng SJC tại thời điểm ghi nhận nợ là 4.500.0OOd.
Giải
(1) Ký quỹ = Ì lượng vàng SJC
Nợ TK 144:

4.500.000

Có TK 1113:

4.500.000

(2) Giá trị VL nhập kho
Nợ TK 152:

45.000.000

Có TK 331:

45.000.000

- Dùng tiền ký quỹ để thanh toán tiền hàng, sô thiếu thanh toán thêm = VNĐ
Nộ TK 331:

45.000.000

Có TK 144:

4.500.000


Có TK 515:

60.000

Có TK 111(1111):

40.440.000

(3) Thu nợ khách hàng:
Nợ TK 111(1113): 4.565.000 X 2 = 9.130.000
Có TK 131:

9.000.000

Có TK 515:

130.000

Tiền gởi ngân hàng: Tiền gỏi ngân hàng là số tiền doanh nghiệp gởi tại các
ngân hàng. Ngân hàng thực hiện cất giữ cũng như thu nhận và thanh toán trên co sỏ
những yêu cầu của doanh nghiệp thông qua các chúng từ hợp pháp hợp l ệ . Tiền gửi
ngân hàng cũng bao gồm tiền Việt Nam, ngoại tệ, vàng bạc, đá quý, kim khí quý.
Kế toán tiền gởi ngân hàng sử dụng tài khoản 112 T i ề n gởi ngân hàng*, tài
khoản này có 3 tài khoản cấp 2:
1121 - T i ề n Việt Nam"
1122-"Ngoại tệ"
1123 - "Vàng bạc, đá quý, kim khí quý"

22



Sơ đổ 8: GỞI VÀ THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG
ĐỐI V Ớ I TIỀN VIỆT NAM (1121)
111. 113

331, 333, 336, 338,
311
Thanh toán các khoản nợ phải trà

Gỏi vào 1121 Rút ra
Gái liền mặt vảo NH, tiên đang
chuyển dã chuyển thành TGNH

131, 136
Thu hổi các khoản phải thu

Rút về quý tiền mặt

Thụ hổi các khoản dấu tư
ngắn hạn vá dài hạn

Mua sầm các loai tài sản

121, 221, 222

334, 338
Nhận ký quỹ, kỷ cược
515, 511, 711
Doanh thu bán hàng, thu nhập

hoạt động tài chính, bất thường
411, 441

Nhận được vốn cấp, vốn gốp

144,244
Thu hổi ktioàrdâ Kỷ quỹ, •Ký CHỌC

111

152, 165, 211

121. 128, 221, 222
Chi để đấu tư ngắn và dài hạn

621. 627, 641, 642
Các khoản được tinh trực tiếp vào CP

411,414.415, 431
Trả lại vốn và sử dụng thuộc
các quỹ dài thọ
.:!.) ị .•.ri
521. 532, 531
Chiết khâu giảm giá và thanh toán cho
'••! SỔ hàng bị tri lại Cho khách hàng

Sơ đồ về tiền gởi bằng ngoại tệ, đá quý cũng tương tự như sơ dồ (3 - 7) (nhưng
thay vào đó là TK 1122, TK 1123).
Vi dạ:
ĩ. Bán hàng thu = TGNH - tiền VN 2.200.000 trong dó thuế GTGT = 200 000

2. Bán hàng thu - TGNH là 1.000USD , tỷ giá thực t ế là 15.310VNĐ
3. Dùng tiền VN gởi ngần hàng để trả nợ vay ngắn hạn 6.000.000
4. Dùng tiền VN gỏi ngân hàng 1.100.000 để trả tiền điện thoại dùng cho công tác
quản lý doanh nghiệp trong dó thuế GTGT là 100.000


×