Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia 06 CB câu lạc bộ yêu vật lý 2016

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (587.98 KB, 6 trang )

Câu Lạc Bộ Yêu Vật Lý

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia – 06/20 – Trung Bình

____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

CÂU LẠC BỘ YÊU VẬT LÝ
HINTA VŨ NGỌC ANH
(Đề thi gồm 06 trang)

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016
MÔN: VẬT LÝ
Đề Số: 06/20 – Mức Độ Cơ Bản − Số 5
Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1: Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa là
A. Đường parabol
B. Đường thẳng
C. Đoạn thẳng
D. Đường hình sin
Câu 2: Trên sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng, số bụng sóng tối thiểu trên dây có thể có là
A. 2 bụng
B. 1 bụng
C. 3 bụng
D. 4 bụng
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều u = 100cos(ωt + φ) V vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, trong đó
R là một biến trở. Để hệ sống công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng không thì giá trị của R là
A. 100 Ω
B. 50 Ω
C. 0 Ω
D. 200 Ω


Câu 4: Một con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài sợi dây lên 4 lần thì tần số dao động của
động năng con lắc
A. giảm đi 2 lần
B. giảm đi 4 lần
C. tăng lên 2 lần
D. tăng lên 4 lần
Câu 5: Năng lượng mà sóng âm truyền đi trong một đơn vị thời gian, qua một đơn vị diện tích đặt vuông
góc với phương truyền gọi là
A. độ to của âm
B. mức cường độ âm
C. biên độ của âm
D. cường độ âm
Câu 6: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(ωt + φ) cm. Tốc độ
cực đại của con lắc là 20π cm/s. Khi treo con lắc thẳng đứng, tần số dao động mới là
A. 2 Hz
B. 1 Hz
C. 4 Hz
D. 0,5 Hz
Câu 7: Trong mạch dao động điện từ LC, dòng điện chạy trong mạch so với điện tích hai đầu tụ điện
A. sớm pha π/2
B. trễ pha π/2
C. cùng pha
D. vuông pha
Câu 8: Cho dòng điện xoay chiều có tần số f chạy qua đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Tại t = 0, đoạn
mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng và điện áp hai đầu mạch cực đại. Thời điểm đầu tiên điện áp hai đầu
tụ điện cực tiểu là
1
1
3
1

A.
B.
C.
D.
f
4f
2f
4f
Câu 9: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Sóng âm không thể truyền trong chân không
B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí
C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc
D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang

Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + ). Trong quá trình dao
3

động, khi pha dao động của chất điểm là φ = − thì yếu tố nào sau đây thay đổi so với ban đầu ?
3
A. vận tốc
B. li độ
C. gia tốc
D. lực kéo về
Câu 11: Một mạch dao động điện từ khi dùng tụ C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 = 3 MHz.
Khi mắc thêm tụ C2 song song với C1 thì tần số dao động riêng của mạch là fss = 2,4 MHz. Nếu mắc thêm
tụ C2 nối tiếp với C1 thì tần số dao động riêng của mạch sẽ bằng
A. fnt = 0,6 MHz
B. fnt = 5 MHz
C. fnt = 5,4 MHz
D. fnt = 4 MHz

Câu 12: Cho mạch RLC trong đó 3R = 6ZL = 2ZC thì phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. u và i trong mạch cùng pha với nhau
B. u trong mạch nhanh pha hơn i góc π/3 rad
C. i trong mạch nhanh pha hơn u góc π/4 rad
D. u nhanh pha hơn i góc π/4 rad.
____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Hinta Vũ Ngọc Anh – Viện Vật Lý Kĩ Thuật – Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Trang 01/06


Câu Lạc Bộ Yêu Vật Lý

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia – 06/20 – Trung Bình

____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Câu 13: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A. chu kì tăng
B. tần số không thay đổi
C. bước sóng giảm
D. bước sóng không thay đổi
Câu 14: Mạch dao động điện từ điều hoà có cấu tạo gồm
A. nguồn một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín
B. nguồn một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín
C. nguồn một chiều và điện trở mắc thành mạch kín
D. tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình dao động của vận tốc là v = 9cos(ωt − 2π/3)
cm/s. Tại thời điểm t = 0,25 s, li độ của chất điểm cực tiểu lần đầu tiên. Gia tốc của chất điểm tại thời

điểm t = 2016,5 s là
A. 3 3 cm/s2
B. 3 2 cm/s2
C. 6 3 cm/s2
D. 6 2 cm/s2
Câu 16: Một dao động truyền sóng từ S tới M với vận tốc 60cm/s. Phương trình dao động tại M cách S


một khoảng 2cm ở thời điểm t là u M  A cos10t   cm . Phương trình dao động tại S là
6






A. u S  A cos10t   cm
B. u S  A cos10t   cm
3
6






C. u S  A cos10t   cm
D. u S  A cos10t   cm
2
3



Câu 17: Hiện tượng cộng hưởng trong mạch LC xảy ra càng rõ nét khi
A. tần số riêng của mạch càng lớn
B. cuộn dây có độ tự cảm càng lớn
C. điện trở thuần của mạch càng lớn
D. điện trở thuần của mạch càng nhỏ
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(2πt/T + π/2) V vào đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm. Tại thời
điểm t = T/8 thì cường độ dòng điện chạy qua mạch có giá trị
A. hiệu dụng và đang tăng
B. hiệu dụng và đang giảm
C. bằng không và đang tăng
D. bằng không và đang giảm
Câu 19: Một vật nhỏ dao động điều hòa, tại mọi thời điểm bất kì tổng động năng và thế năng của vật nhỏ
A. luôn không đổi
B. luôn giảm
C. luôn bằng không
D. luôn tăng
Câu 20: Một sóng ngang truyền trên một dây rất dài có phương trình sóng là u = 6cos(−0,02πx + 4πt)
(cm; s). Độ dời của điểm có tọa độ 25 cm lúc 4 s là
A. 6 cm
B. –3 cm
C. –6 cm
D. 6 cm
Câu 21: Một con lắc đơn khối lượng 200 g được kích thích dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g =
10 m/s2. Nếu đưa con lắc đơn đến vị trí và dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600 thì lực căng
dây lớn nhất của con lắc đơn là
A. 2 N
B. 4 N
C. 8 N

D. 8 N
Câu 22: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây ?
A. Mạch tách sóng
B. Mạch khuyếch đại
C. Mạch biến điệu.
D. Loa
Câu 23: Một nguồn âm P phát ra âm đẳng hướng. Hai điểm A, B nằm cùng trên một phương truyền sóng
có mức cường độ âm lần lượt là 40 dB và 30 dB. Điểm M nằm trong môi trường truyền sóng sao cho
∆AMB vuông cân ở A. Mức cường độ âm tại M xấp xỉ bằng
A. 37,54 dB
B. 32,46 dB
C. 35,54 dB
D. 38,46 dB
Câu 24: Một chất điểm dao động hòa với chu kì 2 s. Tại thời điểm ban đầu chất điểm có vận tốc cực tiểu.
Lực hồi phục tác dụng lên chất điểm có độ lớn cực đại lần đầu tiên tại thời điểm
A. 0,5 s
B. 1,0 s
C. 1,5 s
D. 2,0 s
____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Hinta Vũ Ngọc Anh – Viện Vật Lý Kĩ Thuật – Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Trang 02/06


Câu Lạc Bộ Yêu Vật Lý

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia – 06/20 – Trung Bình


____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Câu 25: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R, tụ điện C và cuộn cảm thuần
L mắc nối tiếp. Điều chỉnh R để điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha π/4 so với cường độ dòng điện, khi
đó đại lượng nào sau đây đạt cực đại ?
A. Công suất tỏa nhiệt trên biến trở
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng
C. Điện áp hiệu dụng của điện trở
D. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ
Câu 26: Thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định và chiều dài 36 cm , người ta thấy có
6 điểm trên dây dao động với biên độ cực đại. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần dây duỗi thẳng là
0,25 s. Khoảng cách từ bụng sóng đến điểm gần nó nhất có biên độ bằng nửa biên độ của bụng sóng là
A. 4 cm
B. 2 cm
C. 3 cm
D. 1 cm
Câu 27: Một vật thực hiện dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Trong khoảng thời gian ∆t quãng đường
dài nhất mà vật đi được là 20 cm. Quãng đường ngắn nhất vật đi được trong khoảng thời gian trên xấp xỉ
A. 17,07 cm
B. 19,32 cm
C. 18,87 cm
D. 16,46 cm
Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp. Tại một thời
điểm điện áp tức thời trên các phần tử R, L, C có giá trị là 0 V, −20 V, 40 V. Điện áp cực đại hai đầu cuộn
cảm là
A. 10 V
B. 20 V
C. 80 V
D. 40 V
Câu 29: Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C

= 5 pF. Tụ được tích điện đến hiệu điện thế 10 V, sau đó người ta để cho tụ phóng điện trong mạch. Nếu
chọn gốc thời gian là lúc tụ bắt đầu phóng điện thì biểu thức của điện tích trên bản tụ điện là
A. q = 5.10-11cos(106t – π/2) C
C. q = 2.10-11cos(106t + π) C
B. q = 5.10-11cos(106t + π/2) C
D. q = 2.10-11cos(106t) C
Câu 30: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dưới của dây để tự do.
Người ta tạo sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1. Để có sóng dừng trên dây phải tăng tần số tối
thiểu đến giá trị f2. Tỉ số f2/f1 là
A. 1,5
B. 2
C. 2,5
D. 3
Câu 31: Một người định cuốn một biến thế từ hiệu điên thế U1 = 110V lên 220 V với lõi không phân
nhánh, không mất mát năng lượng và các cuộn dây có điện trở rất nhỏ, với số vòng các cuộn ứng với 1,2
vòng/Vôn. Người đó cuốn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại cuốn ngược chiều những vòng cuối của
cuộn sơ cấp. Khi thử máy với nguồn thứ cấp đo được U2 = 264 V so với cuộn sơ cấp đúng yêu cầu thiết
kế, điện áp nguồn là U1 = 110 V. Số vòng dây bị cuốn ngược là
A. 20
B. 10
C. 11
D. 22
Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u  U 2cost ( trong đó U và  không đổi) vào hai đầu
AB của một đoạn mạch gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM có cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L và biến trở R mắc nối tiếp, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung C. Biết rằng
1
. Khi thay đổi biến trở đến các giá trị R1 = 2R2 = 0,5R3 thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm

2LC
AM có giá trị lần lượt là U1, U2, U3. Kết luận nào sau đây là đúng ?

A. U1 < U2 < U3
B. U1 = U2 = U3
C. U1 > U2 > U3
D. U1 < U3 < U2
Câu 33: Một mạch dao động điện từ LC với hiệu điện thế cực đại hai đầu
Wt (mJ)
mạch là 20 V. Đồ thị hình bên biểu diễn mối quan hệ giữa năng lượng từ
trường của cuộn cảm và năng lượng điện trường của tụ điện. Điện dung của
tụ điện là
2
A. 25 mF
B. 25 μF
O
3 W (mJ)
C. 50 mF
D. 50 μF
đ

____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Hinta Vũ Ngọc Anh – Viện Vật Lý Kĩ Thuật – Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Trang 03/06


Câu Lạc Bộ Yêu Vật Lý

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia – 06/20 – Trung Bình

____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


Câu 34: Một vật dao động với biên độ 10 cm. Trong một chu kì, thời gian vật có tốc độ lớn hơn một giá
trị v0 nào đó là 1 s. Tốc độ trung bình khi đi một chiều giữa hai vị trí có cùng tốc độ v0 ở trên là 20 cm/s.
Tốc độ v0 là
A. 10,47 cm/s
B. 14,8 cm/s
C. 11,54 cm/s
D. 18,14 cm/s
Câu 35: Một cần rung dao động với tần số f tạo ra trên mặt nước hai nguồn sóng nước A và B dao động
cùng phương trình và lan truyền với tốc độ 1,5 m/s. M là điểm trên mặt nước có sóng truyền đến cách A
và B lần lượt 16 cm và 25 cm là điểm dao động với biên độ cực đại và trên MB số điểm dao động cực đại
nhiều hơn trên MA là 6 điểm. Tần số f của cần rung là
A. 60 Hz
B. 100 Hz
C. 40 Hz
D. 50 Hz
Câu 36: Đặt một điện áp xoay chiều vào một mạch điện theo thứ tự gồm tụ C =

103
F, cuộn dây có r =
9

0,3
H và biến trở R mắc nối tiếp. Khi cố định giá trị f = 50 Hz và thay đổi giá trị R =

R1 thì điện áp trên tụ đạt giá trị cực đại là UC1. Khi cố định giá trị R = 30 Ω và thay đổi giá trị f = f2 thì
U C1
điện áp trên tụ đạt giá trị cực đại là UC2. Tỉ số giữa
bằng
U C2

30 , độ tự cảm L =

8
2
2
8
B.
C.
D.
5
5
3
3
Câu 37: Một lò xo treo thẳng đứng đầu dưới được treo vào một quả nặng được kích thích dao động điều
hòa. Trong quá trình dao động lực đàn hồi cực tiểu và lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên quả lần lượt là
15 N và 5 N. Trọng lượng của con lắc có giá trị là
A. 5 N
B. 10 N
C. 15 N
D. 20 N
Câu 38: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một bộ tụ điện
1
gồm một tụ điện cố định C0 mắc song song với một tụ xoay C. Tụ C có điện dung thay đổi từ
pF đến
23
0,5 pF. Nhờ vậy mạch có thể thu được các sóng có bước sóng từ 0,12 m đến 0,3 m. Độ tự cảm L là
1,5
1
2
1

A. 2 μH
B. 2 μH
C. 2 μH
D. μH




Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A, B dao động theo
phương thẳng đứng có phương trình u1  u 2  6 cos 30t cm. Gọi M, N là hai điểm nằm trên đoạn thẳng

A.

AB và cách trung điểm của AB lần lượt là 1,5 cm và 2 cm. Biết tốc độ truyền sóng là 180 cm/s. Tại thời
điểm khi li độ dao động của phần tử tại N là 6 cm thì li độ dao động của phần tử tại M là
A. 3 3 cm

B. 6 cm

C. 6 2 cm

D. 3 2 cm

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều uAB = 240 2 cost V vào hai mạch điện RLC mắc nối tiếp, giữa AM là
R, giữa MN là C, giữa NB là cuộn dây không thuần cảm. Biết R = 80 Ω,. Cường độ dòng điện hiệu dụng
trong mạch 3 A. Biết điện áp hai đầu MB nhanh pha hơn điện áp hai đầu AB là 300. Điện áp hai đầu AB
và AN vuông pha. Cảm kháng của cuộn dây có giá trị là
A. 80 3 
B. 120 3 
C. 60 3 

D. 20 3 
Câu 41: Hai điểm sáng dao động điều hòa trên một đường thẳng có cùng vị trí cân bằng, cùng biên độ có
tần số f1 = 4 Hz; f2 = 8 Hz. Khi chúng có tốc độ v1 và v2 với v2 = 2v1 thì tỉ số độ lớn gia tốc tương ứng
a2/a1 bằng
A. 1
B. 0,5
C. 4
D. 0,24
____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Hinta Vũ Ngọc Anh – Viện Vật Lý Kĩ Thuật – Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Trang 04/06


Câu Lạc Bộ Yêu Vật Lý

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia – 06/20 – Trung Bình

____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Câu 42: Vệ tinh địa tĩnh Vinasat-I được đưa vào sử dụng từ tháng 4/2008 đặt tại vị trí 1320 Đông có độ
cao h so với mực nước biển. Coi Trái Đất như một quả cầu, bán kính là 6370 km, khối lượng là 6.1024kg
và chu kì quay quanh trục của nó là 24 h, hằng số hấp dẫn G = 6,67.10-11N.m2/kg2. Sóng Vùng phủ sóng
trên mặt đất nằm trong khoảng kinh độ nào dưới đây ?
A. Từ kinh độ 85020’ Đ đến kinh độ 85020’T
B. Từ kinh độ 79020’Đ đến kinh đô 79020’T
C. Từ kinh độ 81020’ Đ đến kinh độ 81020’T
D. Từ kinh độ 83020’T đến kinh độ 83020’Đ
Câu 43: Đặt điện áp u AB  120 2cos 100t  (V) vào đoạn mạch RLC nối tiếp. Điện trở thuần R, tụ điện

điện dung C, cuộn dây thuần cảm, có thể thay đổi được độ tự cảm. Thay đổi L = L1 và L = L2 thì đều cho
điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm UL lớn hơn gấp k (k > 1) lần điện áp hiệu dụng UAB. Biết rằng

8R  3CL1L 2 .Điện áp hiệu dụng nhỏ nhất của cuộn cảm khi L = L1 có giá trị là
A. 60 6 V
B. 80 2 V
C. 60 3 V
D. 80 3 V
Câu 44: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần
5 



lượt là: x1  20cos  t   cm, x 2  A 2cos  t   cm, x 3  7cos  t  3  cm . Biên độ dao động tổng
14 
7


hợp là 33 cm. Tìm giá trị gần nhất của  A 2 max  A 2 min  .
A. 30 cm
B. 40 cm
C. 50 cm
D. 60 cm
Câu 45: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng O1; O2 cách nhau 25 cm có phương trình lần lượt là
u1  3cos  t    (mm) và u 2  4 cos  t    (mm) . Sóng tạo ra có bước sóng λ = 2 cm. Tính biên độ
tại một điểm M cách O1 15 cm nằm trên đường thẳng nối 2 nguồn.
A. 5 mm
B. 0 mm
C. 1 mm
D. 7 mm

Câu 46: Cho mạch điện gồm ba phần tử: cuộn thuần cảm, điện trở thuần R, tụ điện C mắc nối tiếp nhau.
M và N là các điểm giữa ứng với cuộn dây và điện trở, điện trở và tụ. Điện áp hai đầu đoạn mạch AB có
tần số 50 Hz. Điện trở và độ tự cảm không đổi nhưng tụ có điện dung biến thiên. Người ta thấy khi C =
Cx thì điện áp hiệu dụng hai đầu M, B đạt cực đạị bằng hai lần hiệu điện thế hiệu dụng U của nguồn. Tỉ số
giữa cảm kháng và dung kháng khi đó là
A. 4/3
B. 2
C. 1/2
D. 3/4
Câu 47: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B cách nhau 16 cm, dao động điều hòa
vuông góc với mặt chất lỏng với phương trình u A  2 cos  40t  (cm), u B  2 cos  40t    (cm) . Tốc độ
truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Gọi M là một điểm thuộc mặt chất lỏng, nằm trên đường Ax
vuông góc với AB cách A một đoạn ngắn nhất mà phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại.
Khoảng cách AM là
A. 0,515 cm
B. 1,03 cm
C. 0,821 cm
D. 1,27 cm
Câu 48: Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng với các tụ có cùng điện dung nhưng các cuộn dây có độ
tự cảm khác nhau. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ có độ lớn cực đại Q0. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện
qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q0) thì
cường độ dòng điện qua cuộn cảm mạch thứ hai lớn gấp đôi cường độ dòng điện qua cuộn cảm mạch thứ
nhất. Tỉ số chu kỳ dao động điện từ của mạch thứ nhất và mạch thứ hai là
A. 2
B. 4
C. 1/2
D. 1/4
Câu 49: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos(ωt) V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện
C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Thay đổi L để UC cực đại thì điều nào sau đây sai ?
A. UR = U


B. UL = UC

R 2  ZC2
C. ZL 
ZC

D. U C 

U
ZC
R

____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Hinta Vũ Ngọc Anh – Viện Vật Lý Kĩ Thuật – Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Trang 05/06


Câu Lạc Bộ Yêu Vật Lý

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia – 06/20 – Trung Bình

____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Câu 50: Nối 2 cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào 2 đầu đoạn mạch ngoài RLC nối tiếp.
Bỏ qua điện trở dây nối. coi từ thông cực đại gửi qua các cuộn dây của máy phát không đổi. Khi roto của
máy quay với tốc độ n0 (vòng/phút) thì công suất tiêu thụ mạch ngoài cực đại. Khi roto của máy quay với
tốc độ n1 (vòng /phút) và n2 (vòng/phút) thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài có cùng một giá trị. Hệ thức

quan hệ giữa n0, n1, n2 là
A. n 02 

n12 n 22
n12  n 22

B. n 02 

2n12 n 22
n12  n 22

C. n 02 

n12 n 22
n12  n 22

D. n 02 

2n12 n 22
n12  n 22

--- Hết --Sơ đồ quá trình nhận đề cho thành viên 98:

Thành
Viên

Bài Đánh Giá
Hàng Tuần

can not


www.lize.vn

Khóa
Giải Đề

Học Bổng

Chúc các em gặt hái được nhiều kiến thức từ những đề thi thử của Club!
Anh sẽ luôn đồng hành cùng các em!

Hà Nội – 09/01/2016
Hinta Vũ Ngọc Anh

____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Hinta Vũ Ngọc Anh – Viện Vật Lý Kĩ Thuật – Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Trang 06/06



×