Tải bản đầy đủ (.ppt) (63 trang)

Hóa lý: các hiện tượng bề mặt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.34 MB, 63 trang )

Chương 1:
CÁC HIỆN TƯNG BỀ MẶT
I. Năng lượng bề mặt
II. Sự hấp phụ trên ranh giới dung dòch lỏng – khí
III. Sự hấp phụ khí và hơi trên chất hấp phụ rắn
IV. Sự hấp phụ trên ranh giới lỏng – rắn


11/14/16

607013 - Chương 1

2


11/14/16

607013 - Chương 1

3


PHA KHÍ
Phâ
Phâ
nntửtửtrê
trê
nnbề
bềmặ
mặ
tt



PHA NGƯNG TỤ

11/14/16

607013 - Chương 1

Phân tử bên trong
pha thể tích

4


I. NĂNG LƯNG BỀ MẶT
Đònh nghóa•1.
: Sức căng bề mặt:
- Là lực tác dụng trên 1 đơn vò độ dài của bề mặt phân
chia pha
- tiếp tuyến với bề mặt,
- có khuynh hướng làm giảm diện tích bề mặt.
Kí hiệu: σ (N/m ; dyn/cm)
Đổi đơn vò: 1 dyn/cm = 10-3N/m.
11/14/16

607013 - Chương 1

5


•Năng lượng (tự do) bề mặt


Là công tiêu tốn để tăng diện tích bề mặt

= sự chênh lệch thế năng giữa các phân tử trong pha
thể tích và trong lớp bề mặt.

dES = σ.dS
Suy ra:

11/14/16

ES
σ=
S

607013 - Chương 1

σ là năng lượng tự do
trên 1 đơn vò diện tích
bề mặt.

6


Các yếu tố ảnh hưởng đến σ

• - Bản chất 2 pha tiếp xúc
Chất lỏng

11/14/16


Nước
Benzen
Axit axetic
CCl4

σo (dyn/cm)
Lỏng–Khí
72,75
28,88
27,60
26,80

σo (dyn/cm)
Lỏng - Nước
35,00
45,10

Rượu etylic
n-Octanol

22,30
27,50

8,50

607013 - Chương 1

7



Hiện tượng bề mặt xảy ra theo chiều
dES = σ.dS < 0
- Làm giảm diện tích bề mặt

• Hoặc
• - Làm giảm sức căng bề mặt
• Các giọt chất lỏng có hình cầu ?
• Các hạt nhỏ sẽ tập hợp lại thành các hạt lớn hơn?
• Ngăn sự tập hợp từ hạt nhỏ thành hạt lớn?

?

11/14/16

607013 - Chương 1

8


2. Hiện tượng dính ướt

Chất lỏng dính ướt
vật rắn

Chất lỏng không dính ướt
vật rắn

lực L-R > lực L-L


lực L-R < lực L-L

11/14/16

607013 - Chương 1

9


Hiện tượng dính ướt
Là sự phân bố bề mặt giữa 3 pha R – L – K sao cho
năng lượng tồn phần bề mặt ES là nhỏ nhất.
Các đại lượng đặc trưng: - Góc dính ướt: θ
- Độ dính ướt: cosθ
Định luật Young

σ RK − σ RL
cos θ =
σ LK
σ RK , σ RL , σ LK : sức căng bề mặt trên ranh giới
rắn – khí, rắn – lỏng, lỏng-khí
11/14/16

607013 - Chương 1

10


Không dính ướt


Dính ướt
σ RK > σ RL

σ RK = σ RL

σ RK < σ RL

cosθ > 0

cosθ = 0

cosθ < 0

θ < 90

θ = 90

o

Dính ướt toàn phần:

o

θ > 90o

σ RK > σ RL + σ LK

Không dính ướt toàn phần: σ RL > σ RK + σ LK
11/14/16


607013 - Chương 1

11


Góc dính ướt θ của nước
trên một số bề mặt rắn
Bề mặt rắn θ (độ)
Thủy tinh
0
Xelofan
18
Màng polyamit
75
Thép
60 - 90

11/14/16

Bề mặt rắn θ (độ)
Graphit
86
Polyetylen
94
Parafin
110

607013 - Chương 1

12



3. Hiện tượng mao dẫn
Là hiện tượng dâng lên hay tụt xuống của chất
lỏng trong ống mao quản

11/14/16

607013 - Chương 1

13


Nguyên nhân: do sự dính ướt

11/14/16

607013 - Chương 1

14


Phương trình Thompson - Kelvin :
r
P
2σ .V
Đối với giọt chất lỏng trong
R.T .ln

pha khí:


o

=

P
r
r
C
2σ .V
Đối với giọt chất lỏng trong
R.T .ln o = /
pha lỏng:
C
r

Quy ước:
r
o

P
>
P
- Mặt cong lồi : r > 0
- Mặt cong lõm : r < 0 ⇒ P < P
r

o

r1 < r2 ⇒ P r 1 > P r 2


-

V : thể tích mol riêng phần của giọt chất lỏng
Pr : áp suất hơi bão hòa trên bề mặt cong
Po : áp suất hơi bão hòa trên bề mặt phẳng
11/14/16

607013 - Chương 1

15


Phương trình Young – Laplace:
1 1
Đối với mặt elip: ∆P = P − P = σ .  r + r ÷
 1 2
2.σ
α
β
∆P = P − P =
Đối với mặt cầu:
r
α

β

∆P > 0

Quy ước:

α
β


P
>
0

P
>
P
- Mặt cong lồi : r > 0

∆P < 0

- Mặt cong lõm : r < 0 ⇒ ∆P < 0 ⇒ Pα < P β
- Mặt phẳng :

11/14/16

r = ∞ ⇒ ∆P = 0

607013 - Chương 1

16


1 Ro .g .h.(d β − d α )
σ= .
2

cos θ

4. Các phương pháp xác đònh
sức căng bề mặt

• 1. Xác đònh sự biến đổi mực chất lỏng trong ống mao
quản:
β
α


1 Ro .g .h.(d − d )
σ= .
2
cos θ

2. Phương pháp cân giọt chất lỏng:

V.d.g
σ=
2.π.R 0 .f *

V : thể tích giọt.
R0: bán kính mao quản.
f*: hệ số hiệu chỉnh. Sổ tay.
11/14/16

607013 - Chương 1

17



Bài tập
• 1. Có bao nhiêu năng lượng được giải phóng khi
có nhiều hạt nhỏ bán kính r=2.10-3mm hợp
thành một giọt nước lớn bán kính R = 2mm.
• 2. Tính độ cao của cột chất lỏng dâng lên trong
ống mao quản thủy tinh có bán kính 0,5µm.
• Biết ρ và σ của các chất lỏng khác nhau:
•Chất lỏng n-hexan C2H5OH CH3OH Axeton C6H6 H2O
(g/cm3) ở 0,6603 0,789
20oC
(dyn/cm) 18,4300 22,750
11/14/16

0,792

0,792

22,610

23,700 28,850 72,750

607013 - Chương 1

0,899

0,998

18



Bài tập
• 3. Đường kính của 2 nhánh ống chữ U bằng thủy
tinh lần lượt bằng 1mm và 3mm. Hỏi hiệu độ
cao của 2 cột nước trong hai nhánh bằng bao
nhiêu?

11/14/16

607013 - Chương 1

19


SỰ HẤP PHỤ

Hấp phụ: là sự chất chứa, tập trung vật chất
trên bề mặt phân chia pha.
Chất bò hấp phụ: là chất bò hút lên bề mặt phân chia pha
Chất hấp phụ: là chất trên bề mặt xảy sự hấp phụ.
Độ hấp phụ: là lượng chất bò hấp phụ trên bề mặt một
đơn vò chất hấp phụ.
S
ni
- x (mol/g)
Γi =
2
- Γ (mol/m )
S

Hấp thụ: là hiện tượng các phân tử bò hấp thu ở bề mặt
đi sâu vào trong lòng chất hấp thu.
11/14/16

607013 - Chương 1

20


II. SỰ HẤP PHỤ TRÊN
BỀ MẶT LỎNG - KHÍ
• 1. Chất hoạt động bề mặt:
• Có thể xảy ra 2 trường hợp khi
có chất tan trong dd
• - C tăng  σ tăng :
• chất không hoạt động bề mặt

• - C tăng  σ giảm : chất HĐBM
11/14/16

607013 - Chương 1

21


Chất HĐBM gồm:
- Phần phân cực (đầu)
- Phần không phân cực (đuôi)

11/14/16


607013 - Chương 1

22


2. Phương trình hấp phụ Gibbs
Xác đònh mối quan hệ giữa lượng chất bò hấp phụ
trên bề mặt với nồng độ trong dd và sức căng bề mặt
S
i

n
dσ = −∑ d µi = −∑ Γi .d µi
S
i
i
Với: - µ i : thế hóa học của cấu tử i
- Γ i: độ hấp phụ bề mặt của cấu tử

11/14/16

607013 - Chương 1

23


•* Nếu hấp phụ hơi của cấu tử chất tan (2) trên
dung môi (1), trong đó không có sự tan lẫn
(VD: hydrocarbon/H2O)


P  ∂σ  P : áp suất hơi bão hòa của
Γ=−
. 
R.T  ∂P  T
hơi/khí
* Nếu hấp phụ chất hòa tan trong dd lên bề mặt
pha lỏng:

a  dσ  a: hoạt độ
Γ=−
.
÷ Nếu dd loãng, thay a bằng C
RT  da T
11/14/16

607013 - Chương 1

24


Độ hoạt động bề mặt
dσ dσ dσ
* = Độ hoạt động bề mặt

,−
,−
= G = Đại lượng Gibbs
dC
da

dP

a
*
⇒Γ=
.G
RT
Hấp phụ âm

*
*
> 0 ( G < 0 ) ⇒ Γ <0 :
dC
Chất không HĐBM
Hấp phụ dương

*
*
< 0 ( G > 0 ) ⇒ Γ >0 :
dC
Chất HĐBM
11/14/16

607013 - Chương 1

25


×