Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

dam phu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (168.3 KB, 7 trang )

đao xuan tú

II Tính toán dầm phụ:
1.Sơ đồ tính:
Dầm phụ lá dầm liên tục gồm 4 đựoc nhịp gối lên dầm chính và tờng.
Đoạn dầm gối lên tờng lấy Sd=22cm. Bề rộng dầm chính : bdc=15 cm.
Sd

Nhịp giữa :lg=l2-bdc/2-bdc/2=4800-250=4550mm=4,55m
Nhịp biên :lb=l2-bdc/2-t/2+Sd/2=4800-250/2-340/2+220/2=4615mm=4,615m
2.Tải trọng:
Hoạt tải trên dầm: Pdp=Pb. l1=1080. 1,8=9144 kG/m
Tĩnh tải :
gdp=gb. l1ddp(hdp-hb)..n=324. 1,8+0,2 (0,35-0,08).2500. 1,1=732kG/m
l
l
l
Tải trọng tính toán
toàn phần : qdp =1944. 732
=2678 kG/m
3.Nội lực:
- Tỷ số Pdp/gdp=1944/732=2.66 -> tra bang đợc : k=0,275
Do đó mômen âm ở nhịp biên triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn
x=k.lb= 0,25.4,96=1,242 m
1
3
Mômen dơng triệt tiêu cách mép gối tựa giữa một đoạn :
0,15. L = 0,15. 4,96 = 0,744 m , tại nhịp biên
0,15.lb= 0,15. 4,94 = 0.7425 m
Tính tung độ biểu đồ bao momen : M=.qdp.l2
+ Nhịp biên và gối biên lấy l=lb=4,96 m -> M = 49805,9 .


+ Nhịp giữa và gối giữa lấy l=lg=4,55m -> M = 49605,3 .
b

Bảng giá trị tính toán momen dầm phụ.

g

g


®ao xuan tó

NhÞp ,
tiÕt diÖn
NhÞp biªn
Gèi 1
1
2
0,425.l
3
4
Gèi 2,Td 5
NhÞp 2
6
7
0,5.l
8
9
Gèi 3,Td 10


Gi¸ trÞ β
Cña Mmax
Cña Mmin

Tung ®é M,(kGm)
Mmax

0
0,065
0,090

3237,4
4482,5

0,075
0,02

3735,5
966,1

Mmin

-0,0715

3561,1

0,018
0,058

-0,03

-0,009

892,9
2877,1

-1488,2
-466,5

0,058
0,018

-0,006
-0,024
-0,0625

2877,1
892,9

-297,6
-1090,5
-3100,3

+ Lùc c¾t: Q1=0,4. qdp.lb=0,4. 2024,5 . 4,96 = 4016,6 kG
Q2T=0,6. qdp. lg=0,6. 2024,5 . 4,96=6024,9 kG
Q2P=0,5. qdp. lg=0,5. 2024,5 . 4,95 = 5010,6 kG
BiÓu ®å h×nh bao vËt liÖu

1

2


3


đao xuan tú

4.Tính toán cốt thép dọc :
Có Rn=90 kG/cm2 , Ra = Ra = 2800 kG/cm2
a)Vùng momen âm : Cánh nằm trong vùng chịu kéo -> tính toán dầm nh
tiết
diện chữ nhật : hdp=35 cm , bdp=15 cm . Giả thiết : abảo vệ= 3 cm
-> chiều cao làm việc h0 = 35 3 = 32 cm
+ Tại gối 2 với M =3964 (kGm) ta có:
A=

M
396400
=
= 0,215 < Ad = 0,3
2
90 ì 20 ì 32 2
Rn .bdp .h0

= 0,5(1 + 1 2 ì 0,245 ) = 0.877
Fa =

M
396400
=
= 5,23( cm 2 )

Ra . .h0 2700 ì 0,877 ì 32

Kiểm tra tỉ lệ cốt thép à=5,71/(20. 32)=0,82%>àmin=0,6%
Vây tiết diện đã chọn là hợp lý.
+ Tại gối 3 : M=3465kGm


đao xuan tú

346500
= 0,188 < 0,3 = 0,5(1 + 1 2 ì 0,188 ) = 0,895
90 ì 20 ì 32 2
346500
Fa =
= 4,48( cm 2 )
2700 ì 0,895 ì 32
A=

à%=0,7%>àmin

Kiểm tra :

b)Với momen dơng:
Tính theo tiết diện chữ T ,
cánh trong vùng nén
Có hc=8cm, lấy abảo vệ=3,5cm => h0=31,5cm
Tính bc=bdp+2.Sc
Lấy Sc bé hơn 3 trị số sau:
+ Một nửa khoảng cách 2 mép trong của dầm: (1,8-0,2)/2=0,8m
+ ld/6=4,55/6=0,76m

+ 9.hc=9. 0,08=0,72m
-> chọn Sc=0,72m -> bc=0,2+2. 0,72=1,64m=164cm
Kiểm tra trục trung hoà:
Mc=Rn.bc.hc(h0-0,5.hc)=90. 164.8(31,5-0,5.8)=3247200kGcm=32472kGm
Ta có Mmax=5190kGm<Mc=32472kGm -> Trục trung hoà đI qua cánh
Do đó tính toán nh tiết diện chữ nhật có kích thớc bcxhdp
* Nhịp giữa: M=Mmax=3465kGm
A=

M
346500
=
= 0,024 < Ad = 0,3
2
90 ì 164 ì 31,52
Rn..bc .h0

:=M=5190kGm
0,988 Fa =
* Nhịp biên

346500
= 4,12( cm 2 )
2700 ì 0,988 ì 31,5

519000
= 0,0354 < 0,3
90 ì 164 ì 31,52
519000
= 0,982 Fa =

= 6,21( cm 2 )
+Kiểm tra tỉ lệ cốt thép: 2700 ì 0,982 ì 31,5
A=

- Nhịp giữa : à=4,12/(20. 31,5)=0,66>àmin=0,6%
- Nhịp biên : à=6,21/(20. 31,5)=0,99>àmin.
Vậy tỉ lệ cốt thép thoả mãn.
5.Chọn và bố trí cốt thép dọc:
Một số cách chọn cốt thép cho các tiết diệnchính của dầm


đao xuan tú

Tiết diện

Nhịp biên

Gối 2

Gối 3

5,23

Nhịp 2 và
giữa
4,12

D/tích Fa
cần
Các thanh

và tiết
diện tơng ứng

6,21
216+212
6,28cm2
214+312
6,47cm2
216+310
6,38cm2

214+310
5,44cm2
512
5,65cm2
216+210
5,59cm2

214+12
4,21cm2
216+212
4,27cm2
412
4,52cm2

214+210
4,65cm2
314
4,62cm2
412

4,52cm2

Ta chọn phơng án sau là hợp lý nhất:

4,48

Nhịp biên
Gối 2
Nhịp 2
Gối 3
Nhịp giữa
214+312
512
214+12
412
214+12
Tính toán cốt thép ngang:
- Kiểm tra điều kiện hạn chế về lực cắt: Qlực cắt lớn nhất : Qmax=Q2T=7303kG
Tại đó bố trí cốt thép theo tính toán thì h0=32cm
-> k0.Rn.bdp.h0=0,35. 90. 20. 32=20160kG
-> Qmax=7303<20160kG -> thoả mãn điều kiện hạn
Kiểm tra theo điều kiện tính toán . Nừu Q<0,6.Rk.b.bddp.h0 thì không phảI tính
toán ,chỉ đặt cốt đai theo cấu tạo.
Gối có lựccắt bé nhất Qmin=Q1P=4938kG tạI tiết diện gần gối 1 và có
h0=31,5cm
0,6Rk.bdp.h0=0,6. 7,5. 20. 31,5=2835kG
Thấy Qmin 4938>2838 nên cần phải tính toán cốt đai
Tính phần bên trái gối 2 vớo Q=7303kG,h0=32cm
qd =


Q2
73032
=
= 43,4 kG / cm
8.Rk .bdp .h 2 0 8 ì 7,5 ì 20 ì 32 2

+ Chọn thép đai 6,n=2 nhánh,thép AI có Rađ=1700kG/cm2, fđ=0,283cm2.
Khoảng cách tính toán của cốt đai:
ut =

Rad .n. f d 1700 ì 2 ì 0,283
=
= 22( cm)
qd
43,4

Khoảng cách cực đại giữa 2 cốt đai :
umax =

1,5.Rk .bdp .h 2 0
Q

=

1,5 ì 7,5 ì 20 ì 32 2
= 31,5( cm)
7303

+ Chiều cao dầm phụ : hdp=350 mm nên lấy khoảng cách cấu tạo của cốt

đai là uct=15cm . Vậy chọn cốt đai sao cho
U<min(ut,umax,uct)=15cm.=>chọn U=15cm
Các gối khác có Qnhỏ hơn nên sẽ tính đợc Ut và Umax lớn hơn .Nhng theo
điều kiện cấu tạo thì U <=Uct=15cm nên ta vẫn phải chọn U=15cm
7.Tính toán và vẽ hình bao vật liệu:
- Ta thấy đờng kính cốt thép đều <20mm.Do đó ở nhịp cũng nh ở gối tựata
đều lấy lớp bảo vệ=2cm .(ở gối tựa thì cốt thép của dầm phụ nằm dới cốt
thép của bản.).Khe hở giữa hai hàng cốt thép lấy là 3cm.


®ao xuan tó

Tõ c¸ch bè trÝ ta tÝnh ra ®îc h0 cho tõng tiÕt diÖn.

Ra .Fa
α
, γ = 1 − , M td = Ra .Fa .γ .h0
Rn =164cm
.b.h0
2
Víi tiÕt diÖn chÞu thayb=b
⇒α =

c

Ta tÝnh ®îc kh¶ n¨ng chÞu lùc cña c¸c tiÕt diÖn theo b¶ng sau:

TiÕt diÖn

Sè lîng vµ diÖn tÝch cèt thÐp


Gi÷a N.biªn
C¹nh N.biªn
C¹nh N.biªn

2φ14+3φ12 ; 6,47cm2
uèn 2φ12cßn 2φ14+φ12;4,21cm2
uèn 2φ12 cßn 2φ14 ; 3,08 cm2

Trªn gèi 2
C¹nh gèi 2
C¹nh gèi 2
NhÞp 2
C¹nh nhÞp 2
Gèi 3
C¹nh gèi 3
NhÞp gi÷a

5φ12 ; 5,65cm2
uèn φ12, cßn 4φ12; 4,52 cm2
uèn 2φ12 cßn 2φ12 ; 2,26cm2
2φ14+φ12 ; 4,21 cm2
uèn φ12 cßn 2φ14 ; 3,08 cm2
4φ12 ; 4,52 cm2
uèn 2φ12 cßn 2φ12 ; 2,26 cm2
Gièng nhÞp 2

ho
cm
30,6

32,3
32,3

α

30,5
30,1
32,4

0,274 0,862
0,193 0,904
0,104 0,954

γ

0,038 0,981
0,024 0,988
0,017 0,092

Mtd
kGm
5244
3
6
2
7
2662

32,3
32,3


4011
0,021 0,989 3321
0,015 0,992 1886

30,5
32,4

0,219 0,891 3631
0,091 0,954 2664
3316
1886


đao xuan tú

- Nhịp 2 sau khi uốn 112 khả năng chịu lực của các thanh còn lại là
Mtds=2664kgm
- Dựa vào hình bao mô men ,tiết diện 6 có M=998 ,tiết diện 7 có M=3216
suy ra tiết diện có M=2664 nằm giữa tiết diện 6 và 7 =>Điểm uốn lý
thuyết cách mép gối 2 một đoạn 159 cm.Đó là tiết diện sau của các thanh
đợc uốn . Chọn điểm cuối của điểm uốn thực tế cách mép gối 143 cm .
Điểm uốn cuối cách tâm gối :143+12,5=155,5 cm. Lấy tròn 156 cm.
* Tìm điểm cắt lý thuyết thanh 5 bên phải gối 2 .Những thanh còn lại có :
Mtd =3321kGm
Dựa vào hình bao mômen tính tiết diện có mômen âm 3321.Đó là tiết diện
nằm giữa tiết diện 5 có M=3964 và tiết diên 6 có M=1962 . Nội suy ta có
điểm cắt lý thuyêt cách mép gối một đoạn :x5=29,2 cm
Tính toán đoạn kéo dài W5 .Tại mặt cắt lí thuyết với x5=29,2cm có Qt1
Qt1=


0,5l x5
0,5.455 29,2
Q2P =
.6085=5304 kG
0,5l
0,5.455

Phía trớc mặt cắt lí thuyết có cốt xiên nhng nó ở khá xa nên không kể vào
tính toán
Qx=0
n
qd= Rad f d =1700.2.0,283 /15=64 kG/cm2
U
W5=(0,8Q- Qx)/2qd+ 5d=(0,8.3504)/(2.64)+5.1,2=39 cm
39>20d=24 cm => Lấy W=39 cm
Điểm cắt thực tế cốt thép cách mép gối tựa một đoạn:
Z5=x5+W5=29,2+39+12,5=80,7 cm. Lấy tròn Z5=81cm
* Tơng tự ,tìm mặt cắt lí thuyết của hai thanh số 3 bên phải gối 2 .Với các
thanh còn lại có Mtd=1886kGm .Tính đợc x3=96,5 cm ,Qt2=3504 kG
Trong đoạn kéo dài của cách thanh này có lớp cốt xiên vừa nêu trên .Đoạn
thẳng từ mặt cắt lý thuyết đến điểm đầu cốt xiên:
Wt=156-96,5=59,5 cm >W1=20.d =24 cm .
W3=0,8. 3504/(2.64)+5.1,2=28 cm >20.d=24cm. Vậy lấy W3=28cm
Z3=96,5+28+12,5=137cm
Bên trái gối 2 ,cắt thanh số 4 gồm 2 12 để nối bằng 2 10 tại chỗ có
momen =0 . Ta có x4=125,5cm ,Z4=166cm, đoạn còn lại đợc nối = 2 10
và đợc gối lên 2 12 một đoạn 10. d=10. 1,0=10cm
* Tại gối 3 ta cắt 2 thanh số 6 . Các thanh này chịu momen âm . Tính một
cách tơng tự ta tìm đợc Z6=141cm

Các điểm bắt đầu uốn của các thanh 3 và 5 bên trái gối 2 cách tâm gối lần
lợt là:33cm và 99cm . Các điểm này đều thoả mãn điều kiện điểm đầu:
33-12,5=20,5>ho/2=16cm.Điểm cuối tính theo hình học.
Các đoạn này đợc thể hiện trên hình vẽ bố trí cốt thép



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×