Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

Bài tập trắc nghiệm hàm số mũ logarit 12 (19)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (64.08 KB, 2 trang )

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

TRƯỜNG THPT NHO QUAN A
GV: ĐẶNG VIỆT ĐÔNG
(25 câu trắc nghiệm)

Phần: Mũ và Lôgarit
Thời gian làm bài: 45 phút

Họ, tên thí sinh:.................................................................... …….
Lớp: ……………………………………………………………….

1.
10.
19.

2.
11.
20.

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
4.
5.
6.
13.
14.
15.
22.
23.
24.


3.
12.
21.

Điểm…………………..

7.
16.
25.

8.
17.
………..

9.
18.
……….

Câu 1: Tìm m để phương trình log 32 x − ( m + 2).log 3 x + 3m − 1 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1.x2 = 27.
A. m =

4

B. m = 25

3

C. m =

28


D. m = 1

3

−3
−3

31  
0 1 
Câu 2: Tính: A =  2 : 4−2 + ( 3−2 )    : 5−3.252 + ( 0, 7 ) .    ta được
 9   
 2  

8
5
33
A.
B.
C.
3
3
13

Câu 3: Hàm số y = ln

)

(


D.

2
3

x 2 + x − 2 − x có tập xác định là:

B. (1; + ∞)

A. (-2; 2)

Câu 4: Hàm số y = ( 4 x 2 − 1)
 1 1
A. R\  − ; 
 2 2

−4

D. (- ∞; -2) ∪ (2; +∞)

 1 1
C.  − ; 
 2 2

D. (0; +∞))

có tập xác định là:

B. R


Câu 5: Nghiệm của phương trình log 2 (
A. 2

C. (- ∞; -2)

B. 4

5.2 x − 8
) = 3 − x là:
2x + 2
4
C. −
5

D. 4 và −

Câu 6: Nghiệm của bất phương trình 9 x −1 − 36.3x −3 + 3 ≤ 0 là:
A. 1 ≤ x ≤ 3
B. 1 ≤ x ≤ 2
C. x ≥ 1
x
Câu 7: Nghiệm của bất phương trình log 22 x ≥ log 2 + 4 là:
4
A. x > 0

C. 0 < x ≤

B. x ≥ 4

4

5

D. x ≤ 3

1
2

Câu 8: Số nghiệm của phương trình 6.9 x − 13.6 x + 6.4 x = 0 là:
A. 2
B. 1
C. 0

 1
D.  0;  ∪ [ 4; +∞ )
 2

D. 3

2

Câu 9: Hàm số f(x) = x ln x đạt cực trị tại điểm:
1
A. x =
B. x = e
e

C. x = e

D. x =


1
e

−1

2

1
 12
 
y y
Câu 10: Cho A =  x − y 2  1 − 2
+  . Biểu thức rút gọn của A là:
x x 

 
A. 2x
B. x – 1
C. x + 1

D. x

Câu 11: Tìm m để phương trình log x − log 2 x + 3 = m có nghiệm x ∈ [1; 8].
A. 3 ≤ m ≤ 6.
B. 6 ≤ m ≤ 9.
C. 2 ≤ m ≤ 6.
D. 2 ≤ m ≤ 3.
2
2


2


Câu 12: Giải phương trình
Α. {1, - 1}.

(

2+ 3

) +(
x

)

2− 3

Β. {- 4, 4}.

x

= 4 . Ta có tập nghiệm bằng :
C.. {-2, 2}.

D.. {2,

1
2

}.


Câu 13: Nếu log 7 x = 8 log 7 ab 2 − 2 log 7 a 3b (a, b > 0) thì x bằng:
A. a 6b12

B. a 4b 6

C. a 2b14

D. a 8b14

−x

 2
2x −3
Câu 14: Nghiệm của phương trình: 
là:
 = 0,125.4
 8 
A. 7
B. 6
C. 5
D. 4
x
x
Câu 15: Tìm m để phương trình 4 - 2(m - 1).2 + 3m - 4 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1 + x2 = 3.
A. m = 4.
Câu 16: Biểu thức

B. m =


5
2

C. m =

.

7

.

D. m = 2.

3

x . 3 x . 6 x5 (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

2

7

5

5

A. x 3

B. x 3

C. x 3


D. x 2

Câu 17: Cho 9 x + 9− x = 23 . Khi đo biểu thức A =

5 + 3x + 3− x
có giá trị bằng:
1 − 3x − 3− x

3
1
5
B.
C. 2
D. −
2
2
2
Câu 18: Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
x log a x
A. log a =
B. log a ( x + y ) = log a x + log a y
y log a y
1
1
C. log a =
D. log b x = log b a.log a x
x log a x

A.


Câu 19: Hàm số y = 3 2 x 2 − x + 1 có đạo hàm f’(0) là:
1
A.
B. 2
C. 4
3
Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) = x(2 − ln x) trên [2 ; 3] là:
A. 1
B. -2 + 2ln2
C. 4-2ln2
Câu 21: Giải phương trình log ( 4 x ) − log
2
2

A. x = 1 v x = - 3

2

D. −

1
3

D. e

( 2 x ) = 5 . Ta có nghiệm.

B. x = 2 v x = 8


C. x = 2 v x =

1

D. x = 8 v x =

8

2

Câu 22: Nghiệm của phương trình log 3 ( x − 1) + log 3 (2x − 1) = 2 là:
2

A. 1
B. Vô nghiệm
C. 3
Câu 23: Nghiệm của bất phương trình 2 log 3 (4x − 3) + log 1 (2x + 3) ≤ 2 là:

D. 2

3

4
A. x>
3

8
B. − ≤ x ≤ 3
3


Câu 24: Số nghiệm của phương trình 3x.2 x = 1 là:
A. 1
B. 2

4
C. < x ≤ 3
3

D. Vô nghiệm

C. 3

D. 0

2

Câu 25: Nghiệm của phương trình log x + 3log 2 2x − 1 = 0 là:
A. ¼ và ½
B. -1 và -2
C. ¼
2
2

-----------------------------------------------

1

D. -2




×