Tải bản đầy đủ (.ppt) (100 trang)

Béo phì PGS nguyễn thị nhạn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.45 MB, 100 trang )

BÉO PHÌ
Nguy ễn Th ị Nh ạn


ĐỊNH NGHĨA


Béo phì đượ c đị nh ngh ĩa b ằng s ự quá t ải l ượ ng m ỡ c ơ th ể, đặ c bi ệt liên quan
đến chuy ển hóa n ăng l ượng, kéo theo h ậu qu ả x ấu cho s ức kh ỏe..



Ho ặc g ọi là béo phì khi t ăng trên 25% tr ọng l ượ ng c ơ th ể và đượ c đánh giá d ựa
vào kíc h th ướ c và gi ới.


ĐỊNH NGHĨA (tt)



Đại đa s ố dùn g BMI để đánh giá m ức độ béo phì.



T ừ giá tr ị này, ng ườ i ta xem nh ư là s ự tíc h m ỡ quá nhi ều, b ởi vì nó kéo theo m ột s ự
gia t ăng có ý ngh ĩa v ề b ệnh su ất và t ử su ất

BMI t ừ 20-25 đượ c xem là t ốt, quá t ải tr ọng l ượ ng khi BMI >27 và béo phì đượ c
định ngh ĩa b ằng BMI ≥ 30.



TẦN SUẤT


Béo phì càng ngày càng gia t ăng nh ất là ở các n ướ c phát tri ển kinh t ế trên th ế
gi ới



T ần su ất béo phì thay đổ i tu ỳ theo tu ổi, gi ới tín h và đị a d ư, ch ủng t ộc, tìn h tr ạng
kinh t ế xã h ội:




Tu ổi: 2% lúc 6-7 tu ổi, 7% tu ổi d ậy thì, và cao nh ất ở tu ổi >50 (Âu M ỹ).
Gi ới: n ữ g ặp nhi ều h ơn nam (25% so 18%).


TẦN SUẤT (tt)







Địa d ư: mi ền Đôn g n ướ c Pháp là 33%, mi ền Tây 17%.
Ch ủng t ộc:
T ại Nam Phi béo phì ở các t ỉnh phía Nam > phía B ắc.
Trong th ập k ỷ qua, t ỉ l ệ béo phì c ủa toàn n ướ c M ỹ t ừ 25- 33%, t ăng 1/3.

¼ ng ười l ớn c ủa M ỹ là béo phì.
Ph ụ n ữ da đen tu ổi t ừ 45-55 có t ỉ l ệ béo phì g ấp 2 l ần so n ữ da tr ắng cùn g tu ổi.


TẦN SUẤT (tt)



Đi ều ki ện kinh, xã h ội có liên quan đến ch ế độ dinh d ưỡng, phong cách s ống:





Hà N ội: 18.3%

T ại tp HCM, do m ức s ống ngày càng cao, nên s ố béo phì tr ẻ em c ũng nh ư ng ườ i
l ớn gia t ăng.
Hu ế: TP. Phú Hoà 41.05%, hs ti ểu h ọc: 2.2%
Nh ững ng ườ i l ớn béo phì có kho ảng 50-100% nguy c ơ ch ết s ớm so ng ườ i có BMI =
20-25


NGUYÊN NHÂN
1. Quá t ải calo: Ăn nhi ều: 95%. là nguyên nhân, do:
- Thói quen có tín h gia đìn h
- B ệnh tâm th ần kinh.
2. Gi ảm ho ạt độ ng th ể l ực mà khôn g gi ảm ăn: g ặp ở ng ườ i già ho ặc ít ho ạt độ ng.



NGUYÊN NHÂN (tt)
3. Di truy ền:





69-80% ng ườ i béo phì có b ố l ẫn me đềụ béo phì;



Di truy ền có tín h tr ội và y ếu t ố di truy ền làm cho kh ả n ăng phân chia t ế bào m ỡ
d ễ dàng h ơn.

18-40% b ố ho ặc m ẹ b ị béo phì,
7% là có ti ền s ử gia đìn h khôn g ai béo phì.


NGUYÊN NHÂN (tt)
4. Nguyên nhân n ội ti ết: hi ếm




H ội ch ứng Cushing: phân b ố m ỡ ở m ặt, c ổ, b ụng, trong khi các chi g ầy nh ỏ.



Gi ảm ho ạt tuy ến giáp : t ăng cân do phù niêm


C ườ ng insuline: do u t ụy ti ết insuline, t ăng ăn ngon, ăn nhi ều và tân sinh mô m ỡ,
t ăng tiêu glucide.


NGUYÊN NHÂN (tt)
4. Nguyên nhân n ội ti ết (tt)






H/c béo phì- sinh d ục :



Ng ườ i b ị thi ến: mô m ỡ t ăng quanh háng, ph ần cao c ủa đùi , gi ống nh ư h ội ch ứng béo
phì- sinh d ục

béo phì ở thân, g ốc chi
suy SD, ở thi ếu niên v ới ng ừng phát d ục c ơ quan sinh d ục,
có th ể kèm RL khác: đái tháo nh ạt, r ối lo ạn th ị l ực và tâm th ần, nguyên nhân do u
vùn g d ướ i đồ i.

5. R ượu là ngu ồn quan tr ọng c ủa n ăng l ượ ng.


NGUYÊN NHÂN (tt)
6. Nguyên nhân do thu ốc:


 Các hormones steroides
 4 nhóm chín h c ủa các thu ốc đt tâm th ần:
 Kháng tr ầm c ảm (3 vòn g, 4 vòn g, ức ch ế IMAO).
 Benzodiazepine.
 Lithium.
 Thu ốc ch ống lo ạn th ần.
7. Kháng Leptin


SINH LÝ BỆNH
1. S ự phân b ố và ti ến tri ển c ủa kh ối m ỡ ở 2 gi ới:



<15 tu ổi, m ỡ nhi ều và ưu th ế ở ph ần d ướ i và ngo ại biên c ơ th ể c ả trai và gái, nh ưng ở
gái m ỡ nhi ều g ấp 1,5 l ần nam gi ới.



Tu ổi d ậy thì: m ỡ ở ph ụ n ữ 2 l ần nhi ều h ơn nam gi ới. Khôn g bi ến đổ i phân b ố m ỡ cho
đến 50 tu ổi.



Sau 50 t, m ỡ có xu h ướ ng ở cao h ơn và sâu h ơn trong c ơ th ể.


SINH LÝ BỆNH (tt)






BT, ng ườ i tr ẻ, m ỡ chi ếm 10-15% tr ọng l ượ ng c ơ th ể ở nam và 20-25% ở n ữ.
Ở ng ười béo phì có s ự thay đổi c ấu trúc c ủa c ơ th ể
M ỡ >20 ± 9% P ở nam và >30 ± 7% P ở n ữ
Kh ối l ượ ng n ạc (masse maigre = lean mass): g ồm c ơ ở ph ủ t ạng, các kh ối c ơ này
v ẫn bìn h th ườ ng ở ng ườ i béo phì khôn g có bi ến ch ứng.


1. Sự phân bố và tiến triển của khối mỡ ở 2 giới (tt)





Theo Sjostrom và Kvist:
ở m ức đường đi ngang qua r ốn, t ương ứng đĩa L4-L5, 53% m ỡ ở phía trên đường này
ở nam gi ới; 46% ở n ữ gi ới.
m ỡ t ạng 9 - 34% ở đàn ôn g và 4 - 14% ở đàn bà.
S ự phân b ố này chung cho ph ần l ớn bn, nh ưng trong m ột s ố ít tr ườ ng h ợp ít hay nhi ều
trái ng ược nhau.


SINH LÝ BỆNH (tt)
2. Vai trò hormone trong c ơ ch ế phân b ố m ỡ:







Androgen làm gi ảm s ố l ượ ng tb m ỡ ở ph ần th ấp c ơ th ể.
Cortisol t ăng th ể tíc h t ế bào m ỡ ở ph ần cao.
Estrogen và có th ể có c ả progesteron làm t ăng th ể tíc h và s ố l ượ ng t ế bào m ỡ
S ự nh ạy c ảm t ế bào m ỡ v ới hormon sinh d ục là ng/nh chín h c ủa phân b ố m ỡ trong 2 gi ới.
Hi ện t ượ ng này là tr ội v ề di truy ền.


2. Vai trò hormone trong cơ chế phân bố mỡ (tt)




Insulin là hormone làm tân sinh m ỡ
Glucagon tác d ụng đố i kháng insulin.
Enkephaline và catecholamine t ừ tuy ến th ượ ng th ận c ũng có vai trò trong đi ều hòa
th ể tr ọng.


SINH LÝ BỆNH (tt)
3. Tín h ch ất khác nhau c ủa m ỡ nam và m ỡ n ữ gi ới:



Theo Lafontan: h/ độ ng tiêu m ỡ c ủa β -adrenergic ưu th ế trên tb m ỡ nam gi ới, h đ ch ống tiêu



Rebuffé Scrive: ho ạt độ ng Lipoprotein lipase t ăng trong m ỡ n ữ gi ới, t ối đa trong th ời k ỳ có

thai, t ối thi ểu khi cho con bú.

m ỡ c ủa α -2 adrenergic ưu th ế trên t ế bào m ỡ n ữ.


4 Sổỷ õóử khaùn g insulin trong mọ cồ, mồợ ng i beùo phỗ
Sồ õọử sinh lyù bóỷn h tổỡ beùo phỗ õóỳn õóử khaùn g insulin
Bộo phỡ
khỏng insulin
Gim bt gi G
mc t bo g sau n
Gim sinh nhit do tit thc
Lm nng thờm quỏ ti trng lng


SINH LÝ BỆNH (tt)
5. Vai trò vùn g d ướ i đồ i.







alpha adrenergic kíc h thíc h s ự ăn làm t ăng cân. tác độ ng lên nhân c ạnh th ất.
bêta adrenergic ng ượ c l ại làm chán ăn.
Beta-endorphine: các th ụ th ể này làm d ễ s ự ti ết insulin, gây ăn nhi ều làm t ăng cân.
Naloxone: đố i kháng beta-endorphin, làm gi ảm ăn nh ất là các th ức ăn có v ị ngon.
Serotonine: ức ch ế s ự ăn qua nhân c ạnh th ất, có c ảm giác chán ăn ( đố i kháng v ới alpha
adrenergic)



SINH LÝ BỆNH (tt)
6. Leptin:






gène c ủa béo phì, là m ột lo ại proteine,
được mã hoá b ằng gène ob,
ch ỉ có trong mô m ỡ tr ắng.
Thi ếu protein này s ẽ gây b ất th ườ ng chuy ển hoá ở chu ột (béo phì, t ăng insuline,
t ăng G, gi ảm thân nhi ệt).


6. Leptin (tt)



Leptin có vai trò đi ều hòa th ể tr ọng,



Chíc h leptin cho chu ột làm gi ảm ăn, th ể tr ọng gi ảm 50% sau 1 tháng (chíc h leptin ch ỉ
làm gi ảm m ỡ, khôn g làm gi ảm kh ối n ạc)




Leptine c ũng đi ều đỉ nh s ự h ấp th ụ th ức ăn, G máu, insuline máu.

thôn g qua vùn g d ướ i đồ i, leptin đi ều ch ỉnh thái độ ăn u ống và s ự đói , thân nhi ệt và s ự
tiêu hao n ăng l ượ ng.


6. Leptin (tt)



Ở ng ười béo phì leptin t ăng r ất cao. S ự t ăng này t ỉ l ệ v ới tr ọng l ượ ng c ơ th ể.



Ở n ữ gi ới, Leptin được ti ết ra v ới m ức b ổ sung để đi ều hoà hormone.

Dù leptin t ăng cao do n ội sinh ho ặc do đi ều tr ị v ới leptin ngo ại sinh, c ũng khôn g làm
gi ảm s ự ngon mi ệng, gi ảm cân, do tìn h tr ạng đề kháng leptin


6. Leptin (tt)



Theo Catherine-Le Stunff,:



S ự gia t ăng Leptine khôn g làm gi ảm s ự ngon mi ệng ở ng ườ i béo phì, nh ưng ti ếp t ục làm
t ăng s ự ăn nhi ều và càng làm t ăng tr ọng, đi ều này c ũng c ố cho l ý l ẽ là có s ự đề kháng

Leptine ở ng ườ i béo phì.

ở ng ười béo phì, Leptine t ăng 10 l ần cao h ơn l ượ ng Leptine ở ng ườ i bìn h th ườ ng , và t ỉ
l ệ v ới kh ối l ượ ng m ỡ.


SINH LÝ BỆNH (tt)
7. Stress: làm t ăng β -endorphin và adrenalin ở ng ườ i BP, làm t ăng G,
8. Thái độ ăn u ống: do trung tâm đói , no ở d ướ i đồ i, thay đổ i do thu ốc (amphetamin) làm
gi ảm ngon mi ệng, ch ống tr ầm c ảm 3 vòn g t ăng ngon mi ệng. Các y ếu t ố tâm l ý có th ể làm
RL thái độ ăn u ống .
9. Thu ốc: nhi ều thu ốc làm t ăng cân nh ư các thu ốc an th ần kinh, mu ối lithium, corticoid,
đồng hóa protein, progesteron, và có khi oestrogene (làm t ăng ngon mi ệng)



×