Tải bản đầy đủ (.pdf) (44 trang)

Thuật ngữ Điện Tự động hóa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (310.52 KB, 44 trang )

THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN - TỰ ĐỘNG HÓA
Absolute zero
Absorb
Ac
acceptor circuit
Accumulator

n.độ không tuyệt đối
v.hấp thụ
viết tắt của "alternating current" : dòng điện xoay chiều
n.mạch nhận
n.ắc qui

Adaptor

n.bộ thích nghi, bộ thích ứng: một thiết bị có thể được gắn vào
ổ cắm để tiếp nhận một hoặc nhiều phích cắm

Adjust
Alcomax

v.điều chỉnh
n.tên thương mại của các vật liệu từ vĩnh cửu nicken-nhôm có
đặc tính bất đẳng hướng
n.hợp kim
n.Ampe kế
adj.(dây điện) được bọc vỏ
n.bộ khuyếch đại
n.ăngten
n.thiết bị, máy móc
v.đặt vào, cung cấp tới


n.phần ứng
n.lõi phần ứng
v.lắp ráp
n.cái chấn lưu
n.cuộn cảm của chấn lưu
n.bộ pin, ác qui
n.bộ nạp ắcqui
n.chùm
v.uốn cong, làm cong
n.đường chéo
vật thể
n.nồi supde, nồi hơi
n.cái ngắt điện, công tắc, cầu dao
n.bánh răng dạng chổi
n.dây cáp
n.dây bọc
n.điện dung
n.tụ điện
n.công suất
n.chổi than
n.cực âm, catốt
n.tia âm cực
n.pin
v.nạp điện
n.bộ nạp điện
n.cuộn cảm

Alloy
Ammeter
Amoured

Amplifier
Antenna
Apparatus
apply to
Armature
armature core
Assemble
Ballast
Ballast choke
battery
Battery charger
beam
Bend
Bias
body
Boiler
Breaker
Brush gear
Cable
Cable conduct
capacitance
capacitor
Capacity
Carbon brush
Cathode
Cathode Ray
Cell
Charge
charger
Choke


1


Circuit
Circuitry
coat
Coil
collector
commutator
commutator end
bearing
commutator segment
commutator winding
comparatively
Component
Conduct
conductivity
Conductor
Conduit
Connect acorss
Connect between
Connect to
connection
continuity
Control
Convert
Converter
Cool
copper

Core
cover
current
current carrying
conductor
Dc
decrease
degree
Detector
Deviation
Device
Diagram
Die away
Dielectric
Dirt
discharge
distribution

n.mạch điện
n.hệ thống mạch điện
v.phủ, tẩm, bọc, tráng
n.cuộn dây
n.cổ góp, vành góp, ống góp, cực góp
n.bộ chuyển mạch, bộ góp điện (trong máy phát điện)
n.giá đỡ cực bộ góp điện
n.séc măng cổ góp
n.cuộn dây chuyển mạch
adv.tương đối
n.thành phần, linh kiện
v.dẫn điện, nhiệt

n.tính dẫn điện, dẫn nhiệt
n. Chất dẫn điện (điện), dây dẫn
n.ống dẫn (nước, dầu)
n.cáp điện
v. mắc song song
v.nối giữa (hai điểm)
v.kết nối với, nối nối tiếp
n.sự tiếp xúc, sự kết nối
n.tính liên tục, sự liên tục
n.các chuuyển mạch, công tắc
bộ phận chuyển mạch, bộ phận điều khiển
v.biến đổi, chuyển đổi
n.bộ chuyển đổi
v.làm mát, làm nguội
đồng đỏ
n.lõi
v.bọc
dòng điện
n.dây dẫn đang có dòng điện
viết tắt của "direct current" : dòng điện một chiều
v.giảm xuống
n.độ
n.máy dò
n.độ lệch
n.Thiết bị, dụng cụ, máy móc
n.biểu đồ, sơ đồ
v.tắt dần, mất dần
n.chất điện môi
adj.thuộc chất điện môi
n.bụi bẩn

v.phóng điện
n.trạm phân phối
2


substation
Disturbance
Driving end bearing
Driving shaft
Eddy
Eddy current
Electrolysis
Electrolyte
Electrolytic
Electrolytic capacitor
Electromagnet
Electromagnetic
Electromechanical
relay
Electromotive
Electromotive Force
Electroplating
electrostatic
electrostatic field
Emfs
Energize
Energy
Error
Excessive
Fan hub

Feed to
Feedback
Field coil
Fixed resistor
Flourescent
flow
Force
Formula
Frame
Friction
Fuse
Gain
Gap
Generate
Generator
Germanium
Glow
Gravity
Grid
Headset

n.sự làm nhiễu loạn, sự nhiễu loạn
n.đệm đặt trụ
n.trục truyền động
adj.xoáy
n.dòng fucô
n.hiện tượng điện phân, sự điện phân
n.chất điện phân
adj.thuộc điện phân
n.tụ hóa

n.nam châm điện
adj.điện từ
n.Rơle cơ điện
adj.điện động
n.sức điện động, suất điện động
n.kỹ thuật mạ điện
adj.tĩnh điện
n.trường tĩnh điện
viết tắt của Electromotive force : suất điện động
v.làm cho có năng lượng, năng lượng hóa
n.năng lượng
n.lỗi, hỏng hóc, sai số
adj.quá mức, thừa
n.trục bánh xe, moayơ
v.đưa tới (điện)
n.sự hồi tiếp
n.cuông dây tạo trường, cuộn dây kích thích
n.điện trở cố định
adj.huỳnh quang
n.dòng điện
v.chảy
n.sức, lực
n.công thức
n.khung
n.ma sát, sự trà sát
n.cầu chì
n.hệ số khuyếch đại
n.khe hở
v.sinh ra
n.máy phát điện

n.Nguyên tố Germani
v.bừng sáng, rực sáng
n.trọng lực, trọng lượng
n.hệ thống đường dây điện
n.bộ ống nghe điện đài
3


Heat shunt
Heat sink
Hinged
Hinged armature
relay
Hydrelectric
Ignore
Illumination
Impedance
Induce
Induction
Induction
Induction coil
Inert
Inert gas
Input transducer
Instruction
Instrument
Insulated support
Insulator
Interrupt
Ionization

Ionize
Lamination
Latch
Lead
Lead-acid
accumulator
Light meter
Liquid
Load
Loss
lower
Luminous
Lux
Machinery
Magnet
Magnetic
Magnetic effect
Magnetic field
Magnetize
Main pole coil
winding
maintenance

n.lá chắn nhiệt
n.cái tản nhiệt
adj.có bản lề, có khớp nối
n.Rơ le lõi sắt quay
adj.thủy điện
v.bỏ qua
n.sự chiếu sáng

n.trở kháng
v.cảm ứng (điện từ)
n.sự cảm ứng
n.sự cảm ứng
n.cuộn cảm ứng
adj.trơ
n.khí trơ
n.máy biến năng nhập
n.lời chỉ dẫn, hướng dẫn
n.công cụ, dụng cụ
n.chân cách điện
n.chất cách điện
v.ngắt
n.sự iôn hóa
v.ion hóa
n.sự cán mỏng, sự dát mỏng
n.chốt, then
n.chì
n.ắc qui chì axít
n.dụng cụ đo độ sáng
n.adj. chất lỏng, dạng lỏng
n.tải: công suất đầu ra của máy phát, động cơ, máy biến áp…
hay công suất tải trong mạch điện tải
n.sự mất mát, hao hụt
v.hạ xuống
adj.quang
Luxơ (đơn vị chiếu sáng)
n.cơ cấu, máy móc
n.nam châm
adj.có từ tính

n.hiệu ứng từ
n.từ trường
v.từ hóa
n.cuộn dây trục chính
n.sự bảo dưỡng, duy trì

4


Manganin
measure
metal
Metallic
Mixture
Motor pole shoe
movement
negative
Negligible
Non-magnetic
Non-metal
Object
Ohmmeter
Operate
Operator
Oscillator
Oscilloscope
overcome
Overhead line
overheat
Oxide

Path
Permanent magnet
Phosphor
Photoelectric
Photoelectric cell
Pivot
Plug
Plunger
Point capacitor
Polarity
Pole bolt
Potential
Potentiometer
Power
Power factor
Primary wind
Process
psitive end
Pulse
Pylon
Ray
Reactivate

n.Hợp kim đồng mangan-niken có điện trở suất rất cao
và hệ số nhiệt của điện trở thấp.
n.đo, đo lường
n.kim loại
adj.thuộc kim loại, làm bằng kim loại, như kim loại
n.hỗn hợp
n. má phanh môtơ

n.sự chuyển động, dòng chuyển rời
n.âm, cực âm
adj. không đáng kể, có thể bỏ qua được
adj.không có từ tính
n.Á kim, phi kim
n.vật thể
n.Ôm kế
v.điều khiển, vận hành
n.người điều khiển máy móc
n.máy tạo dao động
n.máy nghiệm dao động, máy hiện sóng
v.thắng
n.đường dây điện trên đầu
v.trở nên quá nóng
n.ôxít
n.đường
n.nam châm vĩnh cửu
n.phốt pho
adj.quang điện
n.pin quan điện
v.xoay quanh trục
n.phích cắm
n.píttông
n.tụ điện cắm
n.chiều phân cực
n.bulông cực
adj.thuộc điện thế
n.điện thế
n.cái phân thế, vônkế
n.công suất, năng suất, năng lượng

n.hệ số công suất
n.cuộn sơ cấp (trong máy biến thế)
v.xử lý
n.qui trình xử lý
cực dương
n.xung
n.cột điện cao thế
n.tia
v.kích hoạt, phục hồi hoạt động
5


Receiver
Rectification
Rectifier
Rectify
Rectify
Regulate
Regulator
Reinforce
Relay
Release
Reliability
Remove
require
Reservoir
Reset
Resistance
Resistor
Rheostat

Risk
Sample
Satellite
Scale
Scale deflection
Search head
secondary wind
Semiconductor
Sensor
Shaft
Signal
Simultaneous
Sliding switch
Solar cell
solder
Soldering iron
Solenoid
Source
Specific gravity
Spindle
Spring
Steadily
Steel tower
Steel-core aluminium
Step down
Stranded
Stranded conductor

n.máy thu
n.sự chỉnh lưu

n.bộ phận chỉnh lưu
v.chỉnh lưu
v.tách sóng
v.điều chỉnh
n.bộ điều chỉnh
v.tăng cường, gia cố
n.Rơ le
v.giải phóng
n.sự tin cậy
v.bỏ ra, tháo ra
v.cần đến
n.hồ chứa nhân tạo hoặc tự nhiên
v.đặt lại
n.Điện trở (đại lượng vật lý đặc trưng cho sự cản trở dòng điện
n.cái điện trở
n.cái biến trở, hộp số
n.rủi ro, nguy hiểm
n.mẫu
n.vệ tinh
n.thang đo, tỉ lệ
n.độ lệch thang đo
n.đầu dò
n.cuộn thứ cấp
n.chất bán dẫn
n.cảm biến
n.trục
n.tín hiệu
adj. đồng thời
n.công tắc trượt
n.pin mặt trời

v.hàn
n.chất để hàn, que hàn
n.mỏ hàn
n.cuộn dây ruột gà
n.nguồn
n.trọng lượng riêng
n.trục quay, trục chính
n.lò xo
adv.đều đặn, ổn định
n.cột điện cao thế
n.dây nhôm lõi thép
v.hạ xuống (điện áp)
adj.nhiều sợi bện lại
n.dây dẫn nhiều sợi bện lại
6


Stress
substance
Substation
supperconducting
Supperconductivity
Supply
Suspension-type
insulator
Switchgear
Synchronuous
Temperature-sensing
device
Tension

Term
Thermal
Thermistor
Thyristor
To be in parallel
To be in series
Tolerance
Torque
Transducer
Transformer
transformer
lamination
Transmission system
Transmitter
Tube
Tubular
Tune
Tungsten
Tungsten filament
Tuning capacitor
Turbo-alternator
Ultraviolet
Value
Valve
Variable
Vary
Volmeter
Voltage
Wire
Wire to


n.ứng suất
n.vật chất
n.trạm
adj.siêu dẫn
n.hiện tượng siêu dẫn, tính siêu dẫn
n.nguồn cung cấp
n.chất cách điện ở thể vẩn
n.cơ cấu đóng mạch, chuyển mạch
adj.đồng thời, đồng bộ
n.thiết bị cảm nhiệt
n.sức căng
Meaning
adj.nhiệt, thuộc về nhiệt
n.Nhiệt điện trở: cái điện trở có trị số thay đổi theo nhiệt độ
n.thyrixto: tên chung của nhóm thiết bị bán dẫn
mắc song song
mắc nối tiếp
n.dung sai
n.mômen xoắn, mô men quay
n.máy biến năng (thiết bị chuyển sự biến thiên của đại lượng
này sang đại lượng khác, vd: áp suất - điện thế)
n.máy biến thế
n.miếng sắt dát mỏng làm lõi biến thế, lá thép
n.hệ thống dẫn điện
hệ thống truyền điện
n.máy phát
n.ống, đường ống
có hình ống
v.điều chỉnh

n.Vonfram
n.dây tóc bằng Vonfram
n.biến dung
n.máy phát điện xoay chiều bằng tuabin; máy dao điện bằng
tuabin
adj.cực tím, tử ngoại
n.giá trị
n.đèn điện tử, van
adj. có thể thay đổi được, có thể biến đổi được
v.thay đổi, biến đổi
n.vôn kế
n.điện áp, suất điện động
n.dây dẫn
v.nối bằng dây điện với, nối tiếp đất
7


Stablize
Stablizer
Magnitude
Amplitude
Frequency
Leak
Leakage
Oxidize
Oxidization
AACS
AAM

v.làm ổn định

n.bộ ổn định
n.độ lớn
n.biên độ (của dao động, sóng)
n.tần số (của dao động, sóng)
v.rò rỉ
n.sự rò rỉ
v.ôxi hóa
n.sự oxi hóa
Asynchronous address communication system: Hệ thống liên
lạc thông tin địa chí không đồng bộ
1.Amplitude and angle modulation: Điều chế góc và tần số
2.Asymmetric amplitude modulation: điều chế biên độ không
đối xứng

AATC
ABC

Automatic air traffic control: Kiểm soát không lưu tự động
1.American Broadcastin Corporation: Công ty phát thanh
(truyền hình) Mỹ
2.Automatic background control: kiểm soát tiếp nền tự động
3.Automatic bandwith control: Kiểm soát dải băng rộng tự
động
4.Automatic bass compensation: Bù thanh trầm tự động
5.Automatic beam control: Kiểm soát chùm tia tự động
6.Automatic bias control: Kiểm soát phân cực tự động
7.Automatic brightness control: Kiểm soát độ chói sáng tự
động

ABDL

ABN
ABO
ABP
ABS VM
ABU
AC

Automatic binary data link: tuyến dữ liệu nhị phân tự động
Airborn: ở trên không trung
Astable blocking oscillator: Bộ dao động chặn không ổn định
Active bandpass: dải băng thông tích cực
Absolute volmeter: vônkế tuyệt đối
Asian Broadcastinh Union: Liên hiệp phát thanh Châu Á
1.Access control: kiểm soát nhập (dữ liệu)
2.Accumulator: bộ tích trữ (ắcqui)
3.Adjacent channel: kênh kế cận
4.Alternating current: dòng điện xoay chiều
5.Analog computer: Máy tính kỹ thuật tương tự
6.Armored cable: Cáp bọc thép
7.Automatic computer: máy vi tính tự động

ACA

1.Adaptive clutter attenuator: bộ suy giảm tín hiệu dội đến
2.Adjacent channel attenuation: sự suy giảm kênh kế cận
3.American Communications Association: Hiệp hội thông tin
liên lạc Mĩ
4.Automatic cirnuit analyzer: bộ phân tích mạch tự động

8



ACC

1.Accumulator: bộ tích lũy (ắcqui)
2.Automatic color control: Kiểm soát màu tự động
3.Automatic chrominance control: Kiểm soát độ chứa màu tự
động

ACCESS

Automatic computer-controlled electronic scanning system: Hệ
thống quét điện tử tự động kiểm soát bằng máy vi tính
1.Automated Cable experitise: tuyến giám định cáp tự động
2.Automatic computing equipment: thiết bị vi tính tự động
Autocorrrelation function: Hàm tương thích tự động
Adjacent channel Interference: Giao thoa kênh kế cận
Asynchronous communicationinterface adapter: Thiết bị nhận
phân cách thông tin không đồng bộ
Automated classification and interpretation of data: Phân loại
và diễn dịch dữ liệu tự động
Acknowledge (Character): Ký hiệu, xác nhận đã nhận được
Air-cooled: Được làm nguội bằng không khí
Association for computing Machinery: Hiệp hội máy móc sử
dụng vi tính
Acoustics: âm học, âm thanh học
Acquistion: thu nhận (tiếp nhận) dữ liệu, thông tin, hình ảnh
1.Audio cassette recorder: Máy ghi âm cát sét
2.Automatic circuit restoration: phục hồi mạch tự động
Automatic code translation: diễn dịch mã số tự động

1.Antenna couper unit: bộ liên kết anten
2.Automatic calling unit: Bộ gọi tự động (điện thoại)
Attention device: Thiết bị cảnh báo
Analog-to-digital: Chuyển đổi từ kỹ thuật tương tự qua kỹ
thuật số
Advanced design array radar: Hệ thống Rađa phát hiện và
nhận biết tên lửa xuyên lục địa
Analog-to-digital converter: Bộ chuyển đổi kỹ thuật tương tự
qua kỹ thuật số
Automatic digital-data error recorder: Thiết bị ghi sai sót dữ
liệu-kỹ thuật số tự động
Address: địa chỉ
Automatic digital encoding system: Hệ thống mã hóa kỹ thuật
số tự động
Automatic direction finder: Bộ dò hướng tự động
Automatic data link: tuyến dữ liệu tự động
Adaptive delta modulation: Biến điệu (điều chế) delta tiếp
nhận
Automatic data processing: xử lý dữ liệu tự động
Adaptive differential pulse-code modulation: biến điệu (điều
chế) mã xung vi sai tiếp nhận
Automatic data processing equipment: Thiết bị xử lý số liệu tự
động

ACE
ACF
ACI
ACIA
ACID
ACK

ACLD
ACM
acous, acoust
acq, acqn
ACR
ACT
ACU
AD
A-D
ADAR
ADC
ADDER
addr
ADES
ADF
ADL
ADM
ADP
ADPCM
ADPE

9


ADPS
ADU
AES
AESC
AF
AFA

AFB
AFE
AFIPS

AFMR
AFR
AFSK
AFTN
AG
AGC
AGE
ah
AHPL
AI
AIC
AIM

AIP
Aircomnet
AIS
AJ
ALC
ALU
AM

AMA
AMCCD

Automatic data processing system: Hệ thống xử lý sos liệu tự
động

Automatic dialing unit: Thiết bị quay số tự động
Audio Engineering Society: Hiệp hội kỹ thuật âm thanh
American Engineering Standards Committee: Ủy ban tiêu
chuẩn kỹ thuật Mỹ
1.Assigned frequency: tần số chỉ định
2.Audio frequency: tần số âm thanh
Audio-frequency amplifier: Bộ khuyếch đại tần số âm thanh
Assigned frequency band: dải tần số chỉ định
Antiferroelectric: Phản sắt điện
American Federation for InformationProcessing Societies:
Liên
hiệp các hiệp hội xử lý thông tin Mỹ
Antiferrmagnetic resonance: cộng hưởng phản sắt từ
Acceptable failure rate: tỉ lệ sai số cho phép
Audio-frequency Shift keying: phát tín hiệu lệch âm tần
Aeronautical fixed telecommunications network: mạng viễn
thông định vị hàng không hàng hải
Available Gain: Lợi suất sử dụng
Automatic gain control: Kiểm soát lợi suật tự động
Auxilary ground equipment: thiết bị tiếp đất bổ sung
Ampere hour: ampe-giờ
A hardware programing language: ngôn ngữ lập trình phần
cứng
Aritficial Intelligence: trí tuệ nhân tạo
Aritficial Intelligence consortium: tổ hợp trí tuệ nhân tạo (Mỹ)
1.Access isalation mechanism: cơ chế cô lập cửa nhập
2.Air-isolation monolithic (structure): (cấu trúc) cô lập không
khí
nguyên khối
American Institute of physics: Viện đại học vật lý Mỹ

Air force communication network: mạng thông tin không quân
Automatic intercept system: hệ thống ngăn chặn tự động
Antijamming: chống gây nhiễu
1.Adaptive logic circuit: mạch nhận logic
2.Automatic level control: kiểm soát mức tự động
Arithmetic and logical unit: thiết bị thuật số học và logic
1.Ammeter, amperemeter: ampe kế
2.Amplifier: Bộ khuyếch đại
3.Amplitude: Tần số
4.Amplitude modulation: điều chế tần số, điều tần
5.Associative memory: Bộ nhớ liên hợp
6.Auxilary memory: Bộ nhớ phụ
Automatic message accounting: Thanh toán điện tín tự động
Accumulation-mode charge-coupled device: thiết bị lưu trữ
dạng thức kiểu nạp liên kết
10


AMI
AML
AMP
AM/SSB
AMTI
ANA
ANI
ANL
ANRS
ANSCII

ANTIVOX

AO
AOB
AOC
APC

APCM
API
APK
APL
APLAS

APLL
APR
APSK
APSS
APT

APU
ARC

Alternative mark inversion: biến đổi ngược mã hiệu
Automatic modulation limiting: sự giới hạn điều biến tự động
1.Active medium propagation: Môi trường truyền sóng chủ
động
Amplitude-modulation/single-side-band (operation): Biến điệu
biên độ/dải biên đơn
Airborn moving-target indicator: Bộ chỉ thị mục tiêu dị động
trong không gian
Automatic network analyzer: bộ phân tích mạng tự động
Automatic number identification: xác nhận số tự động

Automatic noise limiter: bộ giới hạn tiếng ồn tự động
Automatic noise reduction system: Hệ thông khử tiếng ồn tự
động
American National Standard Code for Information
Interchange:
Mã tiêu chuẩn quốc gia Mỹ cho các trao đổi thông tin
Antivoice-operated transmission: truyền phát xử lý khử giọng
nói
Acoustooptic: Quang âm
Adder output bus: thanh ra bổ sung
Automatic coverload control: kiểm soát quá tải tự động
1.Adaptive pridictive coding: sự mã hóa dự báo tiếp nhận
2.Amplitude-phase conversion: sự chuyển đổi biên độ-pha
3.Automatic phase control: Sự kiểm soát pha tự động
4.Automatic power control: Sự kiểm soát công suật tự động
Adaptive pulse-code modulation: Biến điệu mã xung tiếp nhận
Air-position indicator: Bộ chỉ thị vị trí (tọa độ) không gian
Amplitude-phase shift keying: đánh tín hiệu theo biên độ-pha
Average picture level: mức hình ảnh trung bình, độ nét trung
bình
Automatic programmable logic array suynthesis system: Hệ
thống
tổng hợp mạng logic lập trình tự động
Analog phase-locked looop: vòng khóa-pha kỹ thuật tương tự
1.Airborn profile recorder: Máy ghi biên dạng không gian
2.Alphanumeric: chữ và số
Amplitude-phase shift keying: đánh tín hiệu theo biên độ-pha
Automatic prigrma search system: hệ thống khảo sát chương
trình tự động
1.Automatical programmed tools: các dụng cụ được chương

trình
hóa một cách tự động.
2.Automatic picture transmission: truyền hình ảnh tự động (hệ
thống truyền hình)
Auxialiary power unit: Cụm công suất phụ trợ
Automatic remote control: Điều khiển tự động từ xa
11


ARPA

1.Advanced Research Projects Agency: Cơ quan nghiên cứu
các
dự án chuyên sâu (Mỹ)
2.Automated radar plotting aid: Lập đồ bản tự động hóa nhờ
rađa

ARQ

Automatic request (for repetition): yêu cầu tự động hóa (để lặp
lại)
Air route serveillance radar: rađa cảnh giới đường không
Automatic range tracking: thăm dò tự động tầm xa
Audio-response unit: Đơn vị trả lời âm thanh
Absorption spectroscopy: máy quang phổ hấp thụ
1.American Standard Association: Hiệp hội tiêu chuẩn Mỹ
2.Automatic spectrum analyzer: Máy phân tích phổ tự động
1.Automatic selectivity control: kiểm soát độ lựa chọng tự
động
2.Automatic sensitivity control: kiểm soát độ nhạy cảm tự

động
3.Automatic switch center: trung tâm chuyển mạch tự động
Automatic stabilization and control system: hệ thống kiểm soát

cân bằng tự động
Amplitude-shift keying: thao tác phát tín hiệu biên độ
1.Airborn search radar: rađa thăm dò khí quyển
2.Airport surveillance radar: Rađa kiểm soát khí quyển
3.Automatic send-receive : nhận gửi - tự động bằng vô tuyến
4.Automatic send-reveive set: thiết bị nhận gửi - tự động bằng

tuyến
5.Automatic speed recognition: đoán nhận giọng nói tự động

ARSR
ART
ARU
AS
ASA
ASC

ASCS

ASK
ASR

ASW
ATDM
ATE
ATF


ATR
ATS

ATV:
Autodin
Autoplot
Autopol

Acoustic-surface wave: sóng âm thanh bề mặt
Asynchronous time-devision multiplexing: mạng phân chia
thời gian không đối xứng
Automatic test equipment: thiết bị kiểm nghiệm tự động (thành
phần và hệ thống)
1.Actuating transfer function: chức năng chuyển đổi kích
thước
2.Adaptive transveral filter: bộ lọc tiếp nhậ thuận nghịch
1.Antitransmit-receive (switch): (chuyển đổi) chống phát thu
2.Audio tape recorder: máy ghi âm
1.American television Society: hiệp hội vô tuyến truyền hình
Mỹ
2.Automatic test system: Hệ thống thử nghiệm tự động
Automatic threshold variation: Thay đổi ngưỡng tự động
Automatic digital network: mạng kỹ thuật số tự động
Automatic plotter: máy đo vẽ (tọa độ) tự động
Automatic polarity indication: Xác định cực tính tự động

12



Autosercocom

Automatic secure voice communication: thông tin tự động bảo
mật
bằng giọng nói

Autovon
A-V
AVA
AVC

Automatic voice network: mạng tiến nói tự động (điện thoại)
Audio-visual: nghe-nhìn
Active Van Atta array: Mạng lưới anten chủ động Van-Atta
1.Automatic voltage control: Kiểm soát điện áp tự động
2.Automatic volume compressor: nén âm lượng tự động
3.Automatic volume control: kiểm soát âm lượng tự động

AVDS

Automatic vacuum depositon system: Hệ thống lắp chân không
tự
động (thiết bị)

AVE

1.Automatic volume expander: bộ tăng âm lượng tự động
2.Automatic volume expansion: sự tăng âm lượng tự động
Aviation electronics: điện tử học hàng không
1.Automatic video noise leveling: mức tiếng ồn video tự động.

2.Automatic video noise limiter: thiết bị giới hạn tiếng ồn
video tự
động
3.Automatic video noise limiting: giới hạn tiếng ồn video tự
động
Additive white Gaussian noise: nhiễm âm thanh Gausse trắng
bổ
sung
Airborne weather radar system: hệ thống rađar khí tượng hàng
không
Automatic zero set: Đặt mức zero tự động
binary asymmetric channel: Kênh kép không đối xứng
Basic automatic chechout equipment: thiết bị cơ sở kiểm
nghiệm
tự động
Beacon antenna equipment: thiết bị anten định vị
1.Balance-to-unbalance: điều kiện cân bằng đối xứng; biến áp
đồng bộ 4 sóng
2.Balanceing unit: cụm, thiết bị cân bằng

Avionics
AVNL

AWGN

AWRS
AZS
BAC
BACE


BAE
Balun

BARITT

Barrier-injection and transit-time (diode): đi ốt (phun chắn và
thời
gian chuyển tiếp)

BBD

1.Bucket-bridge charge-coupled device: Thiết bị phóng-nối cổ
góp
2.Bulk-barrier diode: điốt ngưỡng đơn cực

BBDL
BCB

Bucket-bridge delay line: tuyến trễ kiểu phóng-nối
1.Broastcast band: dải tần phát thanh AM
2.Buffer control block: thiết bị khóa giảm xung
binary coded-decimal: mã số nhị phân thập phân
Beam-current feedback: hồi tiếp dòng - chùm tia

BCD
BCF

13



BCFSK

BCI
BCN
BDAM
BDI
BDU
BEAMOS
BEF
BEL
BEP
BEST

Binary coded frequency shift keying: phát tín hiệu tần số mã
hóa
kép
1.Binary coded information: thông tin mã hóa kép
2.Broadcast interference: giao thoa sóng phát thanh
Broadband communication network: mạng truyền thông phát
thanh
Basic direct access method: Phương pháp truy cập cơ sở trực
tiếp
Bearing deviation indicator: bộ chỉ thị độ lệch hướng
Basic display unit: đơn vị màn hình cơ bản
Beam-accessed metal-oxide-semiconductor: Linh kiện bán dẫn
oxít kim loại nhập chùm tia
Band-elimination filter: bộ lọc giới hạn dải tần số
Bell character: đặc tính cường độ tín hiệu âm thanh
Bit-error probality: xác suất sai số bít (đơn vị tin học)
base - emitter self-aligning technique: kỹ thuật tự sắp xếp cực

phát
gốc

BEV
BF

Billion electron volts: một tỷ electron vôn
1.Ballistics focusing: Hội tụ quĩ đạo chùm tia
2.Bandpass filter: Bộ lọc dải băng thông qua
3.Beam forming: Sự tạo thành chùm tia
4.Beat Frequency: Tần số va đập

BFD
BFE
BFN
BFO

Beat frequenct detection: Tách sóng tần số va đập
Beam-forming electrode: Điện cực tạo chùm tia
Beam-forming network: Mạng tạo chùm tia
Beat-frequency oscillator: Bộ dao động tần số va đập (mạch
động)
Bipolar-junction field-effect transitor
1. Transitor hiệu ứng trường tiếp giáp cực kép
2.Công nghệ chế tạo IC trên cơ sở transitor cực kép

BIFET

BIFT


BIGFET
BILBO
MIMAC
BIMOS

BIP

Backside-illumianted frame transfer: Truyền hình khung hình
ảnh
mặt lưng
Bipolar insulated-gate field-effect transitor: transistor hiệu ứng
trường cực kép cổng cô lập
Built-in logic block observer: Thiết bị quan sát khối thiếut lập
logic
Bistable magnetic core: lõi từ tính ổn định kép
Bipolar metal-oxide-semiconductor
1.Linh kiện bán dẫn oxít kim loại cực kép
2.Công nghệ chế tạo IC trên cơ sở linh kiện bán dẫn kim loại
cực
kép
1.Binary-image procesor: bộ xử lý hình ảnh kép
2.Built-in Pulser: Bộ tạo xun bên trong.
14


Bisync
BJ
BJT
BL


BLF
BLIP
BMEWS

BNC
BO

Binary synchronous communication: thông tin đồng bộ kép
1.Barrage jammer: bộ gây nhiễu chặn
2.Barrage jamming: sự gây nhiễu chặn
Bipolar junction transitor: transitor tiếp giáp lưỡng cực
1.band-limited: dải tần bị giới hạn
2.Base line: tuyến cơ sở
3.Block line: tuyến block
Bubble-lattice file: tập tin mạng lưới
Background-limited infrared photoconductor: quang dẫn hồng
ngoại giới hạn nối đất
Ballistic missile early-warning system: hệ thống phát hiện từ
xa tên
lửa xuyên lục địa
1.bayonet nut connector: mối nối được chọn
2.Bulk negative conductance: độ dẫn ngược thể tích
1.Beat oscillator: Bộ dao động tạo phách
2.Blackout: sự tắt ánh sáng, tín hiệu; sự mất liên lạc
3.Blocking oscillator: Bộ dao động chẹn

Bolovac

Bolomatric voltage and current (standard) dòng và điện áp xạ
nhiệt

(tiêu chuẩn)

BOLT
BOT
BOW
BP, bp

Beam-of-light transistor: transistor chùm sáng
Beginning of tape: dấu bắt đầu bằng đục lỗ (máy vi tính)
Backward-wave oscillator: bộ dao động sóng ngược
1.Bandpass: dải thông
2.Block point: điểm block
3.Bonded single paper: giấy cách điện một mặt
4.Bypass: rẽ mạch; lọc tần số

BPF
BPL
BPM
bps
BPSK
BPU
BRA
BRF
BS

Bandpass filter: Bộ lọc tần số thông
Bandpass limiter: bộ giới hạn băng thông
Biphase modulation: điều biến hai pha
1.Beacon portable set: Thiết bị định vị (vô tuyến) sách tay
1.Bits per second: bit/giây

Binary phase-shift keying: điện báo pha kép
Basic processing unit: đơn vị xử lý cơ bản
Bench-replacement assembly: tập thay thế theo bậc
Band-rejection filter: Bộ lọc dải tần loại
1.Backcatter: tác xạ ngược
2.Backspace (character): (kí hiệu) quay ngược lại
3.Band-stop: dừng băng
4.Base shield: màng chắn cơ bản
5.Beam splitter: Bộ phân chia chùm tia
6.Binary scale: thang kép
7.Bounded single-silk: Cô lập cấp đơn

BSA

Bus state analyzer: Thiết bị phân tích trạng thái thanh dẫn

15


BSAM

BSC

BSDC
BSIC
BSMV
BST
BSU
BTF
BTN

BTR
BTS
BWA
BWC
BWO
BWPA

Basic sequential-access method: Phương pháp truy cập chuỗi

bản
1.Beam steering computer: Máy vi tính lái chùm tia
2.Binary symmetric channel: Kênh đối xứng kép
3.Binary synchronous communications: thông tin liên lạc đồng
bộ
kép
Binary symmetric dependent channel: Kênh phụ thuộc đối
xứng kép
Binary symmetric independent channel: Kênh độc lập đối xứng
kép
Bistable multivibrator: bộ đa hài ổn định kép
Beam-switching tube: Chuyển mạch chùm tia
Beam steering unit: bộ lái tia
Binary transversal filter: Bộ lọc ngang hai thành phần
Button: nút
Bit-timing recovery: hồi phục đồng bộ ký hiệu
Broadcast television system: hệ thống truyền hình
Backward-wave amplifier: Bộ khuyếch đại sóng hồi tiếp
1.Backward-wave converter: bộ chuyển đổi sóng ngược
2.Beam-width compressor: Bộ nền chùm tia
Backward-wave oscillator: bộ dao động sóng ngược

1.Backward-wave parametic amplifier: Bộ khyếch đại tham số
sóng ngược
2.Backward-ware power amplifier: Bộ khuyếch đại công suất
sóng ngược

Byp cap
Coefficient
C+
CCA

Bypass capacitor: tụ điện mạch song song
hệ số, hằng số
Đầu ra dươn từ nguồn hướng theo mạch
Đầu ra âm từ nguồn hướng theo mạch
1.Chopper amplifier: Bộ khuyếch đại điều biến và giải điều
biến tín
hiệu
2.Clutter attenuation: Suy giảm vết dội tạp

CACSD

Computer-aided cổntl system design: Thiết kế hệ thống kiểm
soát
bằng máy vi tính

CAD
CADAT

Computer-aided design: thiết kế trên máy vi tính
Computer -aided design and test system: hệ thống kiểm

nghiệm và
thiết kế trên máy vi tính

CADF

Commulated-antenna direction finder: Bộ dò hướng anten
chuyển
mạch

16


CADIC

Computer-aided design of integrated circuits: thiết kế bằng
máy vi
tính các mạch tích hợp

CAOS

Computer-augmented oscilloscope system: hệ thống tạo dao
động
tăng dần nhờ máy vi tính

CAPR
car
CARDS

Catalog of programs: danh mục các chương trình
Carrier: sóng mang

Computer-assisted radar display system: hệ thống màn hình
rađa
được vi tính hỗ trợ
constant-angle regflection interference spectroscopy: Thiết bị
tạo
phổ giao thoa phản xạ góc không đổi
collission avoidance system. Hệ thống tránh va chạm ( máy
bay)
Computer-aided software engineering. Kĩ thuật phần mềm trên
máy
vi tính

CARIS

CAS
CASE

CAT
cath
cath fol
CATLAS

CATRIF

1.Computer-aided test. Kiểm nghiệm bằng vi tính
2.Cooled-anode tube. Đèn ống có dương cực được làm nguội
cathode. Catốt, âm cực
Cathode follower.mạchlập catôt, mạch lập âm cực
Centralized automatic trouble location system. Hệ thống tự
động

trung tâm định vị sai sót
Computer-aded test and repair integrated facility. Thiết bị tự
động
(dùng máy vi tính) kết hợp thử nghiệm và sửa chữa.

CATT

1. Controlled avalanche transit-timetriode. Triôt kiểm soát
dòng điện tử.
2.Cooled-anode trransmitting tube. Đèn điện tử dương cực
được làm nguội.

CATV

Community antenna television. Vô tuyến truyền hình ăngten
chung.
Constant angular velocity. Tốc độ không đổi.
1. Channel addrress word.từ địa chỉ kênh
2. Cômmn aerial working. Thu và phát bằng ăng ten chung
1. C- bias. Phân cực C
2. Citizen band. Dải tần số công cộng.
3.Control board. Bảng điều khiển
4. controll button. Nút kiểm soát.

CAV
CAW
CB

CBC


Canadian Boardcassting Corporation. Công ty phát thanh
( truyền hình) ca nada

17


CC

1. Call on carry. Gọi trên mạn truyền tải điện
2. Central control. Trung tâm điều khiển.
3. Common collector( transistor connection). Cực góp chung.
4.Continuous current. Dòng điện liên tục.

cc

1. Continuous current. Dòng điện liên tục
2.Cotton- covered. Được bọc bằng sợi bông.
Carrier controlled appoarch. Hạ cánh kiểm soát bằng máy vô
tuyến
Charge-coupled area imagesensor. Bộ chuyển đổi vùng nhạy
hình ảnh nạp- phóng tín hiệu.
Conductively connected charge-coupled device. Thiết bị nối
dẫn
nạp- phóng
Continuous- cathode( emitting-sole) crossed-fied amplifiter.
Bộ khuyếch đại trường xoay âm cực liên tục
Current controlled current source. Nguồn dòng điện kiểm soát
bằng cường độ dòng
Charge-coupled device. Thiết bị nạp phóng.
Cross-correlation function. Hàm tương quan.

Cryogenic continuous film memory. Bộ nhớ mang cryogeê liên
tục
charge-couple imager. Bộ tạo ảnh nạp- nối
Consultative committee for internationnal Radio.
Internationnal radio
consulative Committee. ủy ban tư vấn vô tuyến quốc tế.

CCA
CCAIS
CCCCD

CC-CFA
CCCS
CCD
CCF
CCFM
CCI
CCIR

CCITT

CCM

CCROS
CCS

CCSK
CCSL
CCTV
CCVS


CCW

Consultative committee for internationnal Telegraphy &
Telephones, Internationnal Telegraphy &Telephone
Consultative Committee. ủy ban tư vấn điện tín- điện thoại
quốc tế.
1. Control computer module. Module điều khiển máy vi tính.
2. Convection current mode. Dòng đối lưu.
3. Counter - countêmaures. Biện pháp chống trả đưa
Card câpcitor read-only storage. Lưu trữ phiếu chỉ đọc
1. Colective call sign. Tín hiệu gọi chung.
2. Command and control system. Hệ thiíng yêu cầu và điều
khiển
3. Cômmn channel signaling(unit).( thiết bị) tạo tín hiệu theo
hình chung.
Cyclic code- shift keying. Gõ phím mã chu kì.
Compatible current-skining logic(mạch) logic tương đương với
dòng điện giảm dần
Closed circuit television. Hệ vô tuyến truyền hình mạch kín.
Cu rrent controlled voltage source. Nguồn điện áp điều khiển
bằng
dòng điện.
Counterrclockwise.ngược chiều kim đồng hồ.

18


CD


1. Ca lling device. Thiết bị gọi.
2.Chargedisplacement. Phóng điện chuyển dịch.
3. Coastal defense radar. Rađa phòng thủ bờ biển.

cd
CD

Candela. Canodela
Cascadecharrge-couple device. Thiết bị nạp được nối kiểu
tầng.
Conductively connected charged- coupled device.
Thiết bị nạp ghép nối dẫn.
call directing code. Mã nhận biết cuộc gọi
Contiguous- disk file.tập đĩa kế cận.
Cable distribution head. Đầu cấp phân phối.
Collector- diffision isolation. Cách điện cực góp khuyếch tán.
1. Code-devision multiplexing. Nén kênh phân chia mã.
2.Continuous delta modulation. Biến điện delta liên tục.
Code devision multiple access. Trung nhập bội phân chia mã.
1. Coastal defense radar for detecting U- boats. Rađa bảo vệ
bờ biển phát hiện tàu ngầm.
2.Control- display unit. Cụm màn hình điều khiển.

CD
CDC
CDF
CDH
CDI
CDM
CDMA

CDU

CDW
CE

CED
CDER

CEI
CEMF
cerdip
CERT

CF

CFA
CFAR

Chargedensity wave. Sóng mật độ điện tích cao.
1. Chip enable. Cho phép
2.Common emitter. Cực phát chung.
3. common equipment . Thiết bị chung.
4.Communications electronics. Điện tử học trong thông tin liên
lạc.
5. Consumer electronics. Điện tử học trong điện dùng (gia
dụng)
Capacitance electronic disk. Đĩa hát điện tử âm lượng cao.
Conference on Electron Device Ressearch. Hội thảo về nghiên
cứu
thiết bị điện tử.

Communications electronics instruction. Thông tin điện tử học
trong thông tin liên lạc
Counterelectromotive force. Lực điện động ngược.
Ceramic dual in line package. Bảo vệ bằng lớp sứ có hai hàng
chân.
Combined environmental reliability test. Kiểm nghiệm độ tin
cậy
môi trường kết hợp
1. Call finder. Xác định cuộc gọi.bbộ phận tìm máy gọi.
2.Carrier frequency tần số sóng mang
3. Coarse-fine .thô-tinh.
4. Constant frequency. Tần số không đổi.
5. Correction factor. Hệ số điều chỉnh.
6.Correlation function. Hàm tương quan.
1. Complex field amplitude. Biên độ trường phức hợp.
2.Crossed fieldamplifier. Biên độ khuyếch đậi từ trường ngang.
Constant- false alarm rate. Tỉ suất báo động sai sót không đổi.
19


CFC
CFF
CFL
CFS
CFT
CFVD

Crossed- film cryotron. Cryotron màng vuông góc.
Critical fusion frequency. Tần số hòa nhập tới hạn.
Current -flow line. Đường dây dẫn điện.

Center- frequency stabilzation. ổn định hóa tần số trung tâm
Continuous Fourier tranfrom. Chuyển đổi Fourier liên tục.
Constant- frequency variable-dot system.hệ thống tần số cố
định,
điểm thay đổi

CH

1. Chain home. Hệ thống vô tuyến định vị phát hiện từ xa,
dùng ở Anh quốc.
2.Channel .kênh.

CHDB

Compatible high-densitybipciar code. Mã lưỡng cực tương hợp
mật độ cao.
Characteristic frequency. Tần số đặc tính.
Current hogging injection logic. Mạch logic có dòng điện uốn
cong.
1. Chain home. Hệ thống vô tuyến định vị phát hiện máy bay ở
tần thấp trên bầu trời.
2.Current- hogging logic. Mạch logic có dòng điện uốn cong.

CHF
CHIL
CHL

CI
CIA


CID
CIP
CL
C2L
C3L

CLA
CLIP
CM
CMA
CMF
CML
CMLE

CMOS
CMOS

Computer interface: mặt phân cách máy vi tính
Computer inteligence acess: Truy nhập tí thông minh trong
máy vi
tính
Charge-injection device: Thiết bị tiếp điện tích phân
1.Calling information processing: xử lý thông tin gọi tới
2.Complex information processing: xử lý thông tin phức hợp
Calbe link: tuyến cáp dây
1.Charge-coupled logic: mạch logic nối điện tích
2.Closed C-MOS logic: mạch logic C-MOS khép kín
Complementary constant-current logic: Mạch logic dòng
không đối


Center line everage: đường tâm trung bình
Cellular logic image processor: Bộ xử lý hình ảnh logic dải
Countermeasures. Biện pháp chống trả.
Auger cylindrical-mirror analyzer. Bộ phân tích phương trụ
anger
Coherent memory filter. Bộ lọc nhớ liên kết.
1. Current-merged logic.mạch dòng logic tích hợp.
2. Current mode logic. Mạch logic kiểm dòng điện.
Conditional maximum likelihood estimated. Đánh giá điều
kiện
sản xuất cực đại.
Complementary metaloxide-semiconductor. Bán dẫn
oxit kim loại kiềm bù.
Clocked complementarymetal-oxide-semiconductor. Linh kiện
bán dẫn đồng bộ bù oxit kim loại
20


CMOS /SOS
cmpr
CMR
CMRR
CMS
CMV
CN
CNC
CNI

CNR
codan


codec
coho
colidar
colorcast
conelrad
CORAD
CORT
COS
COS/MOS
COTAR
COTAT
cozi
CP

Cp
CPA
CPD
cpd
CPE
CPI

complementary metaloxide-semi-conductor/silicon-onsapphire.
Linh kiện bán dẫn bù oxit kim loại/ silic trên đá sapphire.
Computer. Máy vi tính.
Common-node rejection. Loại tín hiện đồng pha.
Common-mode rejectionratio. Tỉ số loại tín hiệu đồng bộ pha.
Cryptocyanine mode selector. Bộ chuyển vị dùng
crytocyanine.
Common mode voltage.điện áp đồng pha.

Combinatorial network. Mạng lưới tổ hợp.
1. Call on no carry. Cuộc gọi theo máy không mạng.
2. Compurter numerrical control. Máy vi tính.
commucation, navigation and identification. Ty\thông tin liên
lạc,
điều khiển giao thông.
carrier-to-noise-radio. Tỉ số sóng mang và nhiễu âm
carrier-operated device, antinoise. Thiết bị xử lí sóng mang
khử
nhiễu âm.
coder- decoder. Thiết bị mã hóa giải mã.
coherent oscillatior. Bộ dao động liên kết.
coherant light detecting and ranging. Bộ định vị bằng laze
color television broardcast.đài phát vô tuyến truyền hình màu.
control of electromagnetic radiation. Sự khống chế bức xạ
điệntừ.
color radar. Rada màu.
coherent receiver- transmitter. Máy thu phát liên kết
code operated switch. Bộ khuyếch chuyển mạch vận hành
theo mã số.
complementary symmetry metal-oxide-semiconductor.
Linh kiện bán dẫn kim loại bù đối xứng
correlated orientation tracking andrange. Hệ thống tầm phương
và định vị thụ động.
correlation tracking and triangulation. Hệ thống tầm phương
và định vị tam giác.
communication zone indicator. Bộ chỉ thị vùng thông tin liên
lạc.
1.call on positive. Gọi theo dấu dương.
2.central tap. Dây nhánh, giữa.

3. central processor. Bộ xử lí trung tâm.
circularly polarized. Được phân cực theo chu kì.
color phase alternation. Sự thay đổi pha sóng màu.
contact-potential difference. Chênh lệch điện thế tiếp xúc.
Compound.hợp chất, bộ xử lí thành phần.
Call on parity even. Gọi theo số chẵn
Computer -to -PBX interface. Mặt phân cách máy vi tính- PBX

21


CPO

1. Call on parity odd. Gọi theo số lẻ
2.Concurent peripheral operations. Các thao tác ngoại vi đồng
thời.

cps
CPSK

cycle per second. Chu kì /giây=>HZ
Cohenrent-phase-shift keying. Sự phát tín hiệu theo mã dịch
pha.
1.Card punch unit. Thiết bị đục lỗ thẻ
2. central processing unit. Cụm xử lí trung tâm.
1. Canonical repesentation. Biểu diễn chuẩn tắc.
2.cariage return. Chuyên chở khứ hồi.
3. community reception. Tiếp nhận cho cộng đồng.

CPU

CR

CRAM
CRC
CRDF
CRDTL
CRN
CRO
CROS
CRT
cryotronics
CSA

continuously charge-couple random-access memory.
Ram ghép điện tích liên tục.
cyclic redundancy check. Sự kiểm soát thặng dư theo chu kì.
cathode- ray direction finder. Bộ dò hướng tia âm cực.
Complementary resister-diode-transistor logic.mạch logic bù
điện trở diôt-transitor.
Charge- routing network. Mạng điện tích vòng.
cathode-ray oscillocope. Máy ghi dao động tia âm cực
capacitor read- only storage. Lưu trữ chỉ đọc dùng tụ điện.
Cathode-ray tube. Đèn ống tia âm cực.
cryogenic electronnic. Điện tử học nhiệt độ thấp.
1. Carry -saveadder. Bộ cộng có nhớ
2. Chopper stabilized amplifier. Bộ khuyếch đại biến điệu và
khử biến điệu tín hiệu với góc ổn định.

CSC


1.color subcarrier. Sóng mang tín hiệu màu.
2.communication satellite Corporation. Công ty viễn thông vệ
tinh.

CSE

control and switching equiment. Thiết bị kiểm soát và đảo
mạch.
control section. Phòng điều khiển. Thiết bị điều khiển.
1. Control storage load. Tải kiểm soát lưu trữ.
2. Curren-sinking logic. Mạch logic giảm dòng điện.
carrier-sence multiple access.
1. ngõ vào đa truy nhập nhạy cảm theo sóng mang.
2. đa truy nhập nhạy mạng lưới.

csect
CSL
CSMA

CSO
CSV
CTD
CTF
CTI
CTL
CTµL

color separation overlay. Lớp phủ tách màu.
Corona start voltage. Điện áp phát hồ quang.
Charge transfer device. Điện tích thiết bị truyền dẫn.

Contract tranfer function.hàm truyền tương phản.
charge transfer inefficiency. Truyền điện tích không hiệu quả.
1. complementary transistor logic. Mạch logic transistorbuf.
2.core-transistor logic. Mạch logic transitor lồi.
1. capacitor-transistor micrologic.vi mạch logic tụ điện
transistor.
2.2. Complementary transistor micrologic.vi mạch logic
transistorbù.
22


CTM
C.T.O
CTR
CTRL

chip test mode. Chế độ thử nghiệm vi mạch.
Central telegraphoffice. Văn phòng điện tích trung tâm.
1. Cassette tape recorder. Máy ghi âm caseette.
2. current transfer ratio. Tỉ truyền dẫn dòng.(β).
1. Complementary transistor- resistor logic.
Mạch logic bù transitor-transitor
2. control. Sự kiểm tra, kiểm soát, sự điều khiển.

CTSD

cockpit traffic situation display. Màn hình chỉ thị tình trạng lưu
thông
trên buồng lái.


CTSS

compatible time- sharing system. Hệ thống phân bố thời gian
tương hợp.
Cable television. Hệ truyền hình cáp.
complementary unijunction transistor. Transistor bù một tiếp
giáp.
current or voltage. Dòng điện hoặc điện áp.
1. constant voltage. Điện áp không đổi.
2. điện áp ổn định.
Compact video cassette. băng từ video
correlating voltmerter. Volt kế tương quan.
continuously variable slope. Độ nghiên thay đổi liên tục.
continuous variableslope delta- modulation. Biến điện delta
với tốc độ thay đổi liên tục.
communication vector table. Bán vector thông tin.
clockwise. Thuận chiều kim đồng hồ.
1. carrier wave. Sóng mang.
2. continuous wave. Sóng liên tục.
central wireless station. Trạm vô tuyến trung tâm.
Chirp- z transfrom. Gọi theo số không, tái tạo theo biến điệu
tần số
tuyến tính.
1.Densivity: mật đột tỉ trọng
2.Dial: mặt số
1.Database admisnistrator: bộ điều hành cơ sở dữ liệu
2.Demand assignment: phép gán mệnh lệnh
3.Destination address: địa chỉ nhận
4.Dielectric anisotropy: sự dị hướng điện môi
5.Difference ampllifier: Bộ khuyếch đại vi sai

6.Distributed amplifier: bộ khuyếch đại phân bố

CTV
CUJT
curtage
CV
CVC
CVM
CVS
CVSDM
CVT
CW
cw1
CWS
CZT

D
DA

DAA
DAB
DABS
DAFDTA

Data access arrangement: chỉnh hợp truy dữ liệu
Destination address bus: Thanh địa chỉ nhận
Discrete-address(ed) beacon system: hệ thống định vị đỉa chỉ
rời rạc
Dipole antenna with feed points dispalced tranverse to dipole
axis

Anten lưỡng cực với các điểm tương ứng thay cho trục lưỡng
cực
23


DAMA
DARC
DAS
DASD
DATAC
DATE

Demand addignment multiple access: Đa truy nhập phân định
lệnh
Direct access radar channel: Kênh rađa nhập trực tiếp
Data acquisition system: hệ thống thu nhận dữ liệu
Direct-access storage device: Thiết bị lưu trữ truy nhập trực
tiếp
Data analog computer: máy vi tính dữ liệu tương tự
Digital audio for television: Âm thanh kĩ thuật số cho vô tuyến
truyền
hình

DAU
DAV

Data acquisition unit: thiết bị thu nhận dữ liệu
Data above voice: hệ thống truyền thông dữ liệu có tần số cao
hơn
tín hiệu âm thanh


DDB
DBB
DBF
DBMS
DBS
DCB
DCDM

Domestic digital bus: Thanh kĩ thuật số dùng tại chỗ
Detector balance bias: phân cực cân bằng
Demodulator band filter: lọc dải tần số khử biến điệu
Database management system: hệ thống quản lí cơ sở dữ liệu
Direct broadcasting satellite: vệ tinh phát thanh trực tiếp
Data control bock: Khối kiểm soát dữ liệu
Digitally controlled delta modulation: Biến điệu delta được
điều
khiển bằn kỹ thuật số
Data-circuit-terminating equipment, data communication
eqiupment:
thiết bị đầu dây mạch dữ liệu, thiết bị thông tin dữ liệu

DCE

DCFEM
DCFL

Dynamic crossed-field elcectron multiplier: bộ nhân điện tử từ
trường động lực ngang
Direct-coupled fielf-effect-transistor logic: Mạch logic

transistor hiệu
ứng trường ghép trực tiếp

DCL

1.Designer choice logic: Mạch logic do người thiết kế lựa chọn
2.Direct-coupled logic: mạch logic ghép trực tiếp
3.Direct current leakage: rò dòng một chiều

DCM
DCO
DCPSK

Discrete channel with memory: kênh riêng biệt có bộ nhớ
Digital control oscillator: Bộ dao động kiểm soát kĩ thuật số
Differentially-coherent phade-shift keying: Phát tín hiẹu pha
lêin kếtvi sai

DCTL
DCUTL

Direct-coupled transistor logic: Mạc logic transistor ghép trực
tiếp
Direct-coupled unipolar transistor logic: Mạch logic transistor
đơn
cực ghép trực tiếp

DD
DDA
DDD


Digital display: sự hiển thị số
Digital differential analyzer: Bộ phân tích vi sai kỹ thuật số
Direct digital dialing: quay số đường dài trực tiếp
24


DDm
DDR
DFB
DFSK
diac
DIEC

Digicom
Dina
DIS
DIV
DIVA

DIVOT
DLC
DLL
DLT
DM
DMA
DMAC

Difference in depth of modulation: Chênh lệch về độ sâu biến
điệu

Digital data receiver: thiết bị thu dữ liệu kỹ thuật số
Distributed feedback: mạch hồi tiếp phân phối
Double frequency-shift keying: Phát tín hiệu dịch chuyển tần
số kép
Diode ac switch: bộ chuyển mạch xoay chiều dùng điốt
Digital communicaitons through orbiting needles: hệ viễn
thông kỹ
thuật số qua hệ thống vệ tinh quĩ đạo
Digital communication: sự thông tin kỹ thuật số
Digital nerwork analyzer: Bộ phân tích mạng lưới kỹ thuật số
1Diagnostic information system: hệ thống chẩn đoán tin.
2.Dopper inertial system: hệ thống quán tính Dopper
Data in voice: dữ liệu theo giọng nói
Data input voice answerback: Hệ thốn nhập dữ liệu trả lời tự
động
bằng giọng nói
Digital-to-voice trnaslator: Thiết bị diễn dịch mã số qua gọng
nói
Data-link control: kiểm tra đường liên lạc dữ liệu
Delay-lock loop: Vòng khóa-trễ
Data loop transceiver: Thiết bị thu phát vòng dữ liệu
1.Delta modulation: Sự điều biến delta
2.Demand meter: bộ chỉ thị (đồng hồ) mệnh lệnh cho máy tính
Direct memory access: Truy nhập bộ nhớ trực tiếp
Direct memory access controller: Bộ kiểm soát truy nhập trực
tiếp
bộ nhớ

DMC


1.Digital microcircuit: mạch kỹ thuật số
2.Discrete memoryless channel: Kênh riêng biệt không có bộ
nhớ

D-MOSFET

Depletion (-mode) metal-semiconductor field-effect transistor:
transistor hiệu ứng trường bán dẫn kim loại hạn chế dòng
Digital matched filter: Bộ lọc thích ứng kỹ thuật số
Digital-multiplexed interface: Mặt phân cách kỹ thuất số đa
hợp
Digital processor-based oscilloscope: Bộ ghi dao động kỹ thuật
số
trên cơ sở bộ vi xử lý

DMF
DMI
DMO

DMOS

DMPX
DMS
DNR
DO

Doubled-diffused metal-oxide-semiconductor: Linh kiện bán
dẫn
oxít kim loại khuyếch tán kép
Demultiplexer: bộ phận tách kênh

Data management system: hệ thống quản lý dữ liệu
Differential negative resistance: điện trở vi phân âm
Dipole orientation: sự định hướng lưỡng cực
25


×