Trờng thpt hậu lộc 2
ôn thi thpt quốc gia hữu cơ
B T LUYN HO HU C: 8-9-10
đề số: 01
Cõu 1: t chỏy hon ton 0,05 mol hn hp X gm hai anehit no, mch h sinh ra 1,792 lớt CO 2 (ktc).
Mt khỏc, ton b lng X trờn phn ng va vi 0,08 mol H 2 (xỳc tỏc Ni, t0). Cụng thc ca hai anehit
trong X l
A. HCHO v CH3CHO.
B. CH3CHO v HCO-CHO.
C. HCHO v HCO-CHO.
D. HCHO v HCO-CH2-CHO
Cõu 2: Trong mt bỡnh kớn dung tớch 2,24 lớt cha mt ớt bt Ni xỳc tỏc v hn hp khớ X gm H 2, C2H4 v
C3H6 ( ktc).T l s mol C2H4 v C3H6 l 1:1. t núng bỡnh mt thi gian sau ú lm lnh ti 0 0C thu
c hn hp khớ Y. Cho hn hp Y qua bỡnh cha nc Br 2 d thy khi lng bỡnh Br2 tng 1,015 gam.
Bit t khi ca X v Y so vi H2 ln lt l 7,6 v 8,445. Hiu sut phn ng ca C2H4 l:
A. 25%.
B. 12,5%.
C. 27,5%.
D. 55%.
Cõu 3: Hn hp X gm hai este n chc l ng phõn ca nhau. un núng m gam X vi 300 ml dung dch
NaOH 1M, kt thỳc phn ng thu c dung dch Y v (m - 8,4) gam hn hp hi gm hai anehit no, n
chc, ng ng k tip cú t khi hi so vi H2 l 26,2. Cụ cn dung dch B thu c (m - 1,1) gam cht rn.
Cụng thc ca hai este l
A. C2H5COOCH=CH2 v CH3COOCH=CHCH3.
B. HCOOCH=CHCH3 v CH3COOCH=CH2.
C. CH3COOCH=CHCH3 v CH3COOC(CH3)=CH2.
D. HCOOC(CH3)=CH2 v HCOOCH=CHCH3.
Cõu 4: Hn hp M gm ancol no, n chc, mch h X v ancol khụng no, a chc, mch h Y (Y cha 1
liờn kt trong phõn t v X, Y cú cựng s mol). t chỏy hon ton mt lng M cn dựng V lớt O 2 (ktc)
sinh ra 2,24 lớt CO2 (ktc) v 2,16 gam H2O. Cụng thc ca Y v giỏ tr ca V ln lt l
A. C3H4(OH)2 v 3,584.
B. C4H6(OH)2 v 3,584.
C. C4H6(OH)2 v 2,912.
D. C5H8(OH)2 v 2,912.
Cõu 5: Thu phõn 51,3 gam mantoz trong mụi trng axit vi hiu sut phn ng t 80% thu c hn
hp X. Trung ho X bng NaOH thu c dung dch Y. Cho Y tỏc dng ht vi lng d dung dch AgNO 3
trong NH3 un núng, sinh ra m gam Ag. Giỏ tr ca m l
A. 32,40.
B. 58,32.
C. 58,82.
D. 51,84.
Cõu 6: Hn hp M gm anehit X, xeton Y (X, Y cú cựng s nguyờn t cacbon) v anken Z. t chỏy hon
ton m gam M cn dựng 8,848 lớt O 2 (ktc) sinh ra 6,496 lớt CO2 (ktc) v 5,22 gam H2O. Cụng thc ca
anehit X l
A. C2H5CHO.
B. C3H7CHO.
C. C4H9CHO.
D. CH3CHO.
Cõu 7: Cho 27,4 gam hn hp M gm axit axetic v hai ancol n chc ng ng k tip tỏc dng ht vi
13,8 gam Na thu c 40,65 gam cht rn. Nu cho ton b lng M trờn phn ng vi dung dch NaHCO 3
(d), kt thỳc phn ng sinh ra 6,72 lớt CO2 (ktc). Cụng thc ca hai ancol trong M l
A. CH3OH v C2H5OH.
B. C2H5OH v C3H7OH.
C. C3H5OH v C4H7OH.
D. C7H15OH v C8H17OH.
Cõu 8: Cho 0,3 mol hn hp khớ X gm HCHO v C 2H2 tỏc dng hon ton vi lng d dung dch AgNO 3
trong NH3 to ra 91,2 gam kt ta. Nu cho ton b lng X trờn vo bỡnh ng dung dch brom trong
CCl4 thỡ khi lng brom ó phn ng ti a l
A. 40 gam.
B. 64 gam.
C. 80 gam.
D. 32 gam.
Cõu 9: Ba hp cht hu c X, Y, Z cú cựng cụng thc phõn t C 3H4O2. X v Y u tham gia phn ng trỏng
bc ; X, Z cú phn ng cng hp Br2 ; Z tỏc dng vi NaHCO3. Cụng thc cu to ca X, Y, Z ln lt l
A. HCOOCH=CH2, HCO-CH2-CHO, CH2=CH-COOH.
B. CH3-CO-CHO, HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH.
C. HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH, HCO-CH2-CHO.
D. HCO-CH2-CHO, HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH.
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
1
Trờng thpt hậu lộc 2
ôn thi thpt quốc gia hữu cơ
Cõu 10: un núng 0,1 mol mt pentapeptit X (c to thnh t mt amino axit Y ch cha mt nhúm
-NH2 v mt nhúm -COOH) vi 700ml dung dch NaOH 1M, n phn ng hon ton cụ cn dung dch thu
c 63,5 gam cht rn khan. Tờn gi ca Y l:
A. Axit -amino axetic
B. Axir -amino valeric
C. Axit -amino caproic
D. Axit -amino propionic
Cõu 11: Cho m gam hn hp M gm hai axit X, Y (Y nhiu hn X mt nhúm -COOH) phn ng ht vi
dung dch NaOH to ra (m + 8,8) gam mui. Nu cho ton b lng M trờn tỏc dng vi lng d dung dch
AgNO3 trong NH3, sau phn ng kt thỳc thu c 43,2 gam Ag v 13,8 gam mui amoni ca axit hu c.
Cụng thc ca Y v giỏ tr ca m ln lt l
A. HOCO-CH2-COOH v 19,6.
B. HOCO-CH2-COOH v 30,0.
C. HOCO-COOH v 18,2.
D. HOCO-COOH v 27,2.
Cõu 12: t chỏy hon ton 2 lớt hn hp khớ gm ankin X v hirocacbon Y cn dựng 4,5 lớt khớ O 2 sinh ra
3 lớt khớ CO2 (cỏc th tớch khớ o cựng iu kin nhit , ỏp sut). Cụng thc phõn t ca X v Y ln lt
l
A. C2H2 v CH4.
B. C3H4 v CH4.
C. C2H2 v C2H4.
D. C3H4 v C2H6.
Cõu 13: Hiro hoỏ hon ton 0,3mol hn hp X cha hai anehit n chc, h (trong mi phõn t cha
khụng quỏ 2 liờn kt ) cn va 0,4 mol H2 v thu c hai ancol no Y. t chỏy hon ton Y v sc sn
phm chỏy vo 163,6 gam dung dch NaOH 40%, sau phn ng nng ca NaOH cũn li l 12,72%. Tờn
gi ca hai anehit l
A. Anehit fomic v anehit metacrylic
B. Anehit axetic v anehit acrylic
C. Anehit fomic v anehit acrylic
D. Anehit axetic v anehit metacrylic
Cõu 14: Oxi húa hon ton m gam p-xilen (p-imetylbenzen) bng dung dch KMnO 4 un núng, va thu
c dung dch X v cht rn Y. Cho cht rn Y phn ng ht vi dung dch HCl c, d thy thoỏt ra x mol
Cl2. S mol HCl phn ng va vi cỏc cht cú trong dung dch X l
A. 2x mol.
B. x mol.
C. 0,25x mol.
D. 0,5x mol.
Cõu 15: t chỏy hon ton 0,4 mol hn hp X gm axit n chc Y, mch h v ancol no, mch h Z, cú
cựng s nguyờn t cacbon cn va 30,24 lit O 2 (ktc), sau phn ng thu c 26,88 lit CO 2 (ktc) v 19,8
gam H2O. (bit s mol Y ln hn s mol Z). % khi lng ca Z trong X l
A. 57,43%.
B. 44,66 %.
C. 42,57%.
D. 38,78%.
Cõu 16: Cho m gam hn hp X gm hai ru no, n chc k tip nhau trong dóy ng ng tỏc dng vi
CuO (d) nung núng, thu c hn hp rn Z v hn hp khớ Y. T khi hi ca hn hp khớ Y so vi H 2 l
13,75. Cho Y phn ng vi mt lng d dung dch AgNO 3 trong NH3 un núng sinh ra 12,96 gam Ag. Giỏ
tr ca m l
A. 1,48
B. 3,42
C. 3,3
D. 1,56
Cõu 17: un núng 0,1 mol mt pentapeptit X (c to thnh t mt amino axit Y ch cha mt nhúm
-NH2 v mt nhúm -COOH) vi 700ml dung dch NaOH 1M, n phn ng hon ton cụ cn dung dch thu
c 63,5 gam cht rn khan. Tờn gi ca Y l:
A. Axir -amino valeric
B. Axit -amino propionic
C. Axit -amino axetic
D. Axit -amino caproic
Cõu 18: Hn hp X gm propin, propan v propilen cú t khi so vi hiro l 21,2. t chỏy hon ton 15,9
gam X, sau ú hp th ton b sn phm vo bỡnh ng 1 lớt dung dch Ba(OH) 2 0,8M thy khi lng bỡnh
tng m gam v cú a gam kt ta. Giỏ tr ca m v a ln lt l
A. 42,4 gam v 157,6 gam
B. 71,1 gam v 93,575 gam
C. 42,4 gam v 63,04 gam
D. 71,1 gam v 73,875 gam
Cõu 19: t chỏy hon ton hn hp A gm glucoz, frucoz, anehit fomic, metyl fomat cn V lớt khớ O 2
(ktc). Hp th hon ton sn phm chỏy vo dung dch Ca(OH) 2 thy khi lng dung dch thu c sau
phn ng gim 3,8 gam so vi ban u. Giỏ tr ca V l
A. 2,24
B. 4,48
C. 8,512
D. 1,12
Cõu 20: Cho 14,4 gam mt axit cacboxylic n chc X tỏc dng hon ton vi 500 ml gm KOH 0,32M v
NaOH 0,48M. Cụ cn dung dch thu c 28,64 gam hn hp cht rn khan. Cụng thc phõn t ca X l
A. C2H3COOH
B. C3H5COOHC. HCOOH
D. CH3COOH
2
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
Trờng thpt hậu lộc 2
ôn thi thpt quốc gia hữu cơ
B T LUYN HO HU C: 8-9-10
đề số: 02
Cõu 1: Hn hp X gm vinylaxetilen v hiro cú t khi hi so vi H 2 l 16. un núng hn hp X mt thi
gian thu c 1,792 lớt hụn hp khi Y ( ktc). Hn hp khớ Y phn ng va vi dung dch cha 25,6
gam Br2 trong CCl4. Th tớch khụng khớ (cha 20% O 2 v 80% N2 v th tớch, ktc) cn dựng t chỏy
hon ton hn hp Y l
A. 7,168.
B. 38,08.
C. 7,616.
D. 35,84.
Cõu 2: Cho 8,9 gam cht X cú cụng thc H 2N - CH2 - COOCH3 phn ng vi 300 ml dung dch NaOH 1M.
Sau phn ng cụ cn dung dch, thu c cht rn Y. Th tớch dung dch HCl 1M cn phn ng ht vi Y l:
A. 300 ml
B. 500 ml
C. 400 ml
D. 200 ml
Cõu 3: Mt hn hp X gm cỏc ancol: metylic, alylic, etylic v glixerol. Cho 25,4 gam hn hp X tỏc dng
vi Na d thu c 5,6 lớt H2 (ktc). Mt khỏc, em t chỏy hon ton 25,4 gam hn hp X thu c a mol
CO2 v 27 gam H2O. Giỏ tr ca a l
A. 1,4
B. 1
C. 1,2
D.1,25
Cõu 4: t chỏy hon ton 0,1 mol mt peptit X (X c to thnh t cỏc amino axit ch cha 1 nhúm -NH2
v 1 nhúm -COOH) cn 58,8 lớt O2 (ktc) thu c 2,2 mol CO 2 v 1,85 mol H2O. Nu cho 0,1 mol X thu
phõn hon ton trong 500ml dung dch NaOH 2M thu c m gam cht rn. S liờn kt peptit trong X v giỏ
tr m ln lt l
A. 8 v 92,9 gam
B. 9 v 96,9 gam
C. 9 v 92,9 gam
D. 8 v 96,9 gam
Cõu 5: Cho cao su buna-S tỏc dng vi Br 2/CCl4 ngi ta thu c polime X (gi thit tt c cỏc liờn kt
-CH=CH- trong mt xớch -CH2-CH=CH-CH2- u ó phn ng. Trong polime X, % khi lng brom l
64,34%. Hóy cho bit t l mt xớch butaien : stiren trong cao su buna-S ó dựng l
A. 1 : 3.
B. 2 : 1.
C. 3 : 1.
D. 2 : 1.
Cõu 6: Cho 0,1 mol hp cht ha c cú cụng thc phõn t CH 6O3N2 tỏc dng vi dung dch cha 0,2 mol
NaOH un núng, sau khi phn ng xy ra hon ton thu c cht khớ lm xanh giy quỡ tớm m v dung
dch Y. Cụ cn dung dch Y thu c m gam rn khan. Giỏ tr ca m l
A. 8,5.
B. 15.
C. 12,5.
D. 21,8.
Cõu 7: Nung núng hn hp X gm 0,1 mol vinyl axetilen v 0,3 mol H 2 vi xỳc tỏc Ni thu c hn hp Y
cú t khi hi so vi khụng khớ l 1. Hn hp Y lm mt mu ti a m gam brom trong CCl 4. Giỏ tr ca m
l
A. 32.
B. 3.2.
C. 8.
D. 16.
Cõu 8: Cho 27,48 gam axit picric vo bỡnh kớn dung tớch 20 lớt ri nung núng nhit cao phn ng xy
ra hon ton thu c hn hp khớ gm CO2, CO, N2 v H2. Gi bỡnh 12230C thỡ ỏp sut ca bỡnh l P atm.
Giỏ tr ca P l
A. 5,21.
B. 6,624.
C. 8,32.
D. 7,724.
Cõu 9: t chỏy hon ton 2,76 gam hn hp X gm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3, CH3OH thu c 2,688 lớt
CO2 (ktc) v 1,8 gam H2O. Mt khỏc cho 2,76 gam X phn ng va vi 30 ml dung dch NaOH 1M thu
c 0,96 gam CH3OH. Cụng thc ca CxHy COOH l
A. C3H5COOH.
B. C2H5COOH.
C. C2H3COOH.
D. CH3COOH.
Cõu 10: un 12,00 gam axit axetic vi 13,80 gam ancol etylic (cú axit H 2SO4 c lm xỳc tỏc). n khi
phn ng dng li thu c 11,00 gam este. Hiu sut ca phn ng este hoỏ l :
A. 75,0%.
B. 62,5%.
C. 60,0%
D. 41,67%.
Cõu 11: X l tetrapeptit cú cụng thc Gly Ala Val Gly. Y l tripeptit cú cụng thc Gly Val Ala. un m
gam hn hp A gm X, Y cú t l mol tng ng l 4:3 vi dung dch KOH va sau khi phn ng xy ra hon
ton cụ cn dung dch thu c 257,36g cht rn khan. Giỏ tr ca m l:
A. 150,88.
B. 155,44.
C. 167,38.
D. 212,12.
Cõu 12: t chỏy hon ton 34 gam hụn hp X gm CH2(COOH)2 ,CxHyCOOH v HCOOH , dn ton b
sn phm chỏy vo dung dch nc vụi trong d 110 gam kt ta v khi lng dung dch gim 47,2 gam.
Cng cho 34 gam X tỏc dng vi lng d CaCO3 thu c V lớt CO2 (ktc). Giỏ tr ca V l
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
3
Trờng thpt hậu lộc 2
ôn thi thpt quốc gia hữu cơ
A. 11,2 lớt.
B. 5,6 lớt.
C. 6,72 lớt.
D. 7.84 lớt.
Cõu 13: t a mol X l trieste ca glixerol v axit n chc, mch h thu c b mol CO 2 v c mol H2O,
bit b-c= 5a. Hiro húa m gam X cn 13,44 lớt H 2 (ktc) thu c 54,8 gam X. Nu un m gam X vi dd
cha 1mol NaOH n phn ng hoan toan, cụ cn dd sau phn ng thỡ thu c m 1 gam cht rn. Giỏ tr ca
m1 l
A. 53,2 gam.
B. 52,6 gam.
C. 61,48 gam.
D. 75,2 gam.
Cõu 14: Hn hp A gm CH3OH, C2H4(OH)2, C2H5OH, C3H5(OH)3. t chỏy hon ton 26,4 gam A thu c 0,9
mol CO2 v 1,4 mol H2O.Nu cho 26,4 gam A tỏc dng ht vi Na ta thu c V lớt khớ H 2 (ktc). Giỏ tr ca V
l
A. 17,92 lớt.
B. 11,2 lớt.
C. 8,96 lớt.
D. 6,72 lớt.
Cõu 15: Mt mui X cú CTPT C3H10O3N2. Ly 19,52 gam X cho phn ng vi 200 ml dung dch KOH 1M.
Cụ cn dung dch sau phn ng thu c cht rn v phn hi. Trong phn hi cú cht hu c Y n chc bc
I v phn rn ch l hn hp cỏc cht vụ c cú khi lng m gam. Giỏ tr ca m l
A. 18,4 gam.
B. 21,8 gam.
C. 19,8 gam.
D. 13,28 gam.
Cõu 16: Cho m gam mt hp cht hu c X ch cha mt loi nhúm chc vo 1 lớt dung dch NaOH 0,5 M.
Sau phn ng phi dựng 0,5 lớt dung dch HCl 0,4M trung hũa NaOH d.Chng ct cn thn dung dch
sau khi trung hũa ta thu c 2,24 lớt hi ancol Y v 34,9 gam cht rn khan. Cht X l
A. (C2H5COO)2C2H4.
B. (HCOO)3C3H5.
C. C3H5(OOCCH3)3.
D. (HCOO)C3H5(OOCCH3)2.
Cõu 17: Dung dch X cha 0,01 mol H2N-CH2COOH; 0,02 mol ClH3N-CH2COOH v 0,03 mol HCOOC6H5.
tỏc dng ht vi dung dch X cn tụi a V ml dung dch NaOH 0,5M un núng thu c dung dch Y. Giỏ tr ca V
l
A. 220.
B. 120.
C. 180.
D. 160.
Cõu 18: Nung núng n phn ng hon ton m1 gam C4H10 thu c hn hp X gm C2H4, C2H6, C3H6, CH4.
Hp th t t X vo bỡnh cha dung dch KMnO 4 d, thy khi lng bỡnh tng m 2 gam. t chỏy ht hn
hp khớ Y i ra khi dung dch KMnO 4 thu c 5,6 lớt CO 2 (ktc) v 8,1 gam H2O. Giỏ tr ca m1, m2 ln
lt l
A. 11,2 v 7,8.
B. 14,5 v 7,7.
C. 11,6 v 7,7.
D. 11,6 v 3,9.
Cõu 19: Dn 3,36 lớt hn hp khớ X gm C2H2 v C3H6 qua dung dch AgNO3/NH3 d thu 12 g kt ta. Nu
trn 1/2 hn hp X trờn vi 2,8 lớt khớ H 2 (kc) sau ú un núng hn hp vi xỳc tỏc Ni thu hn hp khớ Y,
t khi hi ca Y so vi H2 l 12. Cho 0,1mol Y qua dung dch Brụm d s gam Brụm tham gia phn ng l:
A. 2,4
B. 6,4
C. 1,6
D. 3,2
Cõu 20: Hn hp X gm propin v H2 ly cựng s mol. Ly mt lng hn hp X cho i qua cht xỳc
tỏcNi, un núng c hn hp Y gm 4 cht. Dn Y qua bỡnh ng nc brom d thy khi lung bỡnh tng
6,48 gam v thoỏt ra 2,688 lớt khớ Z (ktc) cú t khi so vi H2 l 8. Th tớch O2 (ktc) cn t chỏy hon
ton hn hp Y l
A. 13,44lớt.
B. 11,2 lớt.
C. 17,92lớt.
D. 20,16lớt
Cõu 21: Thy phõn dung dch cha 10,26 gam mantoz mt thi gian. Ly ton b sn phm thu c sau
phn ng thy phõn cho tỏc dng vi lng d dung dch AgNO 3 trong NH3, sau phn ng hon ton thu
c 9,396 gam Ag. Hiu sut ca phn ng thy phõn mantoz l:
A. 55%
B. 50%
C. 45%
D. 25%
Cõu 22: Ancol etylic cú th iu ch t etylen (ly t khớ crackinh du m)hoc lờn men nguyờn liu cha tinh bt.
Hóy tớnh lng ng cc cha 65% tinh bt hoc th tớch khớ crackinh du m (ktc) cha 60% khớ etilen cn thit
sn xut 2,3 tn ancol etylic .(Bit hao ht trong quỏ trỡnh sn xut l 25%)
A. 6,23 tn hoc 1,87.106 lớt
B. 6,23 tn hoc 1,88.106 lớt
C. 8,3 tn hoc 2,49.106 lớt
D. 8,3 tn hoc 2,48.106 lớt
Cõu 23: Oxi hoỏ 51,2 gam CH3OH (cú xỳc tỏc) thu c hn hp sn phm X. Chia X thnh hai phn bng
nhau. Phn 1 tỏc dng vi AgNO 3 d trong NH3 un núng thu c m gam Ag. Phn 2 tỏc dng va vi
200ml dung dch KOH 1M. Hiu sut quỏ trỡnh oxi hoỏ CH3OH l 75%. Giỏ tr ca m l
A. 216.
B. 108
C. 129,6.
D. 172,8
Cõu 24: Hn hp X cú C2H5OH, HCOOH, CH3CHO trong ú C2H5OH chim 50% theo s mol. t chỏy
m gam hn hp X thu c 2,52 gam H 2O v 2,464 lớt CO2 (ktc). Mt khỏc 10,88gam hn hp X cho tỏc
dng vi Na d thỡ thu c V lớt H2 (ktc). Giỏ tr ca V l:
A. 1,792
B. 2,24
C. 0,448
D. 0,896.
4
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
Trờng thpt hậu lộc 2
ôn thi thpt quốc gia hữu cơ
B T LUYN HO HU C: 8-9-10
đề số: 03
Cõu 1: Trieptit mch h X v tetrapeptit mch h Y u c to nờn t mt aminoaxit (no, mch h, trong
phõn t cha mt nhúm -NH2 v mt nhúm -COOH). t chỏy hon ton 0,1 mol X thu c sn phm
gmN2,CO2 v H2O trong ú tng khi lng CO 2 v H2O bng 54,9 gam. t chỏy hon ton 0,2 mol Y cn
bao nhiờu mol oxi ?
A. 3,2
B. 2,7
C. 3,0
D. 1,5
Cõu 2: Thy phõn hon ton 1 mol oligopeptit X mch h thu c 2 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val, 1 mol
Tyr. Mt khỏc, nu thy phõn khụng hon ton thỡ thu c sn phn cú cha Gly-Val, Val-Gly. S cụng
thc cu to phự hp ca X l.
A. 4
B. 8
C. 2
D. 6
Cõu 3: t chỏy hon ton mt lng hn hp hai este n chc no, mch h cn 3,976 lớt oxi (ktc) thu
c 6,38 gam CO2. Cho lng este ny tỏc dng va vi KOH thu c hn hp hai ancol k tip v
3,36gam mui ca mt axit hu c. Cụng thc ca hai cht hu c trong hn hp u l:
A. CH3COOCH3 v CH3COOC2H5
B. HCOOC2H5 v HCOOCH3
C. CH3COOC2H5 v CH3COOC3H7
D. HCOOC3H7 v HCOOC2H5
Cõu 4: Hp cht X c to ra t ancol n chc v amino axit cha mt chc axit v mt chc amin. X cú
CTPT trựng vi cụng thc n gin nht. t chỏy hon ton 0,89 gam X cn va 1,2 gam O 2 v to ra
1,32 gam CO2, 0,63 gam H2O. Khi cho 0,89 gam X tỏc dng vi 200 ml dung dch NaOH 1M ri cụ cn thỡ
khi lng cht rn khan thu c l
A. 1,37 gam
B. 8,57 gam
C. 8,75 gam
D. 0,97 gam
Cõu 5: ipeptit X, pentapeptit Y u mch h v cựng c to ra t 1 amino axit no, mch h trong phõn
t cú 1 nhúm -NH2 v 1 nhúm -COOH. Cho 16 gam X tỏc dng ht vi dung dch HCl d, lm khụ cn thn
dung dch sau phn ng thu c 25,1 gam cht rn. Vy khi t chỏy hon ton 0,2 mol Y thỡ cn ớt nht
bao nhiờu mol O2 nu sn phm chỏy thu c gm CO2, H2O, N2 ?
A. 3,75 mol.
B. 3,25 mol.
C. 4,00 mol.
D. 3,65 mol.
Cõu 6: Cho 21 gam hn hp gm glyxin v axit axetic tỏc dng va vi dung dch KOH, thu c dung
dch X cha 32,4 gam mui. Cho X tỏc dng vi dung dch HCl d, thu c dung dch cha m gam mui.
Giỏ tr ca m l
A. 44,65
B. 50,65
C. 22,35
D. 33,50
Cõu 7: Cho 0,12 mol hp cht hu c cú cụng thc phõn t C2H8O3N2 tỏc dng vi dung dch cha 0,15 mol NaOH
un núng, sau khi phn ng xy ra hon ton thu c cht khớ X n chc lm xanh giy quỡ tớm m v dung dch Y.
Cụ cn dung dch Y thu c m gam rn khan. Giỏ tr ca m l
A. 13,8
B. 13,32
C. 12,12
D. 11,4
Cõu 8: Cho hn hp X gm ba amin no, mch h, ng ng k tip v u cha 2 nhúm NH 2 trong phõn
t, tỏc dng vi 200 ml dung dch FeCl 3 aM (d). Sau phn ng lc b kt ta, ly nc lc tỏc dng vi
dung dch AgNO3 d thu c 8,61 gam kt ta. Giỏ tr ca a l
A. 0,2.
B. 0,3.
C. 0,1.
D. 0,15.
Cõu 9: Cho 0,15 mol hn hp X gm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) v (H2N)2C5H9COOH (lysin) vo
200ml dung dch HCl 1M, thu c dd Y. Y phn ng va ht vi 400ml dd NaOH 1M. S mol axit
glutamic trong 0,15 mol hn hp X l
A. 0,075.
B. 0,125.
C. 0,050.
D. 0,100.
Cõu 10: Hn hp X gm cú C2H5OH. C2H5COOH, CH3CHO trong ú C2H5OH chim 50% theo s mol. t chỏy
m gam hn hp X thu c 3,06 gam H2O v 3,136 lớt CO2( ktc). Mt khỏc 13,2 gam hn hp X thc hin phn
ng trỏng bc thy cú x gam Ag kt ta. Giỏ tr ca x l
A. 4,32 gam
B. 2,16 gam
C. 10,8 gam
D. 8,64 gam
Cõu 11: Cho 18,3 gam hn hp X gm hai hp cht hu c n chc l dn xut ca benzen cú cựng cụng thc
phõn t C7H6O2 tỏc dng ht vi dung dch AgNO3 trong NH3 thu c 10,8 gam Ag. Vy khi cho 9,15 gam X núi
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
5
Trờng thpt hậu lộc 2
ôn thi thpt quốc gia hữu cơ
trờn tỏc dng vi 300 ml dung dch NaOH 1M, ri cụ cn dung dch sau phn ng s thu c bao nhiờu gam cht
rn khan ?
A. 19,8 gam.
B. 20,8 gam.
C. 16,4 gam.
D. 8,0 gam.
Cõu 12: Hn hp X gm HCOOH v CH3COOH ( t l mol 1:1); hn hp Y gm CH 3OH v C2H5OH ( t l mol 3
: 2). Ly 11,13 gam hn hp X tỏc dng vi 7,52 gam hn hp Y cú xỳc tỏc H2SO4 c, un núng. Khi lng ca
este thu c l (bit hiu sut cỏc phn ng este u 75%)
A. 11,4345 gam
B. 10,89 gam
C. 14,52 gam
D. 11,616 gam
Cõu 13: Hp cht hu c X cú cụng thc C 2H8N2O4. Khi cho 12,4g X tỏc dng vi 200ml dung dch NaOH 1,5M
thu c 4,48 lớt
(ktc) khớ X lm xanh qu tớm m. Cụ cn dung dch sau phn ng thu c m gam cht rn
khan. Giỏ tr ca m l
A. 17,2
B. 13,4
C. 16,2
D. 17,4
Cõu 14: Tripeptit X cú cụng thc sau C 8H15O4N3. Thy phõn hon ton 0,1 mol X trong 400 ml dung dch
NaOH 1M. Khi lng cht rn thu c khi cụ cn dung dch sau phn ng l
A. 31,9 gam
B. 35,9 gam
C. 28,6 gam
D. 22,2 gam
Cõu 15: Hn hp X cú 2 hirocacbon ng ng liờn tip, cú t khi hi so vi H2 bng 15,8. Ly 6,32 gam X li
vo 200 gam dung dch cha xỳc tỏc thớch hp thỡ thu c dung dch Z v thy thoỏt ra 2,688 lớt khớ khụ Y iu
kin tiờu chun cú t khi hi so vi H2 bng 16,5. Bit rng dung dch Z cha anehit vi nng C%. (Bit phn
ng ch xy ra theo hng to thnh sn phm chớnh). Giỏ tr ca C% l:
A. 1,043%
B. 1,305%
C. 1,407%
D. 1,208%
Cõu 16: t chỏy hon ton m gam hn hp hai ancol n chc, thu c hn hp khớ v hi (hn hp A). Cho
ton b A ln lt li qua bỡnh 1 ng H2SO4 c d, ri cho qua bỡnh hai ng nc vụi d. Kt qu thớ nghim
cho thy khi lng bỡnh 1 tng 1,98 gam v bỡnh 2 xut hin 8 gam kt ta. Mt khỏc, nu oxi húa m gam hn hp
hai ancol trờn bng CuO nhit cao n phn ng hon ton, ri ly ton b sn phm cho tỏc dng vi lng
d dung dch AgNO3 trong NH3 thỡ thu c mui ca axit hu c v 2,16 gam Ag. Tờn 2 ancol l
A. Metylic v allylic
B. Metanol v etanol
C. Etanol v propan-2-ol
D. etylic v n-propylic
Cõu 17: Thc hin phn ng nhit phõn V lớt khớ metan iu ch axetilen, thu c 11,2 lớt hn hp X gm
axetilen, hiro v metan cha phn ng ht. Cho ton b X qua dung dch AgNO 3 (d) trong amoniac thu c
24,0 gam kt ta. Cỏc th tớch khớ o ktc. Giỏ tr ca V l
A. 6,72.
B. 2,24.
C. 4,48.
D. 3,36.
Cõu 18: Hn hp X gm 2 este n chc. Cho 0,5 mol X tỏc dng vi dung dch AgNO3/NH3 d thu c 43,2g
Ag. Cho 14,08g X tỏc dng vi dung dch KOH va thu c hn hp 2 mui ca 2 axit ng ng liờn tip v
8,256g hn hp 2 ancol no n chc ng ng liờn tip, mch h. Cụng thc ca 2 ancol l:
A. C3H7OH v C4H9OH
B. CH3OH v C2H5OH
C. C2H5OH v C3H7OH
D. C4H9OH v C5H11OH
Cõu 19: t chỏy hon ton x gam hn hp gm hai axit cacboxylic hai chc, mch h v u cú mt liờn
kt ụi C=C trong phõn t, thu c V lớt khớ CO 2 (ktc) v y mol H2O. Biu thc liờn h gia cỏc giỏ tr x, y
v V l
28
28
28
28
( x 30 y ) . B. V =
( x + 30 y ) . C. V =
( x 62 y ) D. V = ( x + 62 y ) .
A. V =
55
55
95
95
Cõu 20: X l hn hp gm H2 v hi ca hai anehit (no, n chc, mch h, phõn t u cú s nguyờn
t C nh hn 4), cú t khi so vi heli l 4,7. un núng 2 mol X (xỳc tỏc Ni), c hn hp Y cú t khi hi
so vi heli l 9,4. Thu ly ton b ancol trong Y ri cho tỏc dng vi Na (d), c V lớt H2 (ktc). Giỏ tr
ca V l
A. 13,44.
B. 22,4.
C. 11,2.
D. 5,6.
Cõu 21: Cho hn hp X gm hai hp cht hu c no, n chc tỏc dng va vi 100 ml dung dch KOH
0,4M, thu c mt mui v 336 ml hi mt ancol ( ktc). Nu t chỏy hon ton lng hn hp X trờn, sau
ú hp th ht sn phm chỏy vo bỡnh ng dung dch Ca(OH) 2 (d) thỡ khi lng bỡnh tng 6,82 gam.
Cụng thc ca hai hp cht hu c trong X l
A. C2H5COOH v C2H5COOCH3.
B. HCOOH v HCOOC2H5.
C. HCOOH v HCOOC3H7.
D. CH3COOH v CH3COOC2H5.
Cõu 22: t chỏy hon ton 0,03 mol hn hp X gm HCOOH, C 2H5OH v CH3COOH, sau phn ng thu
c 2,20 gam CO2 v 1,08 gam H2O. Nu nh t t dung dch Na2CO3 0,50M vo 0,30 mol hn hp X, n
khi khụng cú khớ thoỏt ra thỡ thu c V lớt khớ CO2 (ktc). Giỏ tr V l
6
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
Trờng thpt hậu lộc 2
A. 4,48.
B. 2,24.
ôn thi thpt quốc gia hữu cơ
D. 0,224.
C. 0,448.
B T LUYN HO HU C: 8-9-10
đề số: 04
Cõu 1: Cho 4,48 gam hn hp gm CH 3COOC2H5 v CH3COOC6H5 (cú t l mol l 1:1) tỏc dng vi 800
ml dung dch NaOH 0,1 M thu c dung dch X. Cụ cn dung dch X thỡ khi lng cht rn thu c l
A. 4,88 gam.
B. 6,4 gam
C. 5,6 gam.
D. 3,28 gam
Cõu 2: Cho V lớt hn hp khớ X gm H 2, C2H2, C2H4 , trong ú s mol ca C 2H2 bng s mol ca C2H4 i
qua Ni nung núng (hiu sut t 100%) thu c 11,2 lớt hn hp khớ Y ( ktc), bit t khi hi ca hn
hp Y i vi H2 l 6,6. Nu cho V lớt hn hp X i qua dung dch Brom d thỡ khi lng bỡnh Brom tng
A. 5,4 gam.
B. 4,4 gam.
C. 2,7 gam.
D. 6,6 gam.
Cõu 3: Ly 0,3 mol hn hp X gm H2NC3H5(COOH)2 v H2NCH2COOH cho vo 400ml dung dch HCl
1M thỡ thu c dung dch Y. Y tỏc dng va vi 800ml dung dch NaOH 1M thu c dung dch Z.
Lm bay hi Z thu c m gam cht rn khan, giỏ tr ca m l
A. 38,5 gam
B. 71,3 gam
C. 47,9 gam
D. 61,9 gam
Cõu 4: Cho 6,9 gam hn hp X gm 2 ancol no, n chc (Y v Z) tỏc dng vi Na d thu c 1,68 lớt
H2(ktc). Cũn khi oxi hoỏ 6,9 gam hn hp X bi CuO d, nung núng thu c hn hp T gm 2 sn phm
hu c tng ng vi Y v Z. Cho T tỏc dng vi lng d dung dch AgNO 3 trong NH3 thỡ thu c 43,2
gam Ag. Cụng thc hai ancol trong axit l:
A. CH3OH v CH3CH(CH3)CH2OH
B. CH3OH v CH3CH(OH)CH3
C. CH3OH v CH3CH(OH)CH2CH3
D. CH3CH2OH v CH3CH2CH3OH
Cõu 5: Hn hp gm hai anờhit n chc X v Y c chia thnh hai phn bng nhau:
- Phn 1: un núng vi dd AgNO3/NH3 d thỡ to ra 10,8 gam Ag.
- Phn 2: oxi húa to thnh hai axit tng ng, sau ú cho hai axit ny phn ng vi 250 ml dung dch NaOH
0,26M c dung dch Z. trung hũa lng NaOH d trong dung dch Z cn dựng ỳng 100 ml dung dch HCl
0,25M. Cụ cn dung dch Z ri em t chỏy cht rn thu c sau khi cụ cn, c 3,52 gam CO 2 v 0,9 gam
H2O. Cụng thc phõn t ca hai anờhit X v Y l:
A. HCHO v C2H5CHO.
B. HCHO v C2H3CHO
C. HCHO v CH3CHO
D. CH3CHO v C2H5CHO.
Cõu 6: Cho 0,1 mol hp cht ha c cú CTPT CH6O3N2 tỏc dng vi dd cha 0,2 mol NaOH un núng, sau khi phn
ng xy ra hon ton thu c cht khớ lm xanh giy quỡ tớm m v dung dch Y. Cụ cn dung dch Y thu c m
gam rn khan. Giỏ tr ca m l
A. 12,5
B. 21,8
C. 8,5
D. 15
Cõu 7: Hn hp X gm (andehit no n chc, mch h v H 2) t khi hi so vi He bng 3,5. Dn X qua bt
Ni,to ti phn ng hon ton thu c hn hp sn phm Y cú t khi so vi H 2 bng 9,8. Cụng thc ca
Andehit l:
A. CH3CHO
B. HCHO
C. C2H5CHO
D. C3H7CHO
Cõu 8: Este A c iu ch t aminoaxit B v CH 3OH, dA/H2= 44,5. t chỏy hon ton 8,9 gam A thu
c 13,2gam CO2; 6,3gam H2O v 1,12 lớt N2 (ktc). CTCT ca A l
A. H2NC3H6COOCH3 B. H2NC2H4COOCH3 C. H2NCH2COOCH3 D. H2NC2H2COOCH3
Cõu 9: Hn hp X gm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic v axit axetic. Cho m gam X phn ng ht vi
dung dch NaHCO3 thu c 1,344 lớt CO2(ktc). t chỏy hon ton m gam X cn 2,016 lớt O2 (ktc), thu
c 4,84 gam CO2 v a gam H2O. Giỏ tr ca a l:
A. 1,44.
B. 1,62.
C. 3,60.
D. 1,80.
Cõu 10: Este X cú cụng thc phõn t C 7H12O4, khi cho 16 gam X tỏc dng va vi 200 gam dung dch
NaOH 4% thỡ thu c mt ancol A v 17,8 gam hn hp hai mui. Cụng thc cu to ca X l
A. CH3COO(CH2)3OOCCH3
B. HCOO(CH2)3OOCC2H5.
C. HCOO(CH2)3OOCCH3.
D. CH3COO(CH2)2OOCC2H5.
Cõu 11: t chỏy hon ton 3,61g cht hu c X thu c hn hp khớ gm CO 2, H2O v HCl. Dn hn hp
ny qua bỡnh cha dung dch AgNO 3/HNO3 nhit thp thy cú 2,87g kt ta v bỡnh cha tng 2,17g.
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
7
Trờng thpt hậu lộc 2
ôn thi thpt quốc gia hữu cơ
Cho bit ch cú H2O v HCl b hp th. Dn khớ thoỏt ra vo 100ml dung dch Ba(OH) 2 1M thu c 15,76g
kt ta Y, lc b Y, ly dung dch em sụi li cú kt ta na. Bit khi lng mol ca X < 200; Cụng thc
phõn t X:
A. C6H9O4Cl
B. C6H7O4Cl
C. C6H10O4Cl
D. C5H9O4Cl
Cõu 12: T 180 gam glucoz, bng phng phỏp lờn men ru, thu c a gam ancol etylic (hiu sut
80%). Oxi hoỏ 0,1a gam ancol etylic bng phng phỏp lờn men gim, thu c hn hp X. trung ho
hn hp X cn 720 ml dung dch NaOH 0,2M. Hiu sut quỏ trỡnh lờn men gim l
A. 90%.
B. 10%.
C. 20%.
D. 80%.
Cõu 13: Mt hp cht hu c A gm C, H, O cú 50% oxi v khi lng. Ngi ta cho A qua ng ng 10,4
gam CuO nung núng thu c 2 cht hu c v 8,48 gam cht rn. Mt khỏc cho hn hp 2 cht hu c trờn
tỏc dng vi dung dch AgNO3(d) trong NH3 to ra hn hp 2 mui v 38,88 gam Ag. Khi lng ca A
cn dựng l
A. 3,2 gam.
B. 4,8 gam.
C. 2,56 gam.
D. 1,28 gam.
Cõu 14: Thc hin phn ng este hoỏ gia axit axetic v hn hp gm 8,4 gam 3 ancol l ng ng ca ancol
etylic. Sau phn ng thu c 16,8 gam 3 este. Ly sn phm ca phn ng este hoỏ trờn thc hin phn ng x
phũng hoỏ vi dung dch NaOH 4 M thỡ thu c m gam mui: (Gi s hiu sut phn ng este hoỏ l 100%). Giỏ
tr ca m l
A. 10,00gam
B. 16,4gam
C. 20,0gam.
D. 8,0 gam
Cõu 15: Cho 12,8 gam dung dch ancol A cú nng 57,8125% tỏc dng vi lng d Na thu c 4.48 lớt H 2
(ktc). S nguyờn t H cú trong cụng thc phõn t ancol A l:
A. 4
B. 10
C. 6
D. 8
Cõu 16: Cao su buna-N c to ra do phn ng ng trựng hp gia buta-1,3-ien vi acrylonitrin
(CH2=CHCN). t chỏy hon ton cao su buna-N vi khụng khớ va , sau ú a hn hp sau phn ng
v 136,5o thu c hn hp khớ Y chỏ 14,41% CO2 v th tớch. T l mc xớch gia buta-1,3-ien v
acrylonitrin:
A. 1:2
B. 2:1
C. 2:3
D. 3:2
Cõu 17: Hiro hoỏ hon ton 0,3mol hn hp X cha hai anehit n chc, h (trong mi phõn t cha
khụng quỏ 2 liờn kt ) cn va 0,4 mol H2 v thu c hai ancol no Y. t chỏy hon ton Y v sc sn
phm chỏy vo 163,6 gam dung dch NaOH 40%, sau phn ng nng ca NaOH cũn li l 12,72%. Tờn
gi ca hai anehit l:
A. Anehit axetic v anehit metacrylic
B. Anehit axetic v anehit acrylic
C. Anehit fomic v anehit acrylic
D. Anehit fomic v anehit metacrylic
Cõu 18: Cho 8,04 gam hn hp hi gm CH 3CHO v C2H2 tỏc dng hon ton vi dung dch AgNO 3/NH3
thu c 55,2 gam kt ta. Cho kt ta ny vo dd HCl d, sau khi kt thỳc phn ng cũn li m gam cht
khụng tan. Giỏ tr ca m l:
A. 41,69 gam
B. 55,2 gam
C. 61,78 gam
D. 21,6 gam
Cõu 19: Thy phõn ht 1 lng pentapeptit X trong mụi trng axit thu c 32,88 gam AlaGlyAlaGly;
10,85 gam AlaGlyAla; 16,24 gam AlaGlyGly; 26,28 gam AlaGly; 8,9 gam Alanin cũn li l GlyGly
v Glyxin. T l s mol
GlyGly:Gly l 10:1. Tng khi lng GlyGly v Glyxin trong hn hp sn
phm l
A. 27,9
B. 29,7
C. 13,95
D. 28,8
Cõu 20: t chỏy ht m gam hn hp X gm hai anehit n chc, mch h (cú mt liờn kt ụi C = C
trong phõn t) thu c Vlớt khớ CO2 ktc v a gam H2O. Biu thc liờn h gia m; a v V l
5V 7a
4V 7a
4V 9a
5V 9a
+ .
+ .
+ .
A. m =
B. m =
C. m =
.
D. m =
5
9
5
7
4
7
4
9
Cõu 21: a mol cht bộo X cng hp ti a vi 5a mol Br 2. t a mol X c b mol H 2O v V lớt CO2. Biu
thc gia V vi a, b l
A. V = 22,4.(b + 6a). B. V = 22,4.(b + 3a). C. V = 22,4.(b + 7a). D. V = 22,4.(4a - b).
Cõu 22: Hn hp X gm HCHO( 0,15 mol) v anehit Y. t chỏy hon ton hn hp X thu c 12,32 lớt
( ktc) CO2 v m g H2O. Mt khỏc, nu cho hn hp X tỏc dng vi lng d dd AgNO 3/NH3 thu c ti
a 1,40 mol Ag. Gớa tr ca m l:
A. 9,90
B. 8,10
C. 5,40
D. 6,30
8
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
Trờng thpt hậu lộc 2
ôn thi thpt quốc gia hữu cơ
B T LUYN HO HU C: 8-9-10
đề số: 05
Cõu 1: Hn hp A gm: hirocacbon X; axit cacboxylic no, n chc, mch h Y; este to bi Y v ancol
etylic. t chỏy hon ton 5,44 gam A, thu c 6,048 lớt khớ CO 2 (ktc) v 5,4 gam H2O. Khi cho 5,44 gam
A tỏc dng vi dung dch NaOH va , thu c 4,1 gam mui khan. Cụng thc phõn t ca Y v s mol
ca X tng ng l:
A. C3H6O2; 0,03.
B. C2H4O2; 0,02.
C. C3H6O2; 0,02.
D. C2H4O2; 0,03.
Cõu 2: Lờn men m gam glucoz (hiu sut l 80%), ton b lng khớ sinh ra c dn vo dung dch nc
vụi trong, thu c 15 gam kt ta. Khi lng dung dch sau phn ng tng 2,6 gam so vi khi lng dung
dch nc vụi trong ban u. Giỏ tr ca m l
A. 36.
B. 45.
C. 90.
D. 60.
Cõu 3: Cho 18,32 gam 2,4,6trinitrophenol vo mt bỡnh kớn cú dung tớch khụng i 560 cm 3 (khụng cú
khụng khớ) ri nung 19110C, thu c hn hp khớ gm CO, CO 2, N2, H2 (trong ú t l th tớch V CO : V CO2
= 5 : 1). p sut trong bỡnh 19110C (bit rng ỏp sut thc t nh hn ỏp sut lớ thuyt 8%) l
A. 212 atm.
B. 207 atm.
C. 224 atm.
D. 202 atm.
Cõu 4: Melamin l cht gõy ng c trong thc phm, cú t khi hi so vi khụng khớ l 4,345. t chỏy
hon ton 5,040 gam melamin cn va 20,160 lớt khụng khớ (ktc, oxi chim 20% th tớch) thu c
18,816 lớt khớ N2 (ktc). Cụng thc phõn t ca melamin l
A. C4H7N5.
B. C5H10N4.
C. C3H6N6.
D. C6H11N3.
Cõu 5: Cho hn hp X gm hai hp cht hu c no, n chc A, B tỏc dng va vi 100 ml dung dch
KOH 0,40M, thu c mt mui v 336 ml hi mt ancol ( ktc). Nu t chỏy hon ton lng hn hp X
trờn, sau ú hp th ht sn phm chỏy vo bỡnh ng dung dch Ca(OH) 2 d thỡ khi lng bỡnh tng 5,27
gam. Cụng thc ca A, B l
A. HCOOH v HCOOC3H7.
B. HCOOH v HCOOC2H5.
C. C2H5COOH v C2H5COOCH3.
D. CH3COOH v CH3COOC2H5.
Cõu 6: Chia m gam hn hp 2 anehit n chc mch h thnh hai phn bng nhau
Phn 1 tỏc dng vi lng d AgNO3 trong NH3 thu c 86,4 gam Ag kt ta.
Phn 2 tỏc dng va vi 1 gam hiro cú xỳc tỏc Ni nung núng thu c hn hp ancol Y. Ngng t Y ri
cho ton b vo bỡnh cha Na thy khi lng bỡnh tng (0,5m + 0,7) gam. Cụng thc hai anehit l
A. HCHO v CH3CHO
B. CH2=CHCHO v HCHO
C. HCHO v C2H5CHO
D. CH2=CHCHO v CH3CHO
Cõu 7: Cho 2,54g este (X) mch h bay hi trong 1 bỡnh kớn dung tớch 0,6 lớt (lỳc u l chõn khụng). Khi este
bay hi ht thỡ ỏp sut 136,50C l 425,6 mmHg.Thu phõn 25,4 gam (X) cn 0,3 mol NaOH thu c 28,2 g
mt mui duy nht. Bit rng (X) phỏt xut t ancol a chc. X l
A. etylenglicoliaxetat
B. glixerin triaxetat
C. glixerin tripropionat
D. glixerin triacrylat
Cõu 8: Hirat hoỏ hon ton 1,56 gam mt ankin (A) thu c mt anehit (B). Trn (B) vi mt anehit
n chc (C). Thờm nc c mt 0,1 lớt dung dch (D) cha (B) v (C) vi nng mol tng cng l
0,8M. Thờm t t vo dung dch (D) vo dung dch cha AgNO 3/NH3 d thu c 21,6g Ag kt ta. CTCT
v s mol ca (B) v (C) trong dung dch (D) l
A. (B): CH3-CHO 0,1 mol, (C): H-CHO 0,15 mol
B. (B): CH3-CHO 0,06 mol, (C): C2H5CHO 0,02 mol
C. (B): CH3-CHO 0,06 mol,(C): H-CHO 0,02 mol
D. (B): CH3-CHO 0,08 mol,(C): H-CHO 0,05 mol
Cõu 9: Mt hn hp X gm 1 ankan A v 1 ankin B cú cựng s nguyờn t cacbon. Trn X vi H2( va )
c hn hp Y. Khi cho Y qua Pt, xỳc tỏc thỡ thu c khớ Z cú t khi i vi CO 2 bng 1 (phn ng
cng H2 hon ton). Bit rng V x = 6,72 lớt v VH2 = 4.48 lớt. Cỏc th tớch khớ c o ktc. CTPT v s
mol ca A, B trong hn hp X l
A. C2H6,C2H2, 0,1 mol C2H6, 0,2 mol C2H2
B. C3H8,C3H4, 0,1 mol C3H8, 0,2 mol C3H4
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
9
Trờng thpt hậu lộc 2
ôn thi thpt quốc gia hữu cơ
C. C2H6,C2H2, 0,2 mol C2H6, 0,2 mol C2H2
D. C3H8,C3H4, 0,2 mol C3H8, 0,1 mol C3H4
Cõu 10: Hn hp gm hai axit X, Y cú s nhúm chc hn kộm nhau mt n v v cú cựng s nguyờn t
cacbon. Chia hn hp axit thnh hai phn bng nhau. Cho phn mt tỏc dng ht vi K, sinh ra 2,24 lớt khớ
H2 ( ktc). t chỏy hon ton phn hai, sinh ra 6,72 lớt khớ CO 2 ( ktc). CTCT thu gn v phn trm v
khi lng ca mt axit cú trong hn hp l
A. HOOC-COOH v 42,86%
B. HOOC-COOH v 66,67%
C. CH2(COOH)2 v 66,67%
D. CH2(COOH)2 v 42,86%
Cõu 11: un núng 10,71 gam hn hp X gm propyl clorua v phenyl clorua vi dung dch NaOH loóng,
va v un núng, sau ú thờm tip dung dch AgNO 3 n d vo hn hp sau phn ng thu c 8,61
gam kt ta, cỏc phn ng xy ra hon ton. Khi lng phenyl clorua cú trong hn hp X l:
A. 6,0 gam.
B. 2,71 gam.
C. 4,71 gam
D. 4,0 gam.
Cõu 12: Hn hp X gm 2 este n chc. Cho 0,5 mol X tỏc dng vi dung dch AgNO 3/NH3 d thu c
43,2g Ag. Cho 14,08g X tỏc dng vi dung dch KOH va thu c hn hp 2 mui ca 2 axit ng ng
liờn tip v 8,256g hn hp 2 ancol no n chc ng ng liờn tip, mch h. Cụng thc ca 2 ancol l:
A. C4H9OH v C5H11OH
B. CH3OH v C2H5OH
C. C2H5OH v C3H7OH
D. C3H7OH v C4H9OH
Cõu 13: Hn hp X gm hidro, propen, propanal, ancol alylic. t 1 mol hn hp X thu c 40,32 lớt CO 2
(ktc). un núng X vi bt Ni mt thi gian thu c hn hp Y cú t khi so vi X bng 1,25. Nu ly 0,1
mol hn hp Y thỡ tỏc dng va vi V lớt dung dch Br2 0,2M. Giỏ tr ca V l
A. 0,3
B. 0,25
C. 0,1
D. 0,2
Cõu 14: Axit axetic tỏc dng vi ancol isopropylic theo phn ng thun nghch:
CH3COOC3H7 + H2O
CH3COOH + C3H7OH ơ
Nu ban u ngi ta cho 1 mol axit axetic tỏc dng vi 1 mol ancol isopropylic thỡ cõn bng s t c
khi cú 0,6 mol isopropyl axetat c to thnh. Lỳc ú ngi ta cho thờm 1 mol axit axetic vo hn hp
phn ng, cõn bng s b phỏ v v chuyn dch n trng thỏi cõn bng mi. trng thỏi cõn bng mi, s
mol ancol isopropylic l
A. 0,22 mol.
B. 1,22 mol.
C. 0,78 mol.
D. 0,18 mol.
Cõu 15: Hn hp X gm ankin Y v H2 cú t l mol l 1 : 2. Dn 13,44 lớt hn hp X (ktc) qua Ni, nung
núng thu c hn hp Z cú t khi so vi H2 l 11. Dn hn hp Z qua dung dch Br2 d, sau phn ng
hon ton thy cú 32 gam Br2 ó phn ng. Cụng thc ca ankin Y l:
A. C4H6.
B. C5H8.
C. C2H2.
D. C3H4.
Cõu 16: Hn hp X gm CnH2n1CHO, CnH2n1COOH, CnH2n1CH2OH (u mch h, n N*). Cho 2,8 gam
X phn ng va 8,8 gam brom trong nc. Mt khỏc, cho ton b lng X trờn phn ng vi lng d
dung dch AgNO3 trong NH3, kt thỳc phn ng thu c 2,16 gam Ag. Phn trm khi lng ca
CnH2n1CHO trong X l
A. 26,63%.
B. 20,00%.
C. 22,22%.
D. 16,42%.
Cõu 17: Hn hp X gm 0,1 mol propenal v a mol khớ hidro. Cho hn hp X qua ng s nung núng cú cha Ni
lm xỳc tỏc, thu c hn hp Y gm propanal, propan-1-ol, propenal v 0,15 mol hidro. T khi hi ca hn hp
Y so vi metan bng 1,55. Giỏ tr ca a l
A. 0,20
B. 0,35
C. 0,3
D. 0,25
Cõu 18: Oxi húa m gam ancol etylic mt thi gian thu c hn hp X. Chia X thnh 3 phn bng nhau:
- Phn 1: tỏc dng va vi dung dch NaHCO3 thoỏt ra 4,48 lớt khớ.
- Phn 2: tỏc dng vi Na d thoỏt ra 8,96 lớt khớ
- Phn 3: tỏc dng vi dung dch AgNO3/NH3 d to thnh 21,6 gam Ag. Cỏc phn ng ca hn hp X xy ra hon
ton. Th tớch khớ o ktc. Giỏ tr ca m v hiu sut phn ng oxi húa ancol etylic l
A. 82,8 v 50%
B. 96,8 v 42,86%
C. 96 v 60%
D. 124,2 v 33,33%
Cõu 19: t chỏy hon ton 0,1 mol hn hp R gm 1 andehit X v 1 axit cacboxylic Y (trong phõn t X hn Y
mt nguyờn t cacbon) thu c 3,36 lớt (ktc) CO2 v 1,8 gam nc. Khi cho 0,2 mol R tỏc dng vi dung dch.
AgNO3/NH3 d thu c m gam Ag. Giỏ tr m l:
A. 64,8.
B. 86,4.
C. 43,2.
D. 32,4.
Cõu 20: Hn hp gm C2H2 v H2 cú cựng s mol. Ly mt lng hn hp X cho qua cht xỳc tỏc, un núng c
hn hp Y. Dn Y qua nc brom thy bỡnh nc brom tng 10,8 gam v thoỏt ra 4,48 lit hn hp khớ (ktc), cú t
khi so vi hidro l 8. Th tớch khớ O2 (ktc) va t chỏy hon ton hn hp Y l
A. 26,88 lit
B. 44,8 lit
C. 33,6 lớt
D. 22,4 lit
10
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
Trờng thpt hậu lộc 2
ôn thi thpt quốc gia hữu cơ
B T LUYN HO HU C: 8-9-10
đề số: 06
Cõu 1: Cho hn hp X gm hai hidrocacbon l ng ng k tip, t khi X so v H2 l 15,8. Cho 6,32 g hn hp
X qua 100 g dung dch H2O un núng, cú xỳc tỏc thớch hp, sau phn ng thu c dung dch M v 2,688 (l) khớ N
(ktc) thoỏt ra. T khi ca N so vi H2 l 16,5. Cho bit dung dch M cha andehit vi C% l:
A. 3,4 %
B. 2,64 %
C. 2,58 %
D. 3,52 %
Cõu 2: Hụn hp X gụm 2 anehit no n chc mach h Y,Z (MY
Phõn 1. tac dung vi dung dich AgNO3 trong NH3 d thu c 64,8 gam Ag
Phõn 2. oxi hoa hoan toan thanh hụn hp axit R. Trung hoa R cõn 200ml dung dich NaOH 1M thu c dung dich
M. Cụ can M, ụt chay hoan toan chõt rn sinh ra thu c 8,96 lit CO2 (ktc). Cụng thc phõn t cua Z la:
A. C3H7CHO
B. CH3CHO
C. C2H5CHO
D. C4H9CHO
Cõu 3: Khi nung butan vi xỳc tỏc thớch hp ờn phan ng hoan toan thu c hn hp T gm CH 4, C3H6, C2H4,
C2H6, C4H8, H2 v C4H6. t chỏy hon ton hn hp T thu c 8,96 lớt CO 2 (o ktc) v 9,0 gam H2O. Mt
khỏc, hn hp T lm mt mu va ht 19,2 gam Br2 trong dung dch nc brom.Phõn trm vờ sụ mol cua C 4H6
trong T la:
A. 16,67%.
B. 9,091%.
C. 22,22%.
D. 8,333%.
Cõu 4: t chỏy hon ton 2,76 (g) hn hp X gm C xHyCOOH, CxHyCOOCH3 v CH3OH thu c 2,688 (l)
CO2 v 1,8 (g) H2O. Mt khỏc, 2,76 (g) X phn ng va vi 30 ml dung dch NaOH 1M, thu c 0,96 (g)
CH3OH. Cụng thc ca CxHyCOOH l:
A. C3H5COOH
B. C2H3COOH
C. C2H5COOH
D. CH3COOH
Cõu 5: X l hp cht hu c n chc C,H,O. Cho 1 lng cht X tỏc dng hon ton vi 500 ml dung dch KOH
2,4M ri cụ cn c 105(g) rn khan Y v m(g) ancol. Oxi húa m(g) ancol bng oxi cú xỳc tỏc c hn hp Z,
chia Z thnh 3 phn bng nhau :
Phn 1: tỏc dng vi AgNO3/NH3 d thu c 21,6(g) Ag
Phn 2: tỏc dng vi NaHCO3 d thu c 2,24(l) khớ (ktc)
Phn 3: tỏc dng vi Na (va ), thu c 4,48(l) khớ (ktc) & 25,8(g) rn khan.
Xỏc nh CTPT ca X. Bit ancol un vi axit sunfuric c núng,170oC to olefin:
A. C6H12O2
B. C3H6O2
C. C4H8O2
D. C5H10O2
Cõu 6: Hp cht X c to ra t ancol n chc v amino axit cha mt chc axit v mt chc amin. X cú
cụng thc phõn t trựng vi cụng thc n gin nht. t chỏy hon ton 0,89 gam X cn va 1,2 gam
O2 v to ra 1,32 gam CO 2, 0,63 gam H2O. Khi cho 0,89 gam X tỏc dng vi 200 ml dung dch NaOH 1M
ri cụ cn thỡ khi lng cht rn khan thu c l
A. 8,57 gam
B. 8,75 gam
C. 0,97 gam
D. 1,37 gam
Cõu 7: Cho 6,9 gam hn hp X gm 2 ancol no, n chc (Y v Z) tỏc dng vi Na d thu c 1,68 lớt
H2(ktc). Cũn khi oxi hoỏ 6,9 gam hn hp X bi CuO d, nung núng thu c hn hp T gm 2 sn phm
hu c tng ng vi Y v Z. Cho T tỏc dng vi lng d dung dch AgNO 3 trong NH3 thỡ thu c 43,2
gam Ag. Cụng thc hai ancol trong X l:
A. CH3OH v CH3CH(OH)CH2CH3
B. CH3OH v CH3CH(OH)CH3
C. CH3CH2OH v CH3CH2CH3OH
D. CH3OH v CH3CH(CH3)CH2OH
Cõu 8: Cho hn hp khớ X gm HCHO v H 2 i qua ng s ng bt Ni nung núng. Sau khi phn ng xy
ra hon ton, thu c hn hp khớ Y gm hai cht hu c. t chỏy ht Y thỡ thu c 11,7 gam H 2O v
7,84 lớt khớ CO2 ( ktc). Phn trm theo th tớch ca H2 trong X l
A. 35,00%
B. 46,15%
C. 65,00%
D. 53,85%
Cõu 9: Trung ho 8,2 gam hn hp gm axit fomic v mt axit n chc X cn 100 ml dung dch NaOH
1,5M. Nu cho 8,2 gam hn hp trờn tỏc dng vi mt lng d dung dch AgNO3 trong NH3, un núng thỡ
thu c 21,6 gam Ag. Tờn gi ca X l
A. axit acrylic
B. axit metacrylic
C. axit etanoic
D. axit propanoic
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
11
Trờng thpt hậu lộc 2
ôn thi thpt quốc gia hữu cơ
B T LUYN HO HU C: 8-9-10
đề số: 01
Cõu 1: t chỏy hon ton 0,05 mol hn hp X gm hai anehit no, mch h sinh ra 1,792 lớt CO 2 (ktc).
Mt khỏc, ton b lng X trờn phn ng va vi 0,08 mol H 2 (xỳc tỏc Ni, t0). Cụng thc ca hai anehit
trong X l
A. HCHO v CH3CHO.
B. CH3CHO v HCO-CHO.
C. HCHO v HCO-CHO.
D. HCHO v HCO-CH2-CHO
Cõu 2: Trong mt bỡnh kớn dung tớch 2,24 lớt cha mt ớt bt Ni xỳc tỏc v hn hp khớ X gm H 2, C2H4 v
C3H6 ( ktc).T l s mol C2H4 v C3H6 l 1:1. t núng bỡnh mt thi gian sau ú lm lnh ti 0 0C thu
c hn hp khớ Y. Cho hn hp Y qua bỡnh cha nc Br 2 d thy khi lng bỡnh Br2 tng 1,015 gam.
Bit t khi ca X v Y so vi H2 ln lt l 7,6 v 8,445. Hiu sut phn ng ca C2H4 l:
A. 25%.
B. 12,5%.
C. 27,5%.
D. 55%.
Cõu 3: Hn hp X gm hai este n chc l ng phõn ca nhau. un núng m gam X vi 300 ml dung dch
NaOH 1M, kt thỳc phn ng thu c dung dch Y v (m - 8,4) gam hn hp hi gm hai anehit no, n
chc, ng ng k tip cú t khi hi so vi H2 l 26,2. Cụ cn dung dch B thu c (m - 1,1) gam cht rn.
Cụng thc ca hai este l
A. C2H5COOCH=CH2 v CH3COOCH=CHCH3.
B. HCOOCH=CHCH3 v CH3COOCH=CH2.
C. CH3COOCH=CHCH3 v CH3COOC(CH3)=CH2.
D. HCOOC(CH3)=CH2 v HCOOCH=CHCH3.
Cõu 4: Hn hp M gm ancol no, n chc, mch h X v ancol khụng no, a chc, mch h Y (Y cha 1
liờn kt trong phõn t v X, Y cú cựng s mol). t chỏy hon ton mt lng M cn dựng V lớt O 2 (ktc)
sinh ra 2,24 lớt CO2 (ktc) v 2,16 gam H2O. Cụng thc ca Y v giỏ tr ca V ln lt l
A. C3H4(OH)2 v 3,584.
B. C4H6(OH)2 v 3,584.
C. C4H6(OH)2 v 2,912.
D. C5H8(OH)2 v 2,912.
Cõu 5: Thu phõn 51,3 gam mantoz trong mụi trng axit vi hiu sut phn ng t 80% thu c hn
hp X. Trung ho X bng NaOH thu c dung dch Y. Cho Y tỏc dng ht vi lng d dung dch AgNO 3
trong NH3 un núng, sinh ra m gam Ag. Giỏ tr ca m l
A. 32,40.
B. 58,32.
C. 58,82.
D. 51,84.
Cõu 6: Hn hp M gm anehit X, xeton Y (X, Y cú cựng s nguyờn t cacbon) v anken Z. t chỏy hon
ton m gam M cn dựng 8,848 lớt O 2 (ktc) sinh ra 6,496 lớt CO 2 (ktc) v 5,22 gam H2O. Cụng thc ca
anehit X l
A. C2H5CHO.
B. C3H7CHO.
C. C4H9CHO.
D. CH3CHO.
Cõu 7: Cho 27,4 gam hn hp M gm axit axetic v hai ancol n chc ng ng k tip tỏc dng ht vi
13,8 gam Na thu c 40,65 gam cht rn. Nu cho ton b lng M trờn phn ng vi dung dch NaHCO 3
(d), kt thỳc phn ng sinh ra 6,72 lớt CO2 (ktc). Cụng thc ca hai ancol trong M l
A. CH3OH v C2H5OH.
B. C2H5OH v C3H7OH.
C. C3H5OH v C4H7OH.
D. C7H15OH v C8H17OH.
Cõu 8: Cho 0,3 mol hn hp khớ X gm HCHO v C 2H2 tỏc dng hon ton vi lng d dung dch AgNO 3
trong NH3 to ra 91,2 gam kt ta. Nu cho ton b lng X trờn vo bỡnh ng dung dch brom trong
CCl4 thỡ khi lng brom ó phn ng ti a l
A. 40 gam.
B. 64 gam.
C. 80 gam.
D. 32 gam.
Cõu 9: Ba hp cht hu c X, Y, Z cú cựng cụng thc phõn t C 3H4O2. X v Y u tham gia phn ng trỏng
bc ; X, Z cú phn ng cng hp Br2 ; Z tỏc dng vi NaHCO3. Cụng thc cu to ca X, Y, Z ln lt l
A. HCOOCH=CH2, HCO-CH2-CHO, CH2=CH-COOH.
B. CH3-CO-CHO, HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH.
C. HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH, HCO-CH2-CHO.
D. HCO-CH2-CHO, HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH.
12
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
Trờng thpt hậu lộc 2
ôn thi thpt quốc gia hữu cơ
Cõu 10: un núng 0,1 mol mt pentapeptit X (c to thnh t mt amino axit Y ch cha mt nhúm
-NH2 v mt nhúm -COOH) vi 700ml dung dch NaOH 1M, n phn ng hon ton cụ cn dung dch thu
c 63,5 gam cht rn khan. Tờn gi ca Y l:
A. Axit -amino axetic
B. Axir -amino valeric
C. Axit -amino caproic
D. Axit -amino propionic
Cõu 11: Cho m gam hn hp M gm hai axit X, Y (Y nhiu hn X mt nhúm -COOH) phn ng ht vi
dung dch NaOH to ra (m + 8,8) gam mui. Nu cho ton b lng M trờn tỏc dng vi lng d dung dch
AgNO3 trong NH3, sau phn ng kt thỳc thu c 43,2 gam Ag v 13,8 gam mui amoni ca axit hu c.
Cụng thc ca Y v giỏ tr ca m ln lt l
A. HOCO-CH2-COOH v 19,6.
B. HOCO-CH2-COOH v 30,0.
C. HOCO-COOH v 18,2.
D. HOCO-COOH v 27,2.
Cõu 12: t chỏy hon ton 2 lớt hn hp khớ gm ankin X v hirocacbon Y cn dựng 4,5 lớt khớ O 2 sinh ra
3 lớt khớ CO2 (cỏc th tớch khớ o cựng iu kin nhit , ỏp sut). Cụng thc phõn t ca X v Y ln lt
l
A. C2H2 v CH4.
B. C3H4 v CH4.
C. C2H2 v C2H4.
D. C3H4 v C2H6.
Cõu 13: Hiro hoỏ hon ton 0,3mol hn hp X cha hai anehit n chc, h (trong mi phõn t cha
khụng quỏ 2 liờn kt ) cn va 0,4 mol H2 v thu c hai ancol no Y. t chỏy hon ton Y v sc sn
phm chỏy vo 163,6 gam dung dch NaOH 40%, sau phn ng nng ca NaOH cũn li l 12,72%. Tờn
gi ca hai anehit l
A. Anehit fomic v anehit metacrylic
B. Anehit axetic v anehit acrylic
C. Anehit fomic v anehit acrylic
D. Anehit axetic v anehit metacrylic
Cõu 14: Oxi húa hon ton m gam p-xilen (p-imetylbenzen) bng dung dch KMnO 4 un núng, va thu
c dung dch X v cht rn Y. Cho cht rn Y phn ng ht vi dung dch HCl c, d thy thoỏt ra x mol
Cl2. S mol HCl phn ng va vi cỏc cht cú trong dung dch X l
A. 2x mol.
B. x mol.
C. 0,25x mol.
D. 0,5x mol.
Cõu 15: t chỏy hon ton 0,4 mol hn hp X gm axit n chc Y, mch h v ancol no, mch h Z, cú
cựng s nguyờn t cacbon cn va 30,24 lit O 2 (ktc), sau phn ng thu c 26,88 lit CO 2 (ktc) v 19,8
gam H2O. (bit s mol Y ln hn s mol Z). % khi lng ca Z trong X l
A. 57,43%.
B. 44,66 %.
C. 42,57%.
D. 38,78%.
Cõu 16: Cho m gam hn hp X gm hai ru no, n chc k tip nhau trong dóy ng ng tỏc dng vi
CuO (d) nung núng, thu c hn hp rn Z v hn hp khớ Y. T khi hi ca hn hp khớ Y so vi H 2 l
13,75. Cho Y phn ng vi mt lng d dung dch AgNO 3 trong NH3 un núng sinh ra 12,96 gam Ag. Giỏ
tr ca m l
A. 1,48
B. 3,42
C. 3,3
D. 1,56
Cõu 17: un núng 0,1 mol mt pentapeptit X (c to thnh t mt amino axit Y ch cha mt nhúm
-NH2 v mt nhúm -COOH) vi 700ml dung dch NaOH 1M, n phn ng hon ton cụ cn dung dch thu
c 63,5 gam cht rn khan. Tờn gi ca Y l:
A. Axir -amino valeric
B. Axit -amino propionic
C. Axit -amino axetic
D. Axit -amino caproic
Cõu 18: Hn hp X gm propin, propan v propilen cú t khi so vi hiro l 21,2. t chỏy hon ton 15,9
gam X, sau ú hp th ton b sn phm vo bỡnh ng 1 lớt dung dch Ba(OH) 2 0,8M thy khi lng bỡnh
tng m gam v cú a gam kt ta. Giỏ tr ca m v a ln lt l
A. 42,4 gam v 157,6 gam
B. 71,1 gam v 93,575 gam
C. 42,4 gam v 63,04 gam
D. 71,1 gam v 73,875 gam
Cõu 19: t chỏy hon ton hn hp A gm glucoz, frucoz, anehit fomic, metyl fomat cn V lớt khớ O 2
(ktc). Hp th hon ton sn phm chỏy vo dung dch Ca(OH) 2 thy khi lng dung dch thu c sau
phn ng gim 3,8 gam so vi ban u. Giỏ tr ca V l
A. 2,24
B. 4,48
C. 8,512
D. 1,12
Cõu 20: Cho 14,4 gam mt axit cacboxylic n chc X tỏc dng hon ton vi 500 ml gm KOH 0,32M v
NaOH 0,48M. Cụ cn dung dch thu c 28,64 gam hn hp cht rn khan. Cụng thc phõn t ca X l
A. C2H3COOH
B. C3H5COOHC. HCOOH
D. CH3COOH
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
13
Trờng thpt hậu lộc 2
ôn thi thpt quốc gia hữu cơ
B T LUYN HO HU C: 8-9-10
đề số: 02
Cõu 1: Hn hp X gm vinylaxetilen v hiro cú t khi hi so vi H 2 l 16. un núng hn hp X mt thi
gian thu c 1,792 lớt hụn hp khi Y ( ktc). Hn hp khớ Y phn ng va vi dung dch cha 25,6
gam Br2 trong CCl4. Th tớch khụng khớ (cha 20% O 2 v 80% N2 v th tớch, ktc) cn dựng t chỏy
hon ton hn hp Y l
A. 7,168.
B. 38,08.
C. 7,616.
D. 35,84.
Cõu 2: Cho 8,9 gam cht X cú cụng thc H 2N - CH2 - COOCH3 phn ng vi 300 ml dung dch NaOH 1M.
Sau phn ng cụ cn dung dch, thu c cht rn Y. Th tớch dung dch HCl 1M cn phn ng ht vi Y l:
A. 300 ml
B. 500 ml
C. 400 ml
D. 200 ml
Cõu 3: Mt hn hp X gm cỏc ancol: metylic, alylic, etylic v glixerol. Cho 25,4 gam hn hp X tỏc dng
vi Na d thu c 5,6 lớt H 2 (ktc). Mt khỏc, em t chỏy hon ton 25,4 gam hn hp X thu c a mol
CO2 v 27 gam H2O. Giỏ tr ca a l
A. 1,4
B. 1
C. 1,2
D.1,25
Cõu 4: t chỏy hon ton 0,1 mol mt peptit X (X c to thnh t cỏc amino axit ch cha 1 nhúm -NH2
v 1 nhúm -COOH) cn 58,8 lớt O2 (ktc) thu c 2,2 mol CO2 v 1,85 mol H2O. Nu cho 0,1 mol X thu
phõn hon ton trong 500ml dung dch NaOH 2M thu c m gam cht rn. S liờn kt peptit trong X v giỏ
tr m ln lt l
A. 8 v 92,9 gam
B. 9 v 96,9 gam
C. 9 v 92,9 gam
D. 8 v 96,9 gam
Cõu 5: Cho cao su buna-S tỏc dng vi Br 2/CCl4 ngi ta thu c polime X (gi thit tt c cỏc liờn kt
-CH=CH- trong mt xớch -CH2-CH=CH-CH2- u ó phn ng. Trong polime X, % khi lng brom l
64,34%. Hóy cho bit t l mt xớch butaien : stiren trong cao su buna-S ó dựng l
A. 1 : 3.
B. 2 : 1.
C. 3 : 1.
D. 2 : 1.
Cõu 6: Cho 0,1 mol hp cht ha c cú cụng thc phõn t CH 6O3N2 tỏc dng vi dung dch cha 0,2 mol
NaOH un núng, sau khi phn ng xy ra hon ton thu c cht khớ lm xanh giy quỡ tớm m v dung
dch Y. Cụ cn dung dch Y thu c m gam rn khan. Giỏ tr ca m l
A. 8,5.
B. 15.
C. 12,5.
D. 21,8.
Cõu 7: Nung núng hn hp X gm 0,1 mol vinyl axetilen v 0,3 mol H 2 vi xỳc tỏc Ni thu c hn hp Y
cú t khi hi so vi khụng khớ l 1. Hn hp Y lm mt mu ti a m gam brom trong CCl 4. Giỏ tr ca m
l
A. 32.
B. 3.2.
C. 8.
D. 16.
Cõu 8: Cho 27,48 gam axit picric vo bỡnh kớn dung tớch 20 lớt ri nung núng nhit cao phn ng xy
ra hon ton thu c hn hp khớ gm CO2, CO, N2 v H2. Gi bỡnh 12230C thỡ ỏp sut ca bỡnh l P atm.
Giỏ tr ca P l
A. 5,21.
B. 6,624.
C. 8,32.
D. 7,724.
Cõu 9: t chỏy hon ton 2,76 gam hn hp X gm C xHyCOOH, CxHyCOOCH3, CH3OH thu c 2,688 lớt
CO2 (ktc) v 1,8 gam H2O. Mt khỏc cho 2,76 gam X phn ng va vi 30 ml dung dch NaOH 1M thu
c 0,96 gam CH3OH. Cụng thc ca CxHy COOH l
A. C3H5COOH.
B. C2H5COOH.
C. C2H3COOH.
D. CH3COOH.
Cõu 10: un 12,00 gam axit axetic vi 13,80 gam ancol etylic (cú axit H 2SO4 c lm xỳc tỏc). n khi
phn ng dng li thu c 11,00 gam este. Hiu sut ca phn ng este hoỏ l :
A. 75,0%.
B. 62,5%.
C. 60,0%
D. 41,67%.
Cõu 11: X l tetrapeptit cú cụng thc Gly Ala Val Gly. Y l tripeptit cú cụng thc Gly Val Ala. un m
gam hn hp A gm X, Y cú t l mol tng ng l 4:3 vi dung dch KOH va sau khi phn ng xy ra hon
ton cụ cn dung dch thu c 257,36g cht rn khan. Giỏ tr ca m l:
A. 150,88.
B. 155,44.
C. 167,38.
D. 212,12.
Cõu 12: t chỏy hon ton 34 gam hụn hp X gm CH2(COOH)2 ,CxHyCOOH v HCOOH , dn ton b
sn phm chỏy vo dung dch nc vụi trong d 110 gam kt ta v khi lng dung dch gim 47,2 gam.
Cng cho 34 gam X tỏc dng vi lng d CaCO3 thu c V lớt CO2 (ktc). Giỏ tr ca V l
14
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
Trờng thpt hậu lộc 2
ôn thi thpt quốc gia hữu cơ
A. 11,2 lớt.
B. 5,6 lớt.
C. 6,72 lớt.
D. 7.84 lớt.
Cõu 13: t a mol X l trieste ca glixerol v axit n chc, mch h thu c b mol CO 2 v c mol H2O,
bit b-c= 5a. Hiro húa m gam X cn 13,44 lớt H 2 (ktc) thu c 54,8 gam X. Nu un m gam X vi dd
cha 1mol NaOH n phn ng hoan toan, cụ cn dd sau phn ng thỡ thu c m 1 gam cht rn. Giỏ tr ca
m1 l
A. 53,2 gam.
B. 52,6 gam.
C. 61,48 gam.
D. 75,2 gam.
Cõu 14: Hn hp A gm CH3OH, C2H4(OH)2, C2H5OH, C3H5(OH)3. t chỏy hon ton 26,4 gam A thu c 0,9
mol CO2 v 1,4 mol H2O.Nu cho 26,4 gam A tỏc dng ht vi Na ta thu c V lớt khớ H 2 (ktc). Giỏ tr ca V
l
A. 17,92 lớt.
B. 11,2 lớt.
C. 8,96 lớt.
D. 6,72 lớt.
Cõu 15: Mt mui X cú CTPT C3H10O3N2. Ly 19,52 gam X cho phn ng vi 200 ml dung dch KOH 1M.
Cụ cn dung dch sau phn ng thu c cht rn v phn hi. Trong phn hi cú cht hu c Y n chc bc
I v phn rn ch l hn hp cỏc cht vụ c cú khi lng m gam. Giỏ tr ca m l
A. 18,4 gam.
B. 21,8 gam.
C. 19,8 gam.
D. 13,28 gam.
Cõu 16: Cho m gam mt hp cht hu c X ch cha mt loi nhúm chc vo 1 lớt dung dch NaOH 0,5 M.
Sau phn ng phi dựng 0,5 lớt dung dch HCl 0,4M trung hũa NaOH d.Chng ct cn thn dung dch
sau khi trung hũa ta thu c 2,24 lớt hi ancol Y v 34,9 gam cht rn khan. Cht X l
A. (C2H5COO)2C2H4.
B. (HCOO)3C3H5.
C. C3H5(OOCCH3)3.
D. (HCOO)C3H5(OOCCH3)2.
Cõu 17: Dung dch X cha 0,01 mol H2N-CH2COOH; 0,02 mol ClH3N-CH2COOH v 0,03 mol HCOOC6H5.
tỏc dng ht vi dung dch X cn tụi a V ml dung dch NaOH 0,5M un núng thu c dung dch Y. Giỏ tr ca V
l
A. 220.
B. 120.
C. 180.
D. 160.
Cõu 18: Nung núng n phn ng hon ton m1 gam C4H10 thu c hn hp X gm C2H4, C2H6, C3H6, CH4.
Hp th t t X vo bỡnh cha dung dch KMnO 4 d, thy khi lng bỡnh tng m 2 gam. t chỏy ht hn
hp khớ Y i ra khi dung dch KMnO 4 thu c 5,6 lớt CO 2 (ktc) v 8,1 gam H2O. Giỏ tr ca m1, m2 ln
lt l
A. 11,2 v 7,8.
B. 14,5 v 7,7.
C. 11,6 v 7,7.
D. 11,6 v 3,9.
Cõu 19: Dn 3,36 lớt hn hp khớ X gm C2H2 v C3H6 qua dung dch AgNO3/NH3 d thu 12 g kt ta. Nu
trn 1/2 hn hp X trờn vi 2,8 lớt khớ H 2 (kc) sau ú un núng hn hp vi xỳc tỏc Ni thu hn hp khớ Y,
t khi hi ca Y so vi H2 l 12. Cho 0,1mol Y qua dung dch Brụm d s gam Brụm tham gia phn ng l:
A. 2,4
B. 6,4
C. 1,6
D. 3,2
Cõu 20: Hn hp X gm propin v H2 ly cựng s mol. Ly mt lng hn hp X cho i qua cht xỳc
tỏcNi, un núng c hn hp Y gm 4 cht. Dn Y qua bỡnh ng nc brom d thy khi lung bỡnh tng
6,48 gam v thoỏt ra 2,688 lớt khớ Z (ktc) cú t khi so vi H2 l 8. Th tớch O2 (ktc) cn t chỏy hon
ton hn hp Y l
A. 13,44lớt.
B. 11,2 lớt.
C. 17,92lớt.
D. 20,16lớt
Cõu 21: Thy phõn dung dch cha 10,26 gam mantoz mt thi gian. Ly ton b sn phm thu c sau
phn ng thy phõn cho tỏc dng vi lng d dung dch AgNO 3 trong NH3, sau phn ng hon ton thu
c 9,396 gam Ag. Hiu sut ca phn ng thy phõn mantoz l:
A. 55%
B. 50%
C. 45%
D. 25%
Cõu 22: Ancol etylic cú th iu ch t etylen (ly t khớ crackinh du m)hoc lờn men nguyờn liu cha tinh bt.
Hóy tớnh lng ng cc cha 65% tinh bt hoc th tớch khớ crackinh du m (ktc) cha 60% khớ etilen cn thit
sn xut 2,3 tn ancol etylic .(Bit hao ht trong quỏ trỡnh sn xut l 25%)
A. 6,23 tn hoc 1,87.106 lớt
B. 6,23 tn hoc 1,88.106 lớt
C. 8,3 tn hoc 2,49.106 lớt
D. 8,3 tn hoc 2,48.106 lớt
Cõu 23: Oxi hoỏ 51,2 gam CH 3OH (cú xỳc tỏc) thu c hn hp sn phm X. Chia X thnh hai phn bng
nhau. Phn 1 tỏc dng vi AgNO3 d trong NH3 un núng thu c m gam Ag. Phn 2 tỏc dng va vi
200ml dung dch KOH 1M. Hiu sut quỏ trỡnh oxi hoỏ CH3OH l 75%. Giỏ tr ca m l
A. 216.
B. 108
C. 129,6.
D. 172,8
Cõu 24: Hn hp X cú C2H5OH, HCOOH, CH3CHO trong ú C2H5OH chim 50% theo s mol. t chỏy
m gam hn hp X thu c 2,52 gam H 2O v 2,464 lớt CO2 (ktc). Mt khỏc 10,88gam hn hp X cho tỏc
dng vi Na d thỡ thu c V lớt H2 (ktc). Giỏ tr ca V l:
A. 1,792
B. 2,24
C. 0,448
D. 0,896.
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
15
Trờng thpt hậu lộc 2
ôn thi thpt quốc gia hữu cơ
B T LUYN HO HU C: 8-9-10
đề số: 03
Cõu 1: Trieptit mch h X v tetrapeptit mch h Y u c to nờn t mt aminoaxit (no, mch h, trong
phõn t cha mt nhúm -NH2 v mt nhúm -COOH). t chỏy hon ton 0,1 mol X thu c sn phm
gmN2,CO2 v H2O trong ú tng khi lng CO 2 v H2O bng 54,9 gam. t chỏy hon ton 0,2 mol Y cn
bao nhiờu mol oxi ?
A. 3,2
B. 2,7
C. 3,0
D. 1,5
Cõu 2: Thy phõn hon ton 1 mol oligopeptit X mch h thu c 2 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val, 1 mol
Tyr. Mt khỏc, nu thy phõn khụng hon ton thỡ thu c sn phn cú cha Gly-Val, Val-Gly. S cụng
thc cu to phự hp ca X l.
A. 4
B. 8
C. 2
D. 6
Cõu 3: t chỏy hon ton mt lng hn hp hai este n chc no, mch h cn 3,976 lớt oxi (ktc) thu
c 6,38 gam CO2. Cho lng este ny tỏc dng va vi KOH thu c hn hp hai ancol k tip v
3,36gam mui ca mt axit hu c. Cụng thc ca hai cht hu c trong hn hp u l:
A. CH3COOCH3 v CH3COOC2H5
B. HCOOC2H5 v HCOOCH3
C. CH3COOC2H5 v CH3COOC3H7
D. HCOOC3H7 v HCOOC2H5
Cõu 4: Hp cht X c to ra t ancol n chc v amino axit cha mt chc axit v mt chc amin. X cú
CTPT trựng vi cụng thc n gin nht. t chỏy hon ton 0,89 gam X cn va 1,2 gam O 2 v to ra
1,32 gam CO2, 0,63 gam H2O. Khi cho 0,89 gam X tỏc dng vi 200 ml dung dch NaOH 1M ri cụ cn thỡ
khi lng cht rn khan thu c l
A. 1,37 gam
B. 8,57 gam
C. 8,75 gam
D. 0,97 gam
Cõu 5: ipeptit X, pentapeptit Y u mch h v cựng c to ra t 1 amino axit no, mch h trong phõn
t cú 1 nhúm -NH2 v 1 nhúm -COOH. Cho 16 gam X tỏc dng ht vi dung dch HCl d, lm khụ cn thn
dung dch sau phn ng thu c 25,1 gam cht rn. Vy khi t chỏy hon ton 0,2 mol Y thỡ cn ớt nht
bao nhiờu mol O2 nu sn phm chỏy thu c gm CO2, H2O, N2 ?
A. 3,75 mol.
B. 3,25 mol.
C. 4,00 mol.
D. 3,65 mol.
Cõu 6: Cho 21 gam hn hp gm glyxin v axit axetic tỏc dng va vi dung dch KOH, thu c dung
dch X cha 32,4 gam mui. Cho X tỏc dng vi dung dch HCl d, thu c dung dch cha m gam mui.
Giỏ tr ca m l
A. 44,65
B. 50,65
C. 22,35
D. 33,50
Cõu 7: Cho 0,12 mol hp cht hu c cú cụng thc phõn t C2H8O3N2 tỏc dng vi dung dch cha 0,15 mol NaOH
un núng, sau khi phn ng xy ra hon ton thu c cht khớ X n chc lm xanh giy quỡ tớm m v dung dch Y.
Cụ cn dung dch Y thu c m gam rn khan. Giỏ tr ca m l
A. 13,8
B. 13,32
C. 12,12
D. 11,4
Cõu 8: Cho hn hp X gm ba amin no, mch h, ng ng k tip v u cha 2 nhúm NH 2 trong phõn
t, tỏc dng vi 200 ml dung dch FeCl 3 aM (d). Sau phn ng lc b kt ta, ly nc lc tỏc dng vi
dung dch AgNO3 d thu c 8,61 gam kt ta. Giỏ tr ca a l
A. 0,2.
B. 0,3.
C. 0,1.
D. 0,15.
Cõu 9: Cho 0,15 mol hn hp X gm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) v (H2N)2C5H9COOH (lysin) vo
200ml dung dch HCl 1M, thu c dd Y. Y phn ng va ht vi 400ml dd NaOH 1M. S mol axit
glutamic trong 0,15 mol hn hp X l
A. 0,075.
B. 0,125.
C. 0,050.
D. 0,100.
Cõu 10: Hn hp X gm cú C2H5OH. C2H5COOH, CH3CHO trong ú C2H5OH chim 50% theo s mol. t chỏy
m gam hn hp X thu c 3,06 gam H2O v 3,136 lớt CO2( ktc). Mt khỏc 13,2 gam hn hp X thc hin phn
ng trỏng bc thy cú x gam Ag kt ta. Giỏ tr ca x l
A. 4,32 gam
B. 2,16 gam
C. 10,8 gam
D. 8,64 gam
Cõu 11: Cho 18,3 gam hn hp X gm hai hp cht hu c n chc l dn xut ca benzen cú cựng cụng thc
phõn t C7H6O2 tỏc dng ht vi dung dch AgNO3 trong NH3 thu c 10,8 gam Ag. Vy khi cho 9,15 gam X núi
16
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
Trờng thpt hậu lộc 2
ôn thi thpt quốc gia hữu cơ
trờn tỏc dng vi 300 ml dung dch NaOH 1M, ri cụ cn dung dch sau phn ng s thu c bao nhiờu gam cht
rn khan ?
A. 19,8 gam.
B. 20,8 gam.
C. 16,4 gam.
D. 8,0 gam.
Cõu 12: Hn hp X gm HCOOH v CH3COOH ( t l mol 1:1); hn hp Y gm CH3OH v C2H5OH ( t l mol 3
: 2). Ly 11,13 gam hn hp X tỏc dng vi 7,52 gam hn hp Y cú xỳc tỏc H2SO4 c, un núng. Khi lng ca
este thu c l (bit hiu sut cỏc phn ng este u 75%)
A. 11,4345 gam
B. 10,89 gam
C. 14,52 gam
D. 11,616 gam
Cõu 13: Hp cht hu c X cú cụng thc C2H8N2O4. Khi cho 12,4g X tỏc dng vi 200ml dung dch NaOH 1,5M
thu c 4,48 lớt
(ktc) khớ X lm xanh qu tớm m. Cụ cn dung dch sau phn ng thu c m gam cht rn
khan. Giỏ tr ca m l
A. 17,2
B. 13,4
C. 16,2
D. 17,4
Cõu 14: Tripeptit X cú cụng thc sau C 8H15O4N3. Thy phõn hon ton 0,1 mol X trong 400 ml dung dch
NaOH 1M. Khi lng cht rn thu c khi cụ cn dung dch sau phn ng l
A. 31,9 gam
B. 35,9 gam
C. 28,6 gam
D. 22,2 gam
Cõu 15: Hn hp X cú 2 hirocacbon ng ng liờn tip, cú t khi hi so vi H2 bng 15,8. Ly 6,32 gam X li
vo 200 gam dung dch cha xỳc tỏc thớch hp thỡ thu c dung dch Z v thy thoỏt ra 2,688 lớt khớ khụ Y iu
kin tiờu chun cú t khi hi so vi H2 bng 16,5. Bit rng dung dch Z cha anehit vi nng C%. (Bit phn
ng ch xy ra theo hng to thnh sn phm chớnh). Giỏ tr ca C% l:
A. 1,043%
B. 1,305%
C. 1,407%
D. 1,208%
Cõu 16: t chỏy hon ton m gam hn hp hai ancol n chc, thu c hn hp khớ v hi (hn hp A). Cho
ton b A ln lt li qua bỡnh 1 ng H2SO4 c d, ri cho qua bỡnh hai ng nc vụi d. Kt qu thớ nghim
cho thy khi lng bỡnh 1 tng 1,98 gam v bỡnh 2 xut hin 8 gam kt ta. Mt khỏc, nu oxi húa m gam hn hp
hai ancol trờn bng CuO nhit cao n phn ng hon ton, ri ly ton b sn phm cho tỏc dng vi lng
d dung dch AgNO3 trong NH3 thỡ thu c mui ca axit hu c v 2,16 gam Ag. Tờn 2 ancol l
A. Metylic v allylic
B. Metanol v etanol
C. Etanol v propan-2-ol
D. etylic v n-propylic
Cõu 17: Thc hin phn ng nhit phõn V lớt khớ metan iu ch axetilen, thu c 11,2 lớt hn hp X gm
axetilen, hiro v metan cha phn ng ht. Cho ton b X qua dung dch AgNO 3 (d) trong amoniac thu c
24,0 gam kt ta. Cỏc th tớch khớ o ktc. Giỏ tr ca V l
A. 6,72.
B. 2,24.
C. 4,48.
D. 3,36.
Cõu 18: Hn hp X gm 2 este n chc. Cho 0,5 mol X tỏc dng vi dung dch AgNO3/NH3 d thu c 43,2g
Ag. Cho 14,08g X tỏc dng vi dung dch KOH va thu c hn hp 2 mui ca 2 axit ng ng liờn tip v
8,256g hn hp 2 ancol no n chc ng ng liờn tip, mch h. Cụng thc ca 2 ancol l:
A. C3H7OH v C4H9OH
B. CH3OH v C2H5OH
C. C2H5OH v C3H7OH
D. C4H9OH v C5H11OH
Cõu 19: t chỏy hon ton x gam hn hp gm hai axit cacboxylic hai chc, mch h v u cú mt liờn
kt ụi C=C trong phõn t, thu c V lớt khớ CO2 (ktc) v y mol H2O. Biu thc liờn h gia cỏc giỏ tr x, y
v V l
28
28
28
28
( x 30 y ) . B. V =
( x + 30 y ) . C. V =
( x 62 y ) D. V = ( x + 62 y ) .
A. V =
55
55
95
95
Cõu 20: X l hn hp gm H2 v hi ca hai anehit (no, n chc, mch h, phõn t u cú s nguyờn
t C nh hn 4), cú t khi so vi heli l 4,7. un núng 2 mol X (xỳc tỏc Ni), c hn hp Y cú t khi hi
so vi heli l 9,4. Thu ly ton b ancol trong Y ri cho tỏc dng vi Na (d), c V lớt H2 (ktc). Giỏ tr
ca V l
A. 13,44.
B. 22,4.
C. 11,2.
D. 5,6.
Cõu 21: Cho hn hp X gm hai hp cht hu c no, n chc tỏc dng va vi 100 ml dung dch KOH
0,4M, thu c mt mui v 336 ml hi mt ancol ( ktc). Nu t chỏy hon ton lng hn hp X trờn, sau
ú hp th ht sn phm chỏy vo bỡnh ng dung dch Ca(OH) 2 (d) thỡ khi lng bỡnh tng 6,82 gam.
Cụng thc ca hai hp cht hu c trong X l
A. C2H5COOH v C2H5COOCH3.
B. HCOOH v HCOOC2H5.
C. HCOOH v HCOOC3H7.
D. CH3COOH v CH3COOC2H5.
Cõu 22: t chỏy hon ton 0,03 mol hn hp X gm HCOOH, C 2H5OH v CH3COOH, sau phn ng thu
c 2,20 gam CO2 v 1,08 gam H2O. Nu nh t t dung dch Na2CO3 0,50M vo 0,30 mol hn hp X, n
khi khụng cú khớ thoỏt ra thỡ thu c V lớt khớ CO2 (ktc). Giỏ tr V l
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
17
Trờng thpt hậu lộc 2
A. 4,48.
B. 2,24.
ôn thi thpt quốc gia hữu cơ
D. 0,224.
C. 0,448.
B T LUYN HO HU C: 8-9-10
đề số: 04
Cõu 1: Cho 4,48 gam hn hp gm CH 3COOC2H5 v CH3COOC6H5 (cú t l mol l 1:1) tỏc dng vi 800
ml dung dch NaOH 0,1 M thu c dung dch X. Cụ cn dung dch X thỡ khi lng cht rn thu c l
A. 4,88 gam.
B. 6,4 gam
C. 5,6 gam.
D. 3,28 gam
Cõu 2: Cho V lớt hn hp khớ X gm H 2, C2H2, C2H4 , trong ú s mol ca C 2H2 bng s mol ca C 2H4 i
qua Ni nung núng (hiu sut t 100%) thu c 11,2 lớt hn hp khớ Y ( ktc), bit t khi hi ca hn
hp Y i vi H2 l 6,6. Nu cho V lớt hn hp X i qua dung dch Brom d thỡ khi lng bỡnh Brom tng
A. 5,4 gam.
B. 4,4 gam.
C. 2,7 gam.
D. 6,6 gam.
Cõu 3: Ly 0,3 mol hn hp X gm H2NC3H5(COOH)2 v H2NCH2COOH cho vo 400ml dung dch HCl
1M thỡ thu c dung dch Y. Y tỏc dng va vi 800ml dung dch NaOH 1M thu c dung dch Z.
Lm bay hi Z thu c m gam cht rn khan, giỏ tr ca m l
A. 38,5 gam
B. 71,3 gam
C. 47,9 gam
D. 61,9 gam
Cõu 4: Cho 6,9 gam hn hp X gm 2 ancol no, n chc (Y v Z) tỏc dng vi Na d thu c 1,68 lớt
H2(ktc). Cũn khi oxi hoỏ 6,9 gam hn hp X bi CuO d, nung núng thu c hn hp T gm 2 sn phm
hu c tng ng vi Y v Z. Cho T tỏc dng vi lng d dung dch AgNO 3 trong NH3 thỡ thu c 43,2
gam Ag. Cụng thc hai ancol trong axit l:
A. CH3OH v CH3CH(CH3)CH2OH
B. CH3OH v CH3CH(OH)CH3
C. CH3OH v CH3CH(OH)CH2CH3
D. CH3CH2OH v CH3CH2CH3OH
Cõu 5: Hn hp gm hai anờhit n chc X v Y c chia thnh hai phn bng nhau:
- Phn 1: un núng vi dd AgNO3/NH3 d thỡ to ra 10,8 gam Ag.
- Phn 2: oxi húa to thnh hai axit tng ng, sau ú cho hai axit ny phn ng vi 250 ml dung dch NaOH
0,26M c dung dch Z. trung hũa lng NaOH d trong dung dch Z cn dựng ỳng 100 ml dung dch HCl
0,25M. Cụ cn dung dch Z ri em t chỏy cht rn thu c sau khi cụ cn, c 3,52 gam CO 2 v 0,9 gam
H2O. Cụng thc phõn t ca hai anờhit X v Y l:
A. HCHO v C2H5CHO.
B. HCHO v C2H3CHO
C. HCHO v CH3CHO
D. CH3CHO v C2H5CHO.
Cõu 6: Cho 0,1 mol hp cht ha c cú CTPT CH6O3N2 tỏc dng vi dd cha 0,2 mol NaOH un núng, sau khi phn
ng xy ra hon ton thu c cht khớ lm xanh giy quỡ tớm m v dung dch Y. Cụ cn dung dch Y thu c m
gam rn khan. Giỏ tr ca m l
A. 12,5
B. 21,8
C. 8,5
D. 15
Cõu 7: Hn hp X gm (andehit no n chc, mch h v H 2) t khi hi so vi He bng 3,5. Dn X qua bt
Ni,to ti phn ng hon ton thu c hn hp sn phm Y cú t khi so vi H 2 bng 9,8. Cụng thc ca
Andehit l:
A. CH3CHO
B. HCHO
C. C2H5CHO
D. C3H7CHO
Cõu 8: Este A c iu ch t aminoaxit B v CH 3OH, dA/H2= 44,5. t chỏy hon ton 8,9 gam A thu
c 13,2gam CO2; 6,3gam H2O v 1,12 lớt N2 (ktc). CTCT ca A l
A. H2NC3H6COOCH3 B. H2NC2H4COOCH3 C. H2NCH2COOCH3 D. H2NC2H2COOCH3
Cõu 9: Hn hp X gm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic v axit axetic. Cho m gam X phn ng ht vi
dung dch NaHCO3 thu c 1,344 lớt CO2(ktc). t chỏy hon ton m gam X cn 2,016 lớt O 2 (ktc), thu
c 4,84 gam CO2 v a gam H2O. Giỏ tr ca a l:
A. 1,44.
B. 1,62.
C. 3,60.
D. 1,80.
Cõu 10: Este X cú cụng thc phõn t C 7H12O4, khi cho 16 gam X tỏc dng va vi 200 gam dung dch
NaOH 4% thỡ thu c mt ancol A v 17,8 gam hn hp hai mui. Cụng thc cu to ca X l
A. CH3COO(CH2)3OOCCH3
B. HCOO(CH2)3OOCC2H5.
C. HCOO(CH2)3OOCCH3.
D. CH3COO(CH2)2OOCC2H5.
Cõu 11: t chỏy hon ton 3,61g cht hu c X thu c hn hp khớ gm CO 2, H2O v HCl. Dn hn hp
ny qua bỡnh cha dung dch AgNO 3/HNO3 nhit thp thy cú 2,87g kt ta v bỡnh cha tng 2,17g.
18
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
Trờng thpt hậu lộc 2
ôn thi thpt quốc gia hữu cơ
Cho bit ch cú H2O v HCl b hp th. Dn khớ thoỏt ra vo 100ml dung dch Ba(OH) 2 1M thu c 15,76g
kt ta Y, lc b Y, ly dung dch em sụi li cú kt ta na. Bit khi lng mol ca X < 200; Cụng thc
phõn t X:
A. C6H9O4Cl
B. C6H7O4Cl
C. C6H10O4Cl
D. C5H9O4Cl
Cõu 12: T 180 gam glucoz, bng phng phỏp lờn men ru, thu c a gam ancol etylic (hiu sut
80%). Oxi hoỏ 0,1a gam ancol etylic bng phng phỏp lờn men gim, thu c hn hp X. trung ho
hn hp X cn 720 ml dung dch NaOH 0,2M. Hiu sut quỏ trỡnh lờn men gim l
A. 90%.
B. 10%.
C. 20%.
D. 80%.
Cõu 13: Mt hp cht hu c A gm C, H, O cú 50% oxi v khi lng. Ngi ta cho A qua ng ng 10,4
gam CuO nung núng thu c 2 cht hu c v 8,48 gam cht rn. Mt khỏc cho hn hp 2 cht hu c trờn
tỏc dng vi dung dch AgNO3(d) trong NH3 to ra hn hp 2 mui v 38,88 gam Ag. Khi lng ca A
cn dựng l
A. 3,2 gam.
B. 4,8 gam.
C. 2,56 gam.
D. 1,28 gam.
Cõu 14: Thc hin phn ng este hoỏ gia axit axetic v hn hp gm 8,4 gam 3 ancol l ng ng ca ancol
etylic. Sau phn ng thu c 16,8 gam 3 este. Ly sn phm ca phn ng este hoỏ trờn thc hin phn ng x
phũng hoỏ vi dung dch NaOH 4 M thỡ thu c m gam mui: (Gi s hiu sut phn ng este hoỏ l 100%). Giỏ
tr ca m l
A. 10,00gam
B. 16,4gam
C. 20,0gam.
D. 8,0 gam
Cõu 15: Cho 12,8 gam dung dch ancol A cú nng 57,8125% tỏc dng vi lng d Na thu c 4.48 lớt H 2
(ktc). S nguyờn t H cú trong cụng thc phõn t ancol A l:
A. 4
B. 10
C. 6
D. 8
Cõu 16: Cao su buna-N c to ra do phn ng ng trựng hp gia buta-1,3-ien vi acrylonitrin
(CH2=CHCN). t chỏy hon ton cao su buna-N vi khụng khớ va , sau ú a hn hp sau phn ng
v 136,5o thu c hn hp khớ Y chỏ 14,41% CO2 v th tớch. T l mc xớch gia buta-1,3-ien v
acrylonitrin:
A. 1:2
B. 2:1
C. 2:3
D. 3:2
Cõu 17: Hiro hoỏ hon ton 0,3mol hn hp X cha hai anehit n chc, h (trong mi phõn t cha
khụng quỏ 2 liờn kt ) cn va 0,4 mol H2 v thu c hai ancol no Y. t chỏy hon ton Y v sc sn
phm chỏy vo 163,6 gam dung dch NaOH 40%, sau phn ng nng ca NaOH cũn li l 12,72%. Tờn
gi ca hai anehit l:
A. Anehit axetic v anehit metacrylic
B. Anehit axetic v anehit acrylic
C. Anehit fomic v anehit acrylic
D. Anehit fomic v anehit metacrylic
Cõu 18: Cho 8,04 gam hn hp hi gm CH3CHO v C2H2 tỏc dng hon ton vi dung dch AgNO 3/NH3
thu c 55,2 gam kt ta. Cho kt ta ny vo dd HCl d, sau khi kt thỳc phn ng cũn li m gam cht
khụng tan. Giỏ tr ca m l:
A. 41,69 gam
B. 55,2 gam
C. 61,78 gam
D. 21,6 gam
Cõu 19: Thy phõn ht 1 lng pentapeptit X trong mụi trng axit thu c 32,88 gam AlaGlyAlaGly;
10,85 gam AlaGlyAla; 16,24 gam AlaGlyGly; 26,28 gam AlaGly; 8,9 gam Alanin cũn li l GlyGly
v Glyxin. T l s mol
GlyGly:Gly l 10:1. Tng khi lng GlyGly v Glyxin trong hn hp sn
phm l
A. 27,9
B. 29,7
C. 13,95
D. 28,8
Cõu 20: t chỏy ht m gam hn hp X gm hai anehit n chc, mch h (cú mt liờn kt ụi C = C
trong phõn t) thu c Vlớt khớ CO2 ktc v a gam H2O. Biu thc liờn h gia m; a v V l
5V 7a
4V 7a
4V 9a
5V 9a
+ .
+ .
+ .
A. m =
B. m =
C. m =
.
D. m =
5
9
5
7
4
7
4
9
Cõu 21: a mol cht bộo X cng hp ti a vi 5a mol Br 2. t a mol X c b mol H 2O v V lớt CO2. Biu
thc gia V vi a, b l
A. V = 22,4.(b + 6a). B. V = 22,4.(b + 3a). C. V = 22,4.(b + 7a). D. V = 22,4.(4a - b).
Cõu 22: Hn hp X gm HCHO( 0,15 mol) v anehit Y. t chỏy hon ton hn hp X thu c 12,32 lớt
( ktc) CO2 v m g H2O. Mt khỏc, nu cho hn hp X tỏc dng vi lng d dd AgNO 3/NH3 thu c ti
a 1,40 mol Ag. Gớa tr ca m l:
A. 9,90
B. 8,10
C. 5,40
D. 6,30
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
19
Trờng thpt hậu lộc 2
ôn thi thpt quốc gia hữu cơ
B T LUYN HO HU C: 8-9-10
đề số: 05
Cõu 1: Hn hp A gm: hirocacbon X; axit cacboxylic no, n chc, mch h Y; este to bi Y v ancol
etylic. t chỏy hon ton 5,44 gam A, thu c 6,048 lớt khớ CO 2 (ktc) v 5,4 gam H2O. Khi cho 5,44 gam
A tỏc dng vi dung dch NaOH va , thu c 4,1 gam mui khan. Cụng thc phõn t ca Y v s mol
ca X tng ng l:
A. C3H6O2; 0,03.
B. C2H4O2; 0,02.
C. C3H6O2; 0,02.
D. C2H4O2; 0,03.
Cõu 2: Lờn men m gam glucoz (hiu sut l 80%), ton b lng khớ sinh ra c dn vo dung dch nc
vụi trong, thu c 15 gam kt ta. Khi lng dung dch sau phn ng tng 2,6 gam so vi khi lng dung
dch nc vụi trong ban u. Giỏ tr ca m l
A. 36.
B. 45.
C. 90.
D. 60.
Cõu 3: Cho 18,32 gam 2,4,6trinitrophenol vo mt bỡnh kớn cú dung tớch khụng i 560 cm 3 (khụng cú
khụng khớ) ri nung 19110C, thu c hn hp khớ gm CO, CO 2, N2, H2 (trong ú t l th tớch V CO : V CO2
= 5 : 1). p sut trong bỡnh 19110C (bit rng ỏp sut thc t nh hn ỏp sut lớ thuyt 8%) l
A. 212 atm.
B. 207 atm.
C. 224 atm.
D. 202 atm.
Cõu 4: Melamin l cht gõy ng c trong thc phm, cú t khi hi so vi khụng khớ l 4,345. t chỏy
hon ton 5,040 gam melamin cn va 20,160 lớt khụng khớ (ktc, oxi chim 20% th tớch) thu c
18,816 lớt khớ N2 (ktc). Cụng thc phõn t ca melamin l
A. C4H7N5.
B. C5H10N4.
C. C3H6N6.
D. C6H11N3.
Cõu 5: Cho hn hp X gm hai hp cht hu c no, n chc A, B tỏc dng va vi 100 ml dung dch
KOH 0,40M, thu c mt mui v 336 ml hi mt ancol ( ktc). Nu t chỏy hon ton lng hn hp X
trờn, sau ú hp th ht sn phm chỏy vo bỡnh ng dung dch Ca(OH) 2 d thỡ khi lng bỡnh tng 5,27
gam. Cụng thc ca A, B l
A. HCOOH v HCOOC3H7.
B. HCOOH v HCOOC2H5.
C. C2H5COOH v C2H5COOCH3.
D. CH3COOH v CH3COOC2H5.
Cõu 6: Chia m gam hn hp 2 anehit n chc mch h thnh hai phn bng nhau
Phn 1 tỏc dng vi lng d AgNO3 trong NH3 thu c 86,4 gam Ag kt ta.
Phn 2 tỏc dng va vi 1 gam hiro cú xỳc tỏc Ni nung núng thu c hn hp ancol Y. Ngng t Y ri
cho ton b vo bỡnh cha Na thy khi lng bỡnh tng (0,5m + 0,7) gam. Cụng thc hai anehit l
A. HCHO v CH3CHO
B. CH2=CHCHO v HCHO
C. HCHO v C2H5CHO
D. CH2=CHCHO v CH3CHO
Cõu 7: Cho 2,54g este (X) mch h bay hi trong 1 bỡnh kớn dung tớch 0,6 lớt (lỳc u l chõn khụng). Khi este
bay hi ht thỡ ỏp sut 136,50C l 425,6 mmHg.Thu phõn 25,4 gam (X) cn 0,3 mol NaOH thu c 28,2 g
mt mui duy nht. Bit rng (X) phỏt xut t ancol a chc. X l
A. etylenglicoliaxetat
B. glixerin triaxetat
C. glixerin tripropionat
D. glixerin triacrylat
Cõu 8: Hirat hoỏ hon ton 1,56 gam mt ankin (A) thu c mt anehit (B). Trn (B) vi mt anehit
n chc (C). Thờm nc c mt 0,1 lớt dung dch (D) cha (B) v (C) vi nng mol tng cng l
0,8M. Thờm t t vo dung dch (D) vo dung dch cha AgNO3/NH3 d thu c 21,6g Ag kt ta. CTCT
v s mol ca (B) v (C) trong dung dch (D) l
A. (B): CH3-CHO 0,1 mol, (C): H-CHO 0,15 mol
B. (B): CH3-CHO 0,06 mol, (C): C2H5CHO 0,02 mol
C. (B): CH3-CHO 0,06 mol,(C): H-CHO 0,02 mol
D. (B): CH3-CHO 0,08 mol,(C): H-CHO 0,05 mol
Cõu 9: Mt hn hp X gm 1 ankan A v 1 ankin B cú cựng s nguyờn t cacbon. Trn X vi H 2( va )
c hn hp Y. Khi cho Y qua Pt, xỳc tỏc thỡ thu c khớ Z cú t khi i vi CO 2 bng 1 (phn ng
cng H2 hon ton). Bit rng V x = 6,72 lớt v VH2 = 4.48 lớt. Cỏc th tớch khớ c o ktc. CTPT v s
mol ca A, B trong hn hp X l
A. C2H6,C2H2, 0,1 mol C2H6, 0,2 mol C2H2
B. C3H8,C3H4, 0,1 mol C3H8, 0,2 mol C3H4
20
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
Trờng thpt hậu lộc 2
ôn thi thpt quốc gia hữu cơ
C. C2H6,C2H2, 0,2 mol C2H6, 0,2 mol C2H2
D. C3H8,C3H4, 0,2 mol C3H8, 0,1 mol C3H4
Cõu 10: Hn hp gm hai axit X, Y cú s nhúm chc hn kộm nhau mt n v v cú cựng s nguyờn t
cacbon. Chia hn hp axit thnh hai phn bng nhau. Cho phn mt tỏc dng ht vi K, sinh ra 2,24 lớt khớ
H2 ( ktc). t chỏy hon ton phn hai, sinh ra 6,72 lớt khớ CO 2 ( ktc). CTCT thu gn v phn trm v
khi lng ca mt axit cú trong hn hp l
A. HOOC-COOH v 42,86%
B. HOOC-COOH v 66,67%
C. CH2(COOH)2 v 66,67%
D. CH2(COOH)2 v 42,86%
Cõu 11: un núng 10,71 gam hn hp X gm propyl clorua v phenyl clorua vi dung dch NaOH loóng,
va v un núng, sau ú thờm tip dung dch AgNO 3 n d vo hn hp sau phn ng thu c 8,61
gam kt ta, cỏc phn ng xy ra hon ton. Khi lng phenyl clorua cú trong hn hp X l:
A. 6,0 gam.
B. 2,71 gam.
C. 4,71 gam
D. 4,0 gam.
Cõu 12: Hn hp X gm 2 este n chc. Cho 0,5 mol X tỏc dng vi dung dch AgNO 3/NH3 d thu c
43,2g Ag. Cho 14,08g X tỏc dng vi dung dch KOH va thu c hn hp 2 mui ca 2 axit ng ng
liờn tip v 8,256g hn hp 2 ancol no n chc ng ng liờn tip, mch h. Cụng thc ca 2 ancol l:
A. C4H9OH v C5H11OH
B. CH3OH v C2H5OH
C. C2H5OH v C3H7OH
D. C3H7OH v C4H9OH
Cõu 13: Hn hp X gm hidro, propen, propanal, ancol alylic. t 1 mol hn hp X thu c 40,32 lớt CO 2
(ktc). un núng X vi bt Ni mt thi gian thu c hn hp Y cú t khi so vi X bng 1,25. Nu ly 0,1
mol hn hp Y thỡ tỏc dng va vi V lớt dung dch Br2 0,2M. Giỏ tr ca V l
A. 0,3
B. 0,25
C. 0,1
D. 0,2
Cõu 14: Axit axetic tỏc dng vi ancol isopropylic theo phn ng thun nghch:
CH3COOC3H7 + H2O
CH3COOH + C3H7OH ơ
Nu ban u ngi ta cho 1 mol axit axetic tỏc dng vi 1 mol ancol isopropylic thỡ cõn bng s t c
khi cú 0,6 mol isopropyl axetat c to thnh. Lỳc ú ngi ta cho thờm 1 mol axit axetic vo hn hp
phn ng, cõn bng s b phỏ v v chuyn dch n trng thỏi cõn bng mi. trng thỏi cõn bng mi, s
mol ancol isopropylic l
A. 0,22 mol.
B. 1,22 mol.
C. 0,78 mol.
D. 0,18 mol.
Cõu 15: Hn hp X gm ankin Y v H2 cú t l mol l 1 : 2. Dn 13,44 lớt hn hp X (ktc) qua Ni, nung
núng thu c hn hp Z cú t khi so vi H2 l 11. Dn hn hp Z qua dung dch Br2 d, sau phn ng
hon ton thy cú 32 gam Br2 ó phn ng. Cụng thc ca ankin Y l:
A. C4H6.
B. C5H8.
C. C2H2.
D. C3H4.
Cõu 16: Hn hp X gm CnH2n1CHO, CnH2n1COOH, CnH2n1CH2OH (u mch h, n N*). Cho 2,8 gam
X phn ng va 8,8 gam brom trong nc. Mt khỏc, cho ton b lng X trờn phn ng vi lng d
dung dch AgNO3 trong NH3, kt thỳc phn ng thu c 2,16 gam Ag. Phn trm khi lng ca
CnH2n1CHO trong X l
A. 26,63%.
B. 20,00%.
C. 22,22%.
D. 16,42%.
Cõu 17: Hn hp X gm 0,1 mol propenal v a mol khớ hidro. Cho hn hp X qua ng s nung núng cú cha Ni
lm xỳc tỏc, thu c hn hp Y gm propanal, propan-1-ol, propenal v 0,15 mol hidro. T khi hi ca hn hp
Y so vi metan bng 1,55. Giỏ tr ca a l
A. 0,20
B. 0,35
C. 0,3
D. 0,25
Cõu 18: Oxi húa m gam ancol etylic mt thi gian thu c hn hp X. Chia X thnh 3 phn bng nhau:
- Phn 1: tỏc dng va vi dung dch NaHCO3 thoỏt ra 4,48 lớt khớ.
- Phn 2: tỏc dng vi Na d thoỏt ra 8,96 lớt khớ
- Phn 3: tỏc dng vi dung dch AgNO3/NH3 d to thnh 21,6 gam Ag. Cỏc phn ng ca hn hp X xy ra hon
ton. Th tớch khớ o ktc. Giỏ tr ca m v hiu sut phn ng oxi húa ancol etylic l
A. 82,8 v 50%
B. 96,8 v 42,86%
C. 96 v 60%
D. 124,2 v 33,33%
Cõu 19: t chỏy hon ton 0,1 mol hn hp R gm 1 andehit X v 1 axit cacboxylic Y (trong phõn t X hn Y
mt nguyờn t cacbon) thu c 3,36 lớt (ktc) CO2 v 1,8 gam nc. Khi cho 0,2 mol R tỏc dng vi dung dch.
AgNO3/NH3 d thu c m gam Ag. Giỏ tr m l:
A. 64,8.
B. 86,4.
C. 43,2.
D. 32,4.
Cõu 20: Hn hp gm C2H2 v H2 cú cựng s mol. Ly mt lng hn hp X cho qua cht xỳc tỏc, un núng c
hn hp Y. Dn Y qua nc brom thy bỡnh nc brom tng 10,8 gam v thoỏt ra 4,48 lit hn hp khớ (ktc), cú t
khi so vi hidro l 8. Th tớch khớ O2 (ktc) va t chỏy hon ton hn hp Y l
A. 26,88 lit
B. 44,8 lit
C. 33,6 lớt
D. 22,4 lit
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
21
Trờng thpt hậu lộc 2
ôn thi thpt quốc gia hữu cơ
B T LUYN HO HU C: 8-9-10
đề số: 06
Cõu 1: Cho hn hp X gm hai hidrocacbon l ng ng k tip, t khi X so v H2 l 15,8. Cho 6,32 g hn hp
X qua 100 g dung dch H2O un núng, cú xỳc tỏc thớch hp, sau phn ng thu c dung dch M v 2,688 (l) khớ N
(ktc) thoỏt ra. T khi ca N so vi H2 l 16,5. Cho bit dung dch M cha andehit vi C% l:
A. 3,4 %
B. 2,64 %
C. 2,58 %
D. 3,52 %
Cõu 2: Hụn hp X gụm 2 anehit no n chc mach h Y,Z (MY
Phõn 1. tac dung vi dung dich AgNO3 trong NH3 d thu c 64,8 gam Ag
Phõn 2. oxi hoa hoan toan thanh hụn hp axit R. Trung hoa R cõn 200ml dung dich NaOH 1M thu c dung dich
M. Cụ can M, ụt chay hoan toan chõt rn sinh ra thu c 8,96 lit CO2 (ktc). Cụng thc phõn t cua Z la:
A. C3H7CHO
B. CH3CHO
C. C2H5CHO
D. C4H9CHO
Cõu 3: Khi nung butan vi xỳc tỏc thớch hp ờn phan ng hoan toan thu c hn hp T gm CH 4, C3H6, C2H4,
C2H6, C4H8, H2 v C4H6. t chỏy hon ton hn hp T thu c 8,96 lớt CO 2 (o ktc) v 9,0 gam H 2O. Mt
khỏc, hn hp T lm mt mu va ht 19,2 gam Br2 trong dung dch nc brom.Phõn trm vờ sụ mol cua C4H6
trong T la:
A. 16,67%.
B. 9,091%.
C. 22,22%.
D. 8,333%.
Cõu 4: t chỏy hon ton 2,76 (g) hn hp X gm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3 v CH3OH thu c 2,688 (l)
CO2 v 1,8 (g) H2O. Mt khỏc, 2,76 (g) X phn ng va vi 30 ml dung dch NaOH 1M, thu c 0,96 (g)
CH3OH. Cụng thc ca CxHyCOOH l:
A. C3H5COOH
B. C2H3COOH
C. C2H5COOH
D. CH3COOH
Cõu 5: X l hp cht hu c n chc C,H,O. Cho 1 lng cht X tỏc dng hon ton vi 500 ml dung dch KOH
2,4M ri cụ cn c 105(g) rn khan Y v m(g) ancol. Oxi húa m(g) ancol bng oxi cú xỳc tỏc c hn hp Z,
chia Z thnh 3 phn bng nhau :
Phn 1: tỏc dng vi AgNO3/NH3 d thu c 21,6(g) Ag
Phn 2: tỏc dng vi NaHCO3 d thu c 2,24(l) khớ (ktc)
Phn 3: tỏc dng vi Na (va ), thu c 4,48(l) khớ (ktc) & 25,8(g) rn khan.
Xỏc nh CTPT ca X. Bit ancol un vi axit sunfuric c núng,170oC to olefin:
A. C6H12O2
B. C3H6O2
C. C4H8O2
D. C5H10O2
Cõu 6: Hp cht X c to ra t ancol n chc v amino axit cha mt chc axit v mt chc amin. X cú
cụng thc phõn t trựng vi cụng thc n gin nht. t chỏy hon ton 0,89 gam X cn va 1,2 gam
O2 v to ra 1,32 gam CO 2, 0,63 gam H2O. Khi cho 0,89 gam X tỏc dng vi 200 ml dung dch NaOH 1M
ri cụ cn thỡ khi lng cht rn khan thu c l
A. 8,57 gam
B. 8,75 gam
C. 0,97 gam
D. 1,37 gam
Cõu 7: Cho 6,9 gam hn hp X gm 2 ancol no, n chc (Y v Z) tỏc dng vi Na d thu c 1,68 lớt
H2(ktc). Cũn khi oxi hoỏ 6,9 gam hn hp X bi CuO d, nung núng thu c hn hp T gm 2 sn phm
hu c tng ng vi Y v Z. Cho T tỏc dng vi lng d dung dch AgNO 3 trong NH3 thỡ thu c 43,2
gam Ag. Cụng thc hai ancol trong X l:
A. CH3OH v CH3CH(OH)CH2CH3
B. CH3OH v CH3CH(OH)CH3
C. CH3CH2OH v CH3CH2CH3OH
D. CH3OH v CH3CH(CH3)CH2OH
Cõu 8: Cho hn hp khớ X gm HCHO v H 2 i qua ng s ng bt Ni nung núng. Sau khi phn ng xy
ra hon ton, thu c hn hp khớ Y gm hai cht hu c. t chỏy ht Y thỡ thu c 11,7 gam H 2O v
7,84 lớt khớ CO2 ( ktc). Phn trm theo th tớch ca H2 trong X l
A. 35,00%
B. 46,15%
C. 65,00%
D. 53,85%
Cõu 9: Trung ho 8,2 gam hn hp gm axit fomic v mt axit n chc X cn 100 ml dung dch NaOH
1,5M. Nu cho 8,2 gam hn hp trờn tỏc dng vi mt lng d dung dch AgNO3 trong NH3, un núng thỡ
thu c 21,6 gam Ag. Tờn gi ca X l
A. axit acrylic
B. axit metacrylic
C. axit etanoic
D. axit propanoic
22
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
Trêng thpt hËu léc 2
«n thi thpt quèc gia h÷u c¬
ThÇy gi¸o: Mai TiÕn Dòng
23