Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

BÀI TẬP KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT VÀ DUNG DỊCH MUỐI

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (127.41 KB, 10 trang )

ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017
CHUYÊN ĐỀ:BÀI TẬP KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT
1. Kim loại tác dụng với HCl, H2SO4
Câu 1. Cho 10 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng với axit HCl dư thì thu được 4,48 lít khí H

2

( đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
A. 2 gam và 8 gam
B. 5,6 gam và 4,4 gam
C. 8, 2 gam và 1,8 gam
D. 9,1gam và 0,9 gam
Câu 2. Cho 10 hỗn hợp Fe và Mg tác dụng với axit HCl dư thì thu được 24,2 gam muối clorua.
Tính % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
A. 25% và 75%
B. 91% và 9%
C. 50% và 50%

D. 64% và 36%

Câu 3. Hòa tan hòan toàn 8,3 gam Al và Fe vào dung dịch H SO dư thấy tạo thành 5,6 lít H
2 4
2
(đktc). Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
A. 2,4g và 5,9g
B. 5,3g và 3g
C. 2,7g và 5,6g

D. 6g và 2,3g
Câu 4. Hòa tan hòan toàn 8,3 gam Al và Fe vào dung dịch H SO dư thấy tạo 26,05 gam muối
2 4


sunfat. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
A. 32,53% và 67,47%
B. 63,2% và 36,85
C. 56% và 46%
D. 24,6% và 75,4%
Câu 5. Cho m gam Na tan hết vào 100 ml dung dịch gồm (H SO 0,5M và HCl 1M) thu
2 4
được 4,48 lít khí H (ở đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng chất rắn thu được
2

A. 18,55 gam.
B. 17,55 gam.
C. 20,95 gam.

D. 12,95 gam.

Câu 6. Hòa tan m gam hỗn hợp X (gồm Al, Fe, Zn và Mg) bằng dung dịch HCl dư. Sau phản
ứng, khối lượng dung dịch axit tăng thêm (m – 2) gam. Khối lượng (gam) của muối tạo
thành trong dung dịch sau phản ứng là
A. m + 34,5.
B. m + 35,5.
C. m + 69.
D. m +71.
Câu 7. Cho hỗn hợp (Na, Al) lấy dư vào 91,6 gam dung dịch H SO 21,4% thì được V lít
2 4
H (đktc). Giá trị của V là
2
A. 4,48.
B. 49,28.
C. 94,08.

D. 47,04.
Câu 8. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Na, K, Ba vào nước được 100 ml dung dịch X và 0,56 lít
khí H (đktc). Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp H SO 0,2M và HCl 0,3M vào 100 ml dung
2
2 4
dịch X được dung dịch Y. Giá trị pH của dung dịch Y là
A. 1,0.
B. 7,0.
C. 4,0.
D. 9,0.
Câu 9. Hoà tan hoàn toàn 2,44g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Al bằng dung dịch H SO loãng
2 4


thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X được 11,08g muối khan. Thể tích khí H
đktc) là:
A. 0,896 lít

B. 1,344 lít

C. 1,568 lít

2

sinh ra (ở

D. 2,016 lít

Câu 10. Cho 13,5 gam hỗn hợp (Al, Cr, Fe, Mg) tác dụng với lượng dư dung dịch H SO
2 4

loãng, nóng (trong điều kiện không có không khí) thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H (ở
2
đktc). Cô cạn dung dịch X được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 47,1.
B. 30,3.
C. 80,7.
D. 45,5.
Câu 11. Cho 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư sau phản ứng thấy
khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam. Số mol HCl đã tham gia phản ứng là:
A. 0,8 mol.
B. 0,7 mol.
C. 0,6 mol.
D. 0,5 mol.
Câu 12. Hoà tan a gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng dung dịch HCl thu được 17,92 lit khí H
(đktc). Cùng lượng hỗn hợp trên hoà tan trong dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít khí H
(đktc). Giá trị của a là:
A. 3,9 .

B. 7,8.

C. 11,7.

2
2

D. 15,6 .

Câu 13. Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu
được 7,84 lít khí X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu
được m gam muối. Giá trị của m là:

A. 31,45 g
B. 33,25 g
C. 3,99 g
D. 35,58 g
Câu 14. Hoà tan hoàn toàn 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dd HCl thu
được 7,84 lit khí X(đktc) và 2,54 gam rắn Y và dd Z. Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thân dd Z
thu được lượng muối khan là
A. 31,45 g
B. 33,99g
C. 19,025g
D. 56,3g
Câu 15. Hoà tan hoàn toàn 4,14 gam hỗn hợp X gồm Ni và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu
được 1,344 lít khí H (ở đktc). Thể tích khí O (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 4,14
2
2
gam hỗn hợp X là ( Ni = 59 , Sn =119):
A. 0,784 lít.
B. 0,672 lít.
C. 1,344 lít.
D. 2,24 lít.
Câu 16. Cho 2,54g hỗn hợp Y gồm 3 oxit FeO, MgO, Al O tan vừa đủ trong 300ml dung
2 3
dịch H SO 0,2M. Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
2 4
A. 7,34g
B. 5,82g
C. 2,94g
D. 6,34g
Câu 17.Cho 38,3g hỗn hợp gồm 4 oxit kim loại Fe O , MgO, ZnO và Al O tan vừa đủ trong
2 3

2 3
800ml dung dịch H SO 1M. Cô cạn dung dịch thì thu được a gam muối khan. Giá trị của a là:
2 4
A. 68,1g
B. 86,2g
C. 102,3g
D. 90,3g
Câu 18. Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,1mol Fe O tác dụng với dung dịch HCl dư tạo
2 3
dung dịch A. A tác dụng với xút dư tạo kết tủa, nung kết tủa trong không khí tới khối lượng
không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 23
B. 31
C. 32
D. 33


Câu 19. Đem oxi hoá hoàn toàn 28,6gam hỗn hợp A gồm Al, Zn, Mg bằng oxi dư thu được
44,6 gam hỗn hợp ba oxít B. Hoà tan hết B trong dung dịch HCl dư thu được dd D. Cô cạn D
thu được hỗn hợp muối khan là:
A. 99,6 gam
B. 49,7 gam
C. 74,7 gam
D. 100,8 gam
Câu 20. Cho 55,2g hỗn hợp X gồm 2 oxit kim loại tác dụng với FeO và Al O cần vừa đủ
2 3
700ml dung dịch H SO 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối khan. Giá trị
2 4
của m là:
A. 98,8g

B. 167,2g
C. 136,8g
D. 219,2g
Câu 21. Hỗn hợp A gồm : 0,4 mol Fe và các oxít : FeO , Fe O , Fe O (mỗi oxít đều có
2 3
3 4
0,1mol ). Cho A tác dụng với dd HCl dư được dd B. Cho B tác dụng với NaOH dư , kết tủa
thu được nung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn . m có
giá trị là
A. 80gam
B. 20gam
C. 60gam
D. 40gam
Câu 22. Hoà tan 12,8g hỗn hợp Fe, FeO bằng dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít H (đktc)
2
thu được dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa nung
ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn. Giá trị a là:
A.12g
B.14g
C.16g
D.18g
Câu 23. Cho 2,81gam hỗn hợp gồm Fe O , ZnO , MgO tác dụng vừa đủ với 300ml dung
2 3
dịch H SO 0,1M . Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dd là :
2 4
A. 3,81gam
B. 4,81gam
C. 5,21gam
D. 4,8gam
Câu 24.Cho 2,81gam hỗn hợp gồm Fe O , ZnO , MgO tác dụng vừa đủ với 500ml dd

2 3
H SO 0,1M . Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dd là :
2 4
A. 5,81gam

B. 5,18gam

C. 6,18gam

D. 6,81gam

Câu 25. Cho 25,8 gam hỗn hợp X gồm MOH, MHCO và M CO (M là kim loại kiềm,
3
2 3
MOH và MHCO có số mol bằng nhau) tác dụng với lượng dư dung dịch H SO loãng, sau
3
2 4
khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,3 mol CO . Kim loại M là
2
A. K.
B. Na.
C. Li.
D. Rb.
Câu 26.13,6g hỗn hợp: Fe , Fe O tác dụng hết với dung dịch HCl thu đựơc 2,24lít H (ở
2 3
2
đktc). Dung dịch thu đựơc cho tác dụng với NaOH dư tạo kết tủa rồi nung trong không khí
đến khối lượng không đổi được a gam chất rắn . a có giá trị là
A. 13gam
B. 14gam

C. 15gam
D. 16gam
Câu 27. Cho 20,6 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm và một kim loại
kiềm thổ tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí thoát ra (đktc). Cô cạn dung
dịch, muối khan thu được đem điện phân nóng chảy thu được m gam kim loại. Giá trị của m
là:


A. 8,6

B. 8,7

C. 8,8

D. 8,9

Câu 28. Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe O trong dung dịch HCl thu được
2 3
2,24 lit khí H (đktc) và dung dịch . Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc
2
lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 24 g chất rắn. Giá trị của
a là
A. 13,6
B. 17,6
C. 21,6
D. 29,6
Câu 29. Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO và 0,3 mol Na CO . Thêm rất từ từ dung dịch
3
2 3
chứa 0,8 mol HCl vào dung dịch X thu được dung dịch Y và V lít CO (đktc). Thêm nước vôi

2
trong dư vào dung dịch Y thấy tạo thành m gam kết tủa. Giá trị của V và m lần lượt là:
A. 11,2 và 40.
B. 16,8 và 60.
C. 11,2 và 60.
D. 11,2 và 90.
Câu 30. Có 2 cốc riêng biệt: cốc 1 đựng dung dịch chứa 0,2 mol Na CO và 0,3 mol
2 3
NaHCO ; cốc 2 đựng dung dịch chứa 0,5 mol HCl. Khi nhỏ từ từ cốc 1 vào cốc 2 thấy thoát
3
ra V lít khí CO (đktc). Giá trị của V là:
2
A. 6,72.
B. 7,84.
C. 8,00.
D. 8,96.

2. Kim loại tác dụng với HNO3
Câu 1. Cho m gam Cu tác dụng với HNO thì thu được 2,24 lít khí NO ( đktc). Tính khối
3
lượng của đồng?
A. 19,2g
B. 9,6g
C. 4,8g
D. 6,4g
Câu 2. Cho 10 gam hỗn hợp Mg và Fe tác dụng với dung dịch HNO dư thì thu được 4,48 lít
3
khí NO (đktc). Tính % về khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
A. 39% và 61%
B. 2,16% và 7,84% C. 51% và 49%

D. 52,7% và 47,3%
Câu 3. Cho tan hoà n toà n 58g hỗ n hợ p A gồ m Fe , Cu, Ag trong dung dị ch HNO 2M thu
3
đượ c 0,15 mol NO, 0,05mol N O và dung dị ch D. Cô cạ n dung dị ch D, khố i lượ ng muố i
2
khan thu đượ c là :
A. 120,4 g
B. 89,8 g
C. 110,7 g
D. 90,3 g
Câu 4. Cho 3,445g Cu, Zn, Al tác dụng với HNO (loãng, dư) thu được 1,12 lít NO (đktc, sản
3
phẩm khử duy nhất) và a gam muối. Giá trị của a là
A. 12,745
B. 11,745
C. 13,745
D. 10,745
Câu 5. Hòa tan hoàn toàn 5,1g hỗ n hợ p Al và Mg bằ ng dung dị ch HNO

dư thu đượ c 1,12
3
lit ( đktc) khí N ( là sả n phẩ m khử duy nhấ t ). Tính khối lượng muối có trong dung dịch sau
2
phản ứng ?
A. 36,6g
B. 36,1g
C. 31,6g
D. Kế t quả khá c
Câu 6. Oxi hoá x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt. Hoà tan hết



A trong dung dịch HNO thu được 0,035 mol hỗn hợp Y chứa NO, NO có tỷ khối hơi so với
3
2
H là 19. Tính x
2
A. 0,035
B. 0,07
C. 1,05
D. 1,5
Câu 7. Cho 1,35gam hỗ n hợ p A gồ m Cu, Mg, Al tá c dụ ng vớ i HNO
hợp NO và NO

dư đượ c 1,12lit hỗn
3
có khối lượng trung bình là 42,8. Biế t thể tí ch khí đo ở ( đktc ). Tổ ng khố i

2
lượ ng muố i nitrat sinh ra là :
A. 9,65g
B. 7,28g

C. 4,24g

D. 5,69g

Câu 8. Lấy 9,9 gam kim loại M có hoá trị không đổi đem hoà vào HNO loãng dư thu được
3
4,48 lít hỗn hợp khí X ( ở ĐKTC) gồm hai khí NO và N O, tỉ khối của khí X đối với H
2

2
bằng 18,5. Vậy kim loại M là
A. Zn B. Al
C. Mg
D. Ni
Câu 9. Hòa tan 32 gam kim loại R trong dung dịch HNO dư thu được 8,96 lít hỗn hợp khí
3
gồm NO và NO . Hỗn hợp khí này có tỉ khối hơi so với hiđro là 17. Xác định M?
2
A. Fe

B. Zn

C. Cu

D. Kim loại khác

Câu 10. Cho 21 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Cu , Al tác dụng hoàn toàn với lượng dư dd
HNO thu được 5,376 lít hỗn hợp hai khí NO, NO có tỷ khối so với H là 17. Tính khối
3
2
2
lượng muối thu được sau phản ứng .
A. 38,2 g
B. 38,2g
C. 48,2 g
D. 58,2 g

Câu 11. Hoà tan hoàn toàn 17,4 gam hh 3 kim loại Al , Fe , Mg trong dd HCl thấy thoát ra
13,44 lít khí đktc . Nếu cho 34,8 gam hh 3 kim loại trên tác dụng với dd CuSO dư , lọc toàn

4
bộ chất rắn tạo ra rồi hoà tan hết vào dd HNO đặc nóng thì thể tích khí thu được ở đktc là :
3
A. 11,2 lít
B. 22,4 lít
C. 53,76 lít
D. 76,82 lít
Câu 12. Cho 1,92g Cu hò a tan vừ a đủ trong HNO thu đượ c V lit NO ( đktc). Thể tí ch V và
3
khố i lượ ng HNO đã phả n ứng:
3
A. 0, 448lit; 5,04g B. 0,224lit; 5,84g
C. 0,112lit; 10,42g D. 1,12lit; 2,92g
Câu 13. Oxi hoá chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12 gam hỗn hợp A gồm FeO,
Fe O , Fe O và Fe dư. Hoà tan A bằng lượng vừa đủ 200 ml dd HNO thu được 2,24 lít
2 3
3 4
3
NO duy nhất ở đktc. Tính m và C dd HNO :
M
3
A. 10,08 g và 3,2M
B. 10,08 g và 2M
C. Kết quả khác
D. Không xác định
Câu 14.Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn
3


toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan

tối đa m gam Cu. Giá trị của m là
A. 1,92.
B. 3,20.
C. 0,64.
D. 3,84.
Câu 15. Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe O , Fe O bằng dung dịch HNO đặc
2 3
3 4
3
nóng thu được 4,48 lít khí NO (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 g
2
muối khan . Giá trị m sẽ là
A. 33,6 gam. B. 42,8 gam.
C. 46,4 gam.
D. Kết quả khác
Câu 16. Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe O tác dụng với 200 ml dung dịch HNO
3 4
3
loãng, đun nóng. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch D và còn
lại 1,46 gam kim loại. Nồng độ mol của dung dịch HNO là
3
A. 3,2M
B. 3,5M
C. 2,6M
D. 5,1M
Câu 17. Cho hỗn hợp gồm 5, 6 gam Fe và 7,8 gam Zn và dung dịch HNO loãng dư, sau khi
3
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí NO duy nhất ở đktc và dung dịch X chứa
m gam một muối. Giá trị của m là
A. 46,88.

B. 41,3.
C. 41,58.
D. 47,78.
Câu 18. Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO 1M cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn
3
toàn, thu được khí NO(sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch có thể hòa tan tối
đa m gam Cu. Giá trị của m là
A. 1,92.
B. 3,20.
C. 0,64.
D. 3,84.
Câu 19. Khử hoàn toàn 45,6 gam hỗn hợp A gồm Fe , FeO , Fe O , Fe O bằng H thu
2 3
3 4
2
được m gam Fe và 13,5 gam H O. Nếu đem 45,6 gam A tác dụng với lượng dư dd HNO
2
3
loãng thì thể tích NO duy nhất thu được ở đktc là :
A. 14,56 lít
B. 17,92 lít
C. 2,24 lít
D. 5,6 lít
Câu 20. Chia m gam X gồm FeS và CuS thành hai phần bằng nhau. Cho phần 1 phản ứng với
dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí (đktc). Hòa tan hết phần 2 trong dung dịch HNO loãng dư,
3
sinh ra 15,68 lít khí NO (Sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của m là
A. 46,4.
B. 58,0.
C. 23,2.

D. 34,8.

3. Kim loại tác dụng với H2SO4 đặc nóng
Câu 1. Cho 18,4 g hỗ n hợ p kim loạ i A , B tan hế t trong dung dị ch hỗ n hợ p gồ m HNO

đặc
3
và H SO đặ c, nóng thấy thoát ra 0,3 mol NO và 0,3mol SO . Cô cạ n dung dị ch sau phả n ứ
2 4
2
ng , khố i lượ ng chấ t rắ n thu đượ c là :
A. 42,2g
B. 103g
C. 79,6g
D. 84,4g
Câu 2. Hòa tan hoàn toàn 10,44 gam một oxit sắt bằng dung dịch H SO đặc, nóng thu
2 4


được dung dịch X và 1,624 lít khí SO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung
2
dịch X, thu được m gam muối sunfat khan. Giá trị của m là
A. 29.
B. 52,2.
C. 58,0.
D. 54,0.
Câu 3. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 4,5 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn
hợp X trong dung dịch H SO đặc nóng (dư ) thoát ra 1,26 lít (đktc) SO (là sản phẩm khử
2 4
2

duy nhất). Giá trị của m l
A. 3,78.
B. 2,22
C. 2,52.
D. 2,32.
Câu 4. Để a gam bộ t sắ t ngoà i không khí , sau mộ t thờ i gian sẽ chuyể n thà nh hỗ n hợ p A có
khố i lượ ng 75,2 gam gồ m Fe, FeO, Fe O , Fe O . Cho hỗ n hợ p A phả n ứng hế t vớ i dung dị
2 3
3 4
ch H SO đậ m đặ c, nóng thu được 6,72 lit khí SO ( đktc). Khố i lượ ng a gam là :
2 4
2
A. 56g
B. 11,2g
C. 22,4g
D. 25,3g
Câu 5. Đem nung hỗn hợp A gồm hai kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí
một thời gian, thu được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của
chúng. Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H SO đậm đặc, thì thu được
2 4
0,3 mol SO . Giá trị của x là
2
A. 0,7 mol.

B. 0,6 mol.

C. 0,5 mol.

D. 0,4 mol.


Câu 6. Khi cho 9,6 gam Mg tá c dụ ng hế t vớ i dung dị ch H

SO đậ m đặ c thấ y có 49 gam
2 4
H SO tham gia phả n ứ ng tạ o muố i MgSO , H O và sả n phẩ m khử X. X là sản phẩm nào
2 4
4 2
sau đây?
A. SO
B. S
C. H S
D. SO ,H S
2
2
2 2
Câu 7. Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch ch ứa 0,3 mol H SO đặc nóng ,đến khi phản ứng
2 4
xảy ra hoàn toàn, thu được khí SO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có
2
thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là
A. 3,84
B. 3,20.
C. 1,92.
D. 0,64.
Câu 8. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm một số kim loại quan trọng dung dịch
H SO đặc nóng thu được dung dịch Y và hỗn hợp sản phẩm khử Z gồm 0,15 mol SO , 01
2 4
2
mol H S và 0,05 mol
2

S. Cô cạn dung dịch Y còn lại 120 gam chất rắn khan. Giá trị của m và số mol axit đã phản
ứng lần lượt là
A. 52,8 và 0,85 mol.
B. 91,2 và 0,7 mol.
C. 52,8 và 0,7 mol.
D. 91,2 và 0,5 mol.

được dung dịch X và 3,248 lít khí SO (Sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch X
2


thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 52,2.
B. 48,4.

C. 58,0.

D. 54,0.

Câu 10. Hoàn tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe O và Fe O bằng dung
2 3
3 4
dịch H SO đặc, nóng dư thu được 140gam muối và 8,96 lít khí SO duy nhất ở đktC. Giá
2 4
2
trị của m là
A. 61,5 gam.
B. 36,6 gam.
C. 49,6 gam.
D. 54,8 gam.

Câu 11. Chia 30,4 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu thành hai phần bằng nhau. Phần 1 cho tác
dung hết với dung dịch H SO đặc nóng dư thu được 6,72 lít khí SO (Sản phẩm khử duy
2 4
2
nhất, đktc). Hòa tan phần 2 trong 550 ml dung dịch AgNO 1M, kết thúc phản ứng thu được
3
dung dịch Y. Nồng độ mol của Fe(NO ) trong dung dịch Y (Coi thể tích dung dịch không
32
thây đổi trong quá trình xảy ra phản ứng) là
A. 0,181M.
B. 0,363M.
C. 0,182M.
D. 0,091M

1.

CHUYÊN ĐỀ: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI
Một kim loại tác dụng với dung dịch muối

Câu 1. Nhúng một lá nhôm vào 200 ml dung dịch CuSO , đến khi dung dịch mất màu xanh
4
lấy lá nhôm ra cân thấy nặng hơn so với ban đầu là 1,38 gam. Nồng độ dung dịch CuSO đã
4
dùng là
A. 0,1M.
B. 0,2M.
C. 0,15M.
D. 0,5M.
Câu 2. Cho một lượng kim loại A phản ứng hoàn toàn với dung dịch CuSO dư. Phản ứng
4

xong, khối lượng chất rắn thu được gấp 3,55 lần khối lượng A phản ứng. Mặt khác, cho 0,02
mol A tác dụng hết với dung dịch H SO loãng thu được 672 ml khí ở đktc. Kim loại A là:
2 4
A. Mg.
B. Fe.
C. Al.
D. Cr.
Câu 3. Hoà tan 25 gam muối CuSO .5H O vào nước được 500 ml dung dịch. Cho dần mạt
4 2
sắt vào 50 ml dung dịch trên, khuấy nhẹ cho đến khi hết màu xanh. Khối lượng chất rắn thu
được sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam?
A. Tăng 0,8 gam.
B. Tăng 0,08 gam. C. Giảm 0,08 gam. D. Giảm 0,8
gam.
Câu 4. Ngâm một thanh Cu trong dung dịch có chứa 0,04 mol AgNO , sau một thời gian lấy
3
thanh kim loại ra thấy khối lượng tăng hơn so với lúc đầu là 2,28 gam. Coi toàn bộ kim loại
sinh ra đều bám hết vào thanh Cu. Số mol AgNO còn lại trong dung dịch là
3
A. 0,01.
B. 0,005.
C. 0,02.
D. 0,015.
Câu 5. Cho 11,8 gam hỗn hợp A gồm Al và kim loại M hoá trị không đổi tác dụng vừa đủ với
150 ml dung dịch CuSO 2M. Cho 5,9 gam A phản ứng với HNO dư tạo ra 0,4 mol NO là
4
3
2
sản phẩm khử duy nhất. Kim loại M là:



A. Mg.

B. Fe.

C. Cu.

D. Zn.

Câu 6. Cho 5,4 gam bột Al phản ứng vừa đủ với dung dịch muối MSO được dung dịch X.
4
Khối lượng chất tan trong dung dịch X giảm 10,2 gam so với dung dịch MSO . Công thức
4
của MSO là
4
A. CuSO
B. FeSO
C. ZnSO
D. CrSO
4.
4.
4.
4.
Câu 7. Ngâm một đinh sắt sạch vào 100 ml dung dịch CuSO sau khi phản ứng kết thúc
4
lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6
gam. C của dung dịch CuSO ban đầu là
M
4
A. 0,25M.

B. 2M.
C. 1M.
D. 0,5M.
Câu 8. Nhúng thanh kẽm vào dung dịch chứa 8,32 gam CdSO . Sau khi khử hoàn toàn ion
4
2+
Cd khối lượng thanh kẽm tăng 2,35% so với ban đầu. Khối lượng thanh kẽm ban đầu là
A. 40 gam.
B. 80 gam.
C. 65 gam.
D. 81,25 gam.
Câu 9. Nhúng một thanh Al nặng 20 gam vào 400 ml dung dịch CuCl 0,5M. Khi nồng độ
2
dung dịch CuCl giảm 25% thì lấy thanh Al ra khỏi dung dịch, giả sử tất cả Cu thoát ra bám
2
vào thanh Al. Khối lượng thanh Al sau phản ứng là
A. 21,15 gam.
B. 21,88 gam.
C. 22,02 gam.
D. 22,3 gam.
Câu 10. Nhúng một thanh nhôm kim loại vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO . Sau khi
4
phản ứng hoàn toàn, lấy thanh Al ra khỏi dung dịch. Phát biểu nhận xét sau thí nghiệm
nào sau đây không đúng?
A. Thanh Al có màu đỏ
B. Khối lượng thanh Al tăng 1,38g
C. Dung dịch thu được không màu.
D. Khối lượng dung dịch tăng 1,38g
Câu 11. Tiến hành hai thí nghiệm sau :
- Thí nghiệm 1 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V


lít dung dịch Cu(NO ) 1M.
32
- Thí nghiệm 2 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V lít dung dịch AgNO 0,1M.
2
3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều
bằng nhau. Giá trị của V

1

so với V là:
2
A. V = V
B. V = 10V
C. V = 5V
D. V = 2V .
1
2.
1
2.
1
2
1
2
Câu 12. Cho một đinh sắt vào 20 ml dung dịch muối nitrat kim loại X có nồng độ 0,1M. Sau
khi phản ứng xảy ra khối lượng dung dịch thu được giảm 0,16 gam. Công thức của muối là
A. Cu(NO )
B. AgNO
C. Ni(NO )

D. Hg(NO )
3 2.
3.
3 2.
3 2.
1

Câu 13. Cho 3,78 gam bột Al phản ứng vừa đủ với dung dịch muối XCl tạo thành dung
3
dịch Y. Khối lượng chất tan trong dung dịch Y giảm 4,06 gam so với dung dịch XCl . Công
3
thức của muối XCl đã cho là:
3


A. CrCl

3.

B. FeCl .
3

C. MnCl

3.

D. AlCl

3.


Câu 14. Cho hỗn hợp bột gồm 1,68 gam Fe và 0,36 gam Mg tác dụng với 375 ml dung dịch
CuSO a mol/l khuấy nhẹ cho đến khi dung dịch mất màu xanh. Nhận thấy khối lượng kim
4
loại thu được sau phản ứng là 2,82 gam. Giá trị của a là
A. 0,10.
B. 0,08.
C. 0,25.
D. 0,06.
Câu 15. Nhúng thanh kim loại M hoá trị II vào dung dịch CuSO , sau một thời gian lấy thanh
4
kim loại ra thấy khối lượng giảm 0,05%. Mặt khác, nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch
Pb(NO ) , sau một thời gian thấy khối lượng tăng 7,1%. Biết rằng số mol của CuSO và
32
4
Pb(NO ) tham gia ở 2 trường hợp là như nhau. Kim loại M đó là
32
A. Mg.
B. Al.
C. Fe.
D. Zn.




×