Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 trường THPT Tháp Chàm, Ninh Thuận năm học 2015 - 2016

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (220.85 KB, 4 trang )

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

SỞ GD&ĐT NINH THUẬN

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 - 2016

TRƯỜNG THPT THÁP CHÀM

MÔN: TOÁN - LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: (1,0 điểm) Tìm tập xác định của các hàm số:

y

x 1 

2  3x

Câu 2: (3,0 điểm) Cho hàm số y = 2x2 – 4x + 1

(P).

a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số trên.
b) Tìm tham số a để đường thẳng (d): y = 2x + a cắt đồ thị (P) tại hai điểm phân biệt.
Câu 3: (2,5 điểm)
a) Giải hệ phương trình:
b) Giải phương trình:




3x  y  7
4 x  3 y  18

2x 1  2x  3  1

Câu 4: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm trung điểm BC và N là trung điểm
AM.
  



Chứng minh: 2NA  NC  NB  0
Câu 5: (2,5 điểm) Trên hệ trục toạ độ Oxy, cho hai điểm A(-1; 2), B(3; 4).

a) Tìm toạ độ vectơ AB và toạ độ trung điểm I của đoạn AB.
b) Tìm toạ độ điểm C nằm trên trục tung sao cho A, B, C thẳng hàng.


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

SỞ GD&ĐT NINH THUẬN

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 - 2016

TRƯỜNG THPT THÁP CHÀM

MÔN: TOÁN - LỚP 10

Câu
1


Đáp án
Hàm số y 

x 1 

Điểm
0,25

2  3x xác định khi:

x 1  0

2  3x  0

0,25

 x  1

 
3
 x  2

0,25


3

Tập xác định của hàm số: D   1; 
 2

2

0,25

a) (P): y = 2x2 – 4x + 1
Đỉnh I(1;-1)

0,5

Trục đối xứng: x = 1

0,25

Bảng biến thiên:
x



1
0,25



y
-1
Hàm số nghịch biến trên:  ;1 ; Hàm số đồng biến trên: 1;  

0,25

Bảng giá trị:

x

-1
2

y

1
0,25

3
7

1
Đồ thị:

0
1
7

-1


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
5

y

f(x)=2x^2-4x+1


4

0,5

3

2

1

x
-9

-8

-7

-6

-5

-4

-3

-2

-1

1


2

3

4

5

6

7

8

9

-1

-2

-3

-4

-5

b) Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm phương trình:
2x2  4x  1  2x  a


0,25

 2 x 2  6 x  1  a  0  *

0,25

Để hai đồ thị (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt thì pt (*) phải có
hai nghiệm phân biệt, từ đó suy ra:  '  0
 9  2 1  a   0  a  

3

7
2

a) Giải hệ phương trình:






0,25
0,25



3x  y  7
9 x  3 y  21
13 x  39



4 x  3 y  18
4 x  3 y  18
4 x  3 y  18
x3

y2
Vậy hệ pt có một nghiệm (3;2)

0,25
0,25
0,25
0,25

(Nếu học sinh bấm máy cho kết quả đúng thì cho 0,25 điểm)

2x 1  2x  3  1

b) Giải phương trình:

2 x  1  0
2 x  3  0

* Điều kiện của pt là: 

0,25
0,5

* Với điều kiện trên, pt

 2x 1  1  2x  3

0,25

 2x 1  1 2x  3  2 2x  3
 2 2x  3  3
 4  2 x  3  9
x

21
8

0,25


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

So với điều kiện pt có một nghiệm x 
4

M là điểm trung điểm BC và N là trung điểm AM.

  
VT  2 NA  NC  NB
 
 2 NA  2 NM
 
 2 NA  NM

 0  VP




5

21
8



..........0, 25
.........0, 25


a) Tìm toạ độ vectơ AB   4; 2 
Trung điểm của đoạn AB là: I 1;3
b) Điểm C nằm trên trục tung nên C  0; y 

AB   4; 2 

AC  1; y  2 


Để A, B, C thẳng hang thì AB và AC cùng phương.

 5
Vậy C  0; 
 2

1,0


.........0,5

A(-1; 2), B(3; 4).

Khi đó, ta có:

0,25

1 y2
5

 y
4
2
2

0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25



×