Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
MC LC
PHN I. THÔNG TIN CHUNG.................................................................................3
A.THÔNG TIN VỀ HỢP ĐỒNG...........................................................................3
B.THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN.....................................................................3
C.THÔNG TIN VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN.................................................................8
2. Các Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán:................14
B.QUY CHUẨN, TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG......................................................19
1. Khảo sát địa hình.........................................................................................19
2. Khảo sát địa chất........................................................................................20
3. Thiết kế kỹ thuật........................................................................................21
PHẦN III. NỘI DUNG KIỂM TRA.......................................................................23
A.ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI CÔNG TÁC KIỂM TRA CHỨNG NHẬN SỰ
PHÙ HỢP CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG......................................23
B.NỘI DUNG CƠNG VIỆC KIỂM TRA.............................................................23
C.PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA........................................................................24
PHẦN IV. KẾT QUẢ KIỂM TRA.........................................................................24
I.KẾT QUẢ KIỂM TRA CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG...................24
1. Kiểm tra sự phù hợp về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia
xây dựng cơng trình:..........................................................................................24
2. Kiểm tra trình tự, thủ tục lập, phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế bản vẽ
thi cơng- Tổng dự tốn.....................................................................................35
3. Kiểm tra sự tn thủ trình tự thủ tục về thẩm định, phê duyệt và nghiệm
thu hồ sơ khảo sát, thiết kế...........................................................................35
4. Kiểm tra hồ sơ quản lý chất lượng.........................................................37
II. KIỂM TRA HỒ SƠ THIẾT KẾ KỸ THUẬT ..............................................40
1. Kiểm tra sự phù hợp của báo cáo khảo sát.................................................40
2. Kiểm tra sự phù hợp thiết kế kỹ thuật.......................................................41
III. KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG ...............................41
1. Kiểm tra bản vẽ thi công(*).........................................................................42
2. Kiểm tra đánh giá chất lượng vật liệu, vật tư được sử dụng cho cơng
trình (**)...........................................................................................................42
3. Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu chất lượng thi cơng bộ phần cơng trình, hạng
mục cơng trình hồn thành.................................................................................42
4. Thí nghiệm xác suất chất lượng thi công xây dựng:...................................44
a. Khoan lấy mẫu bê tông và xác định chiều dày tại hiện trường:................44
b. Xác định cường bờ tụng trong phũng TN:................................................45
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và XÂY DựNG
PHONG AN
Trang 1
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
a. Xỏc định các thông số tại hiện trường.......................................................46
b. Xác định cường độ nén:.............................................................................47
c. Kết quả cường độ bê tông:..........................................................................47
IV. KẾT LUẬN...................................................................................................51
1.Kết qu........................................................................................................51
2.Kt lun.......................................................................................................52
PHN V: PHN PH LC....................................................................................53
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và XÂY DựNG
PHONG AN
Trang 2
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
PHN I. THƠNG TIN CHUNG
A. THƠNG TIN VỀ HỢP ĐỒNG
1. Tên Cơng trình:
Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy – Liên Thủy, huyện Lệ Thủy.
2. Địa điểm xây dựng:
xã Mỹ Thủy và xã Liên Thủy thuộc huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình.
3. Nhà thầu Tư vấn Kiểm định và chứng nhận sự phù hợp chất lượng cơng
trình xây dựng:
Liên danh Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm Quảng Bình và
Cơng ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phong An.
4. Bên yêu cầu:
Ban Quản lý các Dự án huyện Lệ Thủy.
5. Hợp đồng:
Hợp đồng số 39/2012/HĐ-KT ngày 22/12/2012 về việc Tư vấn kiểm định
và chứng nhận sự phù hợp chất lượng cơng trình xây dựng Cơng trình:
Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy – Liên Thủy.
6. Danh sách Tổ Kiểm định và chứng nhận sự phù hợp chất lượng cơng
trình xây dựng:
Theo Quyết định thành lập số 45/QĐ-LD của Liên danh (kèm theo báo
cáo)
7. Các tiêu chí kiểm tra theo hợp đồng:
- Kiểm định và chứng nhận sự phù hợp chất lượng cơng trình xây dựng
các hạng mục của Cơng trình: Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy – Liên Thủy
bao gồm: Dầm giằng kè, cống hai cửa, kè đứng, đường trên đỉnh kè.
- Thực hiện theo đề cương Kiểm định và chứng nhận sự phù hợp chất
lượng cơng trình xây dựng đã được phê duyệt tại Quyết định số
4838/QĐ-UBND ngày 06/12/2012 của UBND huyện Lệ Thủy.
B. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy – Liên Thủy được xây dựng trên địa bàn xã Mỹ
Thủy và Liên Thủy thuộc huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Xây dựng cơng trình
nhằm mục đích chống xói lỡ, giữ ổn định hai bên bờ sơng để bảo vệ đất đai, tài sản
và tính mạng người dân, ổn định đời sống sinh hoạt vùng ven sông; hình thành các
tuyến đường giao thơng sát bờ kè, tạo cảnh quan mơi trường và góp phần thúc đẩy
phát triển kinh t xó hi khu vc.
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và XÂY DựNG
PHONG AN
Trang 3
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
Cụng trỡnh: Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy – Liên Thủy bao gồm phần:
- Kè Mỹ Thủy – Liên Thủy dài 4.884m, điểm đầu (K0+00) tại Hói Sa Hàn,
điểm cuối (K5+461) qua cầu Mỹ Trạch đến tiếp giáp đoạn kè Mỹ Thủy đã làm, có
tận dụng lại một số đoạn kè cũ.
- Kè hói gồm 02 đoạn với tổng chiều dài 1.800m, trong đó: kè hói Sa Hàn
dài 300 x 2bên = 600m ; kè hói Quy Hậu dài 600m x 2bên = 1.200m.
Tiến trình chuẩn bị và triển khai thực hiện dự án như sau:
TT
1
2
3
4
5
6
Tên văn bản
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình về
việc phê duyệt dự án Đầu tư Xây dựng cơng
trình Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy-Liên Thủy,
huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình về
việc phân bổ nguồn kinh phí hỗ trợ của Thủ
tướng Chính phủ để khắc phục hậu quả mưa
lũ các tỉnh miền Trung
Quyết định của UBND huyện Lệ Thủy về
việc phê duyệt nhiệm vụ khảo sát và
phương án kỹ thuật xây dựng cơng trình Kè
chống sạt lỡ Mỹ Thủy-Liên Thủy, huyện Lệ
Thủy
Quyết định của UBND huyện Lệ Thủy về
việc phê duyệt chỉ định thầu tư vấn lập Dự
án đầu tư xây dựng cơng trình Kè chống sạt
lỡ Mỹ Thủy-Liên Thủy, huyện Lệ Thủy
Tờ trình của UBND huyện Lệ Thủy kèm
theo hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh dự án
đầu tư xây dựng cơng trình: Kè chống sạt lỡ
Mỹ Thủy – Liên Thủy, huyện Lệ Thủy
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình về
việc điều chỉnh dự án Đầu tư Xây dựng
cơng trình Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy-Liên
Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Qung Bỡnh
Ký hiu
vn bn
1624/QUBND
Ngy
thỏng ban
hnh
15/7/2010
808/QUBND
09/4/2011
1469/QUBND
20/4/2011
2953/QUBND
27/5/2011
735/TTrUBND
18/7/2011
1852/QUBND
03/8/2011
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và X¢Y DùNG
PHONG AN
Trang 4
Ghi
chú
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
TT
7
8
9
10
11
12
13
Tờn vn bản
Tờ trình của UBND huyện Lệ Thủy về việc
trình thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu
thầu Dự án đầu tư xây dựng cơng trình Kè
chống sạt lỡ Mỹ Thủy – Liên Thủy, huyện
Lệ Thủy
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình về
việc phê duyệt kế hoạch đầu thầu dự án Kè
chống sạt lỡ Mỹ Thủy-Liên Thủy.
Quyết định của UBND huyện Lệ Thủy về
việc phê duyệt nhiệm vụ khảo sát, thiết kế
bước lập bản vẽ thi cơng – tổng dự tốn xây
dựng cơng trình Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy Liên Thủy, huyện Lệ Thủy
Quyết định của UBND huyện Lệ Thủy về
việc phê duyệt chỉ định thầu tư vấn khảo
sát, thiết kế bước lập bản vẽ thi cơng – tổng
dự tốn xây dựng cơng trình Kè chống sạt
lỡ Mỹ Thủy -Liên Thủy, huyện Lệ Thủy
Tờ trình của UBND huyện Lệ Thủy về việc
trình phê duyệt điều chỉnh kế hoạch đấu
thầu Dự án đầu tư xây dựng cơng trình Kè
chống sạt lỡ Mỹ Thủy-Liên Thủy, huyện Lệ
Thủy
Quyết định của Ban Quản lý các Dự án
huyện Lệ Thủy về việc phê duyệt chỉ định
thầu tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi
công, dự tốn cơng trình Kè chống sạt lỡ
Mỹ Thủy – Liên Thủy, huyện Lệ Thủy
Kết quả thẩm định kèm theo tờ trình số
226/TTr-DA ngày 5/10/2011 của Ban Quản
lý các Dự án huyện Lệ Thủy về việc thẩm
định, phê duyệt thiết k bn v thi cụng v
Ký hiu
vn bn
836/TTrUBND
Ngy
thỏng ban
hnh
15/8/2011
2258/QUBND
7/9/2011
5698/QUBND
09/9/2011
5709/QUBND
12/9/2011
1086/TTrUBND
22/9/2011
94/QDA
03/10/2011
118/KQT
-DA
5/10/2011
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và XÂY DựNG
PHONG AN
Trang 5
Ghi
chỳ
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
TT
14
15
16
17
18
Tờn vn bản
Ký hiệu
văn bản
tổng dự tốn cơng trình Kè chống sạt lỡ Mỹ
Thủy - Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh
Quảng Bình
Quyết định của UBND huyện Lệ Thủy về 6007/QĐviệc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi cơng và
UBND
tổng dự tốn cơng trình Kè chống sạt lỡ Mỹ
Thủy-Liên Thủy, huyện Lệ Thủy
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình về 2602/QĐviệc phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch đấu
UBND
thầu thực hiện cơng trình Kè chống sạt lỡ
Mỹ Thủy – Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh
Quảng Bình.
Tờ trình của Ban Quản lý các Dự án huyện 260/TTrLệ Thủy về việc xin phê duyệt kết quả đấu
DA
thầu gói thầu số 3: Xây lắp tuyến kè Mỹ
Thủy – Liên Thủy đoạn K0+414 đến
K1+744 và đoạn K2+186 đến K5+460 cơng
trình Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy – Liên
Thủy, huyện Lệ Thủy (kèm theo báo cáo
đánh giá Hồ sơ dự thầu)
Báo cáo thẩm định kết quả đấu thầu Gói 169/TĐ –
thầu số 3: Xây lắp tuyến kè Mỹ Thủy – TCKH
Liên Thủy đoạn K0+414 đến K1+744 và
đoạn K2+186 đến K5+460 cơng trình Kè
chống sạt lỡ Mỹ Thủy – Liên Thủy, huyện
Lệ Thủy
Quyết định của UBND huyện Lệ Thủy về 6583/QĐviệc phê duyệt kết quả đấu thầu gói thầu số
UBND
3: Xây lắp tuyến kè Mỹ Thủy – Liên Thủy
đoạn K0+414 đến K1+744 và đoạn K2+186
đến K5+460 cơng trình Kè chống st l M
Thy-Liờn Thy, huyn L Thy, tnh
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và XÂY DựNG
PHONG AN
Ngy
thỏng ban
hnh
07/10/2011
11/10/2011
22/11/2011
23/11/2011
24/11/2011
Trang 6
Ghi
chỳ
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
TT
19
20
21
22
23
24
Tờn vn bản
Quảng Bình
Cơng văn của Văn phịng UBND tỉnh
Quảng Bình về việc điều chỉnh Dự án đầu
tư xây dựng cơng trình Kè chống sạt lỡ Mỹ
Thủy – Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh
Quảng Bình
Tờ trình của UBND huyện Lệ Thủy về việc
thẩm định và phê duyệt điều chỉnh Dự án
đầu tư xây dựng cơng trình Kè chống sạt lỡ
Mỹ Thủy-Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh
Quảng Bình
Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng
Bình về việc phê duyệt bổ sung, điều chỉnh
hạng mục đầu tư và Tổng mức đầu tư xây
dựng công trình Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy –
Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng
Bình
Quyết định của UBND huyện Lệ Thủy về
việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung thiết kế
bản vẽ thi cơng và tổng dự tốn cơng trình
Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy-Liên Thủy, huyện
Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
Quyết định của UBND huyện Lệ Thủy về
việc phê duyệt điều chỉnh bổ sung giá trúng
thầu và thời gian thực hiện gói thầu số 3:
Xây lắp tuyến kè Mỹ Thủy – Liên Thủy
đoạn K0+414 đến K1+744 và đoạn K2+186
đến K5+460 cơng trình Kè chống sạt lỡ Mỹ
Thủy-Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh
Quảng Bình
Biên bản thương thảo và hợp đồng điều
chỉnh giữa Ban Quản lý các Dự án huyện
Ký hiệu
văn bản
1210/VPUBND
Ngày
tháng ban
hành
28/6/2012
1449/TTr- 19/12/2012
UBND
3266/QĐCT
28/12/2012
424/QĐUBND
05/02/2013
514/QĐUBND
26/02/2013
05/2013/H 27/02/2013
-XD
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và XÂY DựNG
PHONG AN
Trang 7
Ghi
chỳ
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
TT
Ký hiu
vn bản
Tên văn bản
Ngày
tháng ban
hành
Ghi
chú
Lệ Thủy với Liên danh Công ty TNHH
Tổng công ty Thế Thịnh và Công ty CP
Đầu tư & Xây dựng Phú Đạt
C. THÔNG TIN VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
10.
1
11
Cấp quyết định đầu tư
Chủ đầu tư
Cơ quan thẩm định dự án
đầu tư
Cơ quan thẩm định Dự án
đầu tư
Đơn vị quản lý dự án
Tổ chức lập Dự án đầu tư
UBND tỉnh Quảng Bình
UBND huyện Lệ Thủy
Sở Kế hoạch – Đầu tư tỉnh Quảng Bình
Sở Kế hoạch – Đầu tư tỉnh Quảng Bình
Ban Quản lý các Dự án huyện Lệ Thủy
Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hà
Nội – Quảng Bình
Tổ chức lập Thiết kế BVTC Cơng ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hà
– TDT
Nội – Quảng Bình
Tổ chức thẩm tra Thiết kế Cơng ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Vĩnh
BVTC – TDT
Phước
Tổ chức Tư vấn giám sát thi Ban Quản lý các Dự án huyện Lệ Thủy
cơng xây dựng
Đơn vị thi cơng:
Gói thầu số 3
Liên danh Công ty TNHH Tổng Công ty Thế
Thịnh và Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây
dựng Phú Đạt
Tổ chức Kiểm định và Liên danh Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Chất
chứng nhận sự phù hợp chất lượng Quảng Bình và Cơng ty TNHH Tư vấn
lượng cơng trình xây dựng và Xây dựng Phong An
PHẦN II. CÁC TÀI LIỆU THAM CHIẾU
A. HỒ SƠ TÀI LIỆU DỰ ÁN, THIẾT KẾ
1. Các Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, điều chỉnh dự án và tổng
mức đầu tư dự án
- Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 03/8/2011 của UBND tỉnh
Quảng Bình về việc phê duyệt điều chỉnh Dự án đầu tư xây dng
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và XÂY DựNG
PHONG AN
Trang 8
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
cụng trỡnh Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy – Liên Thủy, huyện Lệ Thủy,
tỉnh Quảng Bình;
- Quyết định số 3266/QĐ-CT ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh Quảng
Bình về việc phê duyệt bổ sung, điều chỉnh hạng mục đầu tư và Tổng
dự toán xây dựng cơng trình Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy – Liên Thủy,
huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình;
1.1. Nội dung chủ yếu của Quyết định phê duyệt điều chỉnh Dự án đầu
tư xây dựng cơng trình: Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy-Liên Thủy,
huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
Quyết định số 1852/QĐ-UBND
ngày 03/8/2011 của UBND tỉnh Quảng Bình
1. Tên Cơng trình
Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy – Liên Thủy
2. Chủ đầu tư
UBND huyện Lệ Thủy
3. Tổ chức tư vấn khảo Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hà Nội –
sát, lập dự án đầu tư
Quảng Bình
4. Chủ nhiệm dự án
Ks. Đặng Phương Nam
5. Mục tiêu xây dựng
Đầu tư xây dựng cơng trình Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy –
Liên Thủy, huyện Lệ Thủy nhằm chống xói lở, giữ ổn
định hai bên bờ sông để bảo vệ đất đai, tài sản và tính
mạng người dân, ổn định đời sống sinh hoạt vùng ven
sơng; hình thành các tuyến đường giao thơng sát bờ kè,
tạo cảnh quan mơi trường và góp phần thúc đẩy phát
triển kinh tế - xã hội khu vực.
6. Loại, cấp cơng trình a. Loại cơng trình Thủy lợi, cấp V
và tần suất thiết kế
b. Tần suất thiết kế:
- Lũ sớm: P = 10%
- Lũ tiểu mãn: P = 10%
7. Quy mô xây dựng và
các giải pháp thiết kế
7.1 Quy mô xây dựng
Kè Mỹ Thủy – Liên Thủy dài 4.884 m, điểm đầu
(K0+00) tại Hói Sa Hàn, điểm cuối (K5+461) qua cầu
Mỹ Trạch đến tiếp giáp đoạn kè Mỹ Thủy đã được xây
dựng trong đó có tận dụng lại một số đoạn kè cũ và
cơng trình trên tuyến cịn tốt.
Kè Hói gồm 2 đoạn với tổng chiều dài là 1.800m, trong
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và XÂY DựNG
PHONG AN
Trang 9
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
Quyt nh số 1852/QĐ-UBND
ngày 03/8/2011 của UBND tỉnh Quảng Bình
đó: kè Hói Sa Hàn dài 300m x 2 bên = 600m; kè Hói
Quy Hậu dài 600m x 2 bên = 1.200m.
7.2 Giải pháp thiết kế
chủ yếu
I. Kè sông Mỹ Thủy – Liên Thủy
1. Hình thức kè
- Kè mềm kiểu kè mái gồm các đoạn như sau:
K0÷K0+21,71 ; K0+239,78 ÷ K0+312,23 ;
K0+404,09 ÷ K1+749,01 ; K2+186,43 ÷ K5+319,27 ;
K5+339,22 ÷ K5+460,8
- Kè đứng kiểu tường bản sườn BTCT đoạn K0+39,52
2. Kết cấu thân kè
3. Gia cố chân kè
4. Xử lý nền
÷ K0+239,78
- Kè mái nghiêng (phía sơng ms = 2,5) được gia cố bằng
đá lát khan dày 25cm đặt trong dầm khung vây đổ tại
chổ bằng BTCT M200, kích thước mặt cắt dầm
(25x35cm), dầm ngang (20x35cm), bố trí các dầm dọc
theo mái kè, cứ 5,0m bố trí một dầm ngang đầu trên
liên kết với dầm dọc mặt đường, phía dưới lớp đá gia
cố là lớp đệm dăm sạn lọc dày 10cm, dưới cùng là lớp
vải địa kỹ thuật. Mái taluy trái tuyến kè được thiết kế
ml = 1,5 tùy theo từng chổ xung yếu mà được gia cố
bằng trồng cỏ hoặc bằng đá lát khan hoặc xây.
- Kè đứng: Tường sườn BTCT M250, chiều cao tường
2,2m.
- Rọ đá 2 hàng KT (2x1x0,5m)
- Lăng trụ đá hộc thả rối chiều rộng đỉnh B = 2m, mái
ngồi m=2.
- Phía dưới chân gia cố một hàng rọ đá KT (2x1x0.5m)
- Đoạn từ K0+39,52 ÷ K0+239,78 gia cố bằng rọ đá m
= 2,5
- Xử lý nền bằng cọc tre đoạn từ K0+39,52 ÷
K0+239.78 và đoạn từ K0+777,57 ÷ K1+541,93 ; L =
3m, mật độ 16cọc/m2.
5. Cao trình kè
- Cao trình đỉnh kè (m)
- Đoạn từ K0 ÷ K4+307,68 cao trình thiết kế biến thiên
từ +2,4 ÷ +3,0
- on t K4+3,7.68 ữ K5+460,8 cao trỡnh thit k bin
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và XÂY DựNG
PHONG AN
Trang 10
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
Quyt nh số 1852/QĐ-UBND
ngày 03/8/2011 của UBND tỉnh Quảng Bình
thiên từ +3,0 ÷ +3,5
- Cao trình đỉnh chân kè
(m)
- Cao trình đá hộc thả rối
(m)
6. Đường trên đỉnh kè
- Chiều rộng mặt đường
(m)
- Cao trình thiết kế là +0,00
- Cao trình thiết kế là -1,00
- Đoạn từ K0 ÷ K0+239,78; K0+414,09 ÷ K1+749,01
thiết kế mặt đường rộng 3,0m
- Đoạn từ K2+186,43 ÷ K5+460,8 thiết kế mặt đường
rộng 1,5m.
- Độ dốc ngang mặt - i = 2%
đường (%)
- Lề đường (m)
B = 0,5m
- Kết cấu
Mặt đường BTXM M200 đá 1x2 dày 20cm, lớp móng
đá dăm nước đá 4x6 dày 10cm, dưới đáy kết cấu áo
đường đắp 30cm đất cấp phối sỏi đồi lu lèn tăng cường
đạt độ chặt K≥0,98, dưới cùng là lớp đất nền K≥0,95.
II. Cơng trình trên kè
1. Cống tiêu thốt nước 06 cái
(cái)
- Hình thức cống
- Cống 1 cửa: 04 cống tròn D100cm
- Cống 2 cửa : 03 cái cống hở KT 2,5m x 2cửa
- Kết cấu cống
BTCT M200
2. Bậc lên xuống dân
29
sinh
- Kết cấu bậc lên xng
BTCT M200
- Kích thước chiều rộng
B = 3.0m, B = 6.0m
3. Bến đò
02
- Kết cấu bậc lên xng
BTCT M200
- Kích thước chiều rộng
B = 10.0m
4. Trạm bơm tưới
02
- Sửa chữa nâng cấp
5. Điểm tránh xe
07 (trung bình 200 ÷ 300m/01 điểm)
III. Kè hói Quy Hậu và kè hói Sa Hàn
1. Kè hói Sa Hn
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và XÂY DựNG
PHONG AN
Trang 11
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
Quyt nh số 1852/QĐ-UBND
ngày 03/8/2011 của UBND tỉnh Quảng Bình
- Kết cấu bờ tả, bờ hữu - Kè bằng tường bêtông trọng lực M150, đỉnh kè cao
hói Sa Hàn
trình +2.2m, đắp cấp phối, rộng 1.5m
2. Kè hói Quy Hậu
- Kết cấu bờ hữu hói - Kè bằng tường bêtơng trọng lực M150, tường đứng;
Quy Hậu
đỉnh kè đắp cấp phối CT+2.4, rộng 1.5m
- Kết cấu bờ tả hói Quy - Kè bằng tường bêtơng trọng lực M150, tường đứng;
Hậu
đỉnh kè cao trình +2.4, có đường BTXM dày 18cm,
rộng 2.0m
8. Địa điểm xây dựng
Xã Mỹ Thủy và Liên Thủy, huyện Lệ Thủy
9. Tổng mức đầu tư xây
dựng
Tổng mức đầu tư dự án
84.135 triệu đồng (Tám mươi tư tỷ, một trăm ba mươi
lăm triệu đồng)
- Chi phí xây dựng
66.474 triệu đồng
- Chi phí QLDA
1.050 triệu đồng
- Chi phí TVXD
4.307 triệu đồng
- Chi phí khác
1.016 triệu đồng
- Chi phí đền bù GPMB 3.500 triệu đồng
- Chi phí dự phịng
7.788 triệu đồng
10. Nguồn vốn đầu tư
Ngân sách nhà nước (Đã được bố trí vốn tại Quyết định
số 808/QĐ-UBND ngày 09/4/2011 của UBND tỉnh
Quảng Bình về việc phân bổ nguồn kinh phí hỗ trợ của
Thủ tướng Chính Phủ để khắc phục hậu quả mưa lũ của
các tỉnh Miền Trung).
11. Hình thức quản lý Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án thông qua Ban quản
dự án
lý Dự án
12. Số bước thiết kế Thiết kế 2 bước gồm: Thiết kế cơ sở và Thiết kế bản vẽ
cơng trình
thi công
13. Thời gian thực hiện Năm 2011 - 2012
dự án
14. Kế hoạch đấu thầu Có quyết định phê duyệt riêng
1.2.
Nội dung chủ yếu của Quyết định phê duyệt bổ sung, điều chỉnh
hạng mục Đầu tư và Tổng mức đầu tư xây dựng cơng trình : Cơng
trình Kè chống sạt lỡ M Thy-Liờn Thy, huyn L Thy, tnh
Qung Bỡnh
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và XÂY DựNG
PHONG AN
Trang 12
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
Quyt nh số 3266/QĐ-UBND
ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh Quảng Bình
1. Tên Cơng trình Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy – Liên Thủy
2. Chủ đầu tư
UBND huyện Lệ Thủy
1. Bổ sung, điều - Bổ sung 2 bến đị bơi tại thơn Uẩn Ao và thôn Quy Hậu, bến
chỉnh hạng mục rộng 30m, kết cấu bậc lên xuống bằng bê tông cốt thép
đầu tư và một số M200.
giải pháp thiết kế - Điều chỉnh bề rộng các bến dân sinh đã được phê duyệt từ
tại Khoản 7 Điều 3m lên 4m để phù hợp với bề rộng các trục đường ngang.
1 của Quyết định - Bổ sung 12 bến dân sinh rộng 4m, 01 bến rộng 6m trên toàn
số
1852/QĐ- tuyến kè phù hợp với tập quán sinh hoạt của nhân dân địa
UBND
ngày phương, kết cấu bến bằng bê tông cốt thép M200.
03/8/2011
của - Bổ sung 02 cống thốt nước địa hình D600 tại các cọc 225
UBND
tỉnh và 230.
Quảng Bình như Điều chỉnh mái kè xiên thành kè tường đứng đoạn K0+141
sau:
đến K0+447 để phù hợp với mũi viết Quy Hậu
2. Điều chỉnh
Tổng mức đầu tư
tại khoản 9, Điều
1, Quyết định số
1852/QĐ-UBND
ngày
03/8/2011
của UBND tỉnh
Quảng Bình như
sau:
- Tổng mức đầu tư đã duyệt: 84.135 triệu đồng
- Tổng mức đầu tư điều chỉnh: 91.090 triệu đồng
(Chín mươi mốt tỷ, khơng trăm chín mươi triệu đồng chẵn)
* Lý do điều chỉnh:
- Điều chỉnh chi phí nhân cơng, chi phí máy thi cơng trong dự
tốn theo hướng dẫn tại công văn sô 2078/UBND ngày
02/11/2011 của UBND tỉnh về việc hướng dẫn điều chỉnh dự
tốn xây dựng cơng trình theo Nghị định số 70/2011/NĐ-CP
ngày 22/8/2011 của Chính Phủ.
- Điều chỉnh đơn giá vật liệu xây dựng theo từng thời điểm thi
công.
- Điều chỉnh, bổ sung một số hạng mục để phù hợp với phong
tục tập quán của nhân dân địa phương, phát huy hiệu quả
cơng trình trong q trình khai thác, sử dụng.
3. Điều chỉnh thời - Tiến độ thực hiện dự án đã phê duyệt: Năm 2011-2012
gian thực hiện dự - Tiến độ thực hiện dự án điều chỉnh: Nm 2011-2014
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và XÂY DựNG
PHONG AN
Trang 13
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
Quyt nh số 3266/QĐ-UBND
ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh Quảng Bình
án tại khoản 13,
Điều 1, Quyết
định số 1852/QĐUBND
ngày
03/8/2011
của
UBND
tỉnh
Quảng Bình như
sau:
2. Các Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán:
- Quyết định số 6007/QĐ-UBND ngày 07/10/2011 của UBND huyện Lệ
Thủy về việc phê duyệt thiết kế Bản vẽ thi cơng và Tổng dự tốn cơng trình:
Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy – Liên Thủy, huyện Lệ Thủy – tỉnh Quảng Bình;
- Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 05/02/2013 của UBND huyện Lệ Thủy
về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung thiết kế bản vẽ thi cơng và tổng dự
tốn cơng trình: Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy – Liên Thủy, huyện Lệ Thủy –
tỉnh Quảng Bình;
2.1. Nội dung chủ yếu của Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi
công và tổng dự tốn cơng trình: Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy – Liên
Thủy, huyện Lệ Thủy – tỉnh Quảng Bình:
Quyết định số 6007/QĐ-UBND ngày 07/10/2011
của UBND huyện Lệ Thủy
1. Tên Cơng trình Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy – Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh
Quảng Bình
2. Chủ đầu tư
UBND huyện Lệ Thủy
3. Đơn vị điều
Ban Quản lý các Dự án huyện Lệ Thủy
hành dự án
4. Tổ chức tư vấn Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hà Nội – Quảng
lập Thiết kế bản Bình
vẽ thi cơng và
Tổng dự tốn
cơng trình
5. Chủ nhiệm lập Kỹ sư Đặng Phương Nam
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và XÂY DựNG
PHONG AN
Trang 14
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
Quyt nh số 6007/QĐ-UBND ngày 07/10/2011
của UBND huyện Lệ Thủy
dự án
6. Mục tiêu đầu Đầu tư xây dựng cơng trình Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy – Liên
tư xây dựng
Thủy, huyện Lệ Thủy nhằm chống xói lở, giữ ổn định hai bên
bờ sơng để bảo vệ đất đai, tài sản và tính mạng người dân, ổn
định đời sống sinh hoạt vùng ven sơng; hình thành các tuyến
đường giao thơng sát bờ kè, tạo cảnh quan mơi trường và góp
phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội khu vực.
7. Địa điểm xây Xã Mỹ Thủy và Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
dựng
8. Quy mơ xây
dựng và các giải
pháp thiết kế
8.1 Quy mô xây Tổng chiều dài các tuyến kè là:6.960,06m
dựng
Trong đó:
- Tuyến kè chính Mỹ Thủy – Liên Thủy dài:5.461m (trong đó
kè đã có 557m, kè xây dựng mới 4.904m), điểm đầu (K0+00)
tại thôn Quy Hậu, điểm cuối (K5+460,8) nằm sát đường sắt
Bắc Nam tại xã Mỹ Thủy.
- Tuyến kè hói Quy Hậu dài: 1.552,09m
- Tuyến kè hói Sa Hàn dài 503,97m
Các tuyến kè cơ bản bám dọc theo bờ sơng Kiến Giang, bờ
hói Quy Hậu và bờ hói Sa Hàn.
8.2 Giải pháp thiết
kế chủ yếu
8.2.1 Kết cấu kè
* Đỉnh kè:
- Cao độ đỉnh kè: Thiết kế thay đổi theo địa hình tự nhiên và
thấp hơn cao độ tự nhiên khoảng 20cm đến 30cm để đảm bảo
thoát nước cho khu vực, cao độ đỉnh kè tuyến kè chính thay
đổi từ +2,4m đến +3,5m, cao độ đỉnh kè hói Sa Hàn +2,2m,
cao độ đỉnh kè hói Quy Hậu là +2,4m. Dầm bê tơng chia ơ có
tiết diện (20x35)cm.
- Đường dân sinh:
+ Tuyến chỉnh đỉnh kè kết hợp đường dân sinh bng bờ tụng
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và XÂY DựNG
PHONG AN
Trang 15
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
Quyt nh số 6007/QĐ-UBND ngày 07/10/2011
của UBND huyện Lệ Thủy
M200 đá 1x2 dày 20cm, tiếp theo là lớp lót cát sạn dày 10cm
và dưới cùng là lớp đất đắp đạt dung trọng 1,65 tấn/m 3. Mặt
đường dân sinh rộng từ 1,5m đến 3,0m, lề phía dân rộng
0,5m.
+ Tuyến kè hói Quy Hậu:
Bờ hữu: Đỉnh kè kết hợp đường dân sinh bằng bê tơng M200
đá 1x2 dày 20cm, tiếp theo là lớp lót cát sạn dày 10cm, kế
đến là lớp đất đắp 30cm đạt K=0,95 và dưới cùng là lớp đất
đắp đạt K=0,90. Mặt đường dân sinh rộng 2,0m, lề phía dân
rộng 0,5m.
Bờ tả: Đỉnh kè kết hợp đường dân sinh bằng đất đắp đạt
K=0,95 dày 30cm và dưới cùng là lớp đất đắp đạt K=0,90,
mặt đường dân sinh rộng 1,5m.
+ Tuyến kè hói Sa Hàn: Đỉnh kè kết hợp đường dân sinh bằng
đất cấp phối, đắp đạt K=0,95 dày 30cm và dưới cùng là lớp
đất đắp đạt K=0,90, mặt đường dân sinh rng 1,5m.
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và XÂY DựNG
PHONG AN
Trang 16
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
Quyt nh số 6007/QĐ-UBND ngày 07/10/2011
của UBND huyện Lệ Thủy
* Thân kè:
- Tuyến chính: Đoạn từ K0+39,54 (cọc 24) đến K0+239,78
(cọc 34) là kè đứng kiểu tường sườn bản chống bằng BTCT
M200. Các đoạn còn lại là kè mái, hệ số mái m = 2,5 có kết
cấu bằng đá hộc lát khan dày 25cm trong khung BTCT, phía
dưới mái đá lát khan là lớp sạn sỏi dày 10cm và lớp vải địa kỹ
thuật. Khung BTCT có tiết diện (20x35)cm2, các khung
BTCT được bố trí vng góc với tuyến kè và cách nhau 5m.
- Tuyến kè hói Quy Hậu và hói Sa Hàn: Kết cấu kè đứng kiểu
tường bê tông trọng lực, bằng BT M150.
* Chân kè:
- Tuyến chính: Đoạn từ K0+39,54 (cọc 24) đến K0+239,78
(cọc 34) là kè đứng có cao độ mặt dưới bản đáy -0,2m, các
đoạn cịn lại cao trình chân kè +0,00m. Chân kè được khóa
bằng dầm BTCT M200 và được gia cố bằng các lớp rọ đá
thép tráng kẽm chống xói kích thước (2,0x1,0x0,5)m. Thảm
đá có phạm vi thay đổi và phụ thuộc vào độ dốc của lịng
sơng đồng thời tùy theo mặt cắt để gia cố chân kè bằng đá hộc
thả rối có độ dốc mái m = 1,5 đến m = 2,0. Phía trên lớp đá
thả rối xếp các lớp rọ đá chống xói kích thước
(2,0x1,0x0,5)m, ở chân lớp đá thả rối là hàng rọ đá kích thước
(2,0x1,0x0,5)m.
8.2.2 Cơng trình
trên tuyến
- Cống tiêu thốt nước: Trên tồn tuyến bố trí 05 cống tiêu
thốt nước ra sơng gồm: cống tròn D100 là 03 cái, cống 02
cửa là 02 cái.
- Bến đị và bến dân sinh: Trên tồn tuyến bố trí 30 bến các
loại, gồm bến có chiều rộng 3m là 24 cái, bến có chiều rộng
6m là 5 cái, bến có chiều rộng 10,0m là 1 cái.
Diện tích đất sử dụng là 8,5 ha
9. Diện tích sử
dụng t
10. Tng mc u 84.045 triu ng
t
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và XÂY DựNG
PHONG AN
Trang 17
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
Quyt nh số 6007/QĐ-UBND ngày 07/10/2011
của UBND huyện Lệ Thủy
11. Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
12. Hình thức
Chủ đầu tư thơng qua đơn vị điều hành dự án tổ chức thực
quản lý dự án
hiện cơng trình.
13. Thời gian
360 ngày
thực hiện dự án
14. Trách nhiệm Tiến hành các bước tiếp theo của Dự án, sử dụng nguồn vốn
của đơn vị điều
đúng mục đích, có hiệu quả, đảm bảo chất lượng cơng trình
hành dự án
và tiến độ thi công; thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành
của Nhà nước về quản lý đầu tư xây dựng.
2.2.
Nội dung chủ yếu của Quyết định phê duyệt điều chỉnh thiết kế
bản vẽ thi công và tổng dự tốn cơng trình: Kè chống sạt lỡ Mỹ
Thủy – Liên Thủy, huyện Lệ Thủy – tỉnh Quảng Bình:
Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 05/02/2013
của UBND huyện Lệ Thủy
1. Tên Cơng trình Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy – Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh
Quảng Bình
2. Chủ đầu tư
UBND huyện Lệ Thủy
3. Nội dung điều
chỉnh
a. Điều chỉnh, bổ - Bổ sung 02 bến đị bơi tại thơn Uẩn Áo và thơn Quy Hậu,
sung một số hạng bến rộng 30m, kết cấu bậc lên, xuống bằng BTCT M200#.
mục và giải pháp - Điều chỉnh bề rộng các bến dân sinh đã được duyệt từ 3,0m
thiết kế tại mục lên 4,0m để phù hợp bề rộng các trục đường ngang.
8.2 Điều 1 của - Bổ sung thêm 12 bến dân sinh rộng 4,0m, 01 bến rộng 6m
Quyết định số trên toàn tuyến kè phù hợp với tập quán sinh hoạt của nhân
6007/QĐ-UBND
dân địa phương, kết cấu bằng BTCT M200#.
ngày 07/10/2011 - Bổ sung thêm 02 cống thốt nước địa hình D600 tại các cọc
của UBND huyện 225 và 230.
Lệ Thủy như sau: - Điều chỉnh mái kè xiên thành tường đứng đoạn K0+141 đến
K0+447 để phù hợp với Mũi Viết Quy Hậu.
b. Điều chỉnh * Tổng dự toán điều chỉnh:
tổng dự toán tại - Tổng dự toán đã được phê duyệt: 84.045 triệu đồng
Mục 10 Điều 1 - Tổng dự toán điều chỉnh: 91.090 triu ng
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và XÂY DựNG
PHONG AN
Trang 18
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
Quyt nh số 424/QĐ-UBND ngày 05/02/2013
của UBND huyện Lệ Thủy
của Quyết định số * Lý do điều chỉnh:
6007/QĐ-UBND
- Điều chỉnh chi phí nhân cơng, chi phí máy thi cơng trong dự
ngày 07/10/2011 tốn theo hướng dẫn tại cơng văn sơ 2078/UBND ngày
của UBND huyện 02/11/2011 của UBND tỉnh về việc hướng dẫn điều chỉnh dự
Lệ Thủy như sau: tốn xây dựng cơng trình theo Nghị định số 70/2011/NĐ-CP
ngày 22/8/2011 của Chính Phủ.
- Điều chỉnh đơn giá vật liệu xây dựng theo từng thời điểm thi
công.
- Điều chỉnh, bổ sung một số hạng mục để phù hợp với phong
tục tập quán của nhân dân địa phương, phát huy hiệu quả
cơng trình trong q trình khai thác, sử dụng.
c. Điều chỉnh thời - Thời gian thực hiện đã phê duyệt: 360 ngày
gian thực hiện dự - Thời gian thực hiện điều chỉnh: năm 2011 - 2014
án đầu tư tại Mục
13 Điều 1 của
Quyết định số
6007/QĐ-UBND
ngày 07/10/2011
của UBND huyện
Lệ Thủy như sau:
B. QUY CHUẨN, TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
1. Khảo sát địa hình
1.1. Giai đoạn lập Dự án đầu tư
- Nhiệm vụ khảo sát đã được phê duyệt
- TCXDVN 285 – 2002 Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam về cơng trình Thủy
lợi – Các quy định về thiết kế.
- 14TCN 102 – 2002 Quy phạm khống chế cao độ cơ sở trong cơng trình
thủy lợi kèm theo quyết định số 03/2002/QĐ-BNN ngày 07/01/2002 của Bộ
NN&PTNT.
- 14TCN 22 – 2002 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành quy
phạm khống chế mặt bằng cơ sở trong cụng trỡnh Thy Li.
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và XÂY DùNG
PHONG AN
Trang 19
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
- 14TCN 186 – 2006 Thành phần và nội dung khảo sát địa hình trong các
giai đoạn lập dự án và thiết kế cơng trình Thủy lợi.
- 14TCN 165 – 2006 Thành phần khối lượng khảo sát địa hình cơng trình đê
điều của Bộ NN&PTNT.
- Quy phạm thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500 – 1/2500 của Cục Bản đồ
Nhà nước xuất bản năm 1990.
1.2. Giai đoạn thiết kế Bản vẽ thi cơng – Tổng dự tốn
- Quy phạm tam giác Nhà nước hạng I, II, III, IV – Cục đo đạc bản đồ nhà
nước năm 1976.
- Quy phạm thành lập mạng lưới đo cao độ Nhà nước hạng 1,2,3,4 – Cục đo
đạc bản đồ nhà nước năm 1988.
- Quy phạm đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000 (phần
ngoài trời) – Cục đo đạc bản đồ Nhà nước năm 1990 (Tiêu chuẩn ngành 96TCN 43-90)
- Ký hiệu bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000 – Tổng cục điạ
chính năm 1995.
- 14TCN 102 – 2002 Quy phạm khống chế cao độ cơ sở trong cơng trình
thủy lợi kèm theo quyết định số 03/2002/QĐ-BNN ngày 07/01/2002 của Bộ
NN&PTNT.
- 14TCN 22 – 2002 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT về việc ban hành quy
phạm khống chế mặt bằng cơ sở trong cơng trình Thủy Lợi.
- 14TCN 186 – 2006 Thành phần và nội dung khảo sát địa hình trong các
giai đoạn lập dự án và thiết kế cơng trình Thủy lợi.
- 14TCN 165 – 2006 Thành phần khối lượng khảo sát địa hình cơng trình đê
điều của Bộ NN&PTNT.
2. Khảo sát địa chất
1.3. Giai đoạn lập Dự án đầu tư
- Nhiệm vụ khảo sát đã được phê duyệt
- Quy trình khoan thăm dị địa chất cơng trình: 22TCN 259-2000
- TCVN 8487 -2010 về thành phần khối lượng khảo sát địa chất trong các
giai đoạn lập dự án và thiết kế cơng trình Thủy lợi.
- 14 TCN 171 – 2006 thành phần, nội dung lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư
và báo cáo kinh tế k thut d ỏn ca Thy li.
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và XÂY DựNG
PHONG AN
Trang 20
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
- 14 TCN 115 – 2000 Thành phần và nội dung khảo sát địa chất trong giai
đoạn lập dự án và thiết kế cơng trình Thủy lợi.
1.4. Giai đoạn thiết kế Bản vẽ thi cơng – Tổng dự tốn
- TCVN 8487 -2010 về thành phần khối lượng khảo sát địa chất trong các
giai đoạn lập dự án và thiết kế cơng trình Thủy lợi.
- Quy phạm khảo sát địa chất cơng trình - Bộ giao thông vận tải năm 1992
(22TCN 27 – 84).
- 14 TCN 171 – 2006 thành phần, nội dung lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư
và báo cáo kinh tế kỹ thuật dự án của Thủy lợi.
- 14 TCN 115 – 2000 Thành phần và nội dung khảo sát địa chất trong giai
đoạn lập dự án và thiết kế cơng trình Thủy lợi.
- TCVN 2638 -1991 Đất xây dựng. Phương pháp lấy, bao gói, vận chuyển và
bảo quản mẫu.
- TCVN 4198 – 1995 Phân tích thành phần hạt, xác định khối lượng riêng ,
độ ẩm.
- TCVN 4202 – 1995 Xác định khối lượng theo thể tích
- TCVN 4299 – 1995 Xác định lực dính kết và góc ma sát trong
- Các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy trình, quy phạm trong nước và các tiêu
chuẩn quốc tế ASTM, BSI.
3. Thiết kế kỹ thuật
1.5. Giai đoạn lập Dự án đầu tư
- Nhiệm vụ khảo sát đã được phê duyệt
- Các quy định chủ yếu về thiết kế - Bộ xây dựng năm 2002 (TCXDVN 2852002)
- Thành phần, nội dung và khối lượng lập các dự án đầu tư thủy lợi - Bộ
NN&PTNT năm 2002 (14 TCN 118-2002)
- Quy phạm tính tốn các đặc trưng thủy văn thiết kế QP.TL.C-6-77. (Xuất
bản năm 1979).
1.6. Giai đoạn thiết kế Bản vẽ thi cơng – Tổng dự tốn
- TCXDVN 285 -2002.
- Quy phạm tính tốn thủy lực cống QPTLC -1-75.
- Quy phạm tính toán thủy lợi cống đồng bằng.
- 14 TCN -119 – 2002 của bộ NN&PTNT quy định thành phần, nội dung v
khi lng lp thit k cụng trỡnh thy li.
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và XÂY DựNG
PHONG AN
Trang 21
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
- 14 TCN 102-2002 Quy phạm khống chế cao độ cơ sở trong cơng trình thủy
lợi.
- TCVN 5308 -91 An tồn lao ng.
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và XÂY DựNG
PHONG AN
Trang 22
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
PHN III. NỘI DUNG KIỂM TRA
A. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI CÔNG TÁC KIỂM TRA CHỨNG
NHẬN SỰ PHÙ HỢP CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Cơng trình: Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy – Liên Thủy thuộc đối tượng Cơng
trình Kiểm tra chứng nhận sự phù hợp chất lượng cơng trình đưa vào sử dụng.
Gồm các hạng mục sau:
- Kè Mỹ Thủy – Liên Thủy dài 4.884m, điểm đầu (K0+00) tại Hói Sa Hàn,
điểm cuối (K5+461) qua cầu Mỹ Trạch đến tiếp giáp đoạn kè Mỹ Thủy đã làm,
có tận dụng lại một số đoạn kè cũ.
- Kè hói gồm 02 đoạn với tổng chiều dài 1.800m, trong đó: kè hói Sa Hàn
dài 300 x 2bên = 600m ; kè hói Quy Hậu dài 600m x 2bên = 1.200m.
(Thực hiện theo Quyết định số 4838/QĐ-UBND ngày 06/12/2012 của
UBND huyện Lệ Thủy về việc phê duyệt đề cương nhiệm vụ và dự toán chi phí
kiểm định và chứng nhận sự phù hợp chất lượng cơng trình xây dựng Cơng
trình: Kè chống sạt lỡ Mỹ Thủy - Liên Thủy, huyện Lệ Thủy)
B. NỘI DUNG CÔNG VIỆC KIỂM TRA
- Kiểm tra công tác quản lý chất lượng.
+ Kiểm tra sự tuân thủ các quy định của pháp luật về điều kiện năng lực
của cá chủ thể tham gia xây dựng cơng trình có liên quan.
+ Kiểm tra trình tự, thủ tục về lập, phê duyệt dự án đầu tư, quá trình triển
khai thực hiện dự án đầu tư.
+ Kiểm tra trình tự, thủ tục về thẩm định, phê duyệt và nghiệm thu hồ sơ
khảo sát, thiết kế.
+ Kiểm tra hồ sơ quản lý chất lượng công trình.
- Kiểm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật:
+ Kiểm tra, đánh giá sự phù hợp của báo cáo kết quả khảo sát xây dựng.
+ Kiểm tra, đánh giá sự phù hợp của thiết kế kỹ thuật.
+ Kiểm tra, đánh giá sự phù hợp của thiết kế bản vẽ thi công
- Kiểm tra chất lượng thi công xây dựng
+ Kiểm tra bản vẽ thi cơng xây dựng cơng trình được Chủ đầu tư phê
duyệt.
+ Kiểm tra trực tiếp, đánh giá chất lượng vật liệu, vật tư, thiết bị, sản
phẩm đúc sn c s dng cho cụng trỡnh.
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và XÂY DựNG
PHONG AN
Trang 23
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
+ Kim tra chất lượng thi công xây dựng bộ phận công trình, hạng mục
cơng trình, đánh giá sự phù hợp chất lượng so với thiết kế được duyệt và
quy chuẩn tiều chuẩn kỹ thuật áp dụng.
+ Kiểm tra thí nghiệm xác suất chất lượng.
C. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
- Kiểm tra hồ sơ
+ Hồ sơ pháp lý;
+ Hồ sơ khảo sát, thiết kế;
+ Hồ sơ tài liệu quản lý chất lượng công trình;
+ Bản vẽ hồn cơng, nghiệm thu cơng trình.
- Kiểm tra xác suất chất lượng theo phương pháp siêu âm kết hợp súng
bật nẫy với khối lượng theo đề cương chi tiết đã được phê duyệt.
PHẦN IV. KẾT QUẢ KIỂM TRA
I. KẾT QUẢ KIỂM TRA CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
1. Kiểm tra sự phù hợp về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân
tham gia xây dựng công trình:
1.1. Kiểm tra sự tuân thủ các quy định của pháp luật về điều kiện năng
lực của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ quản lý Dự án: Ban Quản lý
các Dự án huyện Lệ Thủy
- Quyết định số 1112/QĐ-UB ngày 11 tháng 10 năm 1996 của UBND tỉnh
Quảng Bình về việc thành lập Ban Quản lý các Dự án huyện Lệ Thủy
- Quyết định số 2087/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2009 của UBND
huyện Lệ Thủy về việc phê duyệt Đề án sát nhập Dự án Bang – Thanh Sơn với
Ban Quản lý các Dự án của huyện thành Ban Quản lý các Dự án huyện Lệ
Thủy;
- Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2009 của UBND
huyện Lệ Thủy về việc thành lập Ban Quản lý các Dự án huyện Lệ Thủy
- Quyết định số 2145/QĐ-UBND ngày
tháng 5 năm 2009 của UBND
huyện Lệ Thủy về việc bố trí cán bộ Ban Quản lý các Dự án huyn L Thy
* Nhn xột:
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và X¢Y DùNG
PHONG AN
Trang 24
Công trình: kè chống sạt lỡ mỹ thủy liên thủy
địa điểm xây dựng: huyện lệ thủy tỉnh quảng bình
Báo cáo kết quả kiểm định và CHứNG NHậN Sự PHù HợP CHấT lợng công trình xd (đợt 1)
- Ch đầu tư trực tiếp quản lý dự án, Ban Quản lý các Dự án huyện Lệ Thủy
giúp Chủ đầu tư làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ quản lý Dự án và giám sát thi
cơng xây dựng cơng trình.
- Ơng: Dương Đức Nghĩa - Kỹ sư thủy lợi, Giám đốc Ban Quản lý các Dự
án huyện Lệ Thủy làm Giám đốc Dự án.
- Tổ chức và các cá nhân thực hiện nhiệm vụ Ban Quản lý Dự án đủ điều
kiện về năng lực theo quy định của pháp luật.
1.2. Kiểm tra sự tuân thủ các quy định của pháp luật về điều kiện năng
lực của tổ chức, cá nhân thực hiện khảo sát, thiết kế.
a. Giai đoạn lập Dự án đầu tư: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng
Hà Nội – Quảng Bình
- Hợp đồng tư vấn lập dự án Đầu tư xây dựng cơng trình số 46/2011/HĐ-XD
ngày 30 tháng 5 năm 2011 giữa Ban Quản lý các Dự án huyện Lệ Thủy và
Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hà Nội – Quảng Bình.
- Quyết định số 2953/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011 của UBND
huyện Lệ Thủy về việc phê duyệt chỉ định thầu tư vấn lập Dự án đầu tư xây
dựng cơng trình Kè chống xói lở Mỹ Thủy –Liên Thủy, huyện Lệ Thủy
+ Năng lực của đơn vị tư vấn lập Dự án đầu tư
Tên Công ty
Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hà Nội – Quảng
Bình
Quyết định thành Giấy đăng ký kinh doanh số 2902001131 do Sở Kế hoạch
lập
và Đầu tư Quảng Bình cấp ngày 16/9/2008
Địa chỉ trụ sở 24 Dương Văn An, phường Đồng Mỹ, thành phố Đồng
chính
Hới, tỉnh Quảng Bình
Giám đốc Cơng ty Ơng Đặng Phương Nam
+ Bố trí nhân lực chính thực hiện cơng tác Tư vấn
TT
1
2
3
Chức danh
đảm nhiệm
Đặng Phương Nam
Chủ nhiệm
cơng trình
Nguyễn Văn Quang 1950 TC Trắc địa
Chủ nhiệm
địa hình
Bùi Minh Lâm
1982 ĐH- Cử nhân Chủ nhiệm
khoa địa chất
địa chất
Họ và tên
Năm
Trình độ
sinh
chun mơn
1977 KS Thy li
CÔNG TY TNHH TƯ VấN Và XÂY DựNG
PHONG AN
Chng chỉ
hành nghề
KS-05200176
KS-05200180
Trang 25