Tải bản đầy đủ (.docx) (13 trang)

Học cách đọc và viết chữ Katakana

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (377.55 KB, 13 trang )

Học cách đọc và viết chữ Katakana

0

0

ĐÁNH DẤU

3.511k
FacebookTwitterGoogleplusMail
NHẬP MÔN


Chắc các bạn đang tự hỏi sao mà Tiếng Nhật nhiều bộ chữ quá, đã có bộ chữ Hiragana rồi mà bây
giờ còn thêm bộ chữ Katakana nữa nhỉ. Tuy nhiên, mỗi bộ chữ có một chức năng riêng. Hiragana là
chữ viết người Nhật hay dùng, trẻ con Nhật khi học chữ sẽ học bộ chữ này trước. Sau đó mới học
thêm bộ chữ Katakana để phiên âm tiếng nước ngoài. Như vậy bộ chữ Katakana chỉ dùng để phiên
âm những từ vựng có nguồn gốc từ tiếng nước ngoài, còn các trường hợp còn lại thì sử dụng chữ
Hiragana.
Chữ Katakana cũng có đầy đủ các loại âm như chữ Hiragana, tuy nhiên phần trường âm, các bạn
chỉ cần dùng “ ―” phía sau chữ cần kéo dài âm là được.
Khi học chữ , các bạn cần học nhớ mặt chữ trước, sau đó tập đọc từ vựng cho quen mặt chữ, rồi
cuối cùng các bạn mới tập viết. Nào cùng bắt đầu học Katakana nhé.
.
Bước 1:

Tập nhớ

Trước tiên , bạn phải đọc toàn bộ bảng chữ bên dưới. Sau đó ghi nhớ những mẫu tự vào đầu. Đây
là bảng Katakana


Đọc bảng chữ cái Katakana

アa イi ウ エ e

オo

u

カ キ ク ケe
ka

ki

コ ko

ku

サ シ ス セ se ソ so
sa

shi

su

タ t チ ツ テ te ト to


a

chi


tsu

ナ ニ ヌ ネ ne ノ no
na

ni

nu

ハ ヒ フ ヘ he ホ ho
ha

hi

fu

マミム
ma

mi



ya

yu

ラリル
ri


me

mo

mu



ra

メ モ

ru

ヨy
o

レ ロ
re

ro






o


wa


n
Hôm nay chúng ta sẽ học các từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về cơ thể con người. Trong bài học
này các bạn sẽ thấy các từ vựng tương ứng với từng bộ phận trên cơ thể

ガ ga ギ gi グ
gu

ザ za ジ ji ズ
zu

ダ da ヂ ij ヅ
zu

バ ba ビ bi ブ
bu

パ pa ピ pi プ
pu


ge


ze


de



be


pe


ge


zo


do


bo


po

con người.


キャ ky キュ ky キョ ky
a

u


o

シャ sha シュ shu ショ sho
チャ cha チュ chu チョ cho
ニャ nya ニュ ニョ nyo
nyu

ヒャ

hy

a

ミャ

u
m

ya

リャ

ヒュ hy ヒョ hy
ミュ
u

ry

o
my


ミョ

m

yo

リュ ryu リョ ryo

a

ギャ gya ギュ gy ギョ gyo
u

ジャ ja ジュ ju ジョ jo
ビャ ビュ by ビョ byo
bya

ピャ
pya

u

ピュ py ピョ pyo
u


頭(あたま):Đầu
目(め):Mắt
耳(耳):Tai

鼻(はな):Mũi
口(くち):Miệng
のど:Họng


肩(かた):Vai
胸(むね):Ngực
腕(うで):Cánh tay
お腹(おなか):Bụng
へそ:Rốn
すね:Cẳng chân
足(あし):Chân

首(くび):Cổ

背中(せなか):Lưng
肘( ひじ):khuỷu tay
手首(てくび):Cổ tay
手(て):Tay
指(ゆび):Ngón tay
爪(つめ):Móng tay
腰(こし):Hông


お尻(おしり):Mông
脹脛(ふくらはぎ):Bắp chân
足首(あしくび):Cổ chân
つちふまず: Lòng bàn chân
爪先(つまさき):Đầu ngón chân
踵(かかと):Gót chân


Tìm l ớp học ti ếng Nhật qua t ừ khóa:


tu vung tieng nhat



từ vưng tiếng nhật cơ bản



học từ vựng tiếng Nhật bằng hình ảnh



tu vung tieng nhat theo chu de



từ vựng tiếng nhật theo chủ đề



hoc tu vung tieng nhat



hoc tieng nhat qua hinh anh




học từ vựng tiếng nhật qua tranh



Tư vưng tiêng nhât thông dung



hoc tu vung tieng nhat qua video

Bước 2: Cách viết chữ Katakana


これ:cái này
2. それ:cái đó
3. あれ:cái kia
4. どれ:cái nào
5. ほん:sách
6. じしょ:từ điển
7. ざっし:tập chí
8. しんぶん:báo
9. ノ ー
ト: tập học
10. てちょう:sổ tay
11. めいし:danh thiếp
12. カ ード: thẻ
13. テレホンカ ード: thẻ điện thoại
14. えんぴつ:viết chì



15. ボールペン:viết bi
16. かぎ:chìa khóa
17. とけい;đồng hồ
18. かさ:cây dù
19. かばん:cái cặp
20. テープ:băng cassette
21. テープレコーダー;máy ghi âm
22. テレビ:máy tivi
23. ラジオ:máy radio
24. カメラ:máy chụp hình
25. コンピュ ータ ー
: máy tính
26. じどうしゃ:xe ôtô
27. つくえ:cái bàn
28. いす:cái ghế
29. チョ コレ ート: chocola
30. コーヒー:cafe
31. えいご:tiếng anh
32. にほんご;tiếng nhật
33. なに:cái gì
34. なん:cái gì
35. そう;đúng rồi
36. どうぞ;xin mời
37. こちらこそ よろしく:chính tôi mới phải xin ông
giúp đỡ cho
Tìm lớp học tiếng Nhật qua từ khóa:



bài 2 tiếng nhật



cach doc tu moi bai2 tieng nhat



cach noi cai nay cua ai bang tieng nhat




bai2tiengnhat



cái bàn tiếng nhật



Cái này cái kia tiếng nhâât



tieng nhat co ban bai 2



toi don cai nay duoc chua tieng nhat




tu vung tieng nhat ve cái này cai kia



シャツ
Áo sơ mi

帽子
(ぼうし)


野球帽
(やきゅうぼう)
Mũ bóng chày



靴下
(くつした)

バスローブ

スリッパ

Áo choàng tắm

Đôi dép đi trong nhà


タキシード

バスト

Áo vét

Áo ji lê

Đôi tất

下着


(したぎ)

Quần lót

ネクタイ

スーツ

cà vạt

Bộ vét

サンダル

靴(くつ)


Dép sandal

Đôi giày

ブーツ

ボタン

ベルト

Giày bốt

Cúc áo

Thắt lưng

テニスシューズ
Dày thể thao

ビーチサンダル
Đôi tông


半ズボン

ジーンズ

ズボン

Quần sóc


Quần jean

Quần âu

シャツ
Áo sơ mi



×