Ngày soạn: 26/11/2015
Ngày kiểm tra:………….
Tuần: 18
Tiết PPCT: 18
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Mơn: Lịch sử- Khối 6
Thời gian 45 phút
1. Mục tiêu:
a. Về kiến thức:
- Đặc điểm tiến hóa của người tối cổ và người tinh khôn.
- Xã hội cổ đại Phương Đơng và Phương Tây.
- Thời kì nhà nước Văn Lang – Âu Lạc.
- Tổ chức nhà nước Văn Lang - Âu Lạc.
b. Về kĩ năng:
- Rèn luyện cho HS kĩ năng trình bày, phân tích, hệ thống hóa các sự kiện lịch
sử tiêu biểu
c. Về thái độ:
- Nhận thức đúng đắn về những sự kiện lịch sử tiêu biểu.
- Yêu thích học tập lịch sử.
2. Chuẩn bị:
a. CB của GV: Đề kiểm tra, đáp án và biểu điểm.
b. CB của HS: Học bài ở nhà
+ Ma trận đề:
Tên Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
(nội dung
Cấp độ Cao
chương…)
thấp
Phần I:
HS hiểu và so
Lịch sử
sánh được sự
nguyên thủy
khác nhau về
và cổ đại
đặc điểm tiến
Chủ đề 1:
hóa của
Xã hội ngun
người tối cổ
thủy
và người tinh
khơn
(C1)
Số câu
Số câu :
Số câu: 1
Số câu :
Số câu: 1
Số điểm
Số điểm: 2
Số điểm
Số điểm: 2
Số điểm :
Tỉ lệ %
20%
20%
Chủ đề 2:
HS biết đặc
Xã hội cổ đại
điểm kinh tế và
các tầng lớp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
trong xã cổ đại
Phương Tây
(C2)
Số câu : 1
Số điểm :3
30%
Phần II:
Lịch sử VN từ
nguồn đến thế
kỉ X
Chủ đề 2:
Thời kì Văn
Lang, Âu Lạc
HS biết ý nghĩa
và tầm quan
trọng của sự ra
đời thuật luyện
kim và nghề
nông trồng lúa
nước
(C3)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu
Số câu : 1
Số điểm : 2
20%
Số câu:2
(C2,3)
Số điểm: 5
50 %
Số câu :
Số điểm :
Số câu :
Số điểm :
Số câu: 1
(C1)
Số điểm: 2
20 %
Số câu :
Sốđiểm
HS vẽ hoàn
thiện được
sơ đồ tổ
chức nhà
nước Văn
Lang và
nhận xét về
nhà nước đó
(C4)
Số câu : 1
Số điểm:3
30%
Số câu: 1
(C4)
Số điểm:3
30 %
Số câu 1
Số điểm: 3
30%
Số câu 2
Số điểm:5
50%
Số câu: 4
Tổng sốđiểm
Số điểm:10
Tỉ lệ %
100%
+ Đề kiểm tra:
Câu 1: (2.0 điểm) So sánh sự khác nhau về đặc điểm tiến hóa của người tối cổ
và người tinh khơn?
Câu 2: (3.0 điểm) Nêu đặc điểm kinh tế và các tầng lớp trong xã hội của các
quốc gia cổ đại Phương Tây?
Câu 3: (2.0 điểm) Sự ra đời thuật luyện kim và nghề nơng trồng lúa nước của
người Việt cổ có ý nghĩa, tầm quan trọng như thế nào?
Câu 4: (3.0 điểm) Vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang từ cấp trung
ương đến địa phương và nhận xét về tổ chức nhà nước đó?
+ Đáp án và biểu điểm:
Câu 1: (2.0 điểm) So sánh sự khác nhau về đặc điểm tiến hóa của người tối cổ
và người tinh khôn?
- Ở Người tối cổ: Trán thấp và bợt ra phía sau, u mày nổi cao, cả cơ thể còn phủ một
lớp lơng ngắn, dáng đi cịn hơi cịng, lao về phía trước, thể tích sọ não từ 850 cm3 đến
1.100 cm3. (1.0 điểm)
- Ở Người tinh khôn: Mặt phẳng, trán cao, không cịn lớp lơng trên người, dáng đi
thẳng, bàn tay nhỏ, khéo léo, thể tích sọ não lớn hơn 1.450 cm3. (1.0 điểm)
Câu 2: (3.0 điểm) Nêu đặc điểm kinh tế và các tầng lớp trong xã hội của các
quốc gia cổ đại Phương Tây?
- Ngành kinh tế chính là thủ công nghiệp (luyện kim, đồ mĩ nghệ, đồ gốm, làm rượu nho,
dầu ô liu) và thương nghiệp (xuất khẩu các mặt hàng thủ cơng, rượu nho, dầu ơ liu, …).
Ngồi ra cịn trồng trọt cây lâu niên như nho, ơ liu, cam,...(1.0 điểm)
- Xã hội có 2 giai cấp chính là :
+ Chủ nô gồm các chủ xưởng thủ công, thuyền bn, trang trại..., rất giàu và có thế lực
về chính trị, sở hữu nhiều nô lệ. (1.0 điểm)
+ Nô lệ với số lượng rất đông, là lực lượng lao động chính trong xã hội, bị chủ nơ bóc
lột và đối xử rất tàn bạo. (1.0 điểm)
Câu 3: (2.0 điểm) Sự ra đời của thuật luyện kim và nghề nông trồng lúa nước
của người Việt cổ có ý nghĩa, tầm quan trọng như thế nào?
- Thuật luyện kim ra đời đánh dấu bước tiến bộ vượt bậc trong chế tác công cụ sản xuất,
đồ trang sức, dụng cụ sinh hoạt và cả vũ khí của người Việt cổ, làm cho sản xuất và đời
sống sinh hoạt xã hội có bước phát triển cao hơn trước. (1.0 điểm)
- Sự ra đời nghề nơng trồng lúa nước có ý nghĩa và tầm quan trọng đặc biệt trong q
trình tiến hóa của con người , từ đây con người có thể định cư lâu dài ở vùng đồng
bằng ven các con sông lớn , cuộc sống trở nên ổn định hơn, phát triển hơn cả về vật
chất và tinh thần. (1.0 điểm)
Câu 4: (3.0 điểm): Vẽ hoàn thiện tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang từ cấp
trung ương đến địa phương?
SƠ ĐỒ NHÀ NƯỚC VĂN LANG
HÙNG VƯƠNG
LẠC HẦU - LẠC TƯỚNG
(trung ương)
LẠC TƯỚNG
(bộ)
Bồ chính
(chiềng, chạ)
Bồ chính
(chiềng, chạ)
0.25 điểm
LẠC TƯỚNG
(bộ)
Bồ chính
(chiềng, chạ)
Bồ chính
(chiềng, chạ)
0.25 điểm
0.5 điểm
- Nhận xét:
+ Vua nắm mọi quyền hành trong nước, đời đời cha truyền con nối và đều gọi là
Hùng Vương. (1.0 điểm)
+ Nhà nước Văn Lang tuy chưa có luật pháp, quân đội, nhưng đã là một tổ chức chính
quyền cai quản cả nước. (1.0 điểm)
3. Tiến trình tổ chức kiểm tra:
a. ổn định lớp:
b. Tổ chức kiểm tra: Phát đề cho học sinh - thu bài kiểm tra.
c. Dặn dò:
d. Rút kinh nghiệm và bổ sung ý kiến của đồng nghiệp hoặc của cá nhân:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
................................................................................................................................
Tổ trưởng
Bình Giang, ngày 26 tháng 11 năm 2015
Người ra đề
Nguyễn Thanh Tuấn
Phịng GD & ĐT Hịn Đất
KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học: 2015 - 2016
Trường THCS Bình Giang
Mơn: Lịch sử
Khối: 6
Lớp 6/....
Thời gian 45 phút (không kể giao đề)
Họ và tên: ........................................
Điểm
Lời nhận xét
Đề bài
Câu 1: (2.0 điểm) So sánh sự khác nhau về đặc điểm tiến hóa của người tối cổ
và người tinh khôn?
Câu 2: (3.0 điểm) Nêu đặc điểm kinh tế và các tầng lớp trong xã hội của các
quốc gia cổ đại Phương Tây?
Câu 3: (2.0 điểm) Sự ra đời thuật luyện kim và nghề nông trồng lúa nước của
người Việt cổ có ý nghĩa, tầm quan trọng như thế nào?
Câu 4: ( 3.0 điểm) Vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang từ cấp trung
ương đến địa phương và nhận xét về nhà nước đó?
Bài làm
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Giới hạn ôn sử 6- HKI năm hoc 2015-2016
Bài 3: Xã hội nguyên thủy
Bài 4: Các quốc gia cổ đại phương Tây
Bài 10: Những chuyển biến trong đời sống kinh tế
Bài 11: Những chuyển biến về xã hội
Bài 12: Nước Văn Lang
Người giới hạn
Nguyễn Thanh Tuấn