Tải bản đầy đủ (.ppt) (20 trang)

Bài giảng điện tử sinh học 9 bài 18 protein (5)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.23 MB, 20 trang )

KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập 4 SGK.
Một đoạn mạch ARN có trình tự các nuclêôtit như sau:
−A−U− G − X− U− U− G −A−X −
Xác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp ra
đoạn mạch trên.

ARN:

−A − U − G − X − U − U − G − A − X −

Mạch khuôn: − T − A − X − G − A − A − X − T − G −
ADN:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạch bổ sung− A − T − G − X − T − T − G − A − X −


PRÔTÊIN
Chè đậu

Thịt bò

Sữa



Gà luộc

Trứng ốpla


 Prôtêin lµ hîp chÊt h÷u c¬ gåm c¸c nguyªn tè: C, H, O, N.
Prôtêin
Nêu
cấulµtrúc
®¹i ph©n
của
tö ®­îc
tửnhững
prôtêin?
cÊu t¹o
theo nguyªn
t¾c ®a
Prôtêin
được
cấuphân
tạo
từ
nguyên
tố hóa học
nào?
ph©n mµ ®¬n ph©n lµ c¸c axit amim (a.a), có khoảng 20
loại a.a
Sơ đồ cấu trúc
của phân tử prôtêin

Axit amim

Liên kết péptit

Axit amim


Đọc và tham khảo 20 loại axit amin
1. Glyxin Viết tắt
2. Alanin
3. Valin
4. Lơxin
5. Izolơxin
6. Axit Aspatic
7. Asparagin
8. Axit glutamic
9. Glutamin
10. Lyzin

Gly
Ala
Val
Leu
Ile
Asp
Asn
Glu
Gln
Lys


11. Acginin Viết tắt
12. Xystein
13. Metionin
14. Xerin
15. Treonin
16. Phenylanin
17. Tyrozin
18. Histidin
19. Tripthophan
20. Prolin

Arg
Xys
Met
Ser
Tre
Phe
Tyr
His
Trp
Pro


Prôtêin có tính đa dạng và đặc thù là do đâu?
Cho chuỗi protein có trinh tự như sau

-Thành phần
- Số lượng
- Trình tự sắp
xếp


của các
axit amin

+Tính đặc thù của prôtêin do yếu tố
nào nào?
=>Tính đặc thù thể hiện ở số lượng
thành phần và trình tự của axitamin .

+Yếu tố nào xác định sự đa dạng của
prôtêin ?
=>Sự đa dạng do cách sắp xếp khác
nhau của 20 loại axitamin .

Met Ser Arg

Tre
Phe
Tyr

His
Val Gly Pro
Asp
Glu

Lys Asp

Val
Leu


Ser

Gly Pro Phe


Prôtêin có những bậc cấu trúc nào?

Các bậc cấu trúc của prôtêin


+ Cấu trúc bậc 1: là
chuỗi axit amin có trinh
tự xác định
+ Cấu trúc bậc 2: là
chuỗi axit amin tạo các
vòng xoắn lò xo.
+ Cấu trúc bậc 3: do
cấu trúc bậc 2 cuộn xếp
theo kiểu đặc trưng.
+ Cấu trúc bậc 4: gồm
2 hay nhiều chuỗi axit
amin cùng loại hay khác
loại kết hợp với nhau.

Cấu trúc
4: bậc
Phân
Cấubậc
trúc
3 tử

Cấu
trúc
bậc
1
Hb Cấu
trúc bậc 2

Axi
t
am
in

Các bậc cấu trúc của
Prôtêin


Bậc 2:Dạng
cấu trúc

Bậc 3:Dạng
chức năng

Bậc 1: Dạng
nguyên liệu
(cơ bản)
Bậc 4:Dạng chức năng


Cõu 1 Vỡ sao dng si l nguyờn liu cu trỳc
rt tt ?

- Vì các vòng xoắn dạng sợi được bện lại với
nhau kiểu dây thừng tạo cho sợi chịu lực khoẻ
hơn
Cõu 2 Nờu vai trũ ca mt s enzim i vi s
tiờu hoỏ thc n ming, d dy ?
- Khoang miệng:
Tinh bột Amilaza Đường mantô
-Dạ dày: Pepsin
Prôtêin
Prôtêin
(chuỗi dài)
chuỗi ngắn (3->10 a.a)
Cõu 3 Gii thớch nguyờn nhõn gõy bnh tiu ng?
Do ri lon hot ng ni tit ca tuyn tu ->
to lng Insulin gim .


Collagen và Elastin tạo nên cấu trúc sợi rất
bền của mô liên kết, dây chằng, gân.
Keratin tạo nên cấu trúc chắc của da, lông,
móng. Protein tơ nhện, tơ tằm tạo nên độ
bền vững của tơ nhện, vỏ kén
TẾ
BÀO




QUAN


HỆ CƠ
QUAN


2
Hiện đã biết khoảng 3500 loại enzim. Ngoài ra trong quá
trình tổng hợp ADN và ARN cần có 1 số enzim tham gia
xúc tác hay làm vai trò khác như: ADN primeraza,
ARN primeraza, primaza, helicaza…


Do rối loạn hoạt động nội tiết của tuyến tụy
-> tạo lượng Insulin giảm hoặc không tiết ra .
Đường glucôzơ
(trong máu)
glucôgen
(gan
và cơ)

insulin

glucagôn

glucôgen
(gan

và cơ)
Đường glucôzơ
(trong máu)



Ngoài các chức năng trên prôtêin còn có chức năng nào
khác?
Là thành phần tạo nên kháng thể bảo vệ cơ thể, vận
chuyển (oxi) và chuyển động của tế bào và cơ thể.
Lúc cơ thể thiếu hụt Gluxit, lipit, tế bào phân giải
Prôtêin để cung cấp năng lượng cho cho các hoạt động
sống của tế bào và cơ thể.
Vai trò truyền xung thần kinh và chống đỡ cơ học...


Cơ thể thiếu prôtêin


Sử dụng quá nhiều prôtêin


Sử dụng prôtêin và luyện tập TDTT


BÀI TẬP
Hãy đánh khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau
Câu 1: Tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin được quy định bởi
những yếu tố nào?
A. Ở trình tự sắp xếp, số lượng và thành phần các axit amin.
B. Ở chức năng quan trọng của prôtêin.
C. Ở các dạng cấu trúc không gian của prôtêin.
D Cả A và C.

Câu 2: Vai trò quan trọng của prôtêin đối với cơ thể là gì?

A. Là thành phần cấu trúc tế bào và bảo vệ cơ thể.
B. Làm chất xúc tác và điều hoà trong quá trình trao đổi chất.
C. Biểu hiện tính trạng cơ thể thông qua các hoạt động
D. Cả A,B và C

Câu 3: Prôtêin thực hiện được chức năng chủ yếu ở những bậc cấu
trúc nào sau đây?
A. Cấu trúc bậc 1
B. Cấu trúc bậc 1 và bậc 2
C. Cấu trúc bậc 3 và 4
D. Cấu trúc bậc 2 và bậc 3


4. Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác
định tính đặc thù của prôtêin:
A. Bậc 4
B. Bậc 3
C. Bậc 1
D. Bậc 2


+ Chức năng cấu trúc của prôtêin thể hiện như thế nào? Lấy ví
dụ?

Là thành phần quan trọng
xây dựng các bào quan
và màng sinh chất 
hình thành các đặc điểm
giải phẫu, hình thái của
các mô, cơ quan, hệ cơ

quan và cơ thể .


DẶN DÒ

- Về nhà học bài, trả lời câu hỏi trang 41 SGK.
- Học ghi nhớ SGK.
- Đọc phần “Em có biết” trang 41 SGK.
- Chuẩn bị trước bài mới.



×