Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

QUY tắc PHÁT âm ED và SES

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (594.23 KB, 3 trang )

QUY TẮC PHÁT ÂM ED VÀ S/ES

1. The pronunciation of the ending “s/es” (cách đọ c âm cuố i “s/es”)

+ Danh từ số nhiề u: How many penS are there in your schoolbag?
+ Độ ng từ thờ i hiệ n tạ i đơ n sau chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít: He goES to school by bus
+ Sở hữ u cách củ a danh từ : Mary'S brother is a doctor
+ Dạ ng rút gọ n củ a "is" hoặ c "has": He'S been a famous student since he was 15 years old
Có 3 cách phát âm phụ âm cuố i “s” như sau:

- /s/:Khi từ có tậ n cùng là các phụ âm vô thanh /f/, /t/, /k/, /p/ , /ð/ (5)
( Khi từ có tậ n cùng bằ ng các phụ âm vô thanh: /th/, /p/, /k/, /f/, /t/.
Chúng ta cứ tạ m dị ch là “Thờ i phong kiế n phư ơ ng tây” cho dễ nhớ nhen!)
E.g.
Units / 'ju:nits/
Stops / stɒ ps/
Topics / 'tɒ piks
Laughes / lɑ :fs/
Breathes / bri:ðs/

- /iz/:Khi từ có tậ n cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ /, /dʒ / (thư ờ ng có tậ n cùng
là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge) (6)
E.g.
Classes / klɑ :siz/
washes /wɒ ∫iz/
Watches / wɒ t∫iz/


Changes /t∫eindʒ iz/

- /z/:Khi từ có tậ n cùng là nguyên âm và các phụ âm hữ u thanh còn lạ i


E.g.
Plays / pleiz/
Bags / bægz/
speeds / spi:dz/

2. The pronunciation of –ed endings (cách đọ c âm cuố i –ed)
Đuôi –ed xuấ t hiệ n trong độ ng từ có quy tắ c chia ở quá khứ hoặ c quá khứ phân từ .
Cách phát âm đuôi –ed như sau:

- /id/ hoặ c /ə d/:Khi độ ng từ có tậ n cùng là phụ âm /t/ hoặ c /d/
E.g
Wanted / wɒ ntid /
Needed / ni:did /

- /t/:Khi độ ng từ tậ n cùng bằ ng phụ âm vô thanh /p/, /f/, /k/, /s/, /∫/, /ʧ / (6)
(Khi độ ng từ có phát âm kế t thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /sh/
* Mẹ o: Các bạ n có thể nhớ mẹ o là “Chính phủ phát sách không thèm share” cho dễ nhớ nha).
E.g
Stoped / stɒ pt /
Laughed / lɑ :ft /
Cooked / kʊ kt /
Sentenced / entə nst /


Washed / wɒ ∫t /
Watched / wɒ t∫t /

-/d/:Khi độ ng từ tậ n cùng là các nguyên âm và các phụ âm còn lạ i
Played / pleid /
Opened / ə ʊ pə nd /


-Mộ t số trường hợp ngoạ i lệ : Mộ t số từ kế t thúc bằ ng –ed được dùng làm tính từ, đuôi –
ed được phát âm là /id/:

Aged:/ eidʒ id / (Cao tuổ i. lớ n tuổ i)
Blessed:/ blesid / (Thầ n thánh, thiêng liêng)
Crooked:/ krʊ kid / (Cong, oằ n, vặ n vẹ o)
Dogged:/ dɒ gid / (Gan góc, gan lì, bề n bỉ )
Naked:/ neikid / (Trơ trụ i, trầ n truồ ng)
Learned:/ lɜ :nid / (Có họ c thứ c, thông thái, uyên bác)
Ragged:/ rægid / (Rách tả tơ i, bù xù)
Wicked:/ wikid / (Tinh quái, ranh mãnh, nguy hạ i)
Wretched:/ ret∫id / (Khố n khổ , bầ n cùng, tồ i tệ )



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×