Bộ xây dựng
------------<>--------------
Chỉ số giá xây dựng
Quí 1 - 2008
(Công bố theo công văn số 662 /Bxd-vp
ngày 10 / 4 /2008 của bộ xây dựng)
bộ xây dựng
Hà nội, tháng 04 năm 2008
Số : 662 /BXD-VP
V/v Công bố chỉ số giá xây dựng
Quí 1 năm 2008
cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 10 tháng 04 năm 2008
Kính gửi: - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ
- Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ơng
- Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty Nhà nớc
-
Căn cứ Nghị định số 17/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của
Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Xây dựng.
Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2007 của
Chính phủ về Quản lý chi phí đầu t xây dựng công trình.
Bộ Xây dựng công bố tập Chỉ số giá xây dựng Quí 1 năm 2008 kèm
theo văn bản này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý
đầu t xây dựng công trình sử dụng vào việc xác định tổng mức đầu t, dự toán, và
quản lý chi phí đầu t xây dựng công trình theo hớng dẫn tại Thông t số
05/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 07 năm 2007 của Bộ Xây dựng Hớng dẫn lập
và quản lý chi phí đầu t xây dựng công trình.
Nơi nhận:
- Nh trên
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nớc;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- Toà án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Sở XD, các Sở có công trình
xây dựng chuyên ngành;
- Các Cục, Vụ thuộc Bộ XD;
- Lu VP, Vụ PC, KTTC, Viện KTXD, M.150
kt. bộ trởng
Thứ trởng
dã ký
Đinh Tiến Dũng
2
CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG
(Kèm theo Công văn số 662 /BXD-VP ngày 10 / 04 /2008 của Bộ Xây dựng
về việc công bố Chỉ số giá xây dựng Qúi 1 năm 2008)
I. GIỚI THIỆU CHUNG
1. Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá
xây dựng theo thời gian. Các chỉ số giá xây dựng trong Tập chỉ số giá xây
dựng được xác định theo nhóm công trình thuộc 5 loại công trình xây
dựng (công trình xây dựng dân dụng, công trình công nghiệp, công trình
giao thông, công trình thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật) và theo 3
vùng: Hà Nội, Đà Nẵng và Thành phồ Hồ Chí Minh, bao gồm các loại chỉ
số sau:
- Chỉ số giá xây dựng công trình;
- Chỉ số giá phần xây dựng;
- Các chỉ số giá xây dựng theo yếu tố chi phí gồm chỉ số giá vật liệu
xây dựng công trình, chỉ số giá nhân công xây dựng công trình và
chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình.
2. Các từ ngữ trong Tập chỉ số giá xây dựng này được hiểu như sau:
Chỉ số giá xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến
động của giá xây dựng công trình theo thời gian.
Chỉ số giá phần xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động
chi phí xây dựng của công trình theo thời gian.
Chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức
độ biến động chi phí vật liệu xây dựng trong chi phí trực tiếp của cơ cấu
dự toán theo thời gian.
Chỉ số giá nhân công xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh
mức độ biến động chi phí nhân công trong chi phí trực tiếp của cơ cấu dự
toán theo thời gian.
Chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh
mức độ biến động chi phí máy thi công xây dựng trong chi phí trực tiếp
của cơ cấu dự toán theo thời gian.
3
Thi im gc l thi im c chn lm gc so sỏnh. Cỏc
c cu chi phớ xõy dng c xỏc nh ti thi im ny.
Thi im so sỏnh l thi im cn xỏc nh cỏc ch s giỏ so vi
thi im gc hoc so vi thi im so sỏnh khỏc.
3. Ch s giỏ xõy dng cụng trỡnh ti cỏc Bng 1, 7, 13 ó tớnh toỏn
n s bin ng ca cỏc chi phớ xõy dng, chi phớ thit b, chi phớ qun lý
d ỏn, chi phớ t vn u t xõy dng v mt s khon mc chi phớ khỏc
ca chi phớ u t xõy dng cụng trỡnh.
Cỏc ch s giỏ xõy dng cụng trỡnh ny cha xột n s bin ng
ca chi phớ bi thng gii phúng mt bng, tỏi nh c (nu cú), chi phớ
lp bỏo cỏo ánh giá tác động môi trờng và bảo vệ môi trờng (nếu có), chi
phí thuê t vấn nớc ngoài (nếu có), chi phớ r phỏ bom mỡn v vt n, lãi
vay trong thời gian xây dựng (đối với các dự án có sử dụng vốn vay), vốn
lu động trong thời gian sản xuất thử (đối với các dự án sản xuất, kinh
doanh).
Khi s dng cỏc ch s giỏ xõy dng cụng trỡnh lm c s xỏc
nh tng mc u t thỡ cn cn c vo tớnh cht, c im v yờu cu c
th ca d ỏn tớnh b sung cỏc khon mc chi phớ ny cho phự hp.
Ch s giỏ phn xõy dng ca cụng trỡnh ti cỏc Bng 2, 8, 14 ó
tớnh n s bin ng ca chi phớ trc tip (chi phớ vt liu, nhõn cụng v
chi phớ mỏy thi cụng xõy dng) v cỏc khon mc chi phớ cũn li trong chi
phớ xõy dng (chi phớ trc tip phớ khỏc, chi phớ chung, chi phớ chu thu
tớnh trc, thu giỏ tr gia tng).
Trng hp nhng cụng trỡnh cú x lý nn múng c bit, hoc cú
kt cu c bit thỡ khi vn dng ch s giỏ phn xõy dng vo vic tớnh
toỏn cn cú s iu chnh b sung cho phự hp.
Ch s giỏ vt liu xõy dng cụng trỡnh, ch s giỏ nhõn cụng xõy
dng cụng trỡnh v ch s giỏ mỏy thi cụng xõy dng cụng trỡnh ti cỏc
Bng 3, 9, 15 ó tớnh n s bin ng chi phớ vt liu xõy dng, chi phớ
nhõn cụng xõy dng v chi phớ mỏy thi cụng xõy dng trong chi phớ trc
tip.
Ch s giỏ ca mt s loi vt liu xõy dng ch yu ti cỏc Bng 4,
10 v 16 phn ỏnh mc bin ng giỏ vt liu xõy dng bỡnh quõn ca Quớ
4
1 năm 2008 so với Quí 4 năm 2007 tại 3 vùng: Hà Nội, Đà Nẵng và Thành
phố Hồ Chí Minh.
Chỉ số giá nhân công xây dựng tại các Bảng 5, 11 và 17 phản ánh
mức biến động giá nhân công xây dựng bình quân của Quí 1 năm 2008 so
với Quí 4 năm 2007 tại 3 vùng: Hà Nội, Đà Nẵng và Thành phố Hồ Chí
Minh.
Chỉ số giá ca máy thi công xây dựng tại các Bảng 6, 12 và 18 phản
ánh mức biến động giá ca máy thi công xây dựng bình quân của Quí 1
năm 2008 so với Quí 4 năm 2007 tại 3 vùng: Hà Nội, Đà Nẵng và Thành
phố Hồ Chí Minh.
4. Các chỉ số giá xây dựng nêu tại Tập chỉ số giá xây dựng này được
xác định theo phương pháp thống kê, tính toán từ các số liệu thực tế thu
thập của các dự án đầu tư xây dựng công trình đã và đang xây dựng ở
trong nước. Các công trình lựa chọn để tính toán là các công trình xây
dựng mới, có tính năng phục vụ phù hợp với phân loại công trình, được
xây dựng theo quy trình công nghệ thi công phổ biến, sử dụng các loại vật
liệu xây dựng thông dụng hiện có trên thị trường.
Giá xây dựng công trình tính tại năm 2000 được lấy làm gốc (được
quy định là 100%) và giá của các thời kỳ khác được biểu thị bằng tỷ lệ
phần trăm (%) so với giá thời kỳ gốc.
5. Các chỉ số giá xây dựng tại Tập chỉ số giá xây dựng được tính
cho các năm từ năm 2002 đến Quí 1 năm 2008.
Trường hợp không lấy năm 2000 làm gốc mà chọn năm khác làm
gốc thì chỉ số giá xây dựng của năm tính toán được xác định bằng cách lấy
chỉ số giá xây dựng tại năm tính toán chia cho chỉ số giá xây dựng của
năm chọn làm gốc.
Các chỉ số giá xây dựng liên hoàn là chỉ số giá xây dựng được tính
bằng cách lấy chỉ số giá xây dựng của năm sau chia cho chỉ số giá xây
dựng của năm trước.
5
II. CH S GI XY DNG
2.1 Ch s giỏ xõy dng vựng H Ni
Bảng 1
chỉ số giá xây dựng công trình (năm 2000=100)
STT
Loại công trình
Công trình xây dựng
I
dân dụng
1
Công trình nhà ở
2
Công trình giáo dục
3
Công trình văn hóa
4
Trụ sở cơ quan, văn phòng
5
Công trình y tế
6
Công trình khách sạn
7
Công trình thể thao
8
Công trình tháp thu phát sóng
truyền hình, phát thanh
9
Nhà phục vụ giao thông
II
Công trình công
nghiệp
Kho xăng dầu, khí hóa lỏng
Công trình năng lợng
Đờng dây
Trạm biến áp
Công trình công nghiệp dệt, sản
xuất sản phẩm nhựa
Công trình chế biến thực phẩm
Công trình công nghiệp vật liệu
xây dựng
1
2
3
4
5
III
1
Công trình giao
thông
Công trình đờng bộ
Đờng bê tông xi măng
Đờng nhựa asphan, đờng thấm
nhập nhựa, đờng láng nhựa
Công trình đờng sắt
Công trình cầu, hầm
2
3
STT
Loại công trình
Đơn vị tính: %
2002 2003 2004 2005 2006 2007 20081
107
108
109
107
109
108
107
120
119
117
117
117
118
114
139
136
130
135
129
132
124
144
143
136
139
136
137
134
149
149
142
143
141
142
143
175
174
163
165
161
163
162
262
256
234
227
233
229
221
109
107
118
116
130
130
135
135
141
139
156
162
195
240
106
110
115
119
123
131
154
112
110
125
114
146
117
151
121
160
127
188
135
250
151
107
108
113
112
119
118
123
121
126
123
134
130
158
147
108
114
123
126
128
138
164
106
108
110
119
124
140
219
108
110
117
123
121
145
127
147
140
153
157
181
204
252
2002 2003 2004 2005 2006 2007 20081
1
So sỏnh mc bin ng giỏ bỡnh quõn ca 3 thỏng u nm 2008 vi mc bin ng giỏ bỡnh
quõn ca nm 2000.
6
4
IV
1
V
1
2
7
Cầu, cống bê tông xi măng
Cầu thép
Hầm cho ngời đi bộ
Công trình sân bay
Đờng băng cất hạ cánh
107
113
107
119
125
118
138
142
134
147
158
143
156
176
153
181
205
177
250
275
237
106
110
113
122
132
145
180
Công trình thủy lợi
Công trình đập:
Đập bê tông
Tờng chắn bê tông cốt thép
105
108
109
117
115
131
121
140
128
149
142
172
186
236
Công trình hạ tầng
kỹ thuật
Công trình thoát nớc
Công trình xử lý nớc thải
109
106
122
110
142
114
154
117
164
122
193
127
273
143
chỉ số giá phần xây dựng (năm 2000=100)
STT
I
1
2
3
4
5
6
7
8
Loại công trình
Công trình xây dựng dân
dụng
Công trình nhà ở
Công trình giáo dục
Công trình văn hóa
Trụ sở cơ quan, văn phòng
Công trình y tế
Công trình khách sạn
Công trình thể thao
Công trình tháp thu phát sóng
truyền hình, phát thanh
9
Nhà phục vụ giao thông
II
1
2
Công trình công nghiệp
Kho xăng dầu, khí hóa lỏng
Công trình năng lợng
Đờng dây
Trạm biến áp
Công trình công nghiệp dệt, sản
xuất sản phẩm nhựa
Công trình chế biến thực phẩm
Công trình công nghiệp vật liệu
xây dựng
3
4
5
III
1
2
3
Công trình giao thông
Công trình đờng bộ
Đờng bê tông xi măng
Đờng nhựa asphan, đờng thấm
nhập nhựa, đờng láng nhựa
Công trình đờng sắt
Công trình cầu, hầm
Cầu, cống bê tông xi măng
Cầu thép
Hầm cho ngời đi bộ
2002
2003
2004
2005
107
108
109
106
109
108
107
120
120
119
119
120
120
114
141
138
135
140
136
138
125
111
107
129
116
105
Bảng 2
Đơn vị tính: %
2006
2007
20081
147
145
142
145
144
145
135
152
152
149
151
150
151
145
181
179
175
177
178
178
164
275
267
265
255
274
265
226
156
131
167
136
179
141
215
164
309
246
110
118
125
132
146
191
112
115
126
123
146
130
152
141
161
156
189
179
253
233
107
107
118
120
134
139
143
147
149
154
172
179
241
254
107
122
145
152
158
186
267
106
108
110
119
124
140
219
108
110
117
124
121
146
127
147
140
154
157
182
204
255
107
113
107
119
125
118
138
142
134
147
158
143
156
176
154
182
205
177
250
275
237
8
STT
4
Loại công trình
Công trình sân bay
Đờng băng cất hạ cánh
2002
2003
2004
2005
2006
2007 20081
106
110
113
122
133
146
183
IV
Công trình thủy lợi
1
Công trình đập:
Đập bê tông
Tờng chắn bê tông cốt thép
105
108
109
117
115
131
121
140
128
149
142
172
186
236
Công trình hạ tầng kỹ
thuật
Công trình thoát nớc
Công trình xử lý nớc thải
109
104
122
110
142
118
154
125
164
133
193
146
273
185
V
1
2
9
Chỉ số giá vật liệu, nhân công, máy thi công
(năm 2000=100)
Bảng 3
Đơn vị tính: %
STT
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
II
1
2
3
4
5
III
1
STT
năm 2002
Loại công trình
Công trình xây
dựng dân dụng
Công trình nhà ở
Công trình giáo dục
Công trình văn hóa
Trụ sở cơ quan, văn
phòng
Công trình y tế
Công trình khách sạn
Công trình thể thao
Công trình tháp thu
phát sóng truyền hình,
phát thanh
Nhà phục vụ giao
thông
Công trình
công nghiệp
Kho xăng dầu, khí hóa
lỏng
Công trình năng lợng
Đờng dây
Trạm biến áp
Công trình công
nghiệp dệt, sản xuất
sản phẩm nhựa
Công trình chế biến
thực phẩm
Công trình công
nghiệp vật liệu xây
dựng
Công trình giao
thông
Công trình đờng bộ
Đờng bê tông xi măng
Loại công
trình
Đờng nhựa
asphan, đờng
thấm nhập nhựa,
năm 2003
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
tc
104
104
105
140
140
140
107
107
107
104
105
104
102
140
140
140
140
105
Vật
liệu
năm 2004
Nhân
công
Máy
tc
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
tc
117
115
114
163
163
163
109
109
109
139
135
130
178
178
178
111
111
111
107
107
107
107
118
114
116
108
163
163
163
163
109
109
109
109
142
131
135
120
178
178
178
178
111
111
111
111
140
107
125
163
109
162
178
111
105
140
107
113
163
109
129
178
111
102
140
107
106
163
109
114
178
111
106
106
140
140
107
107
118
108
163
163
109
109
140
112
178
178
111
111
104
140
107
114
163
109
131
178
111
104
140
107
116
163
109
137
178
111
104
140
107
119
163
109
144
178
111
103
140
107
103
163
109
105
178
111
năm 2002
năm 2003
năm 2004
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
tc
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
tc
Vật
liệu
Nhân
công
107
140
107
116
163
109
121
178
10
Máy
tc
111
2
3
4
IV
1
V
1
2
đờng láng nhựa
Công trình đờng
sắt
Công trình cầu,
hầm
Cầu, cống bê
tông xi măng
Cầu thép
Hầm cho ngời đi
bộ
Công trình sân
bay
Đờng băng cất hạ
cánh
Công trình
thủy lợi
Công trình đập
Đập bê tông
Tờng chắn bê
tông cốt thép
Công trình
hạ tầng kỹ
thuật
Công trình thoát
nớc
Công trình xử lý
nớc thải
11
106
140
107
119
163
109
142
178
111
103
104
140
140
107
107
118
124
163
163
109
109
144
157
178
178
111
111
104
140
107
119
163
109
147
178
111
101
140
107
103
163
109
105
178
111
101
140
107
104
163
109
110
178
111
102
140
107
110
163
109
125
178
111
103
140
107
113
163
109
136
178
111
102
140
107
106
163
109
115
178
111
Chỉ số giá vật liệu, nhân công, máy thi công
(năm 2000=100)
Bảng 3
Đơn vị tính: %
stt
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
II
1
2
3
4
5
III
1
năm 2005
Loại công trình
Công trình xây
dựng dân dụng
Công trình nhà ở
Công trình giáo dục
Công trình văn hóa
Trụ sở cơ quan, văn
phòng
Công trình y tế
Công trình khách sạn
Công trình thể thao
Công trình tháp thu phát
sóng truyền hình, phát
thanh
Nhà phục vụ giao thông
năm 2007
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
tc
Vật
liệu
139
136
131
234
234
234
123
123
123
140
136
131
288
288
288
138
138
138
167
161
154
346
346
346
150
150
150
142
132
136
123
234
234
234
234
123
123
123
123
142
132
136
125
288
288
288
288
138
138
138
138
168
156
160
141
346
346
346
346
150
150
150
150
161
129
234
234
123
123
162
130
288
288
138
138
197
152
346
346
150
150
117
234
123
119
288
138
131
346
150
136
106
234
234
123
123
136
107
288
288
138
138
159
116
346
346
150
150
136
234
123
137
288
138
157
346
150
141
234
123
141
288
138
165
346
150
147
234
123
148
288
138
174
346
150
109
234
123
110
288
138
124
346
150
Công trình công
nghiệp
Kho xăng dầu, khí hóa
lỏng
Công trình năng lợng
Đờng dây
Trạm biến áp
Công trình công nghiệp
dệt, sản xuất sản phẩm
nhựa
Công trình chế biến thực
phẩm
Công trình công nghiệp
vật liệu xây dựng
Nhân Máy Vật Nhân
công tc liệu công
Máy
tc
Công trình giao
thông
Công trình đờng bộ
Đờng bê tông xi măng
STT
năm 2006
Loại công trình
Đờng nhựa asphan,
đờng thấm nhập
nhựa, đờng láng
nhựa
Vật
liệu
124
năm 2005
Nhân Máy
công
tc
234
123
Vật
liệu
135
năm 2006
Nhân Máy
công
tc
288
138
Vật
liệu
151
năm 2007
Nhân Máy
công
tc
346
12
150
2
3
4
IV
1
V
1
2
Công trình đờng sắt
Công trình cầu,
hầm
Cầu, cống bê tông xi
măng
Cầu thép
Hầm cho ngời đi bộ
Công trình sân bay
Đờng băng cất hạ
cánh
Công trình
thủy lợi
Công trình đập
Đập bê tông
Tờng chắn bê tông
cốt thép
Công trình hạ
tầng kỹ thuật
Công trình thoát nớc
Công trình xử lý nớc
thải
13
137
234
123
138
288
138
162
346
150
145
157
147
234
234
234
123
123
123
146
158
148
288
288
288
138
138
138
173
191
176
346
346
346
150
150
150
107
234
123
110
288
138
118
346
150
111
234
123
113
288
138
123
346
150
126
234
123
127
288
138
145
346
150
139
234
123
139
288
138
163
346
150
118
234
123
122
288
138
132
346
150
Chỉ số giá vật liệu, nhân công, máy thi công
(năm 2000=100)
Bảng 3
Đơn vi tính: %
stt
Loại công trình
I
1
2
3
4
5
6
7
8
Công trình xây dựng
dân dụng
Công trình nhà ở
Công trình giáo dục
Công trình văn hóa
Trụ sở cơ quan, văn phòng
Công trình y tế
Công trình khách sạn
Công trình thể thao
Công trình tháp thu phát sóng
truyền hình, phát thanh
9
Nhà phục vụ giao thông
II
1
2
Công trình công
nghiệp
Kho xăng dầu, khí hóa lỏng
Công trình năng lợng
Đờng dây
Trạm biến áp
Công trình công nghiệp dệt,
sản xuất sản phẩm nhựa
Công trình chế biến thực phẩm
Công trình công nghiệp vật
liệu xây dựng
3
4
5
III
1
2
STT
Công trình giao
thông
Công trình đờng bộ
Đờng bê tông xi măng
Đờng nhựa asphan, đờng thấm
nhập nhựa, đờng láng nhựa
Công trình đờng sắt
Loại công trình
20081
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
tc
260
250
242
251
251
247
201
476
476
476
476
476
476
476
168
168
168
168
168
168
168
301
236
476
476
168
168
172
476
168
209
143
476
476
168
168
223
238
476
476
168
168
256
476
168
202
476
168
199
229
476
476
168
168
20081
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
tc
14
3
4
IV
1
V
1
2
15
Công trình cầu, hầm
255
287
262
476
476
476
168
168
168
151
476
168
Công trình thủy lợi
Công trình đập:
Đập bê tông
Tờng chắn bê tông cốt thép
164
204
476
476
168
168
Công trình hạ tầng
kỹ thuật
Công trình thoát nớc
Công trình xử lý nớc thải
236
167
476
476
168
168
Cầu, cống bê tông xi măng
Cầu thép
Hầm cho ngời đi bộ
Công trình sân bay:
Đờng băng cất hạ cánh
Chỉ số giá vật liệu xây dựng chủ yếu
(Quí 4 năm 2007 = 100)
Bảng 4
Đơn vi tính:%
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Loại vật liệu
Quý I-2008
Xi măng
Cát xây dựng
Đá xây dựng
Gạch xây
Gỗ xây dựng
Thép xây dựng
Nhựa đờng
Gạch lát
Vật liệu tấm lợp, bao che
127
130
121
218
112
135
110
135
105
Chỉ số giá nhân công xây dựng
(Quí 4 năm 2007 = 100)
Bảng 5
Đơn vi tính: %
STT
1
Loại nhân công
Quý I-2008
Nhân công xây dựng
136
Chỉ số giá ca máy thi công xây dựng
(Quí 4 năm 2007 = 100)
Bảng 6
Đơn vi tính: %
STT
1
Loại máy thi công
Máy thi công xây dựng
Quý I-2008
112
16
2.2 Ch s giỏ xõy dng vựng Nng
chỉ số giá xây dựng công trình
(năm 2000=100)
STT
I
1
2
3
4
5
6
7
8
Loại công trình
Công trình xây dựng
dân dụng
Công trình nhà ở
Công trình giáo dục
Công trình văn hóa
Trụ sở cơ quan, văn phòng
Công trình y tế
Công trình khách sạn
Công trình thể thao
Công trình tháp thu phát sóng
truyền hình, phát thanh
9
Nhà phục vụ giao thông
II
1
2
Công trình công nghiệp
Kho xăng dầu, khí hóa lỏng
Công trình năng lợng
Đờng dây
Trạm biến áp
Công trình công nghiệp dệt, sản
xuất sản phẩm nhựa
Công trình chế biến thực phẩm
Công trình công nghiệp vật liệu
xây dựng
3
4
5
III
1
2
3
Công trình giao thông
Công trình đờng bộ
Đờng bê tông xi măng
Đờng nhựa asphan, đờng thấm
nhập nhựa, đờng láng nhựa
Công trình đờng sắt
Công trình cầu, hầm
Cầu, cống bê tông xi măng
Cầu thép
Hầm cho ngời đi bộ
17
2002
2003
2004
2005
106
106
106
107
106
106
106
123
122
119
122
119
120
117
141
138
131
138
130
134
126
110
104
121
119
106
Bảng 7
Đơn vị tính: %
2006
2007
20081
150
148
139
146
138
142
133
159
157
148
153
146
149
142
189
185
170
178
168
172
162
282
271
244
244
244
242
225
132
131
140
139
147
146
165
170
205
255
110
115
120
123
130
154
110
109
132
115
150
118
163
123
174
129
204
135
271
147
107
107
113
113
119
119
126
123
129
126
138
134
163
152
108
115
123
129
133
144
172
101
105
108
112
119
134
217
107
108
112
131
116
150
117
160
126
169
141
198
207
269
108
113
108
124
129
122
142
145
137
154
164
149
165
183
161
195
215
188
264
277
248
STT
4
Loại công trình
Công trình sân bay
Đờng băng cất hạ cánh
2002
2003
2004
2005
2006 2007 20081
106
109
112
119
128
140
170
IV
Công trình thủy lợi
1
Công trình đập:
Đập bê tông
Tờng chắn bê tông cốt thép
105
108
108
120
115
133
120
143
127
153
140
178
180
239
Công trình hạ tầng kỹ
thuật
Công trình thoát nớc
Công trình xử lý nớc thải
111
106
129
111
147
115
160
117
174
120
212
127
285
145
V
1
2
18
Bảng 8
chỉ số giá phần xây dựng
(năm 2000=100)
STT
I
1
2
3
4
5
6
7
8
Loại công trình
Công trình xây dựng
dân dụng
Công trình nhà ở
Công trình giáo dục
Công trình văn hóa
Trụ sở cơ quan, văn phòng
Công trình y tế
Công trình khách sạn
Công trình thể thao
Công trình tháp thu phát sóng
truyền hình, phát thanh
9
Nhà phục vụ giao thông
II
1
2
Công trình công nghiệp
Kho xăng dầu, khí hóa lỏng
Công trình năng lợng
Đờng dây
Trạm biến áp
Công trình công nghiệp dệt, sản
xuất sản phẩm nhựa
Công trình chế biến thực phẩm
Công trình công nghiệp vật liệu
xây dựng
3
4
5
III
1
2
3
Công trình giao thông
Công trình đờng bộ
Đờng bê tông xi măng
Đờng nhựa asphan, đờng thấm
nhập nhựa, đờng láng nhựa
Công trình đờng sắt
Công trình cầu, hầm
Cầu, cống bê tông xi măng
Cầu thép
Hầm cho ngời đi bộ
19
2002
2003
2004
2005
106
106
105
106
105
106
106
125
123
122
124
122
124
117
144
140
136
144
137
141
126
112
104
136
119
104
Đơn vị tính: %
2006
2007
20081
154
150
146
154
147
151
134
163
161
156
162
158
160
143
195
190
184
194
187
190
164
297
283
277
276
289
282
230
162
132
179
140
194
148
237
173
332
261
110
117
126
132
145
191
110
111
133
125
151
131
164
146
176
161
207
180
275
220
106
107
120
123
134
141
151
156
159
164
184
194
257
273
107
127
147
163
172
205
291
101
105
108
112
119
134
217
107
108
112
132
116
151
117
161
126
170
141
200
207
273
108
113
108
124
129
122
142
145
137
154
164
149
165
183
161
196
215
188
265
277
249
STT
4
Loại công trình
Công trình sân bay
Đờng băng cất hạ cánh
2002
2003
2004
2005
2006
2007
20081
106
108
112
120
129
142
173
IV
Công trình thủy lợi
1
Công trình đập
Đập bê tông
Tờng chắn bê tông cốt thép
105
108
108
120
115
133
120
143
127
153
140
178
180
239
Công trình hạ tầng kỹ
thuật
Công trình thoát nớc
Công trình xử lý nớc thải
111
105
129
113
147
120
160
123
174
130
212
144
285
189
V
1
2
20
Bảng 9
Chỉ số giá vật liệu, nhân công, máy thi công
(năm 2000 =100)
Đơn vị tính: %
STT
Loại công trình
I
Công trình xây
dựng dân dụng
Công trình nhà ở
Công trình giáo dục
Công trình văn hóa
Trụ sở cơ quan, văn
phòng
Công trình y tế
Công trình khách sạn
Công trình thể thao
Công trình tháp thu phát
sóng truyền hình, phát
thanh
Nhà phục vụ giao thông
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Công trình công
nghiệp
Kho xăng dầu, khí hóa
lỏng
Công trình năng lợng
Đờng dây
Trạm biến áp
Công trình công nghiệp
dệt, sản xuất sản phẩm
nhựa
Công trình chế biến thực
phẩm
Công trình công nghiệp
vật liệu xây dựng
II
1
2
3
4
5
Công trình giao
thông
Công trình đờng bộ
Đờng bê tông xi măng
Đờng nhựa asphan, đờng
thấm nhập nhựa, đờng
láng nhựa
Công trình đờng sắt
III
1
2
STT
3
Loại công
trình
Công trình cầu,
hầm
21
năm 2002
năm 2003
năm 2004
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
tc
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
tc
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
tc
102
102
101
140
140
140
107
107
107
122
119
117
163
163
163
109
109
109
142
138
132
178
178
178
111
111
111
104
101
102
101
140
140
140
140
107
107
107
107
124
117
120
112
163
163
163
163
109
109
109
109
147
132
138
122
178
178
178
178
111
111
111
111
106
101
140
140
107
107
136
116
163
163
109
109
169
131
178
178
111
111
101
140
107
106
163
109
113
178
111
104
100
140
140
107
107
127
111
163
163
109
109
145
113
178
178
111
111
102
140
107
116
163
109
131
178
111
103
140
107
121
163
109
139
178
111
104
140
107
125
163
109
148
178
111
97
140
107
100
163
109
102
178
111
106
104
140
140
107
107
111
128
163
163
109
109
114
148
178
178
111
111
năm 2002
Vật
liệu
Nhân
công
năm 2003
Máy
tc
Vật
liệu
Nhân
công
năm 2004
Máy
tc
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
tc
4
IV
1
V
1
2
Cầu, cống bê tông
xi măng
Cầu thép
Hầm cho ngời đi
bộ
Công trình sân
bay
Đờng băng cất hạ
cánh
Công trình
thủy lợi
Công trình đập
Đập bê tông
Tờng chắn bê tông
cốt thép
Công trình
hạ tầng kỹ
thuật
Công trình thoát nớc
Công trình xử lý nớc thải
105
106
140
140
107
107
125
134
163
163
109
109
150
164
178
178
111
111
105
140
107
127
163
109
153
178
111
102
140
107
101
163
109
104
178
111
101
140
107
104
163
109
110
178
111
103
140
107
114
163
109
128
178
111
105
140
107
123
163
109
142
178
111
102
140
107
109
163
109
117
178
111
22
Chỉ số giá vật liệu, nhân công, máy thi công
(năm 2000 =100)
Bảng 9
Đơn vị tính: %
Loại công trình
stt
Công trình xây
dựng dân dụng
Công trình nhà ở
Công trình giáo dục
Công trình văn hóa
Trụ sở cơ quan, văn
phòng
Công trình y tế
Công trình khách sạn
Công trình thể thao
Công trình tháp thu phát
sóng truyền hình, phát
thanh
Nhà phục vụ giao thông
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
II
1
2
3
4
5
III
1
2
năm 2006
năm 2007
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
tc
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
tc
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
tc
147
142
136
234
234
234
123
123
123
152
147
140
288
288
288
138
138
138
183
175
164
346
346
346
150
150
150
153
136
143
122
234
234
234
234
123
123
123
123
157
141
147
123
288
288
288
288
138
138
138
138
189
167
175
141
346
346
346
346
150
150
150
150
178
134
234
234
123
123
184
138
288
288
138
138
231
162
346
346
150
150
Công trình công
nghiệp
Kho xăng dầu, khí hóa
lỏng
Công trình năng lợng
Đờng dây
Trạm biến áp
Công trình công nghiệp
dệt, sản xuất sản phẩm
nhựa
Công trình chế biến thực
phẩm
Công trình công nghiệp
vật liệu xây dựng
118
234
123
119
288
138
130
346
150
150
113
234
234
123
123
154
114
288
288
138
138
179
118
346
346
150
150
144
234
123
148
288
138
170
346
150
150
234
123
154
288
138
183
346
150
160
234
123
164
288
138
196
346
150
Công trình giao
thông
Công trình đờng bộ
Đờng bê tông xi măng
Đờng nhựa asphan, đờng
thấm nhập nhựa, đờng
láng nhựa
Công trình đờng sắt
102
234
123
105
288
138
117
346
150
112
153
234
234
123
123
118
156
288
288
138
138
132
183
346
346
150
150
STT
3
năm 2005
Loại công
trình
Công trình cầu,
hầm
23
năm 2005
Vật
liệu
Nhân
công
năm 2006
Máy
tc
Vật
liệu
Nhân
công
năm 2007
Máy
tc
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
tc
4
IV
1
V
1
2
Cầu, cống bê tông
xi măng
Cầu thép
Hầm cho ngời đi bộ
Công trình sân bay
Đờng băng cất hạ
cánh
Công trình
thủy lợi
Công trình đập
Đập bê tông
Tờng chắn bê tông
cốt thép
Công trình hạ
tầng kỹ thuật
Công trình thoát nớc
Công trình xử lý nớc thải
156
172
159
234
234
234
123
123
123
160
177
163
288
288
288
138
138
138
195
219
198
346
346
346
150
150
150
103
234
123
104
288
138
111
346
150
110
234
123
111
288
138
121
346
150
130
234
123
132
288
138
153
346
150
147
234
123
151
288
138
187
346
150
116
234
123
119
288
138
130
346
150
24
Chỉ số giá vật liệu, nhân công, máy thi công
(năm 2000 =100)
Đơn vị tính: %
stt
Loại công trình
I
1
2
3
4
5
6
7
8
Công trình xây dựng
dân dụng
Công trình nhà ở
Công trình giáo dục
Công trình văn hóa
Trụ sở cơ quan, văn phòng
Công trình y tế
Công trình khách sạn
Công trình thể thao
Công trình tháp thu phát sóng
truyền hình, phát thanh
9
Nhà phục vụ giao thông
II
1
2
Công trình công
nghiệp
Kho xăng dầu, khí hóa lỏng
Công trình năng lợng
Đờng dây
Trạm biến áp
Công trình công nghiệp dệt,
sản xuất sản phẩm nhựa
Công trình chế biến thực phẩm
Công trình công nghiệp vật
liệu xây dựng
3
4
5
III
1
2
STT
25
Công trình giao
thông
Công trình đờng bộ
Đờng bê tông xi măng
Đờng nhựa asphan, đờng thấm
nhập nhựa, đờng láng nhựa
Công trình đờng sắt
Loại công trình
20081
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
tc
291
278
265
283
276
276
216
415
415
415
415
415
415
415
162
162
162
162
162
162
162
352
258
415
415
162
162
177
415
162
247
148
415
415
162
162
246
268
415
415
162
162
290
415
162
206
415
162
206
415
162
258
415
162
20081
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
tc
Bảng 9