Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Bài toán vô cơ nhiều cách giải

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (198.33 KB, 5 trang )

H ct p

tp

c n D25

v v s

c

BÀI TOÁN VÔ CƠ NHIỀU CÁCH GIẢI
M t bài to n óa có rất n iều c c iải.Mỗi m t c c iải có t ể i từ m t p ươn p p
ay tổ ợp của n iều p ươn p p.Việc tìm ra n iều c c iả k c n au c o m t bài to n óa
k ôn n ữn rèn c o c sin năn lực tư duy,k ả năn s n tạo mà còn iúp c sin so s n
ối c iếu iữa c c c c iải ể tìm ra p ươn p p iải n an
n n ất c o n ữn dạn bài t p
cụ t ể.
Xét ví dụ sau
C o 3 am ỗn ợp A ồm Fe,FeO,Fe2O3 và Fe3O4 p ản n ết với dun dịc
HNO3 loãn (dư) t u ược 0,56 lít k í NO (sản p ẩm k ử duy n ất ở ktc) và dun dịc X.Cô
cạn dun dịc X t u ược m am muối k an. Tín m.
Bài iải
Phương pháp 1: phương pháp đại số.
C c 1 Đặt ẩn, iải ệ p ươn trìn
Đặt x,y,z,t lần lượt là số mol của Fe,FeO,Fe2O3 và Fe3O4 có tron ỗn ợp A
Fe
+
4HNO3  Fe(NO3)3
+
NO +
2H2O


x
x
x
3FeO +
10HNO3  3Fe(NO3)3
+
NO +
5H2O
y
y
y/3
Fe2O3 +
6HNO3  2Fe(NO3)3
+
3H2O
z
2z
3Fe3O4 +
28HNO3  9Fe(NO3)3
+
NO +
`14H2O
t
3t
t/3
T eo ề bài ta có ệ p ươn trìn
56x + 72y + 160z + 232t = 3
(1)
x


+

y/3

+

t/3 = 0,025

(2)

mmuối = 242 ( x+ y + 2z + 3t)
Lấy p ươn trìn (1) c ia 8 c n với p ươn trìn (2) n ân 3 ta ược
10.( x +y + 2z + 3t ) = 0,45  ( x + y +2z +3t ) = 0,045
 mmuối = 242.0,045 = 10,89 gam
Cách 2: Tách 1Fe3O4 = 1FeO + Fe2O3 .Bài to n 4 ẩn trở t àn bài to n 3 ẩn
Hỗn ợp A trở t àn Fe,FeO,Fe2O3 với số mol tươn n là x,y ,z mol.
Fe
+
4HNO3  Fe(NO3)3
+
NO +
2H2O
x
x
x
3FeO +
10HNO3  3Fe(NO3)3
+
NO +
5H2O

y
y
y/3
Fe2O3 +
6HNO3  2Fe(NO3)3
+
3H2O
z
2z
t eo ề ta có ệ p ươn trìn
56x + 72y + 160z = 3
(1)
x + y/3
= 0,025
(2)
mmuối = 242 ( x+ y + 2z)
Lấy p ươn trìn (1) c ia 8 c n với p ươn trìn (2) n ân 3 ta ược


H ct p

tp

c n D25

v v s

c

10.( x +y + 2z ) = 0,45  ( x + y +2z ) = 0,045

 mmuối = 242.0,045 = 10,89 gam
Phương pháp 2:Phương pháp qui đổi kết hợp sử dụng các định luật bảo toàn
C c 3 Qui ỗn ợp A t àn Fe và Fe2O3với số mol tươn n là x và y mol
Fe
+
4HNO3  Fe(NO3)3
+
NO +
2H2O
x
x
x
Fe2O3 +
6HNO3  2Fe(NO3)3
+
3H2O
y
2y
ta có ệ p ươn trìn
56x + 160y = 3
(1)
x =
0,025
(2)
Giải ệ  x = 0,025 ;y = 0,01
mmuối = 242 ( x+ 2y) = 242.0,045 = 10,89 gam
Cách 4:
Qui ỗn ợp A t àn Fe và FeO với số mol tươn n là x và y mol
Fe
+

4HNO3  Fe(NO3)3
+
NO +
2H2O
x
x
x
3FeO +
10HNO3  3Fe(NO3)3
+
NO +
5H2O
y
y
y/3
ta có ệ p ươn trìn
56x + 72y= 3
(1)
x + y/3 = 0,025
(2)
Giải ệ  x = 0,015 ; y = 0,03
mmuối = 242 ( x+ y) = 242.0,045 = 10,89 gam
C c 5 Qui ỗn ợp A t àn Fe và Fe3O4 với số mol tươn n là x và y mol
Fe
+
4HNO3  Fe(NO3)3
+
NO +
2H2O
x

x
x
3Fe3O4 +
28HNO3  9Fe(NO3)3
+
NO +
`14H2O
y
3y
y/3
ta có ệ p ươn trìn
56x + 232y = 3
(1)
x + y/3 = 0,025
2)
Giải ệ  x = 0,0225 ;y = 0,0075
mmuối = 242 ( x+ 3y) = 242.0,045 = 10,89 gam
C c 6 Qui ỗn ợp A t àn FeO và Fe2O3 với số mol tươn n là x và y mol
3FeO +
10HNO3  3Fe(NO3)3
+
NO +
5H2O
x
x
x/3
Fe2O3 +
6HNO3  2Fe(NO3)3
+
3H2O

y
2y
ta có ệ p ươn trìn
72x + 160y = 3
(1)
x/3 = 0,025
(2)


H ct p

tp

c n D25

v v s

c

 x = 0,075 ; y = -0,015
mmuối = 242. (x + 2y ) = 242.0,045 = 10,89 gam
C c 7 Qui ỗn ợp A thành Fe2O3 và Fe3O4 với số mol tươn n là x và y mol
Fe2O3 +
6HNO3  2Fe(NO3)3
+
3H2O
x
2x
3Fe3O4 +
28HNO3  9Fe(NO3)3

+
NO +
`14H2O
y
3y
y/3
Ta có ệ p ươn trìn
160x + 232y = 3
(1)
y/3
= 0,025
(2)
iải ệ  x = -0,09 ; y = 0,075
mmuối =242. (2x + 3y ) = 242.0,045 = 10,89 gam
C c 8 Qui ỗn ợp A t àn FeO và Fe3O4 với số mol tươn n là x và y mol
3FeO +
10HNO3  3Fe(NO3)3
+
NO +
5H2O
x
x
x/3
3Fe3O4 +
28HNO3  9Fe(NO3)3
+
NO
+
14H2O
y

3y
y/3
ta có ệ p ươn trìn
72x + 232y = 3
(1)
x/3 + y/3 = 0,025
(2)
 x = 0,09 ; y = -0,015
mmuối = 242. (x + 3y ) = 242.0,045 = 10,89 gam

Cách 9: Qui ỗn ợp A t àn Fe và O với số mol tươn
Quá trình oxi hóa :
0

+3

Fe
 Fe
x
Qúa trìn k ử
+5

+ 3e
3x

+2

N  N
0,025
0


O
y

+

3e
0,075

-2

+

2e  O
2y

Ta có: 56x + 16y = 3
(1)
Áp dụn ĐLBT electron 3x = 0,075 + 2y (2)
Giải ệ (1) và (2)  x = 0,045 ; y= 0,03
Fe  Fe(NO3)3
0,045
0,045
mmuối = 242.0,045 =10,89 gam

n là x và y mol


H ct p


tp

c n D25

v v s

c

3Fex Oy  (12 x  2 y ) HNO3  3 xFe( NO3 )3  (3 x  2 y ) NO  (6 x  y ) H 2O
2 y / x

xFe  xFe 3  (3 x  2 y )

3x
56 x 16 y

3(3 x  2 y )
(56 x 16 y )

3(3 x  2 y )
x
3
 0, 075 

(56 x  16 y )
y
2

Cách 10 Qui ỗn ợp A t àn FexOy (côn t


c iả ịn )

3Fex Oy  (12 x  2 y ) HNO3  3 xFe( NO3 )3  (3 x  2 y ) NO  (6 x  y ) H 2O
nNO 

3x  2 y
3x  2 y
nFex Oy 
 0, 025
3
56 x  16 y

x
3

y
2

Côn t

c FexOy là Fe3O2

nFe3O2 

3
 0, 015mol
200
 3nFe3O2  0, 045  mFe ( NO3 )3  242.0, 045  10,89 gam

nFe ( NO3 )3


Cách 11 Sử dụn p ươn p p bảo toàn electron
3FexOy  (12 x  2 y) HNO3  3xFe( NO3 )3  (3x  2 y) NO  (6 x  y) H 2O

Qu trìn k ử
2 y / x

xFe  xFe 3  (3x  2 y )

3x
56 x 16 y

3(3 x  2 y )
(56 x 16 y )

Quá trình oxi hóa:
5

2

N  3e  N
0,075

Áp dụn

0,025

ịn lu t bảo toàn electron

3(3x  2 y )

x
3
 0, 075 

(56 x  16 y )
y
2

Giải tươn tự c c 10  mmuối= 10,89 gam
Phương pháp: Sử dụng định luật bảo toàn khối lượng
Cách 12 Sử dụng ịn lu t bảo toàn k ối lượn
Đặt
nHNO3  x, nFe ( NO3 )3  y
A  HNO3  Fe( NO3 )3  NO  H 2O
mA  mHNO3  mFe ( NO3 )3  mNO  mH 2O
mA  3 gam; mH 2O  9 x; mNO  0, 75 gam


H ct p

tp

c n D25

Ta có :
Bảo toàn n uyên tố N

v v s

c


3  63x  242 y  0, 75  9 x(1)
nHNO3  3nFe ( NO3 )3  nNO  3 y  0, 025(2)

Từ (1) và (2) ta có ệ p ươn trìn
-54x + 242y = 2,25
(I)
x - 3y = 0,025
(II)
Giải ệ  x = 0,16 ; y = 0,045
mmuối = 242.0,045 = 10,89 gam
C ú ý tron m t số c c iải có n iều ại lượn mol là số âm t ì cũn k ôn ản
kết quả bài to n vì ây là p ươn p p qui ổi nên có sự b trừ k ối lượn .

ưởn

ến



×