GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
Lời Cảm Ơn
Formatted
Formatted: Font: VNI-Commerce, 14 pt, Font
color: Indigo
tế
H
Trong bài luận văn tốt nghiệp “Thực trạng quy trình kiểm soát hoạt động cho
... [1]
uế
Khóa luận tốt nghiệp
vay tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương - Chi nhánh Đà Nẵng” của
Formatted: Line spacing: Multiple 1,2 li
tôi, sinh viên Nguyễn Thò Ánh Ngọc - Khóa 43, Lớp Kế toán - Kiểm toán, trường
Đại học kinh tế Huế - Đại học Huế, có công ơn sâu sắc của các thầy cô trong nhà
h
trường, đặc biệt là cô giáo, giảng viên - Thạc sỹ Nguyễn Ngọc Thủy, người đã trực
in
tiếp hướng dẫn chu đáo, tỷ mỉ, tận tình trong suốt thời gian tôi thực hiện khóa luận.
Ở đây, còn có sự quan tâm, hướng dẫn hết lòng của Ban lãnh đạo Vietinbank
cK
Đà Nẵng, đặc biệt là các anh chò trong Phòng khách hàng doanh nghiệp nơi tôi thực
tập, đã tạo môi trường, tạo nhiều cơ hội thuận lợi, cung cấp thông tin thiết thực nhất,
giúp tôi được nghiên cứu, làm quen với môi trường nghề nghiệp thực tế, làm điểm tựa
họ
để tôi có thể hoàn thành tốt luận văn này.
Và có sự khích lệ, động viên chân thành, niềm tin của những người thân trong
gia đình cùng bạn bè trong thời gian qua …
Đ
ại
Vì tất cả, xin gửi đến quý thầy cô, quý anh chò trong ngân hàng Vietinbank Đà
Nẵng, cùng gia đình, bạn bè tôi sự tri ân chân thành và sâu sắc nhất.
Kính chúc quý thầy cô, quý anh chò trong ngân hàng Vietinbank Đà Nẵng,
sống.
ng
cùng gia đình, bạn bè luôn dồi dào sức khỏe, hạnh phúc và thành công trong cuộc
ườ
Một lần nữa tôi xin chân thành cảm ơn!
Nguyễn Thò Ánh NgọcLỜI
Huế, tháng 05 năm 2013
Sinh viên
Formatted: Level 1, Indent: First line: 0 cm,
Line spacing: Multiple 1,2 li, Tab stops: 1,94
cm, Left + 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
CẢM ƠN
Tr
Trong bài luận văn tốt nghiệp “Thực trạng quy trình kiểm sốt hoạt động cho
vay tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Cơng thương - Chi nhánh Đà Nẵng” của
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
Formatted
Formatted
Formatted: Line spacing: Multiple 1,2 li
ii
... [2]
Formatted: Font: VNI-Commerce, 14 pt, Font
color: Indigo
... [3]
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
tôi, sinh viên Nguyễn Thị Ánh Ngọc - Khóa 43, Lớp Kế toán - Kiểm toán, trường Đại
học kinh tế Huế - Đại học Huế, có công ơn sâu sắc của các thầy cô trong nhà trường,
dẫn chu đáo, tỷ mỉ, tận tình trong suốt thời gian tôi thực hiện khóa luận.
tế
H
đặc biệt là cô giáo, giảng viên - Thạc sỹ Nguyễn Ngọc Thủy, người đã trực tiếp hướng
Ở đây, còn có sự quan tâm, hướng dẫn hết lòng của Ban lãnh đạo Vietinbank Đà
Nẵng, đặc biệt là các anh chị trong Phòng khách hàng doanh nghiệp nơi tôi thực tập, đã
tạo môi trường, tạo nhiều cơ hội thuận lợi, cung cấp thông tin thiết thực nhất, giúp tôi
được nghiên cứu, làm quen với môi trường nghề nghiệp thực tế, làm điểm tựa để tôi có
h
thể hoàn thành tốt luận văn này.
in
Và có sự khích lệ, động viên chân thành, niềm tin của những người thân trong gia
đình cùng bạn bè trong thời gian qua …
Formatted
cK
Vì tất cả, xin gửi đến quý thầy cô, quý anh chị trong ngân hàng Vietinbank Đà
... [4]
uế
Khóa luận tốt nghiệp
Formatted: Font: VNI-Commerce, 14 pt, Font
color: Indigo
Formatted
... [5]
Formatted: Line spacing: Multiple 1,2 li, Tab
stops: 1,94 cm, Left + 2,33 cm, Left + 2,91
cm, Left
Formatted
... [6]
Formatted
... [7]
Formatted
... [8]
Formatted
... [9]
Nẵng, cùng gia đình, bạn bè tôi sự tri ân chân thành và sâu sắc nhất.
Kính chúc quý thầy cô, quý anh chị trong ngân hàng Vietinbank Đà Nẵng, cùng gia
họ
đình, bạn bè luôn dồi dào sức khỏe, hạnh phúc và thành công trong cuộc sống.
Một lần nữa tôi xin chân thành cảm ơn!
ườ
ng
Đ
ại
Huế, tháng 05 năm 2013
Formatted: Justified, Indent: Left: 8,89 cm,
Line spacing: Multiple 1,2 li, Tab stops: 1,94
cm, Left + 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
Sinh viên
Nguyễn Thị Ánh Ngọc
... [10]
Formatted
... [11]
Formatted: Font: VNI-Commerce, Font color:
Indigo
Formatted: Justified, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
Formatted: Font color: Indigo
Formatted: Level 1, Indent: First line: 0 cm,
Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33 cm, Left +
2,91 cm, Left
MỤC LỤC
Tr
LỜI CẢM ƠN ............................................................................................................... ii
MỤC LỤC .................................................................................................................... iii
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT....................................................................................vi
DANH MỤC BẢNG BIỂU ........................................................................................ vii
DANH MỤC SƠ ĐỒ, LƯU ĐỒ, BIỂU ĐỒ............................................................. viii
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
Formatted
iii
Formatted: Space After: 0 pt, Line spacing:
Multiple 1,3 li
Field Code Changed
Formatted
... [12]
Formatted
... [13]
Formatted
... [14]
Formatted
... [15]
Formatted
... [16]
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
Formatted
4. Phạm vi nghiên cứu...................................................................................................2
5. Phương pháp nghiên cứu .........................................................................................3
6. Tóm tắt đề tài nghiên cứu.........................................................................................4
PHẦN II - NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU.............................................5
h
CHƯƠNG 1 - CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG CHO VAY VÀ QUY TRÌNH
KIỂM SOÁT HOẠT ĐỘNG CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI.....5
in
1.1. Cơ sở lý luận về Ngân hàng thương mại..........................................................5
... [17]
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
Formatted: Space After: 0 pt, Line spacing:
Multiple 1,3 li, Tab stops: 0,52 cm, Left
Formatted
... [18]
Formatted
... [19]
Formatted
... [20]
Formatted
... [21]
Formatted
... [22]
Formatted
... [23]
tế
H
TÓM TẮT ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ...........................................................................ix
PHẦN 1 - ĐẶT VẤN ĐỀ...............................................................................................1
1. Sự cần thiết của việc nghiên cứu..............................................................................1
2. Mục tiêu nghiên cứu .................................................................................................2
3. Đối tượng nghiên cứu ...............................................................................................2
uế
Khóa luận tốt nghiệp
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt, No
underline
Formatted: Space After: 0 pt, Line spacing:
Multiple 1,3 li
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
Formatted
1.1.2.2. Chức năng trung gian thanh toán ...........................................................6
1.1.2.3. Chức năng tạo tiền....................................................................................6
1.1.3. Các hoạt động chủ yếu của NHTM ............................................................7
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
cK
1.1.1. Khái niệm .....................................................................................................5
1.1.2. Chức năng của NHTM ................................................................................5
1.1.2.1. Chức năng trung gian tín dụng ...............................................................5
... [24]
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
Formatted: Space After: 0 pt, Line spacing:
Multiple 1,3 li, Tab stops: 1,19 cm, Left + 2,07
cm, Left + 2,35 cm, Left
... [25]
Formatted
... [26]
Formatted
... [27]
Formatted
... [28]
Formatted
... [29]
Formatted
... [30]
Formatted
... [31]
Formatted
... [32]
Formatted
... [33]
Formatted
... [34]
Formatted
... [35]
Formatted
... [36]
Formatted
... [37]
Formatted
... [38]
Formatted
... [39]
Formatted
... [40]
Formatted
... [41]
Formatted
... [42]
Formatted
... [43]
1.2.3.1. Đối với nền kinh tế...................................................................................10
Formatted
... [44]
1.2.3.2. Đối với khách hàng vay...........................................................................10
1.2.3.3. Đối với Ngân hàng ...................................................................................10
Formatted
... [45]
Formatted
... [46]
họ
Formatted
Đ
ại
1.1.3.1. Hoạt động huy động vốn ..........................................................................7
1.1.3.2. Hoạt động cho vay.....................................................................................7
1.1.3.3. Hoạt động khác .........................................................................................7
1.2. Cơ sở lý luận về hoạt động cho vay của Ngân hàng thương mại ...................7
1.2.1. Khái niệm hoạt động cho vay ......................................................................7
1.2.2. Phân loại hoạt động cho vay ........................................................................8
ng
1.2.2.1. Phân loại theo thời hạn cho vay ...............................................................8
1.2.2.2. Phân loại theo hình thức đảm bảo tiền vay.............................................8
1.2.2.3. Phân loại theo mục đích sử dụng .............................................................8
ườ
1.2.2.4. Phân loại theo hình thức hoàn trả ...........................................................9
1.2.2.5. Phân loại theo xuất xứ cho vay.................................................................9
Tr
1.2.2.6. Phân loại theo đối tượng cho vay .............................................................9
1.2.3. Vai trò của hoạt động cho vay ...................................................................10
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
iv
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
1.3. Quy trình kiểm soát hoạt động cho vay..........................................................10
1.3.1. Quy trình cho vay .......................................................................................10
1.3.2. Quy trình kiểm soát hoạt động cho vay....................................................14
... [47]
Formatted
... [48]
Formatted
... [49]
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
Formatted: Space After: 0 pt, Line spacing:
Multiple 1,3 li
tế
H
CHƯƠNG 2 - THỰC TRẠNG QUY TRÌNH KIỂM SOÁT HOẠT ĐỘNG CHO
VAY TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƯƠNG - CHI
NHÁNH ĐÀ NẴNG.....................................................................................................15
2.1. Tổng quan về Vietinbank Đà Nẵng .................................................................15
2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển của Vietinbank Đà Nẵng....................15
2.1.2. Cơ cấu tổ chức tại Vietinbank Đà Nẵng ...................................................16
2.1.2.1. Sơ đồ cơ cấu tổ chức của Vietinbank Đà Nẵng.....................................16
2.1.2.2. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý ..........................................................1817
Formatted
uế
Khóa luận tốt nghiệp
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
... [50]
Formatted
... [51]
Formatted
... [52]
Formatted
... [53]
Formatted
... [54]
2.1.3. Kết quả hoạt động Ngân hàng trong 3 năm .........................................1918
Formatted
... [55]
2.1.3.1. Tình hình huy động vốn .....................................................................1918
2.1.3.2. Tình hình cho vay ................................................................................1918
2.1.3.3. Kết quả hoạt động kinh doanh .............................................................. 18
Formatted
... [56]
cK
in
h
Formatted
họ
2.2. Thực trạng quy trình kiểm soát hoạt động cho vay tại Vietinbank Đà Nẵng...1918
2.2.1. Cơ cấu tổ chức bộ phận kiểm soát cấp tín dụng ..................................1918
2.2.1.1. Nguyên tắc tổ chức phận kiểm soát cấp tín dụng .............................1918
2.2.1.2. Cơ cấu tổ chức bộ phận kiểm soát cấp tín dụng ...............................2019
2.2.2. Quy trình cho vay của Vietinbank Đà Nẵng ........................................2322
Đ
ại
2.2.3. Thực trạng quy trình kiểm soát hoạt động cho vay tại Vietinbank Đà Nẵng
...................................................................................................................................................3027
2.2.3.1. Kiểm soát trước giải ngân...................................................................3027
2.2.3.2. Kiểm soát trong giải ngân ...................................................................3027
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt,
Bold
Formatted: Normal, Indent: First line: 0,78
cm, Line spacing: Multiple 1,3 li, Tab stops:
15,91 cm, Right,Leader: … + Not at 15,98 cm
Formatted: Font: (Default) Times New Roman,
13 pt
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt,
Condensed by 0,4 pt
Formatted: Space After: 0 pt, Line spacing:
Multiple 1,3 li
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt,
Condensed by 0,4 pt
Formatted
... [57]
Formatted
... [58]
Formatted
... [59]
Formatted
... [60]
Formatted
... [61]
Formatted
... [62]
2.2.4.1. Những kết quả đạt được......................................................................5148
2.2.4.2. Những tồn tại và nguyên nhân ...........................................................5653
Formatted
... [63]
Formatted
... [64]
Formatted
CHƯƠNG 3 - GIẢI PHÁP GÓP PHẦN HOÀN THIỆN QUY TRÌNH KIỂM SOÁT
HOẠT ĐỘNG CHO VAY TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG
THƯƠNG CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG ......................................................................6057
... [65]
Formatted
... [66]
Formatted
... [67]
Formatted
... [68]
Formatted
... [69]
Formatted
... [70]
Formatted
... [71]
Tr
ườ
ng
2.2.3.3. Kiểm soát sau giải ngân.......................................................................3027
2.2.3.4. Lưu hồ sơ ..............................................................................................3128
2.2.4. Đánh giá hoạt động kiểm soát cho vay tại Vietinbank Đà Nẵng........5148
3.1. Định hướng và chiến lược phát triển của Vietinbank Đà Nẵng ...............6057
3.1.1. Định hướng và chiến lược phát triển của Vietinbank Đà Nẵng.........6057
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
v
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
3.1.2. Những thuận lợi và khó khăn của Vietinbank Đà Nẵng trong thời gian tới
............................................................................................................................................6158
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt,
Condensed by 0,4 pt
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
tế
H
3.2. Các giải pháp góp phần hoàn thiện quy trình kiểm soát hoạt động cho vay
tại Vietinbank Đà Nẵng .......................................................................................6259
3.2.1. Hoàn thiện tổ chức bộ máy cấp tín dụng..............................................6359
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt,
Condensed by 0,4 pt
uế
Khóa luận tốt nghiệp
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
3.2.5. Nâng cao hiệu quả hoạt động của Bộ phận quản lý nợ và Xử lý nợ có
vấn đề .................................................................................................................6763
PHẦN III - KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ............................................................6864
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
1. Kết luận.................................................................................................................6864
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
2. Kiến nghị...............................................................................................................6965
DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO .....................................................7166
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
cK
in
h
3.2.2. Biện pháp về nhân sự .............................................................................6662
3.2.3. Hoàn thiện công tác thẩm định TSĐB ..................................................6763
3.2.4. Hoàn thiện công tác kiểm soát sau khi cho vay ...................................6763
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
Formatted: Space After: 0 pt, Line spacing:
Multiple 1,3 li, Tab stops: 0,44 cm, Left + Not
at 0,78 cm
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
họ
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
Formatted: Space After: 0 pt, Line spacing:
Multiple 1,3 li
Đ
ại
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
ườ
ng
Formatted: Left, Level 1, Indent: First line: 0
cm, Line spacing: Multiple 1,3 li, Tab stops:
1,94 cm, Left + 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
Tr
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
vi
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
Tr
ườ
ng
Đ
ại
họ
cK
in
h
tế
H
uế
Khóa luận tốt nghiệp
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
vii
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
họ
cK
in
h
tế
H
Báo cáo tài chính
Bộ phận quản lý Nợ có vấn đề
Cán bộ phòng khách hàng
Cán bộ QHKH
Cán bộ QLRR
Cán bộ quản lý nợ có vấn đề
Giao dịch bảo đảm
Giới hạn tín dụng
Giới hạn cho vay
Giấy nhận nợ
Hội đồng quản trị
Hợp đồng tín dụng
Hợp đồng bảo đảm
Khách hàng
Khách hàng doanh nghiệp
Khách hàng cá nhân
Lãnh đạo phòng khách hàng
Lãnh đạo bộ phận quản lý Nợ có vấn đề
Lãnh đạo phòng quản lý rủi ro
Lãnh đạo ngân hàng công thương
Ngân hàng thương mại
Ngân hàng nhà nước
Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt
Đ
ại
BCTC
BPQLNCVĐ
CBPKH
CBQHKH
CBQLRR
CBQLNCVĐ
GDBĐ
GHTD
GHCV
GNN
HĐQT
HĐTD
HĐBĐ
KH
KHDN
KHCN
LĐPKH
LĐBPQLNCVĐ
LĐPQLRR
LĐNHCT
NHTM
NHNN
NHCT, NHCTVN
Nam
PKH
PQLRR
QLRR
TCTD
TD
TSBĐ
TSCĐ:
TSC:
SXKD:
XLRR
Phòng khách hàng
Phòng quản lý rủi ro
Quản lý rủi ro
Tổ chức tín dụng
Tín dụng
Tài sản bảo đảm
Tài sản cố định
Trụ sở chính
Sản xuất kinh doanh
Xử lý rủi ro
ng
ườ
Tr
uế
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
viii
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
Vietinbank Đà NẵngNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương - Chi nhánh Đà
Tr
ườ
ng
Đ
ại
họ
cK
in
h
tế
H
Nẵng
uế
Khóa luận tốt nghiệp
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
ix
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
DANH MỤC BẢNG BIỂU
uế
Formatted: Font: 9 pt
Formatted: Font: Not Bold, Not Italic
Field Code Changed
tế
H
Bảng 2.1 - Các thủ tục kiểm soát được thực hiện trong quy trình kiểm soát hoạt động
cho vay đối với tổ chức kinh tế tại Vietinbank Đà Nẵng ..........................................3431
Field Code Changed
Formatted: Indent: First line: 0 cm, Tab
stops: 1,94 cm, Left + 2,33 cm, Left + 2,91
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Formatted Table
TRANG
Tr
ườ
ng
Đ
ại
họ
cK
in
trình cho vay đối với tổ chức kinh tế tại Vietinbank Đà Nẵng
h
Bảng 2.1 – Các thủ tục kiểm soát được thực hiện trong quy
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
x
Formatted: Justified, Indent: First line: 0 cm,
Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33 cm, Left +
2,91 cm, Left
Formatted: Justified, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
Tr
ườ
ng
Đ
ại
họ
cK
in
h
tế
H
uế
Formatted: Level 1, Indent: First line: 0 cm,
Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33 cm, Left +
2,91 cm, Left
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
xi
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
DANH MỤC SƠ ĐỒ, LƯU ĐỒ, BIỂU ĐỒ
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt, No
underline, Font color: Auto
Sơ đồ 2.1 – Sơ đồ cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý ....................................................1716
Formatted: Space After: 0 pt, Line spacing:
1,5 lines
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt, No
underline, Font color: Auto
tế
H
Sơ đồ 2.2 – Sơ đồ cơ cấu tổ chức bộ máy cấp tín dụng tại Vietinbank Đà Nẵng .....2120
uế
Khóa luận tốt nghiệp
Sơ đồ 2.3 - Cơ cấu tổ chức Phòng Quản lý rủi ro tại Vietinbank Đà Nẵng ..............2322
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
Sơ đồ 3.1 - Mô hình bộ máy cấp tín dụng theo Basel II............................................6460
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt, No
underline, Font color: Auto
Sơ đồ 3.2 - Mô hình cấp tín dụng tại Trụ sở chính....................................................6561
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
Sơ đồ 3.3 - Mô hình cấp tín dụng tại Chi nhánh .......................................................6661
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt, No
underline, Font color: Auto
h
Lưu đồ 2.1 - Quy trình cho vay áp dụng cho tổ chức kinh tế tại Vietinbank Đà Nẵng........2726
in
Lưu đồ 2.2 - Quy trình kiểm soát hoạt động cho vay đối với tổ chức kinh tế tại
DANH MỤC
Sơ đồ
cK
Vietinbank Đà Nẵng ..................................................................................................3330
họ
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt, No
underline, Font color: Auto
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
Formatted: Indent: First line: 0 cm, Tab
stops: 1,94 cm, Left + 2,33 cm, Left + 2,91
Đ
ại
Formatted Table
Formatted: Justified, Indent: First line: 0 cm,
Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33 cm, Left +
2,91 cm, Left
Formatted: Justified, Indent: First line: 0 cm,
Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33 cm, Left +
2,91 cm, Left
Sơ đồ 3.1 – Mô hình bộ máy cấp tín dụng theo Basel II
Sơ đồ 3.2 – Mô hình cấp tín dụng tại Trụ sở chính (theo mô
ng
Formatted: Justified, Indent: First line: 0 cm,
Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33 cm, Left +
2,91 cm, Left
hình mới tại Vietinbank Đà Nẵng)
Formatted: Justified, Indent: First line: 0 cm,
Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33 cm, Left +
2,91 cm, Left
Sơ đồ 3.3 – Mô hình cấp tín dụng tại Chi nhánh (theo mô hình
ườ
mới tại Vietinbank Đà Nẵng)
Formatted: Justified, Indent: First line: 0 cm,
Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33 cm, Left +
2,91 cm, Left
Lưu đồ
Lưu đồ 2.1 - Quy trình cho vay áp dụng cho tổ chức kinh tế
Formatted: Justified, Indent: First line: 0 cm,
Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33 cm, Left +
2,91 cm, Left
Tr
tại Vietinbank Đà Nẵng
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt, No
underline, Font color: Auto
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt,
Condensed by 0,4 pt
Sơ đồ 2.3 – Sơ đồ cơ cấu tổ chức Phòng QLRR tại Vietinbank
Đà Nẵng
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt, No
underline, Font color: Auto, Condensed by 0,4
pt
Sơ đồ 2.2 – Sơ đồ cơ cấu tổ chức bộ máy cấp tín dụng tại
Vietinbank Đà Nẵng
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt, No
underline, Font color: Auto
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
TRANG
Sơ đồ 2.1 – Sơ đồ cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý tại
Vietinbank Đà Nẵng
Formatted: Font: Times New Roman, 13 pt
xii
Formatted
... [72]
Formatted
... [73]
Formatted
... [74]
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
Formatted: Justified, Indent: First line: 0 cm,
Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33 cm, Left +
2,91 cm, Left
Lưu đồ 2.2 - Quy trình kiểm soát hoạt động cho vay đối với tổ
uế
chức kinh tế tại Vietinbank Đà Nẵng
tế
H
Formatted: Justified, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
Tr
ườ
ng
Đ
ại
họ
cK
in
h
Formatted: Level 1, Indent: First line: 0 cm,
Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33 cm, Left +
2,91 cm, Left
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
xiii
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
Thực chất của quá trình kiểm soát hoạt động cho vay là sự kiểm tra, giám sát,
đo lường, chấn chỉnh hoạt động cho vay và khách hàng vay vốn nhằm giảm thiểu rủi
tế
H
ro, tối đa hóa lợi nhuận dự kiến của hoạt động cho vay. Do đó, việc nghiên cứu “Thực
uế
TÓM TẮT ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU
trạng quy trình kiểm soát hoạt động cho vay tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công
thương - Chi nhánh Đà Nẵng” là rất quan trọng và có ý nghĩa thực tiễn.
Ngoài phần đặt vấn đề, kết luận và kiến nghị, danh mục các chữ viết tắt, sơ đồ,
bảng biểu, tài liệu tham khảo và phụ lục, nội dung chính của đề tài gồm có 03 chương:
h
Chương 1: Chương này giới thiệu về mặt lý luận các vấn đề liên quan đến hoạt
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
in
động cho vay và quy trình kiểm soát hoạt động cho vay tại Ngân hàng thương mại.
Chương 2: Thực trạng quy trình kiểm soát hoạt động cho vay tại Ngân hàng
cK
Thương mại Cổ phần Công thương - Chi nhánh Đà Nẵng. Chương này bao gồm các
nội dung:
- Tổng quan về Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương - Chi nhánh
Formatted: Tab stops: 1,6 cm, Left + 1,94
cm, Left + 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
họ
Đà Nẵng
- Thực trạng quy trình kiểm soát hoạt động cho vay tại Ngân hàng Thương mại
Cổ phần Công thương - Chi nhánh Đà Nẵng
Đ
ại
+ Giai đoạn trước giải ngân
+ Giai đoạn trong giải ngân
+ Giai đoạn sau giải ngân
- Đánh giá hoạt động cho vay tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công
ng
thương - Chi nhánh Đà Nẵng, những kết quả đạt được cũng như những tồn tại và chỉ ra
nguyên nhân.
Chương 3: Chương này đề cập đến những định hướng, chiến lược phát triển
ườ
cũng như những thuận lợi và khó khăn của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công
thương - Chi nhánh Đà Nẵng trong thời gian tới, từ đó đề xuất một số giải pháp thiết
Tr
thực góp phần hoàn thiện quy trình kiểm soát hoạt động cho vay tại Ngân hàng.
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
Formatted: Expanded by 0,3 pt
xiv
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
Formatted: Level 1, Indent: First line: 0 cm,
Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33 cm, Left +
2,91 cm, Left
PHẦN 1 - ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Sự cần thiết của việc nghiên cứu
uế
Khóa luận tốt nghiệp
Formatted: Font: 2 pt
Ngân hàng là một trong những mắt xích quan trọng cấu thành nên sự vận động
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
tế
H
nhịp nhàng của nền kinh tế. Cùng với các ngành kinh tế khác, Ngân hàng có nhiệm vụ
Formatted: Level 1
tham gia bình ổn thị trường tiền tệ, kiềm chế và đẩy lùi lạm phát, tạo công ăn việc làm
cho người lao động, giúp đỡ các nhà đầu tư, phát triển thị trường vốn, thị trường ngoại
hối, tham gia thanh toán và hỗ trợ thanh toán… Vì thế, trong nền kinh tế thị trường
hiện nay, hoạt động của Ngân hàng trở thành một hoạt động vô cùng quan trọng. Hoạt
h
động của NHTM bao gồm nhiều loại hình khác nhau như: huy động vốn, thanh toán,
in
cho vay, bảo lãnh, thanh toán quốc tế,… Mỗi hoạt động đều có vai trò khác nhau trong
tổng thể hoạt động chung của NHTM.
cK
Hoạt động cho vay là một mảng hoạt động lớn và đóng vai trò hết sức quan
trọng trong toàn bộ hoạt động của NHTM. Tính quan trọng của hoạt động cho vay
được thể hiện trước hết mang lại nguồn thu nhập chiếm tỷ trọng lớn trong tổng thu
họ
nhập của NHTM (chiếm tới 70% đến 80% tổng thu nhập). Bên cạnh đó, nhờ hoạt động
này mà NHTM có thể bán chéo sản phẩm, tạo nền tảng thu hút hỗ trợ cho các hoạt
động khác như thanh toán quốc tế, bảo lãnh, chuyển tiền,… Tuy nhiên, trong nền kinh
Đ
ại
tế thị trường hiện nay, rủi ro trong hoạt động kinh doanh Ngân hàng là không thể tránh
khỏi, đặc biệt là rủi ro trong kinh doanh Ngân hàng có phản ứng dây chuyền, lây lan
và ngày càng có biểu hiện phức tạp. Trong đó, rủi ro trong hoạt động cho vay là lớn
nhất, và khi Ngân hàng rơi vào trạng thái tài chính khó khăn nghiêm trọng thì nguyên
ng
nhân thường phát sinh từ hoạt động cho vay của Ngân hàng.
Do vậy, việc thực hiện kiểm soát tốt các hoạt động cho vay cũng như các khâu
trong quy trình cho vay không chỉ nâng cao hiệu quả, làm tăng khả năng cạnh tranh
ườ
của NHTM trong bối cảnh nền kinh tế hội nhập ngày nay mà còn đóng góp tích cực
vào sự vận hành của nền kinh tế thông qua sự tác động của cung - cầu tiền tệ. Từ đó
Tr
dẫn đến việc làm thúc đẩy tăng trưởng hay kìm hãm kinh tế, lạm phát, khủng hoảng
tiền tệ,… giúp cho Nhà nước thực hiện tốt vai trò quản lý về hoạt động kinh tế trong
nền kinh tế thị trường.
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
1
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
những năm qua cũng đã rất chú trọng tới hoạt động cho vay của mình để đáp ứng yêu
cầu phát triển kinh tế trong quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước. Qua quá
tế
H
trình nghiên cứu, học tập, tìm hiểu và từ những yêu cầu thực tiễn đặt ra, đặc biệt trong
uế
Hòa cùng sự đổi mới của toàn hệ thống NHCT, Vietinbank Đà Nẵng trong
quá trình thực tập tại Phòng khách hàng doanh nghiệp của Vietinbank Đà Nẵng, được
sự giúp đỡ của giáo viên hướng dẫn, các cô chú, anh chị trong Ngân hàng, tôi đã lựa
chọn nghiên cứu đề tài: “Thực trạng quy trình kiểm soát trong hoạt động cho vay tại
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương - Chi nhánh Đà Nẵng”.
h
2. Mục tiêu nghiên cứu
in
Nghiên cứu cơ sở lý luận về hoạt động cho vay và quy trình kiểm soát hoạt
Formatted: Level 1, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
động cho vay của NHTM để nắm được lý thuyết cũng như có cái nhìn khái quát về
cK
hoạt động cho vay và quy trình kiểm soát hoạt động cho vay của NHTM.
Phân tích, đánh giá thực trạng cho vay và quy trình kiểm soát trong hoạt
động cho vay tại Vietinbank Đà Nẵng.
Đề xuất một số giải pháp nhằm góp phần hoàn thiện quy trình kiểm soát
3. Đối tượng nghiên cứu
họ
hoạt động cho vay tại Vietinbank Đà Nẵng.
Formatted: Level 1, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
Đề tài tập trung nghiên cứu cơ sở lý luận về hoạt động cho vay đối với tổ chức
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
Đ
ại
kinh tế; quy trình cho vay, kiểm soát hoạt động cho vay nói chung tại NHTM; những
thực tế về quy trình kiểm soát trong hoạt động cho vay tại Vietinbank Đà Nẵng.
4. Phạm vi nghiên cứu
Formatted: Level 1, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
Thời gian nghiên cứu: Tài liệu được thu thập để thực hiện đề tài được tìm hiểu
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
ng
trong khoảng thời gian tháng 2 đến tháng 5 năm 2013.
Địa điểm nghiên cứu: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương - Chi
ườ
nhánh Đà Nẵng.
Nội dung nghiên cứu:
-
Tìm hiểu hoạt động cho vay, quy trình cho vay và kiểm soát hoạt động cho
Tr
vay của NHTM.
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
2
Khóa luận tốt nghiệp
Tìm hiểu quy trình kiểm soát hoạt động cho vay tại Vietinbank Đà Nẵng,
trên cơ sở đó đưa ra một số giải pháp nhằm góp phần hoàn thiện công tác kiểm soát
trong hoạt động cho vay tại Ngân hàng.
5. Phương pháp nghiên cứu
Phương pháp thu thập số liệu
tế
H
Formatted: Level 1, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
Để thực hiện đề tài, tôi đã tiến hành nghiên cứu theo các bước sau:
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
Mục đích của phương pháp thu thập số liệu là để làm cơ sở lý luận khoa học
hay luận cứ chứng minh giả thuyết hay tìm ra vấn đề cần nghiên cứu. Trong bài làm,
h
tôi đã thực hiện thu thập số liệu bằng 3 cách:
Thu thập số liệu bằng cách tham khảo tài liệu: các giáo trình, sách tham
in
-
khảo; các Quyết định của Bộ Tài chính; các webside trên mạng internet; các tập san,
Vietinbank Đà Nẵng.
cK
tạp chí của Vietinbank; các công văn, quyết định, báo cáo…của NHCT Việt Nam và
-
Thu thập số liệu từ những thực nghiệm: bằng cách quan sát nhân viên tín
dụng ở Phòng khách hàng doanh nghiệp Vietinbank Đà Nẵng thực hiện các hoạt động
họ
liên quan đến quy trình kiểm soát cho vay.
-
Thu thập số liệu phi thực nghiệm: bằng cách phỏng vấn các anh chị trong
Ngân hàng.
Đ
ại
Phương pháp xử lý, phân tích tài liệu
Với những số liệu thô được đơn vị cung cấp, tôi tiến hành xử lý dựa trên những
kiến thức và hiểu biết của bản thân để thực hiện việc so sánh, đối chiếu số liệu giữa
các năm, sự tăng giảm các chỉ tiêu qua các kỳ phân tích, tổng hợp khái quát các số
ng
liệu, bằng các phương pháp:
-
Phương pháp nghiên cứu tài liệu: Mục đích của phương pháp này là để có
ườ
được những kiến thức căn bản cũng như chuyên môn về phương diện khoa học cũng
như xã hội, để từ đó xây dựng cơ sở lý luận cho đề tài. Trong quá trình thực hiện, tôi
đã nghiên cứu và tham khảo những nguồn tài liệu có độ tin cậy cao liên quan đến nội
Tr
dung đề tài.
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
uế
-
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
3
Khóa luận tốt nghiệp
Phương pháp quan sát: Thực hiện phương pháp này nhằm thấy rõ các bước
công việc cụ thể hằng ngày của cán bộ, nhân viên Ngân hàng Vietinbank Đà Nẵng nói
chung và của cán bộ Phòng khách hàng doanh nghiệp nói riêng.
Phương pháp phỏng vấn trực tiếp: Trong thời gian thực tập và nghiên cứu
tế
H
-
uế
-
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
đề tài tại Vietinbank Đà Nẵng, tôi đã tiến hành phỏng vấn trực tiếp các cán bộ, nhân
viên làm việc tại Phòng khách hàng doanh nghiệp, Phòng quản lý rủi ro và Phòng
kiểm soát nội bộ. Việc phỏng vấn trực tiếp đã giúp tôi giải đáp được những thắc mắc
trong quá trình tiếp cận thông tin cũng như các văn bản trong hệ thống Ngân hàng, từ
h
đó có cái nhìn tổng quát hơn, cụ thể hơn về Vietinbank Đà Nẵng và giúp tôi thực hiện
in
tốt đề tài của mình.
6. Tóm tắt đề tài nghiên cứu
Formatted: Level 1, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
03 chương:
cK
Ngoài phần đặt vấn đề, kết luận, kiến nghị, nội dung chính của đề tài bao gồm
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
Chương 1: Cơ sở lý luận về hoạt động cho vay và quy trình kiểm soát hoạt
động cho vay tại Ngân hàng thương mại
họ
Chương 2: Thực trạng quy trình kiểm soát hoạt động cho vay tại Ngân hàng
Thương mại Cổ phần Công thương - Chi nhánh Đà Nẵng
Chương 3: Giải pháp góp phần hoàn thiện quy trình kiểm soát hoạt động cho
ườ
ng
Đ
ại
vay tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương - Chi nhánh Đà Nẵng
Tr
Formatted: Level 1, Indent: First line: 0 cm,
Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33 cm, Left +
2,91 cm, Left
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
4
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
Formatted: Font: (Default) Times New Roman
PHẦN II - NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
uế
CHƯƠNG 1 - CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG CHO VAY VÀ
QUY TRÌNH KIỂM SOÁT HOẠT ĐỘNG CHO VAY
tế
H
CỦA
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
Formatted: Font: 9 pt
Formatted: Level 2
1.1. Cơ sở lý luận về Ngân hàng thương mại
Formatted: Level 3, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
h
1.1.1. Khái niệm
Theo quan điểm của các nhà kinh tế học hiện đại: NHTM là một loại hình
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
in
doanh nghiệp đặc biệt, hoạt động và kinh doanh trên lĩnh vực tiền tệ và tín dụng.
cK
Theo quan điểm của các nhà kinh tế Hoa Kỳ: NHTM được xem là một công ty
kinh doanh tiền tệ, chuyên cung cấp dịch vụ tài chính.
Theo pháp lệnh Ngân hàng năm 1990 của Việt Nam: NHTM là một tổ chức
kinh doanh tiền tệ mà nghiệp vụ thường xuyên và chủ yếu là nhận tiền gửi của khách
phương tiện thanh toán.
họ
hàng với trách nhiệm hoàn trả và sử dụng số tiền đó để cho vay, chiết khấu và làm
Như vậy NHTM là một tổ chức kinh tế, hoạt động kinh doanh trên lĩnh vực tiền
Đ
ại
tệ, tín dụng. Nó cung cấp một số dịch vụ cho khách hàng và ngược lại nó nhận tiền gửi
của khách hàng với các hình thức khác nhau để kiếm lợi nhuận.
Formatted: Level 3, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
1.1.2. Chức năng của NHTM
1.1.2.1. Chức năng trung gian tín dụng
ng
Chức năng trung gian tín dụng là chức năng cơ bản nhất và quan trọng của
NHTM. Khi thực hiện chức năng trung gian tín dụng, NHTM đóng vai trò là cầu nối
ườ
trung gian đứng ra tập trung, huy động các nguồn vốn tiền tệ tạm thời nhàn rỗi của
những người thừa vốn, biến nó thành nguồn vốn để cho vay đáp ứng nhu cầu vốn kinh
doanh, tiêu dùng, … cho các đối tượng có nhu cầu. Với chức năng này NHTM đóng
Tr
vai trò vừa là người đi vay, vừa là người cho vay và hưởng lợi nhuận là khoản chênh
lệch giữa lãi suất nhận gửi và lãi suất cho vay. Thông qua chức năng này NHTM thực
sự đã huy động được sức mạnh tổng hợp của nền kinh tế vào quá trình sản xuất và lưu
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
5
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
triển của nền kinh tế.
uế
thông hàng hóa, thực hiện các dịch vụ tiện ích cho xã hội, góp phần thúc đẩy sự phát
Formatted: Level 3, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
Ở đây NHTM đóng vai trò là thủ quỹ cho các doanh nghiệp và cá nhân thực
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
tế
H
1.1.2.2. Chức năng trung gian thanh toán
hiện các thanh toán theo yêu cầu của khách hàng như trích tiền từ tài khoản tiền gửi
của họ để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ hoặc nhập vào tài khoản tiền gửi của
khách hàng tiền thu bán hàng và các khoản thu khác theo lệnh của họ. Các NHTM
cung cấp cho khách hàng nhiều phương tiện thanh toán tiện lợi như séc, ủy nhiệm chi,
h
ủy nhiệm thu, thẻ rút tiền, thẻ thanh toán, thẻ tín dụng, … Tùy theo nhu cầu khách
in
hàng có thể chọn cho mình phương thức thanh toán phù hợp. Nhờ đó mà các chủ thể
kinh tế không phải giữ tiền trong túi, mang theo tiền để gặp chủ nợ, gặp người phải
cK
thanh toán dù ở gần hay xa mà họ có thể sử dụng một phương thức thanh toán nào đó
để thực hiện các khoản thanh toán. Do vậy các chủ thể sẽ tiết kiệm được rất nhiều chi
phí, thời gian, lại đảm bảo thanh toán an toàn. Chức năng này vô hình chung đã thúc
góp phần phát triển kinh tế.
1.1.2.3. Chức năng tạo tiền
họ
đẩy lưu thông hàng hóa, đẩy nhanh tốc độ thanh toán, tốc độ lưu chuyển vốn, từ đó
Formatted: Level 3, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
Tạo tiền là một chức năng quan trọng, phản ánh rõ bản chất của NHTM. Với
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
Đ
ại
mục tiêu là tìm kiếm lợi nhuận như là một yêu cầu chính cho sự tồn tại và phát triển
của mình, các NHTM với nghiệp vụ kinh doanh mang tính đặc thù của mình đã vô
hình chung thực hiện chức năng tạo tiền cho nền kinh tế. Chức năng tạo tiền được thực
hiện trên cơ sở hai chức năng khác của NHTM là chức năng tín dụng và chức năng
ng
thanh toán. Thông qua chức năng trung gian tín dụng, Ngân hàng sử dụng số vốn huy
động được để cho vay, số tiền cho vay lại được khách hàng sử dụng để mua hàng hóa,
ườ
thanh toán dịch vụ trong khi số dư trên tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng
vẫn được coi là một bộ phận của tiền giao dịch, được họ sử dụng để mua hàng hóa,
thanh toán dịch vụ, … Với chức năng này, hệ thống NHTM đã làm tăng tổng phương
Tr
tiện thanh toán trong nền kinh tế, đáp ứng nhu cầu thanh toán, chi trả của xã hội.
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
Formatted: Level 3, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
6
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
1.1.3.1. Hoạt động huy động vốn
NHTM là một định chế tài chính trung gian cung cấp vốn chủ yếu cho các
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
tế
H
doanh nghiệp và dân cư trong nền kinh tế. Chính vì vậy, NHTM phải tìm mọi biện
uế
1.1.3. Các hoạt động chủ yếu của NHTM
pháp để thu hút động viên các nguồn lực, các bộ phận vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế.
Như ta thấy, hoạt động kinh doanh của NHTM chủ yếu dựa vào các nguồn vốn
huy động. Cho nên công tác huy động vốn được xem là một hoạt động cơ bản và chủ
yếu của NHTM. Nếu không có nguồn vốn huy động này thì NHTM không thể mở
h
rộng tín dụng, không thể cạnh tranh và tồn tại.
in
1.1.3.2. Hoạt động cho vay
Cùng với hoạt động huy động vốn chính là hoạt động cho vay, một hoạt động
cK
không thể thiếu với mọi NHTM. Nó được xem là công tác quan trọng nhất, vì đây là hoạt
Formatted: Level 3, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
Formatted: Condensed by 0,2 pt
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
động mang lại nguồn thu nhập chính chiếm khoản 85% tổng thu nhập của NHTM.
Quy mô của hoạt động này tùy thuộc vào nhu cầu tín dụng của nền kinh tế đồng
thời cũng phụ thuộc vào khả năng huy động vốn của NHTM.
Formatted: Level 3, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,54 cm, Left + 2,91 cm, Left
họ
1.1.3.3. Hoạt động khác
Sử dụng vốn mua cổ phần với các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh hàng
hóa dịch vụ thương mại theo quy định.
Làm dịch vụ thanh toán với khách hàng.
Làm dịch vụ bảo quản hộ, mua bán, chuyển nhượng chứng khoán và các
Đ
ại
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
giấy tờ có giá khác, cầm cố bất động sản.
Thu chi tiền mặt, làm đại lý mua bán cổ phiếu, trái phiếu.
Tư vấn về tài chính xây dựng các dự án đầu tư.
Nghiệp vụ mua bán ngoại tệ và dịch vụ chuyển ngoại tệ.
ng
Formatted: Level 2, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,07 cm, Left + 2,91 cm, Left
1.2.1. Khái niệm hoạt động cho vay
Formatted: Level 3, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
“Cho vay là một quan hệ giao dịch giữa hai chủ thể (NHTM và người vay),
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
Tr
ườ
1.2. Cơ sở lý luận về hoạt động cho vay của Ngân hàng thương mại
trong đó một bên (NHTM) chuyển giao tiền hoặc tài sản cho bên kia (người vay) sử
dụng trong một thời gian nhất định, đồng thời bên nhận tiền hoặc tài sản cam kết hoàn
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
7
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
PGS.TS.Nguyễn Thị Mùi, 2008).
Như vậy, bản chất của cho vay là một giao dịch về tiền hoặc tài sản trên cơ sở
tế
H
có sự hoàn trả cả gốc và lãi. Trong đó, sự hoàn trả là đặc trưng thuộc về bản chất cho
uế
trả vốn (gốc và lãi) cho bên cho vay vô điều kiện theo thời hạn đã thỏa thuận” (Theo
vay, là nguyên tắc để phân biệt phạm trù cho vay với phạm trù cấp phát của NHNN.
Formatted: Level 3, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
1.2.2. Phân loại hoạt động cho vay
Có nhiều tiêu thức phân loại hoạt động cho vay, tuy nhiên trên thực tế người ta
thường phân loại cho vay theo các tiêu thức sau:
h
1.2.2.1. Phân loại theo thời hạn cho vay
đắp vốn, sự thiếu hụt vốn lưu động của các doanh nghiệp.
in
+ Cho vay ngắn hạn: là khoản vay có thời hạn dưới 1 năm, được sử dụng để bù
cK
+ Cho vay trung hạn: là khoản vay có thời hạn cho vay từ 1 - 5 năm. Thông thường,
khoản vay này được các doanh nghiệp sử dụng để đầu tư mua sắm tài sản cố định, cải tiến,
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
Formatted: Level 3, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,67 cm, Left + 2,91 cm,
Left + Not at 2,86 cm
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
Formatted: Condensed by 0,3 pt
Formatted: Condensed by 0,3 pt
đổi mới trang thiết bị, công nghệ, cơ sở vật chất, mở rộng sản xuất kinh doanh, …
+ Cho vay dài hạn: là khoản vay có thời hạn trên 5 năm và thời hạn tối đa có
họ
thể lên đến 20 - 30 năm. Cho vay dài hạn được cung cấp để đáp ứng các nhu cầu dài
hạn như: tài trợ xây dựng cho các công trình cơ bản: nhà cửa, sân bay, cầu đường, đầu
tư trang thiết bị, …
Formatted: Level 3, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
+ Cho vay không đảm bảo: là loại cho vay không có tài sản thế chấp, cầm cố hoặc
Formatted: Condensed by 0,2 pt
Đ
ại
1.2.2.2. Phân loại theo hình thức đảm bảo tiền vay
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
sự bảo lãnh của bên thứ 3, việc cho vay chỉ dựa vào uy tín của bản thân khách hàng.
+ Cho vay có đảm bảo: là việc cho vay vốn của Ngân hàng mà theo đó nghĩa
ng
vụ trả nợ của khách hàng được cam kết đảm bảo thực hiện bằng tài sản cầm cố, thế
chấp, tài sản hình thành từ vốn vay hoặc bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba. Loại
ườ
cho vay này áp dụng cho những khách hàng mới, có hệ số tín nhiệm không cao.
1.2.2.3. Phân loại theo mục đích sử dụng
Formatted: Level 3, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
+ Cho vay bất động sản: là loại cho vay liên quan đến việc mua sắm và xây
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
Tr
dựng các bất động sản như nhà ở, đất đai, bất động sản trong các lĩnh vực công nghiệp,
thương mại và dịch vụ.
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
8
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
vốn lưu động cho các doanh nghiệp trong các lĩnh vực công nghiệp, thương mại và
dịch vụ.
tế
H
+ Cho vay nông nghiệp: là loại hình cho vay để trang trải các chi phí sản xuất
uế
+ Cho vay công nghiệp và thương mại: là loại cho vay ngắn hạn để bổ sung
như phân bón, thuốc trừ sâu, giống cây trồng, thức ăn gia súc, lao động, nhiên liệu, …
+ Cho vay tiêu dùng: đây là khoản tín dụng cấp cho cá nhân, hộ gia đình để
mua sắm hàng hóa tiêu dùng đắt tiền như xe hơi, nhà, trang thiết bị trong nhà, …
1.2.2.4. Phân loại theo hình thức hoàn trả
Formatted: Level 3, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
h
+ Cho vay hoàn trả một lần: là cho vay mà khoản vay sẽ được hoàn trả duy
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
in
nhất một lần vào thời gian xác định trong hợp đồng tín dụng, lãi vay được hoàn trả
theo thỏa thuận trong hợp đồng.
cK
+ Cho vay trả góp: là hình thức cho vay trong đó việc hoàn trả được tiến hành
theo định kỳ, các khoản này có thể bằng nhau hoặc không tùy theo thỏa thuận và được
thực hiện theo nguyên tắc trả dần trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
+ Cho vay hoàn trả theo yêu cầu: là hình thức cho vay mà khách hàng có thể
họ
hoàn trả nợ vay bất cứ khi nào. Loại này thường áp dụng cho những khoản vay thấu
chi, thẻ tín dụng.
Formatted: Level 3, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
+ Cho vay trực tiếp: trước khi cấp tiền ra, Ngân hàng có mối liên hệ trực tiếp
Đ
ại
1.2.2.5. Phân loại theo xuất xứ cho vay
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
1.2.2.6. Phân loại theo đối tượng cho vay
Formatted: Level 3, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
+ Cho vay cá nhân: một số khoản vay cá nhân chủ yếu như: cho vay mua nhà,
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
đối với người vay để thẩm định khách hàng, xem xét tình hình người vay.
+ Cho vay gián tiếp: là hình thức Ngân hàng cho vay thông qua các tổ chức xã
ng
hội nhưng không trực tiếp cho vay khách hàng.
ườ
xây sửa chữa nhà, cho vay mua ô tô, cho vay du học quốc tế, …
+ Cho vay doanh nghiệp: các doanh nghiệp khi có nhu cầu về vốn thường tìm
đến Ngân hàng, bởi đó là nguồn vay có chi phí hợp lý và tính đảm bảo cao. Cho vay
Tr
doanh nghiệp thường được các Ngân hàng chia thành nhóm khách hàng doanh nghiệp
lớn và nhóm khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ.
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
Formatted: Level 3, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
9
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
1.2.3.1. Đối với nền kinh tế
Hoạt động cho vay của Ngân hàng nói riêng, của các TCTD nói chung là đòn
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
tế
H
bẩy kinh tế để thực hiện tái sản xuất mở rộng, ứng dụng công nghệ tiên tiến hiện đại,
uế
1.2.3.Vai trò của hoạt động cho vay
nâng cao năng suất và hiệu quả kinh tế. Ngoài ra, hoạt động cho vay còn là công cụ tài
trợ cho các dự án tạo việc làm, làm tăng thu nhập, thực hiện mục tiêu xóa đói giảm
nghèo, giải quyết một số tệ nạn xã hội, khai thác có hiệu quả các nguồn lực quốc gia,
trình phân công lao động và hợp tác kinh tế quốc tế.
in
1.2.3.2. Đối với khách hàng vay
h
… Hoạt động cho vay thúc đẩy quá trình tích tụ tập trung vốn sản xuất, mở rộng quá
Hoạt động cho vay được thực hiện dưới nhiều hình thức khác nhau với thời hạn
Formatted: Level 3, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
cK
khác nhau (ngắn hạn, trung hạn, dài hạn, …). Vì thế, khách hàng có thể tùy ý lựa chọn
kỳ hạn vay, phương thức vay và thỏa thuận hình thức lãi suất vay phù hợp với mục
tiêu kinh doanh của mình. Mặt khác, việc vay vốn tại Ngân hàng giúp khách hàng tập
hoàn trả gốc và lãi theo hợp đồng.
1.2.3.3. Đối với Ngân hàng
họ
trung được vốn kinh doanh đồng bộ, giảm chi phí huy động và chủ động trong việc
Formatted: Level 3, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
Là một doanh nghiệp kinh doanh loại hàng hóa đặc biệt - tiền tệ, hoạt động cho
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
Đ
ại
vay được coi là hoạt động cơ bản nhất, mang lại thu nhập lớn nhất cho các Ngân hàng,
“khoản mục cho vay chiếm quá nửa giá trị tài sản và tạo ra từ 1/2 đến 2/3 nguồn thu
của Ngân hàng”. Do đó, các Ngân hàng sử dụng mọi nỗ lực của mình để nâng cao chất
lượng và số lượng cho vay nhưng trên cơ sở tối đa lợi nhuận và đảm bảo an toàn.
ng
Với vai trò đặc biệt quan trọng trên, Nhà nước cũng như các Ngân hàng cần mở
rộng hoạt động cho vay giúp nền kinh tế đất nước tăng trưởng và hội nhập quốc tế.
Formatted: Level 2, Tab stops: 2,05 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
ườ
1.3.Quy trình kiểm soát hoạt động cho vay
1.3.1. Quy trình cho vay
Formatted: Level 3, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
Quy trình cho vay là tổng hợp các nguyên tắc, quy định của Ngân hàng trong
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
Tr
hoạt động cho vay. Trong đó xây dựng các bước đi cụ thể theo một trình tự nhất định
kể từ khi chuẩn bị hồ sơ đề nghị cấp tín dụng đến khi chấm dứt quan hệ cho vay. Đó là
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
10
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
và gắn bó với nhau.
Mỗi NHTM đều phải thiết kế quy trình của nghiệp vụ cho vay khác nhau tùy
tế
H
theo đặc điểm hoạt động kinh doanh, cơ cấu tổ chức bộ phận tín dụng và yêu cầu kiểm
uế
quá trình đồng bộ, có tính chất liên hoàn, theo trình tự nhất định, có quan hệ chặt chẽ
soát. Quy trình cho vay là một quá trình gồm nhiều giai đoạn liên hoàn, có mối quan
hệ chặt chẽ với nhau. Việc xây dựng quy trình cho vay hợp lý sẽ có tác dụng như sau:
-
Dựa trên quy trình cho vay cũng như các quy trình tín dụng nói chung,
Ngân hàng sẽ tổ chức bộ máy hoạt động tín dụng phù hợp. Trong đó, chức năng,
h
nhiệm vụ của các phòng ban trong hoạt động tín dụng được xác định rõ ràng.
Dựa trên quy trình cho vay, Ngân hàng sẽ thiết lập các thủ tục hành chính
in
-
phù hợp với các quy định của pháp luật và đảm bảo an toàn trong hoạt động cho vay.
Quy trình cho vay cũng như các quy trình tín dụng thường được NHTM cụ
cK
-
thể hóa thành cẩm nang, sổ tay hướng dẫn nghiệp vụ thống nhất trong toàn Ngân hàng
về việc thực hiện nghiệp vụ cho vay. Nhờ đó, người thực hiện nghiệp vụ hiểu được vai
trò, vị trí và trách nhiệm của mình để có thái độ đúng đắn trong công việc.
Quy trình cho vay là cơ sở để kiểm soát quá trình cho vay và điều chỉnh
họ
-
chính sách cho vay của Ngân hàng, giúp nhà quản trị có thể phát hiện những khâu, các
cho vay.
Đ
ại
quy định cần được điều chỉnh và kiểm soát được các rủi ro khi cấp tín dụng đối với
Một quy trình cho vay thông thường gồm có các bước sau:
Bước 1: Tiếp xúc và hướng dẫn khách hàng
Nhân viên tín dụng có nhiệm vụ tiếp xúc và hướng dẫn khách hàng làm thủ tục
ng
cho vay.
- Tìm hiểu những thông tin khách hàng đã trình bày và tư cách pháp lý của
ườ
khách hàng.
- Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của khách hàng (doanh thu, doanh số
bán, doanh số mua, năng lực sản xuất, thị trường tiêu thụ, mạng lưới phân phối, …).
Tr
- Năng lực tài chính của khách hàng (vốn pháp định, vốn tự có, nguồn tài trợ
chủ yếu, điểm hòa vốn, khả năng sinh lời, ...).
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
11
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Nguyễn Ngọc Thủy
hàng đối chiếu với nhiều nguồn khác nhau (trung tâm tín dụng NHNN, tư liệu về
khách hàng qua thống kê, báo chí, …).
Formatted: Justified, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
tế
H
- Đề nghị khách hàng cung cấp hồ sơ, tư liệu liên quan đến phương án/dự án
uế
- Khả năng vay vốn, tài sản thế chấp cầm cố, thực trạng công nợ của khách
vay vốn.
Sau khi kết thúc tìm hiểu khách hàng, nhân viên tín dụng lập Tờ trình sơ bộ về
khách hàng, trình Trưởng phòng tín dụng, trong đó có nêu rõ ý kiến và lý do đề xuất
tiếp tục thẩm định cho vay hoặc từ chối cho vay.
h
Bước 2: Thẩm định tín dụng
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
in
Thẩm định tín dụng là tiến hành xem xét và phân tích những yếu tố liên quan
đến khách hàng vay, trên cơ sở hồ sơ xin vay và các thông tin có liên quan làm căn cứ
cK
để quyết định cho vay đối với khách hàng.
Các nội dung thẩm định tín dụng bao gồm:
(1) Thẩm định điều kiện pháp lý
Formatted: Tab stops: 2,33 cm, Left + 2,91
cm, Left
Kiểm tra xem xét để khẳng định điều kiện pháp lý của khách hàng:
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
họ
- Là pháp nhân: Quyết định thành lập; Quyết định bổ nhiệm hoặc chuẩn y danh
sách HĐQT, Giám đốc, Kế toán trưởng; Giấy phép hoặc giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh; Trụ sở, đơn vị, con dấu, tài khoản, …
Đ
ại
- Là thể nhân: có đủ năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự, ... ;
có hộ khẩu thường trú, CMND, Sổ hộ khẩu, …
(2) Thẩm định về điều kiện tài chính của khách hàng
Formatted: Tab stops: 2,33 cm, Left + 2,91
cm, Left
Thẩm định kế hoạch sản xuất kinh doanh hoặc phương án sử dụng vốn của
Formatted: Tab stops: 1,94 cm, Left + 2,33
cm, Left + 2,91 cm, Left
-
Tính ổn định của nguồn cung ứng vật tư và thị trường tiêu thụ sản phẩm.
Tính khả thi của kế hoạch sản xuất kinh doanh và phương án sử dụng vốn.
ườ
-
ng
khách hàng:
-
Tính hiệu quả của kế hoạch sản xuất kinh doanh.
Bước 3: Xét duyệt cho vay
Formatted: Justified, Tab stops: 1,94 cm, Left
+ 2,33 cm, Left + 2,91 cm, Left
Tr
Dựa vào kết quả thẩm định, nếu hồ sơ vay vốn không hợp pháp, hợp lệ và có rủi
ro cao, Ngân hàng sẽ trả hồ sơ cho khách hàng và từ chối cho vay. Nếu hồ sơ vay vốn
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
12