Liên danh nhà thầu cienco 8
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
& licogi 18.6
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
************************
Ban điều hành gói thầu số 4
*****************
Phú Yên, ngày .. tháng . năm 20
báo cáo kết quả đắp đất thử K95
Căn cứ vào đề cơng đắp đất thử K95 do đơn vị thi công lập đã đợc Chủ đầu t và T vấn
giám sát phê duyệt. Đơn vị đã tiến hành thi công rải thử. Số liệu thu đợc qua đoạn đắp
thử nh sau:
I. công tác chuẩn bị:
1. Sân đắp thí điểm: Chiều dài sân đắp thử nghiệm đợc ấn định là 80.0 m, bề rộng
đắp là 20.0 m, theo chỉ dẫn của T vấn giám sát từ Km: 0+700 -:- Km: 0+ 780
2. Vật liệu:
- Hồ sơ thí nghiệm vật liệu đầu vào của mỏ đất đắp K95 đã đợc Chủ đầu t và T vấn giám
sát chấp thuận.
3. Thiết bị:
TT
1
2
3
4
5
6
loại thiết bị
Lu tĩnh 03 bánh sắt
Lu rung 25T
Lu lốp 16T
Máy ủi
Máy thủy bình
Máy san
Số lợng(chiếc)
Ghi chú
01
02
01
01
01
01
II . công nghệ thi công.
Với mặt bằng đoạn rải thử đã chọn ta chia làm 04 đoạn
+ Đoạn 1:Km 0 + 700 - Km 0+720 phải tuyến
+ Đoạn 2: Km 0 + 720 - Km 0+740 phải tuyến
+ Đoạn 3: Km 0 + 740 - Km 0+760 phải tuyến
+ Đoạn 4: Km 0 + 760 - Km 0+780 phải tuyến
Trên mỗi đoạn ta sẽ đắp và đầm nén khác nhau
1. Đắp đất K95 với hệ số đầm lèn bằng 1.25; 1.3; 1.35; 1.4
2. Thành phần đất, độ ẩm và đầm nén đúng quy trình nh để cơng đắp thử đã nêu.
3. Trình tự lu lèn:
- Lu từ mép nền đờng và tim nền đờng, yêu cầu vệt lu sau đè lên vệt lu trớc từ 25 30 cm, tốc độ lu yêu cầu từ thấp đến cao.
+ Lu sơ bộ bằng lu tĩnh bánh sắt 6-8 tấn với số lần lu đợc căn cứ điều kiện cụ thể,
kết quả lu thử và dự dịnh 3- 4 lần/ điểm.
+ Dùng lu rung Sakai 14T( khi rung đạt 25T ) với dự dịnh 8-10 lần/điểm.
+ Lu hoàn thiện (lu phẳng) bằng lu tĩnh bánh sắt 6-8 T
Số lần lu này để xác định đợc công lu cần thiết thông qua kết quả đắp thử để lớp
đất đắp K95 đạt đợc độ chặt yêu cầu.
+ Lu thí điểm trên chiều dài 80.0m, chia thành 4 đoạn: mục đích xác định số lần
lu thích hợp cho từng loại lu và quan hệ tơng hỗ giữa độ ẩm, số lần lu, độ chặt
Bảng tổng hợp quá trình lu:
Đoạn đầu
Chiều dài (m)
Lu sơ bộ ( lần/điểm )
Lu rung ( lần/điểm )
Lu lốp ( lần/điểm )
Lu phẳng ( lần/điểm )
K TB
1
20
3
8
21
8
2
20
3
8
22
8
3
20
3
9
23
9
4
20
3
10
24
10
K TB1
K TB1
K TB1
K TB1
Ghi chú
Độ chặt KHT
KHT1
KHT2
KHT3
KHT4
- Đầu tiên cho lu bánh sắt hai bánh có tải trọng 8T, lu 3lần/điểm (hai chu kỳ cả
đi và về của lu ) , tốc độ lu 1.5km/h, lu lèn sơ bộ ổn định đất đắp
- Tiếp theo dùng lu rung tải trọng 14T (khi rung đạt 25T), lu 8 lần/điểm.
- Sau cùng lu hoàn thiện (lu phẳng) bằng lu tĩnh bánh sắt 6-8 T, lu 8 lần/điểm
- Sau khi quá trình đầm nén kết thúc cho mỗi đoạn lu thì lấy mẫu thí nghiệm,
kiểm tra cao độ để xác định đợc hề số đầm nén, xác định độ chặt sau khi đầm
nén bằng phơng pháp rót cát. Mỗi đoạn đầm thí điểm lấy 03 mẫu tại một mặt
cắt ngang, một mẫu ở tim đờng, hai mẫu ở hai bên mép móng đờng cách mép
1m và cho kết quả theo bảng dới đây:
Đoạn rải thử
Đoạn I
Đoạn II
Đoạn III
Đoạn IV
KI
0.00
0.00
0.00
0.00
KII
0.00
0.00
0.00
0.00
KIII
0.00
0.00
0.00
0.00
K trung bình
0.00
0.00
0.00
0.00
K yêu cầu
K>=0.95
K>=0.95
K>=0.95
K>=0.95
III- kiểm tra và nghiệm thu:
1. Kiểm tra độ chặt và bề dầy (có kết quả kèm theo)
2.
3.
4.
5.
Bề rộng: Đạt yêu cầu thiết kế
Độ dốc ngang: Đạt yêu cầu thiết kế
Cao độ: Đạt yêu cầu thiết kế
Độ bằng phẳng: Đạt yêu cầu thiết kế
IV. kết luận:
Ghi chú
Qua các công tác kiểm tra hiện trờng của công tác đầm nén đầm nén thí điểm
lớp đắp đất K95. Kết quả thí nghiệm xác định đợc ở đoạn thi công thử thứ 1 và bảng
báo cáo kết quả đắp thử K95. Với điều kiện vật liệu, thiết bị nh trên thì lấy công
nghệ thi công đoạn III theo đề cơng đã lập thì đợc đa vào thi công đại trà cho toàn bộ
tuyến từ Km: 0+638 -:- Km:1+ 300.
Các kết quả thí nghiệm độ chặt đất đắp thí điểm do trung tâm thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng - Công ty t vấn xây dựng công trình báo cáo lại chủ đầu t và
t vấn giám sát bằng văn bản có đóng dấu quản lý.
nhà thầu xây lắp
t vấn giám sát
chủ đầu t