Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

DE THI GIUA HK1 TNTL lớp 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (152.81 KB, 2 trang )

FB: TRN MINH /> THI TH GIA HK1 NM HC 2016-2017
Mụn: Toỏn 11
Thi gian lm bi 120 phỳt
I. Phn trc nghiờm( 3 im)
1 sin x
Câu 1: Hàm số y
xác định khi
1 sin x
A. x R

B. x

A. T 2

B. T



k 2

2
Câu 2: Hàm số y sin 2 x tuần hoàn với chu kỳ

C. x

C. T


2

k 2





D. x

D. T

2


2

k 2


4

Câu 3: Đồ thị hàm số y tan x 2 đi qua







B. M ( ; 1)
C. N(1; )
D. P( ;1)
4
4

4
Cõu 4. Trong khụng gian cho bn im khụng ng phng, cú th xỏc nh c bao nhiờu mt phng phõn bit
t bn im ú.
A.6
B. 4
C. 3
D. 2
A. O(0;-2)



Câu 5: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ( ; )
2
A. y sin x
B. y cos x
C. y tan x
D. y cot x
Cõu 6. Cho t din ABCD. Gi M, N, P, Q, R, S ln lt l trung im cỏc cnh AC, BD, AB, CD, AD, BC. Bn
im no sau õy khụng ng phng
A. P, Q, R, S
B. M, P, R, S
C. M, R,S, N
D. M,N,P,Q
sin x
0 có nghiệm
Câu 7: Phương trình
1 cos x
B. x (2k 1)

A. x k


C. x k 2

D. x (2k 1)


2

Câu 8: Phương trình 1 2 cos 2 x 0 có nghiệm
A. x


3

k

B. x


3

k 2

C. x


3

k


D. x


3

k



Cõu 9. nh ca M(-1; 3) qua phộp tnh tin theo vect v 2; 3 l:
A. M(3; 6)

B. M(1; 0)

C. M(-1; 3)

D. M(0; 1)

Câu 10: Xét hai mệnh đề:
(I)
Hàm số y f ( x) tanx cotx là hàm số lẻ.
(II)
Hàm số y g ( x) tanx cotx là hàm số lẻ.
Mệnh đề nào đúng?
A) Chỉ (I) đúng.
(B) Chỉ (II) đúng.
(C) Cả 2 sai.
(D) Cả 2 đúng.
Câu 11: Cho tam giỏc ABC. Cú th xỏc nh c bao nhiờu mt phng cha tt c cỏc nh tam giỏc ABC?
A, 4

B, 3
C, 2
Câu 12: Phương trình m sin x 3 cos x 5 có nghiệm khi
T: 0916.019.518/ 0169.535.0169 Bỡnh Ngha- Bỡnh Lc- H Nam

D, 1


FB: TRN MINH />A. m 4

B. m 2

C. m 4

D. m 2

x
Câu 13: Tập xác định của hàm số y 3 tan 2 là:
2 4

(A) R
3


(C) R \ x | x
k 2 , k Z
2







(B) R\ x | x k , k Z
2





(D) R\ x | x k 2 , k Z
2



Câu 14: nh ca im E(-2; 7) qua phộp v t tõm O t s k = -2 l:
A. E(-4; 14) B. E(4; 14) C. E(-4; -14) D. E(4; -14)
Câu 15: Phương trình tan 2 x 2 tan x 3 0 , tan x 2 có nghiệm



k



k
C. x k
4
4
II. T lun (7 im) (chn 1 trong 2 cõu 5A, 5B)

Cõu 1: (1.0 im)
cot x
y
1. Tỡm tp xỏc nh ca hm s:
cos x 1

A. x

B. x

D. x k

2. Cho x 2 4 y 2 4 . Tỡm giỏ tr ln nht v nh nht ca P
Cõu 2: (2.0 im) Gii cỏc phng trỡnh sau:
1
1/ sin x 600
;
2
1
2 3 tan x 1 2 3 0 ;
3/
cos 2 x

x 2 y 2 xy
x 2 2 y 2 xy

2

2/ cos 3x
; :

6
2



4/ 8sin x.cos x.cos 2 x cos 8 x ;
16


Cõu 3: (2.0 im)
0
2
2
1/Tỡm nh ca cỏc ng trũn qua phộp quay tõm O gúc quay
90 : (x + 1) + (y 1) = 9
2/Cho dim A(1; 4). Tỡm ta B sao cho A Tv ( B) bit v 2; 3
3/Phộp v t tõm I t s k bin im M thnh M. Tỡm k bit I(2; 1), M(1; 1), M(1; 1).
4/Tỡm phộp tnh tin bin im M thnh M bit M(4; 6) vứ M(3; 5).
Cõu 4: (1.0 im) Cho t din ABCD. Gi I, J, K ln lt l cỏc im trờn cỏc cnh AB, BC v CD sao cho
1
2
4
AI AB; BJ BC; CK CD . Tỡm giao im ca AD v (IJK)
3
3
5
Cõu 5A: (1.0 im) Cho hỡnh chúp S.ABCD ỏy l hỡnh bỡnh hnh tõm O .Gi M, N , I l ba im ly trờn AD ,
CD , SO . Tỡm thit din ca hỡnh chúp vi mt phng (MNI)
Cõu 5A: (1.0 im) Cho a giỏc u cú 30 nh. Hóy tỡm s ng chộo v s tam giỏc c to t 30 nh ú.


T: 0916.019.518/ 0169.535.0169 Bỡnh Ngha- Bỡnh Lc- H Nam



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×