Tải bản đầy đủ (.pdf) (13 trang)

giai-chi-tiet-de-ly-chuyen-thai-binh-lan-3-nam-2016

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (776.6 KB, 13 trang )

Truy Cập Web để tải thêm đề
thi thử môn Vật Lý các trường THPT trên toàn quốc.

LỜI GIẢI CHUYÊN THÁI BÌNH LẦN 3
Câu 1. Đáp án D
Gia tớ c tro ̣ng trường : g 

4 2 .l
T2

Câu 2. Đáp án B
Dung kháng của tu ̣ điê ̣n là : ZC 

1
 100
C.

Câu 3. Đáp án C
Hai âm có cùng đô ̣ cao là hai âm có cùng tầ n số
Câu 4. Đáp án B
Độ lớn của vận tốc tại VTCB : V  . A 

2
. A  8cm / s
T

Câu 5. Đáp án A
Khi ma ̣ch có cô ̣ng hưởng : 0 

1
LC



Câu 6. Đáp án B
Roto quay với tớ c đơ ̣ :

100 .60
 750 vịng/phút
4.2

Câu 7. Đáp án C
Giới ha ̣n của kim loa ̣i : 0 

h.c
 3.107 m  300nm
A

Câu 8. Đáp án D
Ánh sáng đơn sắc khi đi qua lăng kính khơng tán sắc
Câu 9. Đáp án A
Bước sóng của tia hồ ng ngoa ̣i lớn hơn tia tử ngoa ̣i


9


Câu 10. Đáp án A
Tia X có tác du ̣ng sinh lí : huỷ diệt tế bào
Câu 11. Đáp án C
Năng lươ ̣ng tỉ lê ̣ nghich với bước sóng
Mă ̣t khác : t  v  d
Câu 12. Đáp án B

2

2

 q   i 
q
3
3
Áp dụng hệ thức vuông pha : 

q
qmax
 
 1
qmax
2
2
 qmax   I max 

Câu 13. Đáp án B
Sóng điện từ là sóng ngang và truyền được trong chân không
Câu 14. Đáp án A
Công suấ t tiêu thu ̣ của đoa ̣n ma ̣ch là : P  U .I .cos   60 2.

1
.1  60W
2

Câu 15. Đáp án B
1

2

1
2

Động năng cực đại của vật là : Wd max  mV
. 2  .m. A2 . 2  0, 032 J  32mJ
Câu 16. Đáp án D
Tầ n số sóng : f 

2



 10 Hz

Câu 17. Đáp án C
Từ thông cực đa ̣i qua khung dây là : 0  N .B.S  0, 06.0, 4  2, 4.103Wb
Câu 18. Đáp án A
Hê ̣ số công suấ t của đoa ̣n ma ̣ch : cos  

UR 1

U
2

Câu 19. Đáp án C


10



Bước sóng :  

V
 3cm
f

Ta có hiê ̣u thuỷ lô ̣ : d2  d1  3  
 M dao đô ̣ng cực đa ̣i với biên đô ̣ AM  4cm

Câu 20. Đáp án B
Vâ ̣n tố c sóng trên dây là : l  k

V
l.2 f
V 
 60m / s
2f
k

Câu 21. Đáp án A
Tồ ng trở của ma ̣ch là : Z  R2   Z L  ZC   50
2

Cường đô ̣ dòng điê ̣n trong ma ̣ch là : I 

U
 2, 4 A
Z


Hiê ̣u điê ̣n thế hai đầ u đoa ̣n AM : U AM  I .Z RC  I . R2  ZC2  96 2V
Câu 22. Đáp án A
Trong máy thu thanh đơn giản không có ma ̣ch biế n điê ̣u .
Câu 23. Đáp án C
Tại t=0 vâ ̣t đi qua gố c toa ̣ đô ̣ theo chiề u dương  gố c thời gian đươ ̣c cho ̣n ta ̣i VTCB theo chiề u
dương  0  



2


Phương triǹ h li đô ̣ : x  A cos t  0   5cos   t  


2

Câu 24. Đáp án C
Áp dụng hệ thức vuông pha :
2

V 
x     A2    2  f  1Hz
 
2



11



Câu 25. Đáp án D
Toạ độ của điểm M : xM  5
Lúc đó M là vân sáng bậc 5
Câu 26. Đáp án D
Photon ứng với ánh sáng đơn sắ c có năng lươ ̣ng càng lớn nế u có tầ n số càng lớn
Câu 27. Đáp án A
Điể m dao đô ̣ng với biên đô ̣ cực đa ̣i khi d2  d1  k. với k là số nguyên
Câu 28. Đáp án B
Dao đô ̣ng tổ ng hơ ̣p : x  x1  x2  13cos  20t  1,008
Khi li đô ̣ bằ ng 12 cm :
2

V 
x     A2  V  100cm / s  1m / s
 
2

Câu 29. Đáp án D
Giới ha ̣n quang điê ̣n là : 0 

hc
 5, 4.107 m
A

Bước sóng của bức xa ̣ 1: 1 

V
 6.107 m

f

 1  0  

Bức xa ̣ (I) không gây ra hiê ̣n tươ ̣ng quang điê ̣n, bức xa ̣ (II) gây ra hiê ̣n tươ ̣ng quang điê ̣n
Câu 30. Đáp án D
Điê ̣n dung của tu ̣ là : f 

1
2 LC

C 

1
 1, 02.1011  10, 2 pF
2
4 . f .L
2

Câu 31. Đáp án B
Khi chưa dich
̣ màn : d  k.

.D
a



 4, 2  5. .D


12


Khi dich
̣ màn : d  k.

.  D  D 
a

 4, 2  3,5. . D  0, 6

 5 D  3,5  D  0,6   D  1, 4m

Bước sóng : 4, 2  5..D    0, 6m
Câu 32. Đáp án D
Điể m M cách nguồ n âm mô ̣t khoảng R :

P
 10LM  102
2
4 R

Tăng công suấ t lên n lầ n, điể m N cách nguồ n âm mô ̣t khoảng R/2 :

nP
 10 LN  103,6
2
R
4
4


Lâ ̣p tỉ lê ̣ :
P
LM
R 2  10  1  0, 025  n  10
nP
10 LN
4n
2
0, 25R

Câu 33. Đáp án A
Ban đầ u :

U 2 N2
100 N 2



 N1.100  N 2 .U1
U1 N1
U1
N1

Khi giảm 100 vòng ở cuộn thứ cấp :
U 2 N 2  100 90
N 100 90
U
100 100 90



 2




 1  0,1
U1
N1
U1
N1 N1 U1
U 1 N1 U 1
N1

Khi giảm 100 vòng dây ở cuộn sơ cấp :
U1 N1  100
U1
N 100
U1
U 100
U1


 1

 1 

 N 2U1  90000
U2
N2

112,5
N 2 N 2 112,5
100 N 2 112,5

 N1.100  N2 .U1  N1  900  U1  90V

Câu 34.Đáp án B
Ta có :


13


2

tn  s


t


t

T

0,
4
 n

15

d


2tn  td

t  4 s
 d 15
 l0 

A g

 4cm  A  8cm
2 2

Câu 35. Đáp án A
Động năng ban đầu cực đại : Wd max    A 

hc





hc

0

 1, 7.1019 J

Câu 36. Đáp án B




14


Câu 37. Đáp án A
Độ giãn của lò xo tại VTCB : l0 

g

2

 2cm

Lực nén của vâ ̣t : F  0
Khi F  1,5  k.l  1,5  l  0,03  x  0,01m
2
3

Khoảng thời gian độ lớn F không vượt quá 1,5N là : t  T 

2
s
15 5

Câu 38. Đáp án B
x
x '.v  v '.x v 2  a.x
 2 x2

x2
Ta có :   


1


1

v
v2
v2
v2
A2  x 2
'

 

Đa ̣o hàm hai vế của phương trin
̀ h ta có :
'

'

x x  x 

x2
x2
x2 
  1  2    3   1  2 1 2  1  2 2 2   1  2 3 2

A  x2 
A  x3
 v1 v2   v3 
 A  x1
2
x
41
A2
41
 2 3 2 
 2 1 
 x3  6, 4cm
A  x3
9
x3
9

Câu 39. Đáp án C
Ta có :



15


Câu 40. Đáp án B
Ta có giañ đồ :




16



3

6



A

A2



3


6

A1

Áp dụng định lý sin trong tam giác :
 
A2 sin  
 3   A  sin       1    
A
max




6 max
3


sin    
6


Ta có OMN là tam giác đề u
  


6

Câu 41. Đáp án C
Hiê ̣u suấ t ban đầ u 80%
H

nP  P
P
nP.R

 0, 2  2
 0, 2
nP
nP
U .cos 2 


Khi giảm bớt 3 tổ máy :

P(n  3)  P
(n  3) P.R
 0,85  2
 0,15
P(n  3)
U .cos 2 



17




n
0, 2
P.R
1

 n  12  2

2
n  3 0,15
U .cos  60

Để hiê ̣u suấ t truyề n tải là 95%



(12  m) P.R
 0, 05  m  9
U 2 .cos 2 

Cầ n giảm đi 9 tổ máy
Câu 42. Đáp án D
Ta có :
m
k
2T m k
k




 4%
T
m
k
k

T 2  4 2

Câu 43. Đáp án A
Khi C  C1
Mạch cộng hưởng : ZC  Z L  160
Công suấ t khi đó : P 

U2
 R  r  240

Rr

Khi C  C2
ZC  90

Điê ̣n áp AM và MB vuông pha nhau


ZC Z L
90.160
.
1
 1  R  120  r  120
R r
R.  240  R 

Điê ̣n áp hai đầ u ma ̣ch MB : U MB  I .Z MB 

U2
.Z MB  120V
Z

Câu 44. Đáp án D
Áp dụng BĐT cosi ta có :

2 1
2
2 2 1
 2



 f 0  40 2
f 2 f1
f 2 . f1
f0
20



18


Khi f  f 4  80
Điê ̣n áp hai đầ u đoa ̣n MB có giá tri ̣không đổ i :  f4  2 f1  f1  40 2
 f1  40 2

Câu 45 Đáp án C



19


Câu 46. Đáp án D
Chuẩ n hoá R  1
Cuô ̣n dây có hê ̣ số công suấ t 0,97
 tan  

ZL
 Z L  0, 25

R

Điề u chỉnh C để tổ ng điê ̣n áp trên cuô ̣n dây và tu ̣ điê ̣n có giá tri ̣lớn nhấ t :
 ZC  Z d  ZC 

100
97

Tỉ số cảm kháng và dung kháng :

ZL
 0, 243
ZC

Câu 47. Đáp án B
Biể u thức điê ̣n áp hai đầ u cuô ̣n cảm : uL  i.Z L  120 2 cos  100 t 


2 

3 

Biể u thức điê ̣n áp hai đầ u ma ̣ch x :
u X  u AB  uL  20 182 cos 100 t  0,576 
 U X  20 91V

Câu 48. ( không tài nào thấ y rõ đồ thị )
Câu 49. Đáp án A
Ta có :
i



1 i1 5
   itr  3
2 i2 6

Số vân trùng trên đoa ̣n MN :
7,5  k.itr  7,5  ktr  5

Số vân của bức xa ̣ hai trên đoa ̣n L :
7,5  k2 .i2  7,5  k2  25



20


Sớ bức xa ̣ 2 nhìn thấy được là : 25-5=20 vân
Câu 50. Đáp án C
Ta có : a 
Đặt : x 

F
 4m / s
m

1

2


Áp dụng hệ thức vuông pha :
2

2

1
 a  v
2
2 2
2
2
   10 2  K  80 N / m
 2      A  a .x  v .x  A  x 
200
   



21



×