Tải bản đầy đủ (.doc) (19 trang)

Cac dang BT este day du

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (255.18 KB, 19 trang )

BÀI TẬP CHUYÊN ĐỀ ESTE
Bài tập este cơ bản(số 1)
A. Bài tập tự luận
Câu 1:
a) Gọi tên của các axit và ancol sau:
1. HCOOH.
2. CH3COOH.
3.C2H5COOH.
4. CH3OH.
5. C2H5OH
6.CH3-CH2-CH2-OH.
b) Viết CTCT của các este sau:
1. Etyl axetat.
2. Metyl fomat.
3. Metyl axetat.
4. Etyl fomat.
5. Metyl propionat.
6. Propyl fomat.
7. Isopropyl fomat.
8. Etyl propionat.
c) Gọi tên của các este có CTCT sau:
1. HCOOCH3.
2. CH3COOC2H5.
3.CH3COOCH=CH2.
4. CH3COOCH3.
5. HCOOCH(CH3)2
6.C2H5COOCH3.
Câu 2: Cho các este sau: etyl axetat; isopropyl fomat; isoamyl axetat.
a) Viết pư trực tiếp điều chế các este trên?
b) Viết pư xà phòng hóa các este trên?
Câu 3: Viết CTTQ dạng CnH2n…O… của các este có đặc điểm sau:


a) Tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:1.
b) Đốt cháy tạo ra số mol CO2 = H2O.
c) Este tạo bởi axit không no(1 liên kết đôi), đơn chức, mạch hở và ancol no, hai chức, mạch hở.
d) Este tạo bởi axit no, đơn chức, mạch hở và ancol no, ba chức, mạch hở.
e) Este tạo bởi axit no, hai chức, mạch hở và ancol không no(1 liên kết đôi), đơn chức, mạch hở.
Câu 4: E là este đơn chức có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 37.
a) Tìm CTPT của E?
b) Viết các CTCT và gọi tên E?
Câu 5: Đốt cháy 8,8 gam este X thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam nước.
a) Tìm CTPT của X?
b) Viết các CTCT và gọi tên X?(ĐS: 4 CTCT)
B. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là
A. etyl axetat.
B. metyl propionat.
C. metyl axetat.
D. propyl axetat.
Câu 2: Cho X là etyl axetat; Y là metyl propionat; Z là isopropyl fomat; T là vinyl axetat. Este nào có
CTPT khác este còn lại?
A. X.
B. Y.
C. T.
D. Z.
Câu 3: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 6.
Câu 4: Có bao nhiêu chất hữu cơ đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2,
đều tác dụng được với dung dịch NaOH?

A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 6.
Câu 5: Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat?
A. CH2=CH−COOCH3.
B. CH3COO−CH=CH2.
C. CH3COOC2H5.
D. CH2=C(CH3)−COOCH3.
Câu 6: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã pư. Tên gọi
của este là
A. metyl fomat.
B. etyl axetat.
C. propyl axetat.
D. metyl axetat.
Câu 7: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y.
Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là
A. ancol metylic.
B. etyl axetat.
C. axit fomic.
D. ancol etylic.
Câu 8: Khi thủy phân các este có công thức phân tử C2H4O2 và C4H8O2 có bao nhiêu chất sinh ra metanol ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9: Cho 1 mol các este sau: etyl axetat; metyl propionat; propyl fomat; etyl acrylat(C2H3COO-C2H5);
metyl fomat lần lượt pư với NaOH vừa đủ. Số este tạo ra muối có KL lớn hơn khối lượng este là



A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 10: Hỗn hợp X gồm etyl fomat và etyl axetat. Xà phòng hóa 16,2 gam X bằng dd NaOH vừa đủ thu được
9,2 gam ancol. Khối lượng etyl fomat trong X là
A. 7,4 gam.
B. 3,7 gam.
C. 8,2 gam.
D. 8,8 gam.
Câu 11: Cho 8,8 gam etyl axetat vào 200 ml dd NaOH 1M. Đun nóng để pư xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn dd
sau pư thì thu được khối lượng chất rắn khan là
A. 8,2 gam.
B. 4,1 gam.
C. 12,2 gam.
D. 8,8 gam.
Câu 12: Đốt cháy một este E thấy mCO2:mH2O = 22:9; số mol O2 tham gia gấp 2 lần số mol của E. Cho 15,0
gam E pư với dd NaOH đun nóng vừa đủ thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 17,0 gam.
B. 6,8 gam.
C. 12,2 gam.
D. 15,0 gam.
Câu 13: Đốt cháy 1,48 gam este A thu được 2,64 gam CO2 và 1,08 gam H2O. CTPT của A là
A. C2H4O2.
B. C3H6O2.
C. C4H8O2.
D. C4H6O2.
Câu 14: Đốt cháy 7,4 gam este X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O. Biết rằng X có pư tráng gương.
Tên gọi của X là
A. etyl fomat.

B. metyl fomat.
C. metyl axetat.
D. propyl fomat.
Câu 15: Đốt cháy 0,11 gam este X thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. Số este đồng phân của X là
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 6.
Câu 16: Đun nóng 18,8 gam hh gồm metyl propionat và etyl acrylat(CH2=CH-COOC2H5) với dd NaOH vừa
đủ thu được 7,8 gam ancol. Phần trăm số mol etyl acrylat bằng
A. 30%.
B. 40%.
C. 50%.
D. 60%.
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este A rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH) 2 dư thu
được 20 g kết tủa. Công thức của A là
A. HCOOC2H5.
B. HCOOCH3.
C. HCOOC3H7.
D. HCOOC2H3.
Câu 18: Cho các CTCT sau : (1) CH3COOH, (2) CH3OH, (3) CH3OCOCH3, (4) CH3COCH3, (5) CH3OCH3,
(6) CH3COOCH3. Các CTCT nào cho ở trên biễu diễn chất có tên là metyl axetat
A. (1), (2), (3).
B. (4), (5), (6).
C. (6).
D. (3), (6).
Câu 19: Làm bay hơi 0,37 g một este thu được thể tích bằng thể tích của 0,16 g oxi ở cùng điều kiện. CTPT
của este là
A. C4H8O2.
B. C5H10O2.

C. C6H12O2.
D. C3H6O2.
Câu 20: Chia m gam CH3COOH làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng hết với Na thu được 2,24 lít khí
ở đktc. Phần 2 cho tác dụng với C2H5OH dư (H=100%). Khối lượng este thu được là
A. 17,6 g.
B. 16,7 g.
C. 17,8 g.
D. 18,7 g.
Câu 21: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn mạch hở có dạng:
A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2).
B. CnH2nO2 (n ≥ 3).
C. CnH2nO2 (n ≥ 2).
D. CnH2n-2O2 (n ≥ 4).
Câu 22: X là isopropyl propionat; Y là etyl axetat; Z là metyl fomat. Tổng (MX + MY + MZ) bằng
A. 228 đvC.
B. 250 đvC.
C. 264 đvC.
D. 278 đvC.
Câu 23: Đốt cháy 1 este no, đơn chức, mạch hở thu được 1,8 gam H2O và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 1,12 lit.
B. 3,36 lit.
C. 4,48 lit.
D. 2,24 lit.
Câu 24: Cho ancol metylic phản ứng với axit propionic được este X. Giá trị MX bằng
A. 60.
B. 74.
C. 88.
D. 102.
Câu 25: Phản ứng thủy phân este:
1) Là pư thuận nghịch ở trong môi trường H2SO4.

2) Là pư thuận nghịch ở trong môi trường NaOH.
3) Là phản ứng một chiều ở môi trường axit.
4) Là pư một chiều ở môi trường kiềm.
Chọn các phát biểu đúng:
A. 1, 2.
B. 1, 3.
C. 3, 4.
D. 1, 4.


Bài tập este cơ bản(số 2)
A. Bài tập tự luận
A. Bài tập tự luận.
Bài 1: Viết phản ứng xảy ra khi:
a) etyl axetat + NaOH →
b) axit axetic + NaOH →
c) axit axetic + etanol →
d) isoamyl axetat + NaOH →
e) ? + ? → isopropyl fomat + H2O
f) ? + ? → C2H5ONa + H2↑
g) ? + ? → isoamyl axetat + H2O
h) ? + ? → propyl propionat + H2O
i) axit axetic + C2H2 →
Bài 2: Viết CTCT và gọi tên các chất có cùng CTPT C3H6O2; C4H8O2 pư được với NaOH?(có 3 và 6 đp)
Bài 3: Viết phản ứng điều chế trực tiếp các este sau?
a) propyl fomat.
b) vinyl axetat.
c) isopropyl propionat. d) etyl acrylat.
e) etyl axetat.
f) metyl propionat.

g) sec-butyl fomat.
h. propyl fomat.
Bài 4: Hoàn thành sơ đồ sau dạng CTCT.
+ Cl 2 , as, 1:1
+ O2 , xt, t 0
+ NaOH, t 0
+ CuO, t 0
+ etanol , xt, t 0






→ M.
1. R-CH3 →
X 
Y
Z
T
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
0

+ Cl 2 , as, 1:1
+ O2 , xt, t
+ NaOH, t

+ CuO, t
+ ? , xt, t
→ Y 
→ Z 
→ T 
→ etyl fomat.
2. CH4 →
X 
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
0

0

0

0

+ Cl 2 , as, 1:1
+ O2 , xt, t
+ NaOH, t
+ CuO, t
+ propan- 2 − ol, xt, t
→ B 
→ C 
→ D →
3. CH3-CH3 →

A 
E.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
0

0

0

+ NaOH
+ O2
+ HCl
+ NaOH
+ NaOH
+ Y / H 2 SO4 , t 0
→ Z 
4. Etilen 
Y 
metan.
→ X →
→ T → Q →
men giÊm
CaO, t 0

B. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Este nào sau đây pư với NaOH thu được ancol bậc 2?

A. etyl axetat.
B. propyl fomat.
C. vinyl axetat.
D. isopropyl propionat.
Câu 2: Số đồng phân cấu tạo của este C4H8O2 pư với NaOH tạo ra muối X(MX = 68 đvC) là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 3: Số đồng phân của C4H8O2 pư được với NaOH là
A. 5.
B. 3.
C. 6.
D. 4.
Câu 4: Thủy phân este X trong NaOH được muối Y có MY = 82 đvC và ancol Z có MZ = 46 đvC. X là
A. etyl axetat.
B. metyl axetat.
C. etyl fomat.
D. vinyl axetat.
Câu 5: Este X có CTPT là C4H6O2, khi thủy phân X được ancol metylic. CTCT thu gọn của X là
A. CH2=CHCOOCH3. B. HCOOCH=CHCH3. C. CH3COOCH=CH2.
D. HCOOC(CH3)=CH2.
Câu 6: Este nào sau đây có pư tráng gương?
A. Metyl axetat. B. Metyl axetat.
C. etyl fomat.
D. Metyl propionat.
Câu 7: Một mol este nào sau đây phản ứng với NaOH vừa đủ thu được nhiều muối nhất?
A. etyl fomat.
B. metyl propionat.
C. etyl axetat.

D. etyl acrylat.
Câu 8: Thuỷ phân hh 2 este: metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau pư ta thu được
A. 1 muối và 1 ancol.
B. 1 muối và 2 ancol.
C. 2 muối và 1 ancol.
D. 2 muối và 2 ancol.
Câu 9: Cho 3 chất: (1). ancol propylic; (2). axit axetic, (3). metyl fomat. Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi là
A. 1 < 2 < 3.
B. 2 < 3 < 1.
C. 3 < 1 < 2.
D. 3 < 2 < 1
Câu 10: Chất nào sau đây không có pư tráng gương?
A. etyl fomat.
B. ancol etylic.
C. vinyl fomat.
D. axit fomic.
+Y
Câu 11: Cho sơ đồ sau: C2H6 → C2H5Cl → Y → Z → CH3COOC2H5. Y, Z lần lượt là
A. CH3COOH, C2H5OH.
B. C2H4, C2H5OH.
C. CH3CHO, CH3COOH.
D. C2H5OH, CH3COOH.
Câu 12: Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là
A. etyl fomat.
B. isoamyl axetat.
C. amyl propionat.
D. Metyl axetat.
Câu 13: Este nào sau đây có pư đặc trưng khác este còn lại?
A. CH3COOCH3.
B. CH3CH2COOCH3.

C. (CH3)2CHCOOCH3.
D. HCOOCH3.
Câu 14: Đốt cháy hh gồm etyl fomat; etyl axetat; propyl fomat; metyl propionat thu được 2,24 lít CO 2 ở đktc
và m gam nước. Giá trị của m là
A. 0,9.
B. 3,6.
C. 1,8.
D. 2,7.
Câu 15: Số đp este của C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo ra muối có Mmuối > Meste là


A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 16: Phản ứng nào sau đây không thuận nghịch?
A. metyl axetat + H2O/H+, t0.
B. axit axetic + etanol/H2SO4 đặc, t0.
0
C. propyl propionat + NaOH, t .
D. metyl acrylat + H2O/H+, t0.
Câu 17: Đốt 1 este X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O. X thuộc loại
A. este no, đơn chức, mạch hở.
B. este mạch vòng đơn chức.
C. este có 1 liên kết đôi C=C chưa biết mấy chức.
D. este 2 chức no, mạch hở.
Câu 18: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dd NaOH 1M. Cô cạn dd sau phản ứng thì khối lượng
chất rắn khan thu được là bao nhiêu?
A. 8,2 gam.
B. 10,5 gam.

C. 12,3 gam
D. 10,2 gam.
Câu 19. Cho 13,0 gam isoamyl axetat pư với 200 ml dd NaOH 0,2M. Cô cạn dd sau pư thu được chất rắn
khan có khối lượng là
A. 8,2 gam.
B. 8,56 gam.
C. 3,28 gam.
D. 10,4 gam.
Câu 20: Cho hỗn hợp gồm 0,15 mol etyl axetat và 0,2 mol isopropyl fomat phản ứng với NaOH vừa đủ thu
được x gam muối và y gam ancol. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 25,9 và 18,2.
B. 19,1 và 18,9.
C. 25,9 và 18,9.
D. 19,1 và 18,2.
Câu 21: Cho ancol X(MX = 32 đvC) pư với axit Y(MY = 74) đvC thu được este nào sau đây?
A. etyl axetat.
B. metyl propionat.
C. metyl axetat.
D. propyl axetat.
Câu 22: Trung hòa 6,0 gam axit cacboxylic no đơn chức X cần dùng 100ml dd NaOH 1M. Cho X pư với
ancol isoamylic thu được este Y. MY bằng bao nhiêu đvC?
A. 130.
B. 132.
C. 88.
D. 116.
Câu 23: Cho axit X phản ứng với ancol propylic thu được este Y có MY = 88 đvC. X là
A. axit fomic.
B. axit axetic.
C. metyl fomat.
D. axit propionic.

Câu 24: Xà phòng hóa 13,2 gam hh 2 este HCOOCH 2CH2CH3 và CH3COOC2H5 cần 150 ml dd NaOH xM.
Giá trị của x là
A. 0,5M.
B. 1,0M.
C. 1,5M.
D. 1,2M.
Câu 25: Xà phòng hóa 0,1 mol este X đơn chức bằng KOH dư thu được 9,8 gam muối Y và 4,6 gam ancol Z.
X là
A. etyl axetat.
B. metyl propionat.
C. metyl axetat.
D. propyl axetat.
Câu 26: Xà phòng hóa lần lượt este X có CTPT C 4H8O2; este Y có CTPT C3H6O2 tương ứng thu được ancol
nhỏ nhất và muối nhỏ nhất. X, Y lân lượt là
A. metyl propionat và etyl fomat.
B. metyl propionat và metyl axetat.
C. metyl axetat và metyl fomat.
D. propyl axetat và etyl fomat.
Câu 27: X là 1 este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dd NaOH
dư, thu được 2,05 gam muối. X là
A. HCOOCH2CH2CH3.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOCH(CH3)2.
Câu 28: Đốt cháy 1 lượng este no, đơn chức, mạch hở E dùng đúng 0,35 mol oxi thu được 0,3 mol CO 2.
CTPT este này là
A. C2H4O2.
B. C3H6O2.
C. C4H8O2.
D. C5H10O2.

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO 2 và 0,3 mol H2O. Nếu cho 0,1 mol X pư hết
với NaOH thì được 8,2 gam muối. X là
A. HCOOCH3.B. CH3COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOC2H5.
Câu 30: Đốt cháy một hỗn hợp các este no đơn chức mạch hở thu được 1,8 gam H 2O. Thể tích khí CO2 (đktc)
thu được là
A. 2,24.
B. 4,48.
C. 3,36.
D. 1,12.
Câu 31: Cho 7,4 gam chất X có CTPT C3H6O2 pư với NaOH vừa đủ đun nóng thu được 6,8 gam muối. X là
A. C2H5COOH.
B. HOC2H4COOH.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOC2H5.
Câu 32: Cho 7,4 gam chất X có CTPT C3H6O2 pư với NaOH vừa đủ đun nóng thu được 9,6 gam muối. X là
A. C2H5COOH.
B. HOC2H4COOH.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOC2H5.
Câu 33: Xà phòng hoá 22,2 gam hh 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 cần a gam NaOH. Giá trị của a là
A. 8,0.
B. 12,0.
C. 16,0.
D. 20,0.
Câu 34: Este X có MX = 100 đvC. Cho 20 gam tác dụng với 200 ml dd KOH 1,5M. Sau phản ứng, cô cạn
dung dịch thu được 27,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
A. CH2=CHCH2COOCH3.
B. CH3COOCH=CHCH3.

C. C2H5COOCH=CH2.
D. CH2=CHCOOC2H5.


Bài tập este số 3_Este không no
A. Bài tập tự luận
Câu 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
a) Metan → metyl clorua → ancol metylic → axit fomic → propyl fomat → natri fomat.
b) Etan → etyl clorua → ancol etylic → axit axetic → isoamyl axetat → natri axetat → metan.
c) Metan → axetilen → etilen → ancol etylic → axit axetic → vinyl axetat → anđehit axetic.
Câu 2: Hoàn thành các pư sau(ghi rõ đk nếu có):
a) axit axetic + ancol etylic
b) axit fomic + ancol isoproylic
c) axit propionic + ancol metylic
d) axit acrylic + ancol etylic
e) axit metacrylic + ancol metylic
f) axit axetic + ancol isoamylic
g) axit axetic + axetilen
h) anhiđrit axetic + phenol
i) isoamyl axetat + NaOH
k) phenyl axetat + NaOH dư
Câu 3: Cho các este sau:
1. Etyl axetat.
2. Phenyl axetat.
3. Vinyl axetat.
4. Isoamyl axetat.
5. Vinyl fomat.
6. Phenyl fomat.
7. Anlyl acrylat.
8. Metyl metacrylat.

a) Viết pư trực tiếp điều chế các este trên?
b) Viết pư của các este trên với NaOH dư?
Câu 4: Viết pư xảy ra khi cho các đồng phân mạch hở của C2H4O2 pư với NaOH, Na, AgNO3/NH3? (6 pư)
B. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Cho axit X phản ứng với ancol metylic(metanol) thu được metyl acrylat. MX bằng
A. 60.
B. 74.
C. 72.
D. 86.
Câu 2: Cho axit Y phản ứng với ancol metylic(metanol) thu được metyl metacrylat. MY bằng
A. 60.
B. 74.
C. 72.
D. 86.
Câu 3: Trùng hợp este E thu được polime dùng làm thủy tinh hữu cơ. ME bằng
A. 100.
B. 88.
C. 74.
D. 86.
Câu 4: Để tạo ra vinyl axetat người ta cho axit axetic tác dụng với
A. CH3-OH.
B. CH2=CH2. C. CH≡CH.
D. CH2=CH-OH.
Câu 5: Este X có CTPT là C4H6O2, khi thủy phân X được anđehit axetic(CH3CHO). X là
A. CH2=CHCOOCH3. B. HCOOCH=CHCH3. C. CH3COOCH=CH2.
D. HCOOC(CH3)=CH2.
Câu 6: Xà phòng hóa 10,0 gam metyl metacrylat bằng 150 ml dd NaOH 1M. Sau khi pư xảy ra hoàn toàn, cô
cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 10,8 gam.
B. 8,6 gam.

C. 8,2 gam.
D. 12,8 gam.
Câu 7: Chất nào sau đây khi pư với NaOH thu được hai muối?
A. HCOOCH=CH2.
B. CH3OOC-C6H5.
C. CH3COO-C6H5.
D. HCOOCH3.
Câu 8: Để tạo thành phenyl axetat người ta phải cho cặp chất nào sau đây pư với nhau?
A. CH3COOH + C6H5OH.
B. CH3OH + C6H5COOH.
C. (CH3CO)2O + C6H5OH.
D. CH3COOH + C6H5COOH.
Câu 9: Để xà phòng hóa 15,0 gam một este đơn chức X cần 300 ml dd NaOH 0,5M thu được 16,2 gam muối
mạch nhánh. X là
A. etyl acrylat.
B. metyl metacrylat.
C. vinyl propionat.
D. metyl acrylat.
Câu 10: Cho 13,6 gam phenyl axetat pư với 250 ml NaOH 1M. Cô cạn dd sau pư được số gam chất rắn bằng
A. 8,2 gam.
B. 10,2 gam.
C. 19,8 gam.
D. 21,8 gam.
Câu 11: Este nào sau đây thủy phân tạo ra anđehit?
A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. HCOOCH=CH2.
D. HCOOC(CH3)=CH2.
Câu 12: Este X có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 43. Cho 8,6 gam X pư với dd NaOH vừa đủ thu được 8,2
gam muối. X là
A. anlyl fomat.
B. vinyl axetat.

C. vinyl acrylat.
D. metyl acrylat.
Câu 13: Xà phòng hóa 6,8 gam phenyl axetat bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được m gam muối. Giá trị
của m là
A. 4,1 gam.
B. 8,2 gam.
C. 9,9 gam.
D. 10,4 gam.


Câu 14: X là este đơn chức tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit đơn chức, mạch hở, có 1 liên kết đôi
C=C. Đốt cháy 12,9 gam X thu được 13,44 lít CO2 ở đktc. CTPT của X là
A. C2H4O2.
B. C3H4O2.
C. C4H6O2.
D. C4H8O2.
Câu 15: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat và metyl fomat có tỉ lệ mol 1 : 1. Cho x gam X pư với dd NaOH vừa đủ
thu được 15 gam muối và y gam ancol. Giá trị của x, y là
A. 14,6 và 3,2.
B. 18,5 và 3,2.
C. 14,6 và 7,6.
D. 18,5 và 3,2.
Câu 16: Cho 20 gam este X đơn chức có tỉ khối hơi so với O 2 bằng 3,125, tác dụng với 0,3 mol NaOH. Cô
cạn dd sau pư thu được 23,2 gam chất rắn. X có tên là
A. anlyl fomat.
B. vinyl propionat.
C. etyl acrylat.
D. etyl propionat.
Câu 17: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với H 2 là 50. Cho 50 gam X tác dụng với 300 ml dd KOH 2,5M
(đun nóng). Cô cạn dd sau pư thu được 70 gam chất rắn khan. CTCT của X là

A. CH2=CH-CH2-COO-CH3.
B. CH2=CH-COO-CH2-CH3.
C. CH3-COO-CH=CH-CH3.
D. CH3-CH2-COO-CH=CH2.
Câu 18: Este Y có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,375. Cho 4,3 gam X pư với dd NaOH vừa đủ thu được 1,6
gam ancol. Y là
A. anlyl fomat.
B. vinyl axetat.
C. vinyl acrylat.
D. metyl acrylat.
Câu 19: Đốt cháy este X cho nCO2 = nH2O. Thủy phân hoàn toàn 6,0 gam este này thì cần dùng 0,1 mol NaOH.
CTPT của X là
A. C5H10O2.
B. C2H4O2.
C. C3H6O2.
D. C4H8O2.
Câu 20: X là este đơn chức. Thủy phân hoàn toàn 6,45 gam X cần 0,075 mol NaOH thu được 2,4 gam ancol.
CTCT của X là
A. CH3COOC2H3.
B. C2H3COOCH3.
C. HCOOCH3.
D. HCOOC3H5.
Câu 21: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với H 2 là 51. Cho 25,5 gam X tác dụng với 300 ml dd KOH 1,0M
(đun nóng). Cô cạn dd sau pư thu được 30,8 gam chất rắn khan. X là
A. etyl propionat.
B. vinyl axetat.
C. metyl propionat.
D. etyl acrylat.
Câu 22: Este đơn chức X có phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, O lần lượt là 48,65%; 8,11%; 43,24%.
Công thức phân tử của X là:

A. C2H4O2.
B. C3H6O2 .
C. C4H8O2.
D. C4H6O2.
Câu 23: Đốt cháy 0,1 mol este X đơn chức thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Cho 0,1 mol X tác dụng
hết NaOH thì thu được 8,2 gam muối. Tên gọi của X là
A. etyl fomat.
B. metyl fomat.
C. metyl axetat.
D. etyl axetat.
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào
bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 6,0 gam.
B. 8,0 gam.
C. 10,0 gam.
D. 12,0 gam.
Câu 25: Đốt cháy 4,4 gam este X đơn chức thu được 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O. Cho 4,4 gam X
pư với dd NaOH vừa đủ được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y. Tên của X là
A. metyl propionat.
B. isopropyl axetat.
C. etyl propionat.
D. etyl axetat.
Câu 26: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi
đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện). Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là
A. HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5.
B. C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2.
C. C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3.
D. HCOOC2H5 và CH3COOCH3.
Câu 27: Este X đơn chức chứa vòng benzen có tỉ khối hơi so với hiđro là 68. Thủy phân X trong môi trường
axit thu được ancol nhỏ nhất. X là

A. metyl fomat.
B. metyl benzoat.
C. phenyl axetat.
D. vinyl benzoat.
Câu 28: Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat pư vừa đủ với 150 gam dung dịch natri
hiđroxit 4%. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng
A. 33,3%.
B. 42,3%.
C. 57,6%.
D. 39,4%.
Câu 29: Xà phòng hoá a gam hh 2 este là HCOOC 2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dd NaOH vừa đủ, cần 300
ml dd NaOH nồng độ 0,1M. Giá trị của a là
A. 14,8.
B. 18,5.
C. 2,22.
D. 29,6.
Câu 30: Đốt cháy 1,48 gam este X được 1,344 lít CO 2 (đktc) và 1,08 gam H2O. Cho 1,48 gam X pư với dd
chứa 1,2 gam NaOH rồi cô cạn dd sau pư được 1,76 gam chất rắn khan. X là
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. HCOOC3H7.
D. C2H5COOH.


Bài tập este số 4_Este đa chức
A. Bài tập tự luận
Bài 1: Viết pư có thể xảy ra khi
a) Đun nóng glixerol với axit axetic có xt H2SO4 đặc tạo ra glixerol triaxetat.
b) Cho axit oxalic phản ứng với ancol etylic có xt H2SO4 đặc tạo ra đietyl oxalat.
c) Cho hh vinyl fomat và phenyl axetat tác dụng với dd NaOH dư, t0.

d) Thủy phân isopropyl acrylat và anlyl fomat trong môi trường axit.
e) Trùng hợp vinyl axetat và metyl metacrylat.
Bài 2: Hoàn thành sơ đồ sau biết A1 là axit đơn chức ; A4 là acnol đơn chức ; A2 và A5 đều là đieste.
(3)

CH4

(1)

CH3CHO

(2)

A

(5)

A3

(6)

A1

A4

(4)

C6H10O4 (A2)
(7)


C6H10O4 (A5)

Bài 3: Viết phản ứng của các este mạch hở có công thức C4H6O2 với dd NaOH đun nóng.(5 pư)
Bài 4: Cho các este: etyl axetat; vinyl proionat; anlyl acrylat lần lượt tác dụng với: dd NaOH, nước brom.
Viết phản ứng xảy ra(nếu có)?
Bài 5: Hoàn thành sơ đồ sau dạng CTCT?
+ NaOH
+ oxi / men giÊm
+ NaOH
+ NaOH / CaO, t 0
1. C4H8O2 →
Y 
T 
→ Z →
→ metan.
0
0
+ HCl
+
O
,
xt
+
ancol
isoamylic / H 2SO 4 , t 0
+ NaOH / t
+ CuO, t
2
2. Etilen 
T →

Q.
→ X 
→ Y 
→ Z →
0

0

+ H 2 O / HgSO 4
+ O2 / xt
1500 C
+ X / t , xt
+ NaOH
3. CH 4 
→ X 
→ Y 
→ Z 
→ T →
M+Y

B. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Este nào sau đây pư với NaOH, t0 không thu được ancol?
A. etyl axetat.
B. vinyl fomat.
C. anlyl axetat.
D. propyl propionat.
Câu 2: Chọn câu đúng trong các câu sau?
A. Để điều chế vinyl axetat ta cho CH3COOH tác dụng với CH2=CH-OH.
B. Để điều chế phenyl axetat ta cho CH3COOH tác dụng với C6H5OH.
C. Thủy phân anlyl fomat thu được sản phẩm có pư tráng gương.

D. Etyl fomat không có pư tráng gương.
Câu 3: Cho các đp este mạch hở của C4H6O2 lần lượt pư với NaOH. Số đp tạo sản phẩm là anđehit là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 4: Cho glixerol phản ứng với axit axetic thu được este X có tên là glixerol triaxetat. M X bằng
A. 218 đvC.
B. 216 đvC.
C. 272 đvC.
D. 242 đvC.
Câu 5: Gọi x là số nguyên tử cacbon tối thiểu trong phân tử este; y là số nguyên tử cacbon tối thiểu trong este
đa chức. Giá trị của x và y là
A. 2, 4.
B. 3, 5.
C. 2, 3.
D. 3, 4.
Câu 6: Cho axit oxalic phản ứng với ancol metylic thu được este Y có tên là đimetyl oxalat. MY bằng
A. 118 đvC.
B. 116 đvC.
C. 146 đvC.
D. 142 đvC.
Câu 7: Cho etylen glicol phản ứng với axit Z tạo thành đieste T có MT = 146 đvC. Z là
A. axit fomic.
B. axit oxalic.
C. axit axetic.
D. axit propionic.
Câu 8: Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế etyl axetat ?
A. Đun hồi lưu hh etanol, giấm và axit sunfuric đặc.
B. Đun hồi lưu hh axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric đặc.

C. Đun sôi hh etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thuỷ tinh chịu nhiệt.
D. Đun hồi lưu hh etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc.
Câu 9: Chất X mạch hở, không phân nhánh và chỉ chứa 1 loại nhóm chức, có CTPT là C 8H14O4. Cho X pư
với dd NaOH thu được 1 ancol duy nhất là CH3OH và 1 muối natri của axit hữu cơ Y. Tên của X và Y là
A. đimetyl ađipat và axit ađipic.
B. etyl axetat và axit axetic


C. đimetyl ađipat và natri ađipat.
D. đimetyl phtalat và axit phtalic
Câu 10: Este E phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 3. Để phản ứng vừa đủ với 17,6 gam este E cần 300 ml
NaOH 1M thu được 9,2 gam ancol. Tên của E là
A. glixerol trifomat.
B. glixerol triaxetat.
C. glixerol triacrylat.
D. đietyl ađipat.
Câu 11: Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit tạo hai sản phẩm cùng có pư tráng gương?
A. CH2=CH–COO–CH3.
B. H–COO–CH=CH2.
C. CH3COO–CH=CH2.
D. HCOO–CH2–CH=CH2.
Câu 12: Thủy phân este đơn chức X trong môi trường axit thu được axit Y và anđehit Z. Oxi hóa Z lại thu
được Y. Este X là
A. Vinyl fomat.
B. Anlyl propionat.
C. Vinyl axetat.
D. Vinyl propionat.
Câu 13: Xà phòng hóa este Y thu được đinatri oxalat + metanol + etanol. Đốt cháy m gam Y thu được 11,2 lít
CO2 ở đktc và a gam nước. Giá trị của m và a là
A.13,2 và 9,0.

B. 13,2 và 7,2.
B. 11,8 và 7,2.
B. 11,8 và 9,0.
Câu 14: Cho 2 chất hữu cơ: C2H4O2, C3H6O2 mạch hở. Các chất này có đặc điểm chung sau:
A. trong phân tử có 1 liên kết π.
B. đều là este đơn chức.
C. đều là axit no đơn chức.
D. đều pư với dd NaOH.
Câu 15: Đun nóng hh gồm x mol axit axetic và y mol etylen glicol (xt H 2SO4 đặc). Tại thời điểm cân bằng
thu được 0,30 mol axit, 0,25 mol ancol và 0,75 mol este (không pư với Na). Giá trị của x và y là
A. x = 1,05; y = 0,75.
B. x = 1,20; y = 0,90.
C. x = 1,05; y = 1,00.
D. x = 1,80; y = 1,00.
Câu 16: Chất thơm Z có CTPT C8H8O2 khi pư với NaOH dư thì thu được 2 muối. Số CTCT của Z là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 17: Để xà phòng hóa hoàn toàn hỗn hợp X gồm 13,6 gam phenyl axetat và 14,6 gam đietyl oxalat cần
dung dịch chứa m gam NaOH. Giá trị của m là
A. 4,0.
B. 8,0.
C. 12,0.
D. 16,0.
Câu 18: Cho 21,8 gam glixerol triaxetat phản ứng với dd chứa 16 gam NaOH đun nóng. Cô cạn dd sau pư thu
được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 28,6.
B. 24,6.
C. 22,0.

D. 26,8.
Câu 19: Cho 4,6 gam ancol X đơn chức phản ứng vừa đủ với Na thu được 1,12 lít H 2 đktc. Cho X phản ứng
với axit ađipic thu được đieste Y. MY bằng
A. 118 đvC.
B. 216 đvC.
C. 202 đvC.
D. 194 đvC.
Câu 20: Đốt cháy 0,1 mol este E thu cần 0,35 mol O2 thu được 0,4 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Cho E phản ứng
với NaOH thu được muối của axit đơn chức và ancol đa chức. E là
A. etylen đifomat.
B. đimetyl oxalat.
C. glixerol trifomat.
D. đieyl oxalat.
Câu 21: Đốt cháy m gam đietyl ađipat rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 150
gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 30,3.
B. 20,2.
C. 40,4.
D. 50,5.
H 2O
AgNO3 / NH 3
CuO
HCl
+X
+dd KMnO 4
C
H


A



B

→ C 

→ D →
E (đa chức).
Câu 22: Cho sơ đồ: X ¬  2 4
Tính ME – MD?
A. 86 đvC.
B. 88 đvC.
C. 84 đvC.
D. 82 đvC.
Câu 23: Phản ứng nào sau đây tạo ra ancol?
A. Cho etilen + O2/ xt, t0.
B. Cho vinyl axetat + NaOH, t0.
C. Cho anlyl fomat + NaOH, t0.
D. phenyl axetat + NaOH, t0.
Câu 24: Có sơ đồ chuyển hóa trực tiếp: C2H5OH→X→C2H5OH. Chất nào sau đây không thỏa mãn X?
A. C2H4.
B. CH3COOH.
C. CH3COOC2H5.
D. CH3CHO.
+X
+ NaOH(d ­)
Câu 25: Cho pư: Phenol → Phenyl axetat → Y (hợp chất thơm). X, Y lần lượt là:
A. anhiđrit axetic, phenol.
B. anhiđrit axetic, natri phenolat.
C. axit axetic, natri phenolat.

D. axit xetic, phenol.
Câu 26: Từ các ancol C3H8O và các axit C4H8O2 có thể tạo ra số este là đồng phân cấu tạo của nhau là:
A. 3.
B. 5.
C.4.
D. 6.
Câu 27: Số đồng phân cấu tạo của C4H8O2 pư được với dd NaOH nhưng không pư được với Na là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO 2 và 0,3 mol H2O. Nếu cho 0,1 mol X pư hết
với NaOH thì được 8,2 g muối. CTCT của X là
A. HCOOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOC2H5.


Bài tập este số 5_Tổng hợp cơ bản
A. Bài tập tự luận
Bài 1: Hoàn thành các sơ đồ sau:
 Metan → metyl clorua → ancol metylic → metyl metacrylat → thủy tinh hữu cơ.
 Etilen → etyl clorua → ancol etylic → axit axetic → vinyl axetat → natri axeatat → metan.
+ Cl2 , Fe
+ NaOH ®Æc ( võa ®ñ ), t 0 , ¸p suÊt
+ anhi®rit axetic
+ NaOH d­, t 0
→ X 
→ Y 

→ Z(phenyl axetat) 
→?
 Benzen 
(1)
(2)
(3)
(4)
Bài 2: Tìm este X, Y, Z, T thỏa mãn rồi viết phản ứng xảy ra?
1. Este X + NaOH → 1 muối + 1 ancol.
2. Este Y có mùi chuối chín + NaOH → 1 muối + 1 ancol.
3. Este Z + NaOH → 2 muối + H2O.
4. Este T + NaOH → 1 muối + 1 anđehit.
Bài 3: Hỗn hợp X gồm axit axetic; ancol etylic và etyl axetat. Viết phản ứng của X với
a) kim loại Na(2 pư).
b) dd NaOH(2 pư).
c) dd NaHCO3(1 pư).
Bài 4: X, Y, Z đều có CTPT là C2H4O2 có các tính chất sau:
+ X, Y phản ứng được với NaOH.
+ X, Z phản ứng được với Na.
+ Y, Z phản ứng được với AgNO3/NH3.
Tìm X, Y, Z và viết phản ứng xảy ra?

B. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Este no, đơn chức, mạch hở có CTPTTQ là
A. CnH2nO2 (n ≥ 1 ).
B. CnH2nO2 ( n ≥ 2).
C. CnH2n-2O2 ( n ≥ 2).
D. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2).
Câu 2: Este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không no(có một nối đôi C = C), đơn
chức, mạch hở có CTPTTQ là

A. CnH2n-2O2 (n ≥ 4).
B. CnH2n-2O2 ( n ≥ 3).
C. CnH2nO2 (n ≥ 3).
D. CnH2n+2O2 ( n ≥ 4).
Câu 3: Este tạo bởi ancol không no(một nối đôi C = C), đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic no, đơn chức,
mạch hở có CTPTTQ là
A. CnH2n-2O2 (n ≥ 5).
B. CnH2n-2O2 ( n ≥ 4).
C. CnH2nO2 (n ≥ 3).
D. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2).
Câu 4: Este tạo bởi ancol không no(một lk đôi C = C), đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic no, hai chức,
mạch hở có CTPTTQ là
A. CnH2n-4O4 ( n ≥ 5).
B. CnH2n-6O4 ( n ≥ 4).
C. CnH2n-6O4 (n ≥ 8).
D. CnH2n-2O4 ( n ≥ 8).
Câu 5: Đốt cháy a gam một este X đơn chức cần 11,76 lít O 2 (đktc). Dẫn sp cháy vào bình đựng dd Ca(OH) 2
dư thấy khối lượng bình tăng 26,04 gam và thấy xuất hiện 42 gam kết tủa trắng. CTPT của X là
A. C4H8O2
B. C2H4O2.
C. C3H6O2.
D. C5H10O2.
Câu 6: Khi đốt cháy hoàn toàn 2,75 gam hợp chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 2,8 lít
CO2 (đktc) và 2,25 gam H2O. Nếu cho 2,75 gam X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được 3,0 gam muối của
axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là
A. Metyl propionat. B. Etyl propionat.
C. Etyl axetat.
D. Isopropyl axetat.
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 7,4g hh hai este đồng phân ta thu được 6,72 lít CO2(đkc) và 5,4g H2O. Hai este là:
A. CH3COOCH3 và HCOOC2H5.

B. CH2=CH-COOCH3 và HCOO-CH2-CH=CH2.
C. HCOOCH3 và CH3COOH .
D. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3.
Câu 8: Khi thủy phân các este có công thức phân tử C2H4O2 và C4H8O2 có bao nhiêu chất sinh ra metanol?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9: Cho 19 gam hh etyl propionat và etyl axetat tác dụng với NaOH vừa đủ thu được m gam ancol. Cho m
gam trên pư với Na dư được 2,24 lít H2 ở đktc. Tính %m của etyl axetat?
A. 46,3%.
B. 53,7%.
C. 43,6%.
D. 56,4%.
Câu 10: Để xà phòng hóa 17,4 gam một este đơn chức cần dùng 150ml dd NaOH 1M. Este có CTPT là
A. C5H10O2.
B. C4H8O2.
C. C4H6O2.
D. C6H12O2.
Câu 11: Cho 8,8 gam một este đơn chức, mạch hở X pư với 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 3,2 gam
một ancol Y. Tên gọi của X là


A. etyl fomat.
B. metyl propionat.
C. etyl axetat.
D. propyl axetat.
Câu 12: Cho 26,0 gam isoamyl axetat pư với dd NaOH đun nóng vừa đủ. Cho lượng ancol tạo thành pư với
CuO dư, t0 rồi tráng gương toàn bộ anđehit vừa tạo ra thì được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 10,8 gam.

B. 21,6 gam.
C. 43,2 gam.
D. 54,0 gam.
+ O 2 ,xt
+ NaOH
+ NaOH
+ NaOH
C 2 H 6 . X là
Câu 13: Cho sơ đồ: X(C 4 H 8O 2 ) → Y → Z → T →
CaO,t 0
A. CH3COOC2H5.
B. C2H5COOCH(CH3)2.
C. CH3CH2CH2COOH.
D. HCOOCH2CH2CH3.
Câu 14: Phản ứng nào dưới đây sinh ra hỗn hợp hai muối
t0
t0
A. HCOOCH2C6H5 + NaOH dư 
B. C6H5OOCCH3 + NaOH dư 


0
0
t
t
C. C6H5COOCH3 + NaOH dư 
D. (HCOO)3C3H5 + NaOH dư 


Câu 15: Phát biểu nào dưới đây đúng ?

A. Tất cả các este pư với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.
B. Thủy phân este không no được muối và anđehit.
C. Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 16: Đốt cháy este X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau. Thuỷ phân X trong môi trường axit
được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử
cacbon trong X). Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A. Chất X thuộc loại este no, đơn chức.
B. Chất Y tan vô hạn trong nước.
o
C. Đun Z với H2SO4 đặc ở 170 C thu được anken.
D. Đốt cháy 1 mol X sinh ra 2 mol CO2 và 2
mol H2O.
Câu 17: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo este mạch hở có công thức phân tử C 5H8O2 khi thủy phân tạo ra một
axit và một anđehit ?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 18: Cho tất cả các đồng phân mạch hở có công thức phân tử C 2H4O2 tác dụng với : NaOH, Na,
AgNO3/NH3 thì số phương trình hoá học xảy ra là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 19: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có công thức phân tử C 2H4O2 lần lượt tác dụng với :
Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
A. 2.
B. 3.
C. 4.

D. 5.
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào
bình đựng dd nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam. Số mol CO2 và H2O sinh ra lần lượt là
A. 0,1 và 0,01.
B. 0,01 và 0,1.
C. 0,1 và 0,1.
D. 0,01 và 0,01.
Câu 21: Biện pháp nào dưới đây để tăng hiệu suất của phản ứng thuỷ phân este ?
A. Tăng nhiệt độ ; tăng nồng độ ancol.
B. Dùng OH− (xúc tác) ; tăng nhiệt độ.
+
C. Dùng H (xúc tác) ; tăng nồng độ ancol.
D. Dùng H+ (xúc tác) ; tăng nhiệt độ.
Câu 22: Cho các cặp chất : (1) CH3COOH và C2H5CHO ; (2) C6H5OH và CH3COOH ; (3) C6H5OH và
(CH3CO)2O ; (4) CH3COOH và C2H5OH ; (5) CH3COOH và CH ≡ CH ; (6) C6H5COOH và C2H5OH.
Những cặp chất nào phản ứng với nhau tạo ra este?
A. (1), (2), (3), (4), (5).
B. (2), (3), (4), (5), (6).
C. (2), (4), (5), (6).
D. (3), (4), (5), (6).
Câu 23: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất
rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO 3/NH3 được chất hữu cơ T. Chất T tác dụng với NaOH lại
thu được chất Y. Chất X có thể là
A. HCOOCH=CH2.
B. HCOOCH3.
C. CH3COOCH=CHCH3.
D. CH3COOCH=CH2.
Câu 24: Cho các chất : axit propionic (X) ; axit axetic (Y) ; ancol etylic (Z) và metyl axetat (T). Dãy gồm các
chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A. T, Z, Y, X.

B. Z, T, Y, X.
C. T, X, Y, Z.
D. Y, T, X, Z.
+ H2 O
+ H2
+ O2
15000 C
+X
Câu 25: Cho dãy chuyển hoá : CH 4 → X 
→ Y 
→ Z 
→ T →
M . M là
A. CH3COOCH3. B. CH2=CHCOOCH3.
C. CH3COOCH=CH2.
D. CH3COOC2H5.
Câu 26: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este
hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là
A. 4,4 gam.
B. 6,0 gam.
C. 5,2 gam.
D. 8,8 gam.
Câu 27: Cho 45,00 gam axit axetic phản ứng với 69,00 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đun nóng, thu
được 41,25 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là


A. 62,50%.
B. 50,00%.
C. 40,00%.
D. 31,25%.

Câu 28: Đun 12,0 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới
trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A. 55,0%.
B. 75,0%.
C. 50,0%.
D. 62,5%.
Câu 29: Cho 6,0 g axit axetic tác dụng với 9,2 g ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng), với hiệu suất đạt
80%. Sau pư thu được m gam este. Giá trị của m là
A. 2,16 g.
B. 7,04 g.
C. 14,08 g.
D. 4,80 g.
Câu 30: X là một chất hữu cơ đơn chức có M = 88. Nếu đem đun 2,2 gam X với dung dịch NaOH dư, thu
được 2,75 gam muối. CTCT của X là
A. HCOOCH2CH2CH3.
B. CH3CH2CH2COOH.
C. C2H5COOCH3.
D. HCOOCH(CH3)2.
Câu 31: Đun 20,4 gam một chất hữu cơ A đơn chức với 300 ml dd NaOH 1 M thu được muối B và hợp chất
hữu cơ C. Cho C pư với Na dư thu được 2,24 lit H 2 (đktc). Nung B với CaO thu được khí D có tỉ khối đối với
O2 bằng 0,5. Khi oxi hóa C bằng CuO được chất hữu cơ E không pư với AgNO3/NH3. CTCT của A là
A. CH3COOCH2CH2CH3.
B. CH3COO-CH(CH3)2.
C. C2H5COOCH2CH2CH3.
D. C2H5COOCH(CH3)2.
Câu 32: Cho 4,2 g este đơn chức E pư với dd NaOH vừa đủ thu được 4,76 g muối natri. CTCT của E là
A. CH3 –COOCH3. B. HCOOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOC2H5.
Câu 33: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dd

NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. CTCT của X là
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOCH(CH3)2.
A. C2H5COOCH3.
B. HCOOCH2CH2CH3.
Câu 34: Hỗn hợp A gồm axit axetic và etanol. Chia A thành ba phần bằng nhau.
+ Phần 1 tác dụng với kali dư thấy có 3,36 lít khí thoát ra.
+ Phần 2 tác dụng với NaHCO3 dư thấy có 2,24 lít khí CO2 thoát ra. Các thể tích khí đo ở đktc.
+ Phần 3 được thêm vào vài giọt dung dịch H 2SO4, sau đó đun sôi hỗn hợp một thời gian. Biết hiệu suất của
phản ứng este hoá bằng 60%. Khối lượng este tạo thành là bao nhiêu?
A. 8,80 gam.
B. 5,20 gam.
C. 10,56 gam.
D. 5,28 gam.
Câu 35: Hỗn hợp X gồm metyl fomat và vinyl axetat có tỉ lệ mol 2 : 1. Cho m gam X phản ứng với NaOH
vừa đủ thu được 6,4 gam ancol. Giá trị của m là
A. 20,6 gam.
B. 26,0 gam.
C. 19,2 gam.
D. 22,4 gam.
Câu 36: Cho phenol, axit acrylic, axit fomic, metyl axetat lần lượt pư với Na, dd NaOH, t0. Số pư xảy ra là
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 37: Chất nào sau đây pư được với cả nước brom; AgNO3/NH3 và dd NaOH?
A. Etyl fomat.
B. Axit acrylic.
C. Anlyl fomat.
D. Metyl metacrylat.

Câu 38: Cho este X pư với NaOH dư được đinatri oxalat + CH 3OH + C2H5OH. Hỗn hợp A gồm X và phenyl
axetat theo tỉ lệ mol 1:2. Để pư vừa đủ với m gam A cần 600 ml dd NaOH 1M. Giá trị của m là
A. 40,4 gam.
B. 39,0 gam.
C. 41,8 gam.
D. 44,0 gam.
Câu 39: Muốn tổng hợp 120kg poli(metyl metacrylat) thì khối lượng của axit và ancol tương ứng cần dùng là
bao nhiêu. Biết hiệu suất quá trình este hoá và quá trình trùng hợp lần lượt là 60% và 80%.
A. 85,5kg và 41kg.
B. 65kg và 40kg.
C. 170kg và 80kg.
D. 215kg và 80kg.
Câu 40*: Đốt cháy 0,8 gam một este X đơn chức được 1,76 gam CO 2 và 0,576 gam H2O. Cho 5 gam X tác
dụng với lượng NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng được 7 gam muối khan Y. Cho Y tác dụng với
dung dịch axit loãng thu được Z không phân nhánh. Phát biểu đúng là
A. Số hiđro của X và Z là 8 và 12.
B. Số oxi của Z là 3.
C. Số liên kết π của X là 2.
D. MY = 138 đvC.
Câu 41: Xà phòng hoá chất hữu cơ X đơn chức được 1 muối Y và ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam Z
cần 5,04 lít O2 (đktc) thu được lượng CO2 sinh ra nhiều hơn lượng nước là 1,2 gam. Nung muối Y với vôi tôi
xút thu được khí T có tỉ khối hơi đối với H2 là 8. X là
A. C2H5COOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. HCOOCH3.
D. CH3COOC2H5.
Câu 42: Xà phòng hoá este X đơn chức với dd NaOH thu được một muối Y và ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn
2,07 gam Z cần 3,024 lít O2 (đktc) thu được lượng CO2 nhiều hơn khối lượng nước là 1,53 gam. Nung Y với
vôi tôi xút thu được khí T có tỉ khối so với không khí bằng 1,03. CTCT của X là
A. C2H5COOCH3.

B. CH3COOC2H5.
C. C2H5COOC3H7. D. C2H5COOC2H5.
Câu 43: Hh X gồm 2 chất hữu cơ A, B chỉ chứa một loại nhóm chức. Cho m gam X pư hết với NaOH thu
được một muối của axit hữu cơ đơn chức và hh 2 ancol, tách nước hoàn toàn hai ancol này ở điều kiện thích
hợp chỉ thu được một anken làm mất màu 24 gam Br 2(không tạo ete). Biết A, B chứa không quá 4 nguyên tử
C trong phân tử. Giá trị của m là


A. 11,1.
B. 22,2.
C. 13,2.
D. 26,4.
Câu 44: Cho 15,84 gam este đơn chức pư vừa hết với 30 ml dd MOH 20% (d=1,2g/ml) với M là kim loại
kiềm. Sau pư hoàn toàn, cô cạn dd thu được 14,76 gam chất rắn khan X. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 9,54
gam M2CO3 và hh gồm CO2, H2O. Tìm M và CTCT của este ban đầu? ĐS: M là Na; este là etyl axetat.


Bài tập este số 6_Bài tập phản ứng este hóa
Câu 1: Đun 12,0 gam axit axetic với 13,8 gam ancol etylic( có axit H 2SO4 làm xúc tác). Đến khí phản ứng
ngừng lại thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là
A. 70,0%.
B. 75,0%.
C. 62,5%.
D. 50,0%
Câu 2: Cho 322,5 gam axit metacrylic pư với 150,0 gam ancol metylic với H = 60% thu được m gam este.
Giá trị của m là
A. 375,0 gam.
B. 37,5 gam.
C. 225,0 gam.
D. 255,0 gam.

Câu 3: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este
hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là
A. 4,4 gam.
B. 6,0 gam.
C. 5,2 gam.
D. 8,8 gam.
Câu 4: Cho 54,0 gam axit acrylic phản ứng với 39,1 gam etanol (có H 2SO4 đặc làm xúc tác) đun nóng, thu
được 45,0 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A. 60, 0%.
B. 50,0%.
C. 40,0%.
D. 31,5%.
Câu 5: Đun 12,0 gam axit fomic với 9,2 gam etanol (có H 2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới
trạng thái cân bằng, thu được 7,4 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A. 55,0%.
B. 75,0%.
C. 50,0%.
D. 62,5%.
Câu 6: Cho 37 gam axit propionic phản ứng với 23,2 gam ancol anlylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đun nóng,
thu được 22,8 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A. 52,5%.
B. 50,0%.
C. 40,0%.
D. 30,5%.
Câu 7: Hỗn hợp X gồm axit fomic và axit axetic (tỉ lệ mol 1 : 1). Lấy 6,36 gam X tác dụng với 6,9 gam ancol
etylic (xúc tác H2SO4) thu được 7,776 gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá bằng nhau).
Hiệu suất pư este hóa là
A. 60,0%.
B. 80,0%.
C. 85,0%.

D. 50,0%.
Câu 8: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1 : 1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng
với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng
este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là
A. 10,12.
B. 6,48.
C. 8,10.
D. 16,20.
Câu 9: Cho 0,1 mol glixerol phản ứng với 0,15 axit axetic có xúc tác H 2SO4 đặc, thu được m gam trieste X
với hiệu suất phản ứng là 80%. Giá trị m là
A. 8,72 gam.
B. 14,02 gam.
C. 13,10 gam.
D. 12,40 gam.
Câu 10: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở. Đốt
cháy hoàn toàn 21,7 gam X thu được 20,16 lít khí CO 2 (đktc) và 18,9 gam H 2O. Thực hiện phản ứng este hóa
X với hiệu suất 60%, thu được m gam este. Giá trị của m là
A. 9,18.
B. 15,30.
C. 12,24.
D. 10,80.
Câu 11: Đốt cháy hết m gam hh X gồm hai ancol đơn chức, cùng dãy đồng đẳng, thu được 15,68 lít khí CO2
(đktc) và 17,1 gam nước. Mặt khác, thực hiện pư este hóa m gam X với 15,6 gam axit axetic, thu được a gam
este. Biết hiệu suất pư este hóa của hai ancol đều bằng 60%. Giá trị của a là
A. 25,79.
B. 15,48.
C. 24,80.
D. 14,88.
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hh gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn
chức (có số nguyên tử cacbon trong phân tử khác nhau) thu được 0,3 mol CO 2 và 0,4 mol H2O. Thực hiện pư

este hóa 7,6 gam hh trên với hiệu suất 80% thu được m gam este. Giá trị của m là
A. 8,16.
B. 4,08.
C. 2,04.
D. 6,12.
Câu 13: Khi đun nóng 25,8 gam hh ancol etylic và axit axetic có H 2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam
este. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hh ban đầu đó thu được 23,4 ml nước. Hiệu suất của pư este hóa là
A. 70%.
B. 80%.
C. 75%.
D. 85%.
Câu 14: Hh X gồm HCOOH, CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1), hh Y gồm CH 3OH, C2H5OH (tỉ lệ mol 2:3). Lấy
16,96 gam hh X phản ứng với 8,08 gam hh Y (có xt H 2SO4 đặc) thu được m gam este (hiệu suất các phản ứng
este hóa đều bằng 80%, tốc độ phản ứng của hai axit bằng nhau). Giá trị của m là
A. 12,064 gam.
B. 20,4352 gam.
C. 17,728 gam.
D. 22,736 gam.
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 12,88 gam hh gồm một axit no, đơn chức, mạch hở và 1 ancol no, đơn chức
được 0,54 mol CO2 và 0,64 mol H2O. Thực hiện pư este hóa hoàn toàn lượng hh trên thì thu được m (g) este.
Giá trị của m là
A. 8,82 g.
B. 10,20 g.
C. 12,30 g.
D. 11,08 g.


Câu 16: Cho hh axit fomic và axit axetic tham gia pư este hóa với hh P gồm 2 ancol đơn chức đồng đẳng kế
tiếp. Pư xong thu được sản phẩm là 4 este trong đó có chất X (phân tử khối lớn nhất) và chất Y (oxi chiếm
53,33% về khối lượng). Số nguyên tử cacbon có trong phân tử X là

A. 6.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 17*: Chia m gam hh X gồm một ancol và một axit thành 3 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hết với Na dư
thu được 0,15 mol H2. Đốt cháy hoàn toàn phần 2 thu được 0,9 mol CO 2. Đun phần 3 với dung dịch H2SO4 đặc
thì thu được 10,2 gam este Y có công thức phân tử C 5H10O2 không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(hiệu suất phản ứng este hóa là 100%). Giá trị của m là
A. 62,4.
B. 72,0.
C. 58,2
D. 20,8.
Câu 18: Đốt cháy hết một axit đơn chức mạch hở chứa một liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon, thu được
68,64 gam CO2 và 21,06 gam H2O. Cũng lượng axit đó, nếu đun nóng với 22,54 gam ancol etylic (có H 2SO4
đặc), thu được 38,76 gam este. Hiệu suất pư este hoá là
A. 69,39%.
B. 69,93%.
C. 87,81%.
D. 87,18%.
Câu 19: Để điều chế 120 kg poli(metyl metacrylat) thì cần bao nhiêu kg ancol và axit tương ứng biết hiệu
suất cả quá trình bằng 75%.
A. 137,6 kg và 51,2 kg. B. 103,2 kg và 51,2 kg.
C. 137,6 kg và 38,4 kg.
D. 103,2 kg và 38,4 kg.
Câu 20: Cho 0,3 mol axit X đơn chức trộn với 0,25 mol ancol etylic đem thực hiện pư este hóa thu được thu
được 18 gam este. Tách lấy lượng ancol và axit dư cho tác dụng với Na dư thấy thoát ra 2,128 lít H 2 ở đktc.
Công thức của axit và hiệu suất pư este hóa là
A. CH3COOH, H% = 68%.
B. CH2=CHCOOH, H%= 78%.
C. CH2=CHCOOH, H% = 72%.

D. CH3COOH, H% = 72%.


Bài tập este số 7_Bài tập hỗn hợp ancol + axit + este


Bài tập este số 8 _ nâng cao
Bài 1: Hoàn thành pư sau?
t0
(1): X + 3NaOH →
C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O
CaO,t 0
(2): Y + 2NaOH  → T + 2Na2CO3
t0
(3): CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH →
Z +…
CaO,t 0
(4): Z + NaOH   → T + Na2CO3
Bài 2: Một este đơn chức X (chứa C, H, O và không có nhóm chức khác). Tỉ khối của X so với oxi là 3,125
1. Tìm CTPT của X?
2. Tìm CTCT của X trong hai TH sau.
a) Cho 20 gam X pư với 300 ml dd NaOH 1M, cô cạn dd sau pư thu được 23,2 gam chất rắn khan.
b) Cho 0,15 mol X pư vừa đủ với dd NaOH cô cạn dd sau pư được 21 gam muối khan, X có cấu tạo mạch
không nhánh?
Bài 3: Thủy phân hoàn toàn 19 gam chất hữu cơ A (mạch hở có nhánh, pư được với Na) thu được m1 chất B
có hai nhóm chức và m2 gam chất D. Để đốt cháy hoàn toàn m1 gam chất B phải dùng hết 0,6 mol O2 tạo ra
0,6 mol CO2 và 0,6 mol H2O. Để đốt cháy hoàn toàn m2 gam chất D phải dùng hết 0,3 mol O2 tạo ra 0,2 mol
CO2 và 0,3 mol H2O. A có CTĐGN trùng với CTPT và có hai loại nhóm chức. Tìm CTCT của A, B, D?
Bài 4: X là một hợp chất chứa 24,24% cacbon, 4,04% hiđro và 71,72% clo. Đốt cháy 0,12 gam chất Y thu
được 0,072 gam H2O và 0,176 gam CO2.

a) Xác định CTPT và CTCT của X, Y. Biết rằng cho X + NaOH và Y + H2 ta thu được cùng sản phẩm Z.
b) Đun nóng 0,4 mol Z với hỗn hợp vừa đủ hai axit đơn chức là đồng đẳng liên tiếp của nhau ta thu được
65,4 gam hỗn hợp ba este hai lần este. Xác định CTPT của các axit.
Bài 5: Cho hai axit cacboxylic A và B. Nếu cho hỗn hợp A và B pư hết với Na thu được số mol H2 bằng ½
tổng số mol của A và B trong hỗn hợp. Nếu trộn 20 gam dung dịch axit A 23% với 50 gam dung dịch axit B
20,64% được dung dịch D. Để trung hòa lượng dung dịch D này cần 200 ml dung dịch NaOH 1,1M
1. Tìm CTCT của A và B(MA < MB).
2. Đun nóng hỗn hợp A và B với ancol no X mạch hở, tạo ra hỗn hợp các este trong đó có este E. E không
có khả năng tác dụng với Na tạo ra H2. Đốt cháy hoàn toàn 1V hơi E cần 7,5V O2 tạo ra 7V CO2 và 5V hơi
H2O (thể tích đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Tìm CTCT của E và X?
Bài 6: Một este E (không có nhóm chức khác) có 3 nguyên tố C, H, O. Lấy 1,22 gam E phản ứng vừa đủ
với 200 ml dung dịch KOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi chỉ có nước và
phần rắn là 2,16 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối này thu được 2,64 gam CO2,
0,54 gam H2O và a gam K2CO3. Tính a gam và xác định CTPT, CTCT của E. Biết ME < 140 đvC.
Bài 7: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ A và B là đồng phân của nhau, có CTPT là C9H8O2. Lấy 14,8
gam X(số mol của A và B bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 0,5M đun nóng.
Kết thúc pư thu được chất hữu cơ D và ba muối. Trong ba muối đó có natri phenolat và natri benzoat
(muối của axit benzoic). Biết A tạo ra một muối và B tạo ra hai muối. Xác định CTCT của A, B, D?
Bài 8: Hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ mạch hở, chứa cùng một loại nhóm chức hóa học. Khi đun nóng
47,2 gam hỗn hợp A với lượng dư dung dịch NaOH thì thu được một ancol đơn chức và 38,2 gam hh
muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác, nếu đốt cháy hết 9,44
gam A cần vừa đủ 12,096 lít khí O2, thu được 10,304 lít khí CO2. Các thể tích khí đo ở đktc.
a) Xác định CTPT, viết CTCT của các chất có trong hỗn hợp A.
b) Tính % khối lượng các chất có trong hỗn hợp A.
Bài 9: Hh M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức) và este Z được tạo ra từ X và Y (trong M, oxi
chiếm 43,795% về khối lượng). Cho 10,96 gam M pư vừa đủ với 40 gam dd NaOH 10%, tạo ra 9,4 gam
muối. Công thức của X và Y lần lượt là
A. CH2=CHCOOH và C2H5OH.
B. CH2=CHCOOH và CH3OH.
C. C2H5COOH và CH3OH.

D. CH3COOH và C2H5OH.
Bài 10: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (MX < MY < MZ ), T là este tạo bởi X, Y,
Z với một ancol no, ba chức, mạch hở E. Đốt cháy hoàn toàn 26,6 gam hh M gồm X, Y, Z, T (trong đó Y và
Z có cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O 2, thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O. Mặt khác, đun
nóng 26,6 gam M với lượng dư dd AgNO3/NH3. Sau khi các pư xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag. Mặt


khác, cho 13,3 gam M pư hết với 400 ml dd NaOH 1M và đun nóng, thu được dịch N. Cô cạn dd N thu được
m gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với
A. 38,04.
B. 24,74.
C. 16,74.
D. 25,10.
Bài 10: Vì M có pư tráng gương nên X là HCOOH, Y, Z là CnH2n+1COOH
 HCOOH ( a mol )
C H COOH ( b mol )
CO2 : 1 mol
+ O2 

⇒ Hh M gồm: 26,6 gam  n 2 n +1
H 2 O: 0,9 mol
C m H 2m + 2 O3 ( c mol )
 H 2 O : (-3c mol)
+ Theo giả thiết ta có: Ag = 2a = 0,2 ⇒ a = 0,1 (I);
+ CO2 = 1 mol; H2O = 0,9 mol. BTKL ⇒ O2 = 1,05 mol
+ BT oxi ⇒ 2a + 2b = 0,8 ⇒ b = 0,3 (II).
+ Mặt khác: số mol CO2 – H2O = -c + 3c = 0,1 (III)
+ Từ (I, II, III) ⇒ a = 0,1 mol; b = 0,3 mol và c = 0,05 mol.
⇒ CO2 = a + b( n +1) + c.m = 1 ⇒ 0,1 + 0,3( n +1) + 0,05m = 1
⇒ 0,3 n + 0,05m = 0,6 ⇒ 6 n + m = 12 ⇒ m = 3 và n = 1,5 thỏa mãn(vì số mol Y = Z).

+ Tính tiếp được m = 24,75 gam ⇒ đáp án B.
Bài 11: Cho 20,8 gam hh M gồm hai chất hữu cơ, pư vừa đủ với dd NaOH, thu được dd N gồm hai muối
R1COONa, R2COONa và m gam R'OH (R2 = R1 + 28; R1, R2, R' đều là các gốc hiđrocacbon). Cô cạn N rồi
đốt cháy hết toàn bộ lượng chất rắn, thu được H 2O; 15,9 gam Na2CO3 và 7,84 lít CO2 (đktc). Biết tỉ khối hơi
của R'OH so với H2 nhỏ hơn 30; công thức của hai chất hữu cơ trong M là
A. HCOOCH3 và C2H5COOCH3.
B. CH3COOC2H5 và C3H7COOC2H5.
C. HCOOH và C2H5COOCH3.
D. HCOOCH3 và C2H5COOH.
Bài 11: Na2CO3 = 0,15 mol ⇒ số mol muối = số mol Na = 0,3 mol
+ Tổng số mol C trong muối = 0,15 + 0,35 = 0,5 mol ⇒ Cmuèi = 1,67 ⇒ hai muối là HCOONa(0,2 mol) và
C2H5COONa(0,1 mol) (vì hai muối có KLPT cách nhau 28 đvC).
+ Hai chất trong M có thể là 1 axit và 1 este hoặc 2 este.
 Nếu là hai este thì hh M gồm: HCOOR’(0,2 mol) và C2H5COOR’(0,1 mol) ⇒ 0,2(45+R’) + 0,1(73+R’) =
20,8 ⇒ R’ = 15 ⇒ đáp án A
 Nếu là 1 axit và 1 este thì có KQ nhưng không có đáp án thỏa mãn.
Bài 12: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH
28% (M là kim loại kiềm). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất
rắn khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan. Mặt
khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H 2 (đktc). Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá
trị gần nhất với
A. 67,5.
B. 85,0.
C. 80,0.
D. 97,5.
Bài 12: MOH = 7,28 gam và M2CO3 = 8,97 gam ⇒ M phải là Kali.
+ BTKL ta có : meste + 26 = 24,72 + 10,08 ⇒ meste = 8,8 gam.
+ H2O trong dd MOH = 1,04 mol. X gồm R’OH và H2O có tổng số mol = 2nH2 = 1,14 mol ⇒ R’OH = 0,1 mol
⇒ R’OH = C3H7OH ⇒ este là HCOOC3H7 ⇒ %mmuối = 83,33% ⇒ đáp án B.
Bài 13: Khi cho chất hữu cơ A (có công thức phân tử C 6H10O5 và không có nhóm CH 2) tác dụng với NaHCO3

hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol A phản ứng. A và các sản phẩm B, D tham gia phản ứng
theo phương trình hóa học sau:
(1): A  B + H2O
(2): A + 2NaOH → 2D + H2O
(3): B + 2NaOH → 2D
(4): D + HCl → E + NaCl
Tên gọi của E là
A. axit acrylic.
B. axit 2-hiđroxi propanoic.
C. axit 3-hiđroxi propanoic.
D. axit propionic.
Bài 14: Ancol X (MX= 76) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất Z mạch hở (X và Y đều chỉ có
một loại nhóm chức). Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam Z cần vừa đủ 14,56 lít khí O 2 (đktc), thu được CO2 và
H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 4. Mặt khác, 17,2 gam Z lại phản ứng vừa đủ với 8 gam NaOH trong
dd. Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Số CTCT của Z thỏa mãn là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.

{


Bài 15: Đốt cháy hoàn toàn 16,84 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOC2H5, C2H5OH thu được 16,8
lít CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O. Mặt khác, cho 8,42 gam X phản ứng vừa đủ với 85 ml dung dịch NaOH 1M,
thu được 2,76 gam C2H5OH. Công thức của CxHyCOOH là
A. C2H3COOH.
B. CH3COOH.
C. C2H5COOH.
D. C3H5COOH.

Bài 16: Đốt cháy hoàn toàn một este no hai chức mạch hở X. Sục toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch
Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được 25 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 10,4 gam. Biết khi xà
phòng hoá X chỉ thu được muối của axit cacboxylic và ancol. Số đồng phân của X là
A. 4.
B. 6.
C. 5.
D. 3.
Bài 17: Đốt cháy hoàn toàn 16,4 gam hh M gồm hai axit cacboxylic đơn chức X, Y và một este đơn chức Z,
thu được 0,75 mol CO2 và 0,5 mol H2O. Mặt khác, cho 24,6 gam hh M trên tác dụng hết với 160 gam dd
NaOH 10%. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd N. Cô cạn toàn bộ dd N, thu được m gam
chất rắn khan; CH3OH và 146,7 gam H2O. Coi H2O bay hơi không đáng kể trong phản ứng của M với dd
NaOH. Giá trị của m là
A. 31,5.
B. 33,1.
C. 36,3.
D. 29,1.
Bài 18: Đun nóng m gam hh X (R-COO-R1; R-COO-R2) với 500 ml dd NaOH 1,38M thu được dd Y và 15,4
gam hh T gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp. Cho toàn bộ lượng T pư với Na dư thu được 5,04 lít
khí hiđro (đktc). Cô cạn Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắn này đem nung với CaO xúc tác đến khi pư xảy ra
hoàn toàn thu được 7,2 gam một khí. Giá trị của m là
A. 34,51.
B. 31,00.
C. 20,44.
D. 40,60.
Bài 19: Đun nóng m gam chất hữu cơ (X) mạch thẳng chứa C, H, O với 100 ml dd NaOH 2M đến khi pư xảy
ra hoàn toàn. Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dd HCl 1M. Làm bay hơi cẩn thận dd sau khi trung
hòa, thu được 7,36 gam hh 2 ancol đơn chức (Y), (Z) và 15,14 gam hh 2 muối khan, trong đó có một muối
của axit cacboxylic (T). Kết luận nào sau đây đúng?
A. Axit (T) có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử.
B. Số nguyên tử cacbon trong axit (T) bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong chất hữu cơ X.

C. Ancol (Y) và (Z) là 2 chất đồng đẳng liên tiếp với nhau.
D. Chất hữu cơ X có chứa 14 nguyên tử hiđro.

Đáp số
Este số 1:
1B, 2C, 3C, 4D, 5B, 6A, 7D, 8B, 9A, 10A, 11C, 12A, 13B, 14A, 15C, 16C, 17B, 18A, 19D, 20A, 21C,
22C, 23B, 24D, 25D, 26D, 27B, 28D, 29D, 30D.
Este số 2:
1D, 2C, 3C, 4A, 5C, 6C, 7B, 8B, 9C, 10B, 11D, 12B, 13D, 14C, 15A, 16D, 17A, 18D, 19C, 20C, 21C,
22B, 23D, 24C, 25D, 26A, 27B, 28C, 29B, 30B, 31A, 32D, 33B, 34C, 35B.
Este số 3:
1B, 2B, 3B, 4A, 5B, 6C, 7C, 8A, 9D, 10D, 11B, 12C, 13B, 14A, 15A, 16D, 17B, 18B, 19B, 20B, 21C, 22B,
23D, 24B.
Este số 4:
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32,
33, 34, 35.
Este số 5:
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32,
33, 34, 35.
Este số 6:
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32,
33, 34, 35.
Bài 1: X là C6H5OOC-CH2-COO-CH=CH2 ⇒ Y là CH2(COONa)2 ⇒ Z là CH4.
Bài 2: 1. C5H8O2.
2.b) este vòng.
Bài 3: Theo giả thiết ta tìm được B là (CH2O)n và D là C2H6O. Sơ đồ


(18,0 gam)
19 (g) A +


H 2O

(4,6 gam)
+ BTKL ta tính được: m1 = 18,0 gam và m2 = 4,6 gam.
+ Tiếp tục BTKL tính được: H2O pư với A = 3,6 gam = 0,2 mol.
+ Bảo toàn nguyên tố tính được trong A có: C = 0,8 mol; H = 1,4 mol và O = 0,5 mol ⇒ A là C8H14O5.
+ Từ đó ta có:
C8H14O5 + 2H2O → C2H6O + B(CH2O)n.
Mol: 0,1
0,2
0,1
+ Từ pư trên ⇒ 1 mol A pư với 2 mol H 2O ⇒ A có 2 nhóm chức este. Mặt khác A có 2 loại nhóm chức và pư
được với Na ⇒ A có dạng: HO-R-COO-R-COOR’ ⇒ R’ = C2H5 và R = C2H4. Mặt khác A có nhánh nên
CTCT của A là: HO-CH(CH3)-COO-CH(CH3)-COO-CH2-CH3 ⇒ B là CH3-CHOH-COOH.
Bài 4: X = Cl-CH2-CH2-Cl, Y = HO-CH2-CHO; Z = HO-CH2-CH2-OH; CH3COOH, CH3CH2COOH.
Bài 5: 1. mA + mB = 4,6 + 10,32 = 14,92 gam. Đặt CTPTTB của hai axit là R COOH

⇒0,22( R +45) = 14,92 ⇒ R = 22,8.
+ TH1: A là HCOOH ⇒ B là C3H5COOH.
+ TH2: A là CH3COOH ⇒ B là C2H3COOH.
2. Dựa vào pư cháy ⇒ E là C7H10O4 ⇒ X là C2H4(OH)2
⇒ E có 2 CTCT thỏa mãn là
E: CH3COOCH2-CH2OOC-CH=CH2; HCOO-CH2-CH2-OOC-C3H5.
Bài 6: a = 1,38g; E: phenyl fomat
Bài 7: A: vinyl benzoat; B: phenyl acrylat; D: axetanđehit
Bài 8: C4H6O2 và C5H8O2; 36,44% anlyl fomat; 63,56% anlyl axetat.

Bài 9: + Gọi số mol ancol là a; axit là b; este là c. Số mol O = 0,3 ⇒ a + 2b + 2c = 0,3 (I)
+ Số mol NaOH = b + c = 0,1 (II).

+ Từ (I, II) ⇒ a = b + c = 0,1 mol ⇒ muối = b + c = 0,1 mol ⇒ Mmuối = 94 = C2H3COONa.
 R 'OH : 0,1 mol
⇒ 10, 96 gam M gồm: C2 H 3COOH : b mol ⇒ 0,1(R’+17) + 72b + c(71+R’) = 10,96
C2 H 3COOR ' : c mol

⇒ R’(0,1 + c) + 72b + 71c = 9,26 (III)
+ Từ (II, III) ⇒ R’(0,1+c) + 72.0,1 – c = 9,26 hay R’(0,1+c) = 2,06 + c (IV)
 Nếu c = 0 thì từ (IV) ⇒ R’ = 20,6
 Nếu c = 0,1 thì từ (IV) ⇒ R’ = 10,8
⇒ 10,8 < R’ < 20,6 ⇒ R’ = CH3 ⇒ ancol là CH3OH.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×