Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

phuong phap can bang dien tich

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (279.97 KB, 3 trang )

CÂN BẰNG CỦA ĐIỆN TÍCH
A.LÍ THUYẾT
Điện tích cân bằng.
* Phương pháp:
Hai điện tích:
Hai điện tích q1; q2 đặt tại hai điểm A và B, hãy xác định điểm C đặt điện tích qo để
d qo cân bằng:
- Điều kiện cân bằng của điện tích qo :

 F10   F20
Fo  F10  F20  0


 F10  F20 (1)
 
( 2)
 F10  F20
+ Trường hợp 1: q1; q2 cùng dấu:
Từ (1)  C thuộc đoạn thẳng AB: AC + BC = AB (*)
r1

q0

r2

q1

q2

A


C

B

q1
q2

r12
r22
+ Trường hợp 2: q1; q2 trái dấu:
Từ (1)  C thuộc đường thẳng AB: AC  BC  AB (* ’)

Ta có:

r2
q0

q2

C

Ta cũng vẫn có:

r1

q1

A

B


q1
q
 22
2
r1
r2

- Từ (2)  q2 . AC 2  q1 .BC 2  0 (**)
Tuyensinh247.com

1


- Giải hệ hai pt (*) và (**) hoặc (* ’) và (**) để tìm AC và BC.
* Nhận xét:
- Biểu thức (**) không chứa qo nên vị trí của điểm C cần xác định không phụ
thuộc vào dấu và độ lớn của qo .
-Vị trí cân bằng nếu hai điện tích trái dấu thì điểm cân bằng nằm ngoài đoạn AB
về phía điện tích có độ lớn nhỏ hơn.còn nếu hai điện tích cùng dấu thì nằm giữa
đoạn nối hai điện tích.
Ba điện tích:
- Điều kiện cân bằng của q0 khi chịu tác dụng bởi q1, q2, q3:

+ Gọi F0 là tổng hợp lực do q1, q2, q3 tác dụng lên q0:






F0  F10  F20  F30  0
 
+ Do q0 cân bằng: F0  0







 
F  F30
F10  F20  F30  0

  

  F  F30  0  

F  F10  F20
F  F30

B.BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Hai điện tích q1  2.108 C; q2  8.108 C đặt tại A và B trong không khí, AB =
8cm. Một điện tích qo đặt tại C. Hỏi:
a/ C ở đâu để qo cân bằng?
b/ Dấu và độ lớn của qo để q1; q2 cũng cân bằng?
ĐS: a/ CA = 8cm; CB = 16cm;
b/ qo  8.108 C .
Bài 2. Hai điện tích q1  2.108 C; q2  1,8.107 C đặt tại A và B trong không khí, AB
= 8cm. Một điện tích q3 đặt tại C. Hỏi:

a/ C ở đâu để q3 cân bằng?
b*/ Dấu và độ lớn của q3 để q1; q2 cũng cân bằng?
ĐS: a/ CA = 4cm; CB = 12cm;
b/ q3  4,5.108 C .
Bài 3*. Hai quả cầu nhỏ giống nhau, mỗi quả có điện tích q và khối lượng m = 10g
được treo bởi hai sợi dây cùng chiều dài l  30cm vào cùng một điểm O. Giữ quả
cầu 1 cố định theo phương thẳng đứng, dây treo quả cầu 2 sẽ bị lệch góc   60o so
với phương thẳng đứng. Cho g  10m / s 2 . Tìm q?

Tuyensinh247.com

2


ĐS: q  l

mg
 106 C
k

Bài 4. Hai điện tích điểm q1 = 10-8 C, q2 = 4. 10-8 C đặt tại A và B cách nhau 9 cm
trong chân không.
a. Xác định lực tương tác giữa hai điện tích?
b. Xác định vecto lực tác dụng lên điện tích q0 = 3. 10-6 C đặt tại trung điểm AB.
c. Phải đặt điện tích q3 = 2. 10-6 C tại đâu để điện tích q3 nằm cân bằng?
Bài 5. Hai điện tích điểm q1 = q2 = -4. 10-6C, đặt tại A và B cách nhau 10 cm trong
không khí. Phải đặt điện tích q3 = 4. 10-8C tại đâu để q3 nằm cân bằng?
Bài 6. Hai điện tích q1 = - 2. 10-8 C, q2= -8. 10-8 C đặt tại A và B trong không khí,
AB = 8 cm.Một điện tích q3 đặt tại C. Hỏi:
a. C ở đâu để q3 cân bằng?

b. Dấu và độ lớn của q3 để q1 và q2 cũng cân bằng ?
Bài 7: Ba quả cầu nhỏ khối lượng bằng nhau và bằng m, được treo vào 3 sợi dây
cùng chiều dài l và được buộc vào cùng một điểm. Khi được tách một điện tích q
như nhau, chúng đẩy nhau và xếp thành một tam giác đều có cạnh a. Tính điện tích
q của mỗi quả cầu?
ĐS:

ma 3 g
k 3(3l 2  a 2 )

Bài 8:Cho 3 quả cầu giống hệt nhau, cùng khối lượng m và điện tích.Ở trạng thái
cân bằng vị trí ba quả cầu và điểm treo chung O tạo thành tứ diện đều. Xác định
điện tích mỗi quả cầu?

Tuyensinh247.com

3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×