Giáo án Ngữ văn 11
Giáo viên: Trần Hữu Quang
Ngy 20 thỏng 8 nm 2014
Tun:1
c vn
VO PH CHA TRNH
Tit: 1
(Trớch Thng kinh kớ s)
- Lờ Hu Trỏc A. Mc tiờu bi hc:
1. Kiến thức:
- Bức tranh chân thực, sinh động về cuộc sống xa hoa, đầy quyền uy nơi phủ chúa Trịnh và
thái độ, tâm trạng của nhân vật "tôi" khi vào phủ chúa chữa bệnh cho Trịnh Cán.
- Vẻ đẹp tâm hồn của Hải Thợng Lãn Ông; lơng y, nhà nho thanh cao, coi thờng danh lợi.
- Những nét đặc sắc của bút pháp kí sự: tài quan sát, miêu tả sinh động những việc có thật;
lối kể chuyện lôi cuốn, hấp dẫn; chọn lựa chi tiết đặc sắc; đan xen văn xuôi và thơ.
2. Kỹ năng: Biết cách đọc hiểu thể kí (kí sự) trung đại thao đặc trng thể loại.
3. Thái độ t tởng: Biết trân trọng một ngời vừa có tài năng vừa có nhân cách nh Lê Hữu
Trác.
4. Năng lực cần hình thành:
- Năng lực thu thập thông tin liên quan đến VB
- Năng lực đọc hiểu VB theo đặc trng thể loại
- Năng lực hợp tác khi trao đổi, thảo luận về nội dung, nghệ thuật của VB
- Năng lực phân tích, so sánh, tổng hợp
B. Chun b ca GV v HS
1. Giỏo viờn: c SGK, SGV, TLTK, son giỏo ỏn, thit k bi hc
2. Hc sinh: Son bi
3. Phng phỏp: Kt hp t cõu hi, nờu vn , tho lun
C. Tin trỡnh dy hc:
1. Kim tra s s: 1
Lp 11K
Ngy dy:
2. Bi mi
Hot ng ca GV v HS
T Ni dung bi hc
g
Hot ng 1: Tỡm hiu chung:
20 I. Tiu dn
- Gv hi
1. Tỏc gi ( 1724 1791). Hiu l Hi Thng
+ Nờu vi nột v tỏc gi Lờ Hu
Lón ễng (ễng gi li t Thng Hng )
Trỏc?
- Quờ quỏn: Lng Liờu Xỏ, huyn ng Ho,
+ Em hc tp c gỡ v cuc i
ph Thng Hng, th trn Hi Dng (nay
ca
thuc huyn Yờn M tnh Hng Yờn)
Lờ Hu Trỏc?
- V gia ỡnh: Cú truyn thng hc hnh thi c,
- Hs suy ngh tr li.
hc lm quan
- Phn ln cuc i hot ng y hc v trc
tỏc ca ụng gn vi quờ ngoi (Hng Sn
H Tnh)
- Lờ Hu Trỏc khụng ch cha bnh gii m
cũn son sỏch, m trng, truyn bỏ y hc. S
nghip ca ụng c tp hp trong b Hi
Thng y tụng tõm lnh gm 66 quyn biờn
son trong gn 40 nm. õy l cụng trỡnh
nghiờn cu y hc Xut sc nht trong thi trung
i Vit Nam.
2. Tỏc phm
- Gv hi
Tỏc phm Thng kinh kớ s l cụng trỡnh
+ Nờu vi nột v tỏc phm?
nghiờn cu y hc xut sc nht thi trung i
- Hs suy ngh tr li.
on Vo ph chỳa Trnh núi v vic Lờ
Hu Trỏc lờn ti Kinh ụ c dn vo ph
Năm học 2014 - 2015
Gi¸o ¸n Ng÷ v¨n 11
Gi¸o viªn: TrÇn H÷u Quang
chúa đề bắt mạch, kê đơn cho Trịnh Cán.
Hoạt động 2:
20 I. Đọc văn bản
Đọc văn bản:
- Giải thích từ khó
- Gv cho HS đọc văn bản, nêu xuất
- Xuất xứ
xứ
D. Củng cố, hướng dẫn 4
1. Củng cố: Kiến thức cơ bản: HS tự tóm tắt những nét chính về nội dung và nghệ thuật
Gv chốt lại: cuộc sống xa hoa đầy uy quyền của phủ chúa và thái độ của tác giả.
2: Hướng dẫn: Làm bài tập Cảm nhận của em về con người Lê Hữu Trác qua đoạn trích?
Chuẩn bị giờ sau học: Vào phủ chúa Trịnh.
N¨m häc 2014 - 2015
Giáo án Ngữ văn 11
Giáo viên: Trần Hữu Quang
Ngy 20 thỏng 8 nm 2014
Tun:1
c vn
VO PH CHA TRNH
Tit: 2
(Trớch Thng kinh kớ s)
- Lờ Hu Trỏc A. Mc tiờu bi hc:
1. Kiến thức:
- Bức tranh chân thực, sinh động về cuộc sống xa hoa, đầy quyền uy nơi phủ chúa Trịnh và
thái độ, tâm trạng của nhân vật "tôi" khi vào phủ chúa chữa bệnh cho Trịnh Cán.
- Vẻ đẹp tâm hồn của Hải Thợng Lãn Ông; lơng y, nhà nho thanh cao, coi thờng danh lợi.
- Những nét đặc sắc của bút pháp kí sự: tài quan sát, miêu tả sinh động những việc có thật;
lối kể chuyện lôi cuốn, hấp dẫn; chọn lựa chi tiết đặc sắc; đan xen văn xuôi và thơ.
2. Kỹ năng: Biết cách đọc hiểu thể kí (kí sự) trung đại thao đặc trng thể loại.
3. Thái độ t tởng: Biết trân trọng một ngời vừa có tài năng vừa có nhân cách nh Lê Hữu
Trác.
4. Năng lực cần hình thành:
- Năng lực thu thập thông tin liên quan đến VB
- Năng lực đọc hiểu VB theo đặc trng thể loại
- Năng lực hợp tác khi trao đổi, thảo luận về nội dung, nghệ thuật của VB
- Năng lực phân tích, so sánh, tổng hợp
B. Chun b ca GV v HS
1. Giỏo viờn: c SGK, SGV, TLTK, son giỏo ỏn, thit k bi hc
2. Hc sinh: Son bi
3. Phng phỏp: Kt hp t cõu hi, nờu vn , tho lun
C. Tin trỡnh dy hc:
1. Kim tra s s: 1
Lp 11K
Ngy dy:
2. Bi mi
Hot ng ca GV v HS
T Ni dung bi hc
g
Hot ng 1:
30 Tỡm hiu vn bn
- Gv hi:
1. Quang cnh ph chỳa
+ Nờu quang cnh ph chỳa.
* Cnh sng xa hoa y uy quyn ca chỳa
+ Cuc sng ny cú ỏng sng
Trnh
khụng
- S cao sang, quyn uy cựng cuc sng hng
+ Ngy nay cũn quang cnh nh th
th cc im ca nh chỳa.
ny khụng.
+ Quang cnh trỏng l, tụn nghiờm, lng ly
- Hs suy ngh tr li.
(Vo ph chỳa phi qua nhiu ln ca v
Nhng dóy hnh lang quanh co ni nhau liờn
tip õu õu cng l cõy ci um tựm chim
kờu rớu rớt, danh hoa ua thm, giú a thoang
thong mựi hng khuụn viờn vn hoa ph
chỳa b trớ p cu kỡ kiu cỏch, ni cung
c miờu t gm nhng chiu gm, mn l,
sp vng, gh rng, ốn sỏng lp lỏnh, hng
hoa ngo ngt, cung nhõn xỳm xớt, mt phn ỏo
...
+ Cung cỏch sinh hot n ung thỡ Mõm
vng, chộn bc, n ton ca ngon vt l, l
nghi, khuụn phộp (cỏch a ún thy
thuc:ngi gi ca truyn bỏo rn rng,
ngi cú vic quan qua li nh mc ci cỏch
Năm học 2014 - 2015
Gi¸o ¸n Ng÷ v¨n 11
- Gv hỏi
+ Đặt câu hỏi vậy đứng trước cuộc
sống xa hoa đầy uy quyền của phủ
chúa thì thái độ tâm trạng của nhân
vật tôi thể hiện như thế nào?
- Hs suy nghĩ trả lời.
- Gv Em hãy cho biết vài nét về
nghệ thuật của đoạn trích và ý nghĩa
của văn bản?
Gi¸o viªn: TrÇn H÷u Quang
xưng hô, nghi thức nhiều thủ tục... Nghiêm đến
nỗi tác giả phải “ Nín thở đứng chờ ở xa: dạ,
bẩm, thưa, tâu, lạy, cảnh khám bệnh phải lạy,
rồi khúm núm xem mạch xem xong lạy đi
ra...) ;
=> Phủ chúa Trịnh lộng lẫy sang trọng uy
nghiêm được tác giả miêu tả bằng tài quan sát
tỷ mỷ, ghi chép trung thực, tả cảnh sinh động
giữa con người với cảnh vật. Ngôn ngữ giản dị
mộc mạc... (phân tích bài thơ mà tác giả ngâm)
* Thái độ của tác giả
- Tỏ ra dửng dưng trước những quyến rũ của
vật chất, không đồng tình trước cuộc sống quá
no đủ, tiện nghi nhưng thiếu khí trời và không
khí tự do. Ông sững sờ trước quang cảnh của
phủ chúa “ Khác gì ngư phủ đào nguyên thủa
nào”
- Mặc dù khen cái đẹp cái sang nơi phủ chúa
xong tác giả tỏ ra không đồng tình với cuộc
sống quá no đủ tiện nghi nhưng thiếu khí trời
và không khí tự do.
+ Đứng trước người bệnh (Thế tử Cán có cơ
thể ốm yếu do ăn quá no, mặc quá ấm, nhưng
thiếu khí trời, nơi ở tối om).
=> Tác giả vừa tả vừa nhận xét khách quan Thế
tử Cán được tái hiện lại thật đáng sợ. Tác giả
ghi trong đơn thuốc “ 6 mạch tế sác và vô
lực...trong thì trống”. Phải chăng cuộc sống vật
chất quá đầy đủ, quá giàu sang phú quý nhưng
tất cả nội lực bên trong là tinh thần ý chí, nghị
lực, phẩm chất thì trống rỗng?
+ Thái độ của Lê Hữu Trác , một mặt tác giả
chỉ ra căn bệnh cụ thể, nguyên nhân của nó,
một mặt ngầm phê phán “Vì Thế tử ở trong
chốn màn che trướng phủ, ăn quá no, mặc quá
ấm nên tạng phủ yếu đi”
+ Ông rất hiểu căn bệnh của Trịnh Cán,
Lúc đầu, có ý định chữa bệnh cầm chừng để
tránh bị công danh trói buộc: Nhưng sau đó,
ông thẳng thắn đưa ra cách chữa đúng bệnh,
kiên trì giải thích, mặc dù khác ý với các quan
thái y;
-> Tác giả là một thày thuốc giỏi có kiến thức
sâu rộng, có y đức.
- Vẻ đẹp tam hồn, nhân cách của Lê Hữu Trác:
một thầy thuốc giỏi, có bản lĩnh, giàu kinh
nghiệm, y đức cao; xem thường danh lợi, quyền
quý, yêu tự do và nếp sống thanh đạm.
3. Nghệ thuật
- Quan sát tỉ mỉ, ghi chép trung thực, miêu tả cụ
thể, sống động, chọn lựa được những chi tiết
N¨m häc 2014 - 2015
Gi¸o ¸n Ng÷ v¨n 11
Gi¸o viªn: TrÇn H÷u Quang
- Hs trả lời
"đắt", gây ấn tượng mạnh.
- Lối kể hấp dẫn, chân thực, hài hước.
- Kết hợp văn xuôi và thơ làm tăng chất trữ tình
cho tác phẩm, góp phần thể hiện một cách kín
đáo thái độ của người viết.
4. Ý nghĩa văn bản
Đoạn trích Vào phủ chúa Trịnh phản ánh
quyền lực to lớn của Trịnh Sâm, cuộc sống xa
hoa, hưởng lạc trong phủ chúa đồng thời bày tỏ
thái độ coi thường danh lợi, quyền quý của tác
giả.
Ghi nhớ:
Hoạt động 2:
10 Bài tập 1:
- Gv đưa ra câu hỏi
Cảm nhận của em về bức tranh hiện thực nơi
Cảm nhận của em về bức tranh hiện
phủ chúa và thái độ của tác giả.
thực nơi phủ chúa và thái độ của tác
Gợi ý:
giả.
- Quang cảnh tráng lệ
- Cung cách sinh hoạt nghi lễ khuôn phép, uy
quyền.
- Thái độ của tác giả.
D. Củng cố, hướng dẫn 4
1. Củng cố: Kiến thức cơ bản: HS tự tóm tắt những nét chính về nội dung và nghệ thuật
Gv chốt lại: cuộc sống xa hoa đầy uy quyền của phủ chúa và thái độ của tác giả.
2: Hướng dẫn: Làm bài tập Cảm nhận của em về con người Lê Hữu Trác qua đoạn trích?
Chuẩn bị giờ sau học: Từ ngôn ngữ chung đến lời nói cá nhân.
N¨m häc 2014 - 2015
Giáo án Ngữ văn 11
Giáo viên: Trần Hữu Quang
Ngy 21 thỏng 8 nm 2014
Tun: 1
T NGễN NG CHUNG N LI NểI C NHN
Tit: 3
Ting vit
A. Mc tiờu bi hc:
1. Kiến thức:
- Hiểu đợc mối quan hệ giữa ngôn ngữ chung của xã hội và lời nói cá nhân: Ngôn ngữ là phơng tiện giao tiếp chung, bao gồm những đơn vị ngôn ngữ chung (âm, tiếng,ngữ cố định,...)
và các quy tắc thống nhất về việc sử dụng các đơn vị và tạo lập các sản phẩm (cụm từ, câu,
đoạn, văn bản). Còn lời nói cá nhân là những sản phẩm đợc cá nhân tạo ra, khi sử dụng phơng tiện ngôn ngữ chung để giao tiếp.
- Những biểu hiện của mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng: trong lời nói cá nhân vừa
có những yếu tố chung của ngôn ngữ xã hội, vừa có nét riêng, có sự sáng tạo của cá nhân.
- Sự tơng tác: Ngôn ngữ là cơ sở để tạo ra lời nói, còn lời nói hiện thực hoá ngôn ngữ và tạo
điều kiện cho ngôn ngữ biến đổi, phát triển.
2. Kỹ năng:
- Nhận diện và phân tích những đơn vị và quy tắc ngôn ngữ chung trong lời nói.
- Phát hiện và phân tích nét riêng, nét sáng tạo của cá nhân(tiêu biểu là các nhà văn có uy
tín) trong lời nói.
- Sử dụng ngôn ngữ chung theo đúng những chuẩn mực của ngôn ngữ xã hội.
- Bớc đầu biết sử dụng sáng tạo ngôn ngữ chung để tạo nên lời nói có hiệu quả giao tiếp tốt
và có nét riêng của cá nhân.
3. Thái độ, t tởng: : vừa có ý thức tôn trọng những quy tắc ngôn ngữ chung của XH, vừa có
sáng tạo, góp phần vào sự phát triển ngôn ngữ của XH.
4. Năng lực cần hình thành:
- Năng lực thu thập thông tin liên quan đến VB
- Năng lực hợp tác khi trao đổi, thảo luận
- Năng lực phân tích, so sánh, tổng hợp
B. Chun b ca GV v HS
1. Giỏo viờn: c SGK, SGV, TLTK, son giỏo ỏn, thit k bi hc
2. Hc sinh: Son bi
3. Phng phỏp: Kt hpTho lun, t cõu hi
C. Tin trỡnh dy hc:
1. Kim tra s s: 1
Lp 11K
Ngy dy:
2. Bi mi
Hot ng ca GV v HS
T Ni dung bi hc
g
Hot ng 1:
25 1. Ngụn ng- Ti sn chung ca XH
- Gv hi
- Ngụn ng l ti sn chung ca mt DT mt
a ra cõu hi em hóy nờu tớnh chung
cng ng XH. Mun giao tip vi nhau XH
trong ngụn ng ca cng ng c
phi cú phng tin chung, trong ú phng
biu hin qua nhng phng din
tin quan trng nht l ngụn ng. Cho nờn
no?
mi cỏ nhõn u phi tớch lu v bit s dng
cho VD?
ngụn ng chung ca cng ng.
+ Cỏc phng din ú cú mi quan h
- Tớnh chung trong ngụn ng ca cng ng
nh th no?
c biu hin qua nhng phng din sau:
- Hs suy ngh tr li.
1.1. Trong thnh phn ca ngụn ng cú
nhng yu t chung cho tt c mi cỏ nhõn
trong cng ng.
Nhng yu t chung bao gm :
+ Cỏc õm v cỏc thanh( cỏc nguyờn õm , ph
Năm học 2014 - 2015
Gi¸o ¸n Ng÷ v¨n 11
Gi¸o viªn: TrÇn H÷u Quang
âm, thanh điệu,....)
+ Các tiếng ( tức các âm tiết ) do sự kết hợp
của các âm và thanh theo những quy tắc nhất
định
+ Các từ
+ Các ngữ cố định ( thành ngữ , quán ngữ )
1.2. Tính chung còn thể hiện ở các quy tắc
và phương thức chung trong việc cấu tạo
và sử dụng các đơn vị ngôn ngữ.
* VD một số quy tắc hoặc phương thức như:
+ Quy tắc cấu tạo các kiểu câu ( câu đơn,
bình thường, đặc biệt)
+Phương thức chuyển nghĩa từ ( nghĩa gốc và
nghĩa chuyển )
Hoạt động 2:
15 2. Lời nói - Sản phẩm riêng của cá nhân.
- Gv hỏi
- Lời nói (gồm lời nói miệng và văn viết )của
+ Đưa ra câu hỏi cái riêng trong lời
mỗi cá nhân vừa được tạo ra nhờ các yếu tố
nói của cá nhân được biểu lộ ở
và quy tắc, phương thức chung, vừa có sắc
phương diện nào?
thái riêng và góp phần đóng góp của cá nhân.
- Hs suy nghĩ trả lời.
- Cái riêng trong lời nói của cá nhân được
biểu lộ ở các phương diện sau :
1.1. Giọng nói cá nhân
1.2. Vốn từ ngữ cá nhân ( Phân tích VD
SGK)
1.3. Sự chuyển đổi, sáng tạo khi sử dụng từ
ngữ chung, quen thuộc ( Phân tích VD SGK)
1.4. Việc tạo ra các từ mới (Phân tích VD
SGK)
1.5. Việc vận dụng linh hoạt, sáng tạo quy tắc
chung, phương thức chung ( Phân tích VD
SGK)
D. Củng cố, hướng dẫn 4
1. Củng cố: Kiến thức cơ bản: HS tự tóm tắt những nét chính về nội dung và nghệ thuật.
2: Hướng dẫn: Làm bài tập Bài tập về nhà: Bài tập 3 trang 13
Chuẩn bị giờ sau học: Từ ngôn ngữ chung đến lời nói cá nhân
N¨m häc 2014 - 2015
Giáo án Ngữ văn 11
Giáo viên: Trần Hữu Quang
Ngy 21 thỏng 8 nm 2014
Tun: 1
T NGễN NG CHUNG N LI NểI C NHN
Tit: 4
Ting vit
A. Mc tiờu bi hc:
1. Kiến thức:
- Hiểu đợc mối quan hệ giữa ngôn ngữ chung của xã hội và lời nói cá nhân: Ngôn ngữ là phơng tiện giao tiếp chung, bao gồm những đơn vị ngôn ngữ chung (âm, tiếng,ngữ cố định,...)
và các quy tắc thống nhất về việc sử dụng các đơn vị và tạo lập các sản phẩm (cụm từ, câu,
đoạn, văn bản). Còn lời nói cá nhân là những sản phẩm đợc cá nhân tạo ra, khi sử dụng phơng tiện ngôn ngữ chung để giao tiếp.
- Những biểu hiện của mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng: trong lời nói cá nhân vừa
có những yếu tố chung của ngôn ngữ xã hội, vừa có nét riêng, có sự sáng tạo của cá nhân.
- Sự tơng tác: Ngôn ngữ là cơ sở để tạo ra lời nói, còn lời nói hiện thực hoá ngôn ngữ và tạo
điều kiện cho ngôn ngữ biến đổi, phát triển.
2. Kỹ năng:
- Nhận diện và phân tích những đơn vị và quy tắc ngôn ngữ chung trong lời nói.
- Phát hiện và phân tích nét riêng, nét sáng tạo của cá nhân(tiêu biểu là các nhà văn có uy
tín) trong lời nói.
- Sử dụng ngôn ngữ chung theo đúng những chuẩn mực của ngôn ngữ xã hội.
- Bớc đầu biết sử dụng sáng tạo ngôn ngữ chung để tạo nên lời nói có hiệu quả giao tiếp tốt
và có nét riêng của cá nhân.
3. Thái độ, t tởng: : vừa có ý thức tôn trọng những quy tắc ngôn ngữ chung của XH, vừa có
sáng tạo, góp phần vào sự phát triển ngôn ngữ của XH.
4. Năng lực cần hình thành:
- Năng lực thu thập thông tin liên quan đến VB
- Năng lực hợp tác khi trao đổi, thảo luận
- Năng lực phân tích, so sánh, tổng hợp
B. Chun b ca GV v HS
1. Giỏo viờn: c SGK, SGV, TLTK, son giỏo ỏn, thit k bi hc
2. Hc sinh: Son bi
3. Phng phỏp: Tho lun nhúm, t cõu hi
C. Tin trỡnh dy hc:
1. Kim tra s s:
Lp 11K
Ngy dy:
2. Bi mi
Hot ng ca GV v HS
T Ni dung bi hc
g
Hot ng 1:
15 3. Quan h gia ngụn ng chung v li núi
- Gv hi
cỏ nhõn: ú l quan h ga phng tin v
+ Quan h gia ngụn ng chung v li
sn phm, gia cỏi chung v cỏi riờng. Ngụn
núi cỏ nhõn
ng l c s to ra li núi, ngụn ng cung
- Hs suy ngh tr li.
cp vt liu v quy tc to ra li núi. Cũn
li núi hin thc hoỏ ngụn ng, tao ra s bin
i v phỏt trin cho ngụn ng.
Ghi nh
Hot ng 2:
25 Bi tp 1: Trang 13
BT 1.2 trang 13
Gi ý: T Thụi in m c dựng vi
- Gv a ra bi tp, cho hc sinh lm.
ngha: s mt mỏt, s au n. Thụi l h
t c nh th dựng trong cõu th nhm
Hs lm bi, gv cht
din hc ni au ca mỡnh khi nghe tin bn
Năm học 2014 - 2015
Gi¸o viªn: TrÇn H÷u Quang
Gi¸o ¸n Ng÷ v¨n 11
mất, đồng thời cũng là cách nói giảm để nhẹ
đi nỗi mất mát quá lớn không gì bù đắp nổi.
2. Bài tập 2 Trang 13
Gợi ý: Tác giả sắp xếp từ ngữ theo lối đối lập
kết hợp với hình thức đảo ngữ -> làm nổi bật
sự phẫn uất của thiên nhiên mà cũng là sự
phẫn uất của con người -> Tạo nên ấn tượng
mạnh mẽ làm nên cả tính sáng tạo của HXH
D. Củng cố, hướng dẫn 4
1. Củng cố: Kiến thức cơ bản: HS tự tóm tắt những nét chính về nội dung và nghệ thuật.
2: Hướng dẫn: Làm bài tập Bài tập về nhà: Bài tập 3 trang 13
Chuẩn bị giờ sau học: Bµi viÕt sè 1.
Kiểm tra ngày: 25 Tháng 8 năm 2014
Bùi Xuân Hùng
N¨m häc 2014 - 2015
Gi¸o viªn: TrÇn H÷u Quang
Gi¸o ¸n Ng÷ v¨n 11
Ngày soạn:
Tuần: 2
BÀI VIẾT SỐ 1
(Chung trong toàn trường)
Thời gian 90 phút
Tiết: 5-6
Tuần:
A. Mục tiêu (Chung trong toàn trường)
1. Kiến thức
2. Kĩ năng
3. Thái độ
4. Năng lực bài hình thành:
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên:
2. Học sinh:
3. Phương pháp:
C. Tiến trình dạy học
I. Ma trận
Mức độ/ Chủ Nhận biết
Thông
đề
hiểu
Đoc hiểu
- Trình bày - Hiểu
những
được nội
thông tin
dung chính
cơ bản về
của bài thơ.
bài thơ (tác
giả, thể
thơ, đề tài)
- Số câu: 04.
1
1
- Tỉ lệ: 30%
0.5 = 5%
0.5 = 5%
Vận dụng
Thấp
Cao
- Hiểu tác
- Liên hệ
dụng của các
thực tế.
yếu tố nghệ
thuật
1
1.0 = 10%
Làm văn
- Số câu: 01.
- Tỉ lệ: 70%
- Số câu: 05.
- Tỉ lệ: 100%
1
0.5 = 5%
1
0.5 = 5%
1
1.0 = 10%
Cộng
1
3
1.0 = 10% 03 điểm= 30%
- Vận dụng
kiến thức
đọc hiểu và
kĩ năng tạo
lập văn bản
để viết bài
văn nghị
luận
văn
học kết hợp
với NLXH.
1
1
7 = 70%
07 điểm =
70%
2
5
8 = 80%
10 điểm
=100%
I. Ma trận
II. Đề bài
1. Phần 1: Đọc hiểu ( 3.0 điểm)
CẢNH NGÀY HÈ
N¨m häc 2014 - 2015
Giáo viên: Trần Hữu Quang
Giáo án Ngữ văn 11
Ri húng mỏt thu ngy trng
Hũe lc ựn ựn tỏn rp ging
Thch lu hiờn cũn phun thc
Hng liờn trỡ ó tin mựi hng
Lao xao ch cỏ lng Ng ph
Dng di cm ve lu tch dng
D cú Ngu cm n mt ting
Dõn giu khp ũi phng.
Nguyn Trói
Da vo bi th Cnh ngy hố ca Nguyn Trói, em hóy tr li cỏc cõu hi sau:
Cõu 1: Tỏc gi thng thc bc tranh thiờn nhiờn ngy hố trong hon cnh no?
Cõu 2: Ch ra bin phỏp tu t trong cõu:
Lao xao ch cỏ lng ng ph / Dng di cm ve lu tch dng
Cõu 3: Trong bi th Cnh ngy hố cú nhiu ng t din t trng thỏi ca cnh ngy hố. ú
l nhng ng t no?
- Cõu 4: Hai cõu cui cho thy tm lũng ca Nguyn Trói i vi ngi dõn nh th no?
Phn 2: Lm vn (7.0 im)
Trỡnh by suy ngh ca anh (ch) v ý kin: K c hi thỡ nụn núng to ra thnh
tớch, ngi chõn chớnh thỡ kiờn nhn to nờn thnh tu
III. ỏp ỏn
Cõu
Phn
1
Cõu 1
Cõu 2
Cõu 3
Cõu 4
Phn
2
ỏp ỏn
im
Ri: rónh ri, tõm hn th thỏi, ngi húng mỏt ngy di
Bin phỏp: o ng, t lỏy
ng t: ựn ựn, phun
Mong mun cú cõy n ca Vua Nghiờu - Thun gy lờn khỳc
Nam phong ca ngi cuc sng thỏi bỡnh
a. Yờu cu k nng
- Bit vn dng cỏc kin thc v k nng lm bi vn ngh lun xó hi
- Bit vit mt bi vn ngh lun xó hi vi b cc hp lớ, h thng lun
im, lun c rừ rang, din hc lu loỏt.
- Khụng mc li chớnh t, dựng t, ng phỏp
b. Yờu cu v kin thc: HS cú th trỡnh by theo nhiu cỏch khỏc nhau
nhng phi m bo cỏc ni dung sau:
Suy ngh ca anh (ch) v ý kin: K c hi thỡ nụn núng to ra thnh
tớch, ngi chõn chớnh thỡ kiờn nhn to nờn thnh tu.
1. Nờu vn , trớch dn cõu núi
2. Gii quyt vn
* Gii thớch ý kin
- K c hi l ngi li dng thi c mu cu li ớch trc mt,
bt k vic lm ỳng hay sai; ngi chõn chớnh l ngi luụn bit
sng ỳng vi thc cht v phự hp vi nhng giỏ tr xó hi; thnh
tớch l nhng kt qu c ỏnh giỏ tt; thnh tu l nhng thnh
qu cú ý ngha ln, thng ch hc c sau mt thi kỡ phn u
lõu di.
- V ni dung, õy l ý kin ch ra s i lp v li sng v cỏch
hnh x trong cụng vic gia loi ngi c hi v chõn chớnh.
* Bn lun v ý kin
- K c hi thỡ nụn núng to ra thnh tớch
0,5
0,5
1,0
1,0
Năm học 2014 - 2015
1,0
1,0
2,0
Gi¸o ¸n Ng÷ v¨n 11
Gi¸o viªn: TrÇn H÷u Quang
+ Do thói vụ lợi, bất chấp đúng sai nên trong công việc, kẻ cơ hội
không cầu kết quả tốt, mà chỉ cầu được đánh giá tốt. Kẻ nào càng
vụ lợi thì lại càng nôn nóng có được thành tích. Bởi thế, loại người
này thường chỉ tạo ra những thành tích giả.
+ Về thực chất, cách hành xử ấy là lối sống giả dối khiến cho thật
giả bất phân, làm băng hoại các giá trị về đạo đức; lối sống cơ hội
này đã khiến bệnh thành tích lan tràn như hiện nay.
- Người chân chính thì kiên nhẫn lập nên thành tựu
+ Coi trọng chất lượng thật, kết quả thật là đức tính của người chân
chính. Bởi thế loại người này thường kiên nhẫn trong mọi công việc
để tạo nên những kết quả thực sự, những thành quả có ý nghĩa lớn.
Đối với họ chỉ có những thành quả thực sự mới tạo nên giá trị thực
của con người, dù có khi phải trả giá đắt.
+ Về thực chất, cách hành xử ấy thuộc về lối sống chân thực, biểu
hiện của những phẩm chất cao quý; giúp tạo nên những thành quả
thực, những giá trị đích thực cho mình và cộng đồng, góp phần thúc
đẩy xã hội tiến lên.
* Bài học về nhận thức và hành động
- Bài nhận thức rõ đây là hai kiểu người đối lập nhau về nhân cách:
một loại người tiêu cực thấp hèn bài phê phán, một mẫu người tích
cực cao cả bài trân trọng.
- Bài noi theo lối sống của những người chân chính, luôn coi trọng
những kết quả thật và kiên nhẫn phấn đấu để lập nên những thành
tựu; đồng thời lên án lối sống cơ hội, nôn nóng chạy theo thành tích
giả.
3. Đánh giá, khái quát vấn đề
Giờ sau học Tự tình
N¨m häc 2014 - 2015
2,0
1,0
Giáo viên: Trần Hữu Quang
Giáo án Ngữ văn 11
Ngy 28 thỏng 8 nm 2014
Tun: 2
c vn
Tit: 7
T TèNH
H Xuõn Hng
A. Mc tiờu bi hc:
1. Kiến thức:
- Tâm trạng bi kịch, tính cách và bản lĩnh của Hồ Xuân Hơng.
- Khả năng việt háo thơ đờng: dùng từ ngữ độc đáo, sắc nhọn; tả cảnh sinh động; đa ngôn
ngữ đời thờng vào thơ ca.
2. Kỹ năng: Đọc hiểu một bài thơ trữ tình theo đặc trng thể loại.
3. Thái độ t tởng: Trân trọng và khâm phục bản lĩnh, tài năng của HXH
4. Năng lực cần hình thành:
- Năng lực thu thập thông tin liên quan đến VB
- Năng lực đọc hiểu VB theo đặc trng thể loại
- Năng lực hợp tác khi trao đổi, thảo luận về nội dung, nghệ thuật của VB
- Năng lực phân tích, so sánh, tổng hợp
- Năng lực ứng dụng CNTT trong tạo lập VB
B. Chun b ca GV v HS
1. Giỏo viờn: c SGK, SGV, TLTK, son giỏo ỏn, thit k bi hc
2. Hc sinh: Son bi
3. Phng phỏp: Kt hp t cõu hi, nờu vn , tho lun
C. Tin trỡnh dy hc:
1. Kim tra s s: 1
Lp 11K
Ngy dy:
2. Bi mi
Hot ng ca GV v HS
Tg Ni dung bi hc
Hot ng 1:
10 1. Tỏc gi H Xuõn Hng
- Gv cho hs c SGK v nờu vi nột
- Cha xỏc nh c nm sinh nm mt.
v tỏc gi HXH
- Sng vo khong na cui th k XVIII
+Em ỏnh giỏ ntn v cuc i ca b
na u th k XIX.
- Hs trao i tr li
- Quờ quỏn: Lng Qunh ụi huyn Qunh
Lu tnh Ngh An nhng sng ch yu kinh
thnh Thng Long.
- Hon cnh xut thõn: trong mt gia ỡnh nh
nho nghốo, cha lm ngh dy hc.
- L ngi a ti a tỡnh phúng tỳng, giao
thip vi nhiu vn nhõn ti t, i rt nhiu
ni v thõn thit vi nhiu danh s. Cuc i,
tỡnh duyờn ca H Xuõn Hng nhiu ộo le
ngang trỏi,
-> H Xuõn Hng l mt thờn ti kỡ n, l
mt hin tng c ỏo trong lch s vn hc
- Gv cho hs c SGK v nờu vi nột
Vit Nam. c mnh danh l b chỳa th
v sỏng tỏc ca tỏc gi HXH
Nụm.
- Hs trao i tr li
2. Sỏng tỏc:
Th HXH l th ca ph n vit v ph n,
tro phỳng m tr tỡnh, m cht dõn gian t
ti, cm hng n ngụn ng, hỡnh tng.
Năm học 2014 - 2015
Giáo án Ngữ văn 11
Hot ng 2:
5
- Gv: cho hs c vn bn tỡm hiu b
cc
- Hs tr li
Hot ng 3:
20
- Gv hi: t cõu hi em hóy cho
bit trong 2 cõu u tỏc gi a ra
thi gian khụng gian nhn mnh
tõm trng gỡ ca tỏc gi?
- Hs tr li
Nhúm 1Cõu 1
Nhúm 2 Cõu 2
- Gv hi: Trong phn thc v lun
nh th ó nhn mnh thc t v thõn
phn ca ngi ph n. qua ú nh
th bn lun v iu gỡ?
- Hs tr li
- Gv hi: Cnh v tõm trng ca tỏc
gi c th hin ntn?
Giáo viên: Trần Hữu Quang
Tỏc phm nhan t tỡnh l t bc l tõm tỡnh
.
I. c vn bn
Th loi tht ngụn bỏt cỳ chia b cc l
thc lun kt.
- Gii thớch t khú
II. Tỡm hiu vn bn
1. Ni dung
a. Hai cõu th u
Cõu 1 - Thi gian: ờm khuya (quỏ na ờm)
-> Yờn tnh, con ngi i din vi chớnh
mỡnh, sng tht vi mỡnh
- Khụng gian: Yờn tnh vng lng (ngh thut
ly ng t tnh)
- m thanh; Ting trng cm canh -> nhc
nh con ngi v bc i ca thi gian
+ Vng vng -> t lỏy miờu t õm
thanh t xa vng li (ngh thut ly ng t
tnh)
+ Trng canh dn -> ting trng
dn dp, liờn hi, vi vó
- Ch th tr tỡnh l ngi ph n mt mỡnh
tr tri, n c trc khụng gian rng ln:
Cõu 2: ni cụ n, bun ti v b bng v
duyờn phn ca nhõn vt tr tỡnh.
+ Tr: Tr tri, l loi, cụ n. Tr l:
Ti h b bng, thỏch thc bn gan
+ Kt hp t Cỏi + hng nhan: v p ca
ngi ph n b r rỳng...
+ Ngh thut o ng -> nhn mnh vo s
tr tri nhng y bn lnh ca Xuõn Hng
=> xút xa, chua chỏt
+ Hỡnh nh tng phn:
Cỏi hng nhan > < nc non
-> Ni cụ n khng khip ca con ngi
b. Hai cõu tip (Cõu 3 + 4)
Cõu 3 gi lờn hỡnh nh ngi ph n cụ n
trong ờm khuya vng lng vi bao xút xaMn ru gii su: Say ri li tnh ->
vũng lun qun khụng li thoỏt
Cõu 4 Ni chỏn chng, au n e ch Ngm vng trng: Thỡ trng x búng Khuyt
cha trũn -> s mun mng d dang ca
cuc i nh th: Tui xuõn trụi qua m hnh
phỳc cha trn vn
- Ngh thut i -> tụ m thờm ni su n l
ca ngi mun mng l d
=> Nim mong mi thoỏt khi hon cnh thc
ti nhng khụng tỡm c li thoỏt. ú cng
chớnh l thõn phn ca ngi ph n trong xó
hi phong kin
Năm học 2014 - 2015
Gi¸o ¸n Ng÷ v¨n 11
- Hs trả lời
- Gv hỏi: Đặt câu hỏi Em hãy cho
biết hai câu kết tác giả thể hiện tâm
trạng chán ngán qua từ nào? và thể
hiện khát vọng gì?
- Hs trả lời
- GV: Đặt câu hỏi Em hãy cho biết
trong bài thơ tác giả sử dụng nghệ
thuật gì? Qua đó hãy nêu ý nghĩa của
văn bản.
- HS: Suy ghĩ trao đổi và trả lời.
Hoạt động 4:
5
- GV: ra bài tập, hướng dẫn học sinh
làm bài.
- HS: suy nghĩ trao đổi làm bài.
Gi¸o viªn: TrÇn H÷u Quang
c. Hai câu tiếp ( Câu 5 + 6)
Cảnh thiên nhiên qua cảm nhận của người
mang sẵn niềm phẫn uất và bộc lộ cá tính, bản
lĩnh không cam chịu, như muốn thách thức số
phận của HXH.
- Tác giả dùng cách diễn học: + Nghệ thuật
đối
+ Nghệ thuật đảo ngữ -> Mạnh mẽ dữ dội,
quyết liệt
+ Động từ mạnh “xiên” “đâm” kết hợp các bổ
ngữ ngang dọc -> cách dùng từ độc đáo -> sự
phản kháng của thiên nhiên
=> dường như có một sức sống đang bị nén
xuống đã bắt đầu bật lên mạnh mẽ vô cùng
d. Hai câu kết
- Cách dùng từ:
+ Xuân: Mùa xuân, tuổi xuân
+ Ngán: Chán ngán, ngán ngẩm
-> Mùa xuân đến mùa xuân đi rồi mùa xuân
lại lại theo nhịp tuần hoàn vô tình của trời đất
còn tuổi xuân của con người cứ qua đi mà
không bao giờ trở lại => chua chát, chán ngán
- Ngoảnh lại tuổi xuân không được cuộc tình,
khối tình mà chỉ mảnh tình thôi. Mảnh tình
đem ra san sẻ cũng chỉ được đáp ứng chút xíu
Tâm trạng chán chường, buồn tủi mà cháy
bỏng khát vọng hạnh phúc cũng là nỗi lòng
của người phụ nữ trong xh phong kiến xưa.
2. Nghệ thuật:
Sử dụng từ ngữ độc đáo, sắc nhọn; tả cảnh
sinh động; đưa ngôn ngữ đời thường vào thơ.
3. ý nghĩa văn bản.
Bản lĩnh HXH được thể hiện qua tâm trạng
đầy bi kịch: vừa buồn tủi, phẫn uất trước tình
cảnh éo le, vừa cháy bỏng khao khát được
sống hạnh phúc. Ghi nhớ:
Bài tập 1:
Cảm nhận của em về tâm trạng của HXH
trong bài thơ Tự tình, qua đó nêu tâm trạng
của người phụ nữ trong xh xưa.
Gợi ý:
- Tâm trạng của hxh là tâm trạng buồn tủi
chán chường và khát vọng hạnh phúc.
- Đó cũng là tâm trạng của người phụ nữ trong
xh xưa.
D. Củng cố, hướng dẫn 4
1. Củng cố: Kiến thức cơ bản: Tâm trạng buồn tủi chán chường và khát vọng hạnh phúc của
HXH.
2: Hướng dẫn: Làm bài tập
Chuẩn bị giờ sau học: Câu cá mùa thu (Thu điếu) của Nguyễn Khuyến
N¨m häc 2014 - 2015
Giáo viên: Trần Hữu Quang
Giáo án Ngữ văn 11
Ngy 29 thỏng 8 nm 2014
Tun 2
c vn
Tit: 8
CU C MA THU
(Thu iu)
Nguyn Khuyn
A. Mc tiờu bi hc:
1. Kiến thức: - Vẻ đẹp của bức tranh mùa thu ở nông thôn đồng bằng Bắc Bộ; tình yêu thiên
nhiên, đất nớc và tâm trạng của tác giả.
- Sự tinh tế, tài hoa trong nghệ thuật tả cảnh và trong cách sử dụng ngôn từ
của Nguyễn Khuyến.
2. Kỹ năng:- Đọc hiểu một bài thơ trữ tình theo đặc trng thể loại;
- Phân tích, bình giảng thơ.
3. Thái độ t tởng: Trân trọng tài năng của nguyễn Khuyến và bồi đắp thêm tình yêu thiên
nhiên, yêu quê hơng đất nớc.
4. Năng lực cần hình thành:
- Năng lực thu thập thông tin liên quan đến VB
- Năng lực đọc hiểu VB theo đặc trng thể loại
- Năng lực trình bày suy nghĩ, cảm nhận của cá nhân về ý nghĩa của VB
- Năng lực hợp tác khi trao đổi, thảo luận về nội dung, nghệ thuật của VB
- Năng lực giải quyết các tình huống đặt ra trong VB
- Năng lực phân tích, so sánh, tổng hợp
- Năng lực tạo lập VBNL
- Năng lực ứng dụng CNTT trong tạo lập VB
B. Chun b ca GV v HS
1. Giỏo viờn: c SGK, SGV, TLTK, son giỏo ỏn, thit k bi hc
2. Hc sinh: Son bi
3. Phng phỏp: Kt hp t cõu hi, nờu vn , tho lun
C. Tin trỡnh dy hc:
1. Kim tra s s: 1
Lp 11K
Ngy dy:
2. Bi mi
Hot ng ca GV v HS
Tg Ni dung bi hc
Hot ng 1:
10 I. Tiu dn
- Gv cho hs c SGK v nờu vi nột
1. Tỏc gi (1835- 1909) hiu l Qu Sn, lỳc
v tỏc gi Nguyn Khuyn
nh tờn l Thng sau i thnh Nguyn
+Em ỏnh giỏ ntn v cuc i ca tỏc
Khuyn
gi
- Quờ quỏn: Lng Yờn , huyn Bỡnh Lc,
- Hs trao i tr li
tnh H Nam
- Hon cnh xut thõn: Trong mt gia ỡnh
nh nho nghốo, cú truyn thng khoa bng ->
nh hng n Nguyn Khuyn
- Bn thõn: Thụng minh, chm ch, hc
cao ( u c 3 kỡ thi Hng, Hi, ỡnh ->
Tam nguyờn Yờn )
- Cuc i lm quan hn 10 nm khụng mng
danh li, khụng hp tỏc vi k thự sau ú v
n ti quờ nh
-> NK l ngi ti nng, cú ct cỏch thanh
cao, cú tm lũng yờu nc thng dõn, kiờn
Năm học 2014 - 2015
Gi¸o ¸n Ng÷ v¨n 11
- Gv cho hs đọc SGK và nêu vài nét
về sáng tác của tác giả
- Hs trao đổi trả lời
Hoạt động 2:
5
- GV: Gọi 1-2 HS đọc văn bản. GV
nhận xét và đọc mẫu, giải thích từ
khó.
- HS: đọc văn bản, nhận xét bạn đọc
văn bản như thế nào?
Hoạt động 3
20
- GV: Đặt câu hỏi hai câu đề; thực;
luận miêu tả bưc tranh mùa thu như
thế nào? Bộc lộ tâm trạng gì?
- HS: Suy nghĩ và trả lời.
Nhóm 1 Câu 1
Nhóm 2 Câu 2
- Gv hỏi: Bức tranh thiên nhiên và
tâm trạng của tác giả được thể hiện
ntn?
- Hs trả lời
- Gv hỏi:Hai câu luân tác giả thể hiện
tâm trạng gì ?
- Hs trả lời
Gi¸o viªn: TrÇn H÷u Quang
quyết không hợp tác với kẻ thù.
2. Sáng tác của Nguyễn Khuyến cả chữ Hán
và chữ Nôm với số lượng lớn , còn 800 bài
thơ văn
- Nội dung thơ NK thể hiện tình yêu đất
nước bạn bè , phản ánh cs thuần hậu chất
phác.
- Đóng góp lớn nhất của ông là mảng đề tài
viết về làng quê, đặc biệt là mùa thu, tiêu biểu
là chùm thơ thu.
I. Đọc văn bản-Bố cục
- Giải thích từ khó
Thể thơ thất ngôn bát cú đường luật.
Chia đề, thực, luận, kết
II. Tìm hiểu văn bản
1. Nội dung:
- Hai câu đề:
Giới thiệu mùa thu với hai hình ảnh vừa đối
lập vừa cân đối hài hoà ao thu, chiếc thuyền
câu bé tẻo teo; bộc lộ rung cảm của tâm hồn
thi sĩ trước cảnh đẹp mùa thu. và của tiết trời
mùa thu, gợi cảm giác lạnh lẽo, yên tĩnh lạ
thường
+Hình ảnh: Chiếc thuyền câu bé tẻo teo -> rất
nhỏ( chú ý cách sử dụng từ láy và cách gieo
vần “eo” của tác giả)
+Từ ngữ: lẽo, veo, teo...có độ gợi cao
- Cũng từ ao thu ấy tác giả nhìn ra mặt ao và
không gian quanh ao-> đặc trưng của vùng
ĐBBB
- Hai câu thực:
Tiếp tục nét vẽ về mùa thu với hình ảnh sóng
biếc gợn thành hình, lá vàng rơi thành tiếng,
gợi vẻ tĩnh lặng của mùa thu.
+Mặt ao – sóng biếc->nước mặt ao phản
chiếu màu cây màu trời trong xanh một màu
- hơi gợn tí -> chuyển động
rất nhẹ =>sự chăm chú quan sát của tác giả
+Hình ảnh “ Lá vàng......”-> đặc trưng tiêu
biểu của mùa thu. “ khẽ đưa vèo” -> chuyển
động rất nhẹ rất khẽ => Sự cảm nhận sâu sắc
và tinh tế.
- Hai câu luận:
Không gian của bức tranh thu được mở rộng
cả về chiều cao và sâu với nét đặc trưng của
cảnh thu đồng bằng Bắc Bộ thanh , cao,
trong, nhẹ...
- Không gian mùa thu được mở rộng:
+Trời xanh ngắt -> xanh thuần một màu
N¨m häc 2014 - 2015
Gi¸o viªn: TrÇn H÷u Quang
Gi¸o ¸n Ng÷ v¨n 11
- GV: Đặt câu hỏi qua bức tranh mùa
thu tâm trạng của tác giả ở 2 câu kết
thể hiện tâm trạng gì của tác giả?
- HS: Suy nghĩ trao đổi và trả lời.
- GV: Đặt câu hỏi Em hãy cho biết,
nghệ thuật và ý nghĩa của văn bản?Gv
cho hs đọc ghi nhớ.
- HS: Suy nghĩ trao đổi và trả lời?
Hoạt động 4:
5
- GV: ra bài tập, hướng dẫn học sinh
làm bài.
- HS: suy nghĩ trao đổi làm bài.
trên diện rộng => đặc trưng của mùa thu.
+Tầng mây lơ lửng trên bầu trời -> quen
thuộc gần gũi, yên bình, tĩnh lặng.
- Khung cảnh làng quê quen thuộc:ngõ xóm
quanh co, hàng cây tre, trúc....->yên ả tĩnh
lặng.
- Hai câu kết:
Hình ảnh của ông câu cá trong không gian
thu tĩnh lặng và tâm trạng u buồn trước thời
thế. - Trong cái không khí se lạnh của thôn
quê bỗng xuất hiện hình ảnh một người câu
cá:
Tựa gối ôm bài....Cá đâu đớp động.+ “
Buông”: Thả ra( thả lỏng) đi câu để giải
trí,để ngắm cảnh MT+ Tiếng cá “đớp động
dưới chân bèo”-> sự chăm chú quan sát của
nhà thơ trong không gian yên tĩnh của mùa
thu
2. Nghệ thuật:
- Bút pháp thuỷ mặc Đường thi và vẻ đẹp thi
trung hữu hoạ của bức tranh phong cảnh;
- Vận dụng tài tình nghệ thuật đối.
3. ý nghĩa văn bản.
Vẻ đẹp của bức tranh mùa thu, tình yêu thiên
nhiên, đất nước và tâm trạng thời thế của tác
gả.
Ghi nhớ:
Bài tập 1:
Phân tích cái hay của nghệ thuật sử dụng từ
ngữ trong bài Câu cá mùa thu.
Gợi ý:- Sử dụng từ: trong veo,biếc, xanh
ngắt,từ gợn, khé đưa, lơ lửng... Gợi vẻ thanh
sơ, dịu nhẹ rất hợp khí thu Bắc Bộ.
- Từ vèo vừa tả cảnh vừa gợi tâm sự thời thế
của tác giả
- Vần eo: góp phần diễn tả cảnh , tâm trạng
uẩn khúc của tác giả.
D. Củng cố, hướng dẫn 4
1. Củng cố: Kiến thức cơ bản: Cảnh mùa thu đồng bằng Bắc Bộ và tâm trạng của tá giả.
2: Hướng dẫn: Làm bài tập: Cảm nhận của em về bài thơ?
Chuẩn bị giờ sau học: phân tích đề và lập dàn ý cho bài văn nghị luận
Kiểm tra ngày: Tháng năm 2014
Bùi Xuân Hùng
N¨m häc 2014 - 2015
Giáo án Ngữ văn 11
Giáo viên: Trần Hữu Quang
Ngy 2 thỏng 9 nm 2014
Tun 3
Lm vn
PHN TCH , LP DN í BI VN NGH LUN
Tit:9
A. Mc tiờu bi hc:
1. Kiến thức:- Các nội dung cần tìm trong một đề bài văn.
- Cách xác lập luận điểm, luạn cứ cho bài văn nghị luận.
- Yêu cầu của mỗi phần trong dàn ý của một bài văn nghị luận.
- Một số vấn đề xã hội, văn học.
2. Kỹ năng: - Phân tích đề văn nghị luận.
- Lập dàn ý bài văn nghị luận.
3. Thái độ t tởng: Có ý thức phân tích đề và lập dàn ý trớc khi làm bài
4. Năng lực cần hình thành:
- Năng lực thu thập thông tin liên quan đến VB
- Năng lực hợp tác khi trao đổi, thảo luận
- Năng lực phân tích, so sánh, tổng hợp
- Năng lực tạo lập VBNL
- Năng lực ứng dụng CNTT trong tạo lập VB
B. Chun b ca GV v HS
1. Giỏo viờn: c SGK, SGV, TLTK, son giỏo ỏn, thit k bi hc
2. Hc sinh: Son bi
B. Chun b ca GV v HS
1. Giỏo viờn: c SGK, SGV, TLTK, son giỏo ỏn, thit k bi hc
2. Hc sinh: Son bi
3. Phng phỏp: Kt hp t cõu hi, nờu vn , tho lun
C. Tin trỡnh dy hc:
1. Kim tra s s:
Lp 11K
Ngy dy:
2. Bi mi
Hot ng ca GV v HS
Tg Ni dung bi hc
Hot ng 1:
15 I. Phõn tớch
- GV: a ra bi tp trong sgk cho hc
1. Vớ d: 1 v 2 (SGK)
sinh tho lun vớ d 1,2.
* 1: - Thuc dng cú nh hng c
- HS: Suy ngh trao i v tr li.
th, nờu rừ cỏc yờu cu v ni dung, dn
Nhúm 1 phõn tớch
chng
Nhúm 2 tỡm cỏc lun im
- Vn bi ngh lun:Vic chun b hnh
trang vo th k mi
- Yờu cu v ni dung: T ý kin ca V
Khoan cú th suy ra
+ Ngi Vit Nam cú nhiu im mnh:
Thụng minh, nhy bộn vi cỏi mi.
+ Ngi Vit Nam cng khụng ớt im yu:
Thiu ht v kin thc c bn, kh nng
thc hnh v sỏng to hn ch
+ Phỏt huy im mnh, khc phc im yu
l thit thc chun b hnh trang vo th k
21
- Yờu cu v phng phỏp; s dng thao tỏc
lp lun bỡnh lun, gii thớch, chng minh;
Năm học 2014 - 2015
Gi¸o viªn: TrÇn H÷u Quang
Gi¸o ¸n Ng÷ v¨n 11
Hoạt động 2:
15
- GV hỏi:
+ Em hiểu như thế nào là lập dàn ý?
+ Cho học sinh gạch ý và lập dàn ý cho
bài tập trong sgk.
+ Em cho biết lập dàn ý trải qua những
bước nào?
- HS: Suy nghĩ trao đổi và trả lời.
Hoạt động 3:
10
- GV: ra bài tập, hướng dẫn học sinh
dùng dẫn chứng thực tế xã hội là chủ yếu
* Đề 2: Thuộc dạng đề mở
- Vấn đề bài nghị luận: Tâm sự của Hồ
Xuân Hương trong bài Tự tình II
- Yêu cầu về nội dung: Nêu cảm nghĩ của
mình về tâm sự và diễn biến tâm trạng của
Hồ Xuân Hương
- Yêu cầu về phương pháp: sử dụng thao tác
lập luận phân tích kết hợp với nêu cảm
nghĩ, dẫn chứng thơ Hồ Xuân Hương là chủ
yếu
* Phân tích đề là:
+ Xác định yêu cầu về nội dung
+ Xác định yêu cầu về hình thức
+ Phạm vi tư liệu sử dụng
II. Lập dàn ý
* Khái niệm Lập dàn ý là sắp xếp các ý theo
trình tự lôgíc. Lập dàn ý giúp cho người
viết không bỏ sót những ý quan trọng, đồng
thời loại bỏ được những ý không bài thiết .
Lập dàn ý tốt, có thể viết dễ dàng hơn,
nhanh nhẹn hơn.
* Quá trình lập dàn ý bao gồm:
1. Xác lập luận điểm
Ví dụ: Đề 1 có 3 luận điểm
+ Người Việt Nam có nhiều điểm mạnh:
Thông minh, nhạy bén với cái mới.
+ Người Việt Nam cũng không ít điểm
yếu: Thiếu hụt về kiến thức cơ bản, khả
năng thực hành và sáng tạo hạn chế
+ Phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm
yếu là thiết thực chuẩn bị hành trang vào
thế kỷ 21
Đề 2 Tâm trạng của HXH buồn tủi cô
đơn và khao khát được hưởng hạnh phúc
2. Xác lập luận cứ: Tìm những luận cứ làm
sáng tỏ cho từng luận điểm VD kuận cứ cho
luận điểm 1 là : Hiểu nhanh , có khả năng
học hỏi bằng nhiều cách qua sách vở,
trường lớp, cuộc sống môi trường làm việc,
háo hức với cái mới - có khả năng vượt
thoát ra khỏi 1 số nếp nghĩ và thói quen bảo
thủ lạc hậu.
3. Sắp xếp luận điểm, luận cứ
a. Mở bài: Giới thiệu đối tượng
b. Thân bài : Triển khai vấn đề
c. Kết bài: Đánh giá vấn đề
4. Để dàn ý mạch lạc bài có ký hiệu trước
đề mục
Bài tập 1 trang 24
Gợi ý:
N¨m häc 2014 - 2015
Gi¸o ¸n Ng÷ v¨n 11
làm bài.
- HS: suy nghĩ trao đổi làm bài.
Gi¸o viªn: TrÇn H÷u Quang
Đề thuộc dạng đề định hướng rõ nội dung
nghị luận
Vấn đề bài nghị luận: Giá trị hiện thực sâu
sắc của đoạn trích
Yêu cầu về nội dung:
+ Bức tranh cụ thể sinh động về cuộc sống
xa hoa nơi phủ chúa
+ Thái độ của tác giả
Yêu cầu về phương pháp: Thao tác lập luận
phân tích kết hợp nêu cảm nghĩ. dùng dẫn
chứng trong văn bản.
D. Củng cố, hướng dẫn 4
1. Củng cố: Kiến thức cơ bản:Phân tích đề và lập dàn ý.
2: Hướng dẫn: Làm bài tập: Em hãy phân tích bài thơ câu cá mùa thu của Nguyễn Khuyến
Chuẩn bị giờ sau học: Thao tác lập luận phân tích.
N¨m häc 2014 - 2015
Giáo án Ngữ văn 11
Giáo viên: Trần Hữu Quang
Ngy 3 thỏng 9 nm 2014
THAO TC LP LUN PHN TCH
Tun:3
Lm vn
Tit:10
A. Mc tiờu bi hc:
1. Kiến thức: - Thao tác phân tích và mục đích của phân tích
- Yêu cầu và một số cách phân tích trong văn nghị luận.
2. Kỹ năng: - Nhận diện và chỉ ra sự hợp lí, nét đặc sắc của cách phân tích trong các văn
bản.
- Viết các đoạn văn phân tích phát triển một ý cho trớc.
- Viết bài văn phân tích về một vấn đề xã hội hoặc văn học.
3. Thái độ t tởng: Cần có ý thức vận dụng kiến thức vào làm bài
4. Năng lực cần hình thành:
- Năng lực thu thập thông tin liên quan đến VB
- Năng lực hợp tác khi trao đổi, thảo luận
- Năng lực tạo lập VBNL
- Năng lực ứng dụng CNTT trong tạo lập VB
B. Chun b ca GV v HS
1. Giỏo viờn: c SGK, SGV, TLTK, son giỏo ỏn, thit k bi hc
2. Hc sinh: Son bi
3. Phng phỏp: Kt hp t cõu hi, nờu vn , tho lun
C. Tin trỡnh dy hc:
1. Kim tra s s: 1
Lp 11K
Ngy dy:
2. Bi mi
Hot ng ca GV v HS
T Ni dung bi hc
g
Hot ng 1:
15 I. Mc ớch, yờu cu ca thao tỏc lp lun
- GV: Cho hc sinh c vớ d v
phõn tớch
phõn tớch vớ d.
1. Vớ d: (SGK)
+ Nờu Mc ớch, yờu cu ca thao
- Lun im (ý kin, quan nim): S Khanh l k
tỏc lp lun phõn tớch?
bn thu, bn tin, i din ca s i bi trong
- HS: Suy ngh trao i v tr li.
xó hi truyn Kiu
- Cỏc lun c lm sỏng t cho lun im
+ S Khanh sng bng ngh i bi, bt chớnh
+ S Khanh l k i bi nht trong nhng k
lm cỏi ngh i bi, bt chớnh ú: Gi lm
ngi t t ỏnh la mt cụ gỏi ngõy th, hiu
tho; tr mt mt cỏch tr trỏo; thng xuyờn
la bp, trỏo tr
- Thao tỏc phõn tớch kt hp cht ch vi tng
hp
Phõn tớch l chia nh i tng thnh cỏc yu
t xem xột mt cỏch k cng ni dung, hỡnh
thc v mi quan h bờn trong cng nh bờn
ngoi ca chỳng
Phõn tớch bao gi cng gn lin vi tng hp
2. Mc ớch ca phõn tớch
- Lm rừ c im v ni dung, hỡnh thc, cu
Năm học 2014 - 2015
Giáo án Ngữ văn 11
Giáo viên: Trần Hữu Quang
trỳc v cỏc mi quan h bờn trong, bờn ngoi ca
s vt, hin tng, t ú thy c giỏ tr ni
dung.
- GV: t cõu hi sau khi phõn tớch
3. Yờu cu ca phõn tớch:
vớ d v nờu yờu cu phõn tớch.
- Khi phõn tớch bi chia tỏch i tng thnh
- HS: Suy ngh trao i v tr li.
cỏc yu t theo nhng tiờu chớ, quan h nht nh
(qh gia cỏc yu t to nờn i tng, quan h
nhõn qu, qh gia cỏc i tng vi cỏc i
tng liờn quan, qh gia ngi phõn tớch vi
i tng phõn tớch,...); ng thi i sõu vo
tng yu t, tng khớa cnh, chỳ ý n mi quan
h gia cỏc yu t trong mt chnh th thng
nht
-Phõn tớch c th bao gi cng gn lin vi tng
hp v khỏi quỏt
- Khi phõn tớch bao gi cng phi kt hp gia
ni dung v hỡnh thc.
Hot ng 2:
20 II. Cỏch phõn tớch
- GV: t cõu hi em hóy nờu cỏch
* Vớ d 1; 2 (SGK)
lm bi ca thao tỏc lp lun phõn
- Phõn tớch theo quan h ni b ca i tng:
tớch
ng tin va cú tỏc dng tt, va cú tỏc dng
- HS: Suy ngh trao i v tr li?
xu
- Phõn tớch theo quan h nguyờn nhõn - kt qu:
Phõn tớch sc mnh tỏc quỏi ca ng tin
thỏi phờ phỏn v khinh b ca Nguyn Du khi
núi n ng tin
- Phõn tớch theo quan h kt qu - nguyờn nhõn:
Tỏc hi ca ng tin ( Kt qu) vỡ mt lot hnh
ng gian ỏc, bt chớnh u do ng tin chi
phi (nguyờn nhõn )
- Trong quỏ trỡnh lp lun phõn tớch luụn gn lin
vi khỏi quỏt tng hp
Vớ d 2: - Phõn tớch theo quan h ni b ca i
tng: Cỏc nh hng xu ca vic bựng n dõn
s n con ngi: Thiu lng thc, thc phm;
suy dinh dng, suy thoỏi nũi ging; thiu vic
lm, tht nghip
- Phõn tớch theo quan h nguyờn nhõn - kt qu:
Bựng n dõn s (nguyờn nhõn) nh hng rt
nhiu n i sng con ngi (Kt qu)
Cỏch phõn tớch: Chia, tỏch i tng thnh
cỏc yu t theo nhng tiờu chớ, quan h nht nh
Ghi nh
Hot ng 3:
5 Bi tp 1: trang 28
- GV: ra bi tp, hng dn hc sinh
Gi ý:
lm bi.
a. Quan h ni b ca i tng (din bin cỏc
- HS: suy ngh trao i lm bi.
cung bc tõm trng ca Thuý Kiu): au xút,
qun quanh v hon ton b tc
b. Quan h gia i tng ny vi cỏc i tng
khỏc cú liờn quan.
D. Cng c, hng dn 4
Năm học 2014 - 2015
Giáo án Ngữ văn 11
Giáo viên: Trần Hữu Quang
1. Cng c: Kin thc c bn: HS t túm tt nhng nột chớnh v ni dung chớnh
2: Hng dn: Lm bi tp: Em hóy vit on vn phõn tớch bn v s t tin v t ti trong
cuc sụng.
Chun b gi sau hc: Thng v ca Trn T Xng
Ngy 4 thỏng 9 nm 2014
Tun: 3
c vn
THNG V
Tit: 11
Trn T Xng
A. Mc tiờu bi hc:
1. Kiến thức: - Hình ảnh ngời vợ tần tảo, đảm đang, giàu đức hi sinh và ân tình sâu nặng
cùng tiếng cời tự trào của Tú Xơng.
- Phong cách Tú Xơng: cảm xúc chân thành, lời thơ giản dị mà sâu sắc, kết hợp
giữa trữ tình và trào phúng.
2. Kỹ năng: - Đọc hiểu một bài thơ trữ tình theo đặc trng thể loại.
- Phân tích, bình giảng bài thơ.
3. Thái độ t tởng: Học sinh có thái độ trân trọng tài năng, nhân cách của Tú Xơng.
4. Năng lực cần hình thành:
- Năng lực thu thập thông tin liên quan đến VB
- Năng lực đọc hiểu VB theo đặc trng thể loại
- Năng lực trình bày suy nghĩ, cảm nhận của cá nhân về ý nghĩa của VB
- Năng lực hợp tác khi trao đổi, thảo luận về nội dung, nghệ thuật của VB
- Năng lực giải quyết các tình huống đặt ra trong VB
- Năng lực phân tích, so sánh, tổng hợp
- Năng lực ứng dụng CNTT trong tạo lập VB
B. Chun b ca GV v HS
1. Giỏo viờn: c SGK, SGV, TLTK, son giỏo ỏn, thit k bi hc
2. Hc sinh: Son bi
3. Phng phỏp: Kt hp t cõu hi, nờu vn , tho lun
C. Tin trỡnh dy hc:
1. Kim tra s s: 1
Lp 11K
Ngy dy:
2. Bi mi
Hot ng ca GV v HS
T Ni dung bi hoc
g
Hot ng 1:
10 1. Tỏc gi: (1870 1907)
- Gv hi:
- Quờ quỏn: Lng V Xuyờn, huyn m Lc,
+ Em hóy nờu vi nột v cuc i v
Nam nh.
s nghip ca tỏc gi
- Tờn khai sinh: Trn Duy Uyờn, t Mng
+ Em hc tp c gỡ qua cuc i
Trai, hiu Mng tớch.
ny
- Con ngi:
- Hs tr li
+ i hc sm ni ting thụng minh, gii th
Nhúm 1 Cuc i
phỳ
Nhúm 2 S nghip
+ Cỏ tớnh sc so, sng phúng tỳng, khụng gũ
mỡnh vo khuụn phộp trng thi. Tỏm ln thi
hng ch u Tỳ ti.
Cuc i ngn ngi, nhiu gian truõn v
mt s nghip th ca bt t.
2. S nghip.
* li hn 100 bi th gm nhiu th loi:
Th, phỳ, cõu i...
* Ni dung:
Năm học 2014 - 2015
Giáo án Ngữ văn 11
- Gv hi: Em hóy nờu vi nột v tỏc
phm?
- Hs tr li
Giáo viên: Trần Hữu Quang
- Th tro phỳng:
+ Cú sc chõm bim mnh m sõu sc.
+ Ting ci tropng th Tỳ Xng cú nhiu
cung bc: Chõm bim sõu cay, kớch quyt
lit, t tro mang sc thỏi õn hn ngm ngựi...
- Tr tỡnh
+ Ni u hoi trc s i thay ca lng quờ.
+ Tõm s bt món vi i. Bc l lũng yờu
nc xút xa trc vn mnh dõn tc.
Th tro phỳng v tr tỡnh ca ụng u
xut phỏt t tm lũng gn bú sõu nng vi dõn
tc, t nc; cú cng hin quan trng v
phng din ngh thut cho th ca dõn tc.
3. Tỏc phm:
- L bi th hay nht, cm ng nht ca Tỳ
xng vit v b Tỳ; va õn tỡnh, húm hnh.
I. c vn bn
- Gii thớch t khú
B cc: , thc, lun, kt.
Hot ng 2:
5
- GV: Gi 1-2 HS c vn bn. GV
nhn xột v c mu, gii thớch t
khú.
- HS: c vn bn, nhn xột bn c
vn bn nh th no? B cc
Hot ng 3:
20 II. Tỡm hiu vn bn
- GV: t cõu hi em hóy cho bit
1. Ni dung:
hỡnh tng b tỳ c hin lờn nh
a. Hai cõu : Li k v cụng vic lm n v
th noqua hai cõu , thc, lun ?
gỏnh nng gai ỡnh m b Tỳ phi m
- HS: Suy ngh v tr li.
ng. Qua cỏch tớnh thi gian (Quanh nm
thi gian trin miờn t ngy ny sang ngy
khỏc, nm ny sang nm khỏc), cỏch núi v
ni v cụng vic lm n (buụn bỏn mom
sụng; ni nguy him chờnh vờnh, s chờnh
vờnh vt v trong ngh mua bỏn.), cỏch núi v
chuyn b Tỳ nuụi c con ln chng
thy c tri õn ca ụng i vi v.
b. Hai cõu thc: c t cnh lm n vt v
mu sinh ca b Tỳ qua cỏc t ln li, eo
sốo, thõn cũ, khi quóng vng, bui ũ ụng,
thy c ni cm thụng sõu sc trc s
to tn ca ngi v. - Hỡnh nh: Ln li thõn
cú. S vt v tn to sm hụm ca b Tỳ.
- Cỏch din hc :
+ Thõn cũ: S phn hm hiu, bt trc ca v
+ o ng: Nhn mnh s vt v lam l n
ti nghip ca b Tỳ
- i: Quóng vng > < ũ ụng
Nhn mnh s vt v nguy him lam l,
bi cựca b Tỳ. Thỏi cm phc yờu
thng bit n, n trng b Tỳ. Tỳ Xng
nhp vo ging ca v m than th giựm b.
c. Hai cõu lun: Bỡnh lun v cnh i oỏi
om m b tỳ gỏnh chu, duyờn cú 1 n li
Năm học 2014 - 2015