Tải bản đầy đủ (.pdf) (365 trang)

ĐẠI CƯƠNG THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (13.58 MB, 365 trang )

COMPANY NAME

ĐẠI CƢƠNG
THỰC PHẨM CHỨC NĂNG
PGS.TS TRẦN ĐÁNG
CHỦ TỊCH HIỆP HỘI TPCN VIỆT NAM
Hà Nội, ngày 15/12/2010


NỘI DUNG:
Phần I: Sức khỏe và nguy cơ sức khỏe
Phần II: TPCN – ra đời và phát triển
Phần III: Tác dụng của TPCN
Phần IV: Nghiên cứu, sản xuất, phân phối và
quản lý TPCN.


PHẦN I:

SỨC KHỎE VÀ NGUY CƠ SỨC KHỎE


1. Sức khỏe là gì? Theo WHO:
Sức khỏe là tình trạng:
Không có bệnh tật
Thoải mái về thể chất
Thoải mái về tâm thần
Thoải mái về xã hội.


Sức khỏe là tài sản quý giá nhất:


- Của mỗi người
- Của toàn xã hội
Fontenelle: “Sức khỏe là của cải quý
giá nhất trên đời mà chỉ khi mất nó
đi ta mới thấy tiếc”.
Điều 10 trong 14 điều răn của Phật:
“ Tài sản lớn nhất của đời người là
sức khỏe”.


2. Giá trị của sức khỏe:

1 . 0 0 0 . 0 0 0 . 0 0 0 . 0 0 0…
Tiêu chí
cuộc sống
SK





T

N

V

C

X


CV

ĐV ƢM TY

Có tiền có thể đến khám bác sĩ nhưng không mua được sức khỏe tốt!
Có tiền có thể mua được máu nhưng không mua được cuộc sống!
Có tiền có thể mua được thể xác nhưng không mua được tình yêu!
Có sức khỏe, sỏi đá cũng thành cơm!


3. QUAN ĐIỂM VỀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE

Đầu tƣ, chăm sóc khi còn đang khỏe.
• Phòng ngừa các nguy cơ bệnh tật.
• Hiệu quả và kinh tế nhất.

Do chính mình thực hiện


Ba loại ngƣời:
Ngƣời ngu gây bệnh
(Hút thuốc, say rƣợu, ăn uống vô
độ…).
Ngƣời dốt chờ bệnh (ốm đau
rồi mới đi khám, chữa).
Ngƣời khôn phòng bệnh
(chăm sóc bản thân, chăm sóc
cuộc sống.)



Nội kinh hoàng đế (Thời Xuân-Thu-Chiến-Quốc):
” Thánh nhân khóng trị bệnh đã rồi, mà trị bệnh chưa đến, khóng trị cái
loạn đã đến mà trị cái loạn chưa đến”.
“Khát mới uống, đñi mới ăn, mệt mới nghỉ, ốm mới khám chữa bệnh –
Tất cả đều là muộn!”
“Tiền bạc là của con, Địa vị là tạm thời, Vẻ vang là quá khứ, Sức khỏe là
của mính!”.


Thiệt hại do béo phì
(Viện nghiên cứu Brookings - Mỹ)

1. Chi phí chăm sóc ngƣời béo phì trƣởng
thành: 147 tỷ USD/năm
2. Chi phí chăm sóc béo phì trẻ em: 14,3
tỷ USD/năm
3. Thiệt hại kinh tế do mất năng suất lao
động do béo phì: 66 tỷ USD/năm
4. Tổng thiệt hại nền kinh tế Mỹ do béo
phì: 227,5 tỷ USD/ năm


Giá trị tiêu dùng của ngƣời Mỹ
(Theo GS.TS Mary Schmidl – 2009)

 1950: Nhà + xe + TV
 1960: Giáo dục Đại học
 1970: Máy tính
 1980: Nhiều tiền

 2000: Sức khoẻ


4. Nguy cơ về sức khỏe
Xã hội quá độ về kinh tế - Đang mới
Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa

Thay đổi phƣơng
thức làm việc

Thay đổi lối
sống sinh hoạt

Thay đổi tiêu
dùng TP

HẬU QUẢ
1. Tăng cân quá mức và béo phì.
2. Ít vận động thể lực.
3. Chế độ ăn:
- Khẩu phần TP nghèo chất xơ, rau quả và ngũ cốc toàn phần.
- Khẩu phần ít cá – thủy sản.
- Khẩu phần nhiều mỡ, đặc biệt mỡ bão hòa.
4. Stress thần kinh.
5. Ô nhiễm môi trƣờng, ô nhiễm TP.
6. Di truyền.

Môi trƣờng



4.1. Trạng thái sức khỏe hiện nay:
 Trạng thái I (khỏe hoàn toàn): 5 – 10%.
 Trạng thái II (ốm)
: 10 – 15 %.
 Trạng thái III (nửa ốm nửa khỏe): 75%.


4.2. DALE (Disability – adjusted life expectancy)
Kỳ vọng sống điều chỉnh theo sự tàn tật.
Là số năm kỳ vọng sống khỏe (khỏe hoàn toàn).

+ Nhật Bản: 74,5.
+ Australia: 73,2.
+ Pháp : 73,1.
+ Thụy sĩ: 72,5.
+ Anh: 71,7.

+ Đức: 70,4.
+ Mỹ: 70,0.
+ Trung Quốc: 62,3.
+ Thái Lan: 60,2.
+ Việt Nam: 58,2.

+ Ấn Độ: 45,5.
+ Nigeria: 38,3.
+ Ethiopia: 33,5.
+ Zimbabwe: 32,9.
+ Sierra Leone : 25,9.



4.3. Các bệnh cấp tính:
Vẫn còn nhiều nguy cơ:

Ví dụ:
 NĐTP do hóa chất + vi sinh vật
 Bệnh bò điên (BSE)
 Bệnh cúm gia cầm: H5N1, H1N1…
 Bệnh liên cầu khuẩn, tai xanh ở lợn.
 Bệnh nhiễm trùng thực phẩm…


4.4. Các bệnh mạn tính:
“Thế giới đang phải đối đầu với cơn thủy triều các bệnh mạn tính
không lây!”.
Tiểu đƣờng: Top ten nƣớc có số
ngƣời lớn bị tiểu đƣờng cao
nhất thế giới.
Mỗi năm thế giới có 3,2 triệu
ngƣời chết vì tiểu đƣờng ~
HIV/AIDS.
 8.700 ngƣời chết/d.
 06 ngƣời chết/phút.
 01 ngƣời chết/10s.

TT

Nƣớc

1995 (mill.)


2025 (mill.)

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Ấn Độ
Trung Quốc
Mỹ
Nga
Nhật Bản
Brazil
Indonesia
Pakistan
Mexico
Ukraine

19,4
16,0
13,9
8,9
6,3
4,9

4,5
4,3
3,8
3,6

57,2
37,6
21,9
14,5
12,4
12,2
11,7
11,6
8,8
8,5

Các nƣớc khác

49,7

103,6

Việt Nam

2007: 2,1

4,2

Tổng cộng


135,3

300,0


Xƣơng – khớp
 Viêm khớp
 Thoái hóa khớp
 Loãng xƣơng:
- Hoa Kỳ: 25.000.000 ngƣời/năm.
- Việt Nam: Phụ nữ sau mạn kinh: 28-36%.
- Thế giới: 1,7 triệu ca gãy cổ xƣơng đùi do loãng xƣơng.
Năm 2050: tăng lên 6,3 triệu ca.
- Phụ nữ:
+ 45 tuổi: 20% bị loãng xƣơng.
+ 65 tuổi: 80% bị loãng xƣơng.


Tim mạch
 1/3 tổng số ca tử vong trên toàn cầu là do
tim mạch (17.000.000 ca/ năm).
 Cao HA:
- Thế giới: 18-20%
- Châu Á : 11-32%
- Việt Nam: 18-22%.


Ung thƣ:
Thế giới:
- Mỗi năm mắc mới: 10.000.000

ca.
- Tử vong: 6.000.000 ca.
- 3 – 6 ca/ 1.000 dân.
Gia tăng K: dạ dày, vú, phổi,
ruột, tử cung, miệng hầu,
gan…và trẻ hóa mắc mới.


Xƣơng khớp
Béo phì
Tiêu hóa
Hội chứng chuyển hóa

Chứng, bệnh khác

Nội tiết
Thần kinh – Tâm thần
TMH - RHM
Da
Suy giảm miễn dịch


Thể lực: cao, nặng, sức bền.

Phát triển giống nòi

Trí lực.
Khả năng thích nghi.

Chiều cao trung bính ngƣời trƣởng thành VN:

•Năm 1938: 160,0 cm 37 năm
62 năm
65 năm
•Năm 1975: 160,0 cm
2,3 cm
3,7 cm
•Năm 2000: 162,3 cm
( 56,9% so TB).
•Năm 2003: 163,7 cm


PHẦN II:
TPCN – RA ĐỜI VÀ PHÁT TRIỂN


VỀ TPCN
Tại sao Xã hội phát triển các bệnh nhƣ tim mạch, đái tháo đƣờng, K,
xƣơng khớp, thần kinh, nội tiết,ngoài da… lại gia tăng?
Xã hội phát triển:
CNH – Đó thị hña

4 Thay đổi
cơ bản

1. Lối sống sinh hoạt
2. Lối làm việc
3. Mói trƣờng
4. Tiêu d÷ng Thực phẩm:
+ Tình toàn cầu
+ Ăn uống ngoài gia đính

+ TP chế biến thay cho TP tự nhiên.
+ Kỹ thuật nuói – trồng
+ Cóng nghệ chế biến
+ Chế độ khẩu phần


HẬU QUẢ

1. Thực phẩm ó nhiễm, mói trƣờng ó nhiễm
2. Ít vận động thể lực
3. Stress thần kinh
4. Thiếu hụt Vitamin, khoáng chất, hoạt chất sinh học
5. Khẩu phần: tăng béo, bơ, sữa, ω, ìt xơ…
6. Di truyền.
7. Cƣờng tuyến đối kháng Insulin:
+ Tuyến yên: GH
+ Giáp: T3,T4
+ Vỏ thƣợng thận.
+Tủy thƣợng thận: adrenalin
+Tụy: Glucagon
8. Tăng cƣờng gốc tự do.

1. Tổn thƣơng cấu tröc
Tổn thƣơng chức năng
2. Rối loạn cân bằng nội mói.
3. Giảm khả năng thìch nghi với ngoại cảnh

BỆNH

TẾ BÀO

TỔ CHỨC
CƠ THỂ


Về TPCN cần hiểu rõ:
1. TPCN là gí?
2. Lịch sử của TPCN và xu
thế phát triển?
3. Phân biệt TPCN với:
 TP truyền thống.
 Thuốc.
4. Quản lý TPCN như thế nào
để vừa phát triển được
TPCN, vừa tạo ra các sản
phẩm an toàn cñ hiệu
quả, chất lượng cho
người tiêu dùng?


×