QUẢN LÝ GIÁ THUỐC
DS.Tăng Nữ
Nội dung
1- Theo dõi biến động giá
2- Nhận xét
3- Tính hợp lý
4- Quản lý giá
1- THEO DÕI BIẾN ĐỘNG GIÁ
Từ 01/06/200815/09/2008
ST
T
1
TÊN THUỐC
Acetaminophen +
Ibuprofen
2
3
NGÀY NHẬP
HÓA ĐƠN
Viên
29/06/2008
813
30/07/2008
809
10/06/2008
11,834
28/07/2008
13,000
26/06/2008
600
Viên đặt phụ khoa A
ĐVT
Viên
Amlodipin 5mg
Viên
ĐƠN GIÁVAT
TỶ LỆ
-0.49%
9.85%
08/07/2008
667
11.17%
06/08/2008
600
-10.04%
08/08/2008
667
11.17%
04/07/2008
101
09/09/2008
126
04/06/2008
610
4
Aspirin 81mg
5
Viên
Dextromethorphan+PPA
Viên
24.75%
29/06/2008
613
0.49%
13/08/2008
610
-0.49%
6
Povidon iodine PK 125ml
7
Vieân
Calcium 500mg
9
Bromohexine 8mg
8
Chai
Vieân
Calcium xuûi 500mg
Vieân
21/07/2008
34,163
10/09/2008
36,516
11/06/2008
1,302
06/08/2008
1,255
10/06/2008
567
24/07/2008
600
04/06/2008
2,836
6.89%
-3.61%
5.82%
29/06/2008
3,085
8.78%
04/07/2008
3,070
-0.49%
10/06/2008
7,000
10
Cefixim 200mg
Vieân
18/06/2008
6,000
-14.29%
08/07/2008
7,000
16.67%
06/08/2008
236
10/09/2008
420
04/06/2008
5,373
11
Doxycycline 100mg
12
Vieân
Dydrogesterone 10mg
Vieân
77.97%
18/07/2008
5,400
0.50%
05/08/2008
5,373
-0.50%
05/09/2008
5,871
9.27%
13
Fe + acid folic
Viên
10/06/2008
1,192
24/06/2008
1,310
9.90%
29/06/2008
1,192
-9.01%
24/06/2008
43,581
14
Viên ngừa thai
Vi
18/07/2008
43,800
0.50%
13/08/2008
43,581
-0.50%
18/07/2008
7,000
15
Viên đặt phụ khoa B
Viên
24/07/2008
7,200
2.86%
28/07/2008
7,000
-2.78%
04/06/2008
1,126
16
Thuốc bổ
Viên
29/06/2008
1,132
0.53%
05/08/2008
1,126
-0.53%
11/06/2008
15,000
04/07/2008
10,500
10/06/2008
255
08/08/2008
306
11/06/2008
1,177
17
Thuốc hạ sốt 100mg/ml
18
Prednisone 5mg
19
Chai 60ml
Vit. C ngậm
Viên
Hộp (20v)
-30.00%
20.00%
18/07/2008
1,305
10.88%
19/08/2008
1,996
52.95%
2- NHẬN XÉT
Giảm : Bromohexin 80mg 11/06: 1.302 đ/v
06/08: 1.255 đ/v (-3,6%)
Thuốc hạ sốt 11/06: 15.000 đ/chai
04/07: 10.500 đ/chai (-30%)
Tăng : Aspirin 81 mg 04/07: 101 đ/v
09/09: 126 đ/v (+24,7%)
Vit C ngậm 11/06: 1.177 đ/v
18/07: 1.305 đ/v (+10,8%)
19/08: 1996 đ/v (+52,95%)
Taờng giaỷm : Thuoỏc boồ A 20/06: 1.767 ủ/v
26/08: 2.100 ủ/v
09/09:
1.767 ủ/ Thuoỏc boồ B 04/06:
1.126 ủ/v
29/06: 1.132 ủ/v
05/08: 1.126 ủ/v
Giaỷm Taờng : Cefixim 200mg
10/06: 7.000 ủ/v
18/06: 6.000 ủ/v
08/07: 7.000 ủ/v
Thuoỏc giaừn cụ 80mg
18/06: 1.125ủ/v
06/08: 900ủ/v
08/08: 1.125ủ/v
3- TÍNH HP LÝ
Đã được báo trước: nhà phân phối gửi thông báo
thay đổi giá đến Nhà thuốc trước khi áp dụng giá
mới.
Chưa được báo trước:
- Tỷ lệ giá thay đổi so với số lượng thuốc bán ra.
Prednison tăng 51 đ/v (255đ306đ :+20%)
số lượng bán 855 v/tháng
- Tỷ lệ giá thay đổi so với đơn giá.
Progesteron 100mg tăng 433đ/v
(4.900đ5.333đ :+8,84%)
3- TÍNH HP LÝ
Chưa được báo trước:
-So với thuốc đồng loại:
Thuốc bổ C 10/06: 4.800 đ/ống
04/07: 6.250 đ/ống (+30,2%)
10/07: 4.800 đ/ống
31/07: bù lại phần chênh lệch đã
bán ngày 04/07
4- QUẢN LÝ GIÁ
a- Đ/v thuốc mua vào
Chọn nhà phân phối do nhà sản xuất
đề nghò.
Thủ tục nhập thuốc vào Nhà thuốc.
Thường xuyên theo dõi biến động giá
và hỏi lại nhà phân phối nếu thấy sự
thay đổi giá chưa hợp lý.
Tham khảo giá của Cục quản lý Dược
– Bộ Y tế.
BV HÙNG VƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
NHÀ THUỐC
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……. / NTBV
V/v: Nhập thuốc mới
TP. HCM, ngày ………….
vào Nhà thuốc
Kính gửi: GIÁM ĐỐC BV
Theo nhu cầu điều trò, Nhà thuốc kính đề nghò Giám Đốc duyệt nhập thuốc
sử dụng cho bệnh nhân ngoại trú và bán ở Nhà thuốc với nội dung như sau:
1- Tên thuốc:
2- Quy cách:
3- Số đăng ký:
4- Nhà sản xuất:
5- Nhà phân phối:
6- Loại:
7- Lý do nhập:
PHỤ TRÁCH NHÀ THUỐC
KHOA PHÒNG
GIÁM ĐỐC
CÔNG TY
ABCDE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TP. HCM, ngày ……..
TỜ CAM KẾT
Sau khi được Giám Đốc BV Hùng Vương duyệt cho phép
nhập thuốc …….. vào Nhà thuốc BV, chúng tôi xin cam kết:
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý của công ty và của sản phẩm.
- Bảo đảm giá bán thống nhứt và đúng với giá đã đăng ký với Sở Y
tế hay Bộ Y tế.
- Mua lại hàng hóa theo giá hóa đơn đã xuất nếu hàng tồn đọng sau 2
tháng kể từ ngày nhập.
GIÁM ĐỐC
(Ký tên và đóng dấu)
4- QUẢN LÝ GIÁ
b- Đ/v thuốc bán ra
Tuân thủ Quyết đònh số 24/2008/QĐ-BYT
ngày 11-07-2008 của Bộ Y tế quy đònh về
thặng số bán lẻ đ/v thuốc bán ra của Nhà
thuốc BV.
4- QUẢN LÝ GIÁ
b- Đ/v thuốc bán ra
Trò giá của thuốc tính trên giá gốc
Thặng số
STT
của đơn vò đóng gói nhỏ nhứt
bán lẻ tối đa
1
Nhỏ hơn hoặc bằng 1.000đ
20%
2
Trên 1.000đ đến 5.000đ
15%
3
Trên 5.000đ đến 100.000đ
10%
4
Trên 100.000đ đến 1.000.000đ
7%
5
Trên 1.000.000đ
5%
Kiến nghò
- Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế
thông báo giá bán lẻ các thuốc
được cho phép lưu hành ở VN và
những thay đổi giá nếu có.
- Danh mục thuốc được phép lưu
hành ở VN với các thông tin như:
tên gốc, tên thương mại, quy cách,
tên nhà sản xuất, tên nhà phân
phối, số đăng ký.
Chaân thaønh caùm ôn