Tải bản đầy đủ (.pdf) (11 trang)

Từ điển sinh học anh việt - O

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (539.56 KB, 11 trang )


234

O


OD viết tắt của Optical Density
OECD viết tắt của Organization for Economic Cooperation and
Development
OIF viết tắt của OsteoInductive Factor
oligopeptides oligopeptit, peptit ngắn
oligophagous consumers sinh vật tiêu thụ ăn ít
oligopod 1.ít chân 2.(thuộc) pha ít chân
oligospermia ít tinh trùng
oligotokous ít con
oligotrophic thiếu dinh dỡng, nghèo dinh dỡng, ít dinh dỡng
oligotrophic lake hồ nghèo dỡng
oligotrophophyte thực vật thiếu dinh dỡng
oliphagous ăn ít, ăn hẹp
olivary nucleus nhân hình trám
omasum dạ lá sách
ombrogenous do ma sinh ra
ombrophile thực vật a ma, thực vật chịu ma
ombrophyte thực vật a ma, thực vật chịu ma
omental (thuộc) mạc nối, màng nối
omental bursa hậu cung mạc
omentum màng nối mạc nối
ommatadia mắt con
ommatidium mắt con
ommatophore cuống mắt
omnivore động vật ăn tạp


omnivorous ăn tạp, tạp thực
omphalic (thuộc) rốn,
omphaloid (có) dạng rốn
onchosphere ấu trùng 6 móc
oncogene gen gây ung th
oncogenic virus virut gây ung th
oncogenesis (sự) phát sinh cá thể, phát triển cá thể
one-gene/ one-polypeptide theory thuyết đơn alen, đa alen
one-gene-one enzyme hypothesis giả thuyết một gen một enzyme
ontogenetic (thuộc) phát sinh cá thể, phát triển cá thể
ontogeny (sự) phát sinh cá thể, phát triển cá thể
onychogenic 1.tạo móng, sinh móng 2.chất tạo móng, chất sinh móng
Onychophora phân ngành có móc

235
ooblastema trứng đ thụ tinh
oocium bọc trứng, ổ trứng
oocyst 1.nang hợp tử, kén hợp tử 2.pha thụ động
oocyste non bào
oogamy 1.(tính) non giao 2.(tính) bất đẳng giao
oogenesis (sự) sinh trứng, sinh non, phát sinh giao tử cái
oogonia non bào, ổ non, túi non
oogonium 1.nguyên bào non, non bào 2.ổ non, túi non
oolemma màng non hoàng
oology non học
Oomycetes nhóm Nấm non
ooplasmic segregation sự tách chất tế bào trứng, sự phân tách chất non
oosperm trứng đ thụ tinh
ootheca trứng thụ tinh, hợp tử kết kén, bào tử non
ootocoid vỏ trứng

ootocous (thuộc) đẻ thai trứng
open aestivation tiền khai hoa nở, tiền khai hoa lộ
open cirvulatory system hệ tuần hoàn hở
open community quần x tha
open vascular bundle bó mạch hở
open-field test trắc nghiệm trên hiện trờng mở
operant chain chuỗi thao tác, chuỗi xử lý
operant conditioning điều kiện hoá có hiệu lực, điều kiện hoá có tác dụng
operant response đáp ứng hữu hiệu, đáp ứng có hiệu lực
operational taxonomic units đơn vị phân loại hữu hiệu
operator gen chỉ huy, gen điều khiển
opercular apparatus bộ phận nắp mang, cơ quan nắp mang
operculate (có) nắp mang
operculum nắp đậy
operon operon
Ophiuroidea lớp Đuôi rắn
ophthalmic (thuộc) mắt, thị giác
Opiliones phân lớp Chân dài, phân lớp Trờng cớc
o antigen kháng nguyên O
obconic (có) dạng nón ngợc
obdiplostemonous nón ngợc
object constancy (có) vòng nhị ngoài đối cánh tràng
object constancy (tính) cố định của đối tợng
object permanence (sự) tồn tại thờng xuyên của đối tợng
oblate dẹp hai đầu
obligate bắt buộc, phụ thuộc
obligate anaerobe sinh vật kỵ khí bắt buộc

236
obligate fungal parasities nấm ký sinh bắt buộc

obligate mutualism tơng hỗ bắt buộc
obligate parasite vật ký sinh bắt buộc
obligate saprophyte vật ký sinh bắt buộc, ký sinh trùng bắt buộc
obligate saprophyte thực vật hoại sinh bắt buộc
obligatory diapause nghỉ bắt buộc
obliquus cơ chéo
oblongata hành tuỷ
obovate (có) dạng trứng ngợc
obovoid (có) dạng trứng ngợc
observation learning tập quen bằng quan sát
O glycosylation glycosyl hoá O
OAB viết tắt của Office of Agricultural Biotechnology
obsession (sự) ám ảnh
obsessive-compulsive disorder rối loạn kiểu cỡng bức-ám ảnh
obturator cơ bịt, nút bịt
obtuse tù
obvolvent khép xuôi
obsity (chứng) béo phì, béo
occipital (thuộc) chẩm
occipital bone xơng chẩm
occipital condyle lồi cầu chẩm
occipital somitomeres đốt chẩm
occipitalia sụn chẩm, xơng chẩm
occipotal lobe lỗ chẩm
occiput vùng chẩm
occiusor cơ bịt
occlusion (sự) bịt, khép
oceanic ecosystem hệ sinh thái biển
oceanic zone vùng khơi, vùng đại dơng
oceans hải dơng, đại dơng

ocellate (có) mắt đơn
ocellus mắt đơn, đốm mắt, đốm màu hình mắt
ochrea bẹ chìa, bẹ ôm lóng, bao lá kèm
ochratoxins độc tố hoàng thổ
ochroleucous (có) màu vàng đất
ochrophore tế bào chứa sắc tố vàng
ochrosporous (có) bào tử vàng, (có) bào tử vàng-nâu
ocrea bẹ chìa
octadecanoid signal complex
phức hợp tín hiệu octadecanoid
octopine octopin
octopod tám chân, tám tay, tám tua cuốn

237
ocular (thuộc) mắt, thị kính
ocular micrometer thớc trắc vi thị kính
oculate (có) mắt, (có) vệt dạng mắt
oculomotor 1.vận mắt, vận nhn 2.(thuộc) thần kinh vận mắt, thần kinh
vận nhn
oculomotor reflex phản xạ đảo mắt
OD viết tắt của Optical Density
odds ratio tỷ lệ có/không, tỷ số cơ may 1/2
Odonata bộ Chuồn chuồn
odontoblast nguyên bào tạo ngà
odontoclast tế bào huỷ răng, huỷ nha bào
odontogeny (sự) phát sinh răng, mọc răng
odontoid (có) dạng răng
odontoid process mỏm răng, mấu dạng răng
odontophore thể gắn răng
odontostomatous (có) hàm răng

odorant binding protein protein bám chất thơm
odoriferous compounds phức hợp có hơng
OECD viết tắt của Organization for Economic Cooperation and
Development
oedema (bệnh) phù, (bệnh) phù thũng
oedematous (bị) phù
Oedipus and Electra complexes (các) mặc cảm Oedipus và Electra
oesophageal (thuộc) thực quản
oesophageal sphincter cơ thực quản
oesophageal valve van thực quản
oesophagus thực quản
oestral (thuộc) động dục, động đực, động hớn
oestradiol hormon buồng trứng
oestrogen oestrogen
oestrous cycle chu kỳ động dục
oestrum (sự) động dục, động đực, động hớn
oestrus (sự) động dục, động đực, động hớn
office international des epizootics văn phòng quốc tế về bệnh dịch động
vật
office of agricultural biotechnology văn phòng công nghệ sinh học nông nghiệp
official bào chế dợc phẩm
officinal cây thuốc
offset 1.chồi bên 2.chồi hành khí bên, giò ngầm con
offspring size kích thớc lứa đẻ
OH43 gen OH43 (tạo vỏ hạt)
OIE
văn phòng quốc tế về bệnh dịch động vật (Office International des
Epizootics)

238

OIF viết tắt của OsteoInductive Factor
oil dầu
oil gland tuyến nhờn
oil-immersion objective vật kính ngập dầu
Okazaki fragment đoạn Okazaki
oleate oleat (muối của axit oleic)
oleic acid axit oleic
olecranon mấu khuỷ, mỏm khuỷu
oleosomes oleosom
olfaction khứu giác, sự ngửi
olfactory 1.(thuộc) khứu giác 2.(thuộc) dây thần kinh sọ số I, dây thần
kinh khứu giác
olfactory bulb hành khứu giác
olfactory cells tế bào khứu giác
olfactory epithelium biểu mô khứu giác
O'farrell gels gel O'farrell
olfactory lobes (các) thuỳ khứu giác, (các) thuỳ khứu
olfactory receptor thụ quan khứu giác
olfactory tract vùng khứu giác
oligaemia (sự) giảm thể tích máu
oligemia (sự) giảm thể tích máu
oligionucleotide oligionucleotid
oligo tiếp đầu ngữ có nghĩa là ít, ngắn
oligo- dt-cellulose oligo- dt-celluloza
Oligochaeta lớp Giun ít tơ
oligodendrocyte tế bào ít nhánh
oligodendroglia tế bào thần kinh đệm ít nhánh
oligofructans oligofructan
oligofructose oligofructoza
oligolabelling đánh dấu oligo

oligolecithal ít non hoàng
oligomer oligome
oligomerous tha số, tha mẫu
oligonucleotide oligonucleotid
oligonucleotide probes mẫu dò oligonucleotid
oligonucleotide-directed mutagenesis gây đột biến định hớng bằng
oligonucleotid
oligopeptide oligopeptid
oligos (các) đoạn ngắn
oligosaccharide microarrays vi dàn oligosaccharid
oligosaccharides oligosaccharid
omega-3 fatty acids axit béo omega-3

×