Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

T43 - H9.CIII

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (102.49 KB, 3 trang )

Trường THCS Nguyễn Huệ  Năm học 2008 - 2009
Ngày soạn : 27 / 01 / 09
Tiết : 43 LUYỆN TẬP

I) MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : HS được củng cố và rèn kó năng nhận biết góc giữa tiếp tuyến và một dây.
2. Kỹ năng : HS rèn kó năng áp dụng các đònh lí vào giải bài tập.
3. Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác và cách trình bày bài giải.
II) CHUẨN BỊ :
1. Chuẩn bò của GV :
SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi đề bài tập, hình vẽ sẵn , thước thẳng, com pa, phấn màu.
2. Chuẩn bò của HS :
Làm theo hướng dẫn tiết trước. Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, thước
thẳng, com pa.
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Ổn đònh tình hình lớp : (1 ph)
Kiểm tra só số và điều kiện học tập của lớp .
2. Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp trong luyện tập)
3. Giảng bài mới :

Giới thiệu bài : LUYỆN TẬP

Tiến trình bài dạy :
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔÏNG HỌC SINH NỘI DUNG
7’
HOẠT ĐỘNG 1
(Kiểm tra kết và chữa bài tập)
GV nêu yêu cầu kiểm tra :
a) Phát biểu đònh lí và hệ quả
của góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung.


b) Chữa bài 32 (SGK-Tr.80)
GV cho HS nhận xét bài làm
HS được kiểm tra lên bảng trả
lời câu hỏi và giải bài tập.
a) HS phát biểu : ………………………
Làm bài tập 32 (SGK-Tr.80) :
Ta có :
·
TPB
=
2
1

»
PB
(đlí
góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
dây cung)

·
BOP
= sđ
»
PB
(góc ở tâm)

·
BOP
= 2
·

TPB

·
BTP
+
·
BOP
= 90
0
(vì
·
OTP
= 90
0
)

·
BTP
+ 2
·
TPB
= 90
0
Bài 32. (SGK-Tr.80)
B
O
A
T
P
Ta có :

·
TPB
=
2
1

»
PB
(đlí
góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
dây cung)

·
BOP
= sđ
»
PB
(góc ở tâm)

·
BOP
= 2
·
TPB

·
BTP
+
·
BOP

= 90
0
(vì
·
OTP
= 90
0
)
/var/www/html/tailieu/data_temp/document/t43-h9-ciii--13707160156629/uwb1369381448.doc
Trang - 1 -
Trường THCS Nguyễn Huệ  Năm học 2008 - 2009
của bạn và ghi điểm. HS nhận xét bài làm của bạn.

·
BTP
+ 2
·
TPB
= 90
0
HS nhận xét bài làm của bạn
26’
HOẠT ĐỘNG 2 (Luyện tập)
Bài 33. (SGK-Tr.80)
GV treo bảng phụ ghi đề bài
GV hướng dẫn phân tích :
AM.AB = AC.AN

AC
AM

AB
AN
=

∆AMN ∆ACB
Vậy cần chứng minh :
∆AMN ∆ACB
Bài 34. (SGK-Tr.80)
GV treo bảng phụ ghi đề bài.
GV yêu cầu một HS lên bảng
vẽ hình.
GV yêu cầu HS phân tích sơ
đồ chứng minh (tương tự như
bài 33).
GV gọi một HS khác lên bảng
trình bày bài giải.
GV và HS nhận xét bổ sung
bài làm của HS trên bảng.
GV nêu ý nghóa của bài toán:
Khi cát tuyến quay quanh
điểm M cát đường tròn (O) tại
hai điểm A và B thì tích
MA.MB luôm không đổi.
GV yêu cầu HS cần ghi nhớ
kết quả của bài toán để vận
dụng vào những bài toán
khác.
HS nghiên cứu đề bài tập.
Một HS lên bảng vẽ hình, cả
lớp vẽ hình vào vở.

t
d
C
M
N
B
O
A
HS nêu chứng minh :
…………………………………………………………
HS nghiên cứu đề bài tập
HS lên bảng vẽ hình, HS cả
lớp cùng vẽ hình vào vở.
HS nêu sơ đồ :
MT
2
= MA.MB

MT
MB
MA
MT
=

∆ TMA ∆ BMT
Một HS lên bảng trình bài
chứng minh :
…………………………………………………………
HS nhận xét bài làm của bạn
…………………………………………………………

HS chú ý nghe GV phân tích.
HS ghi kết quả bài toán.
…………………………………………………………
Bài 33. (SGK-Tr.80)
Ta có :
·
AMN
=
·
BAt
(hai góc so le
trong của d // AC)
µ
C
=
·
BAt
(góc nội tiếp và
góc giữa tiếp tuyến và dây
cung cùng chắn cung AB)

·
AMN
=
µ
C
∆AMN và∆ACB có :
·
CAB
chung

·
AMN
=
µ
C
(c / minh trên)
⇒ ∆AMN ∆ACB (g-g)

AC
AM
AB
AN
=
hay : AM.AB = AC.AN
Bài 34. (SGK-Tr.80)
O
M
T
B
A
Xét ∆ TMA và ∆ BMT có :
µ
M
chung
·
ATM
=
µ
B
(cùng chắn

cung AT)
⇒ ∆ TMA ∆ BMT (g-g)

MT
MB
MA
MT
=
⇒ MT
2
= MA.MB
5’
HOẠT ĐỘNG 3
Củng cố, hướng dẫn giải bài
tập :
/var/www/html/tailieu/data_temp/document/t43-h9-ciii--13707160156629/uwb1369381448.doc
Trang - 2 -
Trường THCS Nguyễn Huệ  Năm học 2008 - 2009
Bài 35. (SGK-Tr.80)
GV treo bảng phụ ghi đề bài
và hình vẽ sẵn.
Gọi một HS nêu hướng giải
bài tập.
Gợi ý : Theo kêùt quả của bài
tập 34, có nhận xét gì về :
MT
2
, NT
2
? Từ đó tính được

MN.
GV yêu cầu HS về nhà trình
bày lại bài toán.
HS nghiên cứu đề bài và vẽ
hình vào vở .
HS nêu hướng giải bài tập :
Kẻ MO cắt (O) tại A và B, Kẻ
NO cắt (O) tại C và D.
Theo kết quả bài tập 34 trên ,
ta có :
MT
2
= MA.MB
= MA.(MA + 2R).
NT
2
= NC.ND
= NC.(NC + 2R)
Thay số và tính được MT, NT
⇒ MN = MT + TN.
1 0 m
4 0 m
R
N
D
O
M T
B
A
4. Dặn dò học sinh chuẩn bò cho tiết học tiếp theo : (4 ph)

 Cần nắm vững các đònh lí, hệ quả góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung (chú ý
đònh lí đảo nếu có).
 Làm các bài tập : 35 SGK(Tr.80). Bài 26, 27 (SBT-Tr.77, 78)
 Bài làm thêm : Cho đường tròn (O ; R). Hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau. I là một
điểm trên cung AC, vẽ tiếp tuyến qua I cắt DC kéo dài tại M sao cho IC = CM.
a) Tính góc AOI.
b) Tính độ dài OM theo R.
 Đọc bài : “ Góc có đỉnh ở bên trong, Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn “ SGK(Tr.80).
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

/var/www/html/tailieu/data_temp/document/t43-h9-ciii--13707160156629/uwb1369381448.doc
Trang - 3 -

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×