Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

12 đề thi thử vật lý

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (129.37 KB, 4 trang )

Kè THI TH THPT QUC GIA 2015
MễN : VT L
( thi cú 04 trang)
Thi gian : 90 phỳt (khụng k thi gian phỏt )
H v tờn thớ sinh: .; S bỏo danh:
Cho bit : hng s Plng h = 6,625.10 -34 Js; tc ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.10 8 m/s; khi lng electron
me= 9,1.10-31 kg; ln in tớch nguyờn t e = 1,6.10-19 C , 1u = 931,5 MeV/c2
Cõu 1: Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động L, C đợc xác định bởi hệ thức nào dới đây:
A. T = 2

L
;
C

B. T = 2

C
.
L

C. T =

2
;
LC

D. T = 2 LC .

Cõu 2: Trong mch dao ng LC. Ti thi im t=0, in tớch trờn t cú giỏ tr cc i Q0 thỡ sau ú 0,25 chu kỡ in tớch
trờn t cú giỏ tr l
A. q = Q0/2


B. q = -Q0
C. q = Q0/4
D. q = 0
A
Cõu 3. Ht nhõn nguyờn t Z X c cu to gm
A. Z ntron v A prụton.
B. Z prụton v A ntron.
C. Z prụton v (A - Z) ntron. D. Z ntron v (A + Z) prụton
37
Cõu 4:Cho phản ứng hạt nhân 37
17 Cl + X 18 Ar + n , hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?
A. 11 H ;

B. 21 D ;

C. 31T ;

D. 42 He

2
1

D cú khi lng 2,0136u. Bit khi lng ca prụton l 1,0073u v khi lng ca ntron l
1,0087u. Nng lng liờn kt ca ht nhõn 12 D l
Cõu 5: Ht nhõn teri
A. 0,67MeV

B.1,86MeV

C. 2,02MeV


D. 2,23MeV

Cõu 6: Mt cht im dao ng iu hũa theo phng trỡnh x = 5cos(20t +


) (x tớnh bng cm). Vn tc cc i ca
3

cht im ti v trớ cõn bng l :
A. 1000 cm/s .
B. 100 m/s .
C. 10 cm/s .
D. 1m/s .
Cõu 7: V trớ võn sỏng trong thớ nghim giao thoa ca Iõng c xỏc nh bng cụng thc no sau õy?
A. x =

2kD
;
a

B. x =

kD
;
2a

C. x =

kD

;
a

D. x =

( 2k + 1) D .
2a

Cõu 8: Cụng thoỏt ca ờlectron ra khi natri l 2,5 eV. Gii hn quang in ca natri l:
A. 0, 497m .
B. 0, 497 mm . C. 0, 497 nm .
D. 4,97m .
Cõu 9: Cụng thoỏt ờlectron ca kim loi dựng lm catt ca mt t bo quang in l A = 8.10 -19 J. Ln lt chiu vo
catt núi trờn cỏc bc x n sc cú 1 = 0,125 m, 2 = 0,2 m; 3 = 0,3 m v 4 = 0,45 m, cỏc bc súng ca nhng
bc x cú th gõy ra hin tng quang in l
A. 1
B. 1 v 2
C. 1, 2 v 3.
D. 2 v 3.
Cõu 10: Chn phỏt biu sai
A. Bc súng ca ỏnh sỏng cng ln thỡ nng lng ca phụton cng ln.
B. Bc súng ca ỏnh sỏng cng ln thỡ nng lng ca phụton cng nh.
C. Tn s ca ỏnh sỏng cng ln thỡ nng lng ca phụton cng ln.
D. Phụton ca ỏnh sỏng tớm cú nng lng ln hn ca ỏnh sỏng .
Cõu 11: Trong thớ nghim Young v giao thoa vi ỏnh sỏng n sc cú bc súng = 0,5 àm . Khong cỏch t hai khe
n mn 1 m, khong cỏch gia hai khe sỏng l 0,5 mm. B rng ca vựng giao thoa quan sỏt c trờn mn l 13 mm. S
võn ti v võn sỏng trờn min giao thoa l
A. 13 võn sỏng, 14 võn ti
B. 11 võn sỏng, 12 võn ti
C. 12 võn sỏng, 13 võn ti

D. 10 võn sỏng, 11 võn ti
Caõu 12. Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng ca Y-õng, khong cỏch hai khe l a= 0,8mm, khong cỏch t hai khe n
mn l D= 120 cm, bc súng ỏnh sỏng n sc trong trong l thớ nghim l = 0,4 àm . Khong võn trờn mn bng:
A. 0,6 mm
B. 6 mm
C. 0,3 mm
D. 3 mm
Cõu 13: Cng dũng in trong mch khụng phõn nhỏnh cú dng i = 2 2 cos100 t(A). Cng dũng in hiu
dng trong mch l
A. I = 4A.
B. I = 2,83A.
C. I = 2A.
D. I = 1,41A.
Cõu 14: Cho an mch RLC mc ni tip, cun dõy thun cm. t vo 2 u on mch 1 in ỏp xoay chiu, ngi ta
o c cỏc in ỏp hiu dng 2 u R, L, C ln lt l UR = 30V; UL = 80V; UC = 40V in ỏp hiu dng UAB 2 u
on mch l :
A. 30V
B. 40V
C. 50V
D. 150V.


Câu 15: Câu 34: Để đo gia tốc trọng trường trung bình tại một vị trí (không yêu cầu xác định sai số), người ta dùng bộ
dụng cụ gồm con lắc đơn; giá treo; thước đo chiều dài; đồng hồ bấm giây. Người ta phải thực hiện các bước:
a/ Treo con lắc lên giá tại nơi cần xác định gia tốc trọng trường g
b/ Dùng đồng hồ bấm dây để đo thời gian của một dao động toàn phần để tính được chu kỳ T, lặp lại phép đo 5 lần
c/ Kích thích cho vật dao động nhỏ
d/ Dùng thước đo 5 lần chiều dài l của dây treo từ điểm treo tới tâm vật

l

để tính gia tốc trọng trường trung bình tại một vị trí đó
T2
f/ Tính giá trị trung bình l và T
e/ Sử dụng công thức g = 4π 2

Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trên
A. a, d, c, b, f, e.
B. a, b, c, d, e, f.
C. a, c, b, d, e, f. D. a, c, d, b, f, e.
Câu 16: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai
ngọn sóng kề nhau là 2m. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
A. v = 1m/s
B. v = 2m/s
C. v = 4m/s
D. v = 8m/s.
Câu 17: Hai nguồn sóng cơ AB cách nhau dao động chạm nhẹ trên mặt chất lỏng, cùng tấn số 100Hz, cùng pha theo
phương vuông vuông góc với mặt chất lỏng. Vận tốc truyền sóng 20m/s.Số điểm không dao động trên đoạn AB=1m là :
A.11 điểm
B. 20 điểm
C.10 điểm
D. 15 điểm
Câu 18:Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây?
A. x = Acos(ωt + ϕ).
C. u = A cos 2π(

t x
- )
T λ

x

λ

B. u = A cos ω( t - ) .
D. u = A cos ω(

t
+ ϕ) .
T

Caâu 19. Quang phổ vạch được phát ra khi:
A. nung nóng một chất khí ở áp suất cao.
B. đưa chất rắn đến trạng thái nóng chảy.
C. cho chùm electron có động năng lớn va chạm vào một vật rắn. D. nung nóng một chất khí ở áp suất thấp.
Câu 20: Đặt một điện áp xoay chiều u = 300cosωt(V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm tụ điện có dung
kháng ZC = 200Ω, điện trở thuần R = 100Ω và cuộn dây thuần cảm có cảm kháng Z L = 200Ω. Cường độ hiệu dụng của
dòng điện chạy trong đoạn mạch này bằng: A. 2,0A. B. 1,5A.
C. 3,0A. D. 1,5 2 A.
Câu 21: Mắc cuộn cảm L = 1/π H vào mạng điện có: u = 200cos(100πt + π/3) V. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời
qua cuộn cảm L là:
A. i = 2cos(100πt + π/6) A B. i = 2 cos(100πt + π/3) A. C. i = 2 2 cos(100πt – π/3) A.
D. i = 2cos(100πt – π/6) A.
Câu 22: Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?
A. Quang điện.
B. Chiếu sáng. C. Kích thích sự phát quang.
D. Sinh lí.
Câu 23. Kết luận nào không đúng về dao động tắt dần?
A. Nguyên nhân tắt dần là do hệ có ma sát. B. Có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Có cơ năng giảm dần theo thời gian.
D. Có chu kì giảm dần theo thời gian.
Câu 24. Lực kéo về để tạo ra dao động của con lắc đơn là:

A. hợp của trọng lực và lực căng của dây treo vật nặng.
B. lực căng của dây treo.
C. hợp của lực căng dây treo và thành phần trọng lực theo phương dây treo.
D. thành phần của trọng lực theo phương dây treo.
Câu 25. Trong phóng xạ β − , hạt nhân mẹ so với hạt nhân con có vị trí thế nào?
A. Tiến 1ô trong bảng tuần hoàn B. Tiến 2 ô trong bảng tuần hoàn
C. Lùi 1ô trong bảng tuần hoàn
D. Lùi 2 ô trong bảng tuần hoàn
Câu 26. Một vật nặng treo vào một lò xo làm lò xo giãn ra 0,8cm, lấy g = 10m/s 2. Chu kỳ dao động của vật là:
A. T = 0,178s.
B. T = 0,057s.
C. T = 222s.
D. T = 1,777s
Câu 27. Muốn tăng tần số riêng của mạch dao động lên 4 lần thì
A. giảm độ tự cảm L còn L/4. B. tăng điện dung 4 lần.
C. tăng điện dung lên 16 lần. D. giảm độ tự cảm L còn L/16.
Câu 28. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x = 3 cos(πt +

π
)cm , pha dao động của chất điểm tại thời
2

điểm t = 1s là:
A. -3(cm).
B. 2(s).
C. 1,5 π (rad).
D. 0,5 π (rad).
Câu 29: Bước sóng dài nhất trong dãy Ban-me là 0,6560 μm. Bước sóng dài nhất trong dãy Lay-man là 0,1220 μm. Bước
sóng dài thứ hai của dãy Lay-man là
A. 0,0528 μm

B. 0,1029 μm
C. 0,1112 μm
D. 0,1211 μm
Câu 30: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400nm vào catôt của một tế bào quang điện, được làm bằng Na.
Giới hạn quang điện của Na là 0,50µm. Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
A. 3.28.105m/s.
B. 4,67.105m/s.
C. 5,45.105m/s.
D. 8,53.105m/s


7

Câu 31: Proton bắn vào nhân bia đứng yên liti ( 3 Li ).Phản ứng tạo ra hai hạt X giống hệt nhau bay ra. Biết tổng khối
lượng hai hạt X nhỏ hơn tổng khối lượng của proton và Liti
A.Phản ứng trên thu năng lượng
B.Phản ứng trên tỏa năng lượng
C.Tổng động năng của hai hạt X nhỏ hơn động năng của proton
D.Mỗi hạt X có động năng bằng ½ động năng của proton
Câu 32: Một bạn học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kì dao động của con lắc đơn bằng cách xác định khoảng thời
gian để con lắc thực hiện được 10 dao động toàn phần. kết quả 4 lần đo liên tiếp của bạn học sinh này là : 21,3 s; 20,2 s;
20,9 s; 20,0 s. Biết sai số khi dùng đồng hồ này là 0,2 s(bao gồm sai số chủ quan khi bấm và sai số dụng cụ). Theo kết quả
trên thì cách viết giá trị của chu kì T nào sau đây là đúng nhất ?
A. T = 2,06 ± 0,02 s. B. T = 20,6 ± 0,2 s.
C. T = 2,06 ± 0,2 s.
D. T = 20,6 ± 0,02 s.
Câu 33: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng từ trường
giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10 -4s. Vậy thời gian ngắn nhất để điện tích của tụ tăng từ 0
đến nửa giá trị cực đại là:
A. 10-4s.

B. 6.10-4s
C. 3.10-4s. D. 0,33.10-4s.
Câu 34: Tại điểm O trên mặt chất lỏng có một nguồn phát sóng cơ tần số f1= 100Hz. Sóng truyền từ O đến hai điểm A và
B (trên cùng một phương truyền sóng) với tốc độ truyền sóng là v = 440m/s. Khi đó khoảng cách AB bằng số nguyên lần
bước sóng. Nếu tần số sóng của nguồn O tăng đến giá trị f2= 120Hz thì thấy số bước sóng giữa A, B cũng là số nguyên
nhưng hơn kém trước một đơn vị. Khoảng cách AB là
A. 22 (m)
B. 2 (m)
C. 2,2 (m)
D. 20 (m)
Câu 35: Một con lắc đơn dao động điều hòa trong thang máy đứng yên tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8m/s 2 với
năng lượng dao động là 150mJ. Chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng của quả nặng. Đúng lúc vận tốc của con lắc bằng
không thì thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc 2,2m/s2. Con lắc sẽ tiếp tục dao động điều hòa trong
thang máy với năng lượng :
A.183,7 mJ.
B. 188,3 mJ.
C. 116,3 mJ.
D. 111,7 mJ.
Câu 36: Hai con lắc lò xo giống nhau (cùng m và k) được kích thích cho dao động điều hòa với biên độ lần lượt là A 1 và
A2 với A1= 2A2. Biết hai con lắc dao động cùng pha nhau và chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của chúng. Khi động
năng của con lắc thứ nhất là 0,8 J thì thế năng con lắc thứ hai là 0,1 J. Hỏi khi động năng con lắc thứ 2 là 0,1J thì thế năng
con lắc thứ nhất là bao nhiêu?
A. 0,8J
B. 0,2J
C. 0,4J
D. 0,6J
Câu 37: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 20N/m và vật nặng m= 200g.Từ vị trí cân bằng, kéo vật
ra một đoạn 8cm rồi truyền cho vật vận tốc 80 cm/s hướng về vị trí cân bằng.Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt
phẳng ngang là µ= 0,2. Lấy g = 10m/s2, tốc độ cực đại của vật sau khi truyền vận tốc bằng:
A. 100cm/s

B. 120cm/s
C. 40 11 cm/s D. 115cm/s
Câu 38: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hoà với biên
độ A. Khi vật m dao động đến vị trí có động năng bằng thế năng thì va chạm mềm với vật nhỏ m' đang đứng yên (biết m’
= 2m). Bỏ qua mọi ma sát. Sau va chạm, hai vật dính nhau và tiếp tục dao động với biên độ:
A.

6A
.
3

B.

A
.
3

C.

A
.
6

D.

2A
.
3

Câu 39: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến

màn là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm phát ra hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,45µm và λ2 = 0,55µm. Vân tối đầu tiên
quan sát được cách vân trung tâm một đoạn:
A. 4,95mm.
B. 0,45mm.
C. 0,55mm
D. 9,90mm.
Câu 40: Biểu thức suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây của một máy phát điện xoay chiều một pha là

π
e = 2 cos(100t − )(V) . Biểu thức của từ thông qua khung dây này có dạng nào sau đây?
4
π
π
A. Φ = 20 cos(100 t + )(mWb)
B. Φ = 0,02 cos(100 t + )(mWb)
4
2
π
π
C. Φ = 20 sin(100 t − )(mWb)
D. Φ = 0,02 sin(100 t − )(mWb)
4
2

Câu 41: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Nếu
quấn thêm vào cuộn thứ cấp 80 vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở thay đổi 20% so với lúc đầu. Số
vòng dây ban đầu ở cuộn thứ cấp là
A. 400 vòng.
B. 200 vòng.
C. 800 vòng.

D. 600 vòng.
Câu 42: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(2πft) ổn định vào đoạn mạch AB nối tiếp gồm đoạn AM chỉ chứa điện trở R có
trị số thay đổi được, đoạn mạch MB chỉ chứa tụ điện có điện dung C. Điều chỉnh biến trở đến giá trị R= R 1 thì điện áp
hiệu dụng hai đầu mạch MB là 80V; nếu điều chỉnh đến R= R2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch MB là 60V và mạch
tiêu thụ cùng công suất với khi R= R1. Tìm điện áp cực đại U0 ở hai đầu mạch.
A. 100 2 V
B. 100 V.
C. 100 3 V.
D. 120 V.


Câu 43: Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn AM nối tiếp với MB. Đoạn mạch AM gồm điện trở R= 60Ω mắc nối tiếp với

10 −3
( F) ; đoạn mạch MB có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Biểu thức điện

π
áp hai đầu A, B là u = 120 2 cos(100πt − ) V . Thay đổi L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn MB cực đại. Biểu
6
tụ điện có điện dung C =

thức điện áp giữa hai điểm A, M là


)V
3

= 125 2 cos(100πt − )V
3


π
)V
3
π
= 125 2 cos(100πt + )V
6

A. u AM = 160 2 cos(100πt −

B. u AM = 160 2 cos(100πt +

C. u AM

D. u AM

Câu 44: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc
nối tiếp với một tụ điện C. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút
thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cường độ
dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 2 2 I. Nếu rôto quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì dung kháng của đoạn
mạch là:
A.

R 2
3

B.

R 2
2


C. R 2

D.

R 3
2

Câu 45: Đoạn mạch R,L,C nối tiếp có cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và điện trở R có giá trị thay đổi được. Mắc vào 2 đầu
mạch điện áp u = U0cos(100πt) ổn định. Điều chỉnh R để khảo sát công suất tiêu thụ của đoạn mạch. Khi R= R1 = 120Ω hoặc
R= R2 = 30Ω thì mạch tiêu thụ cùng công suất P; khi R= R3 = 100Ω thì công suất tiêu thụ của mạch là P3 ; khi R= R4 = 60Ω thì
công suất tiêu thụ của mạch là P4. So sánh các công suất ta có :
A. P4 > P3
B. P3 > P
C. P4 < P
D. P4 .P3= P2

π
)(V) thì cường độ dòng điện qua mạch là
6
π
π
i = 4 2 cos(100πt + )(A) . Nếu thay điện áp trên bằng điện áp khác có biểu thức u = 60 cos(200πt + )(V) thì
2
3
i
=
1
,
2
cos(

200
π
t
)(
A
)
cường độ dòng điện là
. Biết X chỉ chứa hai trong các phần tử R, L, C mắc nối tiếp. Hỏi X chứa
Câu 46: Đặt vào 2 đầu một hộp kín X một điện áp u = 100 2 cos(100πt −

các phần tử nào sau đây?

5
1,5.10 −4
(H); C =
(F)
12π
π
1,5
1,5.10 −4
C. L =
(H); C =
(F)
π
π

10 −4
(F)
π
5

(H)
D. R = 25(Ω); L =
12π

A. L =

B. R = 25(Ω); C =

Câu 47: Hạt nhân mẹ X phân rã biến thành hạt nhân con Y. Ban đầu có một mẫu chất X tinh khiết. Tại thời điểm t 1, tỉ số
giữa số hạt nhân X và số hạt nhân Y trong mẫu là 1 + 2 . Đến thời điểm t2 = t1 + 345 ngày, tỉ số đó là 1/7. Chu kỳ bán rã
của chất X là
A. 138 ngày. B. 207 ngày. C. 345 ngày. D. 115 ngày.
Câu 48: Hạt nhân mẹ

210
84

Po đứng yên phân rã α, tạo ra hạt nhân con là chì

206
82

Pb , có kèm theo sự phát một phôtôn

gamma. Biết hạt α có động năng 6,18MeV và khối lượng mPo= 209,9828u; mα= 4,0015u; mPb= 205,9744u; u =
931,5MeV/c2. Bước sóng của tia gamma phát ra xấp xỉ bằng :
A. 10.10-12m.
B. 12.10-12m.
C. 14.10-12m.
D. 16.10-12m.

Câu 49: Một sóng cơ lan truyền trên bề mặt chất lỏng nằm ngang với tần số 10 Hz, tốc độ truyền sóng 120 cm/s. Hai
điểm M và N thuộc bề mặt, trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau 16 cm (M nằm gần nguồn sóng hơn). Tại thời
điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó điểm M hạ xuống thấp nhất là
A.

1
s
15

B.

1
s
60

C.

1
s
30

D.

2
s
15

Câu 50: Giao thoa sóng nước với hai nguồn sóng cơ giống hệt nhau A, B cách nhau 20cm có tần số 50Hz. Tốc độ truyền
sóng trên mặt nước là 1,5m/s. Trên mặt nước xét đường tròn tâm A, bán kính AB. Điểm trên đường tròn dao động với
biên độ cực đại cách đường thẳng qua A, B một đoạn gần nhất là

A. 19,97mm
B. 1mm
C. 17,96mm
D. 1,73mm



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×