ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Trong quá trình chuyển động của vật bị ném, cơ năng của vật bảo toàn vì trong quá trình
chuyển động ...
A. vật chỉ chịu tác dụng của lực cản của không khí. B. vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
C. vật chỉ chịu tác dụng của lực ma sát.
D. vật chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi.
Câu 2. Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 8 lít xuống đến thể tích 6 lít thì áp suất khí tăng thêm một lượng
0,8at. Áp suất của khí sau khi nén bằng …
A. 0,6at.
B. 1,6at.
C. 2,4at.
D. 3,2at .
u
r
Câu 3. Khi lực F không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo
u
r
hướng hợp với hướng của lực một góc α, thì công thực hiện bởi lực F được tính theo công thức
A. A = F .s.cos α
B. A = F .s.sin α
C. A = F .s.α
D. A = F .s
Câu 4. Một vật 500g được ném với tốc độ 6m/s từ một điểm cách mặt đất 4m. Lấy g = 10m/s 2. Tính
tốc độ của vật khi nó vừa chạm đất?
A. 12,8m/s
B. 10,8m/s
C. 8,7m/s
D. 9,8m/s
Câu 5. Một lượng khí ở trong một píttông có thể tích thay đổi. Ban đầu bình có thể tích 60 cm 3, khí
trong píttông có áp suất 1atm. Khí biến đổi theo quá trình đẳng nhiệt đến áp suất 3atm thì khí trong
píttông chím thể tích bao nhiêu?
A. 30 cm3
B. 18 cm3
C. 20 cm3
D. 12 dm3
Câu 6. Một khối khí ban đầu ở nhiệt độ 136,50C có áp suất 1,2 at. Đun nóng đẳng tích khối khí đến
nhiệt độ 2730C thì khí trong bình có áp suất bằng bao nhiêu?
A. 1,8 at
B. 1,6 at
C. 0,6 at
D. 2,8 at
Câu 7. Cho hai đường đẳng tích của một lượng khí trong một hệ tọa độ (p,T). ...
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống?
A. Đường ở phía dưới ứng với thể tích lớn hơn.
B. Hai đường này song song
nhau.
C. Đường ở phía trên ứng với thể tích lớn hơn.D. Hai đường này cắt nhau tại vị trí có T = 2730K.
Câu 8. Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng vật có được do ...
A. vật tương tác với Trái đất.
B. vật đang chuyển động mà có.
C. vật bị biến dạng đàn hồi.
D. vật bị biến dạng.
Câu 9. Một khẩu súng khối lượng M=5kg đứng yên, bắn ra viên đạn khối lượng m=25g với tốc độ
v=600 m/s thì
A. khẩu súng bị đi tới với tốc độ 3 m/s.
B. khẩu súng bị giật lùi với tốc độ 1,2 m/s.
C. khẩu súng bị đi tới với tốc độ 1,2 m/s.
D. khẩu súng bị giật lùi với tốc độ 3 m/s.
Câu 10. Một vật khối lượng 250g được treo bằng dây dài 1,2m. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng đến khi
dây lệch góc 300 thả nhẹ cho vật chuyển động. Lấy g = 10m/s2. Tính tốc độ của vật khi nó qua vị trí cân
bằng?
A. 0,482m/s
B. 0,986m/s
C. 1,79m/s
D. 3,22m/s
Câu 11. Vec tơ động lượng của một vật ...
A. luôn ngược hướng với vectơ vận tốc của vật.
B. luôn có phương thẳng
đứng.
C. luôn có phương nằm ngang.
D. luôn cùng hướng với vectơ vận tốc của vật.
0
Câu 12. Một bình chứa 0,5 mol khí Nitơ, ở 2 C khí trong bình có áp suất 4 atm. Tính thể tích của
bình?
A. 5,6 lít
B. 2,8 lít
C. 22,4 lít
D. 11,2 lít
Câu 13. Khí lí tưởng không có tính chất nào sau đây?
A. Mỗi phân tử khí coi như một điểm.
B. Khi không va chạm các phân tử khí chuyển động thẳng đều.
C. Các phân tử khí chỉ tương tác khi va chạm.
D. Các phân tử khí luôn hút nhau.
Câu 14. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Vật chuyển động tròn đều thì động năng không đổi.
B. Vật chuyển động thẳng đều thì động năng không đổi.
C. Vật chuyển động cong đều thì động năng không đổi.
D. Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì động năng không đổi.
Câu 15. Một vật 200g được ném với tốc độ 12m/s từ một điểm cách mặt đất 4m. Lấy g = 10m/s 2.
Chọn gốc thế năng tại mặt đất, cơ năng của vật lúc vật cách mặt đất 2 m bằng …
A. 18,4 J.
B. 22,4 J.
C. 10,4 J.
D. 14,4 J.
Câu 16. Trong một hệ tọa đô (P,V) đường đẳng nhiệt của một lượng khí ...
A. là đường thẳng song song với trục OP.
B. là đường hypebol.
C. là thẳng song song với trục OV.
D. là đường thẳng nếu kéo dài thì cắt nhau tại O(0,0).
Câu 17. Khi một lò xo bị nén, thế năng đàn hồi của lò xo được tính bằng công thức nào sau đây?
1
2
2
A. Wt = k ( ∆l )
1
2
B. Wt = k .∆l
C. W = k .∆l
t
1
2
D. Wt = − k .∆l
Câu 18. Một vật đang chuyển động với tốc độ 2m/s có động năng 2J. Vật có khối lượng ...
A. 2kg
B. 100g
C. 1kg
D. 2g
Câu 19. Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất ...
A. tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
B. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
C. tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
D. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.
Câu 20. Khi tốc độ chuyển động của vật giảm hai lần thì động năng của vật ...
A. tăng lên 4 lần.
B. giảm đi 2 lần.
C. giảm đi 4 lần.
D. tăng lên 2 lần.
Câu 21. Một vật khối lượng 5kg được đặt trên một mặt phẳng nghiêng góc 450 so với phương ngang.
Dưới tác dụng của trọng lực, vật trượt xuống. Hệ số ma sát trượt là 0,2. Lấy g = 10 m/s2. Tính công của
lực ma sát thực hiện khi vật trượt được quãng đường 2m?
A. -20J
B. -14,1J
C. +14,1 J
D. +20J
Câu 22. Một lực F = 10 N thực hiện công 20J trong thời gian 5s. Công suất trung bình của lực F trong
thời gian đó bằng ...
A. 2W.
B. 0,5W.
C. 4W.
D. 2,5W.
Câu 23. Một vật khối lượng 2kg chuyển động với tốc độ 4 m/s. Động năng của vật bằng
A. 16J
B. 32J
C. 8J
D. 2J
Câu 24. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?
A. N.m/s (Niu-tơn nhân mét trên giây)
B. W (Oát)
C. HP (mã lực)
D. J.s (Jun nhân giây)
Câu 25. Hai vật M và N lần lượt có khối lượng m1 = 8kg và m2 = 6kg chuyển động với cùng tốc độ 10
m/s. Vectơ động lượng của vật N có ...
A. điểm đặt trên vật N và độ lớn bằng 60 kg.m/s. B. điểm đặt trên vật M và độ lớn bằng 60 kg.m/s.
C. điểm đặt trên vật N và độ lớn bằng 80 kg.m/s. D. điểm đặt trên vật M và độ lớn bằng 80
kg.m/s.