Tải bản đầy đủ (.doc) (12 trang)

10 đề 1 tiết lý 10 cb

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (155.88 KB, 12 trang )

KIỂM TRA 1 tiết
Môn: Vật Lý 10 CB
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: 10 . . .
Hãy điền đáp án đúng nhất vào các ô dưới đây:
1
11
21

2
12
22

3
13
23

4
14
24

5
15
25

6
16
26

7
17


27

8
18
28

9
19
29

10
20
30

Mã đề: 136
Câu 1. Chuyển động rơi tự do không vận tốc đầu không có đặc điểm nào sau đây?
A. vận tốc tăng đều theo thời gian.
B.vận tốc giảm đều theo thời gian.
C. gia tốc không đổi.
D. quĩ đạo là một đường thẳng.
Câu 2. Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a từ A đến B rồi
2
2
đến C rồi đến D. Đặt S = BD, trong công thức v − v0 = 2aS , v là vận tốc của chất điểm
khi nó ở …(1)… và v0 là vận tốc của chất điểm khi nó ở … (2)…
A. (1)-D; (2)- A.
B. (1)-D; (2)- B.
C. (1)-C; (2)- B.
D. (1)-B; (2)- A.
2

Câu 3. Quãng đường vật rơi trong giây thứ tư là : ( g = 10m/s )
A. 35 m
B. 80 m
C. 45 m
D.160 m
Câu 4. Môt ô tô chuyển động thẳng đều với tốc độ 40 km/h. Trong thời gian 2 giờ, ô
tô đi được quãng đường
A. 80 km.
B. 20 km.
C. 40 km
D. 30 km.
Câu 5. Một chất điểm chuyển động tròn đều, trong thời gian 2 phút quay được 60
vòng. Chu kì chuyển động của chất điểm bằng
A. 2 giây.
B. 2 phút.
C. 30 phút.
D. 30 giây.
Câu 6. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, có phương trình chuyển động
x = 10 + 3,6 t + t2 (t(s); x(m)). Tại thời điểm t = 0, chất điểm ở vị trí có tọa độ
A. 3,6 m.
B. 10 m.
C. 1 m.
D. 2 m.
Câu 7. Nếu nói " Trái Đất quay quanh Mặt Trời " thì trong câu nói này vật nào được
chọn làm vật mốc:
A. Cả Mặt Trời và Trái Đất. B. Mặt Trăng.
C. Trái Đất.
D. Mặt Trời.
Câu 8. Chuyển động nào dưới đây có thể coi như là chuyển động rơi tự do?
A. chuyển đông của một hòn sỏi được ném theo phương nằm ngang

B. chuyển động của một hòn sỏi được thả rơi xuống
C. chuyển động của một hòn sỏi được ném lên cao
D. chuyển động của một hòn sỏi được ném theo phương xiên góc
Câu 9. Cho các chuyển động sau đây, khi nào coi vật là chất điểm?
A. Cánh quạt của quạt điện khi quạt quay B. Thủ môn bay người bắt bóng
C. Trái đất chuyển động quanh mặt trời
D. Ô tô chuyển động trong bến xe
Câu 10. Một ôtô xuất phát tại một điểm cách A 10 m, với vận tốc 10 m/s, chuyển động
thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,2 m/s2. Chọn gốc tọa độ tại A. Phương trình chuyển
động của ôtô là:
A. x = 10 + 10t - 0,1t2
B. x = 10 + 0,1 t2


C. x = 10 + 10t + 0,2t2
D. x = 10 +10t + 0,1t2
Câu 11. Một vật chuyển động với tốc độ không đổi 2 m/s theo một đường tròn có bán
kính 2 m. Gia tốc của chất điểm có độ lớn bằng
A. 1 m/s2
B. 2 m/s2
C. 4 m/s2
D. 0 m/s2
Câu 12. Cho đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo thời gian của một chuyển
động thẳng biến đổi đều như hình vẽ. Công thức vận tốc của nó sẽ là:

-

A. v = 2t + 1
B. v = 2t - 1
C. v = t +1

D. v = t - 1
Câu 13. Câu nào đúng ? Phương trình chuyển động của chuyển động chậm dần đều là:
at 2
A. s = vot + 2 (a và vo ngược dấu).
at 2
C. s = vot + 2 (a và vo cùng dấu).

at 2
B. x = xo + vot + 2 (a và vo cùng dấu).
at 2
D. x = xo + vot + 2 (a và vo ngược dấu).

Câu 14. Trong chuyển động tròn đều …
A. Véctơ gia tốc luôn vuông góc với bán kính.
B. Véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo.
C. Véctơ vận tốc luôn hướng vào tâm quĩ đạo.
D. Véctơ vận tốc luôn cùng phương với vectơ gia tốc
Câu 15. Lúc 7h sáng, một người đi mô tô từ A đến B cách A 100 km với vận tốc 40
km/h. Nếu chọn gốc tọa độ là điểm A, chiều dương là chiều từ A đến B và gốc thời gian
là lác 7h thì phương trình chuyển động của mô tô là :
A. x = 100 - 40t (km) B. x = 40t(km)
C. x = 100 + 40t (km) D. x = - 40t(km)
Câu 16. Một chiếc xe khởi hành từ Hiếu Phụng lúc 12h, lúc 16h xe đi đến TPHCM.
Thời điểm xe bắt đầu đi và thời gian xe đi là?
A. 4h và 12h
B. 12h và 16h
C. 12h và 4h
D. 12h và 12h
Câu 17. Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ v, tần số f, chu kì T, tốc độ
góc ω, bán kính quĩ đạo r. Công thức nào sau đây không đúng?



v

1

A. ω = 2π f
B. aht = r
C. T = ω
D. T = f
Câu 18. Thả một hòn đá từ dộ cao h xuống đất, hòn đá rơi trong 1(s). Nếu thả hòn đá
từ độ cao 9h xuống đất, hòn đá sẽ rơi trong bao lâu?
A. 0,2(s)
B. 0,3(s)
C. 3(s)
D. 2(s)
Câu 19. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, có phương trình chuyển động
x = 3 + 4 t (t(s); x(m)). Chất điểm chuyển động thẳng đều với
A. tốc độ 3 m/s theo chiều dương.
B. tốc độ 4 m/s theo chiều dương.
C. tốc độ 4 m/s theo chiều âm.
D. tốc độ 3 m/s theo chiều âm.
Câu 20. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi
tự do phụ thuộc vào độ cao h là:
A. v = hg

B. v = 2hg

C. v =


2h
g

D. v = 2 gh


Câu 21. Khi ôtô đang chạy với tốc độ 10 m/s trên đoạn đường phẳng thì người lái xe
hãm phanh và ôtô chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng hẳn thì ôtô đã chạy
thêm 100 m. Gia tốc của ôtô là:
A. a = 0,2 (m/s2)
B. a = - 0,2 (m/s2) C. a = - 0,5 (m/s2) D. a = 0,5 (m/s2)
Câu 22. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, có phương trình chuyển động
x = 20 - 8t - t2 (t(s); x(m)). Chất điểm đi qua gốc tọa độ O
A. lúc t=0 s.
B. lúc t=3 s.
C. lúc t=1 s.
D. lúc t= 2 s.
Câu 23. Một chất điểm chuyển động thẳng có phương trình chuyển động
x = 2t - 3 ( t tính bằng giây, y tính bằng mét). Chất điểm đi qua vị trí có toạ độ x = 1 m
lúc
A. t = 3 s.
B. t = 0,5 s.
C. t = 2 s.
D. t = 1 s.
Câu 24. Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ một điểm có độ cao 1,25 m so với mặt
đất. Lấy g = 10 m/s2, khi vật vừa chạm đất có tốc độ
A. 8 m/s
B. 5 m/s
C. 12,5 m/s
D. 10 m/s

Câu 25. Một chất điểm chuyển động tròn đều với chu kì 5 giây. Tần số của chuyển
động bằng
A. 0,2 Hz.
B. 1,3 Hz.
C. 2,5 Hz.
D. 0,4 Hz.
Câu 26. Vec tơ vận tốc tuyệt đối là vận tốc ...
A. của vật đối với đất.
B. của vật đối với hệ qui chiếu chuyển động.
C. của vật đối với hệ qui chiếu coi là đứng yên.
D. của hệ qui chiếu chuyển động đối với hệ qui chiếu đứng yên.
Câu 27. Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều, tốc độ của nó giảm từ 150
cm/s xuống còn 100 cm/s trong thời gian 5 giây. Chất điểm chuyển động thẳng
A. chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng 30 cm/s2.
B. nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng 30 cm/s2.
C. nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng 20 cm/s2.
D. chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng 10 cm/s2.
Câu 28. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, có phương trình chuyển động
x = 3 + t2 (t(s); x(m)). Tại thời điểm t = 2s, chất điểm ở vị trí có
A. tọa độ 5 m.
B. tọa độ 7 m.
C. tọa độ 1 m.
D. tọa độ 4 m.
Câu 29. Một ca nô xuôi dòng với tốc độ 30 km/h (số chỉ trên đồng hồ đo tốc độ), tốc
độ của dòng nước là 5 km/h. Tốc độ của ca nô đối với bờ sông bằng
A. 25 km/h.
B. 35 km/h.
C. 25m/s.
D. 35 m/s.
Câu 30. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, có phương trình chuyển động

x = 10t - t2 (t(s); x(m)). Tại thời điểm t = 6 giây, chất điểm điểm chuyển động
A. theo chiều âm với tốc độ 2 m/s.
B. theo chiều âm với tốc độ 12 m/s.
C. theo chiều dương với tốc độ 12 m/s.
D. theo chiều dương với tốc độ 4 m/s.


KIỂM TRA 1 tiết
Môn: Vật Lý 10 CB
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: 10 . . .
Hãy điền đáp án đúng nhất vào các ô dưới đây:
1
11
21

2
12
22

3
13
23

4
14
24

5
15

25

6
16
26

7
17
27

8
18
28

9
19
29

10
20
30

Mã đề: 170
Câu 1. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, có phương trình chuyển động
x = 3 + 4 t (t(s); x(m)). Chất điểm chuyển động thẳng đều với
A. tốc độ 4 m/s theo chiều dương.
B. tốc độ 3 m/s theo chiều dương.
C. tốc độ 3 m/s theo chiều âm.
D. tốc độ 4 m/s theo chiều âm.
Câu 2. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự

do phụ thuộc vào độ cao h là:
A. v = 2 gh

C. v =

B. v = hg

2h
g

D. v = 2hg

Câu 3. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, có phương trình chuyển động
x = 10 + 3,6 t + t2 (t(s); x(m)). Tại thời điểm t = 0, chất điểm ở vị trí có tọa độ
A. 1 m.
B. 2 m.
C. 10 m.
D. 3,6 m.
Câu 4. Một chất điểm chuyển động tròn đều với chu kì 5 giây. Tần số của chuyển
động bằng
A. 0,4 Hz.
B. 0,2 Hz.
C. 2,5 Hz.
D. 1,3 Hz.
Câu 5. Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ v, tần số f, chu kì T, tốc độ góc
ω, bán kính quĩ đạo r. Công thức nào sau đây không đúng?
A.

T =


1
f

B. aht =

v
r

C.

ω = 2π f

D. T = 2π
ω

Câu 6. Một ca nô xuôi dòng với tốc độ 30 km/h (số chỉ trên đồng hồ đo tốc độ), tốc độ
của dòng nước là 5 km/h. Tốc độ của ca nô đối với bờ sông bằng
A. 25 km/h.
B. 35 km/h.
C. 35 m/s.
D. 25m/s.
Câu 7. Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a từ A đến B rồi
2
2
đến C rồi đến D. Đặt S= BD, trong công thức v − v0 = 2aS , v là vận tốc của chất điểm
khi nó ở …(1)… và v0 là vận tốc của chất điểm khi nó ở … (2)…
A. (1)-D; (2)- B.
B. (1)-B; (2)- A.
C. (1)-D; (2)- A.
D. (1)-C; (2)- B.

Câu 8. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, có phương trình chuyển động
x = 10t - t2 (t(s); x(m)). Tại thời điểm t = 6 giây, chất điểm điểm chuyển động
A. theo chiều dương với tốc độ 12 m/s.
B. theo chiều âm với tốc độ 12 m/s.
C. theo chiều dương với tốc độ 4 m/s.
D. theo chiều âm với tốc độ 2 m/s.
Câu 9. Thả một hòn đá từ dộ cao h xuống đất, hòn đá rơi trong 1(s). Nếu thả hòn đá từ
độ cao 9h xuống đất, hòn đá sẽ rơi trong bao lâu?


A. 3(s)
B. 0,2(s)
C. 0,3(s)
D. 2(s)
Câu 10. Nếu nói " Trái Đất quay quanh Mặt Trời " thì trong câu nói này vật nào được
chọn làm vật mốc:
A. Mặt Trăng.
B. Cả Mặt Trời và Trái Đất. C. Trái Đất. D. Mặt Trời.
Câu 11. Vec tơ vận tốc tuyệt đối là vận tốc ...
A. của vật đối với đất.
B. của vật đối với hệ qui chiếu coi là đứng yên.
C. của hệ qui chiếu chuyển động đối với hệ qui chiếu đứng yên.
D. của vật đối với hệ qui chiếu chuyển động.
Câu 12. Cho đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo thời gian của một chuyển
động thẳng biến đổi đều như hình vẽ. Công thức vận tốc của nó sẽ là:

-

A. v = t - 1
B. v = 2t + 1

C. v = 2t - 1
D. v = t +1
Câu 13. Một chất điểm chuyển động tròn đều, trong thời gian 2 phút quay được 60
vòng. Chu kì chuyển động của chất điểm bằng
A. 30 giây.
B. 2 giây.
C. 2 phút.
D. 30 phút.
Câu 14. Chuyển động rơi tự do không vận tốc đầu không có đặc điểm nào sau đây?
A.vận tốc giảm đều theo thời gian.
B. gia tốc không đổi.
C. vận tốc tăng đều theo thời gian.
D. quĩ đạo là một đường thẳng.
Câu 15. Câu nào đúng ? Phương trình chuyển động của chuyển động chậm dần đều là:
at 2

A. s = vot + 2 (a và vo ngược dấu).
at 2

at 2

B. x = xo + vot + 2 (a và vo cùng dấu).
at 2

C. s = vot + 2 (a và vo cùng dấu).
D. x = xo + vot + 2 (a và vo ngược dấu).
Câu 16. Cho các chuyển động sau đây, khi nào coi vật là chất điểm?
A. Cánh quạt của quạt điện khi quạt quay B. Trái đất chuyển động quanh mặt trời
C. Ô tô chuyển động trong bến xe
D. Thủ môn bay người bắt bóng

Câu 17. Một chất điểm chuyển động thẳng có phương trình chuyển động x = 2t-3 ( t
tính bằng giây, y tính bằng mét). Chất điểm đi qua vị trí có toạ độ x = 1 m lúc
A. t = 3 s.
B. t = 0,5 s.
C. t = 1 s.
D. t = 2 s.
Câu 18. Lúc 7h sáng, một người đi mô tô từ A đến B cách A 100 km với vận tốc 40
km/h. Nếu chọn gốc tọa độ là điểm A, chiều dương là chiều từ A đến B và gốc thời gian
là lác 7h thì phương trình chuyển động của mô tô là :
A. x = 100 - 40t (km) B. x = 40t(km)
C. x = - 40t(km)
D. x = 100 + 40t (km)
Câu 19. Một ôtô xuất phát tại một điểm cách A 10 m, với vận tốc 10 m/s, chuyển động
thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,2 m/s2. Chọn gốc tọa độ tại A. Phương trình chuyển
động của ôtô là:
A. x = 10 + 0,1 t2
B. x = 10 +10t + 0,1t2
C. x = 10 + 10t + 0,2t2
D. x = 10 + 10t - 0,1t2
Câu 20. Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều, tốc độ của nó giảm từ 150
cm/s xuống còn 100 cm/s trong thời gian 5 giây. Chất điểm chuyển động thẳng
A. nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng 30 cm/s2.


B. nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng 20 cm/s2.
C. chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng 30 cm/s2.
D. chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng 10 cm/s2.
Câu 21. Một vật chuyển động với tốc độ không đổi 2 m/s theo một đường tròn có bán
kính 2 m. Gia tốc của chất điểm có độ lớn bằng
A. 4 m/s2

B. 1 m/s2
C. 0 m/s2
D. 2 m/s2
Câu 22. Môt ô tô chuyển động thẳng đều với tốc độ 40 km/h. Trong thời gian 2 giờ, ô
tô đi được quãng đường
A. 20 km.
B. 40 km
C. 80 km.
D. 30 km.
Câu 23. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, có phương trình chuyển động
x = 20 - 8t - t2 (t(s); x(m)). Chất điểm đi qua gốc tọa độ O
A. lúc t=3 s.
B. lúc t=1 s.
C. lúc t=0 s.
D. lúc t= 2 s.
Câu 24. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, có phương trình chuyển động
x = 3 + t2 (t(s); x(m)). Tại thời điểm t = 2s, chất điểm ở vị trí có
A. tọa độ 4 m.
B. tọa độ 5 m.
C. tọa độ 1 m.
D. tọa độ 7 m.
Câu 25. Một chiếc xe khởi hành từ Hiếu Phụng lúc 12h, lúc 16h xe đi đến TPHCM.
Thời điểm xe bắt đầu đi và thời gian xe đi là?
A. 4h và 12h
B. 12h và 4h
C. 12h và 16h
D. 12h và 12h
2
Câu 26. Quãng đường vật rơi trong giây thứ tư là : ( g = 10m/s )
A.160 m

B. 45 m
C. 35 m
D. 80 m
Câu 27. Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ một điểm có độ cao 1,25 m so với mặt
đất. Lấy g = 10 m/s2, khi vật vừa chạm đất có tốc độ
A. 10 m/s
B. 8 m/s
C. 12,5 m/s
D. 5 m/s
Câu 28. Khi ôtô đang chạy với tốc độ 10 m/s trên đoạn đường phẳng thì người lái xe
hãm phanh và ôtô chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng hẳn thì ôtô đã chạy
thêm 100 m. Gia tốc của ôtô là:
A. a = 0,5 (m/s2)
B. a = - 0,5 (m/s2) C. a = 0,2 (m/s2)
D. a = - 0,2 (m/s2)
Câu 29. Trong chuyển động tròn đều …
A. Véctơ gia tốc luôn vuông góc với bán kính.
B. Véctơ vận tốc luôn cùng phương với vectơ gia tốc
C. Véctơ vận tốc luôn hướng vào tâm quĩ đạo.
D. Véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo.
Câu 30. Chuyển động nào dưới đây có thể coi như là chuyển động rơi tự do?
A. chuyển động của một hòn sỏi được thả rơi xuống
B. chuyển động của một hòn sỏi được ném lên cao
C. chuyển động của một hòn sỏi được ném theo phương xiên góc
D. chuyển đông của một hòn sỏi được ném theo phương nằm ngang


KIỂM TRA 1 tiết
Môn: Vật Lý 10 CB
Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: 10 . . .
Hãy điền đáp án đúng nhất vào các ô dưới đây:
1
11
21

2
12
22

3
13
23

4
14
24

5
15
25

6
16
26

7
17
27


8
18
28

9
19
29

10
20
30

Mã đề: 204
Câu 1. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, có phương trình chuyển động
x = 3 + t2 (t(s); x(m)). Tại thời điểm t = 2s, chất điểm ở vị trí có
A. tọa độ 1 m.
B. tọa độ 7 m.
C. tọa độ 5 m.
D. tọa độ 4 m.
Câu 2. Lúc 7h sáng, một người đi mô tô từ A đến B cách A 100 km với vận tốc 40
km/h. Nếu chọn gốc tọa độ là điểm A, chiều dương là chiều từ A đến B và gốc thời gian
là lác 7h thì phương trình chuyển động của mô tô là :
A. x = 100 - 40t (km) B. x = - 40t(km)
C. x = 100 + 40t (km) D. x = 40t(km)
Câu 3. Một ôtô xuất phát tại một điểm cách A 10 m, với vận tốc 10 m/s, chuyển động
thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,2 m/s2. Chọn gốc tọa độ tại A. Phương trình chuyển
động của ôtô là:
A. x = 10 + 10t - 0,1t2
B. x = 10 + 0,1 t2
C. x = 10 +10t + 0,1t2

D. x = 10 + 10t + 0,2t2
Câu 4. Một chiếc xe khởi hành từ Hiếu Phụng lúc 12h, lúc 16h xe đi đến TPHCM.
Thời điểm xe bắt đầu đi và thời gian xe đi là?
A. 12h và 4h
B. 12h và 12h
C. 12h và 16h
D. 4h và 12h
Câu 5. Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a từ A đến B rồi
2
2
đến C rồi đến D. Đặt S= BD, trong công thức v − v0 = 2aS , v là vận tốc của chất điểm
khi nó ở …(1)… và v0 là vận tốc của chất điểm khi nó ở … (2)…
A. (1)-D; (2)- B.
B. (1)-B; (2)- A.
C. (1)-C; (2)- B.
D. (1)-D; (2)- A.
Câu 6. Chuyển động nào dưới đây có thể coi như là chuyển động rơi tự do?
A. chuyển động của một hòn sỏi được ném theo phương xiên góc
B. chuyển động của một hòn sỏi được thả rơi xuống
C. chuyển động của một hòn sỏi được ném lên cao
D. chuyển đông của một hòn sỏi được ném theo phương nằm ngang
Câu 7. Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều, tốc độ của nó giảm từ 150
cm/s xuống còn 100 cm/s trong thời gian 5 giây. Chất điểm chuyển động thẳng
A. chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng 30 cm/s2.
B. chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng 10 cm/s2.
C. nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng 30 cm/s2.
D. nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng 20 cm/s2.
Câu 8. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, có phương trình chuyển động
x = 10t - t2 (t(s); x(m)). Tại thời điểm t = 6 giây, chất điểm điểm chuyển động



A. theo chiều dương với tốc độ 4 m/s.
B. theo chiều âm với tốc độ 2 m/s.
C. theo chiều âm với tốc độ 12 m/s.
D. theo chiều dương với tốc độ 12 m/s.
Câu 9. Một ca nô xuôi dòng với tốc độ 30 km/h (số chỉ trên đồng hồ đo tốc độ), tốc độ
của dòng nước là 5 km/h. Tốc độ của ca nô đối với bờ sông bằng
A. 35 km/h.
B. 25 km/h.
C. 35 m/s.
D. 25m/s.
Câu 10. Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ v, tần số f, chu kì T, tốc độ
góc ω, bán kính quĩ đạo r. Công thức nào sau đây không đúng?
T =

1
f



v

B. aht = r
C. ω = 2π f
D. T = ω
Câu 11. Chuyển động rơi tự do không vận tốc đầu không có đặc điểm nào sau đây?
A.vận tốc giảm đều theo thời gian.
B. gia tốc không đổi.
C. vận tốc tăng đều theo thời gian.
D. quĩ đạo là một đường thẳng.

Câu 12. Vec tơ vận tốc tuyệt đối là vận tốc ...
A. của vật đối với hệ qui chiếu chuyển động.
B. của vật đối với hệ qui chiếu coi là đứng yên.
C. của hệ qui chiếu chuyển động đối với hệ qui chiếu đứng yên.
D. của vật đối với đất.
Câu 13. Một vật chuyển động với tốc độ không đổi 2 m/s theo một đường tròn có bán
kính 2 m. Gia tốc của chất điểm có độ lớn bằng
A. 2 m/s2
B. 4 m/s2
C. 0 m/s2
D. 1 m/s2
Câu 14. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, có phương trình chuyển động
x = 3 + 4 t (t(s); x(m)). Chất điểm chuyển động thẳng đều với
A. tốc độ 4 m/s theo chiều âm.
B. tốc độ 4 m/s theo chiều dương.
C. tốc độ 3 m/s theo chiều dương.
D. tốc độ 3 m/s theo chiều âm.
Câu 15. Cho đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo thời gian của một chuyển
động thẳng biến đổi đều như hình vẽ. Công thức vận tốc của nó sẽ là:
A.

-

A. v = 2t - 1
B. v = t +1
C. v = 2t + 1
D. v = t - 1
Câu 16. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi
tự do phụ thuộc vào độ cao h là:
A. v = hg


B. v = 2 gh

C. v = 2hg

D. v =

2h
g

Câu 17. Môt ô tô chuyển động thẳng đều với tốc độ 40 km/h. Trong thời gian 2 giờ, ô
tô đi được quãng đường
A. 80 km.
B. 40 km
C. 20 km.
D. 30 km.
Câu 18. Nếu nói " Trái Đất quay quanh Mặt Trời " thì trong câu nói này vật nào được
chọn làm vật mốc:
A. Mặt Trời.
B. Mặt Trăng.
C. Cả Mặt Trời và Trái Đất.
D. Trái Đất.
Câu 19. Thả một hòn đá từ dộ cao h xuống đất, hòn đá rơi trong 1(s). Nếu thả hòn đá
từ độ cao 9h xuống đất, hòn đá sẽ rơi trong bao lâu?
A. 0,2(s)
B. 0,3(s)
C. 3(s)
D. 2(s)



Câu 20. Một chất điểm chuyển động tròn đều với chu kì 5 giây. Tần số của chuyển
động bằng
A. 0,4 Hz.
B. 2,5 Hz.
C. 1,3 Hz.
D. 0,2 Hz.
Câu 21. Khi ôtô đang chạy với tốc độ 10 m/s trên đoạn đường phẳng thì người lái xe
hãm phanh và ôtô chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng hẳn thì ôtô đã chạy
thêm 100 m. Gia tốc của ôtô là:
A. a = - 0,2 (m/s2)
B. a = 0,5 (m/s2)
C. a = 0,2 (m/s2)
D. a = - 0,5 (m/s2)
Câu 22. Cho các chuyển động sau đây, khi nào coi vật là chất điểm?
A. Cánh quạt của quạt điện khi quạt quay B. Thủ môn bay người bắt bóng
C. Trái đất chuyển động quanh mặt trời
D. Ô tô chuyển động trong bến xe
Câu 23. Quãng đường vật rơi trong giây thứ tư là : ( g = 10m/s2 )
A. 35 m
B. 80 m
C.160 m
D. 45 m
Câu 24. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, có phương trình chuyển động
x = 10 + 3,6 t + t2 (t(s); x(m)). Tại thời điểm t = 0, chất điểm ở vị trí có tọa độ
A. 10 m.
B. 2 m.
C. 3,6 m.
D. 1 m.
Câu 25. Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ một điểm có độ cao 1,25 m so với mặt
đất. Lấy g = 10 m/s2, khi vật vừa chạm đất có tốc độ

A. 8 m/s
B. 5 m/s
C. 12,5 m/s
D. 10 m/s
Câu 26. Câu nào đúng ? Phương trình chuyển động của chuyển động chậm dần đều là:
A. s = vot +

at 2
(a và vo cùng dấu).
2
at 2

B. x = xo + vot +

at 2
(a và vo ngược dấu).
2

at 2

C. x = xo + vot + 2 (a và vo cùng dấu).
D. s = vot + 2 (a và vo ngược dấu).
Câu 27. Một chất điểm chuyển động tròn đều, trong thời gian 2 phút quay được 60
vòng. Chu kì chuyển động của chất điểm bằng
A. 2 phút.
B. 30 phút.
C. 2 giây.
D. 30 giây.
Câu 28. Trong chuyển động tròn đều …
A. Véctơ gia tốc luôn vuông góc với bán kính.

B. Véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo.
C. Véctơ vận tốc luôn hướng vào tâm quĩ đạo.
D. Véctơ vận tốc luôn cùng phương với vectơ gia tốc
Câu 29. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, có phương trình chuyển động
x = 20 - 8t - t2 (t(s); x(m)). Chất điểm đi qua gốc tọa độ O
A. lúc t= 2 s.
B. lúc t=3 s.
C. lúc t=1 s.
D. lúc t=0 s.
Câu 30. Một chất điểm chuyển động thẳng có phương trình chuyển động
x = 2t - 3 ( t tính bằng giây, y tính bằng mét). Chất điểm đi qua vị trí có toạ độ x = 1 m
lúc
A. t = 0,5 s.
B. t = 3 s.
C. t = 1 s.
D. t = 2 s.


KIỂM TRA 1 tiết
Môn: Vật Lý 10 CB
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: 10 . . .
Hãy điền đáp án đúng nhất vào các ô dưới đây:
1
11
21

2
12
22


3
13
23

4
14
24

5
15
25

6
16
26

7
17
27

8
18
28

9
19
29

10

20
30

Mã đề: 238
Câu 1. Một ca nô xuôi dòng với tốc độ 30 km/h (số chỉ trên đồng hồ đo tốc độ), tốc độ
của dòng nước là 5 km/h. Tốc độ của ca nô đối với bờ sông bằng
A. 35 km/h.
B. 35 m/s.
C. 25m/s.
D. 25 km/h.
Câu 2. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, có phương trình chuyển động
x = 3 + 4 t (t(s); x(m)). Chất điểm chuyển động thẳng đều với
A. tốc độ 4 m/s theo chiều dương.
B. tốc độ 3 m/s theo chiều dương.
C. tốc độ 4 m/s theo chiều âm.
D. tốc độ 3 m/s theo chiều âm.
Câu 3. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, có phương trình chuyển động
x = 3 + t2 (t(s); x(m)). Tại thời điểm t = 2s, chất điểm ở vị trí có
A. tọa độ 4 m.
B. tọa độ 7 m.
C. tọa độ 5 m.
D. tọa độ 1 m.
Câu 4. Thả một hòn đá từ dộ cao h xuống đất, hòn đá rơi trong 1(s). Nếu thả hòn đá từ
độ cao 9h xuống đất, hòn đá sẽ rơi trong bao lâu?
A. 0,3(s)
B. 3(s)
C. 0,2(s)
D. 2(s)
Câu 5. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, có phương trình chuyển động
x = 10 + 3,6 t + t2 (t(s); x(m)). Tại thời điểm t = 0, chất điểm ở vị trí có tọa độ

A. 2 m.
B. 10 m.
C. 3,6 m.
D. 1 m.
Câu 6. Cho đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo thời gian của một chuyển
động thẳng biến đổi đều như hình vẽ. Công thức vận tốc của nó sẽ là:
A. v = t +1

B. v = t – 1

C. v = 2t - 1

D. v = 2t +

-

1
Câu 7. Chuyển động nào dưới đây có thể coi như là chuyển động rơi tự do?
A. chuyển động của một hòn sỏi được ném theo phương xiên góc
B. chuyển động của một hòn sỏi được ném lên cao
C. chuyển động của một hòn sỏi được thả rơi xuống
D. chuyển đông của một hòn sỏi được ném theo phương nằm ngang
Câu 8. Quãng đường vật rơi trong giây thứ tư là : ( g = 10m/s2 )
A. 80 m
B. 45 m
C. 35 m
D.160 m


Câu 9. Khi ôtô đang chạy với tốc độ 10 m/s trên đoạn đường phẳng thì người lái xe

hãm phanh và ôtô chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng hẳn thì ôtô đã chạy
thêm 100 m. Gia tốc của ôtô là:
A. a = 0,5 (m/s2)
B. a = - 0,2 (m/s2) C. a = 0,2 (m/s2)
D. a = - 0,5 (m/s2)
Câu 10. Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều, tốc độ của nó giảm từ 150
cm/s xuống còn 100 cm/s trong thời gian 5 giây. Chất điểm chuyển động thẳng
A. chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng 30 cm/s2.
B. nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng 20 cm/s2.
C. nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng 30 cm/s2.
D. chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng 10 cm/s2.
Câu 11. Lúc 7h sáng, một người đi mô tô từ A đến B cách A 100 km với vận tốc 40
km/h. Nếu chọn gốc tọa độ là điểm A, chiều dương là chiều từ A đến B và gốc thời gian
là lác 7h thì phương trình chuyển động của mô tô là :
A. x = - 40t(km) B. x = 40t(km) C. x = 100 + 40t (km) D. x = 100 - 40t (km)
Câu 12. Một chất điểm chuyển động thẳng có phương trình chuyển động x = 2t - 3 ( t
tính bằng giây, y tính bằng mét). Chất điểm đi qua vị trí có toạ độ x = 1 m lúc
A. t = 1 s.
B. t = 2 s.
C. t = 3 s.
D. t = 0,5 s.
Câu 13. Môt ô tô chuyển động thẳng đều với tốc độ 40 km/h. Trong thời gian 2 giờ, ô
tô đi được quãng đường
A. 20 km.
B. 30 km.
C. 40 km
D. 80 km.
Câu 14. Vec tơ vận tốc tuyệt đối là vận tốc ...
A. của vật đối với hệ qui chiếu coi là đứng yên.
C. của vật đối với hệ qui chiếu chuyển động.

B. của vật đối với đất.
D. của hệ qui chiếu chuyển động đối với hệ qui chiếu đứng yên.
Câu 15. Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ v, tần số f, chu kì T, tốc độ
góc ω, bán kính quĩ đạo r. Công thức nào sau đây không đúng?
1



v

A. ω = 2π f
B. T = f
C. aht = r
D. T = ω
Câu 16. Một chất điểm chuyển động tròn đều, trong thời gian 2 phút quay được 60
vòng. Chu kì chuyển động của chất điểm bằng
A. 2 phút.
B. 2 giây.
C. 30 phút.
D. 30 giây.
Câu 17. Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a từ A đến B rồi
2
2
đến C rồi đến D. Đặt S= BD, trong công thức v − v0 = 2aS , v là vận tốc của chất điểm
khi nó ở …(1)… và v0 là vận tốc của chất điểm khi nó ở … (2)…
A. (1)-D; (2)- B.
B. (1)-B; (2)- A.
C. (1)-C; (2)- B.
D. (1)-D; (2)- A.
Câu 18. Câu nào đúng ? Phương trình chuyển động của chuyển động chậm dần đều là:

at 2

A. s = vot + 2 (a và vo ngược dấu).
at 2
C. s = vot + 2 (a và vo cùng dấu).

at 2

B. x = xo + vot + 2 (a và vo cùng dấu).
at 2
D. x = xo + vot + 2 (a và vo ngược dấu).

Câu 19. Nếu nói " Trái Đất quay quanh Mặt Trời " thì trong câu nói này vật nào được
chọn làm vật mốc:
A. Trái Đất.
B. Mặt Trăng.
C. Mặt Trời.
D. Cả Mặt Trời và Trái Đất.
Câu 20. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, có phương trình chuyển động


x = 10t - t2 (t(s); x(m)). Tại thời điểm t = 6 giây, chất điểm điểm chuyển động
A. theo chiều âm với tốc độ 12 m/s.
B. theo chiều dương với tốc độ 4 m/s.
C. theo chiều dương với tốc độ 12 m/s.
D. theo chiều âm với tốc độ 2 m/s.
Câu 21. Một vật chuyển động với tốc độ không đổi 2 m/s theo một đường tròn có bán
kính 2 m. Gia tốc của chất điểm có độ lớn bằng
A. 1 m/s2
B. 0 m/s2

C. 4 m/s2
D. 2 m/s2
Câu 22. Chuyển động rơi tự do không vận tốc đầu không có đặc điểm nào sau đây?
A. quĩ đạo là một đường thẳng.
B.vận tốc giảm đều theo thời gian.
C. gia tốc không đổi.
D. vận tốc tăng đều theo thời gian.
Câu 23. Trong chuyển động tròn đều …
A. Véctơ vận tốc luôn cùng phương với vectơ gia tốc
B. Véctơ gia tốc luôn vuông góc với bán kính.
C. Véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo.
D. Véctơ vận tốc luôn hướng vào tâm quĩ đạo.
Câu 24. Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ một điểm có độ cao 1,25 m so với mặt
đất. Lấy g = 10 m/s2, khi vật vừa chạm đất có tốc độ
A. 8 m/s
B. 5 m/s
C. 12,5 m/s
D. 10 m/s
Câu 25. Cho các chuyển động sau đây, khi nào coi vật là chất điểm?
A. Thủ môn bay người bắt bóng
B. Ô tô chuyển động trong bến xe
C. Cánh quạt của quạt điện khi quạt quay D. Trái đất chuyển động quanh mặt trời
Câu 26. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi
tự do phụ thuộc vào độ cao h là:
A. v = hg

B. v =

2h
g


C. v = 2 gh

D. v = 2hg

Câu 27. Một chất điểm chuyển động tròn đều với chu kì 5 giây. Tần số của chuyển
động bằng
A. 0,2 Hz.
B. 0,4 Hz.
C. 1,3 Hz.
D. 2,5 Hz.
Câu 28. Một chiếc xe khởi hành từ Hiếu Phụng lúc 12h, lúc 16h xe đi đến TPHCM.
Thời điểm xe bắt đầu đi và thời gian xe đi là?
A. 12h và 4h
B. 12h và 12h
C. 4h và 12h
D. 12h và 16h
Câu 29. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, có phương trình chuyển động
x = 20 - 8t - t2 (t(s); x(m)). Chất điểm đi qua gốc tọa độ O
A. lúc t = 3 s.
B. lúc t = 2 s.
C. lúc t = 0 s.
D. lúc t = 1 s.
Câu 30. Một ôtô xuất phát tại một điểm cách A 10 m, với vận tốc 10 m/s, chuyển động
thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,2 m/s2. Chọn gốc tọa độ tại A. Phương trình chuyển
động của ôtô là:
A. x = 10 + 0,1 t2
B. x = 10 +10t + 0,1t2
C. x = 10 + 10t - 0,1t2
D. x = 10 + 10t + 0,2t2




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×