PHÒNG GD& ĐT TÁNH LINH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2014- 2015
MÔN: TIẾNG ANH 7
A. NỘI DUNG ÔN TẬP:
I. VOCABULARY:
Từ vựng theo chủ đề đã học từ tuần 19 đến hết tuần 32
II. STRUCTURES AND GRAMMAR:
1. Tenses: The present simple, the past tense,…
2. Suggestions: Why don’t you/ we + V…..?; What/ How about + V-ing …?
Let’s + V…, and response: Ok/ Great,….
3. Some structures: like + V-ing/ to infinitive, need + to infinitive, remember + to
infinitive, enjoy + V-ing,…./ prefer….. to/spend ………….. V-ing,……
4. Invitation: Would you like + to infinitive…? And response
5. so/too/either/neither
6. Question words: How, what, where, when, why,……
7. Modal verbs: can, could, should, must, have to/has to, ought to,….
8. Indefinite quantifier: many, much, a lot of, lots of, a few, a little,..
9. Prepositions: on, in, at, to, of, for, before, after….., một số giới từ đi kèm với động
từ, tính từ
10. Adjectives/ adverbs/verbs- nouns
11. Cách đọc “ed” trong các động từ có quy tắc
* Các dạng bài tập:
- Trắc nghiệm (Multiple choices)
- Chia động từ trong ngoặc theo các thì và các mẫu câu
- Nối câu hỏi và câu trả lời
- Viết câu trả lời cho các câu hỏi
- Xếp các từ bị xáo trộn thành câu hoàn chỉnh
- Điền giới từ thích hợp
- Phát hiện lỗi sai
III. PRONUNCIATION:
- Chọn từ có phần gạch chân đọc khác so với các từ còn lại
- Chọn từ có dấu trọng âm đọc khác so với các từ còn lại
IV. SPEAKING:
- Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong bài đối thoại
- Sắp xếp các câu bị xáo trộn thành bài dối thoại hoàn chỉnh
V. READING:
Theo chủ đề đã học trong học kì II với các dạng bài tập: Answer the questions, Filling,
True/ False, Multiple choices,..
VI. WRITING:
- Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi/ Đặt câu hỏi cho câu trả lời (Có phần gạch chân
hoặc gợi ý vấn từ)
- Viết câu theo từ gợi ý
B. HÌNH THỨC CỦA ĐỀ THI: Gồm tự luận và trắc nghiệm
PHÒNG GD& ĐT TÁNH LINH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2014- 2015
MÔN: TIẾNG ANH 8
A. NỘI DUNG ÔN TẬP:
I. VOCABULARY:
Từ vựng theo chủ đề đã học từ tuần 19 đến hết tuần 32
II. STRUCTURES AND GRAMMAR:
1. Tenses: The present simple, future simple, present perfect, past simple, the past
progressive tense, the past simple and the past progressive with “when” and “while”
2. Passive forms: The present simple tense, past simple tense, the present perfect tense,
modal verbs (can, will, …..)
3. Structures:
- in order to/ so as to
- Modal “will”/ “would”/ “can/could” to make requests, offers and promises and
responses
- Adjective followed by: an infinitive/ a noun clause (easy, hard, dangerous, important,
difficult, happy, delighted, certain, relieved, sure, afraid, pleased…)
- -ed and –ing participles
- Requests: Would/Do you mind if…….?/ Would/ Do you mind + V-ing?
- Compound words
- Reported speech
- Question words before “to infinitives”
- Verbs + to infinitive (decide, begin, try, want, start, ……)
4. Prepositions: on, in, at, for, with, off,….
5. Wh- questions with: What, where, when, why, ..
6. Word forms (Từ unit 9 đến unit 14)
* Các dạng bài tập:
- Chọn trắc nghiệm
- Điền giới từ thích hợp
- Phát hiện lỗi sai
- Viết lại câu
- Cho dạng đúng của động từ theo thì và các mẫu câu
- Biến đổi từ (Word forms)
III. PRONUNCIATION:
- Chọn từ có phần gạch chân đọc khác so với các từ còn lại
- Chọn từ có dấu trọng âm đọc khác so với các từ còn lại
IV. READING:
Theo chủ đề đã học trong học kì II với các dạng bài tập: Answer the questions, Filling,
True/ False, Multiple choices,..
V. WRITING:
- Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi
- Viết câu theo từ gợi ý
B. HÌNH THỨC CỦA ĐỀ THI: Gồm tự luận và trắc nghiệm