Tải bản đầy đủ (.pdf) (26 trang)

PHẦN 2 LƯỢNG GIÁC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.19 MB, 26 trang )

www.TOANTUYENSINH.com

PHẦN 2. LƯỢNG GIÁC
2.1. Giá trị lượng giác
Câu 1. Biết cos  

4
cot   tan 
và 00    900 . Tính giá trị của biểu thức A 
.
5
cot   tan 

1
2 cos 2   1
4
25
+ Thay cos   , ta được A 
5
7
Lưu ý. HS có thể tính sin  , suy ra tan  ,cot  , thay vào A.

+ Biến đổi được A 

Câu 2. Cho  là góc mà tan  =2. Tính P 

sin 
sin   3cos 3 
3

1


tan 
2
sin 
cos

P 3

sin   3cos3 
tan 3   3
(1  tan 2  ) tan  (1  22 )2 10
 3

=
tan 3   3
2 3
11

Câu 3. Cho góc  thõa mãn :    

3
1
sin 
và cos =- . Tính P  3
2
3
sin   3cos 3 

Ta có
sin 2   1  cos 2   1 


1 8

9 9

3
nên sin  <0
2
2 2
Do đó sin   
3

Vì    

2 2

sin 
18 2
3

Vậy P  3
=
3
3
3
sin   3cos   2 2 
 1  16 2  3


3.






3 
 3


4

Câu 4. Cho cos   ,      0  .
5  2




Tính giá trị biểu thức A  sin     cos    
4
4


Nguyễn Văn Lực







Ninh Kiều – Cần Thơ


 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
2

9
4
1   
25
5

sin   cos   1  sin   1  cos 
2

2

 sin   

Vì 


2

2

2

3

5

   0 nên sin   

Câu 5. Cho góc


thỏa mãn

Ta có A  cos   





12
. Tính A
13

cos

4



144
25
5
5



 cos  
 cos   (do     )
169 169
13
13
2

12
5
7 2
, cos  
vào A ta được A 
13
13
26

thỏa mãn

cos 2

1 2 sin2
1 cos

1

2




Câu 6. Cho góc
Ta có A

và sin  

2
cos  sin 

4
2

cos2  1  sin2   1 

Thay sin  

3
 
  1

  
. A  sin     cos      sin 2  sin    
5
4 
4 2

 2 
1
49
  2sin  cos   1  
2

50

cos

cos2  1  sin2   1 

4
5

2

4
. Tính A
5

cos 2
1

cos

16
9
3
3


 cos    cos   (do     )
25 25
5
5

2

Thay sin   , cos  

3
7
vào A ta được A  
5
40

Câu 7. Cho tan α  2 và π  α 
1

và sin

1

2π 


. Tính sin  α 
.
3 
2


1

5


2
Ta có Cos α  1  tan 2 α  1  4  5  cosα   5


5
 cosα  0 nên cosα  
2
5
 5
2 5
sin α  cosα.tan α 
.2 
5
5

Do π  α 

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
Vậy
2π 




sin  α 
 cosα.sin
  sin α.cos
3 
3
3

2 5 1  5 3 2 5  15
. 
.

5
2
5
2
10
2
2


cos   cos    sin   sin  
Câu 8. Cho     . Tính giá trị P 
6
sin   cos  2  sin   cos 2
2  2cos  cos   sin  sin   2  2 cos   
P

2  2sin  cos   sin  cos   2  2 sin    



P

2  2 cos
2  2 sin

Câu 9. Cho 
Vì 


2


2


6  2 3



6

   0 và cos  

3


. Tính giá trị: P  cos      sin     .
5
3
6




   0 nên sin    1  cos 2   

P  cos  cos


3

 sin  .sin


3

 sin  .cos


6

4
. Suy ra
5

 cos  .sin


6

3 1 4 3 4 3 3 1 3

P .  .
 .
 .  .
5 2 5 2 5 2 5 2 5

Câu 10. Cho góc  thỏa mãn
1
3

Ta có: sin(   )    s inx 



1
 7

    và sin(   )   . Tính tan 
  .
2
3
 2


1
3


 7






tan 
    tan  3      tan      cot 
2
 2



2

1
1

 cot   
 1  2 2
     cot   0 . Do đó 1  cot 2  

2
2
sin 
sin 2 
 7

Vậy tan      2 2 .
 2

1


. Tính giá trị biểu thức P  2 (1  cot  ).cos(   ) .
2
4
2
sin   cos
1  2 sin 
P
(cos  sin  ) 
sin 
sin 
1
thay sin   vào ta tính được P =1
2

Câu 11. Cho sin  

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
sin 4 a  cos 4 a
.
sin 2 a  cos 2 a
sin 4 a  cos 4 a
sin 4 a  cos 4 a
sin 4 a  cos 4 a

.
P


sin 2 a  cos 2 a  sin 2 a  cos 2 a  sin 2 a  cos 2 a  sin 4 a  cos 4 a

Câu 12. Cho cot a  2 . Tính giá trị của biểu thức P 

Chia tử và mẫu cho sin 4 a , ta được P 

1  cot 4 a 1  24
17


4
4
1  cot a 1  2
15

Câu 13. Cho sin   2 cos   1 . Tính giá trị biểu thức P  2sin 2  2 cos 2  sin 2  .
P  4sin  cos   4 cos 2   sin 2   2

P  4sin  cos   4 cos 2   sin 2   2   2 cos   sin    2  12  2  1
2

3
5

Câu 14. Cho cos   . Tính giá trị của biểu thức P  cos 2
Ta có: P 


1  cos 
  2 cos 2   1
2


2

 cos 2

1 3  9
 27
 1     2.  1 
2  5   25  25

Câu 15. Cho góc lượng giác  , biết tan   2 .
cos2 -3
Tính giá trị biểu thức P 
.
sin2 
cos2 -3 2cos2  4
P 

sin2 
1  cos2
1  tan2  

1
1
1

9
 cos2 
 . Suy ra P  
2
2
2
cos 
1  tan  5

Câu 16. Cho góc  thỏa mãn:    

3
và tan   2 .
2


Tính giá trị A  sin 2  cos(  ) .
2

Vì    

sin   0
3
1
1
2
nên 
. Do đó: cos  

 sin   cos .tan   

2
2
1  tan 
5
5
cos  0

Ta có: A  2sin  .cos  sin  

Nguyễn Văn Lực

42 5
5

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
Câu 17. Cho tan   

1

với     0.
2
2

Tính giá trị của biểu thức: A  5 cos   5 sin 2.


2

Do     0  sin   0, cos   0.
1
1
1
2
 1 
 cos  
2
2
4 cos 
cos 
5
1
 sin   tan .cos   
5
2
1 2
Do đó: A  5 cos   10 sin  cos   5 
 10 

 2  4  6.
5
5 5

Ta có: 1  tan 2  

Câu 18. Cho tan   1 (  (0;  )) .
2

2
Tính giá trị biểu thức P 

2 tan

1

Vì tan   (   (0; )) nên
2
2

2sin





 3cos



2
2 1 .


5
sin  2cos
2
2


2  1  tan 2   4 tan   1  0
 2
2
2
1  tan 2
2



Suy ra tan  2  5 hoặc tan  2  5 (l ) . Do tan  0 .
2
2
2

Thay vào ta có P 

2 tan
tan

Câu 19. Cho góc
Từ hệ thức: cos2
Suy ra: cos



2



2


2

3



2

;

sin 2

1 và

1 sin2

Nguyễn Văn Lực

3
;2
2

1
. Tính sin
5

mà sin

Thay (2) vào (1) ta được: sin


Câu 20. Cho góc

1
2 5 1 1


2
5
5
5

2

1

1
5

mà sin

2

(1)

;

2
3
2 5


6

6

(2)

5
2

cos

2

1
. Tính sin 2
2

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
Từ sin

cos

2


cos2

Do

1
2

2

1 sin 2

1

9
16

7
16

3
;2
2

Vậy sin 2

;

3
2


Do đó tan

Câu 22. Cho
Ta có: sin 4

;

sin

4

3
2

7
4

cos

9
. Tính tan
41

mà cos
1 cos2

tan
1
1 tan


là góc mà sin
2sin 2

3
4

sin

3 7
8

2sin .cos

Câu 21. Cho góc
Do

1
4

1 sin

cos

92
412

1

40
1

9
40
1
9

40
41

4

tan

40
9

31
.
49

1
2sin 2
. Tính sin 4
4
cos2
1 .2sin 2 .cos

cos

2 cos2 .4 sin .cos2


8 1 sin

Nguyễn Văn Lực

2

2

2

.sin

1 1
81
.
16 4

Ninh Kiều – Cần Thơ

225
128

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com

2.2. Phương trình lượng giác bậc nhất
Câu 1. Giải phương trình: cos 2 x  (1  2 cos x)(sin x  cos x)  0
cos 2 x  (1  2 cos x)(sin x  cos x)  0


sin x  cos x  0
 (sin x  cos x)(sin x  cos x  1)  0  
sin x  cos x  1


x   k



4

sin( x  4 )  0

  x   k 2 ( k  )


2

2

sin(
x

)

 x    k 2

4
2




Câu 2. Giải phương trình:

sin 2 x  1  6 sin x  cos 2 x .

sin 2 x  1  6sin x  cos 2 x
(sin 2 x  6sin x)  (1  cos 2 x)  0

 2sin x  cos x  3  2sin 2 x  0

 2sin x  cos x  3  sin x   0
sin x  0

sin x  cos x  3(Vn)
 x  k . Vậy nghiệm của PT là x  k , k  Z

Câu 3. Giải phương trình: sin 4 x  2cos 2 x  4  sin x  cos x   1  cos 4 x .
sin 4 x  2 cos 2 x  4sin x  cos x   1  cos 4 x
 2 sin 2 x cos 2 x  2 cos 2 x  2 cos 2 2 x  4sin x  cos x   0
 cos 2 xsin 2 x  1  cos 2 x   2sin x  cos x   0
 cos 2 x2 sin x cos x  2 sin 2 x   2sin x  cos x   0
 sin x  cos x cos 2 x sin x  1  0

Với sin x  cos x  0  x    k , k  Z
4
Với cos 2 x sin x  1  0  1  2 sin 2 x sin x  1  0  sin x  1 2 sin 2 x  1  0

 sin x  1  x   2m , m  Z

2

Câu 4. Giải phương trình: cos2x  2sin x  1  2sin x cos 2x  0 .
 PT  cos2 x 1  2sin x   1  2sin x   0
  cos2 x  11  2sin x   0

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
+ Khi cos2x=1<=> x  k , k  Z
1

5
 k 2 , k  Z
Khi s inx   x   k 2 hoặc x 
2

6

6

Câu 5. Giải phương trình: : sin 2 x  cos x  sin x  1 (x  R)

sin 2 x  cos x  sin x  1 (1)
(1)  (sin x  cos x)(1  sin x  cos x)  0



x   k

sin x  cos x  0
4


(k  Z )
1  sin x  cos x  0
 x  2k   x  3  2k 

2

Câu 6. Giải phương trình: s inx  cos x  cos2 x
Ta có: s inx  cos x  cos2 x  s inx  cos x  cos 2 x  sin 2 x

 (s inx  cos x) 1  (cos x  s inx)   0



2cos( x  )  0

s inx  cos x  0
4


cos x  s inx  1
 2cos( x   )  1


4







  
3

 x  4  2  k
x
 k




cos( x  )  0

2cos( x  )  0
4


 
4
4

  x    k 2   x  k 2



4 4

2


2cos( x  )  1

c
os(
x

)

 


4
 x    k 2

4
2
 x     k 2
2


4
4




2 sin  2 x    3sin x  cos x  2 (x  ).
4


Câu 7. Giải phương trình: lượng giác:
PT (1)  sin 2 x  cos 2 x  3sin x  cos x  2

 2sin x cos x  3sin x  2cos2 x  cos x  3  0 .
  2cos x  3 sin x   cos x  1 2cos x  3  0
  sin x  cos x  1 2cos x  3  0
3



cos x  (VN )
x    k 2

1




 sin  x    

(k 
2
2



4
2

sin x  cos x  1
 x    k 2

Phương trình có các nghiệm: x  

Nguyễn Văn Lực



2

 k 2 , x    k 2 (k 

Ninh Kiều – Cần Thơ

)

).

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
Câu 8. Giải phương trình: : 3cos5x  2sin 3x.cos2 x  s inx  0




x


k

3
1


18
3
PT 
cos5 x  sin 5 x  sinx  sin   5 x   sinx  

2
2
3

x    k 

6
2

Câu 9. Giải phương trình: 1  sin 2x  cos 2 x
 x  k
sin x  0

1  sin 2x  cos 2 x  2sin x cos x   2sin x  
 x     k
cos x   sin x


4
2

Câu 10. Giải phương trình:

cos2 x  3sin x  2  0

cos2 x  3sin x  2  0
 1  2sin 2 x  3sin x  2  0  2sin 2 x  3sin x  1  0


x

 k 2

2

 sin x  1


1   x   k 2 , k 
sin x 
6

2

5
x 
 k 2


6
Câu 11. Giải phương trình: sin 2 x  cos2 x  2sin x  1 .
2
Biến đổi phương trình về dạng: 2s inx(cos x  1)  2sin x  0

s inx  0
s inx(sin x  cos x  1)  0  
sin x  cos x  1  0

Với s inx  0  x  k 2
 x  k 2
1
Với cos2x = 1  sin x  cos x  1  0  sin( x  ) 
, k Z

 x    k 2
4
2
2




Vậy phương trình có 2 họ nghiệm. x  k , x 

Nguyễn Văn Lực


2


 k 2 , k  Z

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
Câu 12. Giải phương trình: cos 2 x  cos x  sin x  1  0
cos 2 x  cos x  sin x  1  0

cos 2 x  0
 
sin  x     1
 
4
2
k
k  
4 2
 x  k 2
 1


(k  )
+) Với sin  x   
 x    k 2
4
2



2

+) Với cos 2 x  0  x 





Câu 13. Giải phương trình: 2(cos x  sin 2 x)  1  4sin x(1  cos 2 x)
Phương trình đã cho tương đương với: 2 cos x  2sin 2 x  1  4sin 2 x.cos x
 (1  2 cos x)(2sin 2 x  1)  0



 x   3  k 2
1


cos x  2

(k Z )

  x   k

1
12
sin 2 x 



2
 x  5  k

12

Vậy pt có nghiệm là: x  


3

 k 2 ; x 


12

 k ; x 

5
 k
12

(k Z )

Câu 14. Giải phương trình : sin 2x   sin x  cos x  1 2sin x  cos x  3  0
PT   sin x  cos x   1   sin x  cosx  1 2sin x  cos x  3
2

  sin x  cos x   1  sin x  cos x   1   sin x  cosx  1 2sin x  cos x  3 
 x  k2

sin x  cos x  1


 x    k2
sin
x

2
cos
x

4(VN)


2

Câu 15. Giải phương trình: 3sin x  cos x  2  cos2 x  sin 2 x  0
sin x  cos x  1  2sin x  2sin 2 x  2sin x cos x  0
 (1+2sinx)(sinx - cosx +1) = 0

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com



 2
s inx  cos x  1 sin(x  ) 
4
2


s inx  1
1


2
s inx  2

7

 x  6  k 2

 x    k 2

6

 x  3  k 2

2
 x  k 2


k

Câu 16. Giải phương trình: cos 2 x  5  2(2  cos x)(sin x  cos x)


(cos x – sin x )2  4(cos x – sin x ) – 5  0
 x


2

 k 2  x    k 2

Câu 17. Giải phương trình: : 3  cos 2 x - sin x   cos x  2sin x  1  0 .
 sin 2 x  3 cos 2 x  3 sin x  cos x
1
3
3
1
 sin 2 x 
cos 2 x 
sin x  cos x
2
2
2
2




 sin 2 x cos  cos 2 x sin  sin x cos  cos x sin
3
3
6

6


 sin(2 x  )  sin( x  )
3
6




 2 x  3  x  6  k 2

(k  )
 2 x      ( x   )  k 2

3
6


 x   2  k 2

(k  )
 x  5  k 2

18
3

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ


 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
Câu 18. Giải phương trình: sin 2 x  4  8cosx  s inx
s inx  4 (vn)
Biến đổi phương trình về dạng: (s inx-4)(2 cos x  1)  0  
cos x  1
2


Với cosx 

1

 x    k 2
2
3

Kl: phương trình có 2 họ nghiệm: x  


3

 k 2 ,

Câu 19. Giải phương trình: 2sin x  1  cos x  sin 2 x.
 2sin x  1  cos x  2sin x.cos x.


cos x  1
 2sin x  1  cos x(1  2sin x)  
sin x  1

2

-Với cos x  1  x    k 2 , k  .


x   k 2

1
6
-Với sin x   
,k  .
2
 x  5  k 2

6

Câu 20. Giải phương trình: cos x  sin 4x  cos3x  0 .
cos x  sin 4x  cos3x  0  2sin 2x.sin x  2sin 2x.cos 2x  0
 2sin 2x(s inx  cos2x)  0  sin 2x( 2sin 2 x  sin x  1)  0



x  2


 x  π  k2π

sin 2x  0


2
 s inx  1  
 x   π  k2π

1
6

s inx 

2


 k2π
x 
6


Câu 21. Giải phương trình: sin 3 x  cos 2 x  1  2sin x cos 2 x
sin 3x  cos 2 x  1  2sin x cos 2 x  sin 3 x  cos 2 x  1  sin x  sin 3 x
 cos 2 x  1  sin x

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309



www.TOANTUYENSINH.com

 x  k
sin x  0


2

 1  2sin x  1  sin x 
  x   k 2
1
sin x 

6

2

5
x 
 k 2
6


Câu 22. Giải phương trình sau: 1  3cos x  cos 2x  2cos3x  4sin x.sin 2x
Giải phương trình: 1  3cos x  cos 2x  2cos3x  4sin x.sin 2x (1)
(1)  1  3cos x  cos 2 x  2 cos  2 x  x   4sin x.sin 2 x
 1  3cos x  cos 2 x  2  cos x.cos 2 x  sin x.sin 2 x   4sin x.sin 2 x
 1  3cos x  cos 2 x  2  cos x.cos 2 x  sin x.sin 2 x   0
 1  3cos x  cos 2 x  2 cos x  0  1  cos x  cos 2 x  0


 2 cos x  cos x  0
2

 cos x  0
 
 cos x   1

2



 x  2  k
;k  .

 x   2  k 2

3

Câu 23. Giải phương trình: sin 2x  2 sinx  0.

 x  k
s inx  0

 x    k 2
Pt  

cosx  2
4



2


 x    k 2
4


Câu 24. Giải phương trình:

3 sin 2 x  cos 2 x  4sin x  1.

3 sin 2 x  cos 2 x  4sin x  1  2 3 sin x cos x  1  cos 2 x  4sin x  0
 2 3 sin x cos x  2sin 2 x  4sin x  0  2sin x

Nguyễn Văn Lực





3 cos x  sin x  2  0

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
sin x  0

 x  k
sin x  0



,k  .
  



sin
x


1
x


k
2

3
cos
x

sin
x

2



 
3
6


Câu 25. Giải phương trình: cos 2 x(4sinx  1)  3 sin 2 x  1
pt  4cos 2 x.sin x  cos 2 x  1  2 3 sin x cos x  0
 4 cos 2 x.sin x  2sin 2 x  2 3 sin x cos x  0

 2sin x(2cos 2 x  sin x  3 cos x)  0
sin x  0
sin x  0



cos x.cos   sin x.sin   cos 2 x
cos( x   )  cos 2 x
6
6
6



 x  k


  x    k 2 , (k  )

6



2
x   k
18
3


Câu 26. Giải phương trình: cos 2 x  3sin x  2  0 .
- Ta có phương trình cos 2 x  3sin x  2  0  2sin 2 x  3sin x  1  0


 x   2  k 2

sin x  1



  x    k 2 , k  .
1

sin x  
6


2
 x  7  k 2

6


- KL: Phương trình có ba họ nghiệm…

Câu 27. Giải phương trình: sin 3 x  sinx  2 3 cos x.cos 2x .
y

5

x
-8

-6

-4

-2

2

4

6

8

-5

cos x  0  x 


 k

2

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com


sin 2x  3 cos 2x  0  sin  2x    0
3


Pt có nghiệm x 



2

 k , x 



6

k




2

Câu 28. Giải phương trình: 2 3 sin x  cos x  sin 2x  3 .
2 3 sin x  cos x  sin 2x  3  2 3 sin x  cos x  2sin x cos x  3  0
y

5

x
-8

-6

-4

-2

2

4

6

8

-5

* cos x  3  0 : Vô nghiệm.



 x  6  k2
* 2 sin x  1  0  
.
5

x 
 k2

6

Vậy nghiệm của phương trình là x 


6

 k2 ; , x 

5
 k2
6

Câu 29. Giải phương trình: sin 2x  1  4 cos x  cos 2x.
PT  sin 2x  1  cos 2x  4 cos x  0
 2 sin x cos x  2 cos2 x  4 cos x  0
 cos x(sin x  cos x  2)  0

 cos x  0



 x   k
2
2
2
2
sin x  cos x  2 (VN do 1  1  2 )

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x   k.
2

Câu 30. 2 s inx cos x + 6 s inx  cosx  3  0 ;
TXĐ D =
Phương trình đã cho  (2s inx  1)(cos x + 3)  0
1

sin x 


2

cosx = 3(v« nghiÖm)


 x  6  k 2
, với k, l là số nguyên. Kết luận.

 x  5  l 2

6


Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
Câu 31. Giải phương trình: sin 3x
Ta có:

1
sin 3x
2

1

sin 3x

3x

3

3x

3
cos 3x
2


3
4
15

x

(1)

2sin 2 x

sin 2 x

sin 2 x

3

2x

k2
2x

3

x

3 cos 3 x

k2

k2

k

k2
5

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x

3

k2 , x

4
k2
+
15
5

5x
3x
cos
2 8sin x 1 cos x
2
2
cos x 8sin 2 x 2 cos x 5

Câu 32. Giải phương trình: 4 cos
Ta có:

1


2 cos 4 x
2 cos 4 x

8sin 2 x

5

4sin 2 2 x 8sin 2 x

3

0

3
: phương trình vô nghiệm
2

sin 2 x

1
2

sin 2 x

sin

6

2x


6
5
6

k2

x

k2

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x

12

1

cos8 x

cos 2 x

sin x

2sin x sin x 1

Nguyễn Văn Lực

0

k
k

k

k , x

5
+k
12

cos 8 x

(1)

k

.

cos8 x
sin x

2

12
5
12

x

Câu 33. Giải phương trình: 2 cos 5 x.cos 3 x sin x
Ta có:


(1)

5

0

sin 2 x

2x

k

0

1

sin x

Ninh Kiều – Cần Thơ

1
2

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
sin x

1


x

x

1
2

sin x

k2

2

sin x

sin

6

6

k2
k

7
6

k2


k

.

x

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là
x

k2 ; x

2

7
+k 2
6

k2 , x

6

Câu 34. Giải phương trình:
Ta có:

1

2 sin x 2cos x

2 sin x 2 2 cos x


sin x 2 cos x
sin x

sin x

2

2cos x

0
2

2sin x cos x 2

2

2 2 cos x

2 2cos x

2
2

cos x

cos x

Câu 35. Giải phương trình: sin x 4 cos x
1


sin x

4 cos x

sin x
sin x

2

2 cos x 1

0

0

2sin x cos x

2 2 cos x 1

sin x

2

cos

k2

2

sin 2 x


2

0

k2

k

.

k

(1)

2 : phương trình vô nghiệm

cos x

1
2

cos x

2 cos 2 x sin x

cos 2 x

cos 2 x 2sin x 1


Nguyễn Văn Lực

3
4

x

3
4

cos

x

3

3

Câu 36. Giải phương trình: sin 3 x cos 2 x sin x
1

3
4

0

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x

Ta có:


0

0

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x

Ta có:

0

2 : phương trình vô nghiệm

sin x
0

2

(1)

2 sin 2 x

0

3

k2

k

k


.

k2
0

(1)

0

0

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
cos 2 x

0

2x

2

2sin x 1

k


0

x

4

k
2

x

1
2

sin x

k

sin x

sin

6

x

6
7
6


k2
k
k2

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là
x

k
,x
2

4

6

7
6

k2 , x

k2

.

k

Câu 37. Giải phương trình: 2 cos 2 x sin x
Ta có:

1


2 cos 2 x

sin x sin 3 x

2 cos 2 x 2 cos 2 x sin x
cos 2 x sin x 1 0

cos 2 x

0

sin x 1

2x
0

2

sin x

k

x

1

x

4

2

(1)

sin 3 x

0
0

k
2

+k 2

k
k

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x

4

k
, x
2

2

+k 2

k


.

Câu 38. Giải phương trình: sinx+sin2x+sin3x+sin4x+sin5x+sin6x=0

(1)

1   sin 6 x  sin x    sin 5 x  sin 2 x    sin 4 x  sin 3 x   0
 2sin

7 x 
5x
x
3x 
7x
3x
 cos  cos   cos   0  4sin cos  2cos x  1  0

2 
2
2
2
2
2

k 2

 7x
x  7
sin 2  0



3x
 k 2

 cos  0   x  
;k  Z


2
3
3

 2cos x  1  0
 x   2  k 2



3

3

Câu 39. Giải phương trình lượng giác: 2 cos(2x  )  4s inx.sin3x - 1  0

3

Giải phương trình : 2 cos(2x  )  4s inxsin3x  1  0 (1)
 2(cos2xcos




 sin 2x sin )  4sin x sin 3x  1  0
3
3

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
 cos2x  3 s in2x+4sin x sin 3x  1  0
 1  2s in 2 x-2 3 sin x cos x  4sin x sin 3x  1  0
 s inx(2s in3x-sin x- 3 cos x)  0

sinx  0

sinx  3 cos x  2sin 3x
*s inx  0  x  k (k  z)
1
3
s inx 
cos x  sin 3x
2
2





3x  x   k2
x   k



3
6
 sin(x  )  sin 3x  

(k  z)
3
3x    x    k2
x    k 
3
6
2




(k  z)
vậy phương trình đã cho có nghiệm x  k ; x   k
6
2
*s inx  3 cos x  2sin 3x 

Câu 40. Giải phương trình

sin(2x 


17
x 
)  16  2 3.sin x cos x  20sin 2 (  )
2
2 12

*Biến đổi phương trình đã cho tương đương với

c os2x  3 sin 2x  10cos(x  )  6  0
6





 c os(2x  )  5c os(x  )  3  0
3
6





 2c os 2 (x  )  5cos(x  )  2  0
6
6

1


Giải được c os(x  )   và c os(x  )  2 (loại)
6
2
6

1

5
*Giải c os(x  )   được nghiệm x   k 2 và x    k 2
6
2
2
6





Câu 41. Giải phương trình sau: cos   x   sin  2 x   
.
4
2
4






Pt đã cho cos   x   sin  2 x   


4
2
4


1



2 cos   x  
4


1



2 sin  2 x    1
4


 cos x  sin x  sin 2 x  cos2 x  1
 sin x(1  2 cos x)  cos x(1  2 cos x)  0.

 (sin x  cos x)(1  2 cos x)  0.
cos x  sin x  0

1  2 cos x  0


Nguyễn Văn Lực



 tan x  1  x    k
4


(k  )
cos x  1

 x    k 2

2
3


Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
Vậy phương trình đã cho có 3 họ nghiệm: x  
Câu 42. Giải phương trình cos
Ta có:

1

x

2
2sin x cos x 0

sin x

sin x 1 2 cos x
sin x

0

x

1 2 cos x

sin 2 x

0

1
2

cos x

Điều kiện: cos x

0

Ta có:

sin x

cos x

1

x

sin x
cos x

2 cos x 1

0
0


3

 k 2 , (k  ) .

(1)

0

k

cos x

Câu 43. Giải phương trình 1 tan x

sin x


4

 k , x  

0

cos

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x

1



2

1
1
2

2
3

k , x

2 2 sin x

k2
k2


.

k

(1)

4

cos x

cos x 2 cos x 1

cos x

2
3

x

k

2 sin x

tan x

2
3

x


cos x

0
k

4
cos

3

k
x

3

k2

k

Đối chiếu điều kiện: các nghiệm tìm được đều thỏa điều kiện.
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x

Nguyễn Văn Lực

4

k , x

Ninh Kiều – Cần Thơ


3

k2

k

.

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com

2.3. Phương trình bậc hai đối với sin, cos
Câu 1. Giải phương trình: (sinx  cosx)2  1  cosx .
Ta có: (s inx  cosx)2  1  cosx  1  2 sin xcosx  1  cosx
 cosx(2 sin x-1)  0
cosx  0

s inx= 1 

2



 x   k
2



 x=  k2 (k  Z).

6

5
 x  6  k2


Câu 2. Giải phương trình: 2cos 2 2 x  3cos 3 x  4 cos 2 x  3cos x  0
Khi đó , phương trình tương đương với :
 cos2 x  cos 2 x  3cos x  2   0

 
 
x   k  x   k



4
4
2 x   k 2


cos2 x  0



 cos x  1   x  k
(k  )
2

cos2 x  3cos x  2  0  2cos 2 x  3cos x  1  0 
1 
2

cos x  
 x    k 2
2 
3


2
Vậy nghiệm phương trình là: x   k ; x    k 2
4
3
3  2 cos2 x  cos x  2   s inx  3  2 cos x   0.

Câu 3. Giải phương trình

Phương trình đã cho tương đương với 3





3  2sin x














3s inx  cos x  2sin x 3s inx  cos x  0

3s inx  cos x  0



x

 k 2


3
3

s inx 
2
2


 x 
 k 2


3




 cos  x  3   0
5



x 
 k , k  .
6

Câu 4. Giải phương trình: sin 2 x  2 cos 2 x  3sin x  cos x .
Phương trình đã cho tương đương 2sin 2 x  3sin x  2  2sin x cos x  cos x  0
  2sin x  1 sin x  cos x  2   0

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
 sin x  cos x  2  0 : Phương trình vô nghiệm


 x   6  k 2

 2sin x  1  0  
(k  )
7

x 
 k 2


6

Vậy phương trình đã cho có nghiệm: x  


6

 k 2 , x 

7
 k 2 (k  ).
6

Câu 5. Giải phương trình: 2sin2x + 3cosx – 2 = 0
2sin2x + 3cosx – 2 = 0 (1)
 Pt (1)  2(1 – cos2x) + 3cosx – 2 = 0  2cos2x – 3cosx = 0 (*)
 đặt t = cosx (t ≤ 1)

t = 0
 Pt (*) trở thành : 2t2 – 3t = 0  
3 .So sánh điều kiện t = 0 thỏa mãn
t =


2
 Với t = 0  cosx = 0  x = k2 (k  Z)
Vậy nghiệm của phương trình là : x = k2 (k  Z)
Câu 6. Giải phương trình lượng giác: cos2 x  3 cos x  3sin x  3sin 2 x  0
2



3  3
 3 sin x 
cos2 x  3 cos x  3sin x  3sin 2 x  0   cos x 
 
2   2



cos x 


cos x 


3
3

 3 sin x
2
2
3

3

 3 sin x
2
2

(1)  tan x  

1
3

 3 sin x  cos x  0

 3 sin x  cos x  3

2

(1)
(2)


 x    k
6

(2)  sin  x     sin 
6
3





 x  2  k2

 x  5  k2

6



Vậy phương trình có hai họ nghiệm là x    k hay x   k2 .
6
2

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
Câu 7. Giải phương trình 2 3 cos 2 x  6sin x.cos x  3  3
Tập xác định

* 

.

3 1  cos 2 x   3sin 2 x  3  3  3 cos 2 x  3sin 2 x  3


1
3
3

3

cos 2 x 
sin 2 x 
 sin  2 x   
2
2
2
6 2

 



2
x



k
2

x

 k



6 3
12


k .
 2 x    2  k 2
 x    k


6
3
4


Câu 8. Giải phương trình: 2sin 2 x  3 sin 2 x  2  0 .
2sin 2 x  3 sin 2 x  2  0  3 sin 2 x  cos 2 x  1 



x   k




6
 sin  2 x    sin  
6
6


 x    k

2

3
1
1
sin 2 x  cos 2 x 
2
2
2

k  

Câu 9. Giải phương trình: 2 cos 2 x  sin x  1  0 .
Ta có: 2 cos 2 x  sin x  1  0  2sin 2 x  sin x  3  0  (sin x  1)(2sin x +3)=0
 sin x  1 (do 2sin x  3  0 x  )

 s inx  1  x   k 2  k  
2

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x 


2

 k 2  k 




Câu 10. Giải phương trình trình sau trên tập số thực:
sin2x - 2 3 cos2x = 0 với x  (o;

3
)
2

sin2x - 2 3 cos2x = 0 <=> cosx(sinx- 3cosx)=0


x

 k

cos x  0
2
<=> 

tan
x

3
 x    k



3

   4 
Trên (0,3π/2) ta có tập nghiệm là:  , ,  .

3 2

Nguyễn Văn Lực

3 

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
Câu 11. Giải phương trình sin 5 x 2 cos 2 x 1
Ta có:

1

cos 5 x

cos 5 x

5x

2

5x

cos 2 x

2


2x

k2
k

2x

k2

k2
6
3
k2
14
7

x

0

cos 2 x

2

2

x

(1)


k

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x

k2
, x
3

6

14

2

Câu 12. Giải phương trình 1 2sin x cos x 1 sin x cos x
Ta có:

1

2 1 sin x sin 2 x

1 sin x

1 sin x 2sin 2 x 1
sin x

1

2sin 2 x 1


x

0

2

sin 2 x

k2

k2
7

k

(1)

0

0

k

1
2

2x
sin 2 x


sin

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x

6

2x

2

6
5
6

k2 , x

k2
k2

12

x

k
12
5
x
k
12
5

k , x
+k
12

k

k

.



Câu 13. Giải phương trình : 2cos 2   2 x   3 cos 4 x  4cos 2 x  1 (1)
4


1  1  cos   4 x   3 cos 4 x  4 cos 2 x  1  sin 4 x  3 cos 4 x  2  2 cos 2 x  1
2


1
3


 sin 4 x 
cos 4 x  cos 2 x  cos  4 x    cos 2 x
2
2
6



 k
 x   k  x 

,k 
12
36 3
Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com

2.4. Phương trình chứa mẫu
Câu 1. Giải phương trình:

1  cos x(2cos x  1)  2 s inx
1
1  cos x

Điều kiện: cos x  1  x  k 2 , k 
Với điều kiện trên phương trình đã cho tương đương:
1  cos x(2cos x  1)  2 sinx  1  cos x  2sin 2 x  2 sin x  2  0

sin x  

2


5
 x    k , k  ; x 
 k , k 
2
4
4

Câu 2. Giải phương trình:

(thỏa điều kiện)

3(2.cos 2 x  cos x  2)  (3  2cos x).sin x
0
2cos x  1

ĐK:
Pt đã cho tương đương với pt:

Vậy pt có 2 họ nghiệm

Câu 3. Giải phương trình:

hoặc


2 sin  x  
4

 tan 2 x  cos 2 x  0

sin x  cos x

ĐK : cos2x  0.
2
Biến đổi phương trình    sin x  cos x   sin x 2 x  cos 2 x.cos 2 x  0
pt  cos 2 x.cos 2 x  1  0
pt  cos 2 2 x  cos 2 x  2  0  cos 2 x  1 (thỏa mãn ĐK), cos2x = -2 (vn)
 k
Vậy cos2x = 1  x  
, k Z
4 2
 k
Vậy phương trình có 1 họ nghiệm. x  
, k Z
4 2

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×