www.TOANTUYENSINH.com
PHẦN 11. BÀI TOÁN TỔNG HỢP
11.1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 1. Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x y z và x y z 3 . Tìm giá
x
z
trị nhỏ nhất của biểu thức: P
Ta có
x
xz 2 x,
z
Từ đó suy ra
z
3y .
y
z
yz 2 z .
y
P
x z
3 y 2 x xz 2 z yz 3 y
z y
2( x z ) y ( x y z ) xz yz 2( x z ) y 2 x ( y z )
Do x 0 và y z nên x( y z ) 0 . Từ đây kết hợp với trên ta được
P
x z
3 y 2( x z ) y 2 2(3 y ) y 2 ( y 1) 2 5 5 .
z y
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 5 đạt khi x=y=z=1
Câu 2. Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1. Tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức:
Ta có :
P
P
x 2 (y z) y 2 (z x) z 2 (x y)
.
yz
zx
xy
x 2 x 2 y2 y2 z2 z2
y
z
z
x
x
y
(*)
Nhận thấy : x2 + y2 – xy xy x, y R
Do đó : x3 + y3 xy(x + y) x, y > 0
Tương tự, ta có :
hay
x 2 y2
xy
y
x
x, y > 0
y2 z2
yz
z
y
y, z > 0
z2 x 2
zx
x
z
x, z > 0
Cộng từng vế ba bất đẳng thức vừa nhận được ở trên, kết hợp với (*), ta được:
P 2(x + y + z) = 2 x, y, z > 0 và x + y + z = 1
1
3
Hơn nữa, ta lại có P = 2 khi x = y = z = . Vì vậy, minP = 2.
Câu 3. Cho a, b, c là các số thực thoả mãn a b c 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức M 4a 9b 16c 9a 16b 4c 16a 4b 9c .
+ Đặt u 2a ;3b ; 4c , v 2c ;3a ; 4b , w 2b ;3c ; 4a M u v w
M uvw
Nguyễn Văn Lực
2a 2b 2c 3a 3b 3c 4a 4b 4c
2
2
Ninh Kiều – Cần Thơ
2
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
+ Theo cô – si có 22 2b 2c 33 2a b c 6 . Tương tự …
+ Vậy M 3 29. Dấu bằng xảy ra khi a b c 1.
Câu 4. Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn : x y z 3 .Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức: P
x3
y3
z3
2
xy yz zx .
3
3
3
y 8 z 8 x 8 27
x3
y 2 y2 2 y 4
x3
x
3
Áp dụng bđt Cauchy cho các số dương: 3
3
y 8
27
27
729 3
Tương tự, thu được :
x3
y3
z3
x 2 y 2 z 2 15
1
y 3 8 z 3 8 x3 8
27
2
2
2
4 x y z 2 xy yz zx 4 x y z
1
P
9
27
9
27
9
1
1
P khi và chỉ khi x y z 1 min P
9
9
Câu 5. Cho các số thực dương x, y, z thỏa x y z 3 . Tìm giá tri ̣nhỏ nhấ t của biểu
xy yz zx
thức P x 2 y 2 z 2 2
.
x y y2 z z2 x
2
Áp dụng BĐT TBC-TBN cho hai số dương, ta có
x3 xy 2 2 x 2 y, y 3 yz 2 2 y 2 z , z 3 zx 2 2 z 2 x.
x3 y 3 z 3 2 x 2 y y 2 z z 2 x xy 2 yz 2 zx 2
1
Mă ̣t khác, do x y z 3 nên
3 x2 y2 z 2 x y z x2 y 2 z 2
x 3 y 3 z 3 x 2 y y 2 z z 2 x xy 2 yz 2 zx 2 2
Từ (1) và (2), ta có x 2 y 2 z 2 x 2 y y 2 z z 2 x .
Do đó P x 2 y 2 z 2
xy yz zx
x2 y 2 z 2
Ta có x y z x 2 y 2 z 2 2 xy yz zx .
2
Đặt t x 2 y 2 z 2 xy yz zx
Do x y z
2
2
2
x y z
3
9t
.
2
2
t 3
9t
2t 2 t 9
,t 3 P
,t 3
Khi đó P t
2t
2t
2t 2 t 9
, trên 3; .
Xét hàm số f t
2t
Lập bảng biến thiên, ta có hàm f đồng biến trên 3; .
P min f t f 3 4 .
t 3
Nguyễn Văn Lực
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
Kết luận được : min P 4 x y z 1.
x
Câu 6. Cho x,y R và x, y > 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Đặt t = x + y ; t > 2. Áp dụng BĐT 4xy (x + y)2 ta có xy
P
3
y3 x2 y2
( x 1)( y 1)
2
t
4
t 3 t 2 xy (3t 2)
t2
. Do 3t - 2 > 0 và xy nên ta có
4
xy t 1
t 2 (3t 2)
t2
4
P
t2
t2
t 1
4
t2
t 2 4t
; f '(t )
; f’(t) = 0 t = 0 v t = 4.
Xét hàm số f (t )
t2
(t 2) 2
t3 t2
t
f’(t)
2
4
0
-
+
+
+
+
f(t)
8
x y 4
x 2
xy 4
y 2
Do đó min P = min f (t ) = f(4) = 8 đạt được khi
(2; )
Câu 7. Cho x, y, z
thức P
x y 16 z
3
3
x y z
0 thoả
mãn x+y+z > 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
3
3
x y (biến đổi tương đương)
3
Trước hết ta có: x y
3
3
4
... x y x y 0
2
x y 64 z 3 a z 64 z 3
3
Đặt x + y + z = a. Khi đó 4 P
1 t 64t 3
3
3
(với t =
3
3
a
a
z
, 0 t 1)
a
Xét hàm số f(t) = (1 – t)3 + 64t3 với t 0;1 . Có
1
2
f '(t ) 3 64t 2 1 t , f '(t ) 0 t 0;1
9
Lập bảng biến thiên
Nguyễn Văn Lực
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
Minf t
t 0;1
16
64
GTNN của P là
đạt được khi x = y = 4z > 0
81
81
Câu 8. Cho các số thực không âm a,b,c thõa mãn a+b+c =1.Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức M 3(a2b2 b2c2 c2a 2 ) 3(ab bc ca) 2 a 2 b2 c 2
Đặt t=ab+bc+ca ( t 0 ),ta có
a2+b2+c2 ab+bc+ca
=>1=(a+b+c)2= a2+b2+c2+2(ab+bc+ca) 3(ab+bc+ca)=3t
=> a2+b2+c2=1-2t với t
1
3
Theo bất đẳng thức Cô-si
T2=(ab+bc+ca)2 3(a2b2+b2c2+c2a2)
Do đó M t2+3t+2 1 2t
Xét hàm số f(t)= t2+3t+2 1 2t trên tập D 0; ,
3
1
f’(t)= 2t 3
f’’(t)= 2
2
1 2t
2
(1 2t )3
0t D
=>f’(t) nghịch biến trên D
=>f’(t) f’(1/3)=
11
2 3 => f(t)đồng biến trên D
3
=>f(t) f(0)=2
Vậy minM =2 đạt được khi t=0,tức là với a,b,c không âm thõa mãn
a b c 1
ab bc ca
ab bc ca 0
< =>a,b,c là một trong các bộ số (0;0;1),(0;1;0),(1;0;0)
Câu 9 . Cho các số thực x; y thay đổi. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P x2 y 2 2 x 1 x2 y 2 2x 1 y 2 .
Xét các điểm M(x−1; −y) , N(x+1; y). Ta có OM + ON ≥ MN
( x 1)2 y 2 ( x 1)2 y 2 4 4 y 2 P 2 1 y 2 y 2 f ( y )
TH1: y ≤ 2: f ( y) 2 1 y 2 2 y f '( y)
2y
1 y2
1
y 0
3
f '( y ) 0 2 y 1 y 2 2
y
3
3 y 1
Nguyễn Văn Lực
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
3
2 3
3
Lập bảng biến thiên f(y) min f ( y ) f
x( .2]
TH2: y ≥ 2: f ( y) 2 1 y 2 y 2 ≥ 2 5 2 3
Vậy P 2 3 x; y .
Do đó MinP 2 3 khi x = 0 ; y =
3
3
Câu 10. Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn 1 2 2 x 1 2 2 , y 0, z 0 và
x y z 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
1
1
1
.
2
2
( x y) ( x z ) 8 ( y z ) 2
1
1
1
1
1
1
2
2
2
2
2
(1 z )
(1 y )
8 (1 x)
(1 y )
(1 z )
8 (1 x) 2
1
1
1
Ta sẽ chứng minh
2
2
(1 y )
(1 z )
1 yz
1
1
1
Thật vậy:
(1 yz )[(1 z ) 2 (1 y ) 2 ] [(1 z )(1 y )]2 .
2
2
(1 y )
(1 z ) 1 yz
Ta có P
(1 yz )(2 2 z 2 y z 2 y 2 ) (1 zy z y ) 2
2( z y)(1 zy) 2(1 yz) (1 zy)( y z ) 2 2 zy(1 yz)
(1 zy) 2 2( z y)(1 zy) ( z y) 2
(1 zy )( y z ) 2 2 4 yz 2 y 2 z 2 (1 yz ) 2 ( y z ) 2 4 yz 0
yz ( y z ) 2 (1 yz ) 2 0 (hiển nhiên đúng).
Dấu “=” xảy ra khi y z 1 .
yz
(1 x) 2 (1 x) 2
yz
yz yz
2
4
4
2
1
1
1
1
4
Do đó
2
2
2
(1 x)
(1 y )
(1 z ) 1 yz
4 (1 x) 2
1
4
4
1
P
2
4 (1 x)
8 ( x 1) 2
2
Ta lại có
Do 1 2 2 x 1 2 2 nên ( x 1) 2 [0;8) .
Đặt t (1 x) 2 t [0;8) và P
Xét f (t )
4
1
4t 8t
4
1
4
1
3t 2 72t 240
với t [0;8) . f ' (t )
4t 8t
(4 t ) 2 (8 t ) 2
(4 t ) 2 (8 t ) 2
f ' (t ) 0 3t 2 72t 240 0 t 4; t 20 (loại)
Nguyễn Văn Lực
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
Bảng biến thiên
T
0
8
4
f’(t)
-
0
+
9
8
f(t)
3
4
(1 x) 2 4
x 3
3
3
Do đó P f (t ) và P khi y z 1
4
4
x y z 1 y z 1
3
Vậy min P khi x 3, y z 1
4
Câu 11. Cho các số thực dương a,b,c thỏa a + b + c =3. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu
a 2 bc b 2 ca c 2 ab
b ca
c ab
a bc
2
2
1
a bc b ca
c2 ab
Xét P
3
3b 3ca 3c 3ab 3a 3bc
thức P
Ta có 3b 3ca b(a b c) 3ca b(a b c) ca 2ca mà a 2 c 2 2ac
nên 3b 3ca ab b 2 bc ca a 2 c 2
Chứng minh tương tự ta có: 3c 3ab ac c 2 bc ab a 2 b 2
3a 3bc a 2 ab ac bc c 2 b 2
1
a 2 bc b 2 ca c2 ab
Khi đó P
1 P 3
3
ab b2 bc ca a 2 c2
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c = 1.
Vậy MinP 3 khi a = b = c = 1.
Câu 12. Cho x, y là hai số thực thỏa mãn điều kiện ( x y ) 3 4 xy 2 . Tìm giá trị nhỏ
nhất của biếu thức P 3( x 2 y 2 ) 2 2( x y ) 2 xy(3xy 4) 2015 .
Với mọi số thực x, y ta luôn có ( x y ) 2 4 xy , nên từ điều kiện suy ra
( x y )3 ( x y ) 2 ( x y )3 4 xy 2 ( x y )3 ( x y ) 2 2 0 x y 1
Nguyễn Văn Lực
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
3
2
3
2
Ta biến đổi P như sau P ( x 2 y 2 ) 2 ( x 2 y 2 ) 2 2( x 2 y 2 2 xy) xy(3xy 4) 2015
3 2
3
( x y 2 ) 2 ( x 4 y 4 ) 2( x 2 y 2 ) 2015
(3)
2
2
9
(x2 y 2 )2
Do x 4 y 4
nên từ (3) suy ra P ( x 2 y 2 ) 2 2( x 2 y 2 ) 2015
4
2
1
Đặt x 2 y 2 t thì t
(do x y 1) .
2
1
1
9
9
Xét hàm số f (t ) t 2 2t 2015 với t , có f ' (t ) t 2 0 , với t nên hàm số
4
2
2
2
1
1 32233
f(t) đồng biến trên ; . Suy ra min
.
f (t ) f
1
16
2
2
t ;
2
Do đó GTNN của P bằng
32233
1
, đạt được khi và chỉ khi x y .
16
2
Câu 13. Cho x, y, z 0; 2 thỏa mãn x y z 3 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
1
1
1
2
2
xy yz zx
2
2
x y 2 y z 2 z x2 2
2
Ta có x 2 y 2 2 x 2 1 y 2 1 2 x y ,….; xy
1 1
1
xy 1
,…
2
1
Nên P
xy yz zx 3 .
2 x y y z z x
Ta có x y z xy yz zx 9 xyz
8
x y z xy yz zx
9
x y y z y z z x x y z x
x y y z z x x y z xy yz zx xyz
1
1
1
x y yz zx
x y y z z x
x y z xy yz zx
x y y z z x
2
x y z xy yz zx
2
8
x y z xy yz zx
9
27
3
8 xy yz zx 8
1
27
27
xy yz zx
2 8 xy yz zx
8
Suy ra P
Đặt t xy yz zx .
Nguyễn Văn Lực
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
Do x, y, z 0; 2 2 x 2 y 2 z 0 xy yz zx
1
3
4 xyz
2t 2
2
Mặt khác: xy yz zx x y z 3 t 3 .
Vậy t 2;3
2
1 27
27
Ta có P t f t
2 8t
8
1
27
8t 3 27
0 t 2;3 nên hàm số
Xét hàm số f t với t 0; 2 ta có f ' t t 2
2
2 8t
16t
15
f t đồng biến trên 2;3 . f t f 3 .
4
15
15
Do P f t P . Có P khi x y z 1 .
4
4
15
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là
đạt được khi x y z 1.
4
Câu 14. Cho a, b, c là các số thực dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a 3c
4b
8c
.
a 2b c a b 2c a b 3c
x a 2b c
a x 5 y 3z
Đặt y a b 2c b x 2 y z
z a b 3c
c y z
P
Do đó ta cần tìm giá trị nhỏ nhất của
x 2 y 4 x 8 y 4 z 8 y 8z 4 x 2 y 8 y 4 z
17
x
y
z
x z
y
y
4x 2 y
8 y 4z
P2
.
2
.
17 12 2 17;
y x
z y
P
Đẳng thức xảy ra khi b 1 2 a, c 4 3 2 a
Vậy GTNN của P là 12 2 17.
Câu 15. Cho các số thực x, y thỏa mãn x 4 y 4 2 xy 32 . Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức A x3 y 3 3 xy 1 x y 2 .
2
2
Ta có x 4 y 4 2 xy 32 x y 8 x y 0 0 x y 8
2
2
2
A x y 3 x y 6 xy 6 x y
3
3
3
2
x y 3 x y 6.
2
3
2
Xét hàm số: f t t 3 t 2 3t 6 trên đoạn 0;8 .
Ta có f ' t 3t 2 3t 3, f ' t 0 t
Nguyễn Văn Lực
1 5
1 5
hoặc t
(loại)
2
2
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
1 5 17 5 5
17 5 5
, f 8 398 . Suy ra A
4
4
2
Ta có f 0 6, f
1 5
17 5 5
thì dấu bằng xảy ra. Vậy giá trị nhỏ nhất của A là
4
4
2
Câu 16. Cho các số thực dương a, b thỏa mãn a 2b 12 . Tìm giá trị nhỏ nhất của
4 4
5
biểu thức: P 4 4
a b 8 a b 2
Khi x y
Từ giả thiết và bất đẳng thức CôSi ta có:
a 2 2b 12 a 2 4 2b 16 4a 2b 16 2 4a.2b 16 0 ab 8
a 2b 2 4 4 ab
5
1 a 2 b2 5
1
2 2 .
Do đó P
4 4 .
2
64 a b 8 8 a b 16 b a 64 a b 2
b a
a b
1 2 5 1
1
Đặt t (t 2) , ta có P t .
b a
16
64 t 2 8
1
5 1
1
trên (2; )
Xét hàm số f (t ) t 2 .
16
64 t 2 8
1
5
1
5
Ta có f '(t ) t .
; f '(t ) 0 t
2
8 64 t 2
2
Bảng biến thiên
Từ bảng biến
thiên ta có
5 27
min f (t ) f
2;
2 64
27
Suy ra P , dấu bằng xảy ra khi a 2, b 4.
64
27
Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng
khi a 2, b 4.
64
Câu 17. Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn điều kiện a b c 1. Tìm giá trị nhỏ
1
1
1
1 1 1 .
ab bc ca
nhất của biểu thức P 3
Đặt A P3
1
1
1
1 ab 1 bc 1 ca
1 1 1
ab bc ca
abc 2
Ta có: A
Nguyễn Văn Lực
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
Áp dụng bất đẳng thức trung bình cộng và trung bình nhân có :
2
a b
2 a b 2 a b 1 a 1 b 1 c
1 ab 1
4
4
4
Tương tự có: 1 bc
1 c 1 a 1 b
2
1 a 1 c 1 b
1 ca
2
1 b 1 c 1 a
2
1
1
1 1
Do đó A 1
1 1
8 a b c
2
3
1
1
1
1
3
Mà: 1 1 1 1 3
4
a b c
abc
Do đó min P = 8 đạt được khi a = b = c =
1
3
Câu 18. Cho ba số thực dương a, b, c và thỏa mãn điều kiện a 2 b 2 c 2 3 . Tìm giá
a3 b3 b3 c3 c3 a3
.
a 2b
b 2c
c 2a
x3 1 7 2 5
x ( x 0) *
Trước tiên ta chứng minh BĐT :
x 2 18
18
3
2
* 18( x 1) x 2 7 x 5
trị nhỏ nhất của biểu thức: S
x 1 11x 8 0
2
luôn đúng với mọi x>0, dấu “=” xảy ra khi x=1
a b c
; ;
b c a
a 3 b 3 7 a 2 5b 2 b 3 c 3 7b 2 5c 2 c 3 a 3 7c 2 5a 2
;
;
;
a 2b
18
18 b 2c
18
18 c 2a
18
18
12a 2 b 2 c 2
2
Từ các đảng thức trên suy ra S
18
Áp dụng (*) cho x lần lượt là
Vậy MinS =2 khi a=b=c=1.
Câu 19. Cho x, y, z là ba số thực dương thỏa mãn:
của biểu thức:
Nguyễn Văn Lực
P 8 xyz
x2 y 2 z 2
3
.
4
Tìm giá trị nhỏ nhất
1
1 1
.
xy yz zx
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
Ta có
1
1
1
1
3 3 2 2 2 , đặt t =
xy yz zx
x y z
xyz 0
3
x2 + y 2 + z 2 1
1
0t
Mà x y z
3
4
2
3
3
3
3
P 8t 2 . Xét hàm số f (t ) 8t 2 .
t
t
3
2
2
2
Ta có t 0 , f'(t) = 24t 2
6
, f''(t ) = 0 t
t3
5
1
.
4
Ta có bảng:
t
1
2
0
5
1
4
0
f’(t)
13
f(t)
Từ bảng ta có f(t) ≥ 13 với mọi giá trị t thỏa mãn 0 t
Suy ra P ≥ 13. Dấu bằng xảy ra khi t =
1
2
1
1
hay x = y = z = Kl: MinP = 13.
2
2
Câu 20. Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác thỏa mãn 2c b abc. Tìm giá
3
4
5
bca acb abc
1 1
4
, x 0, y 0.
Áp dụng bất đẳng thức
x y x y
trị nhỏ nhất của biểu thức S
1
1
1
1
1
1
2
3
bca a cb
bca a bc a c b a bc
2 4 6
suy ra S .
c b a
1 2
2 4 6
1 2 3
3
Từ giả thiết ta có a, nên 2 2 a 4 3.
c b
c b a
a
c b a
S
Vậy giá trị nhỏ nhất của S bằng 4 3 . Dấu bằng xảy ra khi a b c 3.
Câu 21. Cho x, y
P x4 y 4
2 y x 2
thỏa mãn
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2
y 2 x 3x
2
x y
Nguyễn Văn Lực
2
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
Từ giả thiết ta có y 0 và
x2
6
2 x 2 3x 0 x và
2
5
x 2 y 2 x 2 2 x 2 3x 2 x 2 2 x 2 6 x 5
2
6
Xét hàm số f ( x) 2 x 2 2 x 2 6 x 5 ; x 0; ta được Max f(x) = 2
5
6
0; 5
x2 y 2 2
P x2 y
2 2
2x2 y 2
Đặt t x 2 y 2 P
x2 y
2
x y
2
x
2 2
2
y2
2
2
2
x y2
2
t2 2
,0t 2
2 t
Xét hàm số:
g (t )
t2 2
2 t3 2
, t 0; 2 , g '(t ) t 2 2 ; g '(t ) 0 t 3 2
2 t
t
t
Lập bảng biến thiên ta có Min P
6
33 4
16
khi x y
2
2
Câu 22. Cho a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn a 2b 2 c 2b 2 1 3b . Tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức
- Ta có: P
1
a 1
2
1
P
4b2
1 2b
a 1
2
2
8
c 3
4b 2
2
1 2b
2
1
a 1
2
8
c 3
2
1
1
1
2b
2
8
c 3
2
1
b
- Đặt d , khi đó ta có: a 2b 2 c 2b 2 1 3b trở thành a 2 c 2 d 2 3d
Mặt khác: P
1
a 1
2
1
d
1
2
64
d
a c 5
2
2
2
8
c 3
2
8
d
a 2
2
2
8
c 3
2
256
2a d 2c 10
2
- Mà: 2a 4d 2c a 2 1 d 2 4 c 2 1 a 2 d 2 c 2 6 3d 6
Nguyễn Văn Lực
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
Suy ra: 2a d 2c 6
- Do đó: P 1 nên GTNN của P bằng 1 khi a 1, c 1, b
1
2
Câu 23: Cho x, y là hai số thực dương thỏa mãn 2 x 3 y 7 .Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức P 2 xy y 5( x2 y 2 ) 24 3 8( x y) ( x2 y 2 3)
2
2x 2 3 y 3
Ta có 6( x 1)( y 1) (2 x 2)(3 y 3)
36 x y xy 5 .
2
Ta có 5( x2 y 2 ) 2 x y 5( x2 y 2 ) 2 x y và
2
( x y 3)2 x 2 y 2 9 2 xy 6 x 6 y 0
2( x y xy 3) 8( x y ) ( x 2 y 2 3)
Suy ra P 2( xy x y ) 24 3 2( x y xy 3)
Đặt t x y xy, t 0;5 , P f (t ) 2t 24 3 2t 6
Ta có f / (t ) 2
24.2
3 3 (2t 6) 2
2
3
(2t 6) 2 8
3
(2t 6) 2
0, t 0;5
hàm số f(t) nghịch biến trên nữa khoảng 0;5 .
Suy ra min f (t ) f (5) 10 48 3 2
x 2
y 1
Vậy min P 10 48 3 2, khi
Câu 24. Cho a, b, c là các số thực dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1
4
1
.
4a 2b 4 2bc 8 a 2b 3c 4 b 2c
1
1
Ta có 2 2bc b 2c
4a 2b 4 2bc 4a 4b 4c
4
1
1
và
8 a 2b 3c 4 a b c 4 b 2c
1
1
Suy ra P
, Đặt t a b c, t 0
4a b c 4 a c b
P
Nguyễn Văn Lực
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
xét f (t )
t
f’
f
1
1
,
4t 4 t
0
-
t 0,
4
0
-
f '(t )
1
1
; f '(t ) 0 t 4 .
2
2
4t
4 t
+
+
1
16
b 2c
a c 1
1
Suy ra giá trị nhỏ nhất của P bằng - khi a b c b 2c
.
16
b
2
a b c 4
Câu 25. Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn: x y z 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của: P
x y
yz
zx
xy z
yz x
zx y
Ta có x y z 1 x y 1 z
x y
xy z
1 z
1 z
xy 1 x y
(1 x)(1 y )
yz
yz x
1 x
1 x
yz 1 y z
(1 y )(1 z )
zx
zx y
1 y
1 y
zx 1 x z
(1 x)(1 z )
x y
yz
zx
1 z
1 x
1 y
P
xy z
yz x
zx y = (1 x)(1 y ) + (1 y )(1 z ) + (1 x)(1 z )
Khi đó
1 z
1 x
1 y
.
.
3
(1 x)(1 y ) (1 y )(1 z ) (1 x)(1 z )
.
1
x yz
3
Vậy MinP 3 đạt được khi
33
Nguyễn Văn Lực
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
11.2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Câu 1. Cho a, b, c là các số dương và a b c 3 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P
bc
3a bc
ca
3b ca
Vì a + b + c = 3 ta có
Vì theo BĐT Cô-Si:
Tương tự
Suy ra P
ab
3c ab
bc
bc
bc
bc 1
1
3a bc
a (a b c ) bc
(a b)(a c ) 2 a b a c
1
1
2
, dấu đẳng thức xảy ra b = c
ab ac
(a b)(a c)
ca
ca 1
1
và
3b ca 2 b a b c
ab
ab 1
1
2 ca cb
3c ab
bc ca ab bc ab ca a b c 3
,
2(a b) 2(c a ) 2(b c)
2
2
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1. Vậy max P =
3
khi a = b = c = 1.
2
Câu 2. Cho các số thực dương a,b,c đôi một khác nhau thỏa mãn 2a c và
ab bc 2c 2 . Tìm giá
trị lớn nhất của biểu thức P
Theo giả thiết: 2a c nên
a
b
c
.
a b bc ca
a 1
a b b
a 2c
; ab bc 2c 2 . 2
1
c 2
c c c
c b
a 1
b 4
nên
c 3
c 2
c
3
Đặt t thì 0 t
b
4
a
b
1
2t 2 t
1
1
2
7
P c c
2
1
a b b
a 2t t 1 1 t 2(1 t )
2t 1 6(1 t )
1 1
c c c
c
2
7
3
Xét hàm số f (t ) 1
, t 0; . Ta có:
2t 1 6(1 t )
4
3
3
f '(t ) 0, t 0; , do đó f (t ) đồng biến trên 0;
4
4
3
27
Do đó GTLN của hàm số đạt tại t , suy ra max P
4
5
2
ab bc 2c
8a 3b 4c ,
Đẳng thức xảy ra khi
2
a
c
Vì
chẳng hạn chọn được (a,b,c)=(3,8,6).
Nguyễn Văn Lực
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
Câu 3. Cho x, y, z là ba số dương có tổng bằng 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
sau: P 1 x 1 y 1 z .
+ Áp dụng BĐT AM-GM, ta có
2
1 x .
3
2
3 5 3x
2
6
1 x
+ Tương tự, ta thu được
1 x .
2
3
1 y .
2
3
1 z .
2 5 3x 5 3 y 5 3z
2
3
6
6
6
+ Suy ra P 6
1
3
+ Dấu bằng xảy ra khi x y z .
Câu 4. Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn xy x y 3 . Tìm giá trị lớn nhất của
y
biểu thức
5
x
-8
-6
-4
-2
2
4
6
8
-5
Đặt t x y xy 3 t ; x 2 y 2 x y 2 xy t 2 2 3 t t 2 2t 6
2
x y
1 2
Ta có xy
3t t t 2
4
2
2
Suy ra P
3 x2 y 2 3 x y
xy x y 1
Xét hàm số f t t 2 t
Ta có f ' t 2t 1
xy
12 5
x 2 y 2 t 2 t
x y
t 2
12 5
với t 2
t 2
2
0, t 2 . Suy ra hàm số f t nghịch biến với t 2
t2
P f t f 2
3
2
Vậy giá trị lớn nhất của P bằng
3
khi x y 1 .
2
Câu 5. Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn abc = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu
1
1
1
2
2
2
2
a 2b 3 b 2c 3 c 2a 2 3
1
1
1
1
.
có a2+b2 2ab, b2 + 1 2b 2
a 2b 2 3 a 2 b 2 b 2 1 2 2 ab b 1
1
1
1
1
1
1
.
,
.
Tương tự 2
2
2
2
b 2c 3 2 bc c 1
c 2a 3 2 ca a 1
thức
Ta
P
2
Nguyễn Văn Lực
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
P
1
1
1
1
1
ab
b
1
1
2 ab b 1 bc c 1 ca a 1 2 ab b 1 b 1 ab 1 ab b 2
P
1
2
khi a = b = c = 1. Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng
Câu 6. Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn:
1
2
khi a = b = c = 1
yz zx xy
1 . Tìm giá trị lớn nhất
x
y
z
1
1
1
.
1 x 1 y 1 z
yz
zx
xy
. Ta có : a, b, c > 0 vµ a 2 b2 c 2 1 . Ta có:
,b
,c
x
y
z
của biểu thức: A
Đặt a
A
1
1
1
bc
ca
ab
. Ta có:
3
1 bc 1 ca 1 ab
1 bc 1 ca 1 ab
b c
2
b c
1
1 b2
c2
4
b2 c2 2 b2 a 2 c2 a 2 2 b2 a 2 c2 a 2
1
2
ca
1 c2
a2
ab
1 a2
b2
Tương tự có:
vµ
1 ca 2 c 2 b 2 a 2 b 2
1 ab 2 a 2 c 2 b 2 c 2
2
bc
1 bc
Từ đó: A 3
3 9
. Dấu bằng xảy ra khi x = y = z =1/3.
2 2
Câu 7. Cho a, b, c là các số thực dương và a b c 3 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu
thức P
2
abc
3
3 ab bc ca
1 a 1 b 1 c
Áp dụng Bất đẳng thức: ( x y z ) 2 3( xy yz zx) , x, y , z ta có:
(ab bc ca) 2 3abc(a b c) 9abc 0 ab bc ca 3 abc
Ta có: (1 a)(1 b)(1 c) (1 3 abc )3 , a, b, c 0 . Thật vậy:
1 a 1 b 1 c 1 (a b c) (ab bc ca) abc 1 3 3 abc 3 3 (abc)2 abc (1 3 abc )3
Khi đó: P
2
3
abc
Q (1).
3(1 abc ) 1 3 abc
abc
1
3
Đặt 6 abc t ; vì a, b, c > 0 nên 0 abc
3
2t t 1 t 5 1
2
t2
, t 0;1 Q(t )
0, t 0;1 .
Xét hàm số Q
3 2
2 2
3(1 t 3 ) 1 t 2
1
t
1
t
Nguyễn Văn Lực
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
Do đó hàm số đồng biến trên 0;1 Q Q t Q 1
Vậy maxP =
1
1
(2). Từ (1) và (2): P .
6
6
1
, đạt được khi và và chi khi : a b c 1 .
6
Câu 8. Cho ba số thực không âm a, b, c thỏa mãn: a2009 + b2009 + c2009 = 3. Tìm giá trị
lớn nhất của biểu thức: P = a4 + b4 + c4.
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 2005 số 1 và 4 số a2009 ta có:
1 1 ... 1 a 2009 a 2009 a 2009 a 2009 2009.2009 a 2009 .a 2009 .a 2009 .a 2009 2009.a 4 (1)
2005
Tương tự: 1 1 ... 1 b 2009 b 2009 b2009 b2009 2009.2009 b2009 .b2009 .b2009 .b2009
2009.b4 (2)
2005
1 1 ... 1 c 2009 c 2009 c 2009 c 2009 2009.2009 c 2009 .c 2009 .c 2009 .c 2009 2009.c 4 (3)
2005
Từ (1), (2), (3) ta được: 6015 4(a2009 b2009 c2009 ) 2009(a4 b4 c4 )
6027 2009(a4 b4 c4 ) . Từ đó suy ra P a4 b4 c4 3
Mặt khác tại a = b = c = 1 thì P = 3 nên giá trị lớn nhất của P = 3.
Câu 9. Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn 5(x 2
x
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P
y
2
z
2
(x
y2
z2)
9(xy
2yz
zx ) .
1
.
y z )3
Theo giả thiết ta có
5(x 2 y 2 z 2 ) 9(xy 2yz zx ) 5(x y z )2 9(xy 2yz zx ) 10(xy yz zx )
5(x y z )2 19x (y z ) 28yz 19x (y z ) 7(y z )2
x
19x
x
5
1
7
2 x 2(y z )
y z
y z
y z
1
Mặt khác ta có (y z )2 2(y 2 z 2 ) y 2 z 2 (y z )2
2
2(y z )
1
4
1
Vì vậy P
3
1
y z 27(y z )3
2(y z ) y z
(y z )2
2
4
1
(6t 1)2 (2t 1)
16 16
Đặt t y z 0 P 3
t 27t
27t 3
1
x 2(y z )
x 3
Vậy min P 16 ; dấu bằng đạt tại y z
y z 1
1
y z
12
6
Nguyễn Văn Lực
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
x y 1
9 xy 3 x 3 y. Tìm giá trị
3 xy
3x
3y
1
1
1
lớn nhất của biểu thức: M
2 2
y ( x 1) x( y 1) x y x
y
Từ giả thiết ta suy ra ln( x y 1) 3( x y 1) ln(3xy ) 3.3xy . Xét hàm số g (t ) ln t 3t
Câu 10. Cho các số thực dương x, y thỏa mãn 3 ln
1
t
trên (0; ) , ta có g '(t ) 3 0 với t 0 , suy ra g (t ) đồng biến trên (0; ) , từ đó
g ( x y 1) g (3 xy ) x y 1 3 xy
(*)
Theo (*) ta có 3xy 1 x y 2 xy . Đặt t xy 3t 2 t 1 0 t 1.
3x
3y
3x 2 ( y 1) 3 y 2 ( x 1) 36t 2 27t 3
.
y ( x 1) x( y 1)
xy ( xy x y 1)
4t 2
(2)
1 1
x2 y 2
(3t 1) 2 2t 36t 2 32t 4
(3)
x2 y 2
x2 y 2
t2
4t 2
Theo Cô si
5t 1 1
1
1
1
.
(4). Từ (2), (3), (4) ta có M
4t 2
2
x y 2 xy 2
Xét hàm số f (t )
5t 1
trên [1;+) , ta có
4t 2
5.4t 2 (5t 1)8t 2 5t
0t 1 , suy ra f (t ) nghịch biến trên [1;+) , bởi vậy
16t 4
4t 3
3
max f (t ) f (1) t 1 x y 1.
[1; )
2
f '(t )
M max
Câu 11. Cho ba số thực không âm x, y, z . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P
4
x
2
y
2
4
z
2
4
(x
y ) (x
5
2z )(y
2z )
(y
z ) (y
2x )(z
2x )
.
Với mo ̣i số thực không âm x, y, z Ta có:
(x 2z )(y 2z )
x y 4z
x y 4z
(x y ) (x 2z )(y 2z ) (x y )
2
2
x y 4z x 2 y 2 2xy 4yz 4zx
2(x 2 y 2 z 2 )(1)
2
2
Vì 2xy x 2 y 2; 4yz 2(y 2 z 2 ); 4zx 2(z 2 x 2 )
Mặt khác ta có: (x y)
y z 4x
2(x 2 y 2 z 2 ) (2)
2
4
4
5
2
2
2
2
2
2
x 2 y 2 z 2 4 2(x y z ) 2(x y z )
Tương tự ta có (y z ) (y 2x )(z 2x ) (y z )
Từ (1) và (2) ta suy ra P
Nguyễn Văn Lực
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
Hay P
4
x 2 y2 z 2 4
Khi đó P
9
.Đă ̣t t x 2 y 2 z 2 4 , t 2
2
2
2(x y z )
2
4
9
4
9
. Xét hàm số f (t ) 2
,t 2
2
t 2t 4
t 2t 4
4
9t
(4 t )(4t 3 7t 2 4t 16)
f '(t ) 2 2
; f '(t ) 0 t 4
t
(t 4)2
t 2 (t 2 4)2
(do t > 2 nên 4t 3 7t 2 4t 16 4(t 3 4) t(7t 4) 0
Lâ ̣p bảng biế n thiên của hàm số f(t). Dựa vào bảng biế n thiên ta có
MaxP
5
khi x y z 2
8
Câu 12. Cho x 0 và y 0 thỏa điều kiện x y 2 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu
1
xy 1
thức P xy
x y
Ta có 0 xy
1
2
Đặt t xy , điều kiện 0 t 1
2
Pt
1
1
t (t 2)
P/ 1
2
t 1
t 1 (t 1) 2
x
P/
0
0
1
+
3
P
2
1
3
Khi x 1; y 1
2
Vậy GTLN P
Câu 13. Cho các số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện: xy 1 y. Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức: P
x y
x 2 xy 3 y 2
2y x
.
6( x y )
2
x y 1 1 1 1 1 1 1
Do x 0, y 0, xy y 1 nên 0 2 2 .
y
y
y y
4 y 2 4
x
1
t 1
t 2
t 1
1
1
Đặt t 0 t . Khi đó P 2
.
y
4
t t 3 6t 6
t 2 t 3 6 2(t 1)
7 3t
Ta có P '(t )
2
t
Nguyễn Văn Lực
2
t 3
3
1
.
2(t 1) 2
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
1
4
Vì 0 t t 2 t 3 t (t 1) 3 3;7 3t 6; t 1 1 , do đó
7 3t
2
t
2
t 3
3
7 3t
1
1
1
1 1
;
P '(t )
0.
2
2
6 3
3 2(t 1)
3 2
1
5 7
1
Vậy P (t ) đồng biến trên 0; , suy ra P(t ) P .
4
4 3 30
1
5 7
5 7
1
Khi x ; y 2 thì ta có P MaxP x ; y 2.
2
3
30
3
30
2
Câu 14. Cho a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn 8(a2 +b2+c2)=3(a+b+c)2.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = a(1 – a3) + b(1 – b3) + c.
+) Từ giả thiết ta có: 5c2 – 6 (a+b)c + (a+b)2 0
1
8
1
( a b) c a b .
5
1
8
+) Ta có a 4 b4 (a b)4 a, b => P 2(a b) (a b) 4
t4
+) Xét f (t ) 2t
8
+) BBT:…
t
t3
(t 0), f '(t ) 2 ; f '(t ) 0 t 3 4
2
3
0
+
f’(t)
+
f(t)
4
0
-
33 4
2
3
4
33 4
a b
+) MaxP =
2 .
2
3
c 4
Câu 15. Cho 3 số thực không âm x, y, z thoả x2 + y2 + z2 = 3 .
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M = xy + yz + zx +
5
x yz
Đặt t= x+y+z ĐK t > 0
t2 3
xy+yz+zx =
2
2
x y2
x2 z 2
z2 y2
;0 xz
;0 zy
Ta có 0 xy
2
2
2
Nguyễn Văn Lực
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
Suy ra 0 xy yz zx x 2 y 2 z 2
t2 3
3 3t 3
2
t2 3 5
Ta có M=
2
t
t2 3 5
Xét hàm số f(t) =
với
2
t
t3 5
f’(t) = 2 >0 ; 3 t 3
t
f( 3 )= 5/ 3 ; f(3)=14/3
0
3t 3
Vậy Max f(t) = 14/3 với 3 t 3
Dấu “=” xảy ra khi x=y=z=1
Vậy Max A = 14/3 khi x=y=z =1 .
Câu 16. Cho x, y, z là ba số dương thỏa mãn:
2
2
(x y)(x z).
3x 2y z 1 3x 2z y 1
2(x 3)2 y 2 z 2 16
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P
2x 2 y 2 z 2
(x y x z)2 (2x y z)2
Ta có: (x y)(x z)
4
4
1
1
8
2
3x 2y z 1 3x 2z y 1 3(2x y z) 2
8
(2x y z)2
Từ giả thiết suy ra:
3(2x y z) 2
4
Đặt 2x y z t (t 0)
8
t2
(t 2)(3t 2 8t 16) 0
3t 2 4
t 2 2x y z 2
2
3
Mà: 4 (2x y z)2 (22 12 12 )(x 2 y 2 z 2 ) x 2 y 2 z 2
2x 2 y 2 z 2 12x 2
12x 2
Ta có: P
1 2
2
2
2
2x y z
x x2 y2 z2
1
12x 2
36x 6
1 2
2
3x 2
x2
3
Xét hàm số: f(x) 1
Nguyễn Văn Lực
36x 6
với x 0.
3x 2 2
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
x 1 (loaïi)
36(3x 2 x 2)
, f '(x) 0
Ta có: f '(x)
2
2
2
2
x
f 10
(3x 2)
3
3
Bảng biến thiên:
x
2
3
0
y
'
0
10
y
2
1
Suy ra: f(x) 10 P 10.
2
3
1
3
Vậy giá trị lớn nhất của P là 10. Dấu “=” xảy ra khi: x ,y z
Câu 17. Cho x, y, z là các số thực thuộc đoạn 0;1 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P 2( x3 y3 z3 ) ( x2 y y 2 z z 2 x)
Đặt f ( x) 2 x3 yx 2 z 2 x 2( y3 z 3 ) y 2 z .Ta có:
1
6
1
6
xét: x1 0;1 , lập bảng biến thiên ta thấy khi x2 0;1 hay x2 0;1 thì
f ' ( x) 6 x 2 2 yx z 2 ; f ' ( x) 0 x x1 ( y y 2 6 z 2 ); x x2 ( y y 2 6 z 2 ) Nhận
Max f ( x) Max f (0); f (1) .
x0;1
Mà f (0) 2( y 3 z 3 ) y 2 z 2( y 3 z 3 ) y 2 z (2 y z 2 ) f (1)
(1)
f ( x) f (1) 2 y3 zy 2 -y 2 z 3 z 2 2
Lại đặt g ( y) 2 y3 zy 2 - y 2 z 3 z 2 2 ,
1
6
1
6
g ' ( y) 6 y 2 2 zy 1; g ' ( y) 0 y y1 ( z z 2 6); y y2 ( z z 2 6)
Nhận xét tương tự suy ra Max g ( y) Max g (0); g (1) .
y 0;1
Lại có g (0) 2 z 3 2 z 2 2 z 3 2 z 2 (1 z) g (1) . Suy ra
g ( y) g (1) 2 z3 2 z 2 (1 z) 2 z 3 z 2 z 3
Cuối cùng đặt h( z ) 2 z 3 z 2 z 3 với z 0;1 , h' ( z ) 6 z 2 2 z 1 .
h' ( z ) 0 z1
(2)
1 7
1 7
. Lập bảng biến thiên suy ra: Max h( z) h(1) 3 (3)
; z2
z0;1
6
6
Dấu bằng xảy ra ở (1), (2), (3) khi x = y = z = 1. Vậy giá trị lớn nhất của P là 3 đạt
được khi x = y = z = 1.
Nguyễn Văn Lực
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
11.3. Tìm GTNN, GTLN của biểu thức
Câu 1. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số
f ( x) 5x 2 8x 32 3x 2 24 x 3x 2 12 x 16
Ta có TXĐ: D [0;8]
Đặt : g ( x) 5x2 8x 32, h( x) 3x 2 12 x 16
Ta dễ dàng xác định được x [0;8] , thì
6 g (2) g ( x) g (8) 12 2, 2 h(2) h( x) h(8) 4 7
x 0
và 3x 2 24 x 0 ( 3x 2 24 x 0
).
x 8
8( x 2)2
Do đó f ( x)
3x 2 12 x 16 0 h( x) 2 x [0;8] .
2
2
5 x 8 x 32 3x 24 x
Đẳng thức xảy khi và chỉ khi x = 2 min f ( x) 2 khi x= 2.
Ta có
f ( x) 5x2 8x 32 3x 2 24 x 3x 2 12 x 16 g ( x) h( x) 12 2 4 7 x [0;8].
Đẳng thức xảy khi và chỉ khi x = 8 max f ( x) 12 2 4 7 khi x= 8.
Vậy min f ( x) 2 khi x= 2 và max f ( x) 12 2 4 7 khi x= 8.
Câu 2. Cho x, y là các số thực thỏa mãn
và GTNN của biểu thức
P
x 2 2 y 2 3x 2 y 2
x2 y 2 1
x2 y 2 1
2
3x 2 y 2 1 4 x 2 5 y 2 .
Tìm GTLN
.
x 2 y 2 3 x 2 y 2 2 x 2 3x 2 y 2
2
* Mà x2 3x2 y 2 0 x2 y 2 3 x2 y2 2 0 ;
2
* Từ giả thiết ta có:
* Đặt t x2 y 2 t 2 3t 2 0 1 t 2 .
*Ta được
P
x 2 2 y 2 3x 2 y 2
x2 y 2 1
Xét hàm số
2 x 2 y 2 x 2 3x 2 y 2
x2 y 2 1
f (t )
t2 t 2
t 1
x2 y 2
x2 y2 2 t 2 t 2 , t 1;2
2
t 1
x2 y 2 1
x 0
min f (t ) f (1) 1
min P 1, khi
1;2
y 1
, t 1;2
4
x 0
4
m ax f (t ) f (2)
3 m ax P 3 , khi
1;2
y 2
Câu 3: Cho x,y là 2 số thực thỏa mãn x 4 +16y4 + 2xy+1 =2 . Tìm giá trị lớn nhất
2
và giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau :
Nguyễn Văn Lực
P=x x 2 +3 +2y 4y 2 +3
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
www.TOANTUYENSINH.com
2
2
2
2
Theo đề bài : 1 x 2 2y 1 2xy x 2 2y 1 2xy x 2y 1 2xy
x 2y
2
x 2y
1
4
2
x 2y
2
4
3
1
2
( vì từ (1) 2 x 4 16y 4 2 16x 4 y 4 xy 1 2xy 0 )
2
2
: P f t t 3 3 t 2 1 t 3t 2t 3 6t : t
3
3
1
MaxP Maxf (t) f 1 4 (t 1khi x, y 0, hay x, y 1, 0 )
2
Đặt t = x+2y : 2xy = t 2 -1 : t
1
MinP Minf (t) f 1 4 (t 1khi x, y 0, hay x, y 1, 0 )
2
Câu 4. Cho ba số thực x, y, z thoả mãn: x2 y 2 z 2 2 x 4 y 1. Tìm giá trị lớn nhất
và giá trị nhỏ nhất của biểu thức T 2( x z ) y.
x 2 y 2 z 2 2 x 4 y 1 x 1 y 2 z 2 4
2
2
1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Xét mặt cầu:
2
2
S : x 1 y 2 z 2 4 . Có tâm I 1; 2;0 ,bán kính R 2 .
Xét mp : 2 x y 2 z T 0
G/s M x; y; z . Từ 1 có điểm M nằm bên trong S và kể cả trên mặt cầu S
d I , R
4 T
3
2 2 T 10
Với T 2 thì M là giao điểm của mp : 2 x y 2 z 2 0
Và đường thẳng đi qua I và .
x 1 2t
: y 2 t
z 2t
1 4 4
M ; ;
3 3 3
7 8 4
Với T 10 . Tương tự M ; ;
3 3 3
Vậy min T 2 khi
Nguyễn Văn Lực
1
x 3
y z 4
3
max T 10 khi
7
x 3
8
y
3
4
z 3
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309