Tải bản đầy đủ (.pdf) (30 trang)

PHẦN 11 bài TOÁN TỔNG hợp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (920.39 KB, 30 trang )

www.TOANTUYENSINH.com

PHẦN 11. BÀI TOÁN TỔNG HỢP
11.1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 1. Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x  y  z và x  y  z  3 . Tìm giá
x
z

trị nhỏ nhất của biểu thức: P  
Ta có

x
 xz  2 x,
z

Từ đó suy ra

z
 3y .
y

z
 yz  2 z .
y

P

x z
  3 y  2 x  xz  2 z  yz  3 y
z y
 2( x  z )  y ( x  y  z )  xz  yz  2( x  z )  y 2  x ( y  z )



Do x  0 và y  z nên x( y  z )  0 . Từ đây kết hợp với trên ta được
P

x z
  3 y  2( x  z )  y 2  2(3  y )  y 2  ( y  1) 2  5  5 .
z y

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 5 đạt khi x=y=z=1
Câu 2. Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1. Tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức:
Ta có :

P

P

x 2 (y  z) y 2 (z  x) z 2 (x  y)


.
yz
zx
xy

x 2 x 2 y2 y2 z2 z2



 

y
z
z
x
x
y

(*)

Nhận thấy : x2 + y2 – xy  xy x, y  R
Do đó : x3 + y3  xy(x + y) x, y > 0
Tương tự, ta có :

hay

x 2 y2

xy
y
x

x, y > 0

y2 z2
  yz
z
y

y, z > 0


z2 x 2

zx
x
z

x, z > 0

Cộng từng vế ba bất đẳng thức vừa nhận được ở trên, kết hợp với (*), ta được:
P  2(x + y + z) = 2 x, y, z > 0 và x + y + z = 1
1
3

Hơn nữa, ta lại có P = 2 khi x = y = z = . Vì vậy, minP = 2.
Câu 3. Cho a, b, c là các số thực thoả mãn a  b  c  3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức M  4a  9b  16c  9a  16b  4c  16a  4b  9c .
+ Đặt u  2a ;3b ; 4c , v  2c ;3a ; 4b , w  2b ;3c ; 4a  M  u  v  w



M  uvw 

Nguyễn Văn Lực

 








 2a  2b  2c   3a  3b  3c    4a  4b  4c 
2

2

Ninh Kiều – Cần Thơ

2

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
+ Theo cô – si có 22  2b  2c  33 2a b c  6 . Tương tự …
+ Vậy M  3 29. Dấu bằng xảy ra khi a  b  c  1.
Câu 4. Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn : x  y  z  3 .Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức: P 

x3
y3
z3
2


  xy  yz  zx  .
3
3
3

y  8 z  8 x  8 27

x3
y  2 y2  2 y  4
x3
x
3
Áp dụng bđt Cauchy cho các số dương: 3 

3

y 8
27
27
729 3

Tương tự, thu được :

x3
y3
z3
x 2  y 2  z 2  15



1
y 3  8 z 3  8 x3  8
27

2

2
2
4 x  y  z  2  xy  yz  zx  4  x  y  z 
1
P 
 

9
27
9
27
9
1
1
P  khi và chỉ khi x  y  z  1  min P 
9
9
Câu 5. Cho các số thực dương x, y, z thỏa x  y  z  3 . Tìm giá tri ̣nhỏ nhấ t của biểu
xy  yz  zx
thức P  x 2  y 2  z 2  2
.
x y  y2 z  z2 x
2

Áp dụng BĐT TBC-TBN cho hai số dương, ta có
x3  xy 2  2 x 2 y, y 3  yz 2  2 y 2 z , z 3  zx 2  2 z 2 x.

 x3  y 3  z 3  2  x 2 y  y 2 z  z 2 x    xy 2  yz 2  zx 2 

1


Mă ̣t khác, do x  y  z  3 nên

3 x2  y2  z 2    x  y  z   x2  y 2  z 2 
 x 3  y 3  z 3   x 2 y  y 2 z  z 2 x    xy 2  yz 2  zx 2   2 

Từ (1) và (2), ta có x 2  y 2  z 2  x 2 y  y 2 z  z 2 x .
Do đó P  x 2  y 2  z 2 

xy  yz  zx
x2  y 2  z 2

Ta có  x  y  z   x 2  y 2  z 2  2  xy  yz  zx  .
2

Đặt t  x 2  y 2  z 2  xy  yz  zx 
Do x  y  z
2

2

2

 x  y  z

3

9t
.
2


2

t 3

9t
2t 2  t  9
,t  3  P 
,t  3
Khi đó P  t 
2t
2t
2t 2  t  9
, trên 3;   .
Xét hàm số f  t  
2t

Lập bảng biến thiên, ta có hàm f đồng biến trên 3;   .
 P  min f  t   f  3  4 .
t 3

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
Kết luận được : min P  4  x  y  z  1.


x

Câu 6. Cho x,y  R và x, y > 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của P 
Đặt t = x + y ; t > 2. Áp dụng BĐT 4xy  (x + y)2 ta có xy 
P

3

 y3    x2  y2 
( x  1)( y  1)

2

t
4

t 3  t 2  xy (3t  2)
t2
. Do 3t - 2 > 0 và  xy   nên ta có
4
xy  t  1

t 2 (3t  2)
t2
4
P

t2
t2

 t 1
4
t2
t 2  4t
; f '(t ) 
; f’(t) = 0  t = 0 v t = 4.
Xét hàm số f (t ) 
t2
(t  2) 2
t3  t2 

t
f’(t)

2

4
0

-

+
+

+

+

f(t)
8

x  y  4
x  2

 xy  4
y  2

Do đó min P = min f (t ) = f(4) = 8 đạt được khi 
(2; )
Câu 7. Cho x, y, z
thức P 

x  y  16 z
3

3

x  y  z

 0 thoả

mãn x+y+z > 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

3

3

 x  y  (biến đổi tương đương)

3


Trước hết ta có: x  y
3

3

4

 ...   x  y   x  y   0
2

x  y   64 z 3  a  z   64 z 3

3
Đặt x + y + z = a. Khi đó 4 P 

 1  t   64t 3
3
3

(với t =

3

3

a

a

z

, 0  t 1)
a

Xét hàm số f(t) = (1 – t)3 + 64t3 với t   0;1 . Có
1
2
f '(t )  3 64t 2  1  t   , f '(t )  0  t   0;1


9

Lập bảng biến thiên

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
 Minf  t  
t 0;1

16
64
 GTNN của P là
đạt được khi x = y = 4z > 0
81
81


Câu 8. Cho các số thực không âm a,b,c thõa mãn a+b+c =1.Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức M  3(a2b2  b2c2  c2a 2 )  3(ab  bc  ca)  2 a 2  b2  c 2
Đặt t=ab+bc+ca ( t  0 ),ta có
a2+b2+c2  ab+bc+ca
=>1=(a+b+c)2= a2+b2+c2+2(ab+bc+ca)  3(ab+bc+ca)=3t
=> a2+b2+c2=1-2t với t 

1
3

Theo bất đẳng thức Cô-si
T2=(ab+bc+ca)2  3(a2b2+b2c2+c2a2)
Do đó M  t2+3t+2 1  2t
Xét hàm số f(t)= t2+3t+2 1  2t trên tập D  0;  ,
 3
1

f’(t)= 2t  3 
f’’(t)= 2 

2
1  2t
2

(1  2t )3

 0t  D

=>f’(t) nghịch biến trên D

=>f’(t)  f’(1/3)=

11
 2 3 => f(t)đồng biến trên D
3

=>f(t)  f(0)=2
Vậy minM =2 đạt được khi t=0,tức là với a,b,c không âm thõa mãn
 a b  c 1

 ab  bc  ca
ab  bc  ca  0


< =>a,b,c là một trong các bộ số (0;0;1),(0;1;0),(1;0;0)
Câu 9 . Cho các số thực x; y thay đổi. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P  x2  y 2  2 x  1  x2  y 2  2x  1  y  2 .

Xét các điểm M(x−1; −y) , N(x+1; y). Ta có OM + ON ≥ MN
 ( x  1)2  y 2  ( x  1)2  y 2  4  4 y 2  P  2 1  y 2  y  2  f ( y )
TH1: y ≤ 2: f ( y)  2 1  y 2  2  y  f '( y) 

2y
1  y2

1

y  0
3
f '( y )  0  2 y  1  y 2   2

 y
3
3 y  1

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
 3
  2 3
 3 

Lập bảng biến thiên f(y)  min f ( y )  f 
x( .2]

TH2: y ≥ 2: f ( y)  2 1  y 2  y  2 ≥ 2 5  2  3
Vậy P  2  3 x; y .
Do đó MinP  2  3 khi x = 0 ; y =

3
3

Câu 10. Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn  1  2 2  x  1  2 2 , y  0, z  0 và
x  y  z  1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P


1
1
1
.


2
2
( x  y) ( x  z ) 8  ( y  z ) 2

1
1
1
1
1
1





2
2
2
2
2
(1  z )
(1  y )
8  (1  x)
(1  y )

(1  z )
8  (1  x) 2
1
1
1


Ta sẽ chứng minh
2
2
(1  y )
(1  z )
1  yz
1
1
1
Thật vậy:


 (1  yz )[(1  z ) 2  (1  y ) 2 ]  [(1  z )(1  y )]2 .
2
2
(1  y )
(1  z ) 1  yz

Ta có P 

 (1  yz )(2  2 z  2 y  z 2  y 2 )  (1  zy  z  y ) 2

 2( z  y)(1  zy)  2(1  yz)  (1  zy)( y  z ) 2  2 zy(1  yz)

 (1  zy) 2  2( z  y)(1  zy)  ( z  y) 2
 (1  zy )( y  z ) 2  2  4 yz  2 y 2 z 2  (1  yz ) 2  ( y  z ) 2  4 yz  0
 yz ( y  z ) 2  (1  yz ) 2  0 (hiển nhiên đúng).

Dấu “=” xảy ra khi y  z  1 .
yz
(1  x) 2 (1  x) 2
 yz
 yz  yz  



2
4
4
 2 
1
1
1
1
4




Do đó
2
2
2
(1  x)

(1  y )
(1  z ) 1  yz
4  (1  x) 2
1
4
4
1
P

2
4  (1  x)
8  ( x  1) 2
2

Ta lại có

Do  1  2 2  x  1  2 2 nên ( x  1) 2  [0;8) .
Đặt t  (1  x) 2  t  [0;8) và P 
Xét f (t ) 

4
1

4t 8t

4
1
4
1
 3t 2  72t  240




với t  [0;8) . f ' (t )  
4t 8t
(4  t ) 2 (8  t ) 2
(4  t ) 2 (8  t ) 2

f ' (t )  0  3t 2  72t  240  0  t  4; t  20 (loại)

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com

Bảng biến thiên
T

0
8

4

f’(t)

-


0

+

9
8

f(t)


3
4

(1  x) 2  4
 x  3
3
3


Do đó P  f (t )  và P  khi  y  z  1
4
4
 x  y  z  1  y  z  1

3
Vậy min P  khi x  3, y  z  1
4

Câu 11. Cho các số thực dương a,b,c thỏa a + b + c =3. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu

a 2  bc b 2  ca c 2  ab


b  ca
c  ab
a  bc
2
2
1
a  bc b  ca
c2  ab
Xét P 


3
3b  3ca 3c  3ab 3a  3bc

thức P 

Ta có 3b  3ca  b(a  b  c)  3ca  b(a  b  c)  ca  2ca mà a 2  c 2  2ac
nên 3b  3ca  ab  b 2  bc  ca  a 2  c 2
Chứng minh tương tự ta có: 3c  3ab  ac  c 2  bc  ab  a 2  b 2
3a  3bc  a 2  ab  ac  bc  c 2  b 2

1
a 2  bc  b 2  ca  c2  ab
Khi đó P 
1  P  3
3
ab  b2  bc  ca  a 2  c2


Dấu “=” xảy ra khi a = b = c = 1.
Vậy MinP  3 khi a = b = c = 1.
Câu 12. Cho x, y là hai số thực thỏa mãn điều kiện ( x  y ) 3  4 xy  2 . Tìm giá trị nhỏ
nhất của biếu thức P  3( x 2  y 2 ) 2  2( x  y ) 2  xy(3xy  4)  2015 .
Với mọi số thực x, y ta luôn có ( x  y ) 2  4 xy , nên từ điều kiện suy ra
( x  y )3  ( x  y ) 2  ( x  y )3  4 xy  2  ( x  y )3  ( x  y ) 2  2  0  x  y  1

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
3
2

3
2

Ta biến đổi P như sau P  ( x 2  y 2 ) 2  ( x 2  y 2 ) 2  2( x 2  y 2  2 xy)  xy(3xy  4)  2015
3 2
3
( x  y 2 ) 2  ( x 4  y 4 )  2( x 2  y 2 )  2015
(3)
2
2
9

(x2  y 2 )2
Do x 4  y 4 
nên từ (3) suy ra P  ( x 2  y 2 ) 2  2( x 2  y 2 )  2015
4
2
1
Đặt x 2  y 2  t thì t 
(do x  y  1) .
2
1
1
9
9
Xét hàm số f (t )  t 2  2t  2015 với t  , có f ' (t )  t  2  0 , với t  nên hàm số
4
2
2
2
1
 1  32233
f(t) đồng biến trên  ;  . Suy ra min
.
f (t )  f   
1

16
2
2

t ;  

2




Do đó GTNN của P bằng



32233
1
, đạt được khi và chỉ khi x  y  .
16
2

Câu 13. Cho x, y, z  0; 2 thỏa mãn x  y  z  3 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P

1
1
1
 2
 2
 xy  yz  zx
2
2
x  y  2 y  z  2 z  x2  2
2

Ta có x 2  y 2  2   x 2  1   y 2  1  2  x  y  ,….; xy 

1 1

1

xy  1
,…
2



1

Nên P  


 xy  yz  zx  3 .
2 x y y  z z  x

Ta có  x  y  z  xy  yz  zx   9 xyz
8
 x  y  z  xy  yz  zx 
9
 x  y  y  z    y  z  z  x    x  y  z  x 

  x  y  y  z  z  x    x  y  z  xy  yz  zx   xyz 
1
1
1




x y yz zx

 x  y  y  z  z  x 

 x  y  z   xy  yz  zx
 x  y  y  z  z  x 
2
 x  y  z   xy  yz  zx
2




8
 x  y  z  xy  yz  zx 
9
27
3


8  xy  yz  zx  8

1
27
27 
 xy  yz  zx  
2  8  xy  yz  zx 
8


Suy ra P  

Đặt t  xy  yz  zx .

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
Do x, y, z   0; 2   2  x  2  y  2  z   0  xy  yz  zx 
1
3

4  xyz
2t 2
2

Mặt khác: xy  yz  zx   x  y  z   3  t  3 .
Vậy t   2;3

2

1 27
27
Ta có P    t    f  t 
2  8t


8

1
27
8t 3  27
 0 t   2;3 nên hàm số
Xét hàm số f  t  với t   0; 2 ta có f '  t   t  2  
2
2  8t 
16t
15
f  t  đồng biến trên  2;3 .  f  t   f  3  .
4
15
15
Do P  f  t   P  . Có P  khi x  y  z  1 .
4
4
15
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là
đạt được khi x  y  z  1.
4

Câu 14. Cho a, b, c là các số thực dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a  3c
4b
8c


.

a  2b  c a  b  2c a  b  3c
 x  a  2b  c
a   x  5 y  3z


Đặt  y  a  b  2c  b  x  2 y  z
 z  a  b  3c
c   y  z


P

Do đó ta cần tìm giá trị nhỏ nhất của
 x  2 y 4 x  8 y  4 z 8 y  8z  4 x 2 y   8 y 4 z 


 
      17
x
y
z
x   z
y 
 y
4x 2 y
8 y 4z
P2
.
2
.

 17  12 2  17;
y x
z y
P

Đẳng thức xảy ra khi b  1  2  a, c   4  3 2  a
Vậy GTNN của P là 12 2  17.

Câu 15. Cho các số thực x, y thỏa mãn  x  4    y  4   2 xy  32 . Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức A  x3  y 3  3  xy  1 x  y  2  .
2

2

Ta có  x  4    y  4   2 xy  32   x  y   8  x  y   0  0  x  y  8
2

2

2

A   x  y   3  x  y   6 xy  6   x  y  
3

3

3
2
 x  y   3  x  y   6.
2


3
2

Xét hàm số: f  t   t 3  t 2  3t  6 trên đoạn  0;8 .
Ta có f '  t   3t 2  3t  3, f '  t   0  t 
Nguyễn Văn Lực

1 5
1 5
hoặc t 
(loại)
2
2

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
 1  5  17  5 5
17  5 5
, f 8  398 . Suy ra A 
 
4
4
 2 

Ta có f  0   6, f 


1 5
17  5 5
thì dấu bằng xảy ra. Vậy giá trị nhỏ nhất của A là
4
4
2
Câu 16. Cho các số thực dương a, b thỏa mãn a  2b  12 . Tìm giá trị nhỏ nhất của
4 4
5
biểu thức: P  4  4 
a b 8  a  b 2

Khi x  y 

Từ giả thiết và bất đẳng thức CôSi ta có:
a 2  2b  12  a 2  4  2b  16  4a  2b  16  2 4a.2b  16  0  ab  8

a 2b 2  4 4  ab
5
1  a 2 b2  5
1
  2  2  .
Do đó P 
 4  4  .
2
64  a b  8 8  a  b  16  b a  64 a  b  2
b a
a b
1 2 5 1

1

Đặt t   (t  2) , ta có P  t  .
b a
16
64 t  2 8
1
5 1
1
 trên (2; )
Xét hàm số f (t )  t 2  .
16
64 t  2 8
1
5
1
5
Ta có f '(t )  t  .
; f '(t )  0  t 
2
8 64  t  2 
2

Bảng biến thiên

Từ bảng biến

thiên ta có

 5  27

min f (t )  f   
 2; 
 2  64
27
Suy ra P  , dấu bằng xảy ra khi a  2, b  4.
64
27
Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng
khi a  2, b  4.
64

Câu 17. Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn điều kiện a  b  c  1. Tìm giá trị nhỏ
 1
 1
 1

 1  1  1 .
 ab  bc  ca 

nhất của biểu thức P  3 
Đặt A  P3

1
 1
 1
 1  ab 1  bc 1  ca 
 1  1  1 
 ab  bc  ca 
 abc 2


Ta có: A  

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
Áp dụng bất đẳng thức trung bình cộng và trung bình nhân có :
2
a  b

 2  a  b  2  a  b   1  a   1  b   1  c 
1  ab  1 


4

4

4



Tương tự có: 1  bc 

1  c  1  a 1  b 
2


1  a  1  c 1  b 

1  ca 

2

1  b  1  c 1  a 
2

1
1
1  1  
Do đó A   1  
1  1   
8   a  b  c  

2

3


1
1
1
1 
3
Mà: 1   1   1    1  3
 4
 a  b  c  

abc 

Do đó min P = 8 đạt được khi a = b = c =

1
3

Câu 18. Cho ba số thực dương a, b, c và thỏa mãn điều kiện a 2  b 2  c 2  3 . Tìm giá
a3  b3 b3  c3 c3  a3


.
a  2b
b  2c
c  2a
x3  1 7 2 5
 x  ( x  0) *
Trước tiên ta chứng minh BĐT :
x  2 18
18
3
2
*  18( x  1)  x  2 7 x  5

trị nhỏ nhất của biểu thức: S 






 x  1 11x  8  0
2

luôn đúng với mọi x>0, dấu “=” xảy ra khi x=1

a b c
; ;
b c a
a 3  b 3 7 a 2 5b 2 b 3  c 3 7b 2 5c 2 c 3  a 3 7c 2 5a 2


;


;


;
a  2b
18
18 b  2c
18
18 c  2a
18
18
12a 2  b 2  c 2 
2
Từ các đảng thức trên suy ra S 
18


Áp dụng (*) cho x lần lượt là

Vậy MinS =2 khi a=b=c=1.
Câu 19. Cho x, y, z là ba số thực dương thỏa mãn:
của biểu thức:

Nguyễn Văn Lực

P  8 xyz 

x2  y 2  z 2 

3
.
4

Tìm giá trị nhỏ nhất

1
1 1
  .
xy yz zx

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
Ta có


1
1
1
1


 3 3 2 2 2 , đặt t =
xy yz zx
x y z

xyz  0

3

x2 + y 2 + z 2 1
1
 0t 
Mà x y z 
3
4
2
3
3
3
3
 P  8t  2 . Xét hàm số f (t )  8t  2 .
t
t
3


2

2

2

Ta có t  0 , f'(t) = 24t 2 

6
, f''(t ) = 0  t 
t3

5

1
.
4

Ta có bảng:
t

1
2

0

5




1
4

0

f’(t)
13
f(t)
Từ bảng ta có f(t) ≥ 13 với mọi giá trị t thỏa mãn 0  t 
Suy ra P ≥ 13. Dấu bằng xảy ra khi t =

1
2

1
1
hay x = y = z = Kl: MinP = 13.
2
2

Câu 20. Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác thỏa mãn 2c  b  abc. Tìm giá
3
4
5


bca acb abc
1 1
4

, x  0, y  0.
Áp dụng bất đẳng thức  
x y x y

trị nhỏ nhất của biểu thức S 

1
1
1
1
1
1

 


 2


  3

bca a cb
bca a bc  a c b a bc 
2 4 6
suy ra S    .
c b a
1 2
2 4 6
1 2 3
3

Từ giả thiết ta có   a, nên    2      2  a    4 3.
c b
c b a
a
c b a

S

Vậy giá trị nhỏ nhất của S bằng 4 3 . Dấu bằng xảy ra khi a  b  c  3.
Câu 21. Cho x, y 
P  x4  y 4 

2 y  x 2
thỏa mãn 
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2
 y  2 x  3x

2

 x  y

Nguyễn Văn Lực

2

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309



www.TOANTUYENSINH.com
Từ giả thiết ta có y  0 và

x2
6
 2 x 2  3x  0  x  và
2
5

x 2  y 2  x 2   2 x 2  3x   2 x 2  2 x 2  6 x  5 
2

6
Xét hàm số f ( x)  2 x 2  2 x 2  6 x  5 ; x  0;  ta được Max f(x) = 2
 5

 6
 0; 5 



 x2  y 2  2

P   x2  y



2 2


 2x2 y 2 

Đặt t  x 2  y 2  P 

  x2  y

2

 x  y

2

x




2 2

2

 y2 
2

2



2
x  y2

2

t2 2
 ,0t 2
2 t

Xét hàm số:
g (t ) 

t2 2
2 t3  2
 , t   0; 2 , g '(t )  t  2  2 ; g '(t )  0  t  3 2
2 t
t
t

Lập bảng biến thiên ta có Min P 

6
33 4
16
khi x  y 
2
2

Câu 22. Cho a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn a 2b 2  c 2b 2  1  3b . Tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức
- Ta có: P 

1


 a  1

2



1

P

4b2

1  2b 

 a  1


2

2



8

 c  3

4b 2


2

1  2b 


2

1

 a  1

2



8

 c  3



2

1
 1

  1
 2b 

2




8

 c  3

2

1
b

- Đặt d  , khi đó ta có: a 2b 2  c 2b 2  1  3b trở thành a 2  c 2  d 2  3d
Mặt khác: P 



1

 a  1

2



1
d 
  1
2 


64
d


 a   c  5
2



2

2





8

 c  3

2



8
d


 a   2

2



2



8

 c  3

2

256

 2a  d  2c  10 

2

- Mà: 2a  4d  2c  a 2  1  d 2  4  c 2  1  a 2  d 2  c 2  6  3d  6

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com

Suy ra: 2a  d  2c  6
- Do đó: P  1 nên GTNN của P bằng 1 khi a  1, c  1, b 

1
2

Câu 23: Cho x, y là hai số thực dương thỏa mãn 2 x  3 y  7 .Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức P  2 xy  y  5( x2  y 2 )  24 3 8( x  y)  ( x2  y 2  3)
2

2x  2  3 y  3 
Ta có 6( x  1)( y  1)  (2 x  2)(3 y  3)  
  36  x  y  xy  5 .
2



Ta có 5( x2  y 2 )   2 x  y   5( x2  y 2 )  2 x  y và
2

( x  y  3)2  x 2  y 2  9  2 xy  6 x  6 y  0
 2( x  y  xy  3)  8( x  y )  ( x 2  y 2  3)

Suy ra P  2( xy  x  y )  24 3 2( x  y  xy  3)
Đặt t  x  y  xy, t   0;5 , P  f (t )  2t  24 3 2t  6
Ta có f / (t )  2 

24.2
3 3 (2t  6) 2


2

3

(2t  6) 2  8
3

(2t  6) 2

 0, t   0;5

 hàm số f(t) nghịch biến trên nữa khoảng  0;5 .

Suy ra min f (t )  f (5)  10  48 3 2
x  2
y 1

Vậy min P  10  48 3 2, khi 

Câu 24. Cho a, b, c là các số thực dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1
4
1


.
4a  2b  4 2bc 8  a  2b  3c 4  b  2c
1
1


Ta có 2 2bc  b  2c 
4a  2b  4 2bc 4a  4b  4c
4
1
1



8  a  2b  3c 4  a  b  c 4  b  2c
1
1

Suy ra P 
, Đặt t  a  b  c, t  0
4a  b  c 4  a  c  b
P

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
xét f (t ) 

t
f’
f


1
1

,
4t 4  t

0
-

t  0,

4
0
-

f '(t )  

1
1

; f '(t )  0  t  4 .
2
2
4t
4  t 

+
+


1
16

b  2c
a  c  1
1

Suy ra giá trị nhỏ nhất của P bằng - khi a  b  c  b  2c  
.
16
b

2

a  b  c  4


Câu 25. Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn: x  y  z  1
Tìm giá trị nhỏ nhất của: P 

x y
yz
zx


xy  z
yz  x
zx  y

Ta có x  y  z  1  x  y  1  z

x y

xy  z

1 z
1 z

xy  1  x  y
(1  x)(1  y )

yz

yz  x

1 x
1 x

yz  1  y  z
(1  y )(1  z )

zx

zx  y

1 y
1 y

zx  1  x  z
(1  x)(1  z )
x y

yz
zx
1 z
1 x
1 y
P


xy  z
yz  x
zx  y = (1  x)(1  y ) + (1  y )(1  z ) + (1  x)(1  z )
Khi đó

1 z
1 x
1 y
.
.
3
(1  x)(1  y ) (1  y )(1  z ) (1  x)(1  z )
.
1
x yz
3
Vậy MinP  3 đạt được khi
 33

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ


 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com

11.2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Câu 1. Cho a, b, c là các số dương và a  b  c  3 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P

bc
3a  bc



ca
3b  ca

Vì a + b + c = 3 ta có
Vì theo BĐT Cô-Si:
Tương tự
Suy ra P 



ab
3c  ab

bc
bc

bc
bc  1
1 


 


3a  bc
a (a  b  c )  bc
(a  b)(a  c ) 2  a  b a  c 
1
1
2


, dấu đẳng thức xảy ra  b = c
ab ac
(a  b)(a  c)

ca
ca  1
1 
 

 và
3b  ca 2  b  a b  c 

ab
ab  1

1 




2  ca cb 
3c  ab

bc  ca ab  bc ab  ca a  b  c 3



 ,
2(a  b) 2(c  a ) 2(b  c)
2
2

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1. Vậy max P =

3
khi a = b = c = 1.
2

Câu 2. Cho các số thực dương a,b,c đôi một khác nhau thỏa mãn 2a  c và
ab  bc  2c 2 . Tìm giá

trị lớn nhất của biểu thức P 

Theo giả thiết: 2a  c nên


a
b
c


.
a b bc ca

a 1
a b b
a 2c
 ; ab  bc  2c 2  .   2  
1
c 2
c c c
c b

a 1
b 4
 nên 
c 3
c 2
c
3
Đặt t  thì 0  t 
b
4
a
b
1

2t 2  t
1
1
2
7
P c  c 
 2


 1

a b b
a 2t  t  1 1  t 2(1  t )
2t  1 6(1  t )

1 1 
c c c
c
2
7
 3
Xét hàm số f (t )  1 

, t   0;  . Ta có:
2t  1 6(1  t )
 4
 3
 3
f '(t )  0, t   0;  , do đó f (t ) đồng biến trên  0; 
 4

 4
3
27
Do đó GTLN của hàm số đạt tại t  , suy ra max P 
4
5
2
ab  bc  2c
 8a  3b  4c ,
Đẳng thức xảy ra khi 
2
a

c




chẳng hạn chọn được (a,b,c)=(3,8,6).

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
Câu 3. Cho x, y, z là ba số dương có tổng bằng 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
sau: P  1  x  1  y  1  z .

+ Áp dụng BĐT AM-GM, ta có
2
1  x  . 
3

2
3  5  3x
2
6

1 x 

+ Tương tự, ta thu được

1  x  .

2

3

1  y  .

2

3

1  z  .

2 5  3x 5  3 y 5  3z




2
3
6
6
6

+ Suy ra P  6
1
3

+ Dấu bằng xảy ra khi x  y  z  .
Câu 4. Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn xy  x  y  3 . Tìm giá trị lớn nhất của
y

biểu thức

5

x
-8

-6

-4

-2

2


4

6

8

-5

Đặt t  x  y  xy  3  t ; x 2  y 2   x  y   2 xy  t 2  2  3  t   t 2  2t  6
2

x y
1 2
Ta có xy  
  3t  t  t  2
4
 2 
2

Suy ra P 

3  x2  y 2   3  x  y 
xy  x  y  1

Xét hàm số f  t   t 2  t 
Ta có f '  t   2t  1 




xy
12 5
  x 2  y 2   t 2  t  
x y
t 2

12 5
 với t  2
t 2

2
 0, t  2 . Suy ra hàm số f  t  nghịch biến với t  2
t2

 P  f t   f  2 

3
2

Vậy giá trị lớn nhất của P bằng

3
khi x  y  1 .
2

Câu 5. Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn abc = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu
1
1
1
 2

 2
2
2
a  2b  3 b  2c  3 c  2a 2  3
1
1
1
1

 .
có a2+b2  2ab, b2 + 1  2b  2
a  2b 2  3 a 2  b 2  b 2  1  2 2 ab  b  1
1
1
1
1
1
1
 .
,
 .
Tương tự 2
2
2
2
b  2c  3 2 bc  c  1
c  2a  3 2 ca  a  1

thức
Ta


P

2

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
P

1
1
1
1
1
ab
b
 1
 1





 


2  ab  b  1 bc  c  1 ca  a  1  2  ab  b  1 b  1  ab 1  ab  b  2

P

1
2

khi a = b = c = 1. Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng

Câu 6. Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn:

1
2

khi a = b = c = 1

yz zx xy
 
 1 . Tìm giá trị lớn nhất
x
y
z

1
1
1
.



1 x 1 y 1 z
yz
zx
xy
. Ta có : a, b, c > 0 vµ a 2  b2  c 2  1 . Ta có:
,b 
,c 
x
y
z

của biểu thức: A 
Đặt a 
A

1
1
1
bc
ca
ab
. Ta có:


 3


1  bc 1  ca 1  ab
1  bc 1  ca 1  ab


b  c 

2

b  c
1

1  b2
c2 
4

 


b2  c2 2 b2  a 2  c2  a 2 2  b2  a 2 c2  a 2 
1
2
ca
1  c2
a2 
ab
1  a2
b2 
Tương tự có:
 

 

 vµ


1  ca 2  c 2  b 2 a 2  b 2 
1  ab 2  a 2  c 2 b 2  c 2 
2

bc

1  bc

Từ đó: A  3 

3 9
 . Dấu bằng xảy ra khi x = y = z =1/3.
2 2

Câu 7. Cho a, b, c là các số thực dương và a  b  c  3 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu
thức P 

2
abc
3
3  ab  bc  ca
1  a 1  b 1  c 

Áp dụng Bất đẳng thức: ( x  y  z ) 2  3( xy  yz  zx) , x, y , z   ta có:
(ab  bc  ca) 2  3abc(a  b  c)  9abc  0  ab  bc  ca  3 abc

Ta có: (1  a)(1  b)(1  c)  (1  3 abc )3 , a, b, c  0 . Thật vậy:

1  a 1  b 1  c   1  (a  b  c)  (ab  bc  ca)  abc  1  3 3 abc  3 3 (abc)2  abc  (1  3 abc )3
Khi đó: P 


2

3

abc
 Q (1).
3(1  abc ) 1  3 abc


abc 
 1
3



Đặt 6 abc  t ; vì a, b, c > 0 nên 0  abc  

3

2t  t  1  t 5  1
2
t2

, t   0;1  Q(t ) 
 0, t   0;1 .
Xét hàm số Q 
3 2
2 2
3(1  t 3 ) 1  t 2

1

t
1

t
  

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
Do đó hàm số đồng biến trên  0;1  Q  Q  t   Q 1 
Vậy maxP =

1
1
(2). Từ (1) và (2): P  .
6
6

1
, đạt được khi và và chi khi : a  b  c  1 .
6

Câu 8. Cho ba số thực không âm a, b, c thỏa mãn: a2009 + b2009 + c2009 = 3. Tìm giá trị

lớn nhất của biểu thức: P = a4 + b4 + c4.
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 2005 số 1 và 4 số a2009 ta có:
1  1  ...  1  a 2009  a 2009  a 2009  a 2009  2009.2009 a 2009 .a 2009 .a 2009 .a 2009  2009.a 4 (1)
2005

Tương tự: 1  1  ...  1  b 2009  b 2009  b2009  b2009  2009.2009 b2009 .b2009 .b2009 .b2009

 2009.b4 (2)

2005

1  1  ...  1  c 2009  c 2009  c 2009  c 2009  2009.2009 c 2009 .c 2009 .c 2009 .c 2009  2009.c 4 (3)
2005

Từ (1), (2), (3) ta được: 6015  4(a2009  b2009  c2009 )  2009(a4  b4  c4 )
 6027  2009(a4  b4  c4 ) . Từ đó suy ra P  a4  b4  c4  3
Mặt khác tại a = b = c = 1 thì P = 3 nên giá trị lớn nhất của P = 3.
Câu 9. Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn 5(x 2
x

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P

y

2

z

2


(x

y2

z2)

9(xy

2yz

zx ) .

1
.
y z )3

Theo giả thiết ta có
5(x 2  y 2  z 2 )  9(xy  2yz  zx )  5(x  y  z )2  9(xy  2yz  zx )  10(xy  yz  zx )
 5(x  y  z )2  19x (y  z )  28yz  19x (y  z )  7(y  z )2

 x
 19x
x
 5
 1 
7 
 2  x  2(y  z )
y z
y  z
 y z

1
Mặt khác ta có (y  z )2  2(y 2  z 2 )  y 2  z 2  (y  z )2
2
2(y  z )
1
4
1
Vì vậy P 



3
1
y  z 27(y  z )3
2(y  z )  y  z
(y  z )2
2





4
1
(6t  1)2 (2t  1)
 16  16
Đặt t  y  z  0  P   3  
t 27t
27t 3



1
x  2(y  z )

x  3
Vậy min P  16 ; dấu bằng đạt tại y  z


y  z  1
1
y  z 

12

6

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
x  y 1
 9 xy  3 x  3 y. Tìm giá trị
3 xy
3x
3y
1

1
1
lớn nhất của biểu thức: M 


 2 2
y ( x  1) x( y  1) x  y x
y
Từ giả thiết ta suy ra ln( x  y  1)  3( x  y  1)  ln(3xy )  3.3xy . Xét hàm số g (t )  ln t  3t

Câu 10. Cho các số thực dương x, y thỏa mãn 3  ln

1
t

trên (0; ) , ta có g '(t )   3  0 với t  0 , suy ra g (t ) đồng biến trên (0; ) , từ đó
g ( x  y  1)  g (3 xy )  x  y  1  3 xy

(*)

Theo (*) ta có 3xy  1  x  y  2 xy . Đặt t  xy  3t  2 t  1  0  t  1.
3x
3y
3x 2 ( y  1)  3 y 2 ( x  1) 36t 2  27t  3



.
y ( x  1) x( y  1)
xy ( xy  x  y  1)

4t 2

(2)

1 1
x2  y 2
(3t  1) 2  2t 36t 2  32t  4






(3)
x2 y 2
x2 y 2
t2
4t 2



Theo Cô si

5t  1 1
1
1
1
 .

 (4). Từ (2), (3), (4) ta có M 

4t 2
2
x  y 2 xy 2

Xét hàm số f (t ) 

5t  1
trên [1;+) , ta có
4t 2

5.4t 2  (5t  1)8t 2  5t

 0t  1 , suy ra f (t ) nghịch biến trên [1;+) , bởi vậy
16t 4
4t 3
3
 max f (t )  f (1)   t  1  x  y  1.
[1;  )
2

f '(t ) 

M max

Câu 11. Cho ba số thực không âm x, y, z . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P

4
x


2

y

2

4
z

2

4

(x

y ) (x

5
2z )(y

2z )

(y

z ) (y

2x )(z

2x )


.

Với mo ̣i số thực không âm x, y, z Ta có:
(x  2z )(y  2z ) 

x  y  4z
x  y  4z
 (x  y ) (x  2z )(y  2z )  (x  y )
2
2

x  y  4z x 2  y 2  2xy  4yz  4zx

 2(x 2  y 2  z 2 )(1)
2
2
Vì 2xy  x 2  y 2; 4yz  2(y 2  z 2 ); 4zx  2(z 2  x 2 )

Mặt khác ta có: (x  y)

y  z  4x
 2(x 2  y 2  z 2 ) (2)
2
4
4
5


2
2

2
2
2
2
x 2  y 2  z 2  4 2(x  y  z ) 2(x  y  z )

Tương tự ta có (y  z ) (y  2x )(z  2x )  (y  z )
Từ (1) và (2) ta suy ra P 

Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
Hay P 

4
x 2  y2  z 2  4

Khi đó P 



9
.Đă ̣t t  x 2  y 2  z 2  4 , t  2
2
2

2(x  y  z )
2

4
9
4
9
. Xét hàm số f (t )   2
,t 2
 2
t 2t  4
t 2t  4

4
9t
(4  t )(4t 3  7t 2  4t  16)
f '(t )   2  2

; f '(t )  0  t  4
t
(t  4)2
t 2 (t 2  4)2

(do t > 2 nên 4t 3  7t 2  4t  16  4(t 3  4)  t(7t  4)  0
Lâ ̣p bảng biế n thiên của hàm số f(t). Dựa vào bảng biế n thiên ta có
MaxP 

5
khi x  y  z  2
8


Câu 12. Cho x  0 và y  0 thỏa điều kiện x  y  2 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu
1
xy  1

thức P  xy 

x y
Ta có 0  xy  
 1
 2 
Đặt t  xy , điều kiện 0  t  1
2

Pt

1
1
t (t  2)

 P/  1
2
t 1
t  1 (t  1) 2

x
P/

0
0


1
+
3

P

2

1

3
Khi x  1; y  1
2

Vậy GTLN P 

Câu 13. Cho các số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện: xy  1  y. Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức: P 

x y
x 2  xy  3 y 2



2y  x
.
6( x  y )
2


x y 1 1 1 1  1 1  1
Do x  0, y  0, xy  y  1 nên 0   2   2       .
y
y
y y
4  y 2 4
x
1
t 1
t 2
t 1
1
1
Đặt t   0  t  . Khi đó P  2


 
.
y
4
t  t  3 6t  6
t 2  t  3 6 2(t  1)
7  3t

Ta có P '(t ) 
2

t

Nguyễn Văn Lực


2

 t  3

3



1
.
2(t  1) 2

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
1
4

Vì 0  t   t 2  t  3  t (t  1)  3  3;7  3t  6; t  1  1 , do đó
7  3t
2

t

2


 t  3

3



7  3t
1
1
1
1 1

;
   P '(t ) 
 0.
2
2
6 3
3 2(t  1)
3 2

1
5 7
1
Vậy P (t ) đồng biến trên  0;  , suy ra P(t )  P     .
 4
 4  3 30
1
5 7
5 7

1
Khi x  ; y  2 thì ta có P    MaxP    x  ; y  2.
2

3

30

3

30

2

Câu 14. Cho a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn 8(a2 +b2+c2)=3(a+b+c)2.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = a(1 – a3) + b(1 – b3) + c.
+) Từ giả thiết ta có: 5c2 – 6 (a+b)c + (a+b)2  0 
1
8

1
( a  b)  c  a  b .
5

1
8

+) Ta có a 4  b4  (a  b)4 a, b => P  2(a  b)  (a  b) 4
t4
+) Xét f (t )  2t 

8

+) BBT:…
t

t3
(t  0), f '(t )  2  ; f '(t )  0  t  3 4
2
3

0
+

f’(t)

+

f(t)

4

0

-

33 4
2

3


4
33 4
a  b 

+) MaxP =
2 .
2
 3
c  4

Câu 15. Cho 3 số thực không âm x, y, z thoả x2 + y2 + z2 = 3 .
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M = xy + yz + zx +

5
x yz

Đặt t= x+y+z ĐK t > 0
t2  3
 xy+yz+zx =
2
2
x  y2
x2  z 2
z2  y2
;0  xz 
;0  zy 
Ta có 0  xy 
2
2
2


Nguyễn Văn Lực

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
Suy ra 0  xy  yz  zx  x 2  y 2  z 2
t2  3
3  3t 3
2
t2  3 5

Ta có M=
2
t
t2  3 5

Xét hàm số f(t) =
với
2
t
t3  5
f’(t) = 2 >0 ; 3  t  3
t
f( 3 )= 5/ 3 ; f(3)=14/3

 0


3t 3

Vậy Max f(t) = 14/3 với 3  t  3
Dấu “=” xảy ra khi x=y=z=1
Vậy Max A = 14/3 khi x=y=z =1 .
Câu 16. Cho x, y, z là ba số dương thỏa mãn:
2
2

 (x  y)(x  z).
3x  2y  z  1 3x  2z  y  1
2(x  3)2  y 2  z 2  16
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P 

2x 2  y 2  z 2
(x  y  x  z)2 (2x  y  z)2

Ta có: (x  y)(x  z) 
4
4


1
1
8
2


 3x  2y  z  1 3x  2z  y  1  3(2x  y  z)  2


8
(2x  y  z)2

Từ giả thiết suy ra:
3(2x  y  z)  2
4

Đặt 2x  y  z  t (t  0) 

8
t2
  (t  2)(3t 2  8t  16)  0
3t  2 4
 t  2  2x  y  z  2
2
3

Mà: 4  (2x  y  z)2  (22  12  12 )(x 2  y 2  z 2 )  x 2  y 2  z 2  
2x 2  y 2  z 2  12x  2
12x  2
Ta có: P 
 1 2
2
2
2
2x  y  z
x  x2  y2  z2

 1


12x  2
36x  6
 1 2
2
3x  2
x2 
3

Xét hàm số: f(x)  1 

Nguyễn Văn Lực

36x  6
với x  0.
3x 2  2

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
 x  1 (loaïi)
36(3x 2  x  2)

, f '(x)  0  
Ta có: f '(x) 
2
2

2
2
x
 f    10
(3x  2)

3
3

Bảng biến thiên:
x

2
3

0


y



'

0
10

y




2
1
Suy ra: f(x)  10  P  10.
2
3

1
3

Vậy giá trị lớn nhất của P là 10. Dấu “=” xảy ra khi: x  ,y  z  
Câu 17. Cho x, y, z là các số thực thuộc đoạn 0;1 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P  2( x3  y3  z3 )  ( x2 y  y 2 z  z 2 x)
Đặt f ( x)  2 x3  yx 2  z 2 x  2( y3  z 3 )  y 2 z .Ta có:
1
6

1
6
xét: x1   0;1 , lập bảng biến thiên ta thấy khi x2   0;1 hay x2   0;1 thì

f ' ( x)  6 x 2  2 yx  z 2 ; f ' ( x)  0  x  x1  ( y  y 2  6 z 2 ); x  x2  ( y  y 2  6 z 2 ) Nhận

Max f ( x)  Max  f (0); f (1) .
x0;1

Mà f (0)  2( y 3  z 3 )  y 2 z  2( y 3  z 3 )  y 2 z  (2  y  z 2 )  f (1)
(1)
 f ( x)  f (1)  2 y3  zy 2 -y  2 z 3  z 2  2

Lại đặt g ( y)  2 y3  zy 2 - y  2 z 3  z 2  2 ,
1
6

1
6

g ' ( y)  6 y 2  2 zy  1; g ' ( y)  0  y  y1  ( z  z 2  6); y  y2  ( z  z 2  6)
Nhận xét tương tự suy ra Max g ( y)  Max  g (0); g (1) .
y 0;1

Lại có g (0)  2 z 3  2  z 2  2 z 3  2  z 2  (1  z)  g (1) . Suy ra
g ( y)  g (1)  2 z3  2  z 2  (1  z)  2 z 3  z 2  z  3
Cuối cùng đặt h( z )  2 z 3  z 2  z  3 với z   0;1 , h' ( z )  6 z 2  2 z  1 .
h' ( z )  0  z1 

(2)

1 7
1 7
. Lập bảng biến thiên suy ra: Max h( z)  h(1)  3 (3)
; z2 
z0;1
6
6

Dấu bằng xảy ra ở (1), (2), (3) khi x = y = z = 1. Vậy giá trị lớn nhất của P là 3 đạt
được khi x = y = z = 1.
Nguyễn Văn Lực


Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com

11.3. Tìm GTNN, GTLN của biểu thức
Câu 1. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số
f ( x)  5x 2  8x  32  3x 2  24 x  3x 2  12 x  16
Ta có TXĐ: D  [0;8]

Đặt : g ( x)  5x2  8x  32, h( x)  3x 2 12 x  16
Ta dễ dàng xác định được x  [0;8] , thì
6  g (2)  g ( x)  g (8)  12 2, 2  h(2)  h( x)  h(8)  4 7
x  0
và 3x 2  24 x  0 ( 3x 2  24 x  0  
).
x  8
8( x  2)2
Do đó f ( x) 
 3x 2  12 x  16  0  h( x)  2  x  [0;8] .
2
2
5 x  8 x  32  3x  24 x
Đẳng thức xảy khi và chỉ khi x = 2  min f ( x)  2 khi x= 2.

Ta có
f ( x)  5x2  8x  32  3x 2  24 x  3x 2  12 x  16  g ( x)  h( x)  12 2  4 7  x [0;8].


Đẳng thức xảy khi và chỉ khi x = 8  max f ( x)  12 2  4 7 khi x= 8.
Vậy min f ( x)  2 khi x= 2 và max f ( x)  12 2  4 7 khi x= 8.
Câu 2. Cho x, y là các số thực thỏa mãn
và GTNN của biểu thức

P



x 2  2 y 2  3x 2 y 2
x2  y 2  1



x2  y 2  1

2

 3x 2 y 2  1  4 x 2  5 y 2 .

Tìm GTLN

.

 x 2  y 2   3  x 2  y 2   2   x 2  3x 2 y 2
2
* Mà  x2  3x2 y 2  0   x2  y 2   3  x2  y2   2  0 ;
2

* Từ giả thiết ta có:


* Đặt t  x2  y 2  t 2  3t  2  0  1  t  2 .
*Ta được
P

x 2  2 y 2  3x 2 y 2
x2  y 2  1



 Xét hàm số





2 x 2  y 2  x 2  3x 2 y 2
x2  y 2  1

f (t ) 

t2  t  2
t 1




x2  y 2

   x2  y2   2  t 2  t  2 , t 1;2

2

t 1

x2  y 2  1


x  0
 min f (t )  f (1)  1
 min P  1, khi 
 1;2 
 y  1


, t  1;2  
4
 x  0
4
 m ax f (t )  f (2) 

3  m ax P  3 , khi 
 1;2 

 y   2


Câu 3: Cho x,y là 2 số thực thỏa mãn x 4 +16y4 +  2xy+1 =2 . Tìm giá trị lớn nhất
2

và giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau :

Nguyễn Văn Lực

P=x  x 2 +3 +2y  4y 2 +3

Ninh Kiều – Cần Thơ

 0933.168.309


www.TOANTUYENSINH.com
2
2
2
2
Theo đề bài : 1   x 2   2y    1  2xy   x 2   2y   1  2xy   x  2y   1  2xy

  x  2y 

2

 x  2y 
 1
4

2

  x  2y  
2

4

3
1
2

( vì từ (1)  2  x 4  16y 4  2 16x 4 y 4  xy   1  2xy  0 )
2
2
: P  f  t   t 3  3  t 2  1 t  3t  2t 3  6t : t 
3
3
 1
MaxP  Maxf (t)  f 1  4 (t  1khi  x, y    0,  hay  x, y   1, 0  )
 2

Đặt t = x+2y : 2xy = t 2 -1 : t 

1

MinP  Minf (t)  f  1  4 (t  1khi  x, y    0,   hay  x, y    1, 0  )
2


Câu 4. Cho ba số thực x, y, z thoả mãn: x2  y 2  z 2  2 x  4 y  1. Tìm giá trị lớn nhất
và giá trị nhỏ nhất của biểu thức T  2( x  z )  y.
x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  1   x  1   y  2   z 2  4
2

2

1


Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Xét mặt cầu:
2
2
 S  :  x  1   y  2   z 2  4 . Có tâm I 1; 2;0  ,bán kính R  2 .
Xét mp   : 2 x  y  2 z  T  0
G/s M  x; y; z  . Từ 1 có điểm M nằm bên trong  S  và kể cả trên mặt cầu  S 
 d  I ,     R 

4 T
3

 2  2  T  10


Với T  2 thì M là giao điểm của mp    : 2 x  y  2 z  2  0
Và đường thẳng  đi qua I và     .
 x  1  2t

 :  y  2  t
 z  2t


 1 4 4
 M  ; ; 
 3 3 3

7 8 4
Với T  10 . Tương tự M  ;  ; 
3 3 3


Vậy min T  2 khi

Nguyễn Văn Lực

1

 x   3

y  z   4

3

max T  10 khi

7

x  3

8

y  
3

4

z  3


Ninh Kiều – Cần Thơ


 0933.168.309


×