Tải bản đầy đủ (.pdf) (1,326 trang)

Danh mục Đại Tạng Phật giáo Tây Tạng Kangyur-Tengyur (Phạn - Tạng - Hoa - Việt).

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (6.95 MB, 1,326 trang )

qwertyuiopasdfghjklzxcvbnmqw
ertyuiopasdfghjklzxcvbnmqwert
yuiopasdfghjklzxcvbnmqwertyui
opasdfghjklzxcvbnmqwertyuiopa
Danh Mục Kinh Điển Phật Giáo
Kangyur Tengyur
sdfghjklzxcvbnmqwertyuiopasdf
Tạng-Phạn-Hoa-Việt
ghjklzxcvbnmqwertyuiopasdfghj
klzxcvbnmqwertyuiopasdfghjklz
xcvbnmqwertyuiopasdfghjklzxcv
bnmqwertyuiopasdfghjklzxcvbn
mqwertyuiopasdfghjklzxcvbnmq
wertyuiopasdfghjklzxcvbnmqwe
rtyuiopasdfghjklzxcvbnmqwerty
uiopasdfghjklzxcvbnmqwertyuio
pasdfghjklzxcvbnmqwertyuiopas
dfghjklzxcvbnmqwertyuiopasdfg
11/28/2013

Vi Trần biên soạn


Trình Bày Chung
Nam Mơ Bổn sư Thích-ca Mâu-ni Phật
Nam Mơ Thập Phương Thường Trụ Tam Bảo
Nam Mơ Đại Trí Văn-thù-sư-lợi Bồ-tát
Nam Mơ Đại bi Qn thế Âm Bồ-tát
Kính Ngưỡng chư Tổ và các Đại Thiện Tri Thức dòng truyền thừa Nalanda

Danh mục Kangyur-Tengyur này (tức danh mục các tác phẩm Phật giáo được lưu truyền từ


truyền thống Phật giáo Nalanda Ấn-độ hay một số khác có nguồn gốc từ Phật giáo Tây
Tạng) có được do việc tổng hợp từ hai nguồn tài liệu Kangyur-Tengyur khác nhau. Sau đó,
tên của từng tác phẩm Phật giáo lại được tra cứu xuyên qua nhiều loại từ điển Phật học để
cuối cùng hoàn thành một danh mục tương đối đủ đi cùng với cách phiên âm của thuật ngữ
Tạng. Danh mục Kangyur-Tengyur được biết là danh mục giáo pháp hay tác phẩm bao gồm
cả Kinh và Luận cuối cùng và đầy đủ nhất của phẩm Đại thừa và Kim Cang thừa thuộc về
truyền thống Nalanda.
Về phiên âm Tạng – trong tài liệu này có dùng đến hai hệ thống phiên âm: Wylie và phiên
âm khác của kho dữ liệu số Đàì Loan Cbeta cung cấp. Tuy nhiên, có nhiều phiên âm hoặc
khơng tìm thấy trong hệ thống Wylie hoặc khơng tìm thấy trong hệ thống còn lại. Để phân
biệt đâu là phiên âm Wylie đâu là phiên âm kiểu trung Hoa thì có thể nhận ra phiên âm
Wylie khơng có các kí tự như ḥ, ṅ, và ā mà thay vào đó là các kí tự ‘, ng, và A.

Thuật ngữ Phạn, do hạn chế về ngơn ngữ, tài liệu này chỉ trình bày các tên tìm thấy và đã
được chuyển định dạng sang hệ thống phiên âm dùng chữ Latin chuẩn. Tuy nhiên cũng cịn
nhiều tác phẩm khơng tìm thấy tên Phạn tương ứng có thể do nhiều nguyên nhân khác nhau
chẳng hạn như tài liệu đã thất truyền hay tài liệu đó chỉ xuất hiện tại Tây Tạng mà khơng có
tại Ấn ….
Theo sau một tên tác phẩm Tạng thường có từ một đến hai tên cách phiên âm. Tuy nhiên có
khi khơng có đủ các dạng phiên âm.
Thuật ngữ Hán trích dụng từ hai từ điển chính:
1. Kho Dữ Liệu Số về Tam Tạng Kinh Điển -- Hán Tịch Toàn Văn Phật Điển Kinh Lục Tư Liệu do Hiệp
Hội Phật Điển Điện Tử Trung Hoa Phát hành - />2. Tam Tạng Danh Điển Truy Cứu -- Hiệp Hội Các Nghiên Cứu Phật Học Trung-Tạng Bắc Mỹ />
Thuật ngữ Việt được dịch lại từ tên Hán. Tuy nhiên, các tên phiên âm có thể hoặc được
truy chiếu lại tên gốc Phạn mà dịch ra hay được giữ nguyên tên Phạn ngữ. Việc làm này
nhằm vào mục tiêu tránh dùng lối phiên âm của phiên âm Hán tự một cách khơng chính xác
và khơng giúp truy cứu thêm gì được trên hệ thống Internet vốn có phiên âm Phạn Latin làm
chuẩn mực. Các thuật ngữ được xem là tương tự hay tương đương sẽ được đặt vào trong
1



ngoặc vuông và ngăn cách nhau qua các dấu phẩy ( ‘tên chính [tên tương đương 1, tên tương
đương 2]’ ). Vì đây khơng phải là từ điển tra cứu nên các tên tương đương chỉ có tinh tương
đối; có thể có tên tương đương khác mà vẫn khơng có mặt trong tài liệu này

Hình thức trình bày
Các tác phẩm Phật giáo sẽ được xếp theo bảng mẫu tự Anh ngữ. Có một số tác phẩm trùng
tên hay chỉ là dị bản hay do có dịch giả khác đều có thể được lặp lại hay khơng.
Các tác phẩm có tên dị bản đôi khi được phân cách nhau qua dấu ‘/’ hay dấu ‘\’ Một số
phiên âm của một tác phẩm nào đó, do nhận thấy có sự khác biệt so với tên chánh thì có khi
được để vào trong dấu ngoặc.
Một số trường hợp về tên dịch do có độ khả tín chưa đủ tin cậy thì sẽ có các dấu ‘?’ đi kèm
sau tên đó, dù rằng nhóm làm việc đã cố gắng đối chiếu, xin cẩn trọng ở mức cao trong
trường hợp này.
Một số tác phẩm khác như đã nêu thiếu tên Phạn ngữ, thiếu phiên âm theo cách Wylie hay
theo cách Hoa ngữ hay có khi ngay cả thiếu vắng tên Hoa ngữ. Trong khi đó, có nhiều tác
phẩm khơng có tên dịch giả hay tác giả kể cả nguồn gốc Ấn (Pāḷi, Sanskrit) hay Tạng.
Thí Dụ:

2


Tham khảo:
1. Kho dữ liệu số về Tam tạng kinh điển -- Hán Tịch Toàn Văn Phật Điển Kinh Lục Tư Liệu do Hiệp Hội
Phật Điển Điện Tử Trung Hoa Phát hành - />2. Tam Tạng Danh Điển Truy Cứu -- Hiệp Hội Các Nghiên Cứu Phật Học Trung-Tạng Bắc Mỹ />3. Hán-Việt Từ Điển -- Paris />4. Từ Điển Ngơn Ngữ Nói Phạn-Anh />5. Từ Điển Phạn-Anh Monier Williams />6. Anh-Hán Từ Điển />7. Hán-Anh Từ Điển />8. Từ điển Đa Ngữ />9. Nhiều Từ Điển Online khác bao gồm Wikipedia.org, Rigpa wiki, ...

Kết:
Ngồi ra chúng tơi có giữ bản Excel của danh mục Kangyur –Tengyur này bao gồm 4 thứ tiếng. Có hơn
5000 danh điển trong đó nhiều tác phẩm trùng tên hay cùng tác phẩm nhưng dịch nhiều lần. Nếu quý vị
nào cảm thấy cần thiết xin liên lạc với chúng tôi theo địa chỉ điện thư đề cập dưới đây.

Rất mong và hoan hỉ được tiếp nhận bổ khuyết bất kì chỗ trống hay sai lạc nào và xin chân thành bái tạ.
Nếu Quý vị có điều chỉnh, thêm thắt hay đóng góp xin hoan hỉ email trực tiếp đến
để chúng tơi có thể thay đổi bản chính cho thống nhất. Xin tránh sự thay đổi tùy tiện có thể đem lại hậu
quả khơng tốt cho việc định danh các tác phẩm Phật học.
Dù cố gắng hết sức nhưng chắc chắn cịn thiếu sót nhiều. Kính mong quý thiện tri thức, quý dịch giả và
học giả vui lịng cho biết ý kiến nếu thấy có gì khơng phù hợp.
Chân thành cảm tạ tất cả các đạo hữu đã góp sức hình thành tài liệu này cũng như tất cả thiện tri thức,
dịch giả đã đóng góp cơng giữ gìn chánh pháp của đức Như Lai.

Ngày 24 tháng 12 năm 2013

Vi Trần Biên Soạn

3




ཀ་ཁའི་དོ་ཧ་ཞེས་�་བ། {ཀ་ཁའི་དོ་ཧ་}
{ka kha'i do ha}

Ka-khaḥi do-ha shes-bya-ba
Kakhadoha-nāma

迦佉道把

Già-khư Doha [Đạo-bả]

(Tib. Prajñākīrti)(Ind. Manāviharala(?))(Ind. Vajrapāṇi)(Editor. Asu)(Ind. Skye-med bde chen
(N))(Ind. Śrīvairocanavajra)


ཀ་ཁའི་དོ་ཧའི་བཤད་པ་�ིས་པ།
#

Ka-khaḥi do-haḥi bśad-pa bris-pa
Kakhadohaṭippaṇa

迦佉道把釋本

Già-khư Doha [Đạo-bả] Thích Bổn

(Tib. Prajđākīrti)(Ind. Manāviharala(?))(Ind. Vajrapāṇi)(Editor. Asu)(Ind. Skye-med bde chen

(N))(Ind. Śrīvairocanavajra)(Ind. Śrīvairocanavajra)

ཀ་ཎ་པའི་�།
#

Ka-ṇa-paḥi glu

(Kanhapada-giṭīkā)
迦那波歌

Kanhapada [Già-na-ba-ca]

(Tib. Rma-ban chos-ḥbar)(Ind. Dhiriśrījñāna)

4



ཀ་�ེང་�ོམ་པའི་ལམ་ཞེས་�་བ། {ཀ་�ེང་�ོམ་པའི་ལམ་}
{ka phreng sgom pa'i lam}

Ka-phreṅ sgom-paḥi lam shes-bya-ba
Kālimārgabhāvanā-nāma
迦類修習道

Già Loại Tu Tập Đạo

(Tib. Rma-ban chos-ḥbar)(Ind. Dhiriśrījñāna)

ཀ་�ཱ་པའི་�ིངས་�ི་མདོ
#

Ka-lā-paḥi byiṅs-kyi mdo
Kalāpadhātusūtra
迦羅波語根經

Kalāpa [Già-la-ba] Ngữ Căn Kinh

(Tib. Byaṅ-chub rtse-mo、Ḥjam-dbyaṅs ral-gri)

ཀ་�ཱ་པའི་�ིངས་�ི་མདོ་
Ka lA pa'i byings kyi mdo

(Ka la pa’i byings kyi mdo)

Kalāpadhātūsūtra
迦羅波語根經


Kalāpa [Già-la-ba] Ngữ Căn Kinh

(Tib. ’Jam dbyangs ral gri (Manjughosakhadga))

ཀ་�ཱ་པའི་མདོ {ཀ་�ཱ་པའི་མདོ་}
ka lA pa'i mdo

Ka-lā-paḥi mdo
Kalāpasūtra

迦羅波經

Kalāpa [Già-la-ba] Kinh

(Tib. Blo-gros brtan-pa)

5


ཀ་�ཱ་པའི་མདོ་དང་འ�ེལ་པའི་སི་ལ་སོགས་པའི་�མ་ད�ེའ་ི �་བ
{ཀ་�ཱ་པའི་མདོ་དང་འ�ེལ་པའི་སི་ལ་སོགས་པའི་�མ་ད�ེའ་ི �་བ་}

{ka lA pa'i mdo dang 'grel pa'i si la sogs pa'i rnam dbye'i bya ba}

Ka-lā-paḥi mdo daṅ ḥgrel-paḥi si la-sogs-paḥi rnam-dbyeḥi bya-ba
Kalāpasūtravṛtti syādivibhaktiprakriyā
迦羅波經註止等轉聲作法

Kalāpa [Già-la-ba] Kinh Chú Chỉ Đẳng Chuyển Thanh Tác Pháp


(Tib. Blo-gros bstan-pa、Chos-grags dpal bzaṅ-po)

ཀ་�ཱ་པའི་འ�ེལ་པ་�ང་�་ལས་�ོབ་མ་ལ་ཕན་པ་
Ka lA pa'i 'grel pa nyung ngu las slob ma la phan pa

(Ka la pa’i ’grel pa nyung ngu las slob ma la phan pa shes bya ba)

Kalāpalaghūvṛttisiṣyahita
迦羅波小註中弟子利益

Kalāpa [Già-la-ba] Tiểu Chú Trung Đệ Tử Lợi Ích
(tib. Lha Shi ba ’od)

ཀ་�ཱ་པའི་འ�ེལ་པ་�ང་�་ལས་�ོབ་མ་ལ་ཕན་པ་ཞེས་�་བ
#

Ka-lā-paḥi ḥgrel-pa đuṅ-ṅu-las slob-ma-la phan-pa shes-bya-ba
Kalāpalaghuvṛttiśiṣyahitā-nāma

迦羅波小註中弟子利益

Kalāpa [Già-la-ba] Tiểu Chú Trung Đệ Tử Lợi Ích
(Tib. Shi-ba ḥod)

ཀ་�ཱ་པའི་�་ཎ་ལ་སོགས་པའི་མདོ
#

Ka-lā-paḥi u-ṇa la-sogs-paḥi mdo
Kalaponadi-sūtra


迦羅波訖栗怛後接字吽等經
Kalāpa [Già-la-ba] Cật Lật Đát Hậu Tiếp Tự Hồng Đẳng Kinh

6

(Tib. Blo-gros brtan-pa、Byaṅ-chub rtse-mo)


ཀ་�ཱ་པའི་�ཎ་ལ་སོགས་པའི་མདོ་
Ka lA pa'i uNa la sogs pa'i mdo

(Ka la pa’i u na la sogs pa’i mdo)
Kalāpoṇādisūtra

迦羅波經

Kalāpa [Già-la-ba] Kinh

(tib. Nam mkha’ bzang po)

ཀ་�ཱ་པར་འ�ག་པ {ཀ་�ཱ་པར་འ�ག་པ་}
{ka lA par 'jug pa}
Ka-lā-par ḥjug-pa
Kalāpāvatāra

入迦羅波

Nhập Kalāpa [Già-la-ba]

(Tib. Rin-chen grub)(Ind. Smanaśri (K))(Ind. Tāranātha)


�་�་ལའི་�ོགས་པ་བ�ོད་པ
#

Ku-ṇā-laḥi rtogs-pa-brjod-pa
Kuṇālāvadāna

鴆那羅阿波陀那
Kuṇāla [Trậm-na-la] Tiền Kiếp Hành Āvadāna [ A-ba-đà-na]
(Tib. Rin-chen bzaṅ-po)(Ind. Padmākaravarma)

�་ཎ་ལའི་�ོགས་པ་བ�ོད་པ་
Ku Na la'i rtogs pa brjod pa

(Ku na la’i rtogs pa brjod pa)

Kūṇālāvadāna

鳩那羅阿波陀那 / 阿育王經卷四鳩那羅因緣第四

Kūṇālā [Cưu-na-la]-A-ba-đà-na / A-Dục Vương Kinh Quyển Tứ Kūṇālā [Cưu-na-la] Nhân Duyên
Đệ Tử

#

7


�་�་�ལ་ལེའ་ི ལས་རབ་�་�ོང་བ་�ོར་བ་
Ku ru kul le'i las rab tu skyong ba sbyor ba

#

Kūrūkūllekarmaprasaraprayoga

拘留拘囉業流布加行

Kūrūkūlle [Câu-lưu-câu-la] Nghiệp Lưu Bố Gia Hành
#

�་�་�ལ་ལེའ་ི �བ་ཐབས་
Ku ru kul le'i sgrub thabs

#

Kūrūkūllāsādhana
拘留拘囉成就法

Kūrūkūlle [Câu-lưu-câu-la] Thành Tựu Pháp
#

�་�་��ླའེ ་ི དབང་�་�ེད་པའི་མན་ངག།
#

Ku-ru-kulleḥi dbaṅ-du byed-paḥi man-ṅag
Muktakena tārodbhavakurukullesādhana

拘留拘麗制御優波提舍

Kurukullā [Câu-lưu-câu-li] Chế Ngự Luận Nghị [Ưu-ba-đề-xa]
(Tib. Grags-pa rgyal-mtshan)


�་�་��ླའེ ་ི ལས་རབ་�་བ�ང་བ་�ོང་བ།
#

Ku-ru-kulleḥi las rab-tu brgyaṅ-ba sbyoṅ-ba
Kurukullekarmaprasaraprayoga

拘留拘麗業流布加行

Kurukullā [Câu-lưu-câu-li] Nghiệp Lưu Bố Gia Hành

(Tib. Grags-pa rgyal-mtshan)

8


�་�་��ླའེ ་ི �བ་ཐབས།
#

Ku-ru-kulleḥi sgrub-thabs

Kurukullāsādhana (same name)

拘留拘麗成就法

Kurukullā [Câu-lưu-câu-li] Thành Tựu Pháp

(Tib. Tshul-khrims rgyal-mtshan)(Ind. Abhayākaragupta)

�་�་��ླའེ ་ི �བ་པའི་ཐབས

#

Ku-ru-kulleḥi sgrub-paḥi thabs

Kurukullesādhana (same name)

拘留拘囉成就法

Kurukullā [Câu-lưu-câu-li] Thành Tựu Pháp
(Tib. Gshon-nu ḥod)(Ind. Bin-pa)

�་ལ་ལོ་ཀ་ན་ཐའི་�ིན་�བས་དང་�ེས་གནང་�་བའི་རིམ་པ
#

Ku-la-lo-ka-na-thaḥi byin-rlabs daṅ rjes gnaṅ bya-baḥi rim-pa
#-

種世間主加持許可作法次第
Chủng Thế Gian Chủ Gia Trì Hứa Khả Tác Pháp Thứ Đệ

(Tib. Grags-pa rgyal-mtshan)(Ind. Dri-med dpal bzaṅ-po)

�་ལ་ལོ་ཀ་ན་ཐའི་�ིན་�བས་དང་�ེས་གནང་�་བའི་རིམ་པ་
Ku la lo ka na tha'i byin rlabs dang rjes gnang bya ba'i rim pa
#

Dvādasakāra-nāma-nayastotra
十二所作理趣讚

Thập Nhị Sở Tác Lí Thú Tán


�ན་�་བཟང་པོ་ཞེས་�་བའི་�བ་པའི་ཐབས {�ན་�་བཟང་པོ་ཞེས་�་བའི་�བ་པའི་ཐབས་}
9


{kun tu bzang po zhes bya ba'i sgrub pa'i thabs}

Kun-tu-bzaṅ-po shes-bya-baḥi sgrub-paḥi thabs
Samantabhadra-nāma-sādhana
普賢成就法

Phổ Hiền Thành Tựu Pháp

(Tib. Rin-chen bzaṅ-po)(Ind. Śraddhākaravarma)

�ན་�་བཟང་པོ་ཞེས་�་བའི་�ིན་�ེག་གི་ཆོ་ག།
#

Kun-tu-bzaṅ-po shes-bya-baḥi sbyin-sreg-gi cho-ga
Samantabhadra-nāma-homavidhi
普賢護摩儀軌

Phổ Hiền Homa [Hộ-ma] Nghi Quỹ

(Tib. Rin-chen bzaṅ-po)(Ind. Śraddhākaravarma)

�ན་�་བཟང་པོའ་ི མཚན་བ�་�་བ�ད་པ་ག�ངས་�གས་དང་བཅས་པ་
Kun tu bzang po'i mtshan brgya rtsa brgyad pa gzungs sngags dang bcas pa

#


Samantabhadrāṣṭottaraśatakanāma-dhāraṇī-mantra-sahita
聖普賢一百八名陀羅尼真言

Thánh Phổ Hiền Nhất Bách Bát Danh Dhāraṇī [Đà-la-ni] Chân Ngôn

#

�ན་�་བཟང་པོའ་ི �བ་པའི་ཐབས་�ི་འ�ེལ་པ {�ན་�་བཟང་པོའ་ི �བ་པའི་ཐབས་�ི་འ�ེལ་པ་}
{kun tu bzang po'i sgrub pa'i thabs kyi 'grel pa}

Kun-tu-bzaṅ-poḥi sgrub-paḥi thabs-kyi ḥgrel-pa
Samantabhadrasādhanavṛtti

普賢成就法註釋

Phổ Hiền Thành Tựu Pháp Chú Thích

(Tib. Rin-chen bzaṅ-po)(Ind. Vīryabhadra、Vibhākara)

�ན་�་�་པ་སེན་རིངས་�ིས་�ས་པ་ཞེས་�་བའི་མདོ
10

#


Kun-tu-rgyu-pa sen-riṅs-kyis shus-pa shes-bya-baḥi mdo
Dīrghanakhaparivrājakaparipṛcchā-nāmasūtra

梵志長爪所問經


Phạm Chí Trường Trảo Sở Vấn Kinh
(Tib. Ḥgos chos ḥgrub)

�ན་�་བཟང་པོའ་ི �ོད་པའི་�ོན་ལམ་�ི་དོན་�ན་བ�ས {�ན་�་བཟང་པོའ་ི �ོད་པའི་�ོན་ལམ་�ི་དོན་�ན་བ�ས་}
{kun du bzang po'i spyod pa'i smon lam gyi don kun bsdus}

Kun-du-bzaṅ-poḥi spyod-paḥi smon-lam-gyi don kun-bsdus
Samantabhadracaryāpraṇidhānārthasaṁgraha
普賢行願義攝

Phổ Hiền Hạnh Nguyện Nghĩa Nhiếp

(Tib. Blo-ldan śes-rab)(Ind. Thig-le bum-pa (K))

�ན་ནས་�ོའ་ི ལེ�་
Kun nas sgo'i le'u

#

Samantarnūkhaparivarta
聖普門品大乘經

Thánh Phổ Môn Phẩm Đại Thừa Kinh
#

�ན་ནས་�ོར་འ�ག་པའི་འོད་ཟེར་ག�ག་ཏོར་�ི་མ་མདེ་པར་�ང་བ་དེ་བཞིན་གཤེགས་པ་ཐམས་ཅད་�ི་�ིང་པོ་དང་དམ་
ཚ�ག་ལ་�མ་པར་�་བ་
Kun nas sgor 'jug pa'i 'od zer gtsug tor dri ma mde par snang ba de bzhin gshegs pa thams cad
kyi snying po dang dam tshig la rnam par lta ba


#

Śamantamūkhapraveśaraśmivimalo-ṣṇīṣaprabhāsasarvatathāgatahṛdaya-samayavilokita
觀普門入光明頂髻無垢照一切如來心及三摩耶

Quán Phổ Môn Nhập Quang Minh Đỉnh Kế Vô Cấu Chiếu Nhất Thiết Như Lai Tâm Cập Samaya

[Tam-ma-da]

#

11


�ན་ནས་�ོར་འ�ག་པའི་འོད་ཟེར་ག�ག་ཏོར་�ི་མ་མེད་པར་�ང་བ་དེ་བཞིན་གཤེགས་པ་ཐམས་ཅད་�ི་�ིང་པོ་དང་དམ་
ཚ�ག་ལ་�མ་པར་བ�་བ་ཞེས་�་བའི་ག�ངས་�ི་�མ་པར་བཤད་པ།
#

Kun-nas sgor-ḥjug-paḥi ḥod-zer gtsug-tor dri-ma med-par snaṅ-ba de-bshin-gśegs-pa thams-

cad-kyi sñiṅ-po daṅ dam-tshig-la rnam-par-blta-ba shes-bya-baḥi gzuṅs-kyi rnam-par bśad-pa

Samantamukhapraveśaraśmivimaloṣṇīṣa-prabhāsasarvatathāgatahṛdayasamayavilokita-nāmadhāraṇīvṛtti

觀普門入光明頂髻無垢照一切如來心髓三摩耶陀羅尼釋
Quán Phổ Môn Nhập Quang Minh Đỉnh Kế Vô Cấu Chiếu Nhất Thiết Như Lai Tâm Yếu Samaya

[Tam-ma-da] Dhāraṇī [Đà-la-ni] Thích


(Tib. Tshul-khrims brtsegs)(Ind. Jayadeva)

�ན་ནས་�ོར་འ�ག་པའི་འོད་ཟེར་ག�ག་ཏོར་�ི་མ་མེད་པར་�ང་བ་དེ་བཞིན་གཤེགས་པ་ཐམས་ཅད་�ི་�ིང་པོ་དང་དམ་
ཚ�ག་ལ་�མ་པར་བིཏ་བ་ཞེས་�་བའི་ག�ངས་�ི་�མ་པར་བཤད་པ་
Kun nas sgor 'jug pa'i 'od zer gtsug tor dri ma med par snang ba de bzhin gshegs pa thams cad
kyi snying po dang dam tshig la rnam par bita ba zhes bya ba'i gzungs kyi rnam par bshad pa

#

Śamantamūkhapraveśaraśmivimalo-ṣṇīṣaprabhāsasarvatathāgatahṛdaya-samayavilokita-nāma-

dhāraṇivṛtti

觀普門入光明頂髻無垢照一切如來心髓三摩耶陀羅尼釋
Quán Phổ Môn Nhập Quang Minh Đỉnh Kế Vô Cấu Chiếu Nhất Thiết Như Lai Tâm Tủy Samaya
[Tam-ma-da] Dhāraṇī [Đà-la-ni] Thích
#

�ན་ནས་�ོར་འ�ག་པའི་འོད་ཟེར་ག�ག་ཏོར་�ི་མ་མེད་པར་�ང་བ་དེ་བཞིན་གཤེགས་པ་ཐམས་ཅད་�ི་�ིང་པོ་དང་དམ་
ཚ�ག་ལ་�མ་པར་�་བ་ཞེས་�་བའི་ག�ངས
#

Kun-nas sgor ḥjug-paḥi ḥod-zer gtsug-tor dri-ma med-par snaṅ-ba de-bshin-gśegs-pa thamscad-kyi sñiṅ-po daṅ dam-tshig-la rnam-par-lta-ba shes-bya-baḥi gzuṅs

Samantamukhapraveśaraśmivimaloṣṇīṣa-prabhasasarvatathāgatahṛdayasamayavilokita-nāmadhāraṇī

觀普門入光明頂髻無垢照一切如來心及三摩耶陀羅尼

12



Quán Phổ Môn Nhập Quang Minh Đỉnh Kế Vô Cấu Chiếu Nhất Thiết Như Lai Tâm Cập Samaya

[Tam-ma-da] Dhāraṇī [Đà-la-ni]

(Tib. Ye-śes sde)(Ind. Jinamitra、Śīlendrabodhi)

�ན་�ོབ་དང་དོན་དམ་པའི་བདེན་པ་བ�ན་པ་
Kun rdzob dang don dam pa'i bden pa bstan pa
#

Saṁvṛtiparamārthasatyanirdesa
Not Found

Tục Đế Chân Đế Thuyết
#

�ན་�ོབ་�ང་�བ་�ི་སེམས་བ�ོམ་པའི་མན་ངག་ཡི་གེར་�ིས་པ
{�ན་�ོབ་�ང་�བ་�ི་སེམས་བ�ོམ་པའི་མན་ངག་ཡི་གེར་�ིས་པ་}

{kun rdzob byang chub kyi sems bsgom pa'i man ngag yi ger bris pa}

Kun-rdsob byaṅ-chub-kyi-sems bsgom-paḥi man-ṅag yi-ger bris-pa
Saṁvṛtibodhicittabhāvanopadeśavarṇa-saṁgraha
俗諦菩提心修習優波提舍書

Tục Đế Bồ-đề Tâm Tu Tập Luận Nghị [Ưu-ba-đề-xa] Thư
(Tib. Rin-chen bzaṅ-po)(Ind. Padmākaravarma)

�ན་�ོབ་�ང་�བ་�ི་སེམས་�ོམ་པའི་མན་ངག་ཡི་གེར་�ིས་པ

#

Kun-rdsob byaṅ-chub-kyi sems sgom-paḥi man-ṅag yi-ger bris-pa
Saṁvṛtibodhicitabhāvanopadeśavarṇasaṁgraha
俗諦菩提心修習優波提舍書

Tục Đế Bồ-đề Tâm Tu Tập Luận Nghị [Ưu-ba-đề-xa] Thư
(Tib. Rin-chen bzaṅ-po)(Ind. Padmākaravarma)

ཀེང་�ས་�་ར {ཀེང་�ས་�་ར་རའི་�བ་ཐབས་�ི་འ�ེལ་པ་གཞན་ལ་ཕན་པ་}

{keng rus tA ra ra'i sgrub thabs kyi 'grel pa gzhan la phan pa}

13


Keṅ-rus tā-ra-naḥi sgrub-thabs-kyi ḥgrel-pa gshan-la phan-pa shes-bya-ba
Kaṁkālatāraṇasādhanaṭīkā-parahita-nāma
骸骨多羅那成就法註釋利他

Hài Cốt Tārā [Đa-la] Na Thành Tựu Pháp Chú Thích Lợi Tha
(Tib. Mar-pa chos-kyi dbaṅ-phyug)(Ind. Sumatikīrti)

ཀེང་�ས་�་ར་ནའི་�བ་ཐབས {ཀེང་�ས་�་ར་ནའི་�བ་ཐབས་}
{keng rus tA ra na'i sgrub thabs}
Keṅ-rus tā-ra-naḥi sgrub-thabs
Kaṁkālatāraṇasādhana
骸骨多羅那成就法

Hài Cốt Tārā [Đa-la] Na Thành Tựu Pháp


(Tib. Mar-pa chos-kyi dbaṅ-phyug)(Ind. Sumatikīrti)

ཀཽ�དི་ཞེས་�་བའི་དཀའ་འ�ེལ་
Kaumudi zhes bya ba'i dka' 'grel

#

Kaūmūdīpañjikā

月光名細疏

Nguyệt Quang Danh Tế Sớ

(san au Sridhutadurjayacandra)(tib tr Prajnendraruci, Sakya ye shes)

ཀཽ་�་དི་ཞེས་�་བའི་དཀའ་འ�ེལ
#

Kaumudi shes-bya-baḥi dkaḥ-ḥgrel
Kaumudīpañjikā-nāma

月光難語釋

Nguyệt Quang Nan Ngữ Thích

(Tib. Śākya ye-śes)(Ind. Prajđendraruci)

�ེ་�ོ་�ེ་�ག་གཉིས་པའི་�བ་ཐབས
#


14

Kye-rdo-rje phyag gđis-paḥi sgrub-thabs


Hevajradvibhujasādhana (same name)

呼金剛二手成就法

Hô Kim Cương Nhị Thủ Thành Tựu Pháp

(Tib. Ñi-ma rgyal-mtshan)(Ind. Jetakarṇa) / (Tib. Mar-pa chos-dbaṅ)(Ind. Sumatikīrti (N))

�ེ་�ོ་�ེ་�ག་གནིས་པའི་�བ་ཐབས་
Kye rdo rje phyag gnis pa'i sgrub thabs
#

Hevajradvibhūjasādhana

呼金剛二手成就法

Hô Kim Cương Nhị Thủ Thành Tựu Pháp

(san au Vajralala)

�ེ་�ོ་�ེ་ཞེས་�་བའི་�བ་པའི་ཐབས {�ེ་�ོ་�ེ་ཞེས་�་བའི་�བ་པའི་ཐབས་}
{kye rdo rje zhes bya ba'i sgrub pa'i thabs}

Kye-rdo-rje shes-bya-baḥi sgrub-paḥi thabs

Hevajra-nāma-sādhana
呼金剛成就法

Hô Kim Cương Thành Tựu Pháp

(Tib. Śākya ye-śes)(Ind. Gayadhara)(Ind. Ratnaśrī)(Ind. Gñis med rdo-rje)

�ེ་�ོ་�ེ་རིམ་པའི་རིགས་�ེད་མའི་�བ་ཐབས་
Kye rdo rje rim pa'i rigs byed ma'i sgrub thabs
#

Hevajrakramakūrūkūllesādhana
呼金剛次第拘留拘囉成就法

Hô Kim Cương Thứ Đệ Kūrūkūlle [Câu-lưu-câu-la] Thành Tựu Pháp
(tib tr Grags pa rgyal mtshan)

�ེ་�ོ་�ེ་རིམ་པའི་རིགས་�ེད་མའི་�བ་ཐབས།
#

Kye rdo-rje rim-paḥi rigs-byed-maḥi sgrub-thabs
Hevajrakramakurukullesādhana

15


呼金剛次第拘留拘麗成就法
Hô Kim Cương Thứ Đệ Kurukulle [Câu-lưu-câu-li] Thành Tựu Pháp
(Tib. Grags-pa rgyal-mtshan)


�ེ་�ོ་�ེའ་ི ད�ིལ་འཁོར་�ི་ལས་�ི་རིམ་པའི་ཆོ་ག {�ེ་�ོ་�ེའ་ི ད�ིལ་འཁོར་�ི་ལས་�ི་རིམ་པའི་ཆོ་ག་}
{kye rdo rje'i dkyil 'khor gyi las kyi rim pa'i cho ga}

Kye-rdo-rjeḥi dkyil-ḥkhor-gyi las-kyi rim-paḥi cho-ga
Hevajramaṇḍalakarmakramavidhi

呼金剛曼荼羅作法次第儀軌

Hô Kim Cương Maṇḍala [Mạn-đà-la] Tác Pháp Thứ Đệ Nghi Quỹ
(Tib. Śākya brtson-ḥgrus)

�ེ་�ོ་�ེའ་ི དེ་ཁོ་ན་ཉིད་�མ་པར་�ེ་བ
#

Kye-rdo-rjeḥi de-kho-na-đid rnam-par-phye-ba
(Hevajra-tattva-vibhaṅga)
呼金剛真性分別

Hơ Kim Cương Chân Tính Phân Biệt

(Tib. Śākya ye-śes)(Ind. Ratnavajra)

�ེ་�ོ་�ེའ་ི �ན་པ་གཅིག་པ {�ེ་�ོ་�ེའ་ི �ན་པ་གཅིག་པ་}
{kye rdo rje'i dran pa gcig pa}

Kye rdo-rjeḥi dran-pa gcig-pa
Hevajraikasmṛti
呼金剛一念

Hô Kim Cương Nhất Niệm


(Tib. Śākya ye-śes)(Ind. Prajñendraruci)

�ེ་�ོ་�ེའ་ི བ�ོད་པ
#

Kye-rdo-rjeḥi bstod-pa
(Hevajra-stotra)
呼金剛讚

16


Hô Kim Cương Tán

(Tib. Śākya ye-śes)(Ind. Gayadhara)

�ེ་�ོ་�ེའ་ི �བ་ཐབས་�ི་མདོར་བཤད་པ་དག་པ་�ོ་�ེ་�ོན་མ་ཞེས་�་བ
#

Kye-rdo-rjeḥi sgrub-thabs-kyi mdor-bśad-pa dag-pa rdo-rje sgron-ma shes-bya-ba
Hevajrasādhanavajrapradīpa-nāma-ṭip-paṇīśuddha
呼金剛成就法略說清淨金剛燈明

Hô Kim Cương Thành Tựu Pháp Lược Thuyết Thanh Tịnh Kim Cương Đăng Minh

(Tib. Śākya ye-śes)(Ind. Prajñendraruci)(Ind. Ñi-ma rgyal-mtshan)

�ེ་�ོ་�ེའ་ི �བ་པའི་ཐབས་�ི་དཀའ་འ�ེལ {�ེ་�ོ་�ེའ་ི �བ་པའི་ཐབས་�ི་དཀའ་འ�ེལ་}
{kye rdo rje'i sgrub pa'i thabs kyi dka' 'grel}


Kye-rdo-rjeḥi sgrub-paḥi thabs-kyi dkaḥ-ḥgrel
Hevajrasādhanapjikā

呼金剛成就法難語釋

Hơ Kim Cương Thành Tựu Pháp Nan Ngữ Thích
(Tib. Gshon-nu dpal)(Ind. Nags-kyi rin-chen)

�ེ་�ོ་�ེའ་ི �བ་པའི་ཐབས་�མ་པར་དག་པའི་གཏེར་
Kye rdo rje'i sgrub pa'i thabs rnam par dag pa'i gter
#

Viśūddhanidhi-nāma-hevajrasādhana
呼金剛成就法清淨法藏

Hô Kim Cương Thành Tựu Pháp Thanh Tịnh Pháp Tạng

(San auAdvayavajra Avadhuta Sri Maitripada) (tib tr Dpal Nags kyi rin chen, Gshon nu dpal)

�ེ་�ོ་�ེའ་ི �བ་པའི་ཐབས་�མ་པར་དག་པའི་གཏེར་ཞེས་�་བ
#

Kye-rdo-rjeḥi sgrub-paḥi thabs rnam-par-dag-paḥi gter shes-bya-ba
Viśuddhanidhi-nāma-hevajrasādhana
呼金剛成就法清淨寶藏

Hô Kim Cương Thành Tựu Pháp Thanh Tịnh Bảo Tàng

17



(Tib. Gshon-nu dpal)(Ind. Nags-kyi rin-chen)

�ེའ་ི �ོ་�ེ་�ག་བ�་�ག་པའི་�བ་པའི་ཐབས
#

Kyeḥi rdo-rje phyag bcu-drug-paḥi sgrub-paḥi thabs
Hevajraṣoḍaśabhujasādhana
呼金剛十六手成就法

Hô Kim Cương Thập Lục Thủ Thành Tựu Pháp

(Tib. Glaṅ dar-ma blo-gros)(Ind. Mkhaḥ-ḥgro-Maṇi-ga-ma)

�ེའ་ི �ོ་�ེ་�ག་བ�་�ག་པའི་�བ་པའི་ཐབས་
Kye'i rdo rje phyag bcu drug pa'i sgrub pa'i thabs

#

Hevajraṣoḍaśabhūjasādhana
呼金剛十六手成就法

Hô Kim Cương Thập Lục Thủ Thành Tựu Pháp

(san au Krsna)

�ེའ་ི �ོ་�ེ་བ�ས་པའི་དོན་�ི་�་ཆེར་འ�ེལ་པ {�ེའ་ི �ོ་�ེ་བ�ས་པའི་དོན་�ི་�་ཆེར་འ�ེལ་པ་}
{kye'i rdo rje bsdus pa'i don gyi rgya cher 'grel pa}


Kyeḥi rdo-rje bsdus-paḥi don-gyi rgya-cher ḥgrel-pa
Hevajrapiṇḍārtha-ṭīkā

呼金剛集義廣註

Hô Kim Cương Tập Nghĩa Quảng Chú

(Tib. Seṅ-dkar śākya ḥod、Nas-.hbro dge-sloṅ)(Ind. Dānaśīla、maitrī)(Editor. Subhūtiśrīśānti、
Tiṅ-ṅe-ḥdsin bzaṅ-po)

�ེའ་ི �ོ་�ེ་མཁའ་འ�ོ་མ་�་བའི་�ོམ་པའི་�ད་�ི་�ལ་པོ
#

Kyeḥi rdo-rje mkhaḥ-ḥgro-ma dra-baḥi sdom-paḥi rgyud-kyi rgyal-po
#-

呼金剛荼枳尼櫻珞制怛特羅王

18

Hô Kim Cương Không Hành Nữ [Ḍākinī, Đồ-chỉ-ni] Anh Lạc Chế Tantra [Đát-đặc-la] Vương


(Tib. Śākya ye-śes)(Ind. Gayadhara)(Editor. Gshon-nu dpal)

�ེའ་ི �ོ་�ེ་ཞེས་�་བ་�ད་�ི་�ལ་པོ {�ེའ་ི �ོ་�ེ་ཞེས་�་བ་�ད་�ི་�ལ་པོ་}
{kye'i rdo rje zhes bya ba rgyud kyi rgyal po}

Kyeḥi rdo-rje shes-bya-ba rgyud-kyi rgyal-po
Hevajra-tantra-nāma


呼金剛怛特羅王

Hô Kim Cương Tantra [Đát-đặc-la] Vương

(Tib. Kheḥu-gaṅ-ḥkhor-lo grags)(Ind. Abhayākaragupta)(Editor. Saṅs-rgyas grags-pa、Śes-rab
dpal)

�ེའ་ི �ོ་�ེ་ཞེས་�་བའི་གཏོར་མའི་ཆོ་ག {�ེའ་ི �ོ་�ེ་ཞེས་�་བའི་གཏོར་མའི་ཆོ་ག་}
{kye'i rdo rje zhes bya ba'i gtor ma'i cho ga}

Kyeḥi rdo-rje shes-bya-baḥi gtor-maḥi cho-ga
Hevajrabalividhi-nāma

呼金剛供物儀軌

Hô Kim Cương Cúng Dường Nghi Quỹ

(Tib. Khu Dṅos-grub)(Ind. Ratnacandra)

�ེའ་ི �ོ་�ེ་ཞེས་�་བའི་�ད་�ལ་པོའ་ི འ�ེལ་པ
#

Kyeḥi rdo-rje shes-bya-baḥi rgyud-rgyal-poḥi ḥgrel-pa

Hevajra-nāma-mahātantrarājadvikalpa-māyāpjikāsmṛtinipāda-nāma
呼金剛怛特羅王註釋

Hơ Kim Cương Tantra [Đát-đặc-la] Vương Chú Thích
(Tib. Dbyig-gi rgyal-mtshan)(Ind. Padmākara)


�ེའ་ི �ོ་�ེ་ལས་�ང་བའི་�་�་�ལ་ལེའ་ི མན་ངག་ཆེན་པོ་�་
Kye'i rdo rje las byung ba'i ku ru kul le'i man ngag chen po lnga
#

Hevajrodbhavakūrūkūllepca-mahopadeśa

呼金剛中所出拘留拘囉五大優波提舍

Hơ Kim Cương Trung Sở Xuất Kūrūkūlle [Câu-lưu-câu-la] Ngũ Đại Luận Nghị [Ưu-ba-đề-xa]

19


(san au Santiraksita)

�ེའ་ི �ོ་�ེ་ལས་�ང་བའི་�་�་��ླའེ ་ི མན་ངག་ཆེན་པོ་�
#

Kyeḥi rdo-rje-las byuṅ-baḥi ku-ru-ku-lleḥi man-ṅag chen-po lṅa
Hevajrodbhavakurukullepcamahopadeśa
呼金剛中所出拘留拘囉五大優波提舍

Hơ Kim Cương Trung Sở Xuất Kurukullā [Câu-lưu-câu-li] Ngũ Đại Luận Nghị [Ưu-ba-đề-xa]
(Tib. Ba-ri rin-chen grags)(Ind. Don-yod rdo-rje)

�ེའ་ི �ོ་�ེའ་ི ད�ིལ་འཁོར་�ི་ལས་�ི་རིམ་པའི་ཆོ་ག {�ེའ་ི �ོ་�ེའ་ི ད�ིལ་འཁོར་�ི་ལས་�ི་རིམ་པའི་ཆོ་ག་}
{kye'i rdo rje'i dkyil 'khor gyi las kyi rim pa'i cho ga}

Kyeḥi rdo-rjeḥi dkyil-ḥkhor-gyi las-kyi rim-paḥi cho-ga

Hevajramaṇḍalakarmakramavidhi

呼金剛曼荼羅作法次第儀軌

Hô Kim Cương Maṇḍala [Mạn-đà-la] Tác Pháp Thứ Đệ Nghi Quỹ
(Tib. Śākya ye-śes)(Ind. Gayadhara)

�ེའ་ི �ོ་�ེའ་ི �ད་�ི་དཀའ་འ�ེལ་པ�ྨ་ཅན་ཞེས་�་བ {�ེའ་ི �ོ་�ེའ་ི �ད་�ི་དཀའ་འ�ེལ་པ�ྨ་ཅན་}
{kye'i rdo rje'i rgyud kyi dka' 'grel padma can}

Kyeḥi rdo-rjeḥi rgyud-kyi dkaḥ ḥgrel padma-can shes-bya-ba
Hevajratantrapjikāpadmin-nāma
呼金剛怛特羅難語釋有蓮華

Hơ Kim Cương Tantra [Đát-đặc-la] Nan Ngữ Thích Hữu Liên Hoa
(Tib. Khu-ston dṅos-grub)(Ind. Kṣitigarbha)

�ེའ་ི �ོ་�ེའ་ི �བ་པའི་ཐབས {�ེའ་ི �ོ་�ེའ་ི �བ་པའི་ཐབས་}
{kye'i rdo rje'i sgrub pa'i thabs}

Kyeḥi rdo-rjeḥi sgrub-paḥi thabs
Hevajrasādhana (same name)

呼金剛成就法

Hô Kim Cương Thành Tựu Pháp

20

(Tib. Roṅ-zon dharmabhadra)(Ind. Mañjuśrījñāna)



�་�ན་�་དགའ་བ་ཞེས་�་བའི་�ོས་གར {�་�ན་�་དགའ་བ་ཞེས་�་བའི་�ོས་གར་}
{klu kun du dga' ba zhes bya ba'i zlos gar}

Klu kun-du dgaḥ-ba shes-bya-baḥi zlos-gar
Nāgānanda-nāma-nāṭaka
龍歡喜舞踊

Long Hoan Hỉ Vũ Dũng

(Tib. Śon-ston)(Ind. Lakṣmīkara)

�་�ོ་བོ་གསད་པའི་�ིན་ལས་ཞེས་�་བ {�་�ོ་བོ་གསད་པའི་�ིན་ལས་}
{klu khro bo gsad pa'i phrin las}

Klu khro-bo gsad-paḥi phrin-las shes-bya-ba
Krodhanāgamāraṇakarma-nāma

忿怒龍殺害作法

Phẫn Nộ Long Sát Hại Tác Pháp

(Tib. Chos-kyi bzaṅ-po)(Ind. Devapūrṇamati)

�་གཏོར་�ི་ཆོ་ག།
#

Klu gtor-gyi cho-ga
Nāgabalividhi


龍供物儀軌

Long Cúng Dường Nghi Quỹ

(Tib. Rin-chen bzaṅ-po) / (Tib. Mar-me-mdsad ye-śes) (Rin-chen bzaṅ-po)

�་གཏོར་�ས་པ།
#

Klu gtor rgyas-pa

(Nāga-vistāra-bali)

龍大供物

Long Đại Cúng Dường

(Tib. Glan-chuṅ dar-ma tshul-khrims)

21


�་ཆེན་པོ་བ�ད་མཆོད་པས་མི་བཟད་པའི་ནད་ཡམས་�ག་པོ་ལས་ཐར་བར་�ེད་པ།
#

Klu chen-po brgyad mchod-pas mi bzad-paḥi nad yams drag-po-las thar-bar-byed-pa
(Suduhsahaghorabhighata-roga-nirmocakas­a-mahānaga-pūjā)

八大龍供養不治疫病逼迫解脫


Bát Đại Long Cung Dưỡng Bất Trị Dịch Bệnh Bức Bách Giải Thoát
(Tib. Dge rin-chen)(Ind. Vajrabodhi)(Ind. Mahāpāṇa)

�་བ�ད་�ི་ད�ིལ་འཁོར་�་དབང་བ�ར་བ་�ག་ལས་�ལ་བ་ཞེས་�་བ།
#

Klu brgyad-kyi dkyil-ḥkhor-du dbaṅ-bskur-ba dug-las rgyal-ba shes-bya-ba
(As­amahānaga-maṇḍalabhiṣeka-visajin-nāma)
八龍曼荼羅灌頂毒勝

Bát Long Maṇḍala [Mạn-đà-la] Quán Đỉnh Độc Thắng

(Tib. Dge rin-chen)(Ind. Vajrabodhi)(Ind. Mahāpāṇa)

�་མོ་ནོར་�ོང་ཞལ་མ་ཞེས་�་བའི་�བ་ཐབས
#

Klu-mo nor skyoṅ shal-ma shes-bya-baḥi sgrub-thabs
Nāgīvasupālamukhīsādhana
龍女護國面成就法

Long Nữ Hộ Quốc Diện Thành Tựu Pháp
(Tib. Bsod-nams seṅ-ge)(Ind. Dānaśīla)

�་མོ་ནོར་�ོང་ཞལ་མ་ཞེས་�་བའི་�བ་ཐབས་
Klu mo nor skyong zhal ma zhes bya ba'i sgrub thabs
#

Nāgīvasūpālamūkhīsādhana

龍女護國面名成就法

Long Nữ Hộ Quốc Diện Danh Thành Tựu Pháp
#

22


�་མོ་ཨ་�་ཞེས་�་བའི་མན་ངག {�་མོ་ཨ་�་ཞེས་�་བའི་མན་ངག་}
{klu mo a phu zhes bya ba'i man ngag}

Klu-mo a-phu shes-bya-baḥi man-ṅag
Nāgyaphūpadeśa

龍女阿布優波提舍
Long Nữ Aphū [A-bố] Luận Nghị [Ưu-ba-đề-xa]
(Tib. Bsod-nams seṅ-ge)(Ind. Dānaśīla)

�་མོའ་ི �བ་ཐབས {�་མོའ་ི �བ་ཐབས་}
{klu mo'i sgrub thabs}
Klu-moḥi sgrub-thabs
Nāgīsādhana
龍女成就法

Long Nữ Thành Tựu Pháp

(Tib. Bsod-nams seṅ-ge)(Ind. Dānaśīla)

�་རིགས་བཞི་མནན་པའི་ཆོ་ག་
Klu rigs bzhi mnan pa'i cho ga


#

Nāgakūlacatūrastambhanavidhi
龍四族調伏儀軌

Long Tứ Tộc Điều Phục Nghi Quỹ
(san au Ajapalipada)

�་རིགས་བཞི་མནན་པའི་ཆོ་ག་ཞེས་�་བ
#

Klu rigs bshi mnan-paḥi cho-ga shes-bya-ba

Nāgakulacaturastambhanavidhi-nāma
龍四族調伏儀軌

Long Tứ Tộc Điều Phục Nghi Quỹ

(Tib. Chos-kyi bzaṅ-po)(Ind. Devapūrṇamati)

23


�་རིགས་བཞིའ་ི �བ་ཐབས་
Klu rigs bzhi'i sgrub thabs

#

Nāgakūlacatūrasādhana


龍四族成就法

Long Tứ Tộc Thành Tựu Pháp

(san au Ajapalipada)(tib tr Devapurnamati, Chos kyi bzang po)

�་རིགས་བཞིའ་ི �བ་ཐབས་ཞེས་�་བ
#

Klu rigs bshiḥi sgrub-thabs shes-bya-ba
Nāgakulacaturasādhana-nāma

龍四族成就法

Long Tứ Tộc Thành Tựu Pháp

(Tib. Śeḥu vajradeva)(Ind. Devapūrṇamati)(Editor. Chos-kyi bzaṅ-po)

�་�མས་མཉེས་པར་�ེད་པའི་�་ལ་བ�ེན་པའི་གཏོར་མ་བ�ད་�ིའ་ི �་མཚ�་ཞེས་�་བ།
#

Klu rnams mñes-par-byed-paḥi chu-la brten-paḥi gtor-ma bdud-rtsiḥi rgya-mtsho shes-bya-ba
(Sarva-nagaradhana-jalasraya-bali amṛ tasagara-nāma)
諸龍作喜水緣供物甘露海

Chư Long Tác Hỉ Thủy Duyên Cúng Dường Amṛta [Cam-lộ] Hải
(Tib. Dge rin-chen)(Ind. Vajrabodhi)(Ind. Mahāpāṇa)

�་�བ་�ི་�།

#

Klu-sgrub-kyi glu

(Nāgārjuna-giṭīkā)

龍樹歌

Long Thụ Ca

(Tib. Rma-ban chos-ḥbar)(Ind. Dhiriśrījñāna)

24


×