BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÀI GIẢNG MÔN TOÁN LỚP 2
KI-LÔ-MÉT
Kiểm tra bài cũ:
10dm =
1m
... m
1m = ...100cm
cm
KI- LÔ- MÉT
Bài 2:
Nhìn hình vẽ trả lời các câu hỏi sau :
B
42 km
C
23 km
A
48 km
90 km 65 km
23
km
Quãng đường từ A đến B dài bao nhiêu ki- lô- mét ?
Quãng đường từ B đến D( đi qua C ) dài bao nhiêu ki- lômét ?
Quãng đường từ C đến A ( đi qua B) dài bao nhiêu ki- lômét ?
D
Bi 3:
Nờu s o
thớch hp (theo
mu ) :
Cao Bng
Quãng đờng
Lng Sn
285 km 169 km
H Ni
Hà Nội- Cao Bằng
102 km
Hi Phũng
308 km
Hà Nội- Lạng Sơn
Vinh
Hà Nội- Hải Phòng
Hà Nội- Vinh
368 km
Hu
Nng
TP H Chớ Minh
174 km
Cn Th
354 km
C Mau
TaiLieu.VN
Dài
Vinh- Huế
285 km
169 km
102 km
308 km
368 km
Thành phố Hồ Chí Minh- Cần
Thơ
174 km
Thành phố Hồ Chí Minh- Cà Mau
354 km
Quãng đờng
Dài
Hà Nội- Cao Bằng
285 km
Hà Nội- Lạng Sơn
Hà Nội- Hải Phòng
169169
km
Hà Nội- Vinh
Vinh- Huế
102 km
308 km
Thành phố Hồ Chí Minh- Cần Thơ
368 km
174 km
Thành phố Hồ Chí Minh- Cà Mau
354 km
Bài 4:
Cao Bằng
Lạng Sơn
Hà Nội
Dựa vào lược
đồ và bảng số
liệu trong bài 3
so sánh độ dài
quãng đường :
Hải Phòng
Vinh
Huế
TP Hồ Chí Minh
Cần Thơ
Cà Mau
TIẾT HỌC KẾT THÚC
TaiLieu.VN