Tải bản đầy đủ (.pdf) (119 trang)

NHIỆT ĐIỆN SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG DƯ TỪ LÒ LUYỆN THAN CỐC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.04 MB, 119 trang )

ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION

THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC

NTC
TẬP ĐOÀN MÁY PHÁT ĐIỆN TUA-BIN NAM KINH

Nanjing Turbine & Electric Machinery Group.

CÔNG TRÌNH NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN SỬ DỤNG KHÍ THẢI 1X15KW
Xxxx XXXX ENERGY JSC.1x15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

THUYẾT MINH THIẾT KẾ SƠ BỘ

PROPOSAL DESIGN SPECIFICATION

MÃ SỐ THIẾT KẾ:
:2008-03C


ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION

THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC

VIỆN THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH ĐIỆN LỰC TUA BIN NAM KINH



MỤC LỤC
MỤC LỤC ....................................................................................................................... 2
1. Khái quát chung General ........................................................................................... 4
1.1 Hồ sơ công trình Project profile .............................................................................. 4
1.2 Quy mô thiết kế Scale .......................................................................................... 6
1.3 Cơ sở thiết kế Design basis..................................................................................... 6
1.4 Phạm vi thiết kế Design scope ................................................................................. 7
1.5 Quy phạm và quy định cơ sở thiết kế ....................................................................... 8
1.6 Thông số kỹ thuật chủ yếu Main qualifications ..................................................... 10
1.6.1 Bố trí tổng thể General arrangement ............................................................... 10
2. Bố trí mặt bằng tổng thể General plane layout........................................................ 10
2.1 Nguyên tắc bố trí Arranvement principle .............................................................. 10
2.2. Bố trí mặt bằng tổng thể General plane layout ................................................. 11
2.3 Giao thông, vận chuyển trong nhà máy.............................................................. 12
2.4 Dải cây xanh trong nhà máy Greening in plant area ........................................ 12
2.5 Bố trí mặt đứng nhà máy Site layout in plant area .......................................... 13

3

.Bộ phận động cơ nhiệt Thermal machine part ..................................................... 13
3.1 Khái quát chung General .................................................................................. 13
3.2 Hệ thống khói nhiệt cao High-temperature flue gas system ............................ 17
3.3 Hệ thống nước-hơi nước Steam-water system ................................................... 17
3.4 Bố trí nồi hơi sử dụng nhiệt thừa và buồng tua-bin ........................................... 21
3.5 Kiểm tra, sửa chữa thiết bị nâng hạ Lifting device inspection ......................... 23
3.6 Trạm máy nén khí Air compressor station ....................................................... 23
3.7 Đường ống và thiết bị cách nhiệt Heat insulation of ducting and equipments 24
3.8 Sơn ống dẫn và thiết bị Coating of ducts and equipments ................................ 25


4

.Hệ thống khử lưu huỳnh, khử bụi FGD & ESP .................................................... 26

4.1 Khái quát chung General. ................................................................................... 26
4.2 Giới thiệu hệ thống khử lưu huỳnh Introduction of FGD ....................................... 32
4.3 Nguyên tắc thiết kế Principles of design ................................................................. 38
4.4 Phương án kỹ thuật Technical scheme ................................................................... 46
4.5 Vận hành và bảo trì Operation and maintenance.................................................. 57


ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION

THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC
4.6 Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu Main technology and economy indexes............... 60



5 Thành phần hóa học xưởng điện Chemistry part ....................................................... 62
5.1 Thông số và các phối kiện lò và máy Matchability and parameters of turbines and boilers
................................................................................................................................... 62
5.2 Nguồn nước và chất lượng nước Water resource and water quality....................... 62
5.3 Yêu cầu cấp nước.Requirements of water feeding ....................................... 65
5.4 Xác nhận hệ thống sử lí cấp nước bổ xung lò hơi Determine make-up water
volume of boiler ........................................................................................................ 65
5.5 Xác nhận hệ thống sử lí cấp nước bổ xung lò hơi Determine make-up water
treatment system of boiler ..................................................................................... 66

5.6 Lắp đặt thiét bị.Arrangement of devices ............................................................ 68
5.7 Hệ thống sử lí nước khác Other water treatment system ............................ 68
6, Hệ thống điện Electricity .......................................................................................... 70
6.1 Căn cứ thiết kế Design Basis ............................................................................... 70
6.2 Quy mô thiết kế Design Scale ........................................................................ 70
6.3 Phạm vi thiết kế Design Scope....................................................................... 71
6.4 Dây tiếp xúc chính Main Wiring........................................................................ 71
6.5 Tính toán dòng điện đỏan mạch và lựa chọn thiết bị chủ yếu Calculation on shortcircuit current and options of main equipments ...................................................... 73
6.6 Sơ đồ mạch điện dùng trong xưởng Plant electric wiring ................................. 74
6.7 Bố trí thiết bị điện khí chủ yếu Arrangement of main electric equipments ...... 74
6.8

Relay protection and automatic control .......................................................... 75

6.9 Hệ thống điện một chiều DC system................................................................. 80
6.10 Bảo vệ khi dòng điện quá tải và tiếp đất Overvoltage protection and grounding
................................................................................................................................... 81
6.11 Mạng lưới kiểm tra bảo dưỡng và chiếu sáng Lighting and inspection network82

7

.Tự động hóa quá trình sử lí nhiệt Thermal process automation.......................... 83
7.1 Phạm vi thiết kế Design scope ............................................................................ 83
7.2 Cấp độ tự động hóa quá trình sử lí nhiệt và bố trí phòng điều khiển Thermal
process automaton level and layout of control room ............................................... 84
7.3 Chức năng tự động hóa quá trình sử lí nhiệt Function of thermal process

automation ................................................................................................................ 89
7.4 Bố trí thiết bị kỹ thuật nhiệt tự động hóa Configuration of thermal automation95
7.5 Lựa chọn thiết bị kỹ thuật nhiệt tự động hóa Selections of thermal automation

devices........................................................................................................................ 98


ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION

THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC
8. Bộ phận xây dựng Civil engineering ........................................................................ 99
8.1 Địa chất công trình Geological conditions ............................................................. 99
8.2 Điều kiện khí hậu Climate ............................................................................... 102
8.3 Kiến trúc và kết cấuConstruction and structure ............................................ 103
8.4 Xử lý móng Foundation treatment ................................................................... 106

9

.Bộ phận thủy lực Hydraulic part ........................................................................ 107
9.1 Khái quát General ............................................................................................. 107
9.2 Hệ thống nước làm nguội tuần hoàn Water supply system ............................. 107
9.3 Hệ thống nước làm mát tuần hoàn Circulating cooling water system ............ 108

10

.Hệ thống phòng cháy chữa cháy của nhà máy điện Fire protection for power plant

..................................................................................................................................... 111
10.1 Khoảng chống cháy Fire separation ................................................................ 111
10.2 Tuyến phòng cháy chữa cháy Fire fighting access ........................................... 111
10.3 Phòng chống cháy cho turbine máy hơi nước Fire protection for tuebine room111

10.4 Phòng chống cháy nổ cho máy phát điện Fire protection of plant ................ 112
11

.Bộ phận cấp nhiệt, thông gió và điều hòa không khí Heating, ventilation and air

conditioning ............................................................................................................. 114
11.1 Căn cứ thiết kế Design basis ............................................................................ 114
11.2 Tài liệu khí tượng để thiết kế Meteorologic data for design ............................. 114
11.3 Hệ thống điều tiết gió và thông khí Ventilation and air conditioning system . 115
12. Cơ cấu tổ chức và bố trí lao động Organization and labor structures ............... 116
12.1 Nguyên tắc thiết lập Principles of establishment .......................................... 116
12.2 Cơ cấu tổ chức Organization structure ........................................................ 117
12.3 Bảng phân công công nhân lao động Table of labor .................................... 117
13 Bảo vệ môi trường Environment protection ........................................................ 118
14. An toàn lao động Labor safety ............................................................................. 119

1. Khái quát chung General
1.1 Hồ sơ công trình Project profile
Công trình luyện cốc của công ty cổ phần năng lượng XXX-Xxxx là nhà
máy luyện cốc thu hồi, quy mô sản lượng 700.000 tấn than cốc/năm, sử dụng
công nghệ luyện cốc dạng ướt. Nhà máy xây dựng làm hai giai đoạn, giai đoạn
một sản lượng nhà máy đạt 350.000 tấn than cốc/năm, sản lượng giai đoạn 2 là


ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION

THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC


350.000 tấn/ năm. Trong mỗi giai đoạn, thiết kế 2 bộ thiết bị luyện cốc, trong đó
mỗi bộ thiết bị luyện cốc 20 lỗ tổ ong. Trong quá trình luyện cốc sản sinh ra khói
than nóng 950oC-1050oC. Cứ mỗi 20 lỗ tổ ong thiết kế một xylanh gom khói có
sức chứa 83000Nm3/h và thải khói ra bên ngoài thông qua các cửa sổ. Nhà máy
trong giai đoạn 1 có lắp 2 xylanh. Để lợi dụng có hiệu quả nhiệt lượng của khói
nhiệt cao, tiết kiệm năng lượng, giảm ô nhiễm môi trường khi thải khói nhiệt cao
ra ngoài, công ty cổ phần năng lượng Xxxx quyết định xây dựng nhà máy phát
điện lợi dụng lượng nhiệt dư thừa của khói nhiệt cao nhà máy luyện cốc, lắp đặt
đồng bộ thiết bị khử lưu huỳnh, khử bụi.
ENERGY JSC. coking project, as a kind of retrievable coke-oven one
with an annual output of 700,000 tons of coke by wet coking process, will be
developed in two phases, each of an annual output of 350,000 tons of coke,
equipped with two sets of cokers, each of which is provided with 20-hole
kilns. As 950oC~1050oC high-temperature flue gas is caused during coking
process, a 20-hole kiln is equipped with a gas collecting cylinder having a
capacity of 83000Nm3/h and discharging to atmosphere by funnels. In 1st
phase, two gas collecting cylinders will be established. For the purpose of
making good use of high-temperature flue gas, saving energy and relieving
contamination from hig-temperature flue gas discharge against atmospheric
environment, XXXX ENERGY JSC

is planning to build waste heat plant

equipped with FGD and dust removal unit for coking plant.

Tham số khói nhiệt cao như sau:
Parametersa of high-temperature flue gas:
Lượng khói nhiệt cao Flue gas volume


83000Nm3/h

Nhiệt độ khói nhiệt cao Temperature of flue

950oC-1050oC

Thành phần khói nóng
Components of high-temperature flue gas


ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION

THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC

Hạt sơ cấp Particles

300mg/Nm3

SO2

1700mg/Nm3

N2

70.7%

CO2


5.56%

O2

8%

H2O

15.6%

Áp suất khói nhiệt cao Pressure of flue gas

300~500Pa

1.2 Quy mô thiết kế Scale
Nhà máy nhiệt điện sử dụng khí thải được xây dựng làm 2 giai đoạn, được
xây cùng lúc với nhà máy luyện cốc. Giai đoạn 1 xây dựng với quy mô 2 nồi hơi
1 máy phát; sử dụng 2 nồi hơi thải nhiệt 35t/h, tua-bin hơi là kết cấu của 01 tuabin hơi dạng ngưng tụ 15KW kết hợp với 01 máy phát điện kích từ. Quy mô cuối
cùng (4 nồi hơi, 2 máy phát) bao gồm 4 nồi hơi thải nhiệt 35t/h, 2 máy tua bin
15MW dạng ngưng tụ kết hợp với 2 máy phát điện kích từ không chổi than
18MW.
Waste heat power plant project, toghther developed with coking plant, will
be developed in two phases with 1st phase covering 2×35t/h power heat boilers
and 1×15MW condensing turbine equipped with 1×18MW brushless excitation
generator. The final scale will include 4×35t/h boilers and 2 ×15MW condensing
turbines equipped with 2 ×18MW brushless excitation generators.
1.3 Cơ sở thiết kế Design basis
- Hợp đồng thiết kế
Design contract.

- Biên bản ghi nhớ cuộc họp ngày 28/12/2007
Memorandum of understanding on Dec. 28th , 2007
- Biên bản cuộc họp ba bên tháng 3 tại Nam Ninh giữa công ty Kim BằngGiang Tô, công ty cổ phần năng lượng Xxxx-Xxxx, tập đoàn Thâm Đặc- Sơn
Tây.
Notes of meeting held by Jiangsu Jinpeng Corporation, XXXX ENERGY


ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION

THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC

JSC. and Shanxi Sente Group in Nanning, China in March 2008
-Tài liệu cơ sở thiết kế của chủ doanh nghiệp.
Basic design data provided by the Owner.
1.4 Phạm vi thiết kế Design scope
-Hệ thống nồi hơi nhiệt dư Waste heat boiler system
-Hệ thống tua-bin Turbine system
-Hệ thống máy phát điện Generator system
-Hệ thống tách lưu huỳnh, khử bụi
Desulfurization system, dust removal system
-Hệ thống xử lý nước hóa học Chemical water treatment system
-Hệ thống nước tuần hoàn làm mát

Circulating cooling water system

-Hệ thống PCCC khu nhà máy điện Fire-extinguishing system in plant
area

-Hệ thống điện Electric system
- Hệ thống điều khiển Control system
-Xây dựng (ngoài xây dựng buồng máy, nồi hơi thải nhiệt, thiết bị tách lưu
huỳnh, khử bụi của giai đoạn 2 ra thì tất cả đều được xây dựng đồng loạt).
Civil engineering (except turbine room, waster heat boiler, FGD, dust
removal equipment of 2nd phase, all other civil engineering finished at one
time).
Các hạng mục sau đây không thuộc phạm vi thiết kế.
The items below are not included in design scope:
-Hệ thống xử lý nước đầu vào
Pretreatment system for raw water
-Hệ thống thoát nước khu nhà máy điện
Drainage system for plant
-Hệ thống PCCC nhà máy điện
Fire-extinguishing system for plant
-Hệ thống tiếp nối điện
Electric access system


ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION

THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC

-Ống dẫn khói từ xylanh chứa khói đến cửa thoát, ống dẫn xung quanh và
cửa chắn
Gas duct, by-pass duct and stop plank door from gas collecting cylinder to
funnel

1.5 Quy phạm và quy định cơ sở thiết kế
Specifications and codes for design
Công trình này được thiết kế theo các quy phạm và quy định của nhà nước
Trung Quốc
The design is performed in accordance with Chinese specifications and
codes as below:
-Quy phạm thiết kế nhà máy nhiệt điện loại nhỏ (GB 50049-94)
Code for design of small-size power plant (GB50049-94)
-Quy định thiết kế ống dẫn khí, nước của nhà máy nhiệt điện loại nhỏ
Technical Code for design of fossil fuel power plant steam/water piping
(DL/T5054-1996)
-Quy trình thiết kế ống dẫn khói, gió, bột than của nhà máy nhiệt điện loại
nhỏ (DL/T5121-2000).
Technical code for design of fossil fuel power plant air & flue gas
ducts/raw coal & pulverized coal piping (DL/T5121-2000).
-Quy trình thiết kế chống bụi nhà máy nhiệt điện loại nhỏ (DL/T51422002)
Code for design of ash handling system of fossil fuel power plant
(DL/T5142-2002)
-Quy trình thiết kế sơn cách nhiệt nhà máy nhiệt điện loại nhỏ (DL/T50721997)
Code for design of insulating paint of fossil fuel power plant
(DL/T5072-1997)
-Quy phạm thiết kế kiến trúc chống cháy (GBJ16-87), bản 2001.
Code of design on building fire protection and prevention
(GBJ16-87), Version of 2001.


ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION


THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC

-Quy phạm thiết kế chống cháy trạm biến áp và nhà máy nhiệt điện loại
nhỏ (GB50229-96).
Code for design of fire protection for fossil fuel power plants and
substations (GB50229-96).
-Quy trình kỹ thuật thiết kế hóa học nhà máy nhiệt điện loại nhỏ (DL/T
5068-1996)
Technical code for chemical design of fossil fuel power plant (DL/T
5068-1996)
-Quy phạm thiết kế nền đặt động cơ máy móc (GB50040-96)
Code for design of power machine foundation (GB 50040-96)
-Quy định kỹ thuật xử lý móng nền nhà máy nhiệt điện loại nhỏ (DL502493)
Technical regulation for ground treatment of fossil fuel power plant
(DL 5024-93)
-Quy phạm kỹ thuật thiết kế điện sử dụng trong nhà máy nhiệt điện loại
nhỏ (DL/T 5153-2002).
Technical code for design of fossil fuel power plant electricity
(DL/T 5153-2002)
-Quy phạm thiết kế hệ thống điện một chiều nhà máy điện loại nhỏ
(DL/T5120-2000).
Code for design of direct current system of small-size power
engineering (DL/T 5120-2000).
-Quy trình kỹ thuật thiết kế dây tiếp đất lần 2 trạm biến áp/nhà máy điện
loại nhỏ (DL/T 5136-2001)
Technical regulation for design of electrical secondary wiring in fossil
fuel power plants and substations (DL/T 5136-2001).
-Phối hợp cách điện và bảo vệ quá áp hệ thống điện xoay chiều (DL/T
620-1997)

Over voltage protection and insulation coordination for AC


ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION

THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC

electrical installation (DL/T 620-1997)
-Tiếp đất hệ thống điện xoay chiều (DL/T 620-1997)
Grounding for AC electrical installations (DL/T 620-1997)
1.6 Thông số kỹ thuật chủ yếu Main qualifications
1.6.1 Bố trí tổng thể General arrangement
Gross floor area

37060m2

Tổng diện tích của sàn
Floor area per kilowatt

2.47m2/kW

Diện tích sàn /1kW
Coefficient of building occupation

16%

Hệ số diện tích của kiến trúc

Utilization coefficient of field
Hệ số sử dụng của đất

45%

1.6.2 Chỉ số vận hành Performance index
Lượng điện phát/h Output per hour

15MW/h

% lượng điện tiêu thụ Plan power consumption rate

11%

Lượng điện cấp/h Delivery per hour

13.35MW/h

Số h sử dụng thiết bị/năm

7000h

Hours of equipment availability per year
Lượng SO2 thải ra SO2 discharge volume

510mg/Nm3

Lượng bụi thải ra Dust discharge volume

150mg/Nm3


Định mức nhân công Labor

56 (người)

2. Bố trí mặt bằng tổng thể General plane layout
2.1 Nguyên tắc bố trí Arranvement principle
Nhà máy nhiệt điện sử dụng khí thải được xây dựng bên trong nhà máy luyện
cốc, nguyên tắc bố trí mặt bằng tổng thể là dựa vào diện tích và vị trí khu đất,
dựa theo các yêu cầu công nghệ sản xuất của nhà máy điện để tiến hành bố trí


ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION

THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC

thiết kế nhà xưởng sản xuất, kết cấu xây dựng, thiết bị. Yêu cầu bố trí hợp lý, mỹ
quan, đáp ứng yêu cầu về an toàn nhà máy điện, ổn định sản xuất liên tục.
Khoảng cách giữa các nhà xưởng, kết cấu xây dựng phải phù hợp với yêu cầu
các quy phạm thiết kế liên quan.
Waste heat power plant will be established in coking plant according to
current site position and area and shall be arranged with attractive and
reasonable layput for buildings, structures and equipments in power plant, in
such a way that production process requirements of power plant can be
accepted as well as requirements of safe, stable and continuous production. In
addition, the distances between buildings and structures shall be in
accordance with design specifications concerned.

2.2. Bố trí mặt bằng tổng thể General plane layout
Bố trí mặt bằng tổng thể được quy hoạch thiết kế theo mô hình “4 nồi hơi 2
tua-bin”. Công trình giai đoạn 1 thiết kế theo quy mô 2 nồi hơi 1tua-bin, quy mô
sau cùng là 4 nồi hơi, 2 tua-bin. Dự định xây dựng nhà máy điện sử dụng khí
thải ở phía Tây nam nhà máy luyện cốc; nhà máy điện bố trí thành ba khu vực:
khu buồng tua-bin, khu vực xử lý nước hóa chất, và khu vực nồi hơi khí thải.
Quy hoạch nhà máy lấy khu vực buồng tua-bin làm trung tâm, khoảng cách giữa
các kết cấu xây dựng phải thỏa mãn yêu cầu quy phạm. Khu vực nồi hơi nằm ở
phía bắc đường thông gió nhà máy, bố trí 2 nồi hơi tận dụng khí thải và hệ thống
tách lưu huỳnh trong khói, chống bụi và được lắp đặt đối xứng ở giữa hai xylanh
gom khí. Khu vực buồng tua-bin, khu xử lý nước hóa chất nằm ở phía nam
đường thông gió nhà máy trong đó khu xử lý hóa chất ở phía Tây, buồng tua-bin
ở phía đông. Ở giữa hai khu vực có đường đi phân cách. Phía Tây khu xử lý hóa
chất bố trí phòng xử lý nước hóa chất, khu vực đóng thùng ngoài phòng xử lý, bể
nước sạch, phòng bơm nước sạch. Phía đông khu vực buồng tua-bin bố trí buồng
tua-bin, phòng bơm nước tuần hoàn, tháp làm lạnh nước bằng cốt thép thủy tinh
và bể nước. Xin xem cụ thể trong bản vẽ bố trí tổng thể.
As “2 boilers and 1 turbine”will be established in 1st phase project and “4
boilers and 2 turbines”in final construction, general plane layout shall be


ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION

THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC

designed on the basis of “4 boilers and 2 turbines”. Waste heat power
plant, which is planned to build in southwest of coking plant, will be divided into

three plants covering turbine room area, chemical water treatment area and
waste heat boiler area, with turbine room area arranged as center.
In addition, all distances between buildings and structures shall be accepted.
Waste heat power plant, situated north of plant road, will be equipped with two
waste heat boilers as well as FGD and ESP , which shall be symmetrical
arranged on two sets of headers. Turbine room area equipped with turbine room,
circulating water pump room, glass reinforced cooling tower and tank, toghter
with chemical water treatment area provided with chemical water treatment
room, outdoor tank area, clean water tank and clean water pump area,
which are situated south of plant road, will be established respectively east
and west, with road separated. Refer to general plane layout.
2.3 Giao thông, vận chuyển trong nhà máy
Transportation and communications in plant area.
Bố trí đường đi trong nhà máy theo hình vòng xuyến, nối với đường đi
chính của nhà máy luyện cốc, mỗi khu vực làm việc đều có đường bao quanh.
Đường đi chính trong nhà máy rộng 4m, bán kính chỗ quanh tùy theo nhu cầu
thực tế mà phân loại 6m và 4m. Mặt đường kết cấu bê tông. Trước khi thi công
nhà máy có thể làm tốt công tác cung cấp điện, nước, điện và mặt bằng; xác
định độ cao và độ dốc của khu đất trước khi thi công nhà máy.
Plant road, as ring designed will be connected with main road in coking
plant. Each function area is surrounded by roads. Main road in plant area will
be arranged with a width of 4m. Radius of turn will be made as 6m and 4m as
required. Roads in plant area will be made of concrete. Prior to plant
construction, “Three connections and one leveling”shall be carefully done as
required by general layout as well as transportations and communications. In
addition, field elevation and slope shall be determined.
2.4 Dải cây xanh trong nhà máy Greening in plant area
Trong quy hoạch nhà máy, tập trung trọng điểm nghiên cứu yêu cầu đặc



ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION

THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC

biệt của dải cây xanh trong không gian tổng hợp. Bố trí cảnh quan nhà máy dọc
theo đường đi chính, trọng điểm là thảm cây cỏ, hoa mang thưởng thức. Các khu
vực sản xuất thì trọng điểm nghiên cứu là tính năng chống bụi, chống ồn, cách ly.
As greening is considered as a special factor, landscape, with fancy
trees as framework, modified with arbuscles, grasses and flowers, will be
arranged along main roads in plant area.For function area, dust prevention,
noise reduction and separation shall be considered.
2.5 Bố trí mặt đứng nhà máy Site layout in plant area
Nguyên tắc đầu tiên xác định độ cao mặt nền nhà máy là đảm bảo nhà
máy không bị ngập trong mùa mưa lũ, nguyên tắc thứ hai là đảm bảo thoát nước
dễ dàng trên mặt nền nhà máy và trong rãnh thoát nước. Độ cao tuyệt đối của
nền đất ngoài khu vực ngoài nhà máy điện là 2.10m; nền đất trong nhà xưởng là
2.40m. Độ cao chênh lệch giữa trong và ngoài nhà xưởng là 0.30m.
Ground elevation in plant area shall be designed in such a way that
plant shall not be submerged during flood period and surface water, water in
drain pipes and ducts shall be trouble-free discharged. Absolute elevation of
outdoor ground in waste heat power plant is 2.10m, and indoor ground 2.40m,
with a difference of 0.30m.
3.
.Bộ phận cơ nhiệt Thermal machine part
3.1 Khái quát chung General
Bộ phận cơ nhiệt trong giai đoạn 1 bao gồm 2 nồi hơi nhiệt dư, 1 bộ máy
phát điện tua-bin và thiết bị phụ trợ gồm hệ thống khói nhiệt cao, hệ thống nhiệt

thải nồi hơi và hơi nước tua bin.
Thermal machines of 1st phase project include 2 units of waster
heat boilers, one set of turbine generator and auxiliary equipments, composed of
high-temperature flue gas system, waster heat boilers and steam-water
system of turbine.
Thông số kỹ thuật Specifications of main block
Nồi hơi

02 chiếc


ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION

THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC

Loại nồi hơi
Hình thức nồi hơi

Q83/1000-35-3.82/450
Tuần hoàn tự nhiên, vách nước lạnh dạng màng
Natural circulation, iaphragm water-cooling screen

Công suất định mức
35t/h
Rated power
Nhiệt độ hơi nước chính
Steam temperature of main frame

Áp lực hơi nước chính
Steam pressure of main frame
Nhiệt độ nước cấp vào
Water-supply temperature
Nhiệt độ khói cửa vào
Temperature of inlet flue gas
Nhiệt độ khói thải
Exhaust temperature
Tỉ lệ thoát nước nồi hơi
Blowdown rate of boiler
Tỉ lệ rò không khí của nồi hơi
Air leakage rate
Hiệu suất nhiệt nồi hơi

450oC

3.82MPa
104oC
950oC~1050oC
160~180o
≤2%
≤0.5%
83%

Thermal efficiency of boiler
Tua-bin
Turbine
Loại tua-bin
Type of turbine
Công suất định mức của tua-bin

Rated power of boiler
Tốc độ quay

1 chiếc 1 unit

N15-3.43

15 MW
3000 r/min


ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION

THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC

Speed of rotation
Hướng quay

Thuận chiều kim đồng hồ (nhìn từ hướng tua-bin ra
máy phát điện)

Direction of rotation

Clockwise (turbine towards turbine)

Áp suất khí đi vào
3.43MPa(a)

Air intake pressure
Nhiệt độ khí đi vào

435oC

Air intake temperature
Lượng khí vào định mức ở chế độ hoạt động

70 t/h

Rate dintake volume under operating mode

Lượng khí vào tua-bin lớn nhất
78 t/h
Max intake volume of turbine
Hệ thống hồi nhiệt
1CHU+1DJ
Regeneration system
Nhiệt độ nước cửa ra máy khử oxy

104oC

Water temperature of deaerator outlet
Nhiệt độ nước lạnh tuần hoàn đi vào

32oC

Inlet temperature of circulating cooling water

Áp suất khí thải định mức

Rated discharge pressure
Giá trị rung của tổ máy
Vibration value of unit
Tiếng ồn

0.1 ata(a)
<0.03 mm

<90 dB(A) đo tại chỗ cách vỏ ngoài 1m

Noise

< 90 dB(A) (measured at 1m from enclosure)

Phương thức điều chỉnh

Điều chỉnh điện

Manner of adjustment

Electrically adjusted

Máy phát điện

1 chiếc

Generator

1 unit



ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION

THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC

Loại

QFW-18-2

Type
Công suất định mức
Rated power
Tần số định mức
Rated frequency
Điện áp định mức
Rated voltage
Tốc độ quay định mức
Rated speed of rotation
Dòng định mức
Rated current
Hệ số công suất
Power factor
Hiệu suất
Efficiency
Phương thức nối
Manner of wiring


18MW

50HZ

6.3kV

3000r/min

2062A

0.8
≥97%

Y

Hướng quay

Thuận chiều kim đồng hồ (nhìn từ hướng tua-bin)

Direction of rotation

Clockwise, see from turbine

Cấp cách điện (stato, roto)
Insulation level (Stator and rotor)

F

Phương thức làm lạnh


Làm lạnh bằng không khí

Manner of cooling

Air cooled

Khả năng chịu quá tải
Overload capability

10%

Phương thức kích từ

Kích từ điện xoay chiều

Manner of exciter

AC brushless excitation


ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION

THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC

3.2 Hệ thống khói nhiệt cao High-temperature flue gas system
Lưu trình khói nhiệt cao: xylanh gom khói nhiệt cao →nồi hơi nhiệt
dư→tháp khử lưu huỳnh→máy khử bụi bằng điện→quạt hút→ống khói.

Process of high-temperature flue gas: high-temperature in gas collection
cylinder→ Waste heat boiler→FGD→ESP→Induced Draft Fan→ Funnel
3.2.1 Hệ thống khói nhiệt cao High-temperature flue gas system
Khói nhiệt cao ở phần đuôi lò luyện cốc được xylanh gom khí dẫn tới cửa
sổ thoát khói rồi thải ra ngoài không khí. Để lợi dụng lượng nhiệt dư thừa của
khói thiết kế một đường ống rẽ nhánh bên cạnh ống dẫn khói và một nồi hơi sử
dụng nhiệt thải để khói thải đi qua nồi hơi tiến hành trao đổi nhiệt, đi qua hệ
thống khử lưu huỳnh và khử bụi, được quạt hút gió dẫn đến cửa thoát thải ra
ngoài không khí. Ngoài ra thiết kế cửa chặn bằng thép ở ống dẫn khói ống rẽ
nhánh để có thể tiếng hành xả khói khi nồi hơi và tua-bin phát điện xảy ra sự cố.
High-temperature flue gas in tail part of coke ovens, collected by gas
collecting cylinders and discharged to funnels, will be finally discharged to air.
For the purpose of making full application of

waste heat

of

high

temperature flue gas, one by-pass funnel and one waste heat boiler will be set for
funnels, in such way that high-temperature flue gas entering the waste heat
boiler for heat exchange, following FGD and ESP, charged to funnel
through induced draft fan, and finally discharged to air. Steel stop plank
doors will be respectively provided on funnels and by-pass funnels for the
convenience of flue gas diacharge and transfer in case of failures of or inspection
on waste heat boilers and turbine generator unit.
3.2.2 Thông số kỹ thuật của thiết bị phụ trợ
Specifications of main auxiliary equipments
Quạt hút gió

induce draft fan

100000Nm3/h 4600Pa 280kW

380V

2

70~160oC

3.3 Hệ thống nước-hơi nước Steam-water system
Lưu trình hệ thống nước-hơi nước: nước sạch đầu vào→xử lý hóa chất khử


ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION

THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC

muối→máy khử oxy→bơm nước→nồi hơi→ hơi nước mới→ tua-bin →giàn
ngưng hơi nước→ máy bơm→máy khử oxy.
Process

of

steam-water

system:


clean

raw

water→Chemical

demineralization → Dearator → Feed water pump → Boiler → New steam
→ Turbine→Condenser→Condensing pump→Dearator
3.3.1 Hệ thống hơi nước chính Main steam system
Hệ thống hơi nước là cơ chế đường ống chính. Đường ra hơi nước mới của
mỗi nồi hơi được nối vào ống hơi chính. Từ ống hơi chính nối ra đường ống hơi
nước mới đi qua cửa cách ly điện động rồi đi vào van chính của tua-bin. Thiết
kế hành lang đặt đường ống từ cửa ra nồi hơi đến đường ống dẫn hơi nước
chính trong nhà máy. Đường ống hơi nước chính sẽ được thiết kế bích chờ cho
giai đoạn 2.
Main steam system, will be designed according to piping-main scheme,
in such a way that new steam at outlet of each boiler, respectively
connected to main pipes, through motor separation door, finally entering
main valve of turbine. Main steam ducts from boiler outlets to main pipes of
main plant shall be erected along pipe gallery. Interfaces will be reserved for
main pipes of main steam system in 2nd phase project.
3.3.2 Hệ thống hồi nhiệt và hút hơi nước
Heat return and steam extraction system
Tua-bin có hai mức hút hơi nước không chỉnh được. Mức hút hơi nước thứ
nhất được nối đến ống dẫn hơi nước nóng chính, mặt bích chờ giai đoạn 2 cho
đường ống này được lắp sẵn, và thông qua đường ống này hơi nước đưa tới máy
khử oxy. Mức hút hơi nước thứ 2 được nối tới bộ gia nhiệt thấp áp. Hút hơi cấp 1
được lắp van đóng hơi một chiều. Trong trường hợp van ống chính đóng lại,
phần từ của thiết bị liên động của van hút khí sẽ hoạt động làm giảm áp lực nước

trong van kiểm tra thủy lực. Theo cách trên van này sẽ tự động đóng lại do áp
lực van thoát hơi 1 chiều. Do áp suất của hút mức 2 tương đối thấp nên đường
ống hút hơi này được lắp một van kiểm tra thông thường . Ngoài ra, lắp thêm
một bộ gia nhiệt đệm kín trong hệ nhiệt động. Lợi dụng nước ngưng tụ của hơi


ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION

THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC

nước hở ra của vòng đệm kín hơi và van hơi nước nhằm nâng cao hiệu suất nhiệt
tuần hoàn trong nhà máy điện.
Turbine will be provided with two stages non-regulated steam extraction.
1st stage stem extraction is connected to heat steam main pipe, interface of
which will be reserved in 2nd pahse project, and through which respectively
delivered to Deaerator. 2nd stem extraction is connected to low-pressure
heater. 1st steam extraction ducts are equipped with one-way cut-off stem valve.
In case that main stem valve is closed,electromagnet of interlock device of
extraction valve acts to release press water in hydraulic check valve, in
such a way that it will be automatically closed by one-way releasing stem valve
pressure. Due to rather low pressure of 2nd stem extraction, its extraction
ducts

are

provided


with

a

common

check

valve.

In

addition,

thermodynamic systemis equipped with a gland heater, heating condensation
water by steam leakage of gland and valve stem, for the purpose of
improving cycle heat efficiency of power plant.
3.3.3 Hệ thống cung cấp nước Water feeding system
Hệ thống cấp nước thiết kế gồm 3 đường ống chính. Nước cấp bổ sung
đưa tới từ phòng xử lý hóa chất sau khi chảy vào ống khử muối sẽ được đưa đến
máy khử oxy. Nước ngưng tụ trong tua-bin được đẩy đi bởi bơm ngưng đưa tới
máy khử để khử oxy. Nước sau khử oxy được dẫn trong ống áp suất thấp được
bơm tăng áp vào đường ống cao áp dẫn đến từng nồi hơi. Tất cả các đường ống
chính được lắp đặt sẵn các mặt bích chờ cho giai đoạn 2.
Three water feeding main pipes are provided for water feeding system.
Make-up water for demineralization delivered by chemical water treatment
workshop, entering demineralization water main pipes, will be respectively
delivered to deaerators for deoxygenization. Condensation water in turbine,
forced by condensate pumps, will be subject to deoxygenization by deaerators.
Water deaerated will be respectively delivered to motor water feeding pump by

low-pressure water feeding main pipes and water feeding forced will be
delivered to each boiler by high-pressure water feeding main pipes. Interfaces


ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION

THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC

will be reserved for all water feeding main pipes in 2nd stage project.
Hệ thống cấp nước được trang bị 03 máy bơm, 2 máy sử dụng, 1 máy dự
phòng.
Water feeding system will be provided with three motor water feeding
pumps, two for operating and one stand-by.
3.3.4 Hệ thống nước ngưng kết Condensate system
Nước ngưng tụ ở tua bin được làm nóng bởi bộ gia nhiệt bịt kín và bộ gia
nhiệt thấp áp được dẫn vào ống dẫn nước ngưng tụ chính, theo đường ống chính
này để đi tới máy khử oxy. Thêm vào đó, hệ thống nước ngưng tụ còn cung cấp
nước làm mát cho máy giảm nhiệt giảm áp và cung cấp nước cho van làm kín
đầu trục.
Condensation water in turbine, heated by gland heater and low
pressure heater, will enter into condensate water main pipes, through which,
delivered to deaerator for deoxygenization. In addition, condensate system will
provide desuperheated water for glandtemperature-decreased pressure reducer
and sealing water for water seal valve.
Hệ thống nước ngưng kết được trang bị 02 máy bơm, 1 máy sử dụng, 1
máy dự phòng.
Condensate system will be provided with two condensate pumps, one for

operating and one stand-by.
3.3.5 Hệ thống nước công nghiệp Industrial water system
Nước làm mát công nghiệp trong toàn nhà máy được lấy từ phòng bơm
nước sạch. Hệ thống nước công nghiệp được thiết kế là hệ thống mở, không có
bể chứa nước công nghiệp.
Industrial cooling water for the whole plant comes from clean water
pump room. Open system is designed for industrial cooling water system. No
industrial water tanks are fitted.
Nước làm mát cho hệ thống dầu bôi trơn và máy phát được lấy từ hệ thống
nước tuần hoàn.
Cooling water for turbine oil cooler and generator air cooler comes from


ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION

THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC

circulating cooling water.
3.3.6 Thông số kỹ thuật chủ yếu của thiết bị phụ trợ
Specifications of main auxiliary equipments
Máy bơm nước

DG46-50x12 46m3/h
6.0MPa 132kW

Motor water feeding pump
Máy bơm nước ngưng tụ


4N6 80m3/h 0.6MPa
30kW

Condensate pump
Máy khử oxy

40t/h

0.02MPa 104℃

3

2

2

Dearator
Thùng nước khử oxy

20m3

2

Daerator Water Tank
Máy bơm phụt
Water Ejection Pump
Bộ gia nhiệt áp suất thấp

IS150-125-400B140m3/h

0.45MPa

30kW

2

JD-75 75m2

1

JQ-16-1

1

LP Heater
Bộ gia nhiệt đệm kín
Gland Heater
Giàn ngưng hơi nước

N-2000-1

2000m2

1

Condenser

3.4 Bố trí phòng chứa tuabin và nồi hơi nhiệt dư
Arrangement of waste heat boilers and turbine room
3.4.1 Bố trí nồi hơi nhiệt dư.

Arrangement of waste heat boilers
Nồi hơi nhiệt dư được thiết kế dạng tuần hoàn tự nhiên nằm ngang, không
tái gia nhiệt, không bổ sung nhiên liệu. Dựa vào điều kiện môi trường và khí hậu
của Xxxx để lựa chọn bố trí lộ thiên, đỉnh nồi hơi có nắp đậy. Bàn điều khiển cấp
nước nồi hơi, hệ thống lấy mẫu và thiết bị thêm hóa chất đều được bố trí trong


ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION

THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC

phòng gần với nồi hơi.
Waste heat boilers are designed as natural circulation, non-reheat and nonafter burning. According to local climate and environmental conditions in
Vietnam, open arrangement shall be adopted with waste heat boilers roof.
Water feeding console, sampling and dosing devices of boilers are indoor
arranged near boilers.
3.4.2 Bố trí buồng tua-bin Arrangement of turbine room
Buồng tua-bin thông qua lắp đặt kép, được bố trí với tua bin vàphòng phân
phối điện của hệ thống khử khí theo hướng từ bắc sang nam. Tua-bin được lắp
đặt trong giai đoạn 1 như đã dự kiến và sẽ được mở rộng trong giai đoạn 2. Gian
phối điện khử oxy được xây dựng trong cả hai giai đoạn.
Turbine room, which adopts double arrangement, is set with turbine and
distribution deoxygenization room from north to south. Turbine will be
established in 1st phase as schedule and extended in 2nd phase. Distribution
deoxygenization room will be established in two phases.
Tổ máy phát điện tua-bin bố trí theo chiều dọc, đầu máy hướng về cuối cố
định. Khẩu độ buồng tua-bin là 18m với 5 cột cách đều nhau 6m (trừ một trụ

7.5m). Tổng chiều dài buồng tua-bin là 30.9m, được thiết kế hai tầng, với tầng
điều khiển cao 8m. Đường tâm của tổ máy phát điện tua-bin cách dãy cột C là
8m và bơm nước cấp nồi hơi bố trí bên cạnh dãy cột B. Một cầu trục 20/5t với
cốt cao đỉnh đường ray là 16m, cốt cao đáy của vì kèo mái nhà là 19m được bố
trí trong buồng tua-bin nhằm kiểm tra, sửa chữa tua-bin và các thiết bị phụ trợ.
Turbine generator unit is longitudinally arranged with its head orienting
towards fixed ends. Turbine room spans 18m, totally with 5 column separatios,
all measuring 6m except one 7.5m. Turbine room, totally measuring 30.9m, is
designed as double-layer, with a operation layer of 8m. Centerline of turbine
generator unit is 8m from C-array column and motor water feeding pump is
installed on B-array column side. One 20/5t bridge type crane, with a rail top
elevation of 16m and roof truss bottom elevation of 19m, is set in turbine
room for inspection purpose of turbine generator unit an auxiliary equipments.


ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION

THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC

Khẩu độ gian phân phối điện khử oxy là 9m, có 10 cột cách đều nhau 6m
(trừ một cột cách 7.5m) tổng chiều dài 61.5m, bố trí tại 4 tầng. Tầng dưới cùng
là gian phối điện gồm máy biến áp dùng cho nhà máy và tủ điện cao thế, hạ thế.
Tầng 4m là tầng ống dẫn và dây điện, gồm có ống dẫn khí, nước và máng cáp
điện. Tầng 8m dùng để vận hành, được cung cấp với buồng điều khiển trung tâm
phối hợp tua bin, nồi hơi và điện cho dây chuyền và phòng thiết bị điện Thêm
vào đó để lại không gian 3 cột làm buồng điều khiển nhà máy luyện cốc. Tầng
14.5m bố trí 2 máy khử oxy và thùng chứa nước.

Distribution deoxygenization room spans 9m totally with 10 column
separations all measuring 6m except one 7.5m. Distribution deoxygenization
room, totally measuring 61.5m, is designed as four-layer, with the bottom
layer designd as electric distribution room provided with transformer and
high-voltage and low-voltage distribution cabinet for plant purpose. The 4m
layer is used for ducting and cable arrangement and set with steam ducts, water
pipes and cable trays. The 8m layer, as an operating one, is provided with
centralized control room combining turbine, boiler ane electricity for plant
purpose and electric equipment room. In addition, 3 separations are reserved for
master control room for coking plant. The 14.5m layer is provided with 2 units
of deaerators and water tanks.
3.5 Kiểm tra, sửa chữa thiết bị nâng hạ Lifting device inspection
Buồng tua-bin thiết kế một cần cẩu dạng cầu dùng để kiểm tra, sửa chữa tổ
máy phát điện tua-bin và thiết bị phụ trợ. Sử dụng ô tô cần trục hoặc cần cầu
dựng tạm để sửa chữa nồi hơi và quạt hút gió.
One unit of 20/5t bridge type crane is installed in turbine room inspection
purpose of turbine generator unit and auxiliary equipments. Motocrane or
temporary lifting devices will be used for checking induced draft fan.
3.6 Trạm máy nén khí Air compressor station
Xây dựng một trạm máy nén khí bên trong phạm vi nhà máy nhiệt điện, bên
trong lắp 2 máy nén khí trục vít với tham số như sau: 15m3/phút; 0.8MPa, một
máy sử dụng, một máy dự phòng. Trạm máy nén khí này có nhiệm vụ cung cấp


ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION

THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC


không khí nén cho vận hành hệ thống khử lưu huỳnh, khử bụi và sửa chữa nồi
hơi, tua-bin.
One air compressor station will be installed in waste heat power plant, with
addition of two screw air compressors available as 15m3/min and 0.8MPa,
one for operating and one stand-by. Air compressor station will not only supply
compressed air for FGD and ESP, but also for checking boilers and turbine.
3.7 Đường ống và thiết bị cách nhiệt Heat insulation of ducting and
equipments
Trong trường hợp nhiệt độ trung bình của đường ống và thiết bị được bao
gồm với hệ cơ nhiệt, đường ống và phụ kiện (không bao gồm tua-bin, thân nồi
hơi và hệ thống khử lưu huỳnh, khử bụi, cách nhiệt) vượt quá 50oC thì đều phải
cách nhiệt.
In case that medium temperature of ducts and equipments involved
with thermal machines, ducts and accessories (insulation of turbine, boiler
body as well as FGD and ESP are not covered) is more than 50oC shall be
generally insualted.
3.7.1 Vật liệu cách nhiệt chủ yếu Main insulating materials
3.7.1.1 Dùng chế phẩm từ sợi nhôm silicat để làm vật liệu cách nhiệt đường
ống dẫn nước và thiết bị phụ trợ có nhiệt độ t>300oC.
For steam-water ducts and auxiliary equipments are temperature over
300℃, aluminum

silicate

fiber

products

shall


be

adopted

as

insulating materials.
Tính năng chế phẩm từ sợi nhôm silicat như sau:
Performance of aluminum silicate fiber products as below:
Hệ số dẫn nhiệt Heat conductivity:
λ=0.053 W/m.k (300℃)
λ=0.072W/m.k (500℃)
Trọng lượng thể tích Bulk weight:

≤160 kg/m3

Nhiệt độ sử dụng cao nhất Max service temperature:

800oC

3.7.1.2 Đối với đường ống dẫn nước và thiết bị phụ trợ có nhiệt độ tới

main


ENERGY JSC.1X15 MW WASTE HEAT POWER PLANT

PRELIMINARY DESIGN SPECIFICATION


THUYẾT MINH KỸ THUẬT NHÀ MÁY ĐIỆN SỬ DỤNG NHIỆT DƯ TỪ
LUYỆN THAN CỐC

300oC, sử dụng vật liệu cách nhiệt làm từ bông khoáng.
For steam-water ducts and auxiliary equipments are temperature up to
300℃, rock wool products shall be adopted as main insulating materials.
Tính năng chế phẩm từ bông khoáng như sau
Performance of rock wool products as below:
Hệ số dẫn nhiệt Heat conductivity:

λ=0.054W/m.k (300℃)

Trọng lượng thể tích Bulk weight: ≤200 kg/m3
Nhiệt độ sử dụng cao nhất Max service temperature: 500oC.
3.7.1.3 Thép tấm mạ kẽm 0.5mm sẽ được cấp để làm mặt ngoài bảo ôn.
0.5mm galvanized steel sheet shall be provided for protectivematerials.
3.8 Sơn ống dẫn và thiết bị Coating of ducts and equipments
3.8.1 Sơn ống dẫn và thiết bị không cách nhiệt
Coating of non-insulating ducts and equipments
3.8.1.1 Đường ống và thiết bị thường được sơn 2 lớp chống rỉ, sau đó sơn
một lớp pha trộn.
Generally two layers of rust-proof paint shall be applied for ducts
and equipments and furnished with a layer of mixed paint.
3.8.1.2 Đường ống chôn trực tiếp hoặc trong rãnh ống thường được sơn
một lớp chống rỉ, sau đó sơn một lớp nhựa đường.
For buried ducts or ducts in trench, generally one layer of rust-proof
paint shall be applied and two layers of asphalt paint shall be applied.
3.8.2 Sơn ống dẫn và thiết bị cách nhiệt Coating of insulating ducts and
equipments
3.8.2.1 Khi nhiệt độ trung bình ở dưới 120oC, phải sơn hai lớp chống rỉ

cho đường ống vào bề mặt kim loại của thiết bị và đường ống.
In case of medium temperature up to 120℃, two layers of rust-proof paint
shall be applied to surface of metal surface of ducts and equipments.
3.8.2.2 Khi nhiệt độ trung bình lớn hơn 120oC thì không cần sơn lớp
chống rỉ cho đường ống và bề mặt kim loại của thiết bị
In case of medium temperature above 120℃, no rust-proof paint shall


×